Gói thầu: 01-XL: Thi công xây dựng công trình Hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường trục chính kết nối khu dân cư trong vùng xã Kỳ Nam, thị xã Kỳ Anh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220665139-02
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM DỊCH VỤ HẠ TẦNG VÀ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ THỊ XÃ KỲ ANH
Tên gói thầu 01-XL: Thi công xây dựng công trình Hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường trục chính kết nối khu dân cư trong vùng xã Kỳ Nam, thị xã Kỳ Anh
Số hiệu KHLCNT 20220651333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 14:47:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,520,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.056055E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.464.129.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.928.258.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật phù hợp với cấp công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có bản scan CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung dịch gầu 0,8-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cẩu tự hành >3,5 tấn, có chiều cao vươn cần trên 12m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ 5-7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM DỊCH VỤ HẠ TẦNG VÀ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ THỊ XÃ KỲ ANH
E-CDNT 1.2 01-XL: Thi công xây dựng công trình Hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường trục chính kết nối khu dân cư trong vùng xã Kỳ Nam, thị xã Kỳ Anh
Hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường trục chính kết nối khu dân cư trong vùng xã Kỳ Nam, thị xã Kỳ Anh
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM DỊCH VỤ HẠ TẦNG VÀ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ THỊ XÃ KỲ ANH , địa chỉ: Phường Sông Trị, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tinh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ hạ tầng và Môi trường đô thị thị xã Kỳ Anh Địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Thịnh, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty CP tư vấn kỹ thuật và xây dựng An Phú. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Kỳ Anh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty CP Tư Vấn Xây Dựng Quản lý Môi Trường Đô Thị Kỳ Anh + Tư vấn thẩm định E-HSMT; tổ thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nhật Khoa


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM DỊCH VỤ HẠ TẦNG VÀ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ THỊ XÃ KỲ ANH , địa chỉ: Phường Sông Trị, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tinh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ hạ tầng và Môi trường đô thị thị xã Kỳ Anh Địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Thịnh, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, tổ tư vấn chấm thầu dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ hạ tầng và Môi trường đô thị thị xã Kỳ Anh Địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Thịnh, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh. (Địa chỉ: TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND thị xã Kỳ Anh. (Địa chỉ: TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (địa chỉ: số 16 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN TRỤC CHÍNH XÃ KỲ NAM
1Cột thép tròn côn 8m, cần đèn CK04 cao 2m vươn 1,5mMô tả KT theo chương V15cột
2Đèn chiếu sáng đường phố led 150W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương), tạm tính theo giá đèn đường LED STR 150W. dim 5 cấp công suấtMô tả KT theo chương V15bộ
3Cột thép đa giác, lắp xà bắt đèn pha cao 14m-5mmMô tả KT theo chương V1cột
4Đèn pha chiếu sáng đường phố led công suất 300W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương), tạm tính theo giá đèn MONGO 300WMô tả KT theo chương V4bộ
5Bảng điện cột (gồm bảng điện phíp + 4 aptomat 10A + cầu đấu 4 cực 60A)Mô tả KT theo chương V1cái
6Bảng điện cột (gồm bảng điện phíp + 1 aptomat 10A + cầu đấu 4 cực 60A)Mô tả KT theo chương V15bộ
7Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2Mô tả KT theo chương V251m
8Luồn cáp cửa cộtMô tả KT theo chương V32đầu cáp
9Làm đầu cáp khôMô tả KT theo chương V32đầu cáp
10Đánh số cộtMô tả KT theo chương V16cột
11Tủ điều khiển CS tự động thiết bị ngoại 60AMô tả KT theo chương V1tủ
12Móng cột đèn cao áp MCK-01: M24*300*300*675Mô tả KT theo chương V15móng
13Móng cột đèn cao áp MC-1: M24*8*1375Mô tả KT theo chương V1móng
14Móng tủ điều khiển chiếu sáng MT-1Mô tả KT theo chương V1móng
15Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x25mm2+1x16mm2-0,6/1kVMô tả KT theo chương V616,1m
16Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x35mm2-0,6/1kV cấp nguồn tủ điều khiểnMô tả KT theo chương V12,7m
17Dây đồng M10 nối tiếp địaMô tả KT theo chương V616,1m
18Bộ tiếp địa chân cột RC-1 mạ kẽmMô tả KT theo chương V15bộ
19Bộ tiếp địa tủ điều khiển và cột đèn pha RC-3 mạ kẽmMô tả KT theo chương V2bộ
20Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền đất/vĩa hè (HC-1NĐ-0,4kV)Mô tả KT theo chương V441m
21Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua đường nhựa: HC-1ĐNMô tả KT theo chương V44m
22Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền bê tông: HC-1ĐNMô tả KT theo chương V67m
23Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cáp (chiếu sáng)Mô tả KT theo chương V536,1m
24Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (dày 2,0 ly)Mô tả KT theo chương V44m
25Đầu cốt đồng M25 - 1 bulongMô tả KT theo chương V101cái
26Đầu cốt đồng M16 - 1 bulongMô tả KT theo chương V31cái
27Đầu cốt đồng M10 - 1 bulongMô tả KT theo chương V31cái
B HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRỤC CHÍNH LIÊN THÔN XÓM TÂN THÀNH VÀ TÂN TIẾN
1Lắp dựng cột thép bát giác liền cần chiều cao cột 8m vươn 1,5mMô tả KT theo chương V23cột
2Đèn chiếu sáng đường phố led 150W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương), tạm tính theo giá đèn đường LED STR 150W. dim 5 cấp công suấtMô tả KT theo chương V23bộ
3Bảng điện cột (gồm bảng điện phíp + 1 aptomat 10A + cầu đấu 4 cực 60A)Mô tả KT theo chương V23bộ
4Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2Mô tả KT theo chương V286m
5Luồn cáp cửa cộtMô tả KT theo chương V46đầu cáp
6Làm đầu cáp khôMô tả KT theo chương V46đầu cáp
7Đánh số cộtMô tả KT theo chương V23cột
8Móng cột đèn cao áp MCK-01: M24*300*300*675Mô tả KT theo chương V23móng
9Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x25mm2+1x16mm2-0,6/1kVMô tả KT theo chương V912,5m
10Dây đồng M10 nối tiếp địaMô tả KT theo chương V912,5m
11Bộ tiếp địa chân cột RC-1 mạ kẽmMô tả KT theo chương V23bộ
12Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền đất/vĩa hè (HC-1NĐ-0,4kV)Mô tả KT theo chương V723m
13Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua đường nhựa: HC-1ĐNMô tả KT theo chương V29m
14Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền bê tông: HC-1ĐNMô tả KT theo chương V14m
15Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cáp (chiếu sáng)Mô tả KT theo chương V797,5m
16Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (dày 2,0 ly)Mô tả KT theo chương V57m
17Đầu cốt đồng M25 - 1 bulongMô tả KT theo chương V138cái
18Đầu cốt đồng M16 - 1 bulongMô tả KT theo chương V47cái
19Đầu cốt đồng M10 - 1 bulongMô tả KT theo chương V47cái
C TUYẾN TRỤC CHÍNH XÓM TÂN THÀNH
1Lắp dựng chụp cần đèn chiều cao cột đèn Mô tả KT theo chương V16cái
2Đèn chiếu sáng đường phố led 150W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương), tạm tính theo giá đèn đường LED STR 150W. dim 5 cấp công suấtMô tả KT theo chương V16bộ
3Kéo dây, cáp nhôm vặn xoắn trên lưới điện chiếu sáng LV/ABC-4x35mm2-0,6kvMô tả KT theo chương V644,8m
4Lắp dựng cột bê tông ly tâm NPC,1-8,5-190-4.3Mô tả KT theo chương V3Cột
5Móng cột điện bê tông ly tâm MTL-2Mô tả KT theo chương V3móng
6Cáp nhôm vặn xoắn-4x50mm2-0,6/1kV cấp nguồn tủ điều khiểnMô tả KT theo chương V12mét
7Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 2*1.5mm2Mô tả KT theo chương V64m
8Tủ điều khiển CS tự động thiết bị ngoại 60AMô tả KT theo chương V1tủ
9Lắp đặt phụ kiện néo cápMô tả KT theo chương V2cái
10Đấu nối ghíp 1 bu longMô tả KT theo chương V32cái
D TUYẾN QL1A ĐI KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ KỲ NAM
1Lăp dựng cột đèn bát giác liền cần cao 8m độ vươn cần 1,5mMô tả KT theo chương V12cái
2Đèn chiếu sáng đường phố led 150W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương), tạm tính theo giá đèn đường LED STR 150W. dim 5 cấp công suấtMô tả KT theo chương V12bộ
3Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x25mm2+1x16mm2-0,6/1kVMô tả KT theo chương V493,8m
4Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2Mô tả KT theo chương V132m
5Tủ điều khiển CS tự động thiết bị ngoại 60AMô tả KT theo chương V1tủ
6Bảng điện cột (gồm bảng điện phíp + 1 aptomat 10A + cầu đấu 4 cực 60A)Mô tả KT theo chương V12Bộ
7Luồn cáp cửa cộtMô tả KT theo chương V24đầu cáp
8Làm đầu cáp khôMô tả KT theo chương V24đầu cáp
9Đánh số cộtMô tả KT theo chương V12Cột
10Móng cột đèn cao áp MCK-01: M24*300*300*675Mô tả KT theo chương V12móng
11Móng tủ điều khiển chiếu sáng MT-1Mô tả KT theo chương V1móng
12Dây đồng M10 nối tiếp địaMô tả KT theo chương V468,9md
13Bộ tiếp địa chân cột RC-1 mạ kẽmMô tả KT theo chương V12bộ
14Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền đất/vĩa hè (HC-1NĐ-0,4kV)Mô tả KT theo chương V362m
15Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua đường nhựa: HC-1ĐNMô tả KT theo chương V12m
16Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền bê tông: HC-1ĐNMô tả KT theo chương V22m
17Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cáp (chiếu sáng)Mô tả KT theo chương V433,8m
18Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (dày 2,0 ly)Mô tả KT theo chương V34m
19Đầu cốt đồng M25 - 1 bulongMô tả KT theo chương V80cái
20Đầu cốt đồng M16 - 1 bulongMô tả KT theo chương V18cái
21Đầu cốt đồng M10 - 1 bulongMô tả KT theo chương V18cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.056055E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.464.129.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.928.258.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật phù hợp với cấp công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có bản scan CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết).53
2 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công.53
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung dịch gầu 0,8-1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy cẩu tự hành >3,5 tấn, có chiều cao vươn cần trên 12m Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Ô tô tự đổ 5-7 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy cắt, uốn thép Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy hàn điện Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->