Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220667331-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220559993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 15:57:00 đến ngày 2022-07-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,184,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.955E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.229.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.687.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành cấp, thoát nước- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành trắc địa- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành điện- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành điện tử viễn thông- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ còn hiệu lực) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu (máy lu bánh thép, máy lu bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô có gắn cẩu hoặc xe nâng hoặc cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, chỉnh trang các tuyến đường liên thôn, trục chính các thôn: Lam Cầu, Bình Trù, Yên Mỹ, xã Dương Quang, huyện Gia Lâm (giai đoạn 3)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm , địa chỉ: 101, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm, UBND huyện Gia Lâm trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Nhà thầu khảo sát địa hình, lập BCKTKT đầu tư xây dựng công trình: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng hạ tầng Hà Nội - Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Điện Lực + Tổ chức tư vấn thẩm tra BCKTKT, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Lâm Giang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm, UBND huyện Gia Lâm.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm , địa chỉ: 101, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 1 phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ THẾ (P1)
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT671m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT440m
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT54m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.111m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT315m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT119m
7Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8m
8Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT246m
9Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT322m
10Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15m
11Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.415m
12Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x35mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7m
13Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu công tơ 1 pha)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT264m
14Lắp đặt hộp phân dây trên cộtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8hộp
15Lắp đặt hộp phân dây tận dụng trên cộtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10hộp
16Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha trên cộtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT33hộp
17Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha tận dụng trên cộtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8hộp
18Lắp đặt hòm 1 công tơ 3 pha tận dụng trên cộtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1hộp
19Lắp đặt công tơ 1 pha tận dụngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT161cái
20Lắp đặt công tơ 3 pha tận dụngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt xà nánh cột đơnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT43bộ
22Lắp đặt xà nánh cột kép dọcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12bộ
23Lắp đặt xà nánh cột kép ngangTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12bộ
24Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bênTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15bộ
25Lắp đặt xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bênTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3bộ
26Ép đầu cốt AM70Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT72cái
27Ép đầu cốt M35Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7cái
28Ép đầu cốt M25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT172cái
29Lắp đặt ghíp 2 bulongTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT430cái
30Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT220cái
31Lắp đặt tấm ốp cộtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
32Khóa đai, đai thépTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT56bộ
33Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT36cột
34Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, hoàn toàn bằng thủ côngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cột
B THÁO DỠ
1Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,312km
2Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,352km
3Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,368km
4Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,104km
5Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,152km
6Tháo dỡ cáp AV35Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,153km
7Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,246km
8Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,015km
9Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,47km
10Tháo dỡ xà hạ thếTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11 bộ
11Tháo dỡ hộp phân dâyTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16hộp
12Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT40hộp
13Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2hộp
14Tháo công tơ 1 phaTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT161cái
15Tháo công tơ 3 phaTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
16Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT29cột
C HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT107,785m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,403m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,087100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,723100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,723100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,723100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,29100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,704100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,56100m3
10Cắt mặt đường BTXMTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT477,16md
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,051m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,051100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,051100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,051100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,089100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,067100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,067100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,067100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,067100m3
20Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,1m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,081100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,081100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,081100m3
24Tháo dỡ tấm đanTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT135cấu kiện
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,054100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,054100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,054100m3
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,1m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,025tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,422tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,486100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1351 cấu kiện
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT113,4m2
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,071100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,071100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,071100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,071100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,666m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,078100m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,805m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21,84m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,601m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,208100m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,56m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,197tấn
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,081tấn
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,093100m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT261 cấu kiện
D RÃNH LÀM MỚI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT280,92m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,538100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT399,525m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.810,92m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT113,26m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,463100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT126,179m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. DTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14,649tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,868tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,91100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.8441 cấu kiện
E RÃNH B400 KẾT HỢP KÈ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,932100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,932m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT41,756m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT359,25m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,349m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,759100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,385tấn
8Vải địa kỹ thuậtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,109100m2
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,447m2
10Cát vàng chèn khe lúnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,01100m3
11Vải địa kỹ thuậtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,052100m2
12Ống nhựa PVC D60Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,514100m
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT35,673m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,759100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT58,999m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT268,18m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,359m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,721100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,18m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,37tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,809100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2531 cấu kiện
F GIA CỐ CỌC TRE D8-10
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT98,512100m
G CỐNG TRÒN D1000
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT75,2đoạn ống
2Cống tròn BTCT D1000-HL93Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT188m
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT74mối nối
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT370cái
5Đế cống D1000Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT370cái
6Quét nhựa bitum xung quanh mối nối cốngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT144,063m2
H CỬA THU, XẢ B400, 500, 600, 1000
