Gói thầu: Dự toán Sửa chữa xe ô tô Mitsubishi, biển kiểm soát 25A - 000.71
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220664752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Dự toán Sửa chữa xe ô tô Mitsubishi, biển kiểm soát 25A - 000.71 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220634677 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 16:54:00 đến ngày 2022-06-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 131,600,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Dự toán Sửa chữa xe ô tô Mitsubishi, biển kiểm soát 25A - 000.71 Phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự toán Sửa chữa xe ô tô Mitsubishi, biển kiểm soát 25A - 000.71 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Má phanh trước | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, phù hợp với loại xe ô tô Mitsubishi PAJERO năm 2003 | ||
| 2 | Má phanh sau | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, phù hợp với loại xe ô tô Mitsubishi PAJERO năm 2003 | ||
| 3 | Láng đĩa phanh | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, phù hợp với loại xe ô tô Mitsubishi PAJERO năm 2003 | ||
| 4 | Bảo dưỡng phanh | 4 | Bánh | Đảm bảo an toàn khi chuyển động, giúp phanh không bị bó cứng khi chuyển động. | ||
| 5 | Bảo dưỡng mai ơ trước | 2 | Bánh | Đảm bảo an toàn khi chuyển động, giúp hệ thống bôi trơn không bị khô, bảo dưỡng định kỳ sẽ làm cho cả cụm moay ơ ô tô và liên kết với bánh xe bị lỏng lẻo, làm cho xe không bị lắc lư khi di chuyển, không phát ra tiếng ồn khó chịu và không mất an toàn | ||
| 6 | Cúp ben + chụp bụi phanh trước | 2 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, phù hợp với loại xe ô tô Mitsubishi PAJERO năm 2003 | ||
| 7 | Dầu phanh | 1 | Chai | Hàng hóa mới 100%, phù hợp với loại xe ô tô Mitsubishi PAJERO năm 2003 | ||
| 8 | Dây phanh tay | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, phù hợp với loại xe ô tô Mitsubishi PAJERO năm 2003 | ||
| 9 | Bi mai ơ sau | 2 | Vòng | Hàng hóa mới 100%, phù hợp với loại xe ô tô Mitsubishi PAJERO năm 2003 | ||
| 10 | Bi mai ơ trước | 2 | Vòng | Hàng hóa mới 100%, phù hợp với loại xe ô tô Mitsubishi PAJERO năm 2003 | ||
| 11 | Phớt mai ơ trước | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, phù hợp với loại xe ô tô Mitsubishi PAJERO năm 2003 | ||
| 12 | Phớt mai ơ sau | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, phù hợp với loại xe ô tô Mitsubishi PAJERO năm 2003 | ||
| 13 | Bi láp sau | 2 | Vòng | Hàng hóa mới 100%, phù hợp với loại xe ô tô Mitsubishi PAJERO năm 2003 | ||
| 14 | Phớt láp | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, phù hợp với loại xe ô tô Mitsubishi PAJERO năm 2003 | ||
| 15 | Lọc dầu | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100%, phù hợp với loại xe ô tô Mitsubishi PAJERO năm 2003 | ||
| 16 | Lọc xăng | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100%, phù hợp với loại xe ô tô Mitsubishi PAJERO năm 2003 | ||
| 17 | Dầu máy | 5 | Lít | Hàng hóa mới 100%, phù hợp với loại xe ô tô Mitsubishi PAJERO năm 2003 | ||
| 18 | Dầu cầu + dầu số | 8 | Lít | Bôi trơn hoặc tương đương; mới: 100%. bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 19 | Dầu trợ lực lái | 1 | Chai | Bôi trơn hoặc tương đương; mới: 100%. bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 20 | Lọc gió động cơ | 1 | Cái | Ngăn tạp chất, bụi bẩn khi vận hành động cơ; mới: 100%. | ||
| 21 | Cao su ắc nhíp | 12 | Quả | Cao su ắc nhíp giúp giảm chấn cho xe, tăng cảm giác ổn định cho xe; mới: 100%. bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng | ||
| 22 | Nạp gas | 1 | Xe | HCF-134a(R134a) hoặc tương đương; mới: 100%. | ||
| 23 | Dầu lạnh | 1 | Xe | R134 POKKA hoặc tương đương; mới 100%. | ||
| 24 | Dung dịch xúc rửa giàn | 4 | Lon | Làm sạch tẩy rửa cặn bẩn hoặc tương đương. | ||
| 25 | Thông rửa két nước | 1 | Xe | Làm sạch tẩy rửa cặn bẩn hoặc tương đương. | ||
| 26 | Lốc điều hòa | 1 | Cái | JK4472002700-01 hoặc tương đương; mới: 100% | ||
| 27 | Nước làm mát | 8 | Lon | FC127010 hoặc tương đương mới: 100% | ||
| 28 | Bọc da ghế công nghiệp | 1 | Bộ | Da công nghiệp PU; mới 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 29 | Bọc sàn | 1 | Bộ | Da công nghiệp PU; mới 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 30 | Dây cu roa máy phát | 1 | Cái | MD187462 hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 31 | Dây cu roa điều hòa | 1 | Cái | MB239498 hoặc tương đương mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng | ||
