Gói thầu: CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220667544-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN KIẾN TRÚC CAO NGUYÊN XANH
Tên gói thầu CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
Số hiệu KHLCNT 20220667259
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NGÂN SÁCH XÃ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 15:52:00 đến ngày 2022-06-28 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 978,653,774 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN KIẾN TRÚC CAO NGUYÊN XANH
E-CDNT 1.2 CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
Cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị hội trường UBND xã Đinh Lạc
45 Ngày
E-CDNT 3 NGÂN SÁCH XÃ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN KIẾN TRÚC CAO NGUYÊN XANH , địa chỉ: 358B, Phan Đình Phùng, phường 02, thành phố Bảo Lộc.
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cung cấp Bàn hội trường160cáigỗ sồi (KT1.200 x 500 x 750)mm (02 chỗ ngồi), chất liệu: gỗ sồi dày 17mm sơm PU
2Cung cấp ghế hội trường320cáigỗ sồi (380 x 380 x 1.050)mm, chất liệu: gỗ sồi dày 17mm sơn PU
3Đẩy công suất 2 kênh1cái- Model : CA20- Hãng sản xuất: Crest Audio- Thông số kỹ thuật: + 8 Ohm Stereo – 1000w+ 4 Ohm Stereo – 1800w+ 2 Ohm Stereo – 2500w+ 8 Ohm Bridge – 3600w+ 4 Ohm Bridge – 5000wKích thước: 483x300x44mm (r, d, c)Trọng lượng: 44kg
4Loa JBL SRX- 7251Cặp- Gỗ thùng loa sử dụng 100% gỗ ép chất lượng cao, dày từ 18mm.- Đánh giá điện : 1200w/2400w/4800w.- Dải tần : 37Hz – 20kHz (-10DB)- Kích thước : (1.219x541x508)mm- Tần số đáp ứng :53Hz-20kHz (+ 3db)
5Mixer bàn 10 kênh1Cái- Analog/ số: Analog- Đầu vào tương tự.- Tổng cộng: 10- Đèn trước: Mic 2- Chỉ có jack cắm XLR: 2- 1/4 ‘’ lỗ cắm duy nhất: 10- RCA: (cặp âm thanh stereo): 1- Phantom điện: có- Đầu ra tương tự- Main 1/4" inch : 2- Aux : 1/4" : 1- RCA : (cắp âm thanh Stereo) :1- Hiệu ứng Onboard- Nén : có- Reverb : có- Trễ : có- Điệp khúc/Mặt bích : có- Dải trên mỗi kênh : 3- Treble : có- Midrange : có- Thấp : có- Hình vẽ chính : 31 băng- Kết nối : USB
6Vang số JBL1Cái- Echo và Reverb effect cùa Lexicon huyền thoại.- Kết bộ xử lý dbx R (AFE, EQ, Limiting, Crossover.- Save 15 chương trình, gốm 5 có sẵn và 10 do người cài đặt riêng- Crosover cho subwoofer- 15 band EQ chỉnh Micro và 8 band EQ chỉnh nhạc.- Ngõ vào tín hiệu RCA trở kháng 24k Ohm.- Output 6 đưa ra balance XLR/RCA.- Kết nối máy tính : USB 2.0
7Nâng tiếng Tdacoustic1Cái- Điện áp 220v, - Vỉ mạch 02 lớp + tráng đồng dày 4mm- Triết áp màng Cacbon- Kích thước : (450x530x390)mm- Trọng lượng : 2,7kg
8Micro cổ ngỗng1Cái- Loại Micro điện dân dụng.- Cực thu : Cardioid- Trở kháng : 75 ôm, cân bằng.- Độ nhạy Micro : -41dB + 3dB (1kHz 0dB= 1V/Pa)- 3V DC (2xpin AA) hoặc nguồn phantom (9-52v)- Đáp tuyến tần số : 50Hz-16.000Hz- Nhiệt độ hoạt động : 00C tới 400C.- Kích thước : (110x145x532mm).- Khối lượng : 550g (không bao gồm pin)
9Micro UGX 201Bộ- Hút âm mạnh- Sóng cố định UHF.- Phạm vi bước sóng : 740 MHz-790MHz.- Tần số đáp ứng : 80Hz-18KHz- Tỷ lệ tạp âm :
10Dây loa jack1Hệ thống- Dây loa kết nối hệ thống.
11Kiểm tra lắp đặt và kết nối hệ thống1Hệ thống- Toàn bộ hệ thống
12Tivi Sony KD 75x 7500H.20211Cái- Loại Tivi 75inch 4k.- Hệ điều hành : Google TV (android 10)- Ứng dụng phổ biến : Clip TVFPT Play Galaxy Play (Fim+), Gogle play MP3- Công nghệ hình ảnh : Automode, bộ xử lý X1 4k HDR, chuyển động mượt Motionflow XR 200 Dolby Vision HDR 10HLG, kiểm soát đèn nền Direct LED Frame Dimming, nâng cấp hình ảnh 4k, X-Relity Pro. Tăng cường màu sắc Triluminos Pro.- Điều khiển bằng giọng nói : Google Assistant có tiếng Việt, kiếm giòng nói trên Youtube bằng tiếng Việt.- Remote thông minh: remote tích hợp micro tìm kiếm bằng giọng nói (RMF-TX520P)- Chiếu hình từ điện thoại lên TV : Airplay 2 Choromecast- Kích thước : (1.686x1.045xx410)mm
13Loa hội trường BMB4Cặp- Kiểu loa passive 5 loa, 3 đường tiếng – 01 loa bass 30cm, nam châm đôi. - Loa trung 2 x 8cm màng giấy. - Loa treble 2 x 8cm màng giấy. - Công suất RMS 500W/ chiếc, max 1200 W. - Phù hợp với diện tích 20–40 m2. Trở kháng danh định 8ôm. - Trọng lượng hơn 18.5kg /chiếc. - Đáp ứng tần số: 35Hz – 18kHz. - Độ nhạy: 92Db.
14Kệ tivi (gỗ sồi) KT 1600x400x4201Cái- Kích thước: (1.600 x 500 x 1.400) mm. - Chất liệu: khung sắt 4 x 8
15Cung cấp loa kéo (hội trường 11 thôn) (KT450x446x795 mm, MoBell MK-7080 1000W11Chiếc- Số lượng kênh: Không có. - Tổng công suất: 1000 W.- Nguồn: pin.- Thời gian sử dụng: 3 - 5 tiếng. - Thời gian sạc: 6 - 8 tiếng.- Số đường tiếng của loạ: 3 đường tiếng (Tiếng Bass, Mid và tiếng Treble).- Công nghệ âm thanh: không có. - Phím điều khiển: nút nguồn, điều chỉnh nhạc, điều chỉnh âm thanh hệ thống, điều chỉnh âm thanh mic.- Loa chính: (450 x 446 x 795) mm.- Khối lượng: 32 kg.- Công suất loa chính: 1000W. Công suất loa sub: không có.- Số lượng loa Bass: 1 loa. - Kích thước loa Bass: khoảng 388 mm.- Số lượng loa Treble: 1 loa- Kích thước loa Treble: 80 mm.- Số lượng loa Mid: 1 loa.- Kích thước loa Mid: 166 mm.- Chất liệu loa: Gỗ sơn gai màu đen chống trầy thùng gỗ. remote.- Chi tiết kèm theo: 2 micro, 1 remote
16Cung cấp rèm cửa đi, cửa sổ (rèm che + rèm sò)160M2- Cửa sổ 04 cánh KT 2300x2000- Cửa sổ 02 cánh KT 1500x2400- Cửa sổ 01 cánh KT 1200x3000- Cửa sổ 04 cánh KT 3000x3000
17Cung cấp chậu hoa (Đá granite nhân tạo)2Bộ- KT 600x600x500mm
18Cung cấp Bục bác1Bộ- Chất liệu : gỗ sồi- KT 800x600x1200mm
19Cung cấp bục phát biểu1Bộ- Chất liệu: gỗ sồi dày 17mm sơn PU.- Kích thước: (800* 600 x 1.200 ) mm. Chân đế dài 800mm
20Cung cấp bảng khẩu hiệu: KT12000x6002Bộ- Khung sắt hộp 20mm x 20mm nền alumiun đỏ cờ. - Chữ nổi bề mặt bằng chất liệu mica gương, chân chữ bằng chất liệu formica. - Viền bao quanh bằng hợp kim nhôm mạ đồng. - Kích thước: (12.000 x 600) mm
21Cung cấp phông màn sân khấu (vải nhung Xanh + đỏ (02 lớp)65m2- Vải nhung xanh + đỏ 02 lớp. - Kích thước: (12.000 x 4.200) mm. - Phông rèm xanh kích thước (12.000 x 4.200) mm. - Phông rèm đỏ kích thước (4.000 x 4.200) mm.
22Cung cấp búa liềm, ngôi sao1Bộ- Đồng cắt CNC. - Kích thước: đường kính 500mm
23Cung cấp rèm khẩu hiệu9Bộ- Vải nhung.- Kích thước: (12.000 x 500) mm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->