Gói thầu: Mua sắm nguyên phụ liệu may
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220667786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty TNHH MTV 19 -5, Bộ Công An - Xí Nghiệp Miền Trung |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên phụ liệu may |
| Số hiệu KHLCNT | 20220667621 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 16:31:00 đến ngày 2022-07-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,630,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công An - Xí Nghiệp Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên phụ liệu may Mua sắm nguyên phụ liệu may năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn kinh doanh của chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. (2) Mẫu hiện vật: - Nhà thầu phải nộp 01 (mẫu) hàng hóa cho mỗi danh mục. Mẫu hiện vật phải đáp ứng tất cả các chỉ tiêu nêu tại Mục 2 Chương V E-HSMT; - Nhà thầu phải nộp mẫu hiện vật tới Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu theo quy định theo phương thức nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện tới địa chỉ: + Chi nhánh Công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công an – Xí Nghiệp Miền Trung + Địa chỉ: Đường số 12, KCN Hòa Khánh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng.. + Điện thoại: 02363.735258 |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết của nhà thầu về hàng hóa mới 100% trong năm 2022, chưa qua sử dụng. - Cam kết bảo hành hàng hóa trong vòng tối thiểu 06 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu bàn giao. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | sau khi hàng hóa được hai bên nghiệm thu, bàn giao. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công an – Xí Nghiệp Miền Trung. địa chỉ địa chỉ Đường số 12, KCN Hòa Khánh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
Điện thoại: 02363.735258 fax: 02363.739229 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Văn Hòa – Phó Tổng Giám đốc Công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công an kiêm Giám đốc Chi nhánh Công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công an – Xí Nghiệp Miền Trung; Đường số 12, KCN Hòa Khánh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng; điện thoại 02363.735258; fax 02363.739229. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Chi nhánh Công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công an – Xí Nghiệp Miền Trung; Đường số 12, KCN Hòa Khánh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng; điện thoại 02363.735258; fax 02363.739229. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công an – Xí Nghiệp Miền Trung; Đường số 12, KCN Hòa Khánh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng; điện thoại 02363.735258; fax 02363.739229. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mác cỡ số | MCS | 125.000 | Cái | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 2 | Khuy nhựa 12 ly bay đất | KN | 45.000 | Cái | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 3 | Khuy nhựa 12 ly mạ non | KN | 130.000 | Cái | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 4 | Khuy nhựa 12 ly trắng | KN | 180.000 | Cái | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 5 | Khuy nhựa 12 ly cỏ úa | KN | 20.000 | Cái | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 6 | Khuy nhựa 15 ly mạ non | KN | 200.000 | Cái | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 7 | Khuy nhựa 15 ly be vàng | KN | 15.000 | Cái | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 8 | Khuy nhựa 15 ly cỏ úa đậm | KN | 200.000 | Cái | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 9 | Khuy nhựa 20 ly cỏ úa đậm | KN | 5.000 | Cái | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 10 | Khuy đồng 15 ly bấm 4 vế | KD | 120.000 | Bộ | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 11 | Khuy đồng 15 ly cài 2 vế | KD | 8.000 | Bộ | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 12 | Móc quần | MQ | 120.000 | Bộ | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 13 | Khóa quần ISE màu cỏ úa 18cm | KQ | 27.000 | Cái | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 14 | Khóa quần ISE màu mạ non 18 cm | KQ | 60.000 | Cái | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 15 | Khóa quần ISE màu be vàng 18cm | KQ | 1.500 | Cái | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 16 | Khóa đồng 15-20cm CSCĐ | KD | 7.000 | Cái | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 17 | Khóa đồng 32-35 cm CSCĐ | KD | 7.000 | Cái | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 18 | Chỉ may 60/3 -5000m/c bay đất | CM | 700 | Cuộn | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 19 | Chỉ may 60/3 -5000m/c cỏ úa | CM | 1.000 | Cuộn | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 20 | Chỉ may 60/3 -5000m/c mạ non | CM | 6.000 | Cuộn | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 21 | Chỉ may 60/3 -5000m/c be vàng | CM | 1.000 | Cuộn | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 22 | Chỉ may 60/3 -5000m/c trắng | CM | 500 | Cuộn | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 23 | Chỉ may 60/3 -5000m/c rêu đậm | CM | 700 | Cuộn | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 24 | Chỉ may 60/3 -5000m/c ghi xám | CM | 700 | Cuộn | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 25 | Chun 5cm | CH | 15.000 | Mét | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 26 | Ken vai xuân hè | KVH | 5.000 | Đôi | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 27 | Ken vai dạ | KVD | 2.000 | Đôi | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 28 | Túi nilon 35*50cm | TNL | 75.000 | Cái | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 29 | Túi nilon 60*90 cm | TNL | 60.000 | Cái | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 30 | Móc nhựa treo áo | MN | 60.000 | Cái | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 31 | Đệm nhựa | DN | 130.000 | Bộ | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 32 | Dây viền đáy cỏ úa 2cm | DV | 9.000 | Mét | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 33 | Dây viền đáy mạ non 2cm | DV | 60.000 | Mét | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 34 | Lót cạp lưng | LL | 60.000 | Mét | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 35 | Dây dệt mạ non 1,2cm | DD | 7.000 | Mét | Theo Chương IV của E-HSMT | |
| 36 | Xương cá đầu cổ | XC | 160.000 | cái | Theo Chương IV của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi