Gói thầu: Thi công xây dựng công trình xây dựng nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường THCS Tam Đa, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656102-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình xây dựng nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường THCS Tam Đa, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20220648967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 15:10:00 đến ngày 2022-07-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,960,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49402E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.988E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.972.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hạng III. Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đủ 36 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đủ 24 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng ≥500kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình xây dựng nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường THCS Tam Đa, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường THCS Tam Đa, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
330 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nộp cùng các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo hồ sơ dự thầu nhà thầu kê khai trên hệ thống
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6359100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,27221m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V74,18721m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8885m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,3541m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,0434m3
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,8702m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,6583m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9584m2
10Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2576m3
11Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,306m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,432m2
13Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,92m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1877m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3861tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3178100m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2971 cấu kiện
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6887100m3
19Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1513100m3
20Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1513100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,3944m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,6436m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,8777m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,829m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,332tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0814tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2447tấn
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,094100m2
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7465100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,6902m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6652tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8731tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,106tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4808100m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,1993m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,775m
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3001m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,5905m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,3118m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,1057m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,4765m2
42Trát tường lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0627m2
43Công kẻ vữa trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V50,794m
44Xây ốp tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5204m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,2033m2
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9464m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4284m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,5724m2
49Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4929m3
50Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,426m3
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V376,0043m2
52Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,297m3
53Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5241m3
54Trát gờ gạch, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,5575m2
55Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5434m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,9599m2
57Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8961tấn
58Chụp 2 đầu Lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
59Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V58,7766m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V80,761m2
61Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,744m2
62Thép hộp trang trí mặt đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,2kg
63Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7406m3
64Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,0598m2
65Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V4,23m2
66Trát lan can cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,18m2
67Lắp dựng lan can INOX cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V240,232m2
68Lan can tay vịn INOX:Mô tả kỹ thuật theo Chương V325,16kg
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V332,922m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.267,2721m2
71Lớp cát đen lót dưới gạch chống nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,1366m3
72Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V342,732m2
73Lát nền, sàn KT 600x600mm - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.122,7305m2
74Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,2872m2
75Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3275tấn
76Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3275tấn
77Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V360cái
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V385,4661m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2242100m2
80Tôn úp nóc dầy 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V102,909m
81Tôn úp khe khe lún trên sê nô mái + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,222m2
82Xây bờ chảy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2218m3
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9724m2
84Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100m
85Cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
86Chếch nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
87Đai giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V154bộ
88Phểu thu nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
89Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
90Ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m
91Ống sành D90 L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
92Lắp dựng cửa khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V180,9m2
93Cửa đi, cửa sổ bằng khung sắt hộp, kính trắng an toàn dày 6,38mm cửa sổ, bao gồm cả phụ kiện đi kèm đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V180,9m2
94Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V21Bộ
95Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,7805m2
96Vách kính khung nhôm hệ dày 1,2, kính trắng an toàn dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,7805m2
97Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V115,2m2
98Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện sắt hộp 13*26*1,2 (cửa S1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,2m2
99Giá đỡ bàn chậu rửa bằng INOX hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
100Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,126m2
101Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,4725m2
102Chi tiết đắp vữa đầu trụ tính khoán gọn (Trục D)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
103Chi tiết đắp vữa đầu trụ Tính khoán gọn (Trục B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
104Chi tiết đắp vữa chân trụ tính khoán gọnMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
105Khe lún mặt trong và mặt ngoài bịt bằng Nẹp nhôm chống ẩm ứt bản rộng 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,5md
106Chi tiết đắp vữa đầu trụ Sảnh Tính khoán gọnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
107Chi tiết đắp vữa chân trụ Sảnh Tính khoán gọnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
108Chi tiết đắp vữa biểu tượng khoán gọnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V237,64m
110Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.201,16m
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,583m2
