Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220664797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220639232 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD, sản xuất khác và chi phí quản lý dự án các công trình ĐTXD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 183 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 14:35:00 đến ngày 2022-07-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 774,283,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,614,000 VNĐ ((Mười một triệu sáu trăm mười bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.161E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54857E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự trong 03 năm là 03 hợp đồng hoặc khác 03 mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 541.999.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.625.997.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 541.999.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.625.997.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua, bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 183 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD, sản xuất khác và chi phí quản lý dự án các công trình ĐTXD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Biên bản thử nghiệm điển hình của cơ quan thử nghiệm độc lập ban hành theo các chỉ tiêu thử nghiệm được nêu trong phần đặc tính kỹ thuật đính kèm của E-HSMT. Trường hợp biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài mà nhà sản xuất có lý do không thể nộp bản gốc hoặc bản sao y chứng thực theo quy định khi tham dự thầu thì trong HSDT nhà thầu phải cung cấp văn bản của nhà sản xuất xác nhận tài liệu dự thầu là bản sao chụp từ bản gốc và nhà sản xuất cam kết sẵn sàng làm việc với Chủ đầu tư/Bên mời thầu để xác minh tài liệu nếu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư/Bên mời thầu yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp trong hồ sơ mời thầu. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành, bản vẽ, Catalog của từng loại hàng hóa. - Hàng hóa phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, nhập khẩu vào Việt Nam và được phép lưu hành. Đối với hàng hóa nhập khẩu thì phải có giấy xuất xứ hàng hóa là C/O và giấy chứng nhận chất lượng là C/Q, đối với hàng hóa sản xuất trong nước thì phải có giấy chứng nhận xuất xưởng. - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất hoặc tương đương - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào cố định trong thời gian đấu thầu bao gồm giá hàng hoá, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), các chi phí tiếp nhận, vận chuyển, bảo hiểm, thử nghiệm kể cả thuế GTGT liên quan đến việc giao hàng tại kho bên mua theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Giá gói thầu được xác định trên cơ sở mức thuế suất GTGT tạm tính là 10%. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.614.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Long An, số 168 Tuyến Tránh - P.4 - TP.Tân An - Long An. Điện thoại: 0272.3567973, fax: 0272.3822433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An, số 168 Tuyến Tránh - P.4 - TP.Tân An - Long An. Điện thoại: 0272.3567973, fax: 0272.3822433. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 (80) - màu trắng (Ram 500 tờ) | 2.875 | Ram | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 2 | Giấy in A4 (80) màu xanh (Ram 500 tờ) | 6 | Ram | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 3 | Giấy in A4 (80) màu hồng (Ram 500 tờ) | 6 | Ram | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 4 | Giấy màu đóng cuốn A4 | 10 | Ram | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 5 | Bìa thơm đóng tập A4 màu vàng, xanh (Xấp 100 tờ) | 7 | Xấp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 6 | Bìa kiếng cuốn A4 (Xấp 100 tờ) | 21 | Xấp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 7 | Sổ caro 30x40 | 15 | Cuốn | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 8 | Giấy in A3 (80) - màu trắng (Ram 500 tờ) | 60 | Ram | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 9 | Giấy decal A4 | 2 | ram | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 10 | Giấy in liên tục A4 | 50 | thùng | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 11 | Viết bấm Zebra 301 | 49 | Cây | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 12 | Ruột Viết bấm Zebra 301 | 44 | Cái | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 13 | Viết bic xanh | 1.635 | Cây | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 14 | Viết bic đen | 136 | Cây | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 15 | Viết bic đỏ | 191 | Cây | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 16 | Viết dạ quang (MÀU VÀNG) | 149 | Cây | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 17 | Viết dạ quang lớn màu xanh đọt chuối | 92 | Cây | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 18 | Viết long bảng xanh | 106 | Cây | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 19 | Viết long dầu loại nhỏ (MÀU XANH) | 126 | Cây | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 20 | Viết long dầu màu đen | 61 | Cây | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 21 | Viết xóa dán (loại lớn) | 99 | Cây | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 22 | Viết xóa nước | 63 | Cây | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 23 | Viết chì khúc | 10 | Cây | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 24 | Viết chì bấm ruột nhỏ | 101 | Cây | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 25 | Viết chì 2b | 143 | Cây | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 26 | Ruột viết chì bấm (ruột nhỏ) | 61 | Hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 27 | Chuốt viết chì | 11 | Cây | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 28 | Ruột viết Parke | 32 | Cây | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 29 | Viết Parke loại bi | 18 | Cây | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 30 | Note trình ký 5 màu ( giấy phân trang hình mũi tên) | 597 | Xấp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 31 | Giấy Notes ghi chú (3x3) | 115 | Xấp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 32 | Ruban máy in kim | 40 | Cái | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 33 | Cây bấm kim số 10 | 61 | Cái | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 34 | Cây bấm kim số 3 | 10 | Cái | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 35 | Cây bấm giấy loại lớn (6-15, 17-24) | 9 | Cây | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 36 | Kim bấm số 10 | 266 | Hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 37 | Kim bấm số 3 | 53 | Hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 38 | Kim bấm 23/8 | 40 | Hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 39 | Kim bấm 23/13 | 33 | Hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 40 | Kim bấm số 23/15 | 24 | Hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 41 | Kim bấm số 23/17 | 21 | Hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 42 | Kim bấm số 23/20 | 20 | Hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 43 | Gỡ kim bấm | 7 | cái | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 44 | Kẹp giấy loại bọc nhưa | 24 | Bịch | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 45 | Kẹp giấy loại sắt | 19 | Hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 46 | Thun khoanh | 1 | Kg | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 47 | Bao thơ | 300 | Cái | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 48 | Kẹp bướm lớn (51) SDI | 121 | Hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 49 | Kẹp bướm lớn (45) SDI | 96 | Hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 50 | Kẹp bướm lớn (32) | 106 | Hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 51 | Kẹp bướm trung (25) SDI | 107 | Hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 52 | Kẹp bướm nhỏ (19) SDI | 214 | Hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 53 | Kẹp bướm nhỏ (15) | 209 | Hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 54 | Bìa phân trang | 34 | Xấp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 55 | Bìa hồ sơ | 10.010 | Cái | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 56 | Bìa ba dây lưu hồ sơ (2,5 tấc) | 45 | cái | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 57 | Bìa ba dây lưu hồ sơ (2 tấc) | 150 | Cái | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 58 | Bìa ba dây lưu hồ sơ (1.5 tấc) | 169 | Cái | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 59 | Bìa ba dây lưu hồ sơ (1 tấc) | 5 | Cái | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 60 | Bìa hộp simili (1,5 tấc) | 130 | Cái | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 61 | Bìa lá màu xanh dương loại 20 lá (Túi đựng hồ sơ ) | 31 | Cái | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 62 | Sáp | 11 | Hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 63 | Gôm tay | 62 | Cái | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 64 | Kim đóng sổ (kim acco) | 57 | Hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 65 | Kéo cắt giấy | 64 | Cái | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 66 | Kéo cắt giấy loại lớn | 24 | Cái | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 67 | Bìa trình ký nhựa (2 mặt có 1 mặt trong) | 50 | Cái | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 68 | Tập 100 trang | 5 | cuốn | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 69 | Tập 200 trang | 39 | Cuốn | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 70 | Dao rọc giấy | 62 | Cái | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 71 | Lưỡi sao rọc giấy | 62 | hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 72 | Hồ dán (keo ướt) | 10 | Chai | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 73 | Hồ dán khô ( keo khô) | 89 | Chai | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 74 | Băng keo 2 mặt 0,5 cm | 2 | cuộn | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 75 | Băng keo trong 1.5p | 4 | Cuộn | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 76 | Băng keo màu 3 phân | 3 | Cuộn | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 77 | Băng keo xanh 5 phân | 111 | Cuộn | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 78 | Băng keo trong 5 phân | 114 | Cuộn | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 79 | Băng keo vải 5 phân màu xanh | 60 | Cuộn | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 80 | Bìa mũ nút (My clear) | 367 | Cái | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 81 | Túi nhựa (loại cột dây) | 30 | Cái | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 82 | Thước dây 50 mét | 6 | Cái | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 83 | Thước kẹp điện tử (loại nhỏ) | 10 | cây | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 84 | Thước học sinh 3 tất | 12 | Cây | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 85 | Đồ bấm lỗ (loại lớn) | 29 | cái | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 86 | Đồ bấm lỗ (loại nhỏ) | 27 | Cái | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 87 | Bìa Aco (bìa còng) 7 phân | 372 | Cái | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 88 | Hộp đựng viết để bàn | 20 | Hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 89 | Pin tiểu 3A | 198 | Viên | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 90 | Pin tiểu 2A | 156 | Viên | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 91 | Pin 9V | 20 | Viên | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 92 | Máy cộng casino | 25 | Máy | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 93 | Mực máy photocopy (dùng cho máy sharp AR 5726) | 13 | Hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 94 | Mực máy photocopy (dùng cho máy sharp AR 5520D) | 1 | hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 95 | Mực máy photocopy (dùng cho máy Canon 2525) | 92 | Hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 96 | Mực máy photocopy (dùng cho máy KonicaMoinotla bizhub 283) | 3 | Hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 97 | Mực in dùng cho máy in Canon 2900) | 86 | Hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 98 | Mực in dùng cho máy in Canon 3300 | 465 | Hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 99 | Mực in 78A (máy canon LBD 6200d) | 10 | Hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 100 | Mực máy in Canon LBP 6230DN | 10 | Hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 101 | Mực máy in Brother (HL-L2321D) | 65 | Hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 102 | Mực máy in Brother (HL-L2361DN) | 40 | Hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 103 | Mực máy in Brother (HL-L2361D) | 12 | Hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 104 | Mực máy in Brother (HL-B2080DW) | 28 | Hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 105 | Drum máy in Brother (HL-L2321D) | 6 | cái | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 106 | Drum máy in Brother (HL-B2080DW) | 6 | cái | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 107 | Mực máy in Canon PIXMA PGI-35 Black | 10 | hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 108 | Mực máy in Canon PIXMA CLI-36 color | 7 | hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 109 | Mực máy in canon (F1-66500) | 40 | Hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 110 | Mực máy scan-Fax Panasonic (KV-S1026) | 3 | Hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 111 | Mực máy in Canon Cartridge 337 starter | 14 | Hộp | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 112 | Sổ công văn đi | 2 | Cuốn | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 113 | Sổ công văn đến | 3 | cuốn | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 114 | Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm trong nhà | 1 | cái | Theo Phụ lục đặc tính kỹ thuật đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.161E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54857E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự trong 03 năm là 03 hợp đồng hoặc khác 03 mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 541.999.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.625.997.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 541.999.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.625.997.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua, bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi