Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220666919-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220666416
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư thep phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 14:52:00 đến ngày 2022-06-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,142,784,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.714E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.42E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.199.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.398.000.000 đồng.Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.199.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.398.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy của công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng
Xây bộ phận 1 cửa hiện đại và sửa lại bộ phận 1 cửa thành 3 phòng chuyên môn trụ sở UBND phường Quán Toan
210 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư thep phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng , địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. HP
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Á Đông (Địa chỉ: Số 5B/492 đường Thiên Lôi, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư Hoàng Phan (Địa chỉ: Số 12/27 Hồ Sen, phường Trại Cau, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây dựng Việt Thanh (Địa chỉ: Số 10/74/97 phố Đoàn Kết, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn và Xây lắp ĐT (Đại chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng , địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. HP
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu;. Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 14. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây bộ phận 1 cửa hiện đại và sửa lại bộ phận 1 cửa thành 3 phòng chuyên môn trụ sở UBND phường Quán Toan
1Phá dỡ tường bồn hoaChương V/E-HSMT0,4705m3
2Chặt tỉa cành câyChương V/E-HSMT1cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V/E-HSMT1gốc cây
4Đào gốc cây bằng máyChương V/E-HSMT0,5ca
5Vận chuyển câyChương V/E-HSMT1chuyến
6Cắt xà gồ mái nhà xeChương V/E-HSMT7mạch
7Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V/E-HSMT0,2121tấn
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V/E-HSMT29,088m2
9Tôn ốp góc máiChương V/E-HSMT3,5md
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V/E-HSMT7,284m3
11Phá dỡ bê tông lótChương V/E-HSMT0,864m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT11,2041m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT11,2041m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT11,2041m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT1,3626100m3
16Đào móng bè, rộng Chương V/E-HSMT34,0652m3
17Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V/E-HSMT98,2652100m
18Vét bùn đầu cọcChương V/E-HSMT10,9184m3
19Cát đen phủ đầu cọcChương V/E-HSMT10,9184m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT11,5741m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bèChương V/E-HSMT0,7998100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,5669tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT2,7703tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT43,5682m3
25Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V/E-HSMT0,4357100m3
26Vận chuyển vữa bê tông 9km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Chương V/E-HSMT0,4357100m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/E-HSMT11,4053m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấmChương V/E-HSMT0,1186100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,177tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,059tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V/E-HSMT1,9576m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,1258100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0987tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép > 18mmChương V/E-HSMT0,6445tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT0,7667m3
36Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT1,4098m3
37Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT3m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT14,64m2
39Quét nước xi măng 2 nướcChương V/E-HSMT17,64m2
