Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220665797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220641238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kiến thiết thị chính thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 15:52:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,947,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.84E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng có các hạng mục Sơn kẻ vạch đường và lắp đặt biển báo, biển tên đường, sửa chữa vỉa hè và đan mương, quét vôi bó vỉa, gốc cây. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Hợp đồng và các phụ lục kèm theo để chứng minh công việc tương tự (Đối với nhà thầu là thầu phụ phải được sự chấp thuận của chủ đầu tư về phần công việc đảm nhận);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (đạt giá trị 80% trở lên) được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn kèm theo. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các bản gốc để xác minh, đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.063.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.126.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ở vị trí Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 gói thầu tương tự (có các hạng mục công việc: Sơn kẻ đường và lắp đặt biển báo, biển tên đường, sửa chữa vỉa hè và đan mương, quét vôi bó vỉa, gốc cây) có giá trị tối thiểu 2.063.000.000 VND- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của CĐT, bằng cấp hoặc chứng chỉ có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Đã từng tham gia ở vị trí Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự (có các hạng mục công việc: Sơn kẻ đường và lắp đặt biển báo, biển tên đường, sửa chữa vỉa hè và đan mương, quét vôi bó vỉa, gốc cây) có giá trị tối thiểu 2.063.000.000 VND- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của CĐT, bằng cấp hoặc chứng chỉ có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Đã từng tham gia ở vị trí cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự (có các hạng mục công việc: Sơn kẻ đường và lắp đặt biển báo, biển tên đường, sửa chữa vỉa hè và đan mương, quét vôi bó vỉa, gốc cây) có giá trị tối thiểu 2.063.000.000 VND- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của CĐT, bằng cấp hoặc chứng chỉ có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 2,5T. (Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250L. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5KW. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 23KW. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thổi bụi đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 3,0 HP. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cẩu tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hoá tối thiểu 3 tấn. (Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Công tác: Sơn kẻ đường, lắp đặt biển báo, biển tên đường, sửa chữa đan mương, bó vỉa, vỉa hè, quét vôi bó vỉa và gốc cây xanh năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kiến thiết thị chính thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh, yêu cầu Nhà thầu nộp một trong các tài liệu sau: + Bản scan xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2021. + Bản scan Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Bản scan Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm 2019, 2020, 2021. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản scan các hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành đối với các gói thầu đã hoàn thành phần lớn. + Hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất cho hợp đồng - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản scan các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của các nhân sự chủ chốt (nếu có) + Bản scan các Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với các nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí cho gói thầu để chứng minh các cán bộ chủ chốt đó thuộc quyền quản lý của Nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt nhà thầu dự kiến bố trí khi nhà thầu trúng thầu nếu nhân sự đó không thuộc sự quản lý của nhà thầu. + Bản scan Văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của HSMT hoặc các tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu khác: Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của các nội dung quy định trong HSMT. Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng thành phố Tam Kỳ; Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ; Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Tam Kỳ; Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại (Fax): 0235.3851457 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Tam Kỳ; Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại (Fax): 0235.3851457 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Gắn mũi tên decal phản quang các dải phân cách và đảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 2 | Lắp đặt cọc tiêu giao thông bằng nhựa dẻo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 3 | Sơn dải phân cách, đảo giao thông - sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn 2mm, sơn phân làn (tim đường) xe chạy màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,8 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn 2mm, vạch sơn người đi bộ sang đường, vạch dừng xe màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn 6mm, vạch sơn cưỡng bức giảm tốc màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383 | m2 |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang hình tròn, đường kính D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác, cạnh D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo tên đường phản quang hình chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt biển báo lưu thông phản quang hình chữ nhật 100x120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cái |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 12 | Gia công lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn hai thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,727 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | m2 |
| 15 | Cắt CNC thép tấm - Chiều dày thép 6 - 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | 100m |
| 17 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | m2 |
| 18 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | 10m2 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại từ tấm đan đúc sẵn bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,813 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,017 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan d=8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan d=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | 1 cấu kiện |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | 100kg |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,845 | 100kg |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 31 | Bê tông bó via các tiều hoa viên, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 34 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10km, loại xe 2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,127 | 1tấn phế thải xây dựng |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch Tezarro, đá Granit các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,92 | m2 |
| 36 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,992 | m3 |
| 37 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Tezarro vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655 | m2 |
| 38 | Lát đá Granit - Tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m2 |
| 39 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10km, loại xe 2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,984 | 1tấn phế thải xây dựng |
| 40 | Quét vôi bó vỉa, dải phân cách - 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.524,41 | m2 |
| 41 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.229 | 1cây |
| 42 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541 | 1cây |
| 43 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | 1cây |
| 44 | Gắn mũi tên decal phản quang các dải phân cách và đảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409 | cái |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn 2mm, vạch sơn người đi bộ sang đường, vạch dừng xe màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn 6mm, vạch sơn cưỡng bức giảm tốc màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4 | m2 |
| 47 | Lắp đặt biển báo phản quang hình tròn, đường kính D70cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác, cạnh D70cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Bê tông dải phân cách cứng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,26 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | 1cấu kiện |
| 52 | Quét vôi dải phân cách- 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng có các hạng mục Sơn kẻ vạch đường và lắp đặt biển báo, biển tên đường, sửa chữa vỉa hè và đan mương, quét vôi bó vỉa, gốc cây. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Hợp đồng và các phụ lục kèm theo để chứng minh công việc tương tự (Đối với nhà thầu là thầu phụ phải được sự chấp thuận của chủ đầu tư về phần công việc đảm nhận);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (đạt giá trị 80% trở lên) được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn kèm theo. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các bản gốc để xác minh, đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.063.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.126.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ở vị trí Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 gói thầu tương tự (có các hạng mục công việc: Sơn kẻ đường và lắp đặt biển báo, biển tên đường, sửa chữa vỉa hè và đan mương, quét vôi bó vỉa, gốc cây) có giá trị tối thiểu 2.063.000.000 VND- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của CĐT, bằng cấp hoặc chứng chỉ có liên quan | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Đã từng tham gia ở vị trí Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự (có các hạng mục công việc: Sơn kẻ đường và lắp đặt biển báo, biển tên đường, sửa chữa vỉa hè và đan mương, quét vôi bó vỉa, gốc cây) có giá trị tối thiểu 2.063.000.000 VND- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của CĐT, bằng cấp hoặc chứng chỉ có liên quan | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Đã từng tham gia ở vị trí cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự (có các hạng mục công việc: Sơn kẻ đường và lắp đặt biển báo, biển tên đường, sửa chữa vỉa hè và đan mương, quét vôi bó vỉa, gốc cây) có giá trị tối thiểu 2.063.000.000 VND- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của CĐT, bằng cấp hoặc chứng chỉ có liên quan | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 2,5T. (Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật.) | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Công suất 1,5KW. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250L. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5KW. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất > 23KW. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 6 | Bộ thiết bị sơn kẻ vạch | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 7 | Máy thổi bụi đường | Công suất > 3,0 HP. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 8 | Xe cẩu tải | Tải trọng hàng hoá tối thiểu 3 tấn. (Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật.) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi