Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220666919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220666416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư thep phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 14:52:00 đến ngày 2022-06-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,142,784,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.714E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.42E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.199.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.398.000.000 đồng.Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.199.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.398.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy của công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng Xây bộ phận 1 cửa hiện đại và sửa lại bộ phận 1 cửa thành 3 phòng chuyên môn trụ sở UBND phường Quán Toan 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư thep phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu;. Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 14. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây bộ phận 1 cửa hiện đại và sửa lại bộ phận 1 cửa thành 3 phòng chuyên môn trụ sở UBND phường Quán Toan | |||
| 1 | Phá dỡ tường bồn hoa | Chương V/E-HSMT | 0,4705 | m3 |
| 2 | Chặt tỉa cành cây | Chương V/E-HSMT | 1 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V/E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng máy | Chương V/E-HSMT | 0,5 | ca |
| 5 | Vận chuyển cây | Chương V/E-HSMT | 1 | chuyến |
| 6 | Cắt xà gồ mái nhà xe | Chương V/E-HSMT | 7 | mạch |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V/E-HSMT | 0,2121 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 29,088 | m2 |
| 9 | Tôn ốp góc mái | Chương V/E-HSMT | 3,5 | md |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V/E-HSMT | 7,284 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bê tông lót | Chương V/E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 11,2041 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 11,2041 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 11,2041 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 1,3626 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bè, rộng | Chương V/E-HSMT | 34,0652 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 98,2652 | 100m |
| 18 | Vét bùn đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 10,9184 | m3 |
| 19 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 10,9184 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 11,5741 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V/E-HSMT | 0,7998 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,5669 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 2,7703 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 43,5682 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V/E-HSMT | 0,4357 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông 9km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V/E-HSMT | 0,4357 | 100m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 11,4053 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Chương V/E-HSMT | 0,1186 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 1,9576 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,1258 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0987 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép > 18mm | Chương V/E-HSMT | 0,6445 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 0,7667 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1,4098 | m3 |
| 37 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 3 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V/E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/E-HSMT | 0,0166 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,3808 | m3 |
| 43 | Lắp đặt tấm đan | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 1,4744 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 1,8125 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 1,8125 | 100m3/1km |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 8,548 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 1,0059 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 2,2606 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 1,6192 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,1944 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 1,8509 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,6672 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/E-HSMT | 9,8679 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 2,5352 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,4683 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 3,0621 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 1,0602 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 17,9647 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V/E-HSMT | 2,4343 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 5,3854 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 36,3457 | m3 |
| 63 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V/E-HSMT | 0,5431 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển vữa bê tông 9km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V/E-HSMT | 0,5431 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,1468 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V/E-HSMT | 0,474 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,2678 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,2149 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,2587 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,1884 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 6,1648 | m3 |
| 72 | Xây gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1,4078 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,4809 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0789 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,4373 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 3,3559 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 11,788 | m3 |
