Gói thầu: Thi công xây dựng công trình xây dựng nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường THCS Tam Đa, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình xây dựng nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường THCS Tam Đa, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220648967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 15:10:00 đến ngày 2022-07-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,960,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49402E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.988E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.972.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hạng III. Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đủ 36 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đủ 24 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng ≥500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình xây dựng nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường THCS Tam Đa, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường THCS Tam Đa, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp cùng các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo hồ sơ dự thầu nhà thầu kê khai trên hệ thống |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6359 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,2722 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,1872 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8885 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3541 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0434 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,8702 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6583 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9584 | m2 |
| 10 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2576 | m3 |
| 11 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,306 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,432 | m2 |
| 13 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,92 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1877 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3861 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3178 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6887 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1513 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1513 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,3944 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6436 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,8777 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,829 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0814 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2447 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,094 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7465 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6902 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6652 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8731 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,106 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4808 | 100m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,1993 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,775 | m |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3001 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,5905 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,3118 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,1057 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4765 | m2 |
| 42 | Trát tường lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0627 | m2 |
| 43 | Công kẻ vữa trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,794 | m |
| 44 | Xây ốp tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5204 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2033 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9464 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4284 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,5724 | m2 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4929 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,426 | m3 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,0043 | m2 |
| 52 | Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | m3 |
| 53 | Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5241 | m3 |
| 54 | Trát gờ gạch, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5575 | m2 |
| 55 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5434 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,9599 | m2 |
| 57 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8961 | tấn |
| 58 | Chụp 2 đầu Lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,7766 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,76 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,744 | m2 |
| 62 | Thép hộp trang trí mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2 | kg |
| 63 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7406 | m3 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,0598 | m2 |
| 65 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,23 | m2 |
| 66 | Trát lan can cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,18 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can INOX cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,232 | m2 |
| 68 | Lan can tay vịn INOX: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,16 | kg |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,922 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.267,2721 | m2 |
| 71 | Lớp cát đen lót dưới gạch chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1366 | m3 |
| 72 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,732 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn KT 600x600mm - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.122,7305 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,2872 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3275 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3275 | tấn |
| 77 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | cái |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,466 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2242 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc dầy 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,909 | m |
| 81 | Tôn úp khe khe lún trên sê nô mái + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,222 | m2 |
| 82 | Xây bờ chảy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2218 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9724 | m2 |
| 84 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m |
| 85 | Cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 86 | Chếch nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | bộ |
| 88 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 89 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 90 | Ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m |
| 91 | Ống sành D90 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,9 | m2 |
| 93 | Cửa đi, cửa sổ bằng khung sắt hộp, kính trắng an toàn dày 6,38mm cửa sổ, bao gồm cả phụ kiện đi kèm đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,9 | m2 |
| 94 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Bộ |
| 95 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7805 | m2 |
| 96 | Vách kính khung nhôm hệ dày 1,2, kính trắng an toàn dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7805 | m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,2 | m2 |
| 98 | Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện sắt hộp 13*26*1,2 (cửa S1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,2 | m2 |
| 99 | Giá đỡ bàn chậu rửa bằng INOX hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 100 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,126 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4725 | m2 |
| 102 | Chi tiết đắp vữa đầu trụ tính khoán gọn (Trục D) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 103 | Chi tiết đắp vữa đầu trụ Tính khoán gọn (Trục B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 104 | Chi tiết đắp vữa chân trụ tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 105 | Khe lún mặt trong và mặt ngoài bịt bằng Nẹp nhôm chống ẩm ứt bản rộng 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5 | md |
| 106 | Chi tiết đắp vữa đầu trụ Sảnh Tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Chi tiết đắp vữa chân trụ Sảnh Tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Chi tiết đắp vữa biểu tượng khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,64 | m |
| 110 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.201,16 | m |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,583 | m2 |
| 112 | Công kẻ vữa trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,94 | m |
| 113 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2506 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7152 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0875 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5314 | tấn |
| 117 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5543 | 100m2 |
| 118 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,702 | m2 |
| 119 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,8121 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0333 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8131 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3659 | tấn |
| 123 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,616 | 100m2 |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,6 | m2 |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,2901 | m3 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4052 | tấn |
| 127 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6428 | 100m2 |
| 128 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.274,058 | m2 |
| 129 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,6492 | m2 |
| 130 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4046 | m3 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,677 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0364 | tấn |
| 133 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0635 | 100m2 |
| 134 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,3512 | m2 |
| 135 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0818 | m3 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5282 | tấn |
| 137 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8745 | 100m2 |
| 138 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,4458 | m2 |
| 139 | Láng ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,372 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.683,0816 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.192,826 | m2 |
| 142 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6349 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9837 | 100m2 |
| 144 | Đồng hồ đo lưu lượng D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Đầu nối ren ngoài HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Van chặn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 147 | Van 1 chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Đầu nối ren ngoài PPR D40-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Hộp đồng hồ Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Van phao cơ D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Rọ hút bơm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 152 | Y lọc xiên nối ren D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 153 | Van D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | Mối nối mềm D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 155 | Van 1 chiều D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 156 | Van D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | Mối nối mềm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Van 1 chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 160 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi chậu 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 163 | Xi phông thoát nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 164 | Cút nhựa ren trong D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 165 | Cút nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 166 | Côn nhựa uPVC D60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 167 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 168 | Phễu thoát sàn 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 169 | Xi phông DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 170 | Chếch nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 171 | Cầu thu nước mái Inox 304 D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 172 | Van PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 173 | Van PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 174 | Ống nhựa HDPE D40mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100 m |
| 175 | Ống nhựa PPR D40mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 176 | Ống nhựa PPR D32mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 177 | Ống nhựa PPR D20mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 178 | Cút nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 179 | Cút nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 180 | Cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 181 | Tê nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 182 | Tê nhựa PPR D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 183 | Côn nhựa PPR D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 184 | Măng sông nối ống PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 185 | Măng sông nối ống PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 186 | Măng sông nối ống PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 187 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 188 | Ống nhựa uPVC D110mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | 100m |
| 189 | Ống nhựa uPVC D90mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 190 | Ống nhựa uPVC D60mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 191 | Ống nhựa uPVC D34mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 192 | Y nhựa uPVC D100/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 193 | Y nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 194 | Y nhựa uPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 195 | Cút nhựa uPVC D32mm (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 196 | Chếch nhựa uPVC D110mm (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 197 | Chếch nhựa uPVC D90mm (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 198 | Chếch nhựa uPVC D60mm (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 199 | Côn nhựa uPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 200 | Côn nhựa uPVC D60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 201 | Siphong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 202 | Măng sông nối ống uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 203 | Măng sông nối ống uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 204 | Măng sông nối ống uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| B | CẤP ĐIỆN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cáp treo hạ thế 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC 0,6-1KV - 4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 2 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0,6-1KV - 4*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 3 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0,6-1KV - 1*6mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 4 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275 | m |
| 5 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275 | m |
| 6 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 795 | m |
| 7 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 795 | m |
| 8 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.550 | m |
| 9 | Aptomat khối 3 pha 4 cực 125A, Icu=30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat khối 3 pha 3 cực 60A, Icu=18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Aptomat 1 pha 2 cực 20A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 12 | Aptomat 1 pha 2 cực 10A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Bộ đèn tuýp led đôi 2*20W -1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | bộ |
| 14 | Bộ đèn led ốp trần nổi D300-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 15 | Quạt trần 3 cánh D1400mm - 80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 16 | Quạt gắn tường D450 - 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 17 | Bộ công tắc 1 hạt 2 chiều lắp âm (24 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 18 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 19 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 20 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 21 | Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm (10 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 23 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 24 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Bộ công tắc 2 hạt (1 hạt 1 chiều + 1 hạt 2 chiều) lắp âm (1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Bộ công tắc 3 hạt (1 hạt 1 chiều + 2 hạt 2 chiều) lắp âm (1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Bộ mặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng lắp âm (50 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 36 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 37 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 38 | Bộ mặt ổ cắm đơn 2 chấu lắp đa năng (50 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 39 | Ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 40 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 41 | Tủ điện âm tường kim loại Sino KT 700*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 43 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 47 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Giá treo đèn INOX loại 1,2m (gia công theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | bộ |
| 50 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 51 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | Bộ |
| 52 | Đầu cốt đồng M 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 53 | Đầu cốt đồng M 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 54 | Gia công móc treo quạt trần thép D10 L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 55 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.500 | m |
| 56 | Phụ kiện ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 57 | Dây thép treo cáp D4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 58 | Gia công bộ xà đón điện thép góc L50*50, L=500 + sứ bướm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Cọc đồng tròn D20, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 60 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 61 | Đào rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 1m3 |
| 62 | Lấp rãnh tiếp địa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 63 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM A25 (đổ vào cọc, rãnh tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | kg |
| 64 | Bu lông ốc đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Dây đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 66 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 70 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 71 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 72 | Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 73 | Thép L 63*63*6: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,6 | kg |
| 74 | Bật đỡ thép D 8 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | cái |
| 75 | ống nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 76 | Đai INOX 3mm L=200 ( đai ống nhựa ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 77 | Đào rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,75 | 1m3 |
| 78 | Lấp rãnh tiếp địa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,75 | m3 |
| 79 | Hộp kiểm tra tiếp địa 300*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 82 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | kg |
| 83 | Bộ phát sóng WIFI D-Link DIR- 619L: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 84 | SWITCH - TPLINK 32 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Nút mạng net - AMP OUTLET 1P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 86 | Mặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 87 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 88 | Đầu nối R.J - 45 chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 89 | Dây mạng xanh UTP AMG CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 90 | Công đấu nối lắp mạng, nhân công 3,5/7 - Nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 91 | Tủ điện âm tường kim loại KT 400*300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 92 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 93 | Phụ kiện ống luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| C | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,14 | m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ kè đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1214 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3364 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6517 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,015 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,8 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D90 (A=1,5x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,2 | m |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 (Bỏ hao phí máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,94 | 100m3 |
| 11 | Đắp base bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8441 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8441 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất để đắp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8441 | 100m3/1km |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3888 | m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ tường rào đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1339 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,526 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | 100m2 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0116 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3258 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,627 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,353 | m2 |
| 14 | Đắp vữa đầu rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,5 | m |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,98 | m2 |
| E | Sân bê tông + bồn hoa + cống BTCT D300 | |||
| 1 | Đào đào đất sân bê tông, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 4 | Dải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m3 |
| 6 | Cắt khe BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 10m |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3246 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1082 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6471 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1956 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8856 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (Gạch thẻ 60*240mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1933 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,472 | m |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6923 | m2 |
| 15 | Đất mầu đổ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3432 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 đoạn ống |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1644 | 100m3 |
| F | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1m khoan |
| 4 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8 | m ống |
| 5 | Đục lỗ ống D76; D8 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 6 | Vận chuyển máy khoan đi về bằng xe cẩu tự hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 7 | Máy bơm trục ngang H. hút >10m, Q=0,7-1 Lít/s; N=0,7KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Crêpin D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1KV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt cầu dao điện 1*15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Aptomat1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Hộp đấu nối điện tại giếng khoan chống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1478 | m3 |
| 19 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 21 | Xây bệ đặt máy bơm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2402 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8484 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 24 | Nắp đậy = thép 2 ly KT: 1150*950*50 có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4484 | m2 |
| G | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0888 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8616 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1616 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6512 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5157 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0592 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9858 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0804 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4643 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2714 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7124 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6558 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8181 | 100m2 |
| 17 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9903 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,1048 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,4752 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,58 | m2 |
| 21 | Tấm tôn đậy bể nước + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5015 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5522 | 100m3 |
| 24 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7657 | 100m3 |
| H | Hệ thống báo cháy tự động + Hệ thống cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0775 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0395 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5972 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0258 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6338 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3384 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,658 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,926 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,632 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0591 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0594 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,958 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6368 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1159 | 100m2 |
| 25 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | m |
| 26 | Cửa đi, cửa sổ bằng cửa hộp bịt tôn (phụ kiện đi kèm đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3802 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | 1m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,116 | m2 |
| 30 | Dây CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 31 | Dây CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt bộ đèn tuýp 1*18W LED dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 34 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đế |
| 37 | Ống thép tráng kẽm loại A D100mm - 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 38 | Ống thép tráng kẽm loại A D65mm - 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 39 | Ống thép tráng kẽm loại A D50mm - 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | Cút thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 41 | Cút thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Cút thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Tê thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Tê thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Tê thép tráng kẽm D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Van chặn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Van 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Van góc D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Rắc co tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Kép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Côn thép tráng kẽm D100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Côn thép tráng kẽm D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm (Hao phí vật liệu bỏ bu lông + cao su tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 54 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 56 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600*500*180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 57 | Cuộn dây vòi cứu hỏa D50, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 58 | Lăng phun D50/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800*500*200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 62 | Cuộn vòi D65 loại dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 63 | Lăng phun D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Sơn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | kg |
| 65 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7571 | 1m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1082 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 71 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3802 | m3 |
| 72 | Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2ly, KT: 1000*1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 73 | Đào đất đế đặt tủ PTPCCC ngoài nhà bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | 1m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 76 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1m3 |
| 77 | Lấp đất chôn đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m3 |
| 78 | Giá để bình chữa cháy xách tay KT: 580*250*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 79 | Bình chữa cháy MFZ4 bột BC - 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 80 | Bình chữa cháy MT3 khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 81 | Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 82 | Ống thép tráng kẽm loại A D100mm - 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 83 | Ống thép tráng kẽm loại A D50mm - 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 84 | Ống thép tráng kẽm loại A D32mm - 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 85 | Ống thép tráng kẽm loại A D25mm - 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 86 | Cút thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 87 | Cút thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 88 | Cút thép tráng kẽm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Cút thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Tê thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Tê thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Van chặn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Van chặn D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Van chặn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Van 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Van 1 chiều D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm (Hao phí vật liệu bỏ bu lông + cao su tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 100 | Gioăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 102 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm (Hao phí vật liệu bỏ bu lông + cao su tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cặp bích |
| 103 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 104 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 105 | Rọ hút lò xo 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Rọ hút lò xo 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Bộ công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt van gạt- Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 111 | Cáp hạ thế lõi đồng Cu/PVC/XLPE- 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 112 | Cáp hạ thế lõi đồng Cu/PVC/XLPE- 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 113 | Cáp hạ thế lõi đồng Cu/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 114 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 115 | Phụ kiện băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 116 | Sơn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | kg |
| 117 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 118 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 119 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 120 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 121 | Ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 122 | Cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 123 | Tê nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van gạt- Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt van phao tự động - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 128 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 129 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Đầu báo cháy kiểu khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | bộ |
| 131 | Đế đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | bộ |
