Gói thầu: Xây lắp và thiết bị số 01

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220666760-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị số 01
Số hiệu KHLCNT 20220650191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công ngân sách huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 15:48:00 đến ngày 2022-07-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 65,653,369,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8481E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9695E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.958.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥137.874.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi công suất 110CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0.8-1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0.8 ≤ dung tích gàu ≤ 1.25m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông có công suất bơm ≥ 50m3/h; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.6kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0.6kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nối ống PPR; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Bộ máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Bộ máy phát điện dự phòng; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị số 01
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì
270 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công ngân sách huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam; Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư phát triển xây dựng Miền Bắc; Công ty cổ phần thiết bị PCCC Việt Nam + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiểm định xây dựng Dascom. Địa chỉ: Số 9 đường Nguyễn Thái Học, phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Hà Nội + Đơn vị thẩm định giá thiết bị + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật dự án – thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. + Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức bao gồm: - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. - Giấy chứng nhận được phép hoạt động kinh doanh phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công do cơ quan chuyên ngành cấp. (hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm của nhà thầu; - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: * Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. * Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: * Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; * Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; * Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; kèm xác nhận không nợ thuế * Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG ĐIỂM TH
B SẢN XUẤT CỌC KT300x300
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2,Chương V504,809m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V28,833tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V47,123tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V0,623tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V1,489tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V7,638tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V1,489tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V7,638tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V34,575100m2
C THI CÔNG CỌC
1Ép trước cọc BTCT bằng máy , chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IChương V56,268100m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmChương V6271 mối nối
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V9,594m3
4Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,096100m3
D PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V16,9281m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V7,761m3
3Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V2,222100m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V36,543m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2Chương V191,079m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V3,419tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V9,421tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V15,536tấn
9Ván khuôn móng cộtChương V4,758100m2
10Ván khuôn móng dàiChương V5,692100m2
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V77,946m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V5,019m3
13Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,456100m3
14Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V2,013100m3
E BỂ PHỐT (3 CÁI)
1Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V2,805m3
2Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V5,973m3
3Ván khuôn móng cộtChương V0,167100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,056tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,901tấn
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V13,274m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V77,356m2
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V77,356m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V18,759m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Chương V2,805m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,136100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,198tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V261cấu kiện
F PHẦN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V9,239100m3
2Bê tông nền,, M150, đá 2x4Chương V89,11m3
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTham khảo định mức Sikatop Seal 107 - 1,5kg/lớp/m2213,356m2
4Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm VXM mác 75Chương V3.127,495m2
5Ốp chân tường gạch Ceramic KT600x150mm, vữa XM M75Chương V193,283m2
6Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm VXM mác 75Chương V235,902m2
7Vét lòng máng thu nước hành lang, vữa XM M75Chương V373,75m
8Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34Chương V0,294100m
G PHẦN THÂN
1Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V112,139m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V4,892tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V18,554tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V14,093tấn
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V14,282100m2
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2Chương V646,546m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V8,121tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V14,551tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V21,953tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V59,018tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,016tấn
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V23,309100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V34,142100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V34,535m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V8,29m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,813tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V1,469tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,881tấn
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V4,191100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,754100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V38,17m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V658,969m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V51,737m3
24Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V1.448,57m2
25Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,501m3
26Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2Chương V37,189m3
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V3,449tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,952tấn
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V2,596100m2
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V10,566m3
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V270,729m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V270,729m2
33Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V220,596m2
34Gia công lan can bằng inox 304Chương V1,026tấn
35Lắp dựng lan can inoxChương V135,624m2
36Gia công xà gồ thépChương V4,018tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V4,018tấn
38Bulong M14 liên kết xà gồChương V464cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V351,361m2
40Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳChương V7,774100m2
41Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mmChương V112,01m
H PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V1.670,918m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V4.252,915m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Chương V921,669m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà)Chương V649,905m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Chương V597,121m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà)Chương V666,463m2
7Trát trần, vữa XM M75Chương V3.178,298m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V793,832m
9Ốp gạch inax trang trí mặt đứng, vữa XM M75INAX-355/VIZ-10N hoặc tương đương204,169m2
10Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mmChương V810,84m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V3.189,708m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V8.747,581m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTham khảo định mức Sikatop Seal 107 - 1,5kg/lớp/m2515,941m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V208,652m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V192,857m2
16Gia công lan can bằng inox 304Chương V1,956tấn
17Miếng chụp đầu tay vịn inox D60Chương V148cái
18Lắp dựng lan can inoxChương V238,084m2
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,155tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,155tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1,9441m2
22Lam nhôm chắn nắng KT200x100x1,4; bề mặt nhôm thô chưa bao gồm sơn phủTham khảo BG/AUS 01-2022 của Austrong hoặc tương đương550,8m
23Lam nhôm chắn nắng KT150x50x1,5; bề mặt nhôm thô chưa bao gồm sơn phủTham khảo BG/AUS 01-2022 của Austrong hoặc tương đương826,86m
24Lắp bịt đầu lam nhôm hộp KT200x100Chương V102cái
25Lắp bịt đầu lam nhôm hộp KT150x50Chương V320cái
26Sơn tĩnh điện lam nhôm chắn nắngChương V563,784m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V327,732m2
28Gia công khung thép liên kết lam nhôm mặt đứngChương V0,163tấn
29Lắp đặt kết cấu thépChương V0,163tấn
30Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điệnChương V10,368m2
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V7,562m3
32Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V17,8m3
33Bê tông nền , M200, đá 1x2Chương V8,091m3
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V95,889m2
I TRẦN + VÁCH NGĂN
1Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600 tiêu âm dày 0,6mm (khung xương và phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn)Tham khảo BG/AUS 01-2022 của Austrong hoặc tương đương235,902m2
2Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304)Chương V282,88m2
3Gia công lan can bằng inox 304Chương V0,007tấn
4Lắp đặt tay vịn cho người khuyết tậtChương V0,007tấn
J BẬC TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC
1Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V6,828m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V28,396m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V123,032m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,19100m3
5Bê tông nền , M200, đá 1x2Chương V2,553m3
6Lát nền gạch Terrazzo KT400x400x30Chương V25,532m2
7Gia công lan can bằng inox 304Chương V0,099tấn
8Lắp dựng lan can inoxChương V12,6m2
K PHẦN CỬA
1Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng)Chương V212,29m2
2Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng)Chương V33,2m2
3Cửa sổ mở 1 cánh hất A, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng)Chương V15,84m2
4Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng)Chương V333,48m2
5Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng)Chương V137,64m2
6Gia công hoa sắt thép vuông đặc 14x14Chương V7,907tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V287,7771m2
8Lắp dựng hoa sắt cửaChương V444,6m2
L BÀN CHẬU RỬA
1Sản xuất khung thép inox đỡ chậuChương V0,504tấn
2Lắp đặt khung inox đỡ chậuChương V0,504tấn
3Lát đá granite mặt bàn chậu rửaChương V26,763m2
M PHẦN GIÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V35,905100m2
N HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG ĐIỂM TH
O PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x800x200)mmChương V2hộp
2Lắp đặt tủ điện tầng KT(400x600x200)mmChương V5hộp
3Lắp đặt tủ điện tầng KT(300x400x200)mmChương V1hộp
4Tủ điện Modul 18 aptomatChương V2hộp
5Tủ điện Modul 8 aptomatChương V31hộp
6Tủ điện Modul 6 aptomatChương V3hộp
7Tủ điện Modul 4 aptomatChương V1hộp
8Lắp đặt aptomat MCCB 175A-3P-42kAChương V1cái
9Lắp đặt aptomat MCCB 150A-3P-42kAChương V1cái
10Lắp đặt aptomat MCB 63A-3P-10kAChương V4cái
11Lắp đặt aptomat MCB 50A-3P-10kAChương V10cái
12Lắp đặt aptomat MCB 32A-3P-10kAChương V4cái
13Lắp đặt aptomat MCB 50A-2P-10kAChương V6cái
14Lắp đặt aptomat MCB 40A-2P-10kAChương V56cái
15Lắp đặt aptomat MCB 20A-2P-6kAChương V8cái
16Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kAChương V74cái
17Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kAChương V9cái
18Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kAChương V124cái
19Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x18WChương V207bộ
20Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng Led 1x18WChương V62bộ
21Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đơn 1x18WChương V21bộ
22Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đôi 2x18WChương V18bộ
23Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220Chương V168bộ
24Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-D160Chương V32bộ
25Đèn hắt tườngChương V9bộ
26Lắp đặt quạt trần + triết ápChương V152cái
27Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước quạt KT250x250mmChương V17cái
28Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt KT250x250mmChương V16cái
29Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựaChương V7cái
30Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựaChương V24cái
31Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựaChương V28cái
32Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt nhựaChương V4cái
33Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt nhựaChương V42cái
34Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vítChương V1.124hộp
35Lắp đặt hộp nối KT250x250Chương V53hộp
36Lắp đặt hộp nối KT100x100Chương V119hộp
37Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V239cái
38Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sànChương V40cái
39Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tườngChương V8cái
40Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V392hộp
41Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC (4x10)mm2Chương V55m
42Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC (4x6)mm2Chương V72m
43Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Chương V81m
44Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Chương V136m
45Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Chương V1.031m
46Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V1.103m
47Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Chương V109m
48Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V109m
49Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V10.779m
50Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V10.046m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V208m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V1.140m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V6.031m
54Măng sông nối ống bảo hộ D32Chương V72cái
55Măng sông nối ống bảo hộ D25Chương V393cái
56Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V2.080cái
57Lắp đặt dây đồng trần M25mm2Chương V40m
58Gia công kim thu sét có chiều dài 1mChương V8cái
59Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mChương V8cái
60Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mmChương V494m
61Thép dẹt 30x4Chương V92m
62Thép 50x5x10Chương V16cái
63Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V31cọc
64Đóng cọc đồng tiếp địa D16, L=2,4mChương V8cọc
65Cọc đỡ dây thu sét thép D10Chương V329cái
66Đầu kẹp cápChương V8cái
67Sản xuất gỗ phípChương V16tấm
68Bu lông 12x100Chương V16cái
69Lắp đặt sứ hạ thế các loạiChương V8sứ
70Hộp kiểm tra điện trởChương V9cái
71Đào móng bằng máy , chiều rộng móng Chương V0,265100m3
72Đào móng băng, rộng Chương V2,9441m3
73Đắp đất cấp công trình , độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V0,294100m3
74Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 6U, KT320x550x400Chương V81 tủ
75Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 4U, KT230x540x400Chương V21 tủ
76Bộ chuyển đổi quang điệnPLANET FT-802 hoặc tương đương2bộ
77Bộ RouterPLANET WNAP-6335 hoặc tương đương2bộ
78Switch 24 port24-Port Gigabit Switch TP-LINK TL-SG1024D hoặc tương đương2bộ
79Switch 16 portSwitch 16-Port Gigabit Switch TP-LINK TL-SG1016 hoặc tương đương7bộ
80Switch 8 portSwitch 8-Port Gigabit Switch TP-LINK TL-SG1008 hoặc tương đương1cái
81Thiết bị phát wifiUBIQUITI UniFi AC Mesh hoặc tương đương8bộ
82Lắp đặt SSL VPN, VPN tích hợp trên RouterChương V21 thiết bị
83Cài đặt SSL VPN, VPN tích hợp trên RouterChương V21 thiết bị
84Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổngChương V91 thiết bị
85Cài đặt SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổngChương V91 thiết bị
86Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Chương V11 thiết bị
87Cài đặt SAN Switch, Chương V11 thiết bị
88Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/ConverterChương V81 thiết bị
89Cài đặt, khai báo thiết bị kênh thuê riêng. Thiết bị : Modem ADLSChương V81 thiết bị
90Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 pairs - CAT6Chương V425,410m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V2.978m
92Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V1.027cái
93Racco nối ống bảo hộ D20Chương V637cái
94Jack cắm mạngChương V232cái
95Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường + mặt + đếChương V1361 ổ cắm
96Lắp đặt hộp nối KT250x250Chương V16hộp
97Lắp đặt hộp nối KT100x100Chương V74hộp
98Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V10cái
P PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D63Chương V0,59100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V1,48100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V0,36100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V0,22100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V2,09100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmChương V0,59100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmChương V1,48100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmChương V0,36100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChương V0,22100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmChương V2,09100m
11Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V4,74100m
12Lắp đặt cút nhựa PPR D63Chương V3cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V24cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V10cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V18cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V59cái
17Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V2cái
18Lắp đặt côn thu nhựa PPR D63/50Chương V2cái
19Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40Chương V2cái
20Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/32Chương V2cái
21Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32Chương V6cái
22Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25Chương V1cái
23Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25Chương V19cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR D32Chương V12cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V135cái
26Lắp đặt tê thu nhựa PPR D63/50Chương V2cái
27Lắp đặt tê thu nhựa PPR D63/40Chương V1cái
28Lắp đặt tê thu nhựa PPR D63/32Chương V1cái
29Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32Chương V5cái
30Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
31Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/25Chương V1cái
32Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25Chương V3cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V4cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V153cái
35Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Chương V4cái
36Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x3/4"Chương V4cái
37Lắp đặt kép TTK DN40Chương V2cái
38Lắp đặt kép TTK DN20Chương V4cái
39Lắp đặt kép TTK DN15Chương V255cái
40Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63Chương V1cái
41Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Chương V3cái
42Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Chương V8cái
43Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Chương V11cái
44Lắp đặt nút bịt ren D15Chương V157cái
45Lắp đặt tê TTK DN15Chương V57cái
46Lắp đặt măng sông nhựa PPR D63Chương V15cái
47Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50Chương V37cái
48Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Chương V9cái
49Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Chương V6cái
50Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Chương V52cái
Q ỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D125Chương V0,38100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V2,02100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V5,39100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V0,69100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V1,39100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V0,79100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V0,81100m
8Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Chương V76cái
9Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Chương V45cái
10Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Chương V26cái
11Lắp đặt Y nhựa uPVC D42Chương V8cái
12Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D125/110Chương V12cái
13Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90Chương V13cái
14Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60Chương V19cái
15Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60Chương V84cái
16Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D75/60Chương V6cái
17Lắp đặt chếch nhựa uPVC D125Chương V10cái
18Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V134cái
19Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V153cái
20Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75Chương V2cái
21Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V50cái
22Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48Chương V44cái
23Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương V34cái
24Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48Chương V47cái
25Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42Chương V39cái
26Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90Chương V16cái
27Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60Chương V33cái
28Lắp đặt cút nhựa uPVC D125Chương V6cái
29Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V10cái
30Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V8cái
31Lắp đặt cút nhựa uPVC D75Chương V20cái
32Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Chương V39cái
33Lắp đặt cút nhựa uPVC D48Chương V150cái
34Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Chương V166cái
35Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D125/90Chương V2cái
36Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75Chương V3cái
37Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75Chương V1cái
38Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D60/48Chương V1cái
39Lắp đặt tê nhựa uPVC D125Chương V2cái
40Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Chương V8cái
41Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Chương V10cái
42Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D110/60Chương V12cái
43Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D90/60Chương V9cái
44Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110Chương V42cái
45Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90Chương V38cái
46Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60Chương V1cái
47Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125Chương V10cái
48Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Chương V50cái
49Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V135cái
50Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75Chương V17cái
51Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60Chương V35cái
52Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48Chương V20cái
53Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42Chương V20cái
54Nút bịt nhựa uPVC D110Chương V57cái
55Nút bịt nhựa uPVC D90Chương V39cái
56Nút bịt nhựa uPVC D60Chương V36cái
57Nút bịt nhựa uPVC D48Chương V49cái
58Nút bịt nhựa uPVC D42Chương V47cái
R THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu rửa học sinh âm bàn + vòi rửaChương V31bộ
2Lắp đặt chậu rửa người lớn âm bàn + vòi rửaChương V16bộ
3Lắp đặt gương soi KT500x800 + phụ kiệnChương V1cái
4Lắp đặt gương soi KT1760x600 + phụ kiệnChương V8cái
5Lắp đặt gương soi KT2350x600 + phụ kiệnChương V8cái
6Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChương V37bộ
7Lắp đặt chậu xí bệt học sinhChương V41bộ
8Lắp đặt chậu xí bệt người lớnChương V16bộ
9Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20Chương V57cái
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V57cái
11Hộp giấy vệ sinhChương V57cái
12Cầu chắn rác inox DN80Chương V23bộ
13Lắp đặt phễu thu loại ngang, vách DN42Chương V12cái
14Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90Chương V16cái
15Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60Chương V33cái
16Lắp đặt bể nước Inox 4m3Chương V2bể
17Lắp đặt van phao điệnChương V2cái
18Lắp đặt van phao cơ DN40Chương V2cái
19Lắp đặt van nhựa PPR D63Chương V1cái
20Lắp đặt van nhựa PPR D50Chương V3cái
21Lắp đặt van nhựa PPR D32Chương V8cái
22Lắp đặt van nhựa PPR D25Chương V11cái
23Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15Chương V16bộ
S HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG
T SẢN XUẤT CỌC KT300x300
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2,Chương V194,703m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V11,232tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V18,24tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V0,254tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,606tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V3,106tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,606tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V3,106tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V13,355100m2
U THI CÔNG CỌC
1Ép trước cọc BTCT bằng máy , chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IChương V21,701100m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmChương V2551 mối nối