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V/E-HSMT0,0166100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V/E-HSMT0,0396tấn
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,3808m3
43Lắp đặt tấm đanChương V/E-HSMT4cái
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT1,4744100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT1,8125100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V/E-HSMT1,8125100m3/1km
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V/E-HSMT8,548m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V/E-HSMT1,0059m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT2,2606m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT1,6192100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,1944tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/E-HSMT1,8509tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,6672tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/E-HSMT9,8679m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/E-HSMT2,5352100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,4683tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT3,0621tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/E-HSMT1,0602tấn
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT17,9647m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V/E-HSMT2,4343100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT5,3854tấn
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT36,3457m3
63Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V/E-HSMT0,5431100m3
64Vận chuyển vữa bê tông 9km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Chương V/E-HSMT0,5431100m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,1468m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V/E-HSMT0,474100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,2678tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,2149tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,2587tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,1884tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT6,1648m3
72Xây gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT1,4078m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V/E-HSMT0,4809100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,011tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,048tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0789tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,4373tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT3,3559m3
79Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT11,788m3
80Trát tường trong mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT120,7922m2
81Gia công xà gồ thépChương V/E-HSMT0,4336tấn
82Lắp dựng xà gồ thépChương V/E-HSMT0,4336tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT55,2384m2
84Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V/E-HSMT0,9083100m2
85Tôn úp nócChương V/E-HSMT25,81md
86Ke chống bão:Chương V/E-HSMT112cái
87Dán khò chống thấm sàn máiChương V/E-HSMT63,4705m2
88Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT37,8645m2
89Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT21,1497m3
90Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT74,791m3
91Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT0,6536m3
92Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT2,6237m3
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT492,7461m2
94Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT337,0892m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT123,0833m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT59,3364m2
97Trát trần, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT85,7764m2
98Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT63,05m
99Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT40,33m
100Đắp trang trí đầu trụChương V/E-HSMT5trụ
101Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V/E-HSMT492,7461m2
102Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V/E-HSMT337,0892m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V/E-HSMT268,1961m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT337,0892m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT760,9422m2
106Lát nền, sàn gạch liên doanh kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT242,6823m2