112Công kẻ vữa trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V113,94m
113Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,2506m3
114Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7152tấn
115Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0875tấn
116Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5314tấn
117Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5543100m2
118Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,702m2
119Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,8121m3
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0333tấn
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8131tấn
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3659tấn
123Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,616100m2
124Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V661,6m2
125Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,2901m3
126Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4052tấn
127Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6428100m2
128Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.274,058m2
129Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,6492m2
130Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4046m3
131Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,677tấn
132Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0364tấn
133Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0635100m2
134Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,3512m2
135Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0818m3
136Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5282tấn
137Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8745100m2
138Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,4458m2
139Láng ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,372m2
140Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.683,0816m2
141Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.192,826m2
142Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6349100m2
143Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9837100m2
144Đồng hồ đo lưu lượng D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
145Đầu nối ren ngoài HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
146Van chặn D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
147Van 1 chiều D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
148Đầu nối ren ngoài PPR D40-1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
149Hộp đồng hồ InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
150Van phao cơ D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
151Rọ hút bơm D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
152Y lọc xiên nối ren D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
153Van D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
154Mối nối mềm D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
155Van 1 chiều D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
156Van D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
157Mối nối mềm D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
158Van 1 chiều D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
159Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
160Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
161Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
162Lắp đặt vòi chậu 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
163Xi phông thoát nước LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
164Cút nhựa ren trong D15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
165Cút nhựa uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
166Côn nhựa uPVC D60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
167Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
168Phễu thoát sàn 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
169Xi phông DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
170Chếch nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
171Cầu thu nước mái Inox 304 D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
172Van PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
173Van PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
174Ống nhựa HDPE D40mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100 m
175Ống nhựa PPR D40mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m
176Ống nhựa PPR D32mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m
177Ống nhựa PPR D20mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
178Cút nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
179Cút nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
180Cút nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
181Tê nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
182Tê nhựa PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
183Côn nhựa PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
184Măng sông nối ống PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
185Măng sông nối ống PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
186Măng sông nối ống PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
187Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
188Ống nhựa uPVC D110mm, PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,41100m
189Ống nhựa uPVC D90mm, PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
190Ống nhựa uPVC D60mm, PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
191Ống nhựa uPVC D34mm, PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
192Y nhựa uPVC D100/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
193Y nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
194Y nhựa uPVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
195Cút nhựa uPVC D32mm (90 độ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
196Chếch nhựa uPVC D110mm (135 độ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
197Chếch nhựa uPVC D90mm (135 độ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
198Chếch nhựa uPVC D60mm (135 độ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
199Côn nhựa uPVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
200Côn nhựa uPVC D60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
201SiphongMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
202Măng sông nối ống uPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
203Măng sông nối ống uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
204Măng sông nối ống uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
B CẤP ĐIỆN CHỐNG SÉT
1Cáp treo hạ thế 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC 0,6-1KV - 4*25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V62m
2Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0,6-1KV - 4*10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V175m
3Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0,6-1KV - 1*6mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo Chương V175m
4Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V275m
5Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo Chương V275m
6Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V795m
7Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo Chương V795m
8Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.550m
9Aptomat khối 3 pha 4 cực 125A, Icu=30kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Aptomat khối 3 pha 3 cực 60A, Icu=18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Aptomat 1 pha 2 cực 20A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
12Aptomat 1 pha 2 cực 10A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Bộ đèn tuýp led đôi 2*20W -1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V90bộ
14Bộ đèn led ốp trần nổi D300-18WMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
15Quạt trần 3 cánh D1400mm - 80W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
16Quạt gắn tường D450 - 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
17Bộ công tắc 1 hạt 2 chiều lắp âm (24 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
18Hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
19Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
20Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
21Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm (10 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
22Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
23Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
24Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
25Bộ công tắc 2 hạt (1 hạt 1 chiều + 1 hạt 2 chiều) lắp âm (1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Bộ công tắc 3 hạt (1 hạt 1 chiều + 2 hạt 2 chiều) lắp âm (1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Bộ mặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng lắp âm (50 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
36Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
37Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
38Bộ mặt ổ cắm đơn 2 chấu lắp đa năng (50 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
39Ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
40Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
41Tủ điện âm tường kim loại Sino KT 700*500*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
42Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
43Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
47Cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Khóa chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Giá treo đèn INOX loại 1,2m (gia công theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V90bộ
50Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50cuộn
51Đinh vít M3*30 + vít nở 04Mô tả kỹ thuật theo Chương V500Bộ
52Đầu cốt đồng M 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
53Đầu cốt đồng M 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
54Gia công móc treo quạt trần thép D10 L=0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
55Ống cứng luồn dây điện PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.500m
56Phụ kiện ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
57Dây thép treo cáp D4Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
58Gia công bộ xà đón điện thép góc L50*50, L=500 + sứ bướmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
59Cọc đồng tròn D20, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
60Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
61Đào rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,41m3
62Lấp rãnh tiếp địa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
63Hoá chất làm giảm điện trở GEM A25 (đổ vào cọc, rãnh tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44kg
64Bu lông ốc đồng D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
65Dây đồng trần M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
66Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
67Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
68Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
70Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V270m
71Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
72Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
73Thép L 63*63*6:Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,6kg
74Bật đỡ thép D 8 L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V250cái
75ống nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
76Đai INOX 3mm L=200 ( đai ống nhựa )Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
77Đào rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,751m3
78Lấp rãnh tiếp địa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,75m3
79Hộp kiểm tra tiếp địa 300*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
81Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
82Hoá chất làm giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo Chương V55kg
83Bộ phát sóng WIFI D-Link DIR- 619L:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
84SWITCH - TPLINK 32 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
85Nút mạng net - AMP OUTLET 1PMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
86Mặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
87Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
88Đầu nối R.J - 45 chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
89Dây mạng xanh UTP AMG CAT6EMô tả kỹ thuật theo Chương V900m
90Công đấu nối lắp mạng, nhân công 3,5/7 - Nhóm IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
91Tủ điện âm tường kim loại KT 400*300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
92Ống cứng luồn dây điện PVC - D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
93Phụ kiện ống luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
C KÈ ĐÁ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V112,14m3
2Vận chuyển kết cấu phá dỡ kè đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1214100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3364100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6517100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,015m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V147m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V325,8m3
8Ống nhựa PVC D90 (A=1,5x1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V277,2m
9Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 (Bỏ hao phí máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1024100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,94100m3
11Đắp base bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m3
12Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8441100m3
13Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8441100m3
14Vận chuyển đất để đắp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III:Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8441100m3/1km
D HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3888m3
2Vận chuyển kết cấu phá dỡ tường rào đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1339100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0227100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,526m3
6Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,425m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,357100m2
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0116m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3258m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,627m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,353m2
14Đắp vữa đầu ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V64,5m
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V257,98m2
E Sân bê tông + bồn hoa + cống BTCT D300
1Đào đào đất sân bê tông, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V601m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
4Dải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V600m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m3
6Cắt khe BTMô tả kỹ thuật theo Chương V1410m
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,32461m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1082m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6471m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1956m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,8856m2
12Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (Gạch thẻ 60*240mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1933m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,472m
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V28,6923m2
15Đất mầu đổ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3432m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m3
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V301 cấu kiện
18Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V301 đoạn ống
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1644100m3
F GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V151m khoan
3Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V201m khoan
4Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,8m ống
5Đục lỗ ống D76; D8 L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V3công
6Vận chuyển máy khoan đi về bằng xe cẩu tự hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
7Máy bơm trục ngang H. hút >10m, Q=0,7-1 Lít/s; N=0,7KWMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100 m
9Lắp đặt cút nhựa HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Crêpin D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt rắc co tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt rắc co tráng kẽm D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1KV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100 m
15Lắp đặt cầu dao điện 1*15AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Aptomat1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Hộp đấu nối điện tại giếng khoan chống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1478m3
19Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0081100m2
21Xây bệ đặt máy bơm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2402m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8484m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
24Nắp đậy = thép 2 ly KT: 1150*950*50 có khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4484m2
G BỂ PCCC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0888100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8616tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1616100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,6512m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5157tấn
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0592100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9858m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0804tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4643tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2714100m2
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7124m3
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6558tấn
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8181100m2
17Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9903m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,1048m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,4752m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V272,58m2
21Tấm tôn đậy bể nước + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5015100m3
23Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5522100m3
24San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL):Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7657100m3
H Hệ thống báo cháy tự động + Hệ thống cấp nước chữa cháy
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,07751m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,715m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0395m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5972m3
5Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0258m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6338m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3384m2
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,658m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,926m2
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,632m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,616m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0591tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0594m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0045tấn
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,958m2
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,63681m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1159100m2
25Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V3,22m
26Cửa đi, cửa sổ bằng cửa hộp bịt tôn (phụ kiện đi kèm đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3802m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,561m2
29Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V61,116m2
30Dây CU/PVC/PVC 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
31Dây CU/PVC/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
32Lắp đặt bộ đèn tuýp 1*18W LED dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
34Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Mặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1đế
37Ống thép tráng kẽm loại A D100mm - 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
38Ống thép tráng kẽm loại A D65mm - 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
39Ống thép tráng kẽm loại A D50mm - 2,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
40Cút thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
41Cút thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Cút thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Tê thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
44Tê thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Tê thép tráng kẽm D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Van chặn D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Van 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Van góc D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Rắc co tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
50Kép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Côn thép tráng kẽm D100/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Côn thép tráng kẽm D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp bích thép - Đường kính 100mm (Hao phí vật liệu bỏ bu lông + cao su tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
54Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
55Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
56Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600*500*180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
57Cuộn dây vòi cứu hỏa D50, L=20mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
58Lăng phun D50/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800*500*200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
62Cuộn vòi D65 loại dài 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
63Lăng phun D65/19Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V70kg
65Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
66Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
67Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75711m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1082m3
70Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0042100m2
71Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3802m3
72Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2ly, KT: 1000*1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
73Đào đất đế đặt tủ PTPCCC ngoài nhà bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03751m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075m3
75Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0025100m2
76Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V301m3
77Lấp đất chôn đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,4m3
78Giá để bình chữa cháy xách tay KT: 580*250*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
79Bình chữa cháy MFZ4 bột BC - 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
80Bình chữa cháy MT3 khí CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
81Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
82Ống thép tráng kẽm loại A D100mm - 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
83Ống thép tráng kẽm loại A D50mm - 2,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
84Ống thép tráng kẽm loại A D32mm - 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
85Ống thép tráng kẽm loại A D25mm - 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
86Cút thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
87Cút thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
88Cút thép tráng kẽm D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
89Cút thép tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Tê thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
91Tê thép tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Van chặn D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93Van chặn D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Van chặn D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Van 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96Van 1 chiều D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
98Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
99Lắp bích thép - Đường kính 50mm (Hao phí vật liệu bỏ bu lông + cao su tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
100Gioăng cao su D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
101Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
102Lắp bích thép - Đường kính 100mm (Hao phí vật liệu bỏ bu lông + cao su tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cặp bích
103Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
104Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
105Rọ hút lò xo 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Rọ hút lò xo 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
108Bộ công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
109Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
110Lắp đặt van gạt- Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
111Cáp hạ thế lõi đồng Cu/PVC/XLPE- 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
112Cáp hạ thế lõi đồng Cu/PVC/XLPE- 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
113Cáp hạ thế lõi đồng Cu/PVC/PVC- 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
114Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
115Phụ kiện băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
116Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30kg
117Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
118Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
119Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
120Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
121Ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
122Cút nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
123Tê nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
124Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
125Lắp đặt van gạt- Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
126Lắp đặt van phao tự động - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
127Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
128Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
129Hộp tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
130Đầu báo cháy kiểu khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V49bộ
131Đế đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V49bộ
132Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
133Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
134Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
135Đèn báo cháy (lắp ở tổ hợp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
136Hộp âm lắp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
137Hộp nổi lắp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
138Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
139Dây cáp trục chính 10*2*0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V330m
140Dây tín hiệu báo cháy 2*1,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V720m
141Hộp đấu nối dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
142Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
143Ống luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
144Phụ kiện ống luồn - hộp chia ngả - cút têMô tả kỹ thuật theo Chương V490cái
145Đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
146Đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
147Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
148Bộ mặt ổ cắm đơn 2 chấu (11 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
149Ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
150Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
151Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
152Mặt công tắc 1 lỗ (Aptomat)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
153Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
154Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
155Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50cuộn
156Đinh vít, nở M4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4kg
157Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V5lần
I ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng cột MT-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
2Móng cột MT- 4ĐMô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
3Tiếp đất cọc tia RC2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Vị trí
4Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11.TCVN5847:2016Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
5Xà XN1-2L pha bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Xà XN1-2L pha bằng đúp ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Cổ dề ghép cột đúpMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
8Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc HDPE/XLPE AC-50 cách điện 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3619km
9Kéo dây tại vị trí bẻ gócMô tả kỹ thuật theo Chương V1Vị trí
10Vận chuyển thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1C.tr
11Vận chuyển đường dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1C.tr
J XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột bê tông cốt thép MT-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
2Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2.TCVN5847:2016Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
3Xà đón dây tới XIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Xà đỡ cầu chì IIKMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Xà đỡ CSV + sứ đỡ thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Xà đỡ cầu daoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Xà đỡ dầm MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Sàn thao tác TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Giá đỡ cáp tổng hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Cầu thang TBA 2,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Tiếp địa TBA loại cọc tiaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Sứ đứng VHĐ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V18Quả
13Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V64m
14Dây đồng mềm M50 (tiếp địa thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
15Thanh cái cáp bọc HDPE/XLPE AC 50/8 - 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
16Đầu cốt mạ TAM-50 (lắp thanh cái cáp bọc vào cầu chì IIK và đầu cực cao thế MBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
17Đầu cốt đồng M50 (tiếp địa thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
18Đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
19Ghíp nhôm AC-25-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
20Biển báo nguy hiểm và biển tên trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
21Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30Cuộn
22Chụp cách điện Polymer đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ (3pha)
23Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ (3pha)
24Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ (3pha)
25Vận chuyển thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1C.tr
26Vận chuyển đường dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1C.tr
K ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột vuông cột đơn MV1Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Móng
2Móng cột vuông đúp MV3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Móng
3Cột bê tông vuông H 7,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cột
4Cáp vặn xoắn XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V432,6m
5Kẹp hãm cáp KH-4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
6Kẹp treo cáp KT-4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
7Ghíp nhôm trần 3 bulon đấu nhánh rẽ A95Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Bộ
8Đầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
9Đai thép không gỉ +KĐ cột đơn ĐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
10Đai thép không gỉ + KĐ cột đúp ĐTKG-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
11Móc treo tải trọng MT-D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Bộ
L CHI PHÍ THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC
1Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
2Thang nhôm lên mái + nắp đậy tôn mạ kẽm dày 1,2 ly + khóa bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Máy bơm điện chữa cháy H>=45 M.C.N - Q>=63m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Máy bơm bù công suất H>=50 M.C.N - Q=1l/sMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Tủ điện tự động điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h; H=30mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
M CHI PHÍ THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Dây nhôm lõi thép bọc HDPE/XLPE AC-50 cách điện 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3619km
2Cách điện đứng 35kV + ty sứMô tả kỹ thuật theo Chương V2Quả
3Chuỗi sứ néo Polyme 35kV + phụ kiện 7 chi tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V12Chuỗi
4Kẹp cáp nhôm 3 bu lông AC-25-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
5Biển Tên DCL và biển báo nguy hiểm lắp tại cột đường dây (Mỗi vị trí cột 01 biển báo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
6Cầu chì ống IIK-35KV (bộ 3 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Cầu dao cách ly 35kV (chém ngang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
10Lắp đặt Tủ điện 400V-600A (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
11Vận chuyển thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V1CT
12Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2Vị trí
13Thí nghiệm sứ đứng 3-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2Quả
14Thí nghiệm chuỗi PolymeMô tả kỹ thuật theo Chương V12chuỗi
15Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Sợi
16Xe ô tô phục vụ thí nghiệm (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Ca
17Thí nghiệm cáp tổng hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1Sợi
18Thí nghiệm máy biến áp U: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
19Thí nghiệm chống sét van 22-35kV, pha thứ nhấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Pha
20Thí nghiệm chống sét van 22-35kV, pha thứ hai trở điMô tả kỹ thuật theo Chương V2Pha
21Thí nghiệm cầu dao cách ly thao tác cơ khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
22Thí nghiệm thanh cái, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Phân đoạn
23Thí nghiệm cầu chì 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
24Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1H.T
25Thí nghiệm sứ đứng 3-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V18Quả
26Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Sợi
27Chi phí hạng mục chung Trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49402E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.988E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.972.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hạng III. Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đủ 36 tháng.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đủ 24 tháng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu1
2 Ô tô tải tự đổ ≥5 tấn Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu2
3 Máy trộn bê tông ≥250L Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥80L Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu2
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu1
6 Máy vận thăng ≥500kg Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu1
7 Máy phát điện Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu1
8 Máy cắt uốn sắt Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu1
9 Đầm dùi Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu1
10 Đầm bàn Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu1
11 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->