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V3,951m3
4Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,04100m3
V PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V6,5261m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V4,8571m3
3Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V1,024100m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V17,36m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2Chương V82,134m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V2,029tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V3,573tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V7,203tấn
9Ván khuôn móng cộtChương V2,312100m2
10Ván khuôn móng dàiChương V3,721100m2
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V43,466m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V0,674m3
13Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,246100m3
14Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V0,892100m3
W BỂ PHỐT (2 CÁI)
1Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V1,58m3
2Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V3,037m3
3Ván khuôn móng cộtChương V0,093100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,028tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,463tấn
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V7,726m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V42,891m2
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V42,891m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V9,193m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Chương V1,443m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,074100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,099tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V151cấu kiện
X PHẦN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V6,798100m3
2Bê tông nền,, M150, đá 2x4Chương V65,977m3
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTham khảo định mức Sikatop Seal 107 - 1,5kg/lớp/m235,709m2
4Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm VXM mác 75Chương V804,928m2
5Ốp chân tường gạch Ceramic KT600x150mm, vữa XM M75Chương V35,71m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V362,239m2
7Lăn keo dán sàn tấm nhựa VinylKeo F44-Korea; Đm 0,45kg/m2380,123m2
8Làm mặt sàn bằng tấm nhựa Vinyl (cuộn) dày 3,2mmChương V380,123m2
9Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm VXM mác 75Chương V96,697m2
10Vét lòng máng thu nước hành lang, vữa XM M75Chương V64,62m
11Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34Chương V0,048100m
Y PHẦN THÂN
1Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V38,928m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,491tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V2,883tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V5,017tấn
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V5,813100m2
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2Chương V198,596m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V2,862tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V4,305tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V6,26tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V16,845tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,005tấn
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V8,664100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V9,067100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V14,354m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V0,815m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,585tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,562tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,086tấn
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,574100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,074100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V22,24m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V287,342m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V19,701m3
24Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V560,376m2
25Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,334m3
26Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2Chương V10,808m3
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,137tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,33tấn
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V0,922100m2
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V2,807m3
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V92,873m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V92,873m2
33Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V82,149m2
34Gia công lan can bằng inox 304Chương V0,306tấn
35Lắp dựng lan can inoxChương V39,63m2
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V7,261tấn
37Lắp đặt bu lông neo M20x300Chương V120cái
38Lắp đặt bulong M12x50Chương V36cái
39Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V7,261tấn
40Gia công xà gồ thépChương V2,334tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V2,334tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V531,6561m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm (tôn 3 lớp)Chương V7,013100m2
44Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mmChương V83m
Z PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V1.119,958m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V2.035,724m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Chương V261,64m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà)Chương V282,368m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Chương V333,428m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà)Chương V220,25m2
7Trát trần, vữa XM M75Chương V848,875m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V1.220,115m
9Cắt chỉ lõm âm tườngChương V262,7m
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V20,14m2
11Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mmChương V419,249m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.715,026m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V3.387,217m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTham khảo định mức Sikatop Seal 107 - 1,5kg/lớp/m2269,973m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V70,692m2
16Lát nền, sàn gạch đỏ Hạ Long KT400x400, vữa XM M75Chương V70,692m2
17Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V165,097m2
18Gia công lan can bằng inox 304Chương V0,596tấn
19Miếng chụp đầu tay vịn inox D60Chương V42cái
20Lắp dựng lan can inoxChương V64,222m2
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,103tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,103tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1,2961m2
AA TRẦN + VÁCH NGĂN
1Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600 tiêu âm dày 0,6mmTham khảo BG/AUS 01-2022 của Austrong hoặc tương đương640,821m2
2Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304)Chương V57,95m2
AB BẬC TAM CẤP, SÂN KHẤU
1Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V3,832m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V16,911m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V74,399m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V4,882m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V6,001m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,333100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,492tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V871cấu kiện
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V13,944m2
AC PHẦN CỬA
1Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng)Chương V45,08m2
2Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng)Chương V22,5m2
3Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng)Chương V73,08m2
4Cửa sổ mở 1 cánh hất A, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng)Chương V2,88m2
5Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng)Chương V197,992m2
6Lam chắn nắng 132S-Sun louver dày 0,8mmTham khảo BG/AUS 01-2022 của Austrong hoặc tương đương21,84m2
7Gia công hoa sắt thép vuông đặc 14x14Chương V1,743tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V63,431m2
9Lắp dựng hoa sắt cửaChương V93,6m2
AD BÀN CHẬU RỬA
1Sản xuất khung thép inox đỡ chậuChương V0,108tấn
2Lắp đặt khung inox đỡ chậuChương V0,108tấn
3Lát đá granite mặt bàn chậu rửaChương V5,735m2
AE PHẦN GIÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V19,369100m2
AF HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG
AG PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mmChương V4hộp
2Lắp đặt aptomat MCCB 225A-3P-42kAChương V1cái
3Lắp đặt aptomat MCCB 175A-3P-42kAChương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCCB 150A-3P-30kAChương V2cái
5Lắp đặt aptomat MCB 63A-3P-10kAChương V4cái
6Lắp đặt aptomat MCB 50A-3P-10kAChương V1cái
7Lắp đặt aptomat MCB 40A-3P-10kAChương V2cái
8Lắp đặt aptomat MCB 20A-3P-6kAChương V5cái
9Lắp đặt aptomat MCB 25A-1P-6kAChương V2cái
10Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kAChương V10cái
11Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kAChương V14cái
12Lắp đặt RCBO 2P-20AChương V1cái
13Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đơn 1x18WChương V10bộ
14Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đôi 2x18WChương V62bộ
15Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220Chương V34bộ
16Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-D160Chương V21bộ
17Đèn hắt tườngChương V16bộ
18Lắp đặt đèn Led highbay 70WChương V18bộ
19Lắp đặt quạt trần + hộp sốChương V25cái
20Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp 230WChương V13cái
21Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt KT250x250mmChương V7cái
22Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựaChương V10cái
23Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựaChương V10cái
24Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựaChương V10cái
25Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt nhựaChương V10cái
26Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vítChương V236hộp
27Lắp đặt hộp nối KT250x250Chương V4hộp
28Lắp đặt hộp nối KT100x100Chương V15hộp
29Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V38cái
30Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tườngChương V2cái
31Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V80hộp
32Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC (3x50+1x35)mm2Chương V40m
33Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2Chương V40m
34Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V71m
35Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Chương V71m
36Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC (4x10)mm2Chương V37m
37Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Chương V37m
38Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC (4x6)mm2Chương V15m
39Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V15m
40Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC (3x4+1x2,5)mm2Chương V141m
41Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V140m
42Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V3.161m
43Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V4.368m
44Lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE xoắn D65/50Chương V40100 m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmChương V71m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V52m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V211m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V2.273m
49Măng sông nối ống bảo hộ D40Chương V24cái
50Măng sông nối ống bảo hộ D32Chương V18cái
51Măng sông nối ống bảo hộ D25Chương V73cái
52Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V784cái
53Lắp đặt dây đồng trần M35mm2Chương V20m
54Gia công kim thu sét có chiều dài 1mChương V3cái
55Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mChương V3cái
56Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mmChương V304m
57Thép dẹt 30x4Chương V43m
58Thép 50x5x10Chương V6cái
59Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V15cọc
60Đóng cọc đồng tiếp địa D16, L=2,4mChương V4cọc
61Cọc đỡ dây thu sét thép D10Chương V203cái
62Đầu kẹp cápChương V4cái
63Sản xuất gỗ phípChương V6tấm
64Bu lông 12x100Chương V6cái
65Lắp đặt sứ hạ thế các loạiChương V3sứ
66Hộp kiểm tra điện trởChương V5cái
67Đào móng bằng máy , chiều rộng móng Chương V0,124100m3
68Đào móng băng, rộng Chương V1,3761m3
69Đắp đất cấp công trình , độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V0,138100m3
70Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 4U, KT230x540x400Chương V11 tủ
71Switch 8 portSwitch 8-Port Gigabit Switch TP-LINK TL-SG1008 hoặc tương đương1cái
72Thiết bị phát wifiUBIQUITI UniFi AC Mesh hoặc tương đương2bộ
73Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Chương V11 thiết bị
74Cài đặt SAN Switch, Chương V11 thiết bị
75Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/ConverterChương V21 thiết bị
76Cài đặt, khai báo thiết bị kênh thuê riêng. Thiết bị : Modem ADLSChương V21 thiết bị
77Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 pairs - CAT6Chương V22,510m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V157m
79Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V54cái
80Racco nối ống bảo hộ D20Chương V24cái
81Jack cắm mạngChương V18cái
82Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường + mặt + đếChương V41 ổ cắm
83Lắp đặt hộp nối KT250x250Chương V1hộp
84Lắp đặt hộp nối KT100x100Chương V10hộp
85Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vítChương V10hộp
86Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V1cái
AH PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V0,11100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V0,28100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V0,33100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V0,65100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmChương V0,11100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmChương V0,28100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChương V0,33100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmChương V0,65100m
9Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V1,37100m
10Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V3cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V11cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V5cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V28cái
14Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V1cái
15Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/32Chương V1cái
16Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32Chương V2cái
17Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25Chương V8cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR D40Chương V1cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR D32Chương V4cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V21cái
21Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/40Chương V1cái
22Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32Chương V2cái
23Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25Chương V17cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D32x1"Chương V2cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V3cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V36cái
27Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Chương V1cái
28Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4"Chương V1cái
29Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x3/4"Chương V2cái
30Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V6cái
31Lắp đặt kép TTK DN40Chương V1cái
32Lắp đặt kép TTK DN20Chương V2cái
33Lắp đặt kép TTK DN15Chương V63cái
34Lắp đặt lơ đồng DN15Chương V2cái
35Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Chương V1cái
36Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Chương V4cái
37Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Chương V3cái
38Lắp đặt nút bịt ren D15Chương V47cái
39Lắp đặt tê TTK DN15Chương V13cái
40Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50Chương V3cái
41Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Chương V7cái
42Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Chương V8cái
43Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Chương V16cái
AI ỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V0,75100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V2,76100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V0,34100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V0,14100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V0,16100m
7Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Chương V20cái
8Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Chương V7cái
9Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Chương V2cái
10Lắp đặt Y nhựa uPVC D48Chương V1cái
11Lắp đặt Y nhựa uPVC D42Chương V4cái
12Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90Chương V3cái
13Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60Chương V5cái
14Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60Chương V21cái
15Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V44cái
16Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V75cái
17Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V25cái
18Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48Chương V3cái
19Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương V9cái
20Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48Chương V5cái
21Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42Chương V5cái
22Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90Chương V6cái
23Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60Chương V9cái
24Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V1cái
25Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V10cái
26Lắp đặt cút nhựa uPVC D75Chương V9cái
27Lắp đặt cút nhựa uPVC D48Chương V6cái
28Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Chương V26cái
29Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75Chương V2cái
30Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75Chương V1cái
31Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Chương V4cái
32Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110Chương V10cái
33Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90Chương V5cái
34Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong nhựa uPVC D90x3"Chương V2cái
35Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Chương V19cái
36Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V69cái
37Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75Chương V9cái
38Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60Chương V8cái
39Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48Chương V4cái
40Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42Chương V4cái
41Nút bịt nhựa uPVC D110Chương V12cái
42Nút bịt nhựa uPVC D90Chương V22cái
43Nút bịt nhựa uPVC D60Chương V18cái
44Nút bịt nhựa uPVC D48Chương V6cái
45Nút bịt nhựa uPVC D42Chương V9cái
AJ THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửaChương V8bộ
2Lắp đặt chậu rửa treo tường + vòi rửaChương V1bộ
3Lắp đặt gương soi KT1760x600 + phụ kiệnChương V4cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChương V6bộ
5Lắp đặt bẫy lọc mỡ KT500x300x300Chương V1cái
6Lắp đặt chậu xí bệt học sinhChương V12bộ
7Lắp đặt chậu xí bệt người lớnChương V1bộ
8Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20Chương V13cái
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V13cái
10Hộp giấy vệ sinhChương V13cái
11Cầu chắn rác inox DN80Chương V12bộ
12Lắp đặt phễu thu loại ngang, vách DN80Chương V4cái
13Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90Chương V6cái
14Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60Chương V9cái
15Lắp đặt bể nước Inox 5m3Chương V1bể
16Lắp đặt van phao điệnChương V1cái
17Lắp đặt van phao cơ DN32Chương V1cái
18Lắp đặt van nhựa PPR D63Chương V2cái
19Lắp đặt van nhựa PPR D50Chương V1cái
20Lắp đặt van nhựa PPR D32Chương V4cái
21Lắp đặt van nhựa PPR D25Chương V3cái
22Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15Chương V9bộ
AK HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG HIỆN TRẠNG
AL PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ chậu rửaChương V12bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuChương V15bộ
3Tháo dỡ bệ xíChương V12bộ
4Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện khối nhàChương V15công
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V99m2
6Phá dỡ hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thangChương V30,24m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V22,066m2
8Tháo dỡ trầnChương V128,686m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V1.954,069m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V258,867m2
11Cắt tường hiện trạng để mở rộng cửa, lanh tô tránh nứt các kết cấu giữ lạiChương V63,46410m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyChương V2,949m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyChương V130,816m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V4.372,113m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V2.414,93m2
16Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V3,267100m3
AM PHẦN CẢI TẠO
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyChương V2,163m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V14,3431m3
3Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V0,6m3
4Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V1m3
5Ván khuôn móng cộtChương V0,034100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,005tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,16tấn
8Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V2,836m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V16,044m2
10Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V16,044m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V3,687m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Chương V0,6m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,03100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,041tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V61cấu kiện
16Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V0,055100m3
17Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V2,019m3
18Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V0,581m3
19Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V0,364m3
20Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V2,951m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V2,278m3
22Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V0,935100kg
23Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmChương V3,11100kg
24Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V1,164100kg
25Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmChương V1,059100kg
26Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V241 lỗ khoan
27Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V1741 lỗ khoan
28Vệ sinh lỗ khoan và bơm chất kết dính Ramset Epcon G5 vào lỗ khoanChương V198lỗ khoan
29Chất kết dính Ramset Epcon G5 phủ bề mặt thép tiếp xúc với bê tôngChương V4,44lít
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V23,952m2
31Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V32,313m2
32Đục tẩy bề mặt cột bê tôngChương V15,84m2
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V89,119m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V7,421m3
35Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V11,928m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V1.257,915m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Chương V574,279m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà)Chương V351,643m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V39,118m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V2.678,042m2
41Ốp gạch inax trang trí mặt đứng, vữa XM M75INAX-355/VIZ-10N hoặc tương đương69,906m2
42Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mmChương V640,92m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.832,194m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V5.483,733m2
45Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTham khảo định mức Sikatop Seal 107 - 1,5kg/lớp/m2154,688m2
46Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm VXM mác 75Chương V1.765,285m2
47Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm,VXM mác 75Chương V189,312m2
48Gia công lan can bằng inox 304Chương V0,954tấn
49Miếng chụp đầu tay vịn inox D60Chương V70cái
50Lắp dựng lan can inoxChương V116,061m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTham khảo định mức Sikatop Seal 107 - 1,5kg/lớp/m2258,867m2
52Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V258,867m2
53Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600 tiêu âm dày 0,6mm (khung xương và phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn)Tham khảo BG/AUS 01-2022 của Austrong hoặc tương đương189,312m2
54Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304)Chương V202,14m2
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V1,464m3
56Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V3,445m3
57Bê tông nền , M200, đá 1x2Chương V1,566m3
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V18,559m2
59Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng)Chương V19,44m2
60Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng)Chương V10,56m2
61Cửa sổ mở hất chữ A nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng)Chương V2,16m2
62Cửa sổ mở quay 2 cánh nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng)Chương V34,2m2
63Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặc 14x14Chương V0,66tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V24,0311m2
65Lắp dựng hoa sắt cửaChương V36,36m2
66Sản xuất khung thép inox đỡ chậuChương V0,352tấn
67Lắp đặt khung inox đỡ chậuChương V0,352tấn
68Lát đá mặt bệ các loạiChương V18,312m2
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V18,173100m2
AN HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG CẢI TẠO
AO PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x800x200)mmChương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện tầng KT(400x600x200)mmChương V3hộp
3Lắp đặt tủ điện tầng KT(300x400x200)mmChương V2hộp
4Tủ điện Modul 18 aptomatChương V1hộp
5Tủ điện Modul 12 aptomatChương V2hộp
6Tủ điện Modul 8 aptomatChương V7hộp
7Tủ điện Modul 6 aptomatChương V13hộp
8Tủ điện Modul 4 aptomatChương V1hộp
9Lắp đặt aptomat MCCB 200A-3P-42kAChương V1cái
10Lắp đặt aptomat MCCB 100A-3P-30kAChương V2cái
11Lắp đặt aptomat MCB 50A-3P-10kAChương V5cái
12Lắp đặt aptomat MCB 40A-3P-10kAChương V3cái
13Lắp đặt aptomat MCB 32A-3P-6kAChương V4cái
14Lắp đặt aptomat MCB 63A-2P-10kAChương V4cái
15Lắp đặt aptomat MCB 50A-2P-10kAChương V6cái
16Lắp đặt aptomat MCB 40A-2P-10kAChương V8cái
17Lắp đặt aptomat MCB 32A-2P-6kAChương V8cái
18Lắp đặt aptomat MCB 20A-2P-6kAChương V8cái
19Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kAChương V48cái
20Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kAChương V24cái
21Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kAChương V50cái
22Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x18WChương V81bộ
23Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng Led 1x18WChương V12bộ
24Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đơn 1x18WChương V2bộ
25Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đôi 2x18WChương V74bộ
26Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220Chương V41bộ
27Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-D160Chương V78bộ
28Đèn hắt tườngChương V2bộ
29Lắp đặt quạt trần + triết ápChương V96cái
30Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước quạt KT250x250mmChương V15cái
31Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt KT250x250mmChương V9cái
32Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựaChương V4cái
33Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựaChương V28cái
34Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựaChương V5cái
35Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt nhựaChương V5cái
36Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt nhựaChương V14cái
37Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vítChương V711hộp
38Lắp đặt hộp nối KT250x250Chương V29hộp
39Lắp đặt hộp nối KT100x100Chương V75hộp
40Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V153cái
41Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tườngChương V6cái
42Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V215hộp
43Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2Chương V74m
44Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2Chương V74m
45Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V15m
46Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC (3x10+1x6)mm2Chương V6m
47Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC (3x6+1x4)mm2Chương V36m
48Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Chương V148m
49Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Chương V163m
50Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Chương V234m
51Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V240m
52Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Chương V208m
53Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V244m
54Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V6.384m
55Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V6.638m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V13m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V45m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V3.354m
59Lắp đặt máng ghen luồn dây KT100x40mmChương V223m
60Lắp đặt máng ghen luồn dây KT60x40mmChương V10m
61Lắp đặt máng ghen luồn dây KT24x14mmChương V459m
62Lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE xoắn D50/40Chương V74100 m
63Măng sông nối ống bảo hộ D32Chương V4cái
64Măng sông nối ống bảo hộ D25Chương V16cái
65Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V1.156cái
66Lắp đặt dây đồng trần M25mm2Chương V20m
67Đóng cọc đồng tiếp địa D16, L=2,4mChương V4cọc
68Đầu kẹp cápChương V4cái
69Hộp kiểm tra điện trởChương V8cái
70Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 6U, KT320x550x400Chương V21 tủ
71Bộ chuyển đổi quang điệnPLANET FT-802 hoặc tương đương2bộ
72Bộ RouterPLANET WNAP-6335 hoặc tương đương2bộ
73Switch 24 port24-Port Gigabit Switch TP-LINK TL-SG1024D hoặc tương đương2bộ
74Thiết bị phát wifiUBIQUITI UniFi AC Mesh hoặc tương đương6bộ
75Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổngChương V21 thiết bị
76Cài đặt SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổngChương V21 thiết bị
77Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/ConverterChương V61 thiết bị
78Cài đặt, khai báo thiết bị kênh thuê riêng. Thiết bị : Modem ADLSChương V61 thiết bị
79Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 pairs - CAT6Chương V19710m
80Lắp đặt máng luồn dây KT60x40mmChương V8,410m
81Lắp đặt máng luồn dây KT39x18mmChương V910m
82Lắp đặt máng luồn dây KT24x14mmChương V35,410m
83Jack cắm mạngChương V106cái
84Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường + mặt + đếChương V471 ổ cắm
85Lắp đặt hộp nối KT250x250Chương V6hộp
86Lắp đặt hộp nối KT100x100Chương V47hộp
87Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V4cái
AP PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V0,21100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V0,98100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V1,22100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmChương V0,21100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmChương V0,98100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChương V0,4100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmChương V1,22100m
9Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V2,81100m
10Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V4cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V23cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V12cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V37cái
14Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V2cái
15Lắp đặt chếch nhựa PPR D40Chương V1cái
16Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40Chương V2cái
17Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
18Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25Chương V3cái
19Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25Chương V7cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR D50Chương V2cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR D40Chương V2cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR D32Chương V7cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V81cái
24Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/40Chương V1cái
25Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32Chương V2cái
26Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32Chương V7cái
27Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/25Chương V2cái
28Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25Chương V15cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V102cái
30Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Chương V2cái
31Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4"Chương V2cái
32Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x3/4"Chương V4cái
33Lắp đặt kép TTK DN40Chương V2cái
34Lắp đặt kép TTK DN20Chương V4cái
35Lắp đặt kép TTK DN15Chương V168cái
36Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Chương V3cái
37Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Chương V1cái
38Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Chương V3cái
39Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Chương V11cái
40Lắp đặt nút bịt ren D15Chương V102cái
41Lắp đặt tê TTK DN15Chương V39cái
42Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50Chương V5cái
43Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Chương V25cái
44Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Chương V10cái
45Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Chương V30cái
AQ ỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V1,38100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V4,63100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V0,65100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V0,52100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V0,36100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V0,55100m
7Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Chương V51cái
8Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Chương V28cái
9Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Chương V14cái
10Lắp đặt Y nhựa uPVC D42Chương V6cái
11Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90Chương V2cái
12Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60Chương V8cái
13Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60Chương V44cái
14Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D75/60Chương V2cái
15Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V125cái
16Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V121cái
17Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75Chương V1cái
18Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V29cái
19Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48Chương V18cái
20Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương V27cái
21Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48Chương V18cái
22Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42Chương V21cái
23Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90Chương V9cái
24Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60Chương V24cái
25Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V5cái
26Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V4cái
27Lắp đặt cút nhựa uPVC D75Chương V25cái
28Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Chương V11cái
29Lắp đặt cút nhựa uPVC D48Chương V70cái
30Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Chương V90cái
31Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75Chương V3cái
32Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75Chương V3cái
33Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Chương V2cái
34Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Chương V2cái
35Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D110/60Chương V4cái
36Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110Chương V19cái
37Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90Chương V24cái
38Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60Chương V2cái
39Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Chương V34cái
40Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V116cái
41Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75Chương V16cái
42Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60Chương V13cái
43Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48Chương V9cái
44Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42Chương V14cái
45Nút bịt nhựa uPVC D110Chương V39cái
46Nút bịt nhựa uPVC D90Chương V27cái
47Nút bịt nhựa uPVC D60Chương V24cái
48Nút bịt nhựa uPVC D48Chương V24cái
49Nút bịt nhựa uPVC D42Chương V27cái
AR THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu rửa học sinh âm bàn + vòi rửaChương V15bộ
2Lắp đặt chậu rửa người lớn âm bàn + vòi rửaChương V12bộ
3Lắp đặt gương soi KT2320x600 + phụ kiệnChương V3cái
4Lắp đặt gương soi KT1760x600 + phụ kiệnChương V9cái
5Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChương V24bộ
6Lắp đặt chậu xí bệt học sinhChương V27bộ
7Lắp đặt chậu xí bệt người lớnChương V12bộ
8Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20Chương V39cái
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V39cái
10Hộp giấy vệ sinhChương V39cái
11Cầu chắn rác inox DN80Chương V18bộ
12Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90Chương V9cái
13Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60Chương V24cái
14Lắp đặt van phao điệnChương V2cái
15Lắp đặt van phao cơ DN32Chương V2cái
16Lắp đặt van nhựa PPR D50Chương V3cái
17Lắp đặt van nhựa PPR D40Chương V1cái
18Lắp đặt van nhựa PPR D32Chương V3cái
19Lắp đặt van nhựa PPR D25Chương V11cái
20Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15Chương V12bộ
AS HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
AT CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt tủ điện KT(1200x600x250)mmChương V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCCB 630A-3P-75kAChương V1cái
3Lắp đặt aptomat MCCB 225A-3P-42kAChương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCCB 200A-3P-42kAChương V1cái
5Lắp đặt aptomat MCCB 175A-3P-42kAChương V1cái
6Lắp đặt aptomat MCCB 150A-3P-42kAChương V1cái
7Lắp đặt aptomat MCCB 100A-3P-30kAChương V1cái
8Lắp đặt aptomat MCB 50A-2P-10kAChương V1cái
9Lắp đặt aptomat MCB 32A-2P-10kAChương V1cái
10Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x120)mm2Chương V400m
11Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x70)mm2Chương V70m
12Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x50)mm2Chương V42m
13Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2Chương V85m
14Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2Chương V116m
15Lắp đặt cáp CU/XPLE/FR-PVC (4x35)mm2Chương V130m
16Lắp đặt cáp CU/PVC 1x25mm2Chương V130m
17Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC (4x6)mm2Chương V130m
18Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Chương V90m
19Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC (2x6)mm2Chương V10m
20Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V140m
21Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC (2x4)mm2Chương V510m
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80Chương V4100 m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Chương V2100 m
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V0,42100 m
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V2,01100 m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Chương V1,3100 m
27Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V6100 m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25Chương V10m
29Măng sông nối ống bảo hộ D25Chương V3cái
30Lắp đặt cáp đồng trần M120Chương V20m
31Đóng cọc chống sét bằng đồng D16 có sẵn, L=2,4mChương V4cọc
32Lắp đặt dây đồng tiếp địa liên hoàn M10Chương V510m
33Đầu kẹp ốc siết cápChương V4bộ
34Hộp kiểm tra điện trởChương V1cái
35Gạch báo cáp ngầmChương V50viên
36Băng báo cáp B40Chương V395m
37Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V2,523100m3
38Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V2,523100m3
39Lắp đặt chóa đèn Led cao áp 100WChương V11bộ