107Lát nền, sàn gạch liên doanh kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT9,576m2
108Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 120x600, vữa XM M75Chương V/E-HSMT14,7168m2
109Ốp tường WC 300x600, vữa XM M75Chương V/E-HSMT52,8785m2
110Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT20,9044m2
111Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT21,3759m2
112Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT38,742m2
113Ốp granit paget cầu thangChương V/E-HSMT27,6md
114Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600Chương V/E-HSMT169,5476m2
115Sản xuất lan can cầu thang inox 304 ( Bao gồm phụ kiện)Chương V/E-HSMT158,8845kg
116Gia công lan can hành langChương V/E-HSMT0,293tấn
117Lắp dựng lan canChương V/E-HSMT35,2697m2
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT20,2469m2
119Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 lyChương V/E-HSMT23,5725m2
120Cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 lyChương V/E-HSMT18,36m2
121Cửa kính cường lực dày 12mmChương V/E-HSMT7,992m2
122Phụ kiện cửa kính cường lựcChương V/E-HSMT1bộ
123Nhân công lắp đặt cửa, vách kính cường lựcChương V/E-HSMT7,992m2
124Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 10.38 lyChương V/E-HSMT12,96m2
125Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 lyChương V/E-HSMT10,108m2
126Phụ kiện cửa đi nhôm hệ mở 1 cánhChương V/E-HSMT5bộ
127Phụ kiện cửa đi nhôm hệ mở 2 cánhChương V/E-HSMT2bộ
128Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ 2 cánh đẩyChương V/E-HSMT6bộ
129Phụ kiện cửa lậtChương V/E-HSMT3bộ
130Phụ kiện vách kínhChương V/E-HSMT6bộ
131Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V/E-HSMT0,2385tấn
132Lắp dựng hoa sắt cửaChương V/E-HSMT18,36m2
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT10,1307m2
134Nắp tôn đậyChương V/E-HSMT1bộ
135Tôn úp khe lúnChương V/E-HSMT8,65md
136Đèn panel 50W/600x600Chương V/E-HSMT18bộ
137Đèn Led treo tườngChương V/E-HSMT2bộ
138Đèn led D300 24WChương V/E-HSMT15bộ
139Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x450x200Chương V/E-HSMT1tủ
140Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150Chương V/E-HSMT2tủ
141Tủ điện phòng 3/6LAChương V/E-HSMT4tủ
142Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V/E-HSMT26cái
143Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ đế âm sànChương V/E-HSMT14cái
144Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V/E-HSMT10cái
145Chiết áp liền công tắcChương V/E-HSMT10bộ
146Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V/E-HSMT3cái
147Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V/E-HSMT17cái
148Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT3cái
149Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT6cái
150Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT2cái
151Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT4cái
152Aptomat MCB 3P 50AChương V/E-HSMT1cái
153Aptomat MCB 2P-50AChương V/E-HSMT2cái
154Aptomat MCB 2P-40AChương V/E-HSMT2cái
155Aptomat MCB 2P 32AChương V/E-HSMT2cái
156Aptomat MCB 1P 50AChương V/E-HSMT1cái
157Aptomat MCB 1P 32AChương V/E-HSMT2cái
158Aptomat MCB 1P 25AChương V/E-HSMT7cái
159Aptomat MCB 1P 20AChương V/E-HSMT9cái
160Aptomat MCB 1P 10AChương V/E-HSMT7cái
161Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương V/E-HSMT360m
162Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V/E-HSMT240m
163Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V/E-HSMT15m
164Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V/E-HSMT5m
165Dây điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V/E-HSMT30m
166Ống gen mềm D20Chương V/E-HSMT400m
167Ống gen mềm D32Chương V/E-HSMT25m
168Mặt 3 lỗChương V/E-HSMT2cái
169Mặt 2 lỗChương V/E-HSMT32cái
170Mặt 1 lỗChương V/E-HSMT7cái
171Đế âm tườngChương V/E-HSMT36Cái
172Đế âm sànChương V/E-HSMT14Cái
173Hộp nối, phân dây kt 100x100mmChương V/E-HSMT45hộp
174Móc treo quạt trầnChương V/E-HSMT10cái
175Gia công và đóng cọc chống sétChương V/E-HSMT1cọc
176Dây tiếp địaChương V/E-HSMT10m
177Ổ cắm internetChương V/E-HSMT16bộ
178mặt ổ cắm 1 hạt mạngChương V/E-HSMT16bộ
179Cáp mạng tổng 4 lõi có cường lựcChương V/E-HSMT30m
180Cáp mạng CAT6Chương V/E-HSMT210m
181Tủ Rack mạng 12U 400x600Chương V/E-HSMT3cái
182bộ chuyển mạch Switch -16PChương V/E-HSMT3bộ
183Thanh giữ dây 1UChương V/E-HSMT1cái
184đế âm tường tự chống cháyChương V/E-HSMT16sợi
185Ống gen mềm D20Chương V/E-HSMT140m
186Hộp nốiChương V/E-HSMT16hộp
187Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V/E-HSMT3cái
188Tủ đựng bình chữa cháyChương V/E-HSMT3cái
189Bình chữa cháy tổng hợp ABC MFZ4Chương V/E-HSMT6cái
190Bình khí CO2 chữa cháy MT3Chương V/E-HSMT3cái
191Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V/E-HSMT6cái
192Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5mChương V/E-HSMT61,8188kg
193Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V/E-HSMT115m
194Thép bản 50x5 (tiếp đất)Chương V/E-HSMT39,25kg
195Bật dây mái thép 15x3 dài 150Chương V/E-HSMT32cái
196Bật đỡ dây tường thép D8 dài 150Chương V/E-HSMT12cái
197Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x40x5Chương V/E-HSMT2bộ
198Bu lông đai ốc M8 dài 45mChương V/E-HSMT4bộ
199Nậm chân kim thu sétChương V/E-HSMT6cái
200Dây bọc chống cháyChương V/E-HSMT115m
201Đào móng hố tiếp địaChương V/E-HSMT2,796m3
202Đào đất rãnh tiếp địaChương V/E-HSMT5,6m3
203Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V/E-HSMT8,396m3
204Lắp đặt chậu xí bệtChương V/E-HSMT3bộ
205Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V/E-HSMT3cái
206Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V/E-HSMT3cái
207Lắp đặt Lavabo âm bànChương V/E-HSMT3bộ
208Lắp đặt vòi rửa inoxChương V/E-HSMT3bộ
209Xi phông LavaboChương V/E-HSMT3bộ
210Lắp đặt giá treoChương V/E-HSMT3cái
211Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V/E-HSMT3cái
212Lắp đặt chậu tiểu namChương V/E-HSMT1bộ
213Xi phong tiểu namChương V/E-HSMT1cái
214Van xả nhấn tiểu namChương V/E-HSMT1cái
215Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V/E-HSMT1bể
216Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V/E-HSMT5cái
217Xi phong phễu thuChương V/E-HSMT50.0
218Van phao D25Chương V/E-HSMT1cái
219Máy bơm tăng ápChương V/E-HSMT1bộ
220Lắp đặt van 1 chiều D25Chương V/E-HSMT1cái
221Lắp đặt van khóa D25Chương V/E-HSMT1cái
222Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V/E-HSMT0,8100m
223Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V/E-HSMT0,25100m
224Nối thẳng chuyển bậc - U.PVC D25-50Chương V/E-HSMT2cái
225Nối thẳng - PPR D25Chương V/E-HSMT12cái
226Nối góc - PPR D25Chương V/E-HSMT15cái
227Nối góc 90- PPR D50Chương V/E-HSMT4cái
228Ba chạc 90-PPR D25Chương V/E-HSMT6cái
229Ba chạc 90-PPR D50Chương V/E-HSMT2cái
230Cút góc nhựa ren trong D25Chương V/E-HSMT5cái
231Rắc co D25Chương V/E-HSMT2cái
232Rắc co D50Chương V/E-HSMT2cái
233Cút nhựa ren ngoài D25Chương V/E-HSMT2cái
234Nút bịt ren ngoài PPR D25Chương V/E-HSMT18cái
235Ống nhựa U.PVC D21Chương V/E-HSMT0,4100m
236Ống nhựa U.PVC D42Chương V/E-HSMT0,12100m
237Ống nhựa U.PVC D60Chương V/E-HSMT0,25100m
238Ống nhựa U.PVC D90Chương V/E-HSMT0,1100m
239Ống nhựa U.PVC D110Chương V/E-HSMT0,4100m
240Ống nhựa U.PVC D140Chương V/E-HSMT0,1100m
241Nối thẳng U.PVC D60Chương V/E-HSMT6cái
242Nối thẳng U.PVC D110Chương V/E-HSMT10cái
243Lắp đặt côn thu nhựa PVC D42-60Chương V/E-HSMT4cái
244Ba chạc 45 - U.PVC D42- D60Chương V/E-HSMT4cái
245Ba chạc 45 - U.PVC D60Chương V/E-HSMT5cái
246Ba chạc 45 - U.PVC D90Chương V/E-HSMT2cái
247Ba chạc 45 - U.PVC D110Chương V/E-HSMT11cái
248Nối góc 45 D42Chương V/E-HSMT24cái
249Nối góc 45 D60Chương V/E-HSMT17cái
250Nối góc 45 D90Chương V/E-HSMT9cái
251Nối góc 45 D110Chương V/E-HSMT23cái
252Đai treo 32A D42, ty treo , nở đạnChương V/E-HSMT10bộ
253Đai treo 50A D60, ty treo , nở đạnChương V/E-HSMT21bộ
254Đai treo 100A D114, ty treo , nở đạnChương V/E-HSMT33bộ
255Chóp thông hơiChương V/E-HSMT1bộ
256Đầu bịt PVC D42Chương V/E-HSMT10bộ
257Đầu bịt PVC D60Chương V/E-HSMT5bộ
258Đầu bịt PVC D110Chương V/E-HSMT5bộ
259Ống nhựa U.PVC D110Chương V/E-HSMT0,28100m
260Nối góc 90-U.PVC D110Chương V/E-HSMT2cái
261nối thẳng U.PVC D90Chương V/E-HSMT7cái
262Cầu chắn rácChương V/E-HSMT2cái
263Đai giữ ống inox D110Chương V/E-HSMT24cái
264Lắp dựng dàn giáo trongChương V/E-HSMT0,6559100m2
265Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/E-HSMT5,0287100m2
266Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng phòng 1 cửaChương V/E-HSMT2công
267Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT24,65m2
268Cắt nền lát gạch phục vụ công tác xây tườngChương V/E-HSMT23,2m
269Phá dỡ nền cắt gạchChương V/E-HSMT2,552m2
270Tháo dỡ trầnChương V/E-HSMT65,5864m2
271Cạo vệ sinh tường, trụChương V/E-HSMT102,8408m2
272Cạo, vệ sinh tường mặt tiềnChương V/E-HSMT564,8182m2
273Cạo vệ sinh trần trong nhà hiện trạngChương V/E-HSMT62,7792m2
274Cạo vệ sinh trần ngoài nhà hiện trạngChương V/E-HSMT208,5816m2
275Cạo, vệ sinh cột ngoài nhàChương V/E-HSMT131,885m2
276Cạo, vệ sinh dầm ngoài nhàChương V/E-HSMT100,6028m2
277Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Chương V/E-HSMT36,92m
278Phá dỡ tường xây gạch bằng máy khoan1,5kWChương V/E-HSMT5,4056m3
279Tháo dỡ hoa sắt lan can hành langChương V/E-HSMT2,99m2
280Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT7,1932m3
281Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT7,1932m3
282Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT7,1932m3
283Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT10,3884m3
284Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,1035100kg
285Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmChương V/E-HSMT0,1065100kg
286Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V/E-HSMT0,132m3
287Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V/E-HSMT2,52m2
288Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT97,52m2
289Trát bạo cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT11,418m2
290Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT6,6312m2
291Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V/E-HSMT774,315m2
292Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT503,8486m2
293Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT1.278,1636m2
294Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V/E-HSMT0,2505tấn
295Lắp dựng hoa sắt cửaChương V/E-HSMT0,2505m2
296Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT10,6342m2
297Cửa nhựa lõi thép cửa đi ( kính dày 6,38mm)Chương V/E-HSMT7,83m2
298Cửa nhựa lõi thép cửa sổ ( kính dày 6,38mm)Chương V/E-HSMT19,8m2
299Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V/E-HSMT3bộ
300Phụ kiện cửa sổ mở 2 cánhChương V/E-HSMT3bộ
301Phụ kiện cửa sổ mở 4 cánhChương V/E-HSMT3bộ
302Đèn gắn trần tuýt led đơn 22w/1200Chương V/E-HSMT12bộ
303Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V/E-HSMT3cái
304Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V/E-HSMT6cái
305Tủ điện phòng 3/6laChương V/E-HSMT3cái
306Lắp đặt ổ cắm đôiChương V/E-HSMT15cái
307Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT3cái
308Aptomat mccb 1p-16aChương V/E-HSMT9cái
309Aptomat mccb 1p-20aChương V/E-HSMT3cái
310Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V/E-HSMT85m
311Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/E-HSMT40m
312Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/E-HSMT80m
313Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/E-HSMT20m
314Ống gen mềm d20Chương V/E-HSMT95m
315Ống gen mềm d32Chương V/E-HSMT15m
316Hộp nối, hộp chia ngả kt 100x100mmChương V/E-HSMT20hộp
317Mặt 2 lỗChương V/E-HSMT18cái
318Mặt 1 lỗChương V/E-HSMT6cái
319Móc quạt trầnChương V/E-HSMT3cái
320Cắt sân bê tôngChương V/E-HSMT24m
321Đầm chặt san gạt nền hiện trạngChương V/E-HSMT0,023100m3
322Ni lon chống mất nướcChương V/E-HSMT0,23100m2
323Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V/E-HSMT2,3m3
324Lát gạch tezazo 400x400, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT23m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.714E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.42E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.199.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.398.000.000 đồng.Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.199.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.398.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư nước33
3 Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công, phòng cháy chữa cháy 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy của công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥23 kW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
4 Máy khoan cầm tay ≥ 1,5 KW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
7 Máy phát điện Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
8 Vận thăng hoặc tời điện Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->