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,991m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,09100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,473100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,78m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,76m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,78m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,395100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,76m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14,72m2
11Sản xuất lưới chắn rácTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT34,183kg
12Lắp dựng lưới chắn rácTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,034tấn
I RÃNH THU NƯỚC NGÕ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,128m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,024100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,478m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,72m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,594m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,064100m2
7Khung + lưới chắn rác bằng gang tải trọng 250KNTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8bộ
8Lắp dựng khung + lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT81 cấu kiện
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,094100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14,17m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,37100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT28,84m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT97,616m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,803m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,214100m2
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,093m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. DTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,233tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,394tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,371100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT401 cấu kiện
21Khung + lưới chắn rác bằng gang tải trọng 250KNTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT40bộ
22Lắp đặt Khung + lưới chắn rác bằng gang tải trọng 250KNTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT401 cấu kiện
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,069100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,483m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,258100m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT32,325m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT85,259m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,101m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,281100m2
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,657m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. DTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,526tấn
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,452tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>18mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,115tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,282100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT271 cấu kiện
36Nắp ga thăm bằng gang tải trọng 125KNTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4bộ
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT31 cấu kiện
38Nắp ga thăm bằng gang tải trọng 250KNTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17bộ
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT171 cấu kiện
40Nắp ga thăm bằng gang tải trọng 400KNTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6bộ
41Lắp dựng nắp ga thăm bằng composite tải trọng 400KNTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT61 cấu kiện
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,035100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,227m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,159100m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,596m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT23,268m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,327m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,03100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,043tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,914m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,174100m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,338m3
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,25tấn
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,091100m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT101 cấu kiện
56Khung + lưới chắn rác bằng gang tải trọng 250KNTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10cái
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT101 cấu kiện
58Nắp ga thăm bằng gang tải trọng 125KNTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10cái
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT101 cấu kiện
J HẠ THẾ (ĐG P2)
1Tháo dỡ, lắp đặt đèn chiếu sáng hiện cóTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21bộ
K TIẾP ĐỊA LẶP LẠI HẠ THẾ
1Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7cọc
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,24m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0224100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,21100m
L MÓNG CỘT HẠ THẾ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,2416m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT23,9576m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0356100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30,514m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,548100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,548100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,548100m3
M HOÀN TRẢ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
N Phá dỡ rãnh hiện trạng để di chuyển
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0104100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0104100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0104100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0104100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,312m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,006100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4576m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,08m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1232m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,016100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,144m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0162tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0077100m2
O HẠNG MỤC VIỄN THÔNG
1Gông, xà bằng thép mạ kẽm nhúng nóng theo thiết kếTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.863,03kg
2Gia công vật tư giá đỡ, giá treo, xà treo cápTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,863tấn
3Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT114bộ
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT96bộ
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18bộ
6Cáp lụa bọc nhựa D10Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.268m
7Rải căng dây cáp lụa D10, lấy độ võng bằng thủ côngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,2681km/1 dây
8Bộ néo cáp lụa bọc nhựa D10 tại cộtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT228bộ
9Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2281 bộ
10Khuyên bó cápTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.025bộ
11Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.0251 bộ
12Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (không đo) Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,8951km
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,5371 km cáp
14Dây thép bọc nhựa PVC lõi thép 1,5mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.001m
15Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.0011 bộ
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp choá đèn ở độ cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT33bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT32cột
3Lắp bảng điện cửa cột thép 6mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT32bảng
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT33cái
5Lắp dựng khung móng cho cột đèn trang trí sân vườnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT32bộ
6Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT32bộ
7Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4bộ
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,98100m
9Rải cáp ngầmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,8485100m
10Rải Dây đồng trần M10Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,1315100m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,65100m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,34100m
13Cáp treo Cu/XLPE/PVC-4x6mn2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,283100m
14Dây thoát sét 1x4mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,283100m
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,6m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,56m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0504100m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,214m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,0993100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2215100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,056100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,056100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,056100m3
24Đầu cốt đồng các loạiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT320Cái
25Làm đầu cáp khôTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT66đầu cáp
26Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT66đầu cáp
27Đánh số cột thépTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,210 cột
28Đánh số cột BTLTTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,110 cột
29Lắp đặt xà thủ côngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
30Tăng đơ kéo cápTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
Q PHẦN CẤP NƯỚC
1Tháo dỡ ống HDPE DN63Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,91100m
2Tháo dỡ ống HDPE DN50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,22100m
3Tháo dỡ đồng hồ DN15Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT131cái
4Tháo dỡ van DN15Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT262cái
5Lắp đặt lại ống HDPE DN63Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,91100m
6Lắp đặt lại ống HDPE DN50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,22100m
7Lắp đặt lại đồng hồ DN15Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT131cái
8Lắp đặt lại van DN15Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT262cái
9Lắp đặt ống HDPE DN90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,12100m
10Lắp đặt ống HDPE DN63Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1100m
11Lắp đặt ống HDPE DN50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,02100m
12Lắp đặt ống HDPE DN32Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,24100m
13Lắp đặt ống HDPE DN25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,31100m
14Lắp đặt cút HDPE DN63Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20cái
15Lắp đặt cút HDPE DN50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
16Lắp đặt cút HDPE DN25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT262cái
17Lắp đặt măng sông HDPE DN63Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10cái
18Lắp đặt măng sông HDPE DN50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
19Lắp đặt măng sông HDPE DN25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT131cái
20Lắp đặt măng sông ren trong HDPE DN25x3/4"Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT262cái
21Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE DN25x3/4"Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT131cái
R PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,04100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,04100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,04100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4m3
S HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG, HÈ VỈA
T PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15gốc cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT33gốc cây
3Đào bụi tre D>80cmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1gốc cây
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15cây
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT33cây
6Chặt bụi tre D>80cmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1gốc cây
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,619100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,619100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,619100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,619100m3
U HOÀN TRẢ TƯỜNG NHÀ DÂN Htb=2.5m
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,495m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,018100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,544m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,396m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,036100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,502tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,651m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,449m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT44,262m2
V CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,117100m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT58,513m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,703100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,703100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,703100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20,744100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT109,181m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,853100m3
9Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT53,918m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21,836100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21,836100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21,836100m3
13Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,957m3
14Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,086100m3
15Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT140,313m3
16Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,628100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,662100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,662100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,662100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,662100m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT95,37m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,954100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,954100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,954100m3
25Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,76100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,529100m3
27Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,131100m3
28Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,309100m3
29San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,799100m3
30Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,933100m3
31Vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT73,38100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT52,12m3
W PHẦN MẶT ĐƯỜNG
X KẾT CẤU KC1:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,983100m3
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,779100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm, Hạt trungTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,779100m2
Y KẾT CẤU KC2:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,763100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,84100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT60,114100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm, Hạt trungTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT60,114100m2
Z KẾT CẤU KC4:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,709100m3
2Bạt dứaTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT595,16m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT83,32m3
AA KẾT CẤU KCVN1:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,087100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,448100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm, Hạt trungTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,448100m2
AB KẾT CẤU KCVN2:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,036100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,022100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,144100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm, Hạt trungTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,144100m2
AC LÁT GẠCH BLOCK TỰ CHÈN (KH1)
1Lát hè bằng gạch Block P7-P10Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.493,97m2
2Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,747100m3
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,494100m3
AD VỈA HÈ BTXM MÁC 200 (KH2)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,239m3
2Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,091100m3
3Lớp bạt dứa chống thấmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT182,39m2
AE BÓ VỈA 15X15 CÓ ĐAN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT56,105m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,863100m2
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.145m
AF BÓ VỈA 15X15 KHÔNG ĐAN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT53,1m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,248100m2
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.124m
AG BÓ VỈA 18X22 CÓ ĐAN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21,406m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,04100m2
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT385m
4Đan rãnh BTXM 20x50x5cmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT77m2
AH BÓ VỈA HÀM ẾCH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,135m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,006100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,102m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,022100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,004tấn
6Lắp đặt viên vỉa 18x22cm thu nước mặtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3m
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,002tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,002tấn
9Đan rãnh 50x20x5cmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6m2
10Ống PVC D110Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,03100m
AI ĐAN RÃNH 20X50X5
1Đan rãnh BTXM 20x50x5cmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT222,472m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,936m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,246100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,118m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT63,96m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,758m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT120,62m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,159m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,054100m2
10Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,221m3
11Trồng cây sấu D>=15cm tính từ chiều cao 1.3m trở xuống (Bao gồm công trồng và chăm sóc tới lúc sống)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT25cây
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,704m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,044100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,452m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,4m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,87m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,18100m2
18Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,94m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,9m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45m2
AJ GIA CỐ MÉP ĐƯỜNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,37100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,37m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,31100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20,46m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT51,15m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT220,1m2
7Vải địa kỹ thuậtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,066100m2
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,96m2
9Vải địa kỹ thuậtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,031100m2
10Ống nhựa PVC D60Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,31100m
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,398100m3
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,95100m
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,3100m
14Phên nứaTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT159m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,148tấn
AK CỌC TIÊU
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
AL TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT74,7m2
2Cột biển báo đường kính 88,3mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19,8m
3Biển báo tam giácTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6cái
AM CẢI TẠO BỂ TỰ HOẠI
1Hút bể phốtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bể
2Tháo dỡ tấm đanTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,878m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,012100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,012100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,012100m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,493m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,242m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.955E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.229.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.687.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Các cán bộ kỹ thuật 2 Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
3 Các cán bộ kỹ thuật 1 Chuyên ngành cấp, thoát nước- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
4 Các cán bộ kỹ thuật 1 Chuyên ngành trắc địa- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
5 Các cán bộ kỹ thuật 1 Chuyên ngành điện- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
6 Các cán bộ kỹ thuật 1 Chuyên ngành điện tử viễn thông- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ còn hiệu lực) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
8 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: Cầu đường/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
7 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
9 Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
10 Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy lu (máy lu bánh thép, máy lu bánh lốp) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
12 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
13 Máy ủi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
14 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
15 Ô tô có gắn cẩu hoặc xe nâng hoặc cẩu tự hành Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
17 Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
18 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
19 Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->