| 132 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 133 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 134 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 135 | Đèn báo cháy (lắp ở tổ hợp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 136 | Hộp âm lắp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 137 | Hộp nổi lắp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 138 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 139 | Dây cáp trục chính 10*2*0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 140 | Dây tín hiệu báo cháy 2*1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | m |
| 141 | Hộp đấu nối dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 142 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 143 | Ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 144 | Phụ kiện ống luồn - hộp chia ngả - cút tê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490 | cái |
| 145 | Đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 146 | Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 147 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 148 | Bộ mặt ổ cắm đơn 2 chấu (11 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 149 | Ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 150 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | Mặt công tắc 1 lỗ (Aptomat) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 153 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 155 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 156 | Đinh vít, nở M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 157 | Thử công nghệ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | lần |
| I | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột MT- 4Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 3 | Tiếp đất cọc tia RC2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Vị trí |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11.TCVN5847:2016 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 5 | Xà XN1-2L pha bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà XN1-2L pha bằng đúp ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Cổ dề ghép cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc HDPE/XLPE AC-50 cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3619 | km |
| 9 | Kéo dây tại vị trí bẻ góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Vị trí |
| 10 | Vận chuyển thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.tr |
| 11 | Vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.tr |
| J | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột bê tông cốt thép MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2.TCVN5847:2016 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Xà đón dây tới XII | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì IIK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ CSV + sứ đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ dầm MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Sàn thao tác TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cầu thang TBA 2,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa TBA loại cọc tia | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Sứ đứng VHĐ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Quả |
| 13 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 14 | Dây đồng mềm M50 (tiếp địa thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 15 | Thanh cái cáp bọc HDPE/XLPE AC 50/8 - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 16 | Đầu cốt mạ TAM-50 (lắp thanh cái cáp bọc vào cầu chì IIK và đầu cực cao thế MBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M50 (tiếp địa thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 19 | Ghíp nhôm AC-25-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 20 | Biển báo nguy hiểm và biển tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 21 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cuộn |
| 22 | Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3pha) |
| 23 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3pha) |
| 24 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3pha) |
| 25 | Vận chuyển thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.tr |
| 26 | Vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.tr |
| K | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột vuông cột đơn MV1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Móng |
| 2 | Móng cột vuông đúp MV3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 3 | Cột bê tông vuông H 7,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cột |
| 4 | Cáp vặn xoắn XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,6 | m |
| 5 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Kẹp treo cáp KT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 7 | Ghíp nhôm trần 3 bulon đấu nhánh rẽ A95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 9 | Đai thép không gỉ +KĐ cột đơn ĐTKG-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 10 | Đai thép không gỉ + KĐ cột đúp ĐTKG-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Móc treo tải trọng MT-D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| L | CHI PHÍ THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Thang nhôm lên mái + nắp đậy tôn mạ kẽm dày 1,2 ly + khóa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm điện chữa cháy H>=45 M.C.N - Q>=63m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Máy bơm bù công suất H>=50 M.C.N - Q=1l/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điện tự động điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h; H=30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| M | CHI PHÍ THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc HDPE/XLPE AC-50 cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3619 | km |
| 2 | Cách điện đứng 35kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Quả |
| 3 | Chuỗi sứ néo Polyme 35kV + phụ kiện 7 chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Chuỗi |
| 4 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông AC-25-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 5 | Biển Tên DCL và biển báo nguy hiểm lắp tại cột đường dây (Mỗi vị trí cột 01 biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Cầu chì ống IIK-35KV (bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Cầu dao cách ly 35kV (chém ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 10 | Lắp đặt Tủ điện 400V-600A (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 11 | Vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | CT |
| 12 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Vị trí |
| 13 | Thí nghiệm sứ đứng 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Quả |
| 14 | Thí nghiệm chuỗi Polyme | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chuỗi |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 16 | Xe ô tô phục vụ thí nghiệm (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| 17 | Thí nghiệm cáp tổng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 18 | Thí nghiệm máy biến áp U: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 19 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV, pha thứ nhất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Pha |
| 20 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV, pha thứ hai trở đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Pha |
| 21 | Thí nghiệm cầu dao cách ly thao tác cơ khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Phân đoạn |
| 23 | Thí nghiệm cầu chì 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | H.T |
| 25 | Thí nghiệm sứ đứng 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Quả |
| 26 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 27 | Chi phí hạng mục chung Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49402E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.988E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.972.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hạng III. Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đủ 36 tháng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đủ 24 tháng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥5 tấn | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250L | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥80L | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Máy vận thăng ≥500kg | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 9 | Đầm dùi | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 10 | Đầm bàn | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi