Gói thầu: Gói thầu HH-01: Thi công xây dựng + sản xuất, lắp đặt thiết bị, doanh cụ toàn bộ các hạng mục công trình (trừ hạng mục chống mối)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220633550-03
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HNT
Tên gói thầu Gói thầu HH-01: Thi công xây dựng + sản xuất, lắp đặt thiết bị, doanh cụ toàn bộ các hạng mục công trình (trừ hạng mục chống mối)
Số hiệu KHLCNT 20220203663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 13:43:00 đến ngày 2022-07-02 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,017,828,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự (thi công công trình dân dụng cấp III, hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và cung cấp trang thiết bị doanh cụ) và phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. Trong đó, tối thiểu hợp đồng phải có nội dung công việc là sản xuất, lắp đặt hoặc cung cấp trang thiết bị doanh cụ bằng gỗ tự nhiên với giá trị ≥900 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đường dây, điện chiếu sáng hoặc lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách mua sắm trang thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách mua sắm trang thiết bị của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật trắc đạc của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy, chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 đang còn hiệu lực đối với cán bộ không phải chuyên ngành bảo hộ lao động, giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng bản thân hoặc trọng lượng sau khi gia tải ≥ 10,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng hoặc máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bê tông ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0KW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng đầm ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥25KVA
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm chuyên ngành
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có file scan hợp đồng nguyên tắc và giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép tối thiểu ≥62 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HNT
E-CDNT 1.2 Gói thầu HH-01: Thi công xây dựng + sản xuất, lắp đặt thiết bị, doanh cụ toàn bộ các hạng mục công trình (trừ hạng mục chống mối)
Doanh trại Viện Kiểm sát Quân sự Khu vực 42
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HNT , địa chỉ: KM số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Cục Chính trị/Quân khu 4; Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 069.789.505
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập TKBVTC-TDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị (địa chỉ: Số 63, đường Hùng Vương, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị); + Tư vấn thẩm tra TKBVTC-TDT: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng 360 (địa chỉ: Số 291, đường Lê Duẩn, phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan phê duyệt TKBVTC-TDT: Bộ Tư lệnh Quân khu 4 (địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan thẩm định TKBVTC-TDT: Phòng Doanh trại/Quân khu 4 (địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng thương mại HNT (địa chỉ: Km số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, TP Vinh, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng ICC Nghệ An (địa chỉ: Khối Hòa Đông, thị trấn Hòa Bình, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An)


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HNT , địa chỉ: KM số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Cục Chính trị/Quân khu 4; Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 069.789.505


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng trước khi được trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật xây dựng hiện hành
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Chính trị/Quân khu 4; Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 069.789.505
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thiếu tướng Trần Minh Thanh - Chủ nhiệm Chính trị Quân khu; Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 069.789.505
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng công trình/Cục Chính trị; Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Người phụ trách: Nguyễn Văn Hiền - Phụ trách Doanh trại/Cục Chính trị; Điện thoại: 0979.134.879; Email: [email protected]
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại đường dây nóng: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỈ HUY (NHÀ LÀM VIỆC)
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt101,438m3
2Ván khuôn cọc, cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,211100m2
3Cốt thép cọc, giằng, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,404Tấn
4Cốt thép cọc, giằng, ĐK ≤18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11,584Tấn
5Cốt thép cọc, giằng, ĐK >18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,385Tấn
6Gia công thép bản đặt sẵn trong bê tôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,25Tấn
7Lắp đặt thép bản đặt sẵn trong bê tôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,25Tấn
8Nối cọc vuông BTCT, KT 25x25cmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt100Mối nối
9Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm - đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16,43100m
10Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm - đất cấp II (ép âm thêm 0,6m)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,6100m
11Mua cọc dẫn phụ vụ ép âmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Toàn bộ
12Đập đầu cọcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,75m3
13Đào móng công trình, đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt220,463m3
14Bê tông lót đá 4x6, M50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt17,788m3
15Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (không tính vật liệu)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt48,526m3
16Bê tông thương phẩm mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt48,526m3
17Ván khuôn móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,416100m2
18Ván khuôn móng dàiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,264100m2
19Bê tông cột TD >0,1m2, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (không tính vật liệu)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,334m3
20Bê tông thương phẩm mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,334m3
21Ván khuôn móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,606100m2
22Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,112Tấn
23Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,007Tấn
24Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,989Tấn
25Bê tông dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (không tính vật liệu)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt31,704m3
26Bê tông thương phẩm mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt31,704m3
27Ván khuôn móng dàiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,106100m2
28Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,234Tấn
29Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,515Tấn
30Cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,817Tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt40,645m3
32Đắp đất móng công trình, độ chặt K = 0,95Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,765100m3
33Đắp đất nền nhà, độ chặt K = 0,95Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,602100m3
34Đất đắt K=0,95Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt68,037m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,80410m³
36Bê tông cột TD ≤0,1m2, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (không tính vật liệu)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt33,562m3
37Bê tông thương phẩm mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt33,562m3
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,568100m2
39Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,871Tấn
40Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,773Tấn
41Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,927Tấn
42Bê tông dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (không tính vật liệu)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt61,622m3
43Bê tông thương phẩm mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt61,622m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,314100m2
45Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,792Tấn
46Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,359Tấn
47Cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,41Tấn
48Bê tông dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (không tính vật liệu)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt133,913m3
49Bê tông thương phẩm mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt133,913m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13,391100m2
51Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12,541Tấn
52Cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,335Tấn
53Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18,332m3
54Ván khuôn lanh tô, tấm đan, ô văngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,733100m2
55Ván khuôn lanh tô, tấm đan, ô văngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,768100m2
56Cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,705Tấn
57Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (không tính vật liệu)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,151m3
58Bê tông thương phẩm mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,151m3
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thangMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,618100m2
60Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,583Tấn
61Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,253Tấn
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt48,19m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30,122m3
64Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt75,737m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,902m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15,986m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20,672m3
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,158m3
69Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt47,502m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,037m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12,685m3
72Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13,202m3
73Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt163,092m2
74Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt47,52m2
75Bộ phụ kiện Kinlong hoặc tương đương cửa đi 2 cánh mở quayMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18Bộ
76Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt19,8m2
77Bộ phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh mở quayMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Bộ
78Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính mờ Việt Nhật 6,38mm + Kính mờ so với kính trắng +95.000)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16,2m2