| 32 | Dây cu roa trợ lực | 1 | Cái | MR267657 hoặc tương đương mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 33 | Bi tăng dây cu roa | 1 | Vòng | T-04192020-3 hoặc tương đương mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 34 | Rô tuyl đứng trên | 2 | Quả | MB860829 hoặc tương đương mới 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 35 | Rô tuyl đứng dưới | 2 | Quả | TMR296269 hoặc tương đương mới 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 36 | Rô tuyl lái trong | 2 | Quả | MR510267 hoặc tương đương mới 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 37 | Rô tuyl lái ngoài | 2 | Quả | MB831043 hoặc tương đương mới 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng | ||
| 38 | Rô tuyl bót phụ | 1 | Quả | AV060519-7 hoặc tương đương mới 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng | ||
| 39 | Cao su giảm sóc trước, sau | 16 | Cái | Chống rung lắc đảm bảo sự hoạt động ổn định của xe hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 40 | Cao su ốp cân bằng trước | 2 | quả | Chống rung lắc đảm bảo sự hoạt động ổn định của xe hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng | ||
| 41 | Cao su ốp cân bằng sau | 2 | Quả | Chống rung lắc đảm bảo sự hoạt động ổn định của xe hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 42 | Bi đỡ vi sai cầu trước | 2 | Vòng | MB290862X hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 43 | Bi đầu đuôi quả dứa | 2 | Vòng | MB160670; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 44 | Phớt quả dứa cầu trước | 1 | Cái | MB290862X chống chảy dầu hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng | ||
| 45 | Bi trục thứ cấp hộp số | 2 | Vòng | Tác động cho hộp số chuyển động, hiệu quả trong vận hành | ||
| 46 | Bi đỡ trục thứ cấp hộp số | 2 | Vòng | Tác động cho hộp số chuyển động, hiệu quả trong vận hành | ||
| 47 | Bi rọ đầu trục a cơ | 1 | Vòng | Tác động cho hộp số chuyển động, hiệu quả trong vận hành | ||
| 48 | Bánh răng số 4 | 1 | Bộ | MD141953 hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 49 | Bộ lồng đi số 3,4 | 1 | Bộ | MR296269 Tác động và dẫn hướng cho bánh xe hoặc tương đương 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng | ||
| 50 | Phớt đầu đuôi hộp số chính | 2 | Cái | MR196837 Bộ phận thuộc cơ cấu truyền động hoặc tương đương 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 51 | Xích hộp số phụ | 1 | Cái | MD738550 Bộ phận thuộc cơ cấu truyền động hoặc tương đương 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 52 | Lá côn | 1 | Cái | AV251219-4 Bộ phận để kết nối hai trục với nhau hoặc tương đương; mới 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 53 | Bàn ép | 1 | Cái | MZ690507 là cầu kết nối giữa động cơ và hộp số ép lá côn vào bánh đà để chuyển động hoặc tương đương; mới 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 54 | Bi tê | 1 | Vòng | GL-311020-2 hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 55 | Mô tơ lên xuống kính trước | 2 | Cái | MB517475 hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 56 | Tay mở cửa sau | 2 | Cái | AV310320-4 hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 57 | Chổi gạt mưa | 1 | Đôi | G62_098 hoặc tương đương; mới 100% bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng | ||
| 58 | Mô tơ gạt mưa | 1 | Cái | MB623360 hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 59 | Bình ắc quy 70A | 1 | Cái | Cung cấp nguồn điện trong quá trình khới động động cơ ô tô; mới 100% bảo hành 12 tháng. | ||
| 60 | Bô xả | 1 | Cái | Xử lý khí lý khí thải và giảm âm khí thải trước xả ra ngoài nhằm bảo vệ môi trường và tránh gây tiếng ồn; mới 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 61 | Lốp 235/70R16 | 4 | Qủa | Brigestone Thái Lan hoặc tương đương. Có tác dụng đỡ khối lượng xe và toàn bộ hàng hóa trên xe, làm giảm sự rung động của mặt đường khi chuyển động; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 62 | Bóng đèn pha | 2 | Cái | Chiếu sáng đường và đảm bảo tầm nhìn cảu tài xế, mới 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 63 | Vệ sinh bảo dưỡng kim phun, họng hút, bướm gas, điện cao áp | 1 | Xe | Vệ sinh giúp lưu thông trên đường, đỡ hao nhiên liệu và không khí, hệ thống nạp khí , kim phun sẽ phun xăng trực tiếp vào buồng đốt để máy xe có thể vận hành bình thường. | ||
| 64 | Bảo dưỡng máy đề, máy phát | 1 | xe | bảo dưỡng máy đề, máy phát điện ô tô là hết sức cần thiết để kéo dài tuổi thọ động cơ, giúp nạp bình ắc quy để khởi động vận hành ô tô được tốt hơn. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi