Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220664797-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220639232
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD, sản xuất khác và chi phí quản lý dự án các công trình ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 183 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 14:35:00 đến ngày 2022-07-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 774,283,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,614,000 VNĐ ((Mười một triệu sáu trăm mười bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.161E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54857E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự trong 03 năm là 03 hợp đồng hoặc khác 03 mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 541.999.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.625.997.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 541.999.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.625.997.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua, bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022
Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022
183 Ngày
E-CDNT 3 SXKD, sản xuất khác và chi phí quản lý dự án các công trình ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long An, số 168 Tuyến Tránh - P.4 - TP.Tân An - Long An. Điện thoại: 0272.3567973, fax: 0272.3822433
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toánCông ty Điện lực Long An, Số 168 Tuyến tránh – P.4 – Tp.Tân An – Long An. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Long An, Số 168 Tuyến tránh – P.4 – Tp.Tân An – Long An. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Long An, Số 168 Tuyến tránh – P.4 – Tp.Tân An – Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An, số 168 Tuyến Tránh - P.4 - TP.Tân An - Long An. Điện thoại: 0272.3567973, fax: 0272.3822433


E-CDNT 10.1(g)
Biên bản thử nghiệm điển hình của cơ quan thử nghiệm độc lập ban hành theo các chỉ tiêu thử nghiệm được nêu trong phần đặc tính kỹ thuật đính kèm của E-HSMT. Trường hợp biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài mà nhà sản xuất có lý do không thể nộp bản gốc hoặc bản sao y chứng thực theo quy định khi tham dự thầu thì trong HSDT nhà thầu phải cung cấp văn bản của nhà sản xuất xác nhận tài liệu dự thầu là bản sao chụp từ bản gốc và nhà sản xuất cam kết sẵn sàng làm việc với Chủ đầu tư/Bên mời thầu để xác minh tài liệu nếu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư/Bên mời thầu yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp trong hồ sơ mời thầu. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành, bản vẽ, Catalog của từng loại hàng hóa. - Hàng hóa phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, nhập khẩu vào Việt Nam và được phép lưu hành. Đối với hàng hóa nhập khẩu thì phải có giấy xuất xứ hàng hóa là C/O và giấy chứng nhận chất lượng là C/Q, đối với hàng hóa sản xuất trong nước thì phải có giấy chứng nhận xuất xưởng. - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất hoặc tương đương - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành
E-CDNT 12.2
Giá chào cố định trong thời gian đấu thầu bao gồm giá hàng hoá, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), các chi phí tiếp nhận, vận chuyển, bảo hiểm, thử nghiệm kể cả thuế GTGT liên quan đến việc giao hàng tại kho bên mua theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Giá gói thầu được xác định trên cơ sở mức thuế suất GTGT tạm tính là 10%.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.614.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An, số 168 Tuyến Tránh - P.4 - TP.Tân An - Long An. Điện thoại: 0272.3567973, fax: 0272.3822433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An, số 168 Tuyến Tránh - P.4 - TP.Tân An - Long An. Điện thoại: 0272.3567973, fax: 0272.3822433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy in A4 (80) - màu trắng (Ram 500 tờ)2.875RamTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
2Giấy in A4 (80) màu xanh (Ram 500 tờ)6RamTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
3Giấy in A4 (80) màu hồng (Ram 500 tờ)6RamTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
4Giấy màu đóng cuốn A410RamTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
5Bìa thơm đóng tập A4 màu vàng, xanh (Xấp 100 tờ)7XấpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
6Bìa kiếng cuốn A4 (Xấp 100 tờ)21XấpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
7Sổ caro 30x4015CuốnTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
8Giấy in A3 (80) - màu trắng (Ram 500 tờ)60RamTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
9Giấy decal A42ramTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
10Giấy in liên tục A450thùngTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
11Viết bấm Zebra 30149CâyTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
12Ruột Viết bấm Zebra 30144CáiTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
13Viết bic xanh1.635CâyTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
14Viết bic đen136CâyTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
15Viết bic đỏ191CâyTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
16Viết dạ quang (MÀU VÀNG)149CâyTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
17Viết dạ quang lớn màu xanh đọt chuối92CâyTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
18Viết long bảng xanh106CâyTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
19Viết long dầu loại nhỏ (MÀU XANH)126CâyTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
20Viết long dầu màu đen61CâyTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
21Viết xóa dán (loại lớn)99CâyTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
22Viết xóa nước63CâyTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
23Viết chì khúc10CâyTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
24Viết chì bấm ruột nhỏ101CâyTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
25Viết chì 2b143CâyTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
26Ruột viết chì bấm (ruột nhỏ)61HộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
27Chuốt viết chì11CâyTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
28Ruột viết Parke32CâyTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
29Viết Parke loại bi18CâyTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
30Note trình ký 5 màu ( giấy phân trang hình mũi tên)597XấpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
31Giấy Notes ghi chú (3x3)115XấpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
32Ruban máy in kim40CáiTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
33Cây bấm kim số 1061CáiTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
34Cây bấm kim số 310CáiTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
35Cây bấm giấy loại lớn (6-15, 17-24)9CâyTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
36Kim bấm số 10266HộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
37Kim bấm số 353HộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
38Kim bấm 23/840HộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
39Kim bấm 23/1333HộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
40Kim bấm số 23/1524HộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
41Kim bấm số 23/1721HộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
42Kim bấm số 23/2020HộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
43Gỡ kim bấm7cáiTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
44Kẹp giấy loại bọc nhưa24BịchTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
45Kẹp giấy loại sắt19HộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
46Thun khoanh1KgTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
47Bao thơ300CáiTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
48Kẹp bướm lớn (51) SDI121HộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
49Kẹp bướm lớn (45) SDI96HộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
50Kẹp bướm lớn (32)106HộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
51Kẹp bướm trung (25) SDI107HộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
52Kẹp bướm nhỏ (19) SDI214HộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
53Kẹp bướm nhỏ (15)209HộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
54Bìa phân trang34XấpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
55Bìa hồ sơ10.010CáiTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
56Bìa ba dây lưu hồ sơ (2,5 tấc)45cáiTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
57Bìa ba dây lưu hồ sơ (2 tấc)150CáiTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
58Bìa ba dây lưu hồ sơ (1.5 tấc)169CáiTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
59Bìa ba dây lưu hồ sơ (1 tấc)5CáiTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
60Bìa hộp simili (1,5 tấc)130CáiTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
61Bìa lá màu xanh dương loại 20 lá (Túi đựng hồ sơ )31CáiTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
62Sáp11HộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
63Gôm tay62CáiTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
64Kim đóng sổ (kim acco)57HộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
65Kéo cắt giấy64CáiTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
66Kéo cắt giấy loại lớn24CáiTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
67Bìa trình ký nhựa (2 mặt có 1 mặt trong)50CáiTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
68Tập 100 trang5cuốnTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
69Tập 200 trang39CuốnTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
70Dao rọc giấy62CáiTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
71Lưỡi sao rọc giấy62hộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
72Hồ dán (keo ướt)10ChaiTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
73Hồ dán khô ( keo khô)89ChaiTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
74Băng keo 2 mặt 0,5 cm2cuộnTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
75Băng keo trong 1.5p4CuộnTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
76Băng keo màu 3 phân3CuộnTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
77Băng keo xanh 5 phân111CuộnTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
78Băng keo trong 5 phân114CuộnTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
79Băng keo vải 5 phân màu xanh60CuộnTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
80Bìa mũ nút (My clear)367CáiTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
81Túi nhựa (loại cột dây)30CáiTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
82Thước dây 50 mét6CáiTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
83Thước kẹp điện tử (loại nhỏ)10câyTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
84Thước học sinh 3 tất12CâyTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
85Đồ bấm lỗ (loại lớn)29cáiTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
86Đồ bấm lỗ (loại nhỏ)27CáiTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
87Bìa Aco (bìa còng) 7 phân372CáiTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
88Hộp đựng viết để bàn20HộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
89Pin tiểu 3A198ViênTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
90Pin tiểu 2A156ViênTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
91Pin 9V20ViênTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
92Máy cộng casino25MáyTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
93Mực máy photocopy (dùng cho máy sharp AR 5726)13HộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
94Mực máy photocopy (dùng cho máy sharp AR 5520D)1hộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
95Mực máy photocopy (dùng cho máy Canon 2525)92HộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
96Mực máy photocopy (dùng cho máy KonicaMoinotla bizhub 283)3HộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
97Mực in dùng cho máy in Canon 2900)86HộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
98Mực in dùng cho máy in Canon 3300465HộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
99Mực in 78A (máy canon LBD 6200d)10HộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
100Mực máy in Canon LBP 6230DN10HộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
101Mực máy in Brother (HL-L2321D)65HộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
102Mực máy in Brother (HL-L2361DN)40HộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
103Mực máy in Brother (HL-L2361D)12HộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
104Mực máy in Brother (HL-B2080DW)28HộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
105Drum máy in Brother (HL-L2321D)6cáiTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
106Drum máy in Brother (HL-B2080DW)6cáiTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
107Mực máy in Canon PIXMA PGI-35 Black10hộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
108Mực máy in Canon PIXMA CLI-36 color7hộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
109Mực máy in canon (F1-66500)40HộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
110Mực máy scan-Fax Panasonic (KV-S1026)3HộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
111Mực máy in Canon Cartridge 337 starter14HộpTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
112Sổ công văn đi2CuốnTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
113Sổ công văn đến3cuốnTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
114Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm trong nhà1cáiTheo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.161E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54857E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự trong 03 năm là 03 hợp đồng hoặc khác 03 mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 541.999.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.625.997.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 541.999.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.625.997.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua, bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->