79Bộ phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh mở quayMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Bộ
80Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt36,9m2
81Bộ phụ kiện Kilong hoặc tương đương 1 cánh mở hấtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt61Bộ
82Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt32,76m2
83Bộ phụ kiện Kilong hoặc tương đương 2 cánh mở trượtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt21Bộ
84Hệ vách kính hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt22,23m2
85Hệ vách kính hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 8,38mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,96m2
86Biển tên vật liệu Mica dán decalMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt17Cái
87Hoa sắt hộp vuông cửa KT 14x14 x1,2 sơn tĩnh điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt41,04m2
88Lắp dựng hoa sắt cửaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt41,04m2
89Vách ngăn compusied dày 12mm màu ghiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,32m2
90Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x18cmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18,65m
91Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,206m2
92SX Inox làm cầu thang, InoxMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt234,122kg
93Lắp dựng lan can sắtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16,785m2
94Đóng trần thạch cao khung chìm (trần chìm Vĩnh Tường Alpha, tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 9mm, hệ khung Vĩnh Tường Alpha hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt151,352m2
95Trần thạch cao tấm thả chịu ẩm phủ nhựa khung xương Vĩnh Tường 600x600 hoặc tương đươngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt105,84m2
96Gia công xà gồ thépMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,85Tấn
97Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,85Tấn
98Lợp mái ngói 12v/m2 VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,993100m2
99Ngói nóc, rìa 3 viên /mdMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt414Viên
100Gia công xà gồ thépMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,565Tấn
101Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,565Tấn
102Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,45 lyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,184100m2
103Ke chống bãoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.320Cái
104Bu lông M14 L=70Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt544Cái
105Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,43100m
106Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,15100m
107Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt334,045m2
108Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt134,885m2
109Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, VXM M75 - Gạch 300x300Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt45,427m2
110Bê tông lót móng, lối lên đường dốc, M150, đá 4x6Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,5m3
111Láng granitô nền sànMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt50m2
112Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt28,079m3
113Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, VXM M75 gạch 600x600Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt479,887m2
114Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, VXM M75 gạch 600x600Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt223,419m2
115Lát đá bậc tam cấp, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,4m2
116Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 gạch 600x150Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt49,905m2
117Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 gạch 600x150Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24,83m2
118Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, VXM M75 gạch 300x600Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt36,912m2
119Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,207m2
120Quét dung dịch chống thấm WCMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt47,119m2
121Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, VXM M75 gạch 600x300Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt125,496m2
122Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt35,112m2
123Bê tông đá 4x6, M50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,984m3
124Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,198m3
125Lát đá bậc tam cấp, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt35,641m2
126Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,717m3
127Lát đá bậc cầu thang, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt61,27m2
128Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt359,137m2
129Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt313,92m2
130Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt43,946m2
131Trát dầm, VXM M75 có treo hồ dầuMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt636,912m2
132Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt151,352m2
133Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt151,352m2
134Trát trần, VXM M75 có treo hồ dầuMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.081,938m2
135Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt61,78m2
136Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt523,016m2
137Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.267,369m2
138Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt65,248m2
139Đắp phào đơn, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt87,2m
140Trát gờ chỉ, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt78,4m
141Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2.902,428m2
142Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.091,701m2
143Nắp đậy trên máiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
144Quốc huy bằng đồng kích thước 1mx1mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
145Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,24100m2
146Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,882100m2
147Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt79,3m3
148Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên caoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt55,3m3
149Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên caoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt27,13610m2
150Vận chuyển cửa các loại lên caoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,88110m2
151Vận chuyển xi măng lên caoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30,239Tấn
152Vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên caoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,355Tấn
153Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên caoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Tấn
154Đào móng bể tự hoại - đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30,695m3
155Đắp đất bể tự hoại, độ chặt K = 0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,097100m3
156Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,48m3
157Bê tông móng, M250, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,48m3
158Ván khuôn móngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,046100m2
159Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,138Tấn
160Bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,48m3
161Ván khuôn tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,07100m2
162Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,14Tấn
163Bê tông dầm, giằng bể, M250, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,232m3
164Ván khuôn dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,134100m2
165Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,073Tấn
166Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,025Tấn
167Xây bể bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,288m3
168Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt39,2m2
169Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt51,2m2
170Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,56m2
171Quét nước xi măng 2 nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt48,76m2
172Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,18m2
173Lắp đặt tấm đan bể tự hoạiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20Cái
174Đào rãnh đặt ống thoát nước - đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,779m3
175Đắp cát rãnh thoát nước, độ chặt K = 0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,016100m3
176Đắp đất rãnh thoát nước, độ chặt K = 0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,072100m3
177Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-12WMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt21Bộ
178Lắp đặt đèn led treo tường tại cầu thangMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
179Lắp đặt các loại led đôi máng inox âm trần 1,2mx36W/220VMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Bộ
180Lắp đặt các loại đèn led đôi không chóa lắp nổi1,2mx36W/220VMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt22Bộ
181Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx36W/220VMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Bộ
182Lắp đặt quạt trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18Cái
183Lắp đặt tủ điện tầng 1 đến tầng áp mái KT: 600x400x200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Hộp
184Lắp đặt tủ điện tầng 1 đến tầng áp mái KT: 400x400x150Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Hộp
185Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomatMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20Hộp
186Lắp đặt các automat 3 pha 63kA- 22kAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
187Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt21Cái
188Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt17Cái
189Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt35Cái
190Lắp đặt công tắc đảo chiều (nút bấm, mặt viền)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
191Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt77Cái
192Lắp đặt các automat 3 pha 40 A - 10kAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
193Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
194Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
195Lắp đặt aptombt loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt23Cái
196Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
197Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt19Cái
198Gia công và đóng cọc tiếp địa V50x50x5, L=2mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cọc
199Dây kẽm D6 nối tiếp địa tất cả các tủ điện trong nhàMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12m
200Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Bộ
201Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15Hộp
202Cáp điện CXV 4x16mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12m
203Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D34Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12m
204Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt196m
205Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt196m
206Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt647m
207Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.035m
208Lắp đặt dây đồng C10Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12m
209Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.049m
210Lắp đặt dây CV 1-x1,5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt380m
211Đào móng rãnh tiếp địa tủ điện - đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,512m3
212Đắp đất rãnh tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,512m3
213Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt90m
214Lắp đặt ống nhiệt PPR D=50mm, dày 4,6Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,32100m
215Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,57100m
216Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,73100m
217Cút vuông không ren D50mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
218Cút vuông 1 đầu ren trong D50mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
219Cút vuông không ren D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
220Cút vuông không ren D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt31Cái
221Cút vuông 1 đầu ren trong D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
222Cút vuông 1 đầu ren trong D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt29Cái
223Rắc co ren trong D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
224Rắc co ren trong D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
225Tê vuông ren trong PPR D25x20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11Cái
226Tê vuông không ren PPR D25x20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
227Tê vuông không ren PPR D20x20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
228Tê vuông ren trong PPR D20x20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Cái
229Tê vuông không ren PPR D50x25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
230Tê vuông không ren PPR D50x50mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
231Côn thu D50x25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
232Côn thu D25x20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
233Van đồng 2 chiều D50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
234Van đồng 1 chiều D50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
235Van đồng 2 chiều D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
236Van đồng 2 chiều D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
237Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt37m
238Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt37m
239Lắp đặt vòi nước đồng D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Bộ
240Măng sông không ren D50mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
241Măng sông không ren D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
242Măng sông không ren D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15Cái
243Măng sông 1 đầu ren trong D50mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
244Măng sông 1 đầu ren trong D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
245Măng sông 1 đầu ren trong D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt17Cái
246Líp đồng ren 2 đầu D50mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
247Líp đồng ren 2 đầu D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
248Líp đồng ren 2 đầu D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt50Cái
249Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + van phao tự động D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bể
250Van phao điện D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
251Lắp đặt chậu xí bệtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Bộ
252Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chiềuMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Bộ
253Lắp đặt tiểu treo namMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Bộ
254Lắp đặt Gương liên doanhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
255Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
256Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,96100m
257Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,1100m
258Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,42100m
259Nút bịt đầu ống D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
260Cút nhựa uPVC 135o, D =110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt32Cái
261Cút nhựa uPVC 135o, D =60mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt41Cái
262Cút nhựa uPVC 135o, D =40mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt26Cái
263Tê kiểm tra D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
264Tê kiểm tra D60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
265Tê xiên D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt19Cái
266Tê xiên D60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Cái
267Côn thu D=110x40mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
268Côn thu D=60x40mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18Cái
269Tê vuông D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Cái
270Côn thu D=110x40mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
271Hộp dựng bình cứu hỏaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Hộp
272Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kgMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bình
273Bình chữa cháy MT3 hiệu RAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bình
274Bảng nội quy PCCCMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
275Bảng tiêu lệnh chứa cháyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
B NHÀ Ở + NHÀ ĂN CÁN BỘ NHÂN VIÊN
1Bê tông cọc đúc sẵn, M300, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt74,1m3
2Ván khuôn cọcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,928100m2
3Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,657Tấn
4Cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,455Tấn
5Cốt thép cọc, ĐK >18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,281Tấn
6Gia công thép bản đặt sẵn trong bê tôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,56Tấn
7Lắp đặt thép bản đặt sẵn trong bê tôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,56Tấn
8Ép trước cọc BTCT - đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12,002100m
9Ép trước cọc BTCT - đất cấp II (ép âm thêm 0,6m)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,438100m
10Đập đầu cọcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,053m3
11Nối cọc vuông BTCT, KT 25x25cmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt73Mối nối
12Đào móng cột, trụ - đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt92,116m3
13Đào móng băng - đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt61,063m3
14Bê tông lót móng, M50, đá 4x6Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11,606m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt19,394m3
16Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (không tính vật liệu)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt34,65m3
17Bê tông thương phẩm mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt34,65m3
18Ván khuôn móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,092100m2
19Bê tông cột TD >0,1m2, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Không tính vật liệu)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,331m3
20Bê tông thương phẩm mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,331m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,495100m2
22Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,879Tấn
23Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,775Tấn
24Cốt thép móng, ĐK >18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,85Tấn
25Bê tông dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Không tính vật liệu)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt27,432m3
26Bê tông thương phẩm mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt27,432m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,89100m2
28Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,039Tấn
29Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,941Tấn
30Cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,682Tấn
31Đắp đất móng công trình, độ chặt K = 0,95Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,558100m3
32Đắp đất nền nhà, độ chặt K = 0,95Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,662100m3
33Mua đất tài nguyênMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt74,817m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,48210m³
35Bê tông cột, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Không tính vật liệu)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt23,362m3
36Bê tông thương phẩm mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt23,362m3
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,65100m2
38Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,76Tấn
39Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,804Tấn
40Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,462Tấn
41Bê tông dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Không tính vật liệu)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt36,83m3
42Bê tông thương phẩm mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt36,83m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm, giằng, chiều cao ≤28mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,684100m2
44Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,961Tấn
45Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,393Tấn
46Cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,874Tấn
47Bê tông dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Không tính vật liệu)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt58,924m3
48Bê tông thương phẩm mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt58,924m3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,892100m2
50Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,082Tấn
51Cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,006Tấn
52Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15,188m3
53Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,479100m2
54Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,491100m2
55Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,058Tấn
56Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, ĐK >10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,367Tấn
57Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,678m3
58Ván khuôn cầu thangMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,613100m2
59Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,732Tấn
60Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,19Tấn
61Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt35,238m3
62Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt43,402m3
63Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt43,679m3
64Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18,385m3
65Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt43,965m3
66Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,4m3
67Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,157m3
68Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18,312m3
69Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,242m3
70Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt165,296m2
71Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15,84m2
72Bộ phụ kiện Kinlong hoặc tương đương cửa đi 2 cánh mở quayMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Bộ
73Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt59,22m2
74Bộ phụ kiện Kinlong hoặc tương đương cửa đi 1 cánh mở quayMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt31Bộ
75Cửa đi 1 cánh mở trượt hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,24m2
76Bộ phụ kiện Kinlong hoặc tương cửa đi 1 cánh mở trượtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
77Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt40,17m2
78Bộ phụ kiện Kinlong hoặc tương 2 cánh mở trượtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt25Bộ
79Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 8,38mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt43,52m2
80Bộ phụ kiện Kinlong hoặc tương 1 cánh mở hấtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt78Bộ
81Hệ vách kính hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18,396m2
82Cửa khung nhôm sơn tĩnh điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,518m2
83Hoa sắt vuông cửa KT 14x14 x1,2 sơn tĩnh điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt60,808m2
84Lắp dựng hoa sắt cửaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt60,808m2
85Bảng biển tên phòng bằng DecalMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15Cái
86Vách ngăn tiểu Compuside dày 12mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,296m2
87Thi công trần thạch cao tấm thả phủ nhựa ẩm 600x600, khung xương Vĩnh TườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt49,594m2
88Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x15cmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18,83m
89Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,155m2
90SX Inox làm cầu thang, InoxMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt380,858kg
91Gia công lan canMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,381Tấn
92Lắp dựng lan can INOXMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt29,027m2
93Gia công xà gồ thép mạ kẽmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,95Tấn
94Gia công cầu phong, li tô thép hộ mạ kẽmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,214Tấn
95Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tôMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,163Tấn
96Bu lông M12 L=40Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt168Cái
97Lợp mái ngói 22v/m2, VXM M25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,101100m2
98Ngói nóc, rìa 3 viên /mdMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt150Viên
99Đinh vítMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Toàn bộ
100Bê tông nền, M100, đá 4x6Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt21,763m3
101Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, VXM M75, gạch 600x600Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt366,056m2
102Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, VXM M75, gạch 600x600Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt537,294m2
103Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt34,513m2
104Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt55,562m2
105Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, VXM M75 (gạch 300x600)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt44,042m2
106Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, VXM M75 (gạch 300x600)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18,602m2
107Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt56,299m2
108Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, VXM M75 (gạch 300x600)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt192,699m2
109Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, VXM M75, (gạch 300x600)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt265,464m2
110Bê tông lót móng, M50, đá 4x6Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,734m3
111Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,821m3
112Lát đá bậc tam cấp, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt36,099m2
113Xây bậc cấp bằng gạch 5x10x20cm, VXM M75,Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,499m3
114Lát đá bậc cầu thang, VXM M75,Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt51,288m2
115Lát đá mặt bệ các loại, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,55m2
116Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt488,323m2
117Trát dầm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt455,048m2
118Trát trần, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt539,646m2
119Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt566,658m2
120Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.153,053m2
121Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM M75,Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt71,366m2
122Trát gờ chỉ, VXM M75,Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt53,03m
123Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt911,136m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2.365,609m2
125Nắp đậy trên máiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
126Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,869100m2
127Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,62100m2
128Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt52m3
129Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên caoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt45m3
130Vận chuyển ngói các loại lên caoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14,717Tấn
131Vận chuyển xi măng lên caoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt21,5Tấn
132Vận chuyển gỗ các loại lên caoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10m3
133Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Tấn
134Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên caoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt90,23610m2
135Vận chuyển cửa các loại lên caoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt67,8810m2
136Đào móng bể tự hoại, đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30,19m3
137Đắp đất móng, độ chặt K = 0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,05100m3
138Bê tông lót móng, M50, đá 4x6Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,48m3
139Bê tông móng, M200, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,48m3
140Ván khuôn móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,023100m2
141Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,138Tấn
142Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,48m3
143Ván khuôn tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,07100m2
144Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,14Tấn
145Bê tông dầm, giằng bể, M200, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,26m3
146Ván khuôn dầm, giằng brrtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,136100m2
147Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,073Tấn
148Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,051Tấn
149Xây bể tự hoại bằng gạch 5x10x20cm, VXM M75,Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,388m3
150Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt39,2m2
151Trát tường trong bể lần 2, dày 1,5cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt39,2m2
152Láng đáy bể tự hoại không đánh màu, dày 2cm, VXM M75,Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,56m2
153Quét nước xi măng 2 nước vào bểMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt48,76m2
154Trát chít mạch trên tấm đan, dày 1,5cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,34m2
155Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20Cái
156Căng lưới thép gia cố tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,6m2
157Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-12WMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt25Bộ
158Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220VMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Bộ
159Lắp đặt đèn LED treo tường tại cầu thangMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
160Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx36W/220VMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt36Bộ
161Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + Hãm quạtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15Cái
162Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
163Lắp đặt tủ điện tổng 3 pha nữa âm tường KT: 600x400x200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Hộp
164Lắp đặt tủ điện 3 phan treo tường KT: 400x400x150Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Hộp
165Modul chứa 1-4 aptomat âm tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Hộp
166Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 75A- 22kAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
167Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18Cái
168Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24Cái
169Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấuMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt27Cái
170Lắp đặt công tắc đảo chiều (nút bấm, mặt viền)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
171Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt73Cái
172Lắp đặt các aptomat 3 pha 40kA- 18kAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
173Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
174Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
175Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
176Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
177Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
178Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 20AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
179Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 16AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
180Gia công và đóng cọc tiếp địa V50x50x5, L=2mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cọc
181Dây kẽm D6 nối tiếp địa tất cả các tủ điện trong nhàMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16m
182Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Bộ
183Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15Hộp
184Cáp điện CXV-4x16mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12m
185Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D34Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12m
186Cáp điện CXV 4x16mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12m
187Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D34Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12m
188Lắp đặt cáp điện CVV-2x10mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt110m
189Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt150m
190Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt980m
191Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt317m
192Dây đồng CV-1x10mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12m
193Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D27Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt260m
194Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt751m
195Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3m
196Dây điện nối tiếp địa ĐHKK, bình nóng lạnh CV-1x2,5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt312m
197Bình nóng lạnh 20LMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Bộ
198Đào rãnh đường ống - đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,045100m3
199Đắp cát rãnh đường ống, độ chặt K = 0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,018100m3
200Lấp đất rãnh đường ống, độ chặt K = 0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,027100m3
201Lắp đặt ống nhiệt PPR D=50mm, dày 4,6Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,26100m
202Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,3100m
203Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,59100m
204Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,6100m
205Căng lưới thép gia cố tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt23,8m2
206Cút vuông không ren D50mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
207Cút vuông 1 đầu ren trong D50mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
208Cút vuông không ren D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
209Cút vuông 1 đầu ren trong D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
210Cút vuông không ren D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
211Cút vuông 1 đầu ren trong D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
212Cút vuông không ren D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18Cái
213Cút vuông 1 đầu ren trong D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt36Cái
214Rắc co ren trong D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
215Rắc co ren trong D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
216Tê vuông ren trong PPR D32x25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
217Tê vuông ren trong PPR D32x20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
218Tê vuông ren trong PPR D25x20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
219Tê vuông không ren PPR D25x20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
220Tê vuông không ren PPR D20x20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
221Tê vuông ren trong PPR D20x20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt19Cái
222Tê vuông không ren PPR D50x32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
223Tê vuông không ren PPR D50x25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
224Tê vuông không ren PPR D50x50mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
225Côn thu D50x32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
226Côn thu D50x25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
227Côn thu D25x20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
228Van đồng 2 chiều D50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
229Van đồng 1 chiều D50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
230Van đồng 2 chiều D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
231Van đồng 2 chiều D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
232Van đồng 2 chiều D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
233Măng sông không ren D50mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
234Măng sông không ren D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
235Măng sông không ren D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
236Măng sông không ren D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
237Măng sông 1 đầu ren trong D50mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
238Măng sông 1 đầu ren trong D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
239Măng sông 1 đầu ren trong D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
240Măng sông 1 đầu ren trong D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
241Líp đồng ren 2 đầu D50mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
242Líp đồng ren 2 đầu D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
243Líp đồng ren 2 đầu D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
244Líp đồng ren 2 đầu D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt51Cái
245Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,8100m
246Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,62100m
247Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,34100m
248Nút bịt đầu ống D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
249Cút nhựa uPVC 135o, D =110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt27Cái
250Cút nhựa uPVC 135o, D =60mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt32Cái
251Cút nhựa uPVC 135o, D =40mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt21Cái
252Tê kiểm tra D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
253Tê kiểm tra D60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
254Tê xiên D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15Cái
255Tê xiên D60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
256Côn thu D=110x40mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
257Côn thu D=60x40mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18Cái
258Tê vuông D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
259Vật liệu phụ khácMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1
260Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 3,4Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,4100m
261Cút vuông 1 đầu ren trong D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18Cái
262Cút vuông không ren D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
263Dây nối lên bình nóng lạnh D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
264Líp đồng 2 đầu ren ngoài D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
265Măng sông không ren D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
266Vật liệu phụ khácMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1
267Lắp đặt chậu xí bệtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11Bộ
268Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chiềuMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Bộ
269Máy bơm tăng áp loại 3m3/h; H=15m đặt trên máiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
270Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chiềuMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Bộ
271Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 2 chiềuMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
272Lắp đặt gương liên doanhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11Cái
273Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11Cái
274Lắp đặt chậu rửa đôi inoxMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
275Lắp đặt tiểu treo namMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bộ
276Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + van phao tự động D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bể
277Van phao điện D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
278Hộp dựng bình cứu hỏaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Hộp
279Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4kgMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Bình
280Bình chữa cháy MT3 hiệu RAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Bình
281Bảng nội quy PCCCMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
282Bảng tiêu lệnh chứa cháyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
C NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình - đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt64,168m3
2Bê tông lót đá 4x6, M50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,486m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,69m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,875m3
5Ván khuôn móngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,123100m2
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,198Tấn
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,156Tấn
8Bê tông cột, M250, đá 1x2,Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,72m3
9Ván khuôn cổ móngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,215100m2
10Bê tông dầm, giằng móng, M250, đá 1x2,Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,653m3
11Ván khuôn dầm, giằng móngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,545100m2
12Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,095Tấn
13Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,417Tấn
14Đắp đất móng công trình, độ chặt K = 0,95Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,642100m3
15Đào xúc đất - đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,127100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,127100m3
17Bê tông cột, M250, đá 1x2,Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,259m3
18Ván khuôn cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,411100m2
19Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,077Tấn
20Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,224Tấn
21Bê tông dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2,Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,154m3
22Ván khuôn dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,143100m2
23Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,028Tấn
24Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,105Tấn
25Bê tông lanh tô, tấm đan, M200, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,904m3
26Ván khuôn lanh tô, tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,17100m2
27Cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,085Tấn
28Cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,015Tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,828m3
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,555m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, VXM M75,Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,574m3
32Bạt ni longMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2100m2
33Bê tông nền, M200, đá 2x4Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30,006m3
34Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,42410m
35Mài nền bằng máyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt200,04m2
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt106,685m2
37Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt98,632m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24,64m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt131,325m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt98,632m2
41Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,4m2
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,058Tấn
43Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,058Tấn
44Gia công xà gồ thépMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,832Tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,832Tấn
46Ke chống bão 4 cái/mdMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt959,2Cái
47Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,45 lyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,453100m2
48Bulong neo M16x450Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24Cái
49Bulong M14x40Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
50Bulong M12x80Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt88Cái
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,234100m2
52Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220VMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
53Lắp đặt đèn led tròn đui vặn 40w-22V treo vào kèo thépMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Bộ
54Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomatMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Hộp
55Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
56Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A-4,5kAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
58Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
59Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
60Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt28m
61Lắp đặt cáp điện VCMo 2x0,75mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt48m
62Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt75m
D CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ - đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24,242m3
2Đào móng băng - đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,484m3
3Bê tông lót móng, M50, đá 4x6Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,184m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2,Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,456m3
5Ván khuôn móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,045100m2
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,04Tấn
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,198Tấn
8Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2,Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,929m3
9Ván khuôn cổ móngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,09100m2
10Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,502m3
11Ván khuôn giằng móngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,046100m2
12Đắp đất móng công trìnhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,202m3
13Bê tông cột, M250, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,111m3
14Ván khuôn cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,217100m2
15Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,046Tấn
16Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,131Tấn
17Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,022m3
18Ván khuôn dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,188100m2
19Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,042Tấn
20Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,207Tấn
21Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,837m3
22Ván khuôn sàn máiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,384100m2
23Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,207Tấn
24Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, VXM M75,Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14,332m3
25Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,179m3
26Gia công li tô thépMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,079Tấn
27Lắp dựng li tô thépMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,079Tấn
28Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, VXM M25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,274100m2
29Ngói nóc, rìa 3 viên /mdMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt40,2Viên
30Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt54,888m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75,Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,332m2
32Trát dầm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,15m2
33Trát trần, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt35,491m2
34Trát gờ chỉ, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt21,6m
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,72m2
36Chi phí vật liệu, nhân công đắp chữ nổi trên cổngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
37Quốc huy bằng đồng đường kính D=500mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
38Bảng tên gắn trên cổng bằng kim loại KT 450x350mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
39Gia công cổng sắtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16,63m2
40Ổ khóa Việt Tiệp hoặc tương đươngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16,63m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt59,693m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,307100m2
44Đào rãnh cáp - đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,02100m3
45Đắp cát rãnh cáp, độ chặt K = 0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,006100m3
46Lấp đất rãnh cáp, độ chặt K = 0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,014100m3
47Xếp gạch chỉ (1m/10 viên)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt100Viên
48Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-12WMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
49Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt40m
50Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt40m
E SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, SÂN THỂ THAO
1Rải lớp bạt ni lông sân lát gạch Terrazzo 400x400Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14,57100m2
2Bê tông nền sân, M200, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt145,7m3
3Cắt ô 5mx5m chèn matit đường bê tôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt582,8m
4Lát gạch Terrazzo 400x400, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.457m2
5Rải lớp bạt ni lông sân bê tông vườn gia tăngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,43100m2
6Bê tông nền sân, M200, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14,3m3
7Cắt ô 5mx5m chèn matit đường bê tôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt57,2m
8Đào móng bó vỉa - đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt17,92m3
9Đắp đất móng bó vỉaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,973m3
10Bê tông lót móng, M50, đá 4x6Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,96m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12,32m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75,Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt187,6m2
13Đào móng cột căng lưới sân bóng chuyền - đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,3m3
14Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,05m3
15Bê tông móng, M200, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,09m3
16Ván khuôn móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,012100m2
17Đắp đất móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,15m3
18Lớp bạt ni lông giữ nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,2100m2
19Đắp cát sân bóng chuyên, độ chặt K = 0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,22100m3
20Bê tông nền sân, M200, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt22m3
21Lát gạch gốm đỏ 400x400, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt220m2
22Sản xuất ống thép mạ kẽm D76 dày 2,9mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5m
23Sản xuất cột bằng thépMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,027Tấn
24Lắp dựng cột thépMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,027Tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,193m2
26Lắp đặt lưới sân bóng chuyềnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
27Sơn phân tuyến đường bằng thủ côngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,24m2
F HÀNG RÀO BAO QUANH DOANH TRẠI
1Bê tông cột, M200, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,697m3
2Ván khuôn cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,036100m2
3Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,12Tấn
4Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,451Tấn
5Bê tông giằng, M200, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,373m3
6Ván khuôn giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,716100m2
7Cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,57Tấn
8Bê tông lam đúc sẵn, M200, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,089m3
9Ván khuôn lam bê tôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,772100m2
10Thép lam bê tôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,375Tấn
11Lắp đặt lam bê tôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt198Cái
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt45,726m3
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,71m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt609,676m2
15Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, VXM M75,Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt119,35m2
16Trát dầm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt71,644m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt800,67m2
18Đắp phào đơn, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt441,16m
19Gia công hàng rào song sắt.Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt50,39m2
20Đào rãnh cáp điện - đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,316m3
21Đắp cát rãnh cáp, độ chặt K = 0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,004100m3
22Đắp đất rãnh cáp, độ chặt K = 0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,01100m3
23Xếp gạch chỉMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt48Viên
24Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt50m
25Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt50m
G KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào móng kè, đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,433100m3
2Bê tông lót móng, M50, đá 4x6Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24,77m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt123,84m3
4Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, M200, đá 2x4,Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt151,19m3
5Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11,43m3
6Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,817Tấn
7Ván khuôn móng dàiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,945100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,17100m2
9Đắp đất móng công trình, độ chặt K = 0,95Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,814100m3
10Ống nhựa PVC tầng lọc ngược D100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,924100m
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,093100m3
12Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,422100m2
H SAN NỀN BỔ SUNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt K = 0,95Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt65,039100m3
2Mua đất tài nguyênMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7.046,97m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7.046,97
I HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột điện, tủ điện - đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,59m3
2Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa - đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt140,884m3
3Đắp cát rãnh cáp, rãnh tiếp địa, độ chặt K = 0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,322100m3
4Đắp đất móng cột, rãnh cáp, độ chặt K = 0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,093100m3
5Bê tông móng cột, M200, đá 1x2,Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,959m3
6Ván khuôn móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,066100m2
7Xếp gạch chỉMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4.848Viên
8Tủ điện 3 pha ngoài trời KT 600x400x200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Hộp
9Lắp đặt đèn báo pha + ampe kế + vôn kềMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Bộ
10Lắp đặt các automat 3 pha 125 A - 30kAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
11Lắp đặt cáp điện LV-ABC 4x50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30m
12Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA-4x35mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt67m
13Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA-4x25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt204m
14Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA-4x6mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt127m
15Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA-2x4mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt107m
16Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,07100m
17Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/65Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,27100m
18Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/85Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,71100m
19Lắp đặt các automat 3 pha 100 A - 22kAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
20Lắp đặt các automat 3 pha 75 A - 22kAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
21Lắp đặt các automat 3 pha 25 A - 10kAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 20 A - 4,5kAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
23Bách đa năngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
24Đai thép không rỉMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
25Móc xuyên tâmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
26Khóa néo hãmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
27Kẹp răng hạ thế 2 đinhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
28Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cột
29Làm tiếp địa tủ điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Bộ
30Đào móng cột đèn chiếu sáng - đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,021100m3
31Đắp đất móng, độ chặt K = 0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,007100m3
32Bê tông móng cột, M200, đá 1x2,Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,764m3
33Ván khuôn móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,12100m2
34Khung bu long móng M24x240x240x650Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Bộ
35Lắp dựng cột đènMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cột
36Vận chuyển cột đènMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cột
37Lắp cần đèn đơn cao 2m rộng 1,5m dày 3 lyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
38Lắp bóng đèn led 80wMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Choá
39Trụ đế gangMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Chiếc
40Làm tiếp địa an toàn cho cột điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Bộ
41Đấu nối cửa cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Bảng
42Lắp đặt đèn cầu D300 led 20w gắn trên trụ hàng ràoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Bộ
43Lắp đặt các automat 3 pha 25 A - 10kAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
44Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA-4x6mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt363m
45Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/65Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,63100m
46Cáp đồng trần E4 nối tiếp địa các cột đènMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt363m
47Dây điện từ cửa cột lên đèn Vcmo M2x1,5Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt96m
48Lắp đặt đèn báo pha + ampe kế + vôn kềMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Bộ
49Tủ điện chiếu sáng tự động 3P-25AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Tủ
J HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh, móng cống, hố ga - đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,559100m3
2Đắp cát rãnh chôn ốngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,12m3
3Đắp đất móng, độ chặt K = 0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,52100m3
4Xếp gạch chỉ (1m/8 viên)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.280Viên
5Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15,361m3
6Ván khuôn móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,067100m2
7Ván khuôn móng dàiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,38100m2
8Bạt nilon giữ nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt124,248m2
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18,631m3
10Xây hố ga, rãnh bằng gạch 5x10x20cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,83m3
11Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,357m3
12Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,002Tấn
13Ván khuôn tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,599100m2
14Lắp đặt tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt213Cái
15Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt136,043m2
16Láng hố ga, mương rãnh dày 1cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt51,2m2
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Đoạn ông
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Mối nối
19Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50mm dày 4,6mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,4100m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 32mm dày 3,0mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,2100m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 20mm dày 2,0mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,02100m
22Cút nhựa HDPE D50 không renMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
23Cút nhựa HDPE D50 ren trongMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
24Cút nhựa HDPE D20 ren trongMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
25Tê nhựa HDPE D50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
26Tê nhựa HDPE D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
27Tê nhựa HDPE D50 x32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
28Cút nhựa HDPE D32 không renMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
29Cút nhựa HDPE D20 không renMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
30Nối thẳng D50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
31Nối thẳng D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
32Van khóa 2 chiều D50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
33Van khóa 1 chiều D50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
34Van khóa 2 chiều D 32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
35Van phao cơ D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
36Côn thu D50 x32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
37Côn thu D32 x20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
38Vòi nước đồng D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
39Vật liệu phụMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1
40Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=150mm, dày 3,2mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,64100m
41Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=200mm, dày 3,2mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,36100m
42Co nhựa uPVC D150Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
43Co nhựa uPVC D200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
44Măng sông nhựa uPVC D150Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
45Măng sông nhựa uPVC D200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
46Đào móng bể xử lý nước thải - đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt19,579m3
47Lấp và san đất đàoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,065100m3
48Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,847m3
49Bê tông móng bể, M200, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,459m3
50Ván khuôn đáy bểMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,023100m2
51Xây tường bể bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,496m3
52Ván khuôn giằng bềMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,029100m2
53Bê tông giằng bể, M200, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,279m3
54Ván khuôn tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,026100m2
55Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,723m3
56Lắp đặt tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
57Cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,022Tấn
58Cốt thép tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,134Tấn
59Trát tường trong, dày 2,0cm, VXM M75 (lần 1)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt32,01m2
60Trát tường trong, dày 1,0cm, VXM M75 (lần 2)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt32,01m2
61Quét nước xi măng 2 nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt32,01m2
62Nắp tôn khung thép bể xử lý nước thải theo thiết kếMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
63Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=300mm dày 3,2mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,06100m
64Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =300mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
65Giá thể sinh học dạng cầu D100, 600cái/m3 nhựa PP/PVCMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,5m3
K HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt ống nhựb đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm luồn cáp 10 đôi đi âm tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4m
2Cáp điện thoại 2x0,5Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt240m
3Lắp đặt ống nhựa cứng sino D16 luồn cáp 2x0,5Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt240m
4Tổng đài điện thoại nội bộ 3 trung kế 8 máy nhánhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
5Lắp mặt + viển + ổ cắm điện thoạiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
6Cáp lan mạng internet UTP - CAT5E 24 AWGMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt490m
7Lắp đặt ống nhựb đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm luồn cáp trong nhàMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt490m
8Switch 4 PortMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Bộ
9Lắp mặt + viển + ổ cắm tiviMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11Cái
10Lắp đặt ống nhựa cứng D60 chờ luồn cáp mạng điện thoại ngoài nhàMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4m
L BỂ NƯỚC
1Đào móng bể nước - đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30,632m3
2Đắp đất móng bể, độ chặt K = 0,95Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,028100m3
3Bê tông lót móng, M50, đá 4x6Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,915m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,856m3
5Ván khuôn móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,043100m2
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,236Tấn
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,08Tấn
8Bê tông tường, ciều dày ≤45cm, M250, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,084m3
9Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,679100m2
10Cốt thép thành bể, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,52Tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,541m3
12Bê tông dầm, M250, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,275m3
13Ván khuôn dầmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,041100m2
14Cốt thép dầm, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,004Tấn
15Cốt thép dầm, ĐK ≤18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,037Tấn
16Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,823m3
17Ván khuôn tấm đnaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,061100m2
18Lắp đặt tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
19Cốt thép tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,142Tấn
20Láng đáy bể, không đánh màu, dày 3cm, VXM M75,Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14,475m2
21Trát tường trong, dày 2,0cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt46,615m2
22Quét dung dịch chống thấm mặt trong bể bằng sikaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt52,59m2
23Mạch ngừng băng cản nước V200 chạy quanh tường bểMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20,44md
24Nắp tôn khung thép bể xử lý theo thiết kế dày 2 ly sơn chống gỉMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt32,185kg
25Khóa bảo vệMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
26Ống thép tráng kẽm DN42mmx2,5 lyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,12100m
27Cút thép D42Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
28Van phao cơMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
29Crefil D42Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
30Van 1 chiều D42Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
31Van 2 chiều D42Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
32Măng sông ren trong D42Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
33Líp đồng ren ngoài D42Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
34Máy bơm P=3HP, Q=7,8m3/h, H=54,5m có kèm khởi động từMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
M CHỐNG SÉT
1Kim thu sét ESE CIRPPOTEC NIMBUS 45 bán kính bảo vệ 89m hoặc tương đươngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
2Bộ ghép nối INOX 3mxD42x3mm, bao gồm cả chân trụ đở, bộ dây co, tăng đơ, ốc siết cáp, đai cố định cápMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
3Cáp đồng nối trung tính tiếp đất 70mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt103m
4Mối hàn hóa nhiệtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Mối
5Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 L=2,4mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cọc
6Lắp đặt ống nhựa cứng D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt66m
7Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Hộp
8Bộ đếm sét CDR 401 (Tương đương Cirprotec)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
9Hoá chất giảm điện trở ERCO hoặc tương đươngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bao
10Bản đồng tiếp đất 300x100x5mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
11Phụ kiện lắp đầu cáp vào tiếp đấtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
12Đào móng cột - đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11,516m3
13Đắp đất nền móngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11,516m3
N CÂY ĂN QUẢ, CÂY XANH, THẢM CỎ
1Đào móng cây xanh trồng khuôn viên - đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,124100m3
2Đắp đất màu trồng câyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12,35m3
3Cây Giáng HươngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt36Cây
4Duy trì cây bóng mát loại 1Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt36cây/năm
5Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hìnhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,36100 cây/lần
6Phân bón trồng cây vi sinhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt72Kg
7Đào móng trồng vườn cây ăn quả - đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,22100m3
8Đắp đất màu trồng câyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt21,95m3
9Phân bón trồng cây vi sinhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt128Kg
10Cây Bưởi Thanh tràMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cây
11Cây Mít tháiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cây
12Cây Mít ruột đỏMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cây
13Cây Xoài tímMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cây
14Cây Ổi nữ hoàngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cây
15Cây Nhãn lồngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cây
16Cây Na tháiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cây
17Cây Hồng xiêmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cây
18Duy trì cây bóng mát loại 1Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt64cây/năm
19Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hìnhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,64100 cây/lần
20Cỏ lá tre cao 10-30cmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt650m2
21Trồng cỏMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,5100m2
O AO CÁ
1Đào móng - đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,032100m3
2Đắp đất móng, độ chặt K = 0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,008100m3
3Bê tông lót móng, M50, đá 4x6Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,36m3
4Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,528m3
5Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,87100m2
6Bê tông tấm lát đúc sẵn, M150, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,4m3
7Ván khuô tấm látMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,432100m2
8Lắp đặt tấm látMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt360Cái
P THIẾT BỊ VÀ DOANH CỤ
1Bàn họp giao ban (bàn vát góc dài ghép lại)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13,6md
2Bàn hội trường (mẫu quy định)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
3Bàn làm việc chỉ huy cấp d (mẫu quy định)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bộ
4Bàn làm việc Trợ lý, nhân viên (mẫu quy định)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14Bộ
5Bảng hiệu: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂMMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
6Bếp 2 từ + 1 hồng ngoạiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
7Bộ bàn ghế ăn Inox (01 bàn tròn đường kính 1,2m + 06 ghế)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bộ
8Bộ bàn ghế giao ban (mẫu quy định)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
9Bộ bàn ghế sopha tiếp khách 1Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
10Bộ bàn ghế sopha tiếp khách 2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
11Bục phát biểuMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
12Bục tượng BácMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
13Câu trích: "Sống, chiến đấu, lao động và học tập theo…...Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
14Câu trích: "Suốt đời phấn đấu hi sinh vì lý tưởng cộng sản...Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
15Ghế Trợ lý (mẫu quy định)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt69Cái
16Giường gỗ 1,2m (mẫu quy định)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15Cái
17Giường gỗ 1,6mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
18Máy lọc nước công suất 50 lít/giờMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
19Máy lọc nước RO nóng lạnh 2 vòiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Bộ
20Phông nhung xanh, cờ đỏ xếp sóngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt45m2
21Sao vàng, búa liềmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
22Tủ áo 2 buồng (mẫu quy định)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Cái
23Tủ tài liệu 2 buồng (mẫu quy định)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
24Tủ tài liệu sắt 3 buồngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
25Tượng BácMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
26Vách, bục phòng văn thưMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,7md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự (thi công công trình dân dụng cấp III, hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và cung cấp trang thiết bị doanh cụ) và phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. Trong đó, tối thiểu hợp đồng phải có nội dung công việc là sản xuất, lắp đặt hoặc cung cấp trang thiết bị doanh cụ bằng gỗ tự nhiên với giá trị ≥900 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đường dây, điện chiếu sáng hoặc lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự32
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự32
7 Cán bộ phụ trách mua sắm trang thiết bị 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách mua sắm trang thiết bị của 01 công trình tương tự32
8 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc 1 Đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật trắc đạc của 01 công trình tương tự32
9 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy, chữa cháy 1 Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 đang còn hiệu lực đối với cán bộ không phải chuyên ngành bảo hộ lao động, giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của 01 công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7,0 tấn3
2 Cần trục ô tô Sức nâng hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 5,0 tấn1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
4 Máy lu bánh thép Tải trọng bản thân hoặc trọng lượng sau khi gia tải ≥ 10,0 tấn1
5 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
6 Máy vận thăng hoặc máy tời điện Sức nâng ≥0,8 tấn2
7 Máy trộn bê tông Dung tích bê tông ≥ 250 lít2
8 Máy trộn vữa Dung tích bê tông ≥ 80 lít2
9 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5KW3
10 Máy đầm bàn Công suất ≥1,0KW3
11 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥5,0KW2
12 Máy hàn Công suất ≥23KW2
13 Máy đầm cóc Tải trọng đầm ≥70kg2
14 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7KW2
15 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥0,62KW2
16 Máy bơm nước Công suất ≥1,5KW2
17 Máy phát điện Công suất ≥25KVA1
18 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
19 Phòng thí nghiệm chuyên ngành Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có file scan hợp đồng nguyên tắc và giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực của đơn vị cho thuê1
20 Máy ép cọc Lực ép tối thiểu ≥62 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->