40Cần đèn gắn tường thép mạ kẽm D60, vươn 1,5mChương V111 cần đèn
41Đai thép + bulong bắt cần đènChương V22bộ
42Lắp đặt hộp đấu dây, chia ngả KT100x100mmChương V11hộp
43Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC (2x2,5)mm2Chương V1,1100m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V110m
45Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,058100m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,018100m3
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,197100m2
48Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V4,851m3
49Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V81 đầu cáp
50Lắp dựng cột đèn bát giác đon cần rời H=9mChương V41 cột
51Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V41 cần đèn
52Lắp hộp đèn chiếu sáng Led 100W- Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V4bộ
53Lắp đặt khung bulong móng cột M24x300x300x750mmChương V4khung
54Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,16100 m
55Làm tiếp địa cho cột đènChương V41 bộ
56Lắp của cộtChương V4cửa
57Lắp bảng điện cửa cộtChương V4bảng
58Cầu đấu dây 60A-500VChương V4cái
59Lắp đặt aptomat MCB-6A-6kAChương V4cái
60Bulong + Ecu M6Chương V16bộ
61Luồn dây lên đèn CU/PVC (2x2,5)mm2Chương V0,48100m
AU CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa PPR D63Chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V0,36100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V2,82100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V0,66100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmChương V0,08100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmChương V0,36100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmChương V2,82100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChương V0,66100m
9Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V3,92100m
10Lắp đặt van phao cơ D32Chương V1cái
11Lắp đặt van 2 chiều PPR D63Chương V2cái
12Lắp đặt van 2 chiều PPR D50Chương V2cái
13Lắp đặt van 2 chiều PPR D40Chương V3cái
14Lắp đặt van phao chống cạnChương V4cái
15Lắp đặt van 1 chiều PPR D50Chương V3cái
16Lắp đặt van 1 chiều PPR D40Chương V2cái
17Lắp đặt măng sông nhựa PPR D63Chương V2cái
18Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50Chương V9cái
19Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Chương V70cái
20Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Chương V18cái
21Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D63x2"Chương V4cái
22Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Chương V1cái
23Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D40x1.1/4"Chương V6cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR D63Chương V6cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V9cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V23cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V8cái
28Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40Chương V2cái
29Lắp đặt côn thu PPR D40/32Chương V1cái
30Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63Chương V2cái
31Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Chương V3cái
32Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Chương V3cái
33Lắp đặt kép TTK DN50Chương V4cái
34Lắp đặt kép TTK DN40Chương V3cái
35Lắp đặt kép TTK DN32Chương V5cái
36Lắp đặt Crefin DN50Chương V2cái
37Lắp đặt Crefin DN40Chương V2cái
38Lắp đặt Crefin DN32Chương V1cái
39Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V860m
40Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Chương V430m
41Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,255100m3
42Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,255100m3
AV TRẠM BƠM
1Lắp đặt tủ điện KT(400x300x200)mmChương V2hộp
2Lắp đặt aptomat MCCB 100A-3P-42kAChương V1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 80A-3P-10kAChương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCCB 30A-3P-18kAChương V1cái
5Lắp đặt aptomat MCB 20A-3P-6kAChương V1cái
6Lắp đặt aptomat MCB 25A-1P-6kAChương V1cái
7Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kAChương V1cái
8Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kAChương V1cái
9Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kAChương V1cái
10Lắp đặt aptomat MCB 6A-1P-6kAChương V1cái
11Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x4+1x2,5)mm2Chương V15m
12Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V180m
13Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V40m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25mmChương V15m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmChương V60m
16Măng sông nối ống nhựa luồn dây D25Chương V5cái
17Măng sông nối ống nhựa luồn dây D20Chương V20cái
18Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 1 bóng 1x18WChương V2bộ
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V3cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựaChương V1cái
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc KT60x80mmChương V4hộp
22Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Chương V0,16100m
23Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90Chương V8cái
24Cầu chắn rác inox D80Chương V2bộ
25Đai ôm D90Chương V4cái
26Nở rút M6Chương V8bộ
AW NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt tủ điện KT(400x300x200)mmChương V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB 32A-2P-10kAChương V1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 25A-2P-6kAChương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kAChương V1cái
5Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kAChương V3cái
6Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kAChương V1cái
7Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V360m
8Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V170m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V105m
10Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V36cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựaChương V1cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựaChương V2cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựaChương V1cái
14Lắp đặt đèn tuýp Led 1x20WChương V4bộ
15Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220Chương V6bộ
16Lắp đặt quạt treo tường 50WChương V2cái
17Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấuChương V2cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V5cái
19Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V11hộp
20Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Chương V0,28100m
21Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90Chương V16cái
22Nút bịt nhựa uPVC D90Chương V4cái
23Cầu chắn rác inox D80Chương V4bộ
24Đai ôm D90Chương V7cái
25Nở rút M6Chương V14bộ
AX HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt tủ điện nhẹ trung tâm Rack 20U, KT600x1100x600Chương V11 tủ
2Modem ADSLBộ mesh wifi Tenda NOVA MW3 4 Pack chuẩn AC1200Mbps hoặc tương đương1bộ
3Bộ RouterPLANET WNAP-6335 hoặc tương đương1bộ
4Switch 8 portSwitch 8-Port Gigabit Switch TP-LINK TL-SG1008 hoặc tương đương1cái
5Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/ConverterChương V11 thiết bị
6Cài đặt, khai báo thiết bị kênh thuê riêng. Thiết bị : ModemChương V11 thiết bị
7Lắp đặt SSL VPN, VPN tích hợp trên RouterChương V11 thiết bị
8Cài đặt SSL VPN, VPN tích hợp trên RouterChương V11 thiết bị
9Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Chương V11 thiết bị
10Cài đặt SAN Switch, Chương V11 thiết bị
11Lắp đặt dây cáp quang 2FOChương V3510m
12Đấu cáp quangChương V21 đầu
13Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 pairs - CAT6Chương V49,810m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V5,13100 m
15Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Chương V1,810m
16Jack cắm mạngChương V13cái
17Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường + mặt + đếChương V51 ổ cắm
18Lắp đặt hộp nối KT100x100Chương V5hộp
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V2cái
AY RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V99,12410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V72,36m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V7,7331m3
4Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,696100m3
5Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,463100m3
6Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V1,034100m3
7Rải lớp nilong chống mất nước xi măngChương V412,5m
8Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V43,62m3
9Ván khuôn móng dàiChương V0,745100m2
10Ván khuôn móng cộtChương V0,207100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V55,97m3
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V12,96m3
13Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2Chương V27,02m3
14Ván khuôn móng dàiChương V2,981100m2
15Ván khuôn móng cộtChương V0,175100m2
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V466,7m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Chương V23,35m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,351100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V4,865tấn
20Đế cống BTCT D400 (3cái/2,5m)Chương V11cái
21Cống tròn BTCT D400 (Cống dài 2,5m)Chương V13m
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V11cái
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmChương V131 đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmChương V4mối nối
25Lắp đặt ống nhựa u.PVC D160Chương V0,455100m
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V3961cấu kiện
27Bộ ga gang composite khung KT900x900 nắp tròn D700, tải trọng 125KNChương V2cái
28Bộ ghi gang thu nước trực tiếp (khung + nắp; 160kg)Chương V43cái
29Lắp đặt tấm ghi gangChương V451cấu kiện
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V3,4m2
AZ HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BỂ NƯỚC PCCC + SINH HOẠT + NHÀ TRẠM BƠM
BA BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tôngChương V25,738m3
2Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V0,257100m3
3Gia công cột bằng thép hìnhChương V2,068tấn
4Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V7,38100m
5Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V7,38100m
6Thuê thép hình là giằng chống váchChương V5.993kg
7Lắp dựng xà gồ thépChương V5,993tấn
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V5,993tấn
BB XÂY DỰNG BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIChương V3,938100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIChương V48,9941m3
3Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V8,164m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V1,232m3
5Bê tông móng, chiều rộng >250cm,, M250, đá 1x2Chương V22,555m3
6Ván khuôn móng bểChương V0,226100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,201tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V2,643tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V1,128tấn
10Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m,, M250, đá 1x2Chương V36,584m3
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2Chương V12,019m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V3,236100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V0,717100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,056tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V5,138tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,026tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V0,164tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,328tấn
19Quét 3 lớp dung dịch Sika chống thấm bể nướcTham khảo định mức Sikatop Seal 107 - 2kg/lớp/m2239,258m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V173,276m2
21Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V173,276m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V67,67m2
23Gia công thang inox 304Chương V0,034tấn
24Lắp đặt thang inoxChương V0,034tấn
25Băng cản nước Sika Waterbar V25Chương V39,12m
26Sản xuất. lắp dựng lắp đậy cửa bể bằng inox dày 1mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề)Chương V1bộ
27Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,558100m3
28Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V3,87100m3
BC NHÀ TRẠM BƠM
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V9,577m3
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,444m3
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,097100m2
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,048tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V0,466m3
6Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2Chương V3,305m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,127100m2
8Ván khuôn gỗ sàn máiChương V0,249100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,022tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,112tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,344tấn
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V59,612m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V3,69m2
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V41,794m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V42,48m
16Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V21,42m2
17Trát trần, vữa XM M75Chương V24,856m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V84,722m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V66,65m2
20Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTham khảo định mức Sikatop Seal 107 - 1,5kg/lớp/m229,416m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V29,416m2
22Lát gạch lá nem KT400x400, vữa XM M75Chương V22,028m2
23Lát gạch lát Ceramic KT400x400, vữa XM M75Chương V14,634m2