| 80 | Trát tường trong mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 120,7922 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,4336 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,4336 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 55,2384 | m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/E-HSMT | 0,9083 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc | Chương V/E-HSMT | 25,81 | md |
| 86 | Ke chống bão: | Chương V/E-HSMT | 112 | cái |
| 87 | Dán khò chống thấm sàn mái | Chương V/E-HSMT | 63,4705 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 37,8645 | m2 |
| 89 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 21,1497 | m3 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 74,791 | m3 |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 0,6536 | m3 |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 2,6237 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 492,7461 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 337,0892 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 123,0833 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 59,3364 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 85,7764 | m2 |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 63,05 | m |
| 99 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 40,33 | m |
| 100 | Đắp trang trí đầu trụ | Chương V/E-HSMT | 5 | trụ |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V/E-HSMT | 492,7461 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V/E-HSMT | 337,0892 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V/E-HSMT | 268,1961 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 337,0892 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 760,9422 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch liên doanh kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 242,6823 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch liên doanh kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 9,576 | m2 |
| 108 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 120x600, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 14,7168 | m2 |
| 109 | Ốp tường WC 300x600, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 52,8785 | m2 |
| 110 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 20,9044 | m2 |
| 111 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 21,3759 | m2 |
| 112 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 38,742 | m2 |
| 113 | Ốp granit paget cầu thang | Chương V/E-HSMT | 27,6 | md |
| 114 | Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 | Chương V/E-HSMT | 169,5476 | m2 |
| 115 | Sản xuất lan can cầu thang inox 304 ( Bao gồm phụ kiện) | Chương V/E-HSMT | 158,8845 | kg |
| 116 | Gia công lan can hành lang | Chương V/E-HSMT | 0,293 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can | Chương V/E-HSMT | 35,2697 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 20,2469 | m2 |
| 119 | Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly | Chương V/E-HSMT | 23,5725 | m2 |
| 120 | Cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly | Chương V/E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 121 | Cửa kính cường lực dày 12mm | Chương V/E-HSMT | 7,992 | m2 |
| 122 | Phụ kiện cửa kính cường lực | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Nhân công lắp đặt cửa, vách kính cường lực | Chương V/E-HSMT | 7,992 | m2 |
| 124 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 10.38 ly | Chương V/E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 125 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly | Chương V/E-HSMT | 10,108 | m2 |
| 126 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ mở 1 cánh | Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 127 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ mở 2 cánh | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 128 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ 2 cánh đẩy | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 129 | Phụ kiện cửa lật | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 130 | Phụ kiện vách kính | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 131 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V/E-HSMT | 0,2385 | tấn |
| 132 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 10,1307 | m2 |
| 134 | Nắp tôn đậy | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Tôn úp khe lún | Chương V/E-HSMT | 8,65 | md |
| 136 | Đèn panel 50W/600x600 | Chương V/E-HSMT | 18 | bộ |
| 137 | Đèn Led treo tường | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 138 | Đèn led D300 24W | Chương V/E-HSMT | 15 | bộ |
| 139 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x450x200 | Chương V/E-HSMT | 1 | tủ |
| 140 | Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150 | Chương V/E-HSMT | 2 | tủ |
| 141 | Tủ điện phòng 3/6LA | Chương V/E-HSMT | 4 | tủ |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V/E-HSMT | 26 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ đế âm sàn | Chương V/E-HSMT | 14 | cái |
| 144 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 145 | Chiết áp liền công tắc | Chương V/E-HSMT | 10 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V/E-HSMT | 17 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Aptomat MCB 3P 50A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Aptomat MCB 2P-50A | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Aptomat MCB 2P-40A | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Aptomat MCB 2P 32A | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Aptomat MCB 1P 50A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Aptomat MCB 1P 32A | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Aptomat MCB 1P 25A | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 159 | Aptomat MCB 1P 20A | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 160 | Aptomat MCB 1P 10A | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 161 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V/E-HSMT | 360 | m |
| 162 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V/E-HSMT | 240 | m |
| 163 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V/E-HSMT | 15 | m |
| 164 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V/E-HSMT | 5 | m |
| 165 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V/E-HSMT | 30 | m |
| 166 | Ống gen mềm D20 | Chương V/E-HSMT | 400 | m |
| 167 | Ống gen mềm D32 | Chương V/E-HSMT | 25 | m |
| 168 | Mặt 3 lỗ | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Mặt 2 lỗ | Chương V/E-HSMT | 32 | cái |
| 170 | Mặt 1 lỗ | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 171 | Đế âm tường | Chương V/E-HSMT | 36 | Cái |
| 172 | Đế âm sàn | Chương V/E-HSMT | 14 | Cái |
| 173 | Hộp nối, phân dây kt 100x100mm | Chương V/E-HSMT | 45 | hộp |
| 174 | Móc treo quạt trần | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 175 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V/E-HSMT | 1 | cọc |
| 176 | Dây tiếp địa | Chương V/E-HSMT | 10 | m |
| 177 | Ổ cắm internet | Chương V/E-HSMT | 16 | bộ |
| 178 | mặt ổ cắm 1 hạt mạng | Chương V/E-HSMT | 16 | bộ |
| 179 | Cáp mạng tổng 4 lõi có cường lực | Chương V/E-HSMT | 30 | m |
| 180 | Cáp mạng CAT6 | Chương V/E-HSMT | 210 | m |
| 181 | Tủ Rack mạng 12U 400x600 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 182 | bộ chuyển mạch Switch -16P | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 183 | Thanh giữ dây 1U | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | đế âm tường tự chống cháy | Chương V/E-HSMT | 16 | sợi |
| 185 | Ống gen mềm D20 | Chương V/E-HSMT | 140 | m |
| 186 | Hộp nối | Chương V/E-HSMT | 16 | hộp |
| 187 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 188 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 189 | Bình chữa cháy tổng hợp ABC MFZ4 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 190 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 191 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 192 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | Chương V/E-HSMT | 61,8188 | kg |
| 193 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V/E-HSMT | 115 | m |
| 194 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Chương V/E-HSMT | 39,25 | kg |
| 195 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Chương V/E-HSMT | 32 | cái |
| 196 | Bật đỡ dây tường thép D8 dài 150 | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 197 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x40x5 | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 198 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 199 | Nậm chân kim thu sét | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 200 | Dây bọc chống cháy | Chương V/E-HSMT | 115 | m |
| 201 | Đào móng hố tiếp địa | Chương V/E-HSMT | 2,796 | m3 |
| 202 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V/E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 203 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/E-HSMT | 8,396 | m3 |
| 204 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 208 | Lắp đặt vòi rửa inox | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 209 | Xi phông Lavabo | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 210 | Lắp đặt giá treo | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 213 | Xi phong tiểu nam | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 214 | Van xả nhấn tiểu nam | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V/E-HSMT | 1 | bể |
| 216 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 217 | Xi phong phễu thu | Chương V/E-HSMT | 5 | 0.0 |
| 218 | Van phao D25 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 219 | Máy bơm tăng áp | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 220 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V/E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 224 | Nối thẳng chuyển bậc - U.PVC D25-50 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 225 | Nối thẳng - PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 226 | Nối góc - PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 15 | cái |
| 227 | Nối góc 90- PPR D50 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 228 | Ba chạc 90-PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 229 | Ba chạc 90-PPR D50 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 230 | Cút góc nhựa ren trong D25 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 231 | Rắc co D25 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 232 | Rắc co D50 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 233 | Cút nhựa ren ngoài D25 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 234 | Nút bịt ren ngoài PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 18 | cái |
| 235 | Ống nhựa U.PVC D21 | Chương V/E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 236 | Ống nhựa U.PVC D42 | Chương V/E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 237 | Ống nhựa U.PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 238 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 239 | Ống nhựa U.PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 240 | Ống nhựa U.PVC D140 | Chương V/E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 241 | Nối thẳng U.PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 242 | Nối thẳng U.PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D42-60 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 244 | Ba chạc 45 - U.PVC D42- D60 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 245 | Ba chạc 45 - U.PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 246 | Ba chạc 45 - U.PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 247 | Ba chạc 45 - U.PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 248 | Nối góc 45 D42 | Chương V/E-HSMT | 24 | cái |
| 249 | Nối góc 45 D60 | Chương V/E-HSMT | 17 | cái |
| 250 | Nối góc 45 D90 | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 251 | Nối góc 45 D110 | Chương V/E-HSMT | 23 | cái |
| 252 | Đai treo 32A D42, ty treo , nở đạn | Chương V/E-HSMT | 10 | bộ |
| 253 | Đai treo 50A D60, ty treo , nở đạn | Chương V/E-HSMT | 21 | bộ |
| 254 | Đai treo 100A D114, ty treo , nở đạn | Chương V/E-HSMT | 33 | bộ |
| 255 | Chóp thông hơi | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 256 | Đầu bịt PVC D42 | Chương V/E-HSMT | 10 | bộ |
| 257 | Đầu bịt PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 258 | Đầu bịt PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 259 | Ống nhựa U.PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 260 | Nối góc 90-U.PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 261 | nối thẳng U.PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 262 | Cầu chắn rác | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 263 | Đai giữ ống inox D110 | Chương V/E-HSMT | 24 | cái |
| 264 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương V/E-HSMT | 0,6559 | 100m2 |
| 265 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 5,0287 | 100m2 |
| 266 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng phòng 1 cửa | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| 267 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 24,65 | m2 |
| 268 | Cắt nền lát gạch phục vụ công tác xây tường | Chương V/E-HSMT | 23,2 | m |
| 269 | Phá dỡ nền cắt gạch | Chương V/E-HSMT | 2,552 | m2 |
| 270 | Tháo dỡ trần | Chương V/E-HSMT | 65,5864 | m2 |
| 271 | Cạo vệ sinh tường, trụ | Chương V/E-HSMT | 102,8408 | m2 |
| 272 | Cạo, vệ sinh tường mặt tiền | Chương V/E-HSMT | 564,8182 | m2 |
| 273 | Cạo vệ sinh trần trong nhà hiện trạng | Chương V/E-HSMT | 62,7792 | m2 |
| 274 | Cạo vệ sinh trần ngoài nhà hiện trạng | Chương V/E-HSMT | 208,5816 | m2 |
| 275 | Cạo, vệ sinh cột ngoài nhà | Chương V/E-HSMT | 131,885 | m2 |
| 276 | Cạo, vệ sinh dầm ngoài nhà | Chương V/E-HSMT | 100,6028 | m2 |
| 277 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 36,92 | m |
| 278 | Phá dỡ tường xây gạch bằng máy khoan1,5kW | Chương V/E-HSMT | 5,4056 | m3 |
| 279 | Tháo dỡ hoa sắt lan can hành lang | Chương V/E-HSMT | 2,99 | m2 |
| 280 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 7,1932 | m3 |
| 281 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 7,1932 | m3 |
| 282 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 7,1932 | m3 |
| 283 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 10,3884 | m3 |
| 284 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,1035 | 100kg |
| 285 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V/E-HSMT | 0,1065 | 100kg |
| 286 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V/E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 287 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 288 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 97,52 | m2 |
| 289 | Trát bạo cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 11,418 | m2 |
| 290 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 6,6312 | m2 |
| 291 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V/E-HSMT | 774,315 | m2 |
| 292 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 503,8486 | m2 |
| 293 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 1.278,1636 | m2 |
| 294 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V/E-HSMT | 0,2505 | tấn |
| 295 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/E-HSMT | 0,2505 | m2 |
| 296 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 10,6342 | m2 |
| 297 | Cửa nhựa lõi thép cửa đi ( kính dày 6,38mm) | Chương V/E-HSMT | 7,83 | m2 |
| 298 | Cửa nhựa lõi thép cửa sổ ( kính dày 6,38mm) | Chương V/E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 299 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 300 | Phụ kiện cửa sổ mở 2 cánh | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 301 | Phụ kiện cửa sổ mở 4 cánh | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 302 | Đèn gắn trần tuýt led đơn 22w/1200 | Chương V/E-HSMT | 12 | bộ |
| 303 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 304 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 305 | Tủ điện phòng 3/6la | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 306 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/E-HSMT | 15 | cái |
| 307 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 308 | Aptomat mccb 1p-16a | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 309 | Aptomat mccb 1p-20a | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 310 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V/E-HSMT | 85 | m |
| 311 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V/E-HSMT | 40 | m |
| 312 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V/E-HSMT | 80 | m |
| 313 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 314 | Ống gen mềm d20 | Chương V/E-HSMT | 95 | m |
| 315 | Ống gen mềm d32 | Chương V/E-HSMT | 15 | m |
| 316 | Hộp nối, hộp chia ngả kt 100x100mm | Chương V/E-HSMT | 20 | hộp |
| 317 | Mặt 2 lỗ | Chương V/E-HSMT | 18 | cái |
| 318 | Mặt 1 lỗ | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 319 | Móc quạt trần | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 320 | Cắt sân bê tông | Chương V/E-HSMT | 24 | m |
| 321 | Đầm chặt san gạt nền hiện trạng | Chương V/E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 322 | Ni lon chống mất nước | Chương V/E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 323 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 324 | Lát gạch tezazo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 23 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.714E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.199.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.398.000.000 đồng.Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.199.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.398.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư nước | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công, phòng cháy chữa cháy | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy của công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn ≥23 kW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay ≥ 1,5 KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 8 | Vận thăng hoặc tời điện | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi