Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220666868-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220665845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 15:06:00 đến ngày 2022-07-02 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,394,956,797 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.092E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.18E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 976 triệu VND- Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.952.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV;- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách ATLĐ- VSMT của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Trường THCS Lê Tư Thành, xã Đông Đô; Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn từ nguồn vốn đấu giá đất khu quy hoạch, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí , địa chỉ: Số nhà 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đông Đô - Địa chỉ: Xã Đông Đô, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần KTQH và Đầu tư xây dựng Hà Nội – Chi nhánh Thái Bình (Địa chỉ: Lô 7/9 phố Phạm Thế Hiển – phường Trần Hưng Đạo – Thành phố Thái Bình); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Hà (Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hưng Hà, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí (Địa chỉ: Số 09, ngõ 216 đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xây dựng Thiên Hương (Địa chỉ: Số 16, ngõ 7 Lý Tự Trọng, phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí , địa chỉ: Số nhà 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đông Đô - Địa chỉ: Xã Đông Đô, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đông Đô - Địa chỉ: Xã Đông Đô, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Đô – Trụ sở HĐND-UBND xã Đông Đô, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hưng Hà tỉnh Thái Bình – Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1521100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0507100m³
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1014100m³
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1014100m³
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,5100m
6Phủ cát đen đầu cọc tre dày 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9
7Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,315
8Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4116
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6369
10Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3703
11Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0313100m²
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0448100m²
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0386100m²
14Ván khuôn cổ móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0449100m²
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0661tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,01tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0609tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0063tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1027tấn
20Bê tông cột, tiết diện cột ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8295
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6942
22Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4101
23Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,5348
24Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2217100m²
25Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2924100m²
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0082100m²
27Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1599100m²
28Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0251tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0655tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1275tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0634tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2874tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1996tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6391tấn
35Gia Công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0106tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0715tấn
37Xây cột, trụ xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,1825
38Xây cuốn cong xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0826
39Trát trụ, cột trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,3128
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,502
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt215,99
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,24
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,82
44Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt283,8648
45Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt76,8m
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt58,56m
47Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85viên/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt47,5
48Ngói úp nóc kích thước 380x190x13,5 (3 viên/1md)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt65,79viên
49Đắp các chi tiết khóa phào cổng, đầu trụTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5công
50Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4876tấn
51Bánh xe cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
52Bản lềTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12bộ
53Khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
54Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,0375
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,11941m²
56Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0145100m³
57Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3382100m³
58Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6763100m³
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6763100m³
60Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,1816
61Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,6139
62Bê tông cổ móng đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9013
63Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3656100m²
64Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2592100m²
65Ván khuôn cổ móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1639100m²
66Xây móng xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,8714
67Xây móng, xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,5451
68Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5011tấn
69Bê tông cột, tiết diện cột ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,0182
70Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,483
71Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9123100m²
72Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6411100m²
73Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1183tấn
74Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9637tấn
75Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3021tấn
76Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1475tấn
77Xây tường thẳng xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,2689
78Xây tường thẳng xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,323
79Xây cột, trụ xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,5022
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt104,124
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt451,9938
82Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt556,1178
83Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt125,84m
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,48m
85Đắp các chi tiết đầu trụ dậuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15công
86Gia công hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1611tấn
87Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,768
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,22781m²
89Búp đa gang loại nhỏ (hoàn thiện vật liệu, nhân công gia công và lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120cái
90Búp đa gang loại to (hoàn thiện vật liệu, nhân công gia công và lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt108cái
91Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4615100m³
92Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1538100m³
93Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3077100m³
94Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3077100m³
95Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,7978
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,8626
97Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,3965
98Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1899100m²
99Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2221100m²
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2678tấn
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt128cấu kiện
102Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt66,712
103Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28
104Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2027100m³
105Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0676100m³
106Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1351100m³
107Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1351100m³/km
108Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3637
109Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0569100m²
110Xây móng xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,3183
111Xây móng xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,6334
112Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4332
113Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1485
114Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,016100m²
115Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0729100m²
116Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,001tấn
117Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0317tấn
118Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0239tấn
119Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0948tấn
120Bê tông cột, tiết diện cột ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1452
121Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,969
122Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2233
123Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,4538
124Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0264100m²
125Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2014100m²
126Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0589100m²
127Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3198100m²
128Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0035tấn
129Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0259tấn
130Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1182tấn
131Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,231tấn
132Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0235tấn
133Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2455tấn
134Xây tường thẳng xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,8162
135Xây tường thẳng xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3568
136Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3432
137Xây kết cấu phức tạp khác xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8825
138Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,924
139Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,98
140Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,14
141Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,7722
142Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt98,0693
143Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt55,64
144Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,1648
145Ốp chân tường, viền tường, gạch thẻTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,0304
146Láng granitô tam cấpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,504
147Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,72m
148Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8381
149Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,4332
150Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt115,7653
151Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt107,76
152Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,88m
153Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,72m
154Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,7826
155Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2251tấn
156Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2251tấn
157Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2825100m²
158Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,9831m²
159Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2,0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,24
160Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2,0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly, phụ kiến Kinglong đồng bộTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,84
161Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1,4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,6
162Lắp dựng cửa nhôm hệTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,58
163Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1451
164Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0484
165Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0854
166Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0078100m²
167Xây tường thẳng xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2134
168Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2892
169Ốp chân tường, viền tường, gạch thẻTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5908
170Đổ đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3486
171Ống thoát nước mái đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12100m
172Cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
173Chếch nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
174Rọ chắn rác bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
175Phễu thu nước bằng nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
176Đai inox giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45m
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12m
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18m
180Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15m
181Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
182Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
183Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
184Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
185Đèn led vuông 300*300*38-24WTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
186Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
187Hạt công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
188Hộp đấu dâyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
189Bảng điện nhựa âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
190Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
B SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ lớp sân cũ dày 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt102,4
2Vận chuyển phế liệu trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,024100m³
3Vận chuyển phế liệu 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,024100m³
4Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt102,4
5Lót nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.024
6Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC) chiều dày mặt đường ≤14cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,68100m
7Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt83,75
8Lót nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt837,5
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9313100m³
10Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC) chiều dày mặt đường ≤14cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,24100m
11Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7536
12Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1096100m²
13Xây tường thẳng xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,7869
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,236
15Xây bậc cấp, xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0017
16Láng mặt cấp, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,017
17Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5062
18Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1139100m²
19Xây tường thẳng xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,9598
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,7232
21Ốp gạch thẻ thành bồn hoa kích thước 220x60Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,8912
22Đổ đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,04
23Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,8776
24Xúc phế liệu lên xeTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1388100m³
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1388100m³
26Vận chuyển phế liệu 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1388100m³
27Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41,96
28Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30
29Nhân công tháo dỡ toàn bộ đường dây điện + ống thoát nước cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5công
30Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt318,372
31Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5
32Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt105,8864
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,4848
34Đào xúc lớp tôn nềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6451100m³
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6451100m³
36Vận chuyển phế liệu 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6451100m³
37Nhân công vận chuyển cánh cửa, hoa sắt cửa, xà gồ vì kèo gỗ, tre luồng lên xe chuyển điTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.092E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.18E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 976 triệu VND- Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.952.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV;- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách ATLĐ- VSMT của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5Kw Công suất ≥ 5Kw1
2 Máy đầm bàn ≥ 1Kw Công suất ≥ 1Kw1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw1
4 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu1
5 Máy đào ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m31
6 Máy hàn điện ≥ 23Kw Công suất ≥ 23Kw1
7 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw Công suất ≥ 0,62Kw1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L1
9 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
10 Ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn Tải trọng ≥ 3,5 tấn1
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Đảm bảo yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->