Gói thầu: GT.M-PK1 Thi công đường giao thông, thoát nước mưa thuộc phân kỳ 1 khu vực kinh doanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220666386-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu GT.M-PK1 Thi công đường giao thông, thoát nước mưa thuộc phân kỳ 1 khu vực kinh doanh
Số hiệu KHLCNT 20220661407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và vốn huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 14:59:00 đến ngày 2022-07-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,633,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP- Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành giao thông; xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ/ hạ tầng kỹ thuật (xác nhận của chủ đầu tư/ đơn vị QLDA hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng).- Mỗi nhân sự đảm nhiệm 01 chức danh. Tất cả nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) phải kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực và các tài liệu liên quan được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn - 02 kỹ sư giao thông hoặc cầu đường;- 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư đô thị ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị;- 01 kỹ sư máy xây dựng/ cơ khí;- 01 kỹ sư vật liệu;- 01 kỹ sư kinh tế;- 01 kỹ sư trắc địa;- 01 cán bộ an toàn.- Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật (xác nhận của chủ đầu tư/ đơn vị QLDA).- Mỗi nhân sự đảm nhiệm 01 chức danh. Tất cả nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) phải kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực và các tài liệu liên quan được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu (có chuyên môn phù hợp): ≥ 30 người. Trong đó có tối thiểu 10 công nhân vận hành máy,Yêu cầu kê khai danh sách và bậc thợ theo chuyên môn (Kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, tổ trưởng phải có chứng chỉ đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Mỗi nhân sự đảm nhiệm 01 chức danh. Tất cả nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) phải kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực và các tài liệu liên quan được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị phải phù hợp với gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị phải phù hợp với gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 130 -140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị >7T
- Số lượng tối thiểu 4
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị phải phù hợp với gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị phải phù hợp với gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG
E-CDNT 1.2 GT.M-PK1 Thi công đường giao thông, thoát nước mưa thuộc phân kỳ 1 khu vực kinh doanh
Hạ tầng kỹ thuật (giai đoạn 1) khu dân cư số 5
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn tự có và vốn huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG , địa chỉ: 192 Phan Đình Phùng, phường 2, Đà Lạt
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty tư vấn xây dựng Việt Nam –CTCP; Công ty cổ phần tư vấn xây dựng cấp thoát nước Lâm Đồng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nam Lâm Đồng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lâm Đồng. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Thẩm định Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG , địa chỉ: 192 Phan Đình Phùng, phường 2, Đà Lạt
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản sao công chứng: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với lĩnh vực hoạt động là Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/ giao thông hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng xây lắp tương tự (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Hóa đơn giá trị thanh quyết toán của hợp đồng). + Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật. + Hợp đồng nhà thầu phụ phải kèm theo xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định của Hội đồng tư vấn địa phương nơi triển khai dự án.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào đấtTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật450,564100m3
2Vận chuyển đấtTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật236,16100m3
3Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu, K=0,95Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật220,33100m3
4Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu, K=0,98Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật99,46100m3
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, dày 20cmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật39,78100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 18cmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật35,81100m3
3Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật186,86100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0.8 kg/m2Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật186,86100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật186,86100m2
D PHẦN BÓ VỈA-VỈA HÈ
1Bê tông lót móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 dày 6cmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật171,38m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng lót bó vỉaTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật5,53100m2
3Bê tông bó vỉa, vữa Mác 300, đá 1x2Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật396,21m3
4Ván khuôn thépTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật17,05100m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật631,25m2
6Đào móngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật23,62m3
7Vận chuyển đấtTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,24100m3
8Bê tông móng trụ vữa Mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật8,2m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,66100m2
10Biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật66Cái
11Cột biển báoTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật41Cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật41Cái
E THOÁT NƯỚC MƯA
F PHẦN CỐNG LY TÂM DỌC ĐƯỜNG
1Đào móngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật77,83100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu, K=0,95Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật64,32100m3
3Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 3m bằng cần trục, D800mm - H30Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật119,33đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 3m bằng cần trục, D800mm - VHTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật114,33đoạn ống
5Lắp gối cống D800 vữa XM Mác100Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật468Cái
6Bê tông lót móng gối cống vữa Mác 150, đá 1x2Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật9,83m3
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật231mối nối
8Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 3m bằng cần trục, D600mm - H30Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật361,33đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 3m bằng cần trục, D600mm - VHTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật284,33đoạn ống
10Lắp gối cống D600 vữa XM Mác100Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1.292Cái
11Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật22,61m3
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật643mối nối
G PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG VÀ CỬA XẢ CX01-CX07
1Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 2,5m bằng cần trục, D1500-H30Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật9,8đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 2,5m bằng cần trục, D1500-VHTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật13đoạn ống
3Lắp gối D1500 vữa XM Mác 100Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật45,6Cái
4Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,53m3
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật16mối nối
6Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 3m bằng cần trục, D800mm - H30Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 3m bằng cần trục, D800mm - VHTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,67đoạn ống
8Bê tông lót móng gối vữa Mác 150, đá 1x2Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,28m3
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 800mm vữa XM Mác 100Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật5mối nối
10Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 3m bằng cần trục, D600mm - H30Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3đoạn ống
11Lắp gối D600 vữa XM Mác 100Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,11m3
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2mối nối
14Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, bậc tiêu năng, vữa XM Mác 100Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật12,75m3
15Xây móng đá hộc tường đầu, sân xối, bậc tiêu năng vữa XM Mác 100Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật5,23m3
16Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,95m3
17Xếp đá khan đá hộc chống xóiTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,8m3
H PHẦN HỐ GA THĂM
1Đào móngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật13,33100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu, K=0,95Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật7,2100m3
3Bê tông, hố ga vữa Mác 250, đá 1x2Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật239,28m3
4Bê tông lót móng vữa Mác 150, đá 1x2Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật30,28m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép hố gaTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật17,11100m2
6Sản xuất cấu kiện sắt thép hình hố ga V100x100x7Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3,2tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép râu HG đường kính Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,16tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép bậc thang đường kính >18 mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,39tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật5,55tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,34tấn
11Sản xuất bê tông tấm đan, cổ ga vữa Mác 250, đá 1x2Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật28,24m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,48100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan và cổ ga đường kính Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,32tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan và cổ ga, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4,23tấn
15Sản xuất cấu kiện sắt thép, thép hình đan hố ga V90x90x7Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4,62tấn
16Lắp các loại cấu kiện tấm đan hố ga vỉa hèTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1221 cấu kiện
17Lắp các loại cấu kiện tấm đan hố ga thămTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật421 cấu kiện
18Sản xuất, lắp tấm đan hố ga thăm bằng gang đúc sẵnTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật421 cấu kiện
I HỐ GA THU TRỰC TIẾP
1Đào móngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4,38100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu, K=0,95Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3,27100m3
3Bê tông, hố ga vữa Mác 250, đá 1x2Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật68,25m3
4Bê tông lót móng vữa Mác 150, đá 1x2Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật8,84m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép hố gaTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật5,2100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép bậc thang đường kính >18 mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,13tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,77tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,15tấn
9Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250, đá 1x2Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật6,24m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,36100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan và cổ ga đường kính Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan và cổ ga, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,83tấn
13Lắp tấm đan bê tông hố gaTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật521 cấu kiện
14Lắp đặt khung và song chắn rác đúc sẵnTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1091 cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 3m D400mm-H30Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật72đoạn ống
16Lắp gối cống D400 vữa XM Mác100Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật153Cái
17Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,7m3
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật28mối nối
J MƯƠNG BÊ TÔNG
1Đào móngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,18100m3
2Bê tông lót móng vữa Mác 150, đá 1x2Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật8,27m3
3Bê tông thành mương vữa Mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật9,76m3
4Bê tông móng mương vữa Mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật10,85m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mươngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,23100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương đường kính Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,49tấn
7Sản xuất bê tông tấm đan, mương vữa Mác 250, đá 1x2Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật5,06m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,21100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,27tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,58tấn
11Lắp tấm đan mương bê tông B600-B800Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật321 cấu kiện
K MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC V300-V800 VÀ V300
1Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 125Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật63,93m3
2Lắp đặt ống nhựa u-PVC thoát nước mưa D315 -15mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,18100m
L SẢN XUẤT GỐI CÔNG D400-D1500
1Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật62,99m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,67tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,18tấn
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, gối cốngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật10,41100m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP- Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành giao thông; xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ/ hạ tầng kỹ thuật (xác nhận của chủ đầu tư/ đơn vị QLDA hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng).- Mỗi nhân sự đảm nhiệm 01 chức danh. Tất cả nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) phải kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực và các tài liệu liên quan được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 9 - 02 kỹ sư giao thông hoặc cầu đường;- 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư đô thị ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị;- 01 kỹ sư máy xây dựng/ cơ khí;- 01 kỹ sư vật liệu;- 01 kỹ sư kinh tế;- 01 kỹ sư trắc địa;- 01 cán bộ an toàn.- Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật (xác nhận của chủ đầu tư/ đơn vị QLDA).- Mỗi nhân sự đảm nhiệm 01 chức danh. Tất cả nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) phải kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực và các tài liệu liên quan được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.32
3 Đội ngũ công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu 30 Đội ngũ công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu (có chuyên môn phù hợp): ≥ 30 người. Trong đó có tối thiểu 10 công nhân vận hành máy,Yêu cầu kê khai danh sách và bậc thợ theo chuyên môn (Kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, tổ trưởng phải có chứng chỉ đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Mỗi nhân sự đảm nhiệm 01 chức danh. Tất cả nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) phải kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực và các tài liệu liên quan được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 6 T1
2 Lò nấu sơn Đặc điểm thiết bị phải phù hợp với gói thầu.1
3 Máy đào ≥ 0,80 m32
4 Máy đào ≥ 1,25 m32
5 Máy lu ≥ 16T2
6 Máy lu ≥ 8,5 T1
7 Máy lu rung ≥ 25T2
8 Máy nén khí diezel 600 m3/h1
9 Thiết bị tưới nhựa đường Đặc điểm thiết bị phải phù hợp với gói thầu.1
10 Máy rải 130 -140 CV1
11 Máy trộn bê tông 250 lít5
12 Máy ủi ≥ 110 CV1
13 Ô tô tải >7T4
14 Ô tô tưới nước ≥ 5 m31
15 Thiết bị sơn kẻ vạch Đặc điểm thiết bị phải phù hợp với gói thầu.1
16 Trạm trộn bê tông nhựa Đặc điểm thiết bị phải phù hợp với gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->