24Khuôn cửa 80 hở, KT80x60x1,5mm bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnChương V5,8m
25Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kính an toàn dày 6,38mm; Phụ kiện đồng bộChương V2,859m2
26Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V5,81m
27Lắp dựng cửa vào khuônChương V2,8591m2
28Gia công cửa lưới thép.Chương V3,51m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V3,511m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V3,51m2
BD HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỔNG CHÍNH + NHÀ BẢO VỆ
BE PHẦN MÓNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tôngChương V8,021m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V0,35100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V3,8891m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V6,971m3
5Bê tông móng, chiều rộng >250cm,, M250, đá 1x2Chương V18,861m3
6Ván khuôn móng dàiChương V1,617100m2
7Ván khuôn móng cộtChương V0,124100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,232tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1,086tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V0,199tấn
11Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,225100m3
12Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V0,164100m3
BF PHẦN THÂN
1Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V1,708m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V0,265100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,052tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,347tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V42,9m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V1,169m3
7Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V1,815m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,296m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,043100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,023tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V0,016tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2Chương V13,87m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V1,142100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V0,292100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,252tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,561tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V0,678tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,488tấn
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V69,814m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V18,382m2
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V70,002m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V40,94m
23Cắt chỉ lõm âm tường, cộtChương V12,03m
24Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V92,524m2
25Trát trần, vữa XM M75Chương V29,2m2
26Ốp gạch inax trang trí mặt đứng, vữa XM M75INAX-355/VIZ-10N hoặc tương đương95,407m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V180,72m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V99,202m2
29Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTham khảo định mức Sikatop Seal 107 - 1,5kg/lớp/m227,906m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V27,906m2
31Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75Chương V18,318m2
32Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V11,85m3
33Bê tông nền , M150, đá 2x4Chương V1,738m3
34Lát nền, sàn gạch Ceramic KT400x400, vữa XM M75Chương V18,942m2
35Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng)Chương V2,25m2
36Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng)Chương V6,9m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V9,15m2
38Gia công hoa sắt thép vuông đặc 14x14mmChương V0,121tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V4,4061m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaChương V6,9m2
41Gia công cửa song sắtChương V2,52m2
42Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điệnChương V3,54m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V2,52m2
44Bản lề cối thép D30Chương V4cái
45Khoá cổng + chốt cổngChương V1bộ
46Chữ biển trường bằng inox hộp mạ màu (theo thiết kế)Chương V1bộ
47Cổng xếp inox tự động F-812 (Thân cổng cao 1,6m làm bằng inox SUS 304. Trụ chính: Hộp 120x50x0,8mm. Trụ phụ: Hộp 52x50x0,8mm. Thanh chéo: Hộp 43x35x0,7mm)Chương V11,82md
48Môtơ cổng tự động không có đường rayChương V1bộ
49Làm mái cổng kính cường lực dày 12mmChương V22,578m2
50Làm mái cổng bằng thanh gỗ nhựa KT80x200Chương V86,1md
BG HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO BAO QUANH
BH CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V1,5251m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,621m3
3Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,242m3
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V0,648m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,038100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,03tấn
7Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V0,363m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,066100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,021tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,126tấn
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V3,015m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V20,386m2
13Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V20,386m2
14Gia công cổng sắtChương V0,255tấn
15Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điệnChương V13,416m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V10,045m2
17Bản lề cối trục xoay D70 để lắp cánh cổngChương V12cái
18Khoá cổng + chốt cổngChương V1bộ
19Bánh xe vòng bi bằng cao su đặcChương V2bộ
BI TƯỜNG RÀO BAO QUANH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V10,6021m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,954100m3
3Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,132100m3
4Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V0,928100m3
5Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V14,524m3
6Ván khuôn móng dàiChương V0,434100m2
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V46,432m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V31,821m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V40,938m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V14,705m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V13,109m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V1,419100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,597tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V1,086tấn
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V886,118m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V187,037m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V412,06m
18Ốp gạch thẻ KT60x240x9mmChương V8,604m2
19Gia công lan can (thép mạ kẽm)Chương V0,544tấn
20Mũi mác chụp thép đúc sẵn 30x60Chương V91,732cái
21Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điệnChương V31,057m2
22Lắp dựng lan can sắtChương V7,242m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.073,155m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V960,627m2
25Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V894,583m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V66,044m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V960,627m2
BJ HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ XE GIÁO VIÊN + HỌC SINH
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V11,8810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V4,86m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V2,2031m3
4Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,198100m3
5Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V3,24m3
6Ván khuôn móng cộtChương V0,119100m2
7Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V13,403m3
8Ván khuôn móng cộtChương V0,813100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,291tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,358tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V0,334tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V0,334tấn
13Lắp dựng khung bulong neo móng 6M16x600Chương V27cái
14Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,104100m3
15Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V0,116100m3
16Gia công khung thép nhà xeChương V2,06tấn
17Gia công xà gồ thépChương V1,716tấn
18Lắp đặt khung thép nhà xeChương V2,06tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V1,716tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V164,5211m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V2,871100m2
22Tôn khổ 300 bo viền mái dày 0,47mmChương V101,3m
23Tôn khổ 600 làm máng tôn thu nước dày 0,47mmChương V83,5m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V0,3100m
25Lắp đặt cút nhựa uPVC D75Chương V12cái
26Cầu chắn rác inox D90Chương V12cái
BK HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA
BL SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp cát công trình bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,9Chương V13,139100m3
2Rải lớp nilong chống mất nước xi măngChương V4.866,27m2
3Bê tông nền,, M200, đá 2x4Chương V729,941m3
4Ván khuôn móng dàiChương V2,405100m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V240,54m2
6Lát sân gạch Terrazzo KT400x400x30Chương V5.264,11m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V1,8621m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V1,188m3
9Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,196m3
10Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V0,674m3
11Ván khuôn móng cộtChương V0,03100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,013tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,01tấn
14Lắp đặt khung Bulong M18 (200x200x500)Chương V1cái
15Gia công cột cờ bằng inox 304Chương V0,088tấn
16Quả cầu inox D80Chương V1quả
17Lắp dựng cột cờChương V1cột
18Bộ ròng rọc kéo cờChương V1bộ
19Dây cáp lụa bọc nhựa D4Chương V25m
BM BỒN HOA, BỒN CÂY
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V2,5610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyChương V1,536m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V14,799m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V24,928m2
5Ốp gạch thẻ KT60x240x9mmChương V34,349m2
6Đào xúc đất màu trồng cây vào bồn câyChương V23,2121m3
7Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyChương V0,468100m2/lần
8Trồng, chăm sóc cỏChương V46,7531m2/tháng
9Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niênChương V124,641m2/tháng
10Cây viền bồn Cẩm tú mai (cao 0,2-0,25m; Dtán=0,15-0,2m)Chương V124,64khóm
11Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới - Cây loại 2Chương V151 Cây/lần
12Cây Giáng Hương (H=4-6m; D1,3=15-20cm)Chương V6cây
BN HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH
1Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoàn trả hào bằng thủ công, đồng thời tiến hành xử lý phần đất đó bằng dung dịch Mythic 240ScChương V106,416m3
2Phòng mối nền công trình xây mớiChương V1.563,21m2
BO HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V726,849m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V1.399,2m
3Phá dỡ hoa sắt cửa, lan canChương V378,274m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V2.065,702m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V7,722tấn
6Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tôngChương V655,443m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạchChương V997,589m3
8Đào xúc đất bằng máy -đất cấp IIChương V4,222100m3
9Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V16,53100m3
10Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V0,042100m3
BP HẠNG MỤC: CỬA CHỐNG CHÁY CÁC KHỐI NHÀ ĐIỂM TRƯỜNG TH
1Cửa thép chống cháy 60 phút sơn tĩnh điện (Thép khung dày 1,2mm, cánh dày 1mm, cánh cửa dày 50mm, khuôn cửa 100x50, chưa bao gồm phụ kiện)Chương V4,327m2
2Chốt inox + khóaChương V4bộ
3Cửa khung thép sơn tĩnh điện, kính chống cháy dày 25mm, có GHCC EI60Chương V69,12m2
4Phí kiểm định vật liệu cửa chống cháyChương V73,447m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V73,447m2
BQ HỆ THỐNG PCCC ĐIỂM TIỂU HỌC
BR PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1ống ghen nhựa chống cháy Theo tiêu chuẩn BS 6099-2-2; IEC 614-2-2:1980 SP-D202.768m
2ống ghen nhựa chống cháy Theo tiêu chuẩn BS 6099-2-2; IEC 614-2-2:1980 SP-D20 (lắp nổi nhà cải tạo)1.464m
3ống ghen nhựa chống cháy Theo tiêu chuẩn BS 6099-2-2; IEC 614-2-2:1980 SP-D32332m
4cút nhựa PVC D20Chương V999cái
5tê nhựa PVC D20Chương V795cái
6kẹp nhựa PVC D20Chương V896cái
7Hộp chia 3 ngảChương V247hộp
8măng xông nhựa PVC D20Chương V1.768cái
9Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 chống cháyChương V4.296m
10Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mmChương V328m
11Hộp kỹ thuật 180x180 kèm theo 4 bộ phiến đấu dây (6 cầu đấu)Chương V11hộp
12Lắp đặt chuông báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V55 chuông
13Lắp đặt đèn báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V55 đèn
14Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V55 nút
15Đèn chỉ dẫn thoát nạn đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V3,45 đèn
16Đèn chiếu sáng sự cố đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V165 đèn
17Đèn báo phòngChương V8,65 đèn
18Lắp đặt vỏ hộp đựng phương tiện báo cháy bằng tôn kích thước 180x220x410mm dày 0,5mm sơn tĩnh điệnChương V25bộ
19Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyếnChương V1,110 đầu
20Đầu báo cháy khói quang kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V14,510 đầu
21Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V0,710 đầu
22Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháyChương V2cái
23Lắp đặt Atomat 15AChương V11cái
24Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Chương V33,51m
25Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V33,5m2
BS PHẦN CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm,Chương V4,62100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mmChương V2,46100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mmChương V0,54100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mmChương V0,3100m
5Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm (Đơn giá nhân công x 1,5)Chương V20cái
6Lắp đặt tê tráng kẽm d=65mm (Đơn giá nhân công x 1,5)Chương V60cái
7Lắp đặt tê tráng kẽm d=50mm (Đơn giá nhân công x 1,5)Chương V10cái
8Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm (Đơn giá nhân công x 1,5)Chương V10cái
9Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mmChương V40cái
10Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mmChương V30cái
11Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mmChương V10cái
12Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mmChương V10cái
13Lắp đặt côn tráng kẽm d=100/65mmChương V20cái
14Lắp đặt côn tráng kẽm d=65/50mmChương V70cái
15Rắc co thép tráng kẽm D65Chương V40cái
16Rắc co thép tráng kẽm D50Chương V20cái
17Kép thép tráng kẽm D50Chương V70cái
18Kép thép tráng kẽm D25Chương V10cái
19Lắp đặt van chặn D100Chương V7cái
20Lắp đặt van 1 chiều D100Chương V4cái
21Lắp đặt Y lọc D100Chương V2cái
22Lắp đặt Alarm van D100Chương V2cái
23Lắp đặt van chặn bằng đồng D25Chương V5cái
24Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25Chương V3cái
25Rọ hút (Crepin) D100Chương V2cái
26Lắp bích thép d=100mmChương V40cặp bích
27Lắp đặt van chặn D50Chương V2cái
28Lắp đặt Y lọc D50Chương V1cái
29Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmChương V2cái
30Lắp đặt công tắc áp lựcChương V3cái
31Lắp đặt bình tích áp 100lChương V1bể
32Lắp đặt van an toàn D100Chương V1cái
33Rọ hút (Crepin) D50Chương V1cái
34Cáp chạy máy bơm 3x25+1x16 nối từ tủ bơm đến bơmChương V20m
35Cáp chạy máy bơm 3x6+1x4 nối từ tủ bơm đến bơmChương V20m
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V3m3
37Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V4cái
38Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van D15 và phụ kiện kèm theoChương V6cái
39Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửaChương V2cái
40Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửaChương V2cái
41Hộp chữa cháy trong nhà 1200x600*200 mmChương V21bộ
42Van chữa cháy chuyên dụng đã bao gồm chi phí kiểm địnhChương V42cái
43Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm địnhChương V42cái
44Lăng B chữa cháy D50/13 đã bao gồm chi phí kiểm địnhChương V42cái
45Bộ khớp nối ren trongChương V42cái
46Bộ khớp nối ren đầu vòi D50Chương V42cái
47Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 có mở mái taluy 0,75m*0,4m*0,7mChương V51,45m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2205100m3
49Đắp đất công trình bằng , chôn ống thép chữa cháyChương V0,735100m3
50Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V21cái
51Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...)Chương V1cái
52Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x600*200 mmChương V2hộp
53Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm địnhChương V4cuộn
54Lăng A chữa cháy D65/19 đã bao gồm chi phí kiểm địnhChương V4cái
55Bộ khớp nối ren trong D65Chương V4cái
56Bộ khớp nối ren đầu vòi D65Chương V4cái
57Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V31 máy
58Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V11 trung tâm
BT PHẦN THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy 20 kênhHochiki hoặc tương đương1bộ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=108m3/h; H>=85m;Grundfos - Singapore hoặc tương đương1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật: Q=108m3/h; H>=85m;Grundfos - Singapore hoặc tương đương1cái
4Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=3,6m3/h; H>=93m;Grundfos - Singapore hoặc tương đương1cái
5Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: Vỏ tủ Việt nam sơn tĩnh điện màu đỏThiết bị, linh kiện chính: LS - Hàn Quốc hoặc tương đương1cái
6Bình chữa cháy khí CO2 2,2 kgMobiak - Hy Lạp hoặc tương đương66bình
7Bình chữa cháy bột ABCE 6.6 kgMobiak - Hy Lạp hoặc tương đương132bình
8Bình chữa cháy xe đẩy ABCE 55 kgMobiak - Hy Lạp hoặc tương đương6bình
BU THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC KHỐI PHÒNG HỌC TẬP
1Bàn giáo viên phòng họcBàn giáo viên; (Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động); Kích thước: 1200 x 600 x 750mm. Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động. gỗ cao su ghép thanh. (Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm).Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.30Chiếc
2Ghế giáo viên phòng họcGhế giáo viên: Kích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900; Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.30Chiếc
3Bàn học sinh phòng họcBàn học sinh; Kích thước bàn: Cao bàn 67 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở);Kích thước khung bàn: Cao khung 65 cm, sâu khung 43 cm, rộng khung 100 cm; Khung bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Mặt bàn gỗ cao su ghép thanh mặt AA, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt còn nguyên vân gỗ. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn; Chắn trước gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt; Ngăn bàn bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. (Kích thước cơ bản của bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.750Chiếc
4Ghế học sinh phòng họcGhế học sinh: Kích thước ghế: 360 x 360 x 410 mm; Kích thước khung ghế: 320 x 340 x 390 mm; Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; Gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước ghế sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.1.500Chiếc
5Bảng viết chống lóa trượt ngang phòng họcBảng viết chống lóa trượt ngang: Kích thước: 4000 x 1200 mm. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m lắp đua ra bên ngoài tivi/màn hình tương tác thông minh. Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối với thiết kế đặc biệt thanh gọn, chắc chắn, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Khung chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm. Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 10mm + cốt dạng tổ ong dày 10mm giúp cho bảng được tăng thêm độ chịu lực, chắc chắn và chống rung tuyệt đối. Lớp 1 gồm: 2 bảng từ HQ xanh kẻ ô ly 4 ly tiểu học kích thước 1000 x 1200 mm gắn cố định 2 đầu ray trượt. Lớp 2 gồm: 2 bảng từ HQ xanh kẻ ô ly 4 ly tiểu học 1000 x 1200 mm khung nhôm đồng màu ray, trượt trên ray. Cạnh trong của 2 bảng trượt dùng nẹp nhôm chuyên dụng giúp 2 bảng gần như liền khối khi gặp nhau, dễ dàng viết tràn từ bảng này sang bảng kia. Hai bảng trượt sử dụng khóa chốt định vị khi gặp nhau giúp bảo vệ màn hình bên trong khi không sử dụng.30Chiếc
6Tủ đựng đồ dùng học sinh phòng họcTủ đựng đồ dùng học sinh: Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm; Vật liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.30Chiếc
7Tủ đựng thiết bị dùng chung phòng họcTủ đựng thiết bị dùng chung: Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm; Chất liệu: Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện. Tủ gồm 2 khoang, khoang trên và khoang dưới. Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn, có 2 cánh cửa đóng mở làm bằng kính trong suốt. Có tay nắm và khóa đơn. Khoang dưới có 1 đợt đứng cố định chia khoang thành 2 ngăn, cánh cửa đóng mở làm từ thép, có 2 khoá riêng biệt. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.30Chiếc
8Tivi 65 inche kèm giá treo phòng họcTivi 65 inche kèm giá treo: Kích thước màn hình: 65 inch; Loại Tivi: Tivi UHD. Độ phân giải: 4K (3840 x 2160) Pixels. Smart Tivi: Có. Công nghệ xử lí hình ảnh: UHD Dimming, Contrast Enhancer, HDR10+, Crystal 4K, Dynamic Crystal Color. Tổng công suất loa: 20W. Số lượng loa: 2CH. Cổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2. Cổng HDMI: 3 x HDMI. Cổng USB: 2 x USB. Chia sẻ thông minh: AppleTV,Airplay2. Tìm kiếm bằng giọng nói: Có(Kèm giá treo tivi)30Chiếc
9Biển tên lớp + phòngChất liệu Mika120Chiếc
10Bàn giáo viên phòng bộ môn ngoại ngữBàn giáo viên: (Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động); Kích thước: 1200 x 600 x 750mm. Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động. gỗ cao su ghép thanh. (Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm).Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.2Chiếc
11Ghế giáo viên phòng bộ môn ngoại ngữGhế giáo viên: Kích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900; Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.2Chiếc
12Bàn học sinh phòng bộ môn ngoại ngữBàn học sinh: Kích thước bàn: Cao bàn 67 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở); Kích thước khung bàn: Cao khung 65 cm, sâu khung 43 cm, rộng khung 100 cm; Khung bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Mặt bàn gỗ cao su ghép thanh mặt AA, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt còn nguyên vân gỗ. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn; Chắn trước gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt; Ngăn bàn bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. (Kích thước cơ bản của bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.50Chiếc
13Ghế học sinhGhế học sinh: Kích thước ghế: 360 x 360 x 410 mm; Kích thước khung ghế: 320 x 340 x 390 mm; Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; Gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước ghế sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.100Chiếc
14Bảng viết chống lóa trượt ngangBảng viết chống lóa trượt ngang: Kích thước: 4000 x 1200 mm. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m lắp đua ra bên ngoài tivi/màn hình tương tác thông minh. Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối với thiết kế đặc biệt thanh gọn, chắc chắn, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Khung chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm. Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 10mm + cốt dạng tổ ong dày 10mm giúp cho bảng được tăng thêm độ chịu lực, chắc chắn và chống rung tuyệt đối. Lớp 1 gồm: 2 bảng từ HQ xanh kẻ ô ly 4 ly tiểu học kích thước 1000 x 1200 mm gắn cố định 2 đầu ray trượt. Lớp 2 gồm: 2 bảng từ HQ xanh kẻ ô ly 4 ly tiểu học 1000 x 1200 mm khung nhôm đồng màu ray, trượt trên ray. Cạnh trong của 2 bảng trượt dùng nẹp nhôm chuyên dụng giúp 2 bảng gần như liền khối khi gặp nhau, dễ dàng viết tràn từ bảng này sang bảng kia. Hai bảng trượt sử dụng khóa chốt định vị khi gặp nhau giúp bảo vệ màn hình bên trong khi không sử dụng.2Chiếc
15Màn hình tương tác thông minh 75 inchesMàn hình tương tác thông minh 75 inches: Kích thước đường chéo75"; Nguồn sáng LED. Tỷ lệ khung hình 16: 9. Độ phân giải thực: 3840 x 2160, 4K Ultra HD. Độ tương phản 4000: 1. Công nghệ cảm ứng chạm: Cảm ứng hồng ngoại. Tuổi thọ tối thiểu: 50.000 giờ. Công suất tiêu thụ: 300W. Nguồn điện: AC 100-240V, 50/60Hz. Màu sắc hiển thị: 1.07 tỉ màu (10bit). Độ sáng: 400 cd/m2. Cảm biến hồng ngoại đa điểm 20 điểm với Windows/ 10 điểm với android. Cách thức chạm: Bút Stylus, ngón tay, găng tay hoặc vật không trong suốt. Bề mặt màn hình: Chống chói lóa, cháy nổ, kính cường lực dày 4mm. Thời gian đáp ứng: >6ms. Góc nhìn: 178 độ. Loa gắn trong: 2 x 10W (8Ω). Phiên bản hệ thống: Android 8.0. RAM 2GB; ROM 16GB, PC OPS: Tùy chọn; Cổng kết nối: Wifi, USB, RS 232, Touch USB, HDMI, SPDF, Rj45, VGA, Audio in, YPBPR, AV in, AV out, Earphone, TV; Tiêu thụ điện năng: ≤300W. Stanby power: ≤0.5W. * Tích hợp phần mềm đào tạo trực tuyến TMGS E-Learning. Cho phép người dùng đã có tài khoản đăng nhập vào hệ thống; xem danh sách bài thi, kiểm tra bên ngoài lớp học, xem cấu trúc nội dung trong lớp học; xem sơ lược các thông tin cơ bản của lớp học. Khai thác nội dung bài giảng: Scorm/xAPI (Hệ thống hỗ trợ loại bài giảng Scorm). Phóng to/nhu nhỏ màn hình xem bài giảng, chuyển bài trước, bài sau khi xem bài giảng, lựa chọn xem tiếp bài giảng đang học trong lớp học.2Chiếc
16Bộ thu phát tín hiệu và phần mềm điều khiển kết nối máy tính giáo viênBộ thu phát tín hiệu và phần mềm điều khiển kết nối máy tính giáo viên; Công nghệ: RF kỹ thuật số 2.4 GHz. Hỗ trợ 4 kênh radio. Cổng kết nối với máy tính: USB hoặc RS232. Khoảng cách thu tín hiệu: trong vùng bán kính 100 m. Tốc độ xử lý: có thể truyền tín hiệu tới 400 thiết bị học sinh với thời gian dưới 3s. Hỗ trợ tối đa lên tới 400 thiết bị học sinh (phiên bản nâng cao có thể hỗ trợ lên tới 3000 thiết bị). Nguồn điện: cấp nguồn thông qua cổng USB của máy tính. Nguồn điện: cấp nguồn qua cổng USB của máy tính.2Bộ
17Bộ trắc nghiệm học sinhBộ trắc nghiệm học sinh: Công nghệ: RF kỹ thuật số 2.4 GHz. Hiển thị trạng thái bằng đèn LED (báo tín hiệu xanh và đỏ) Gồm 11 module hoạt động. Cho phép lập trình địa chỉ ID. Có 6 phím lựa chọn phương án đúng sai (A-F). Khoảng cách truyền sóng: 100 m. Góc truyền: 360 độ. Hỗ trợ 4 kênh radio. Sử dụng đồng thời lên tới 400 thiết bị cùng một lúc.100Bộ
18Bộ điều khiển giáo viênBộ điều khiển giáo viên: Góc truyền: 360 độ. Các phím chức năng cho phép Điều khiển việc thuyết trình từ xa. Tự động chuyển sang chế độ tiết kiệm nguồn sau 5s khi không được sử dụng.2Bộ
19Máy chiếu vật thểMáy chiếu vật thể: Cảm biến hình ảnh: 1/3.2" CMOS. Kích thước vùng chụp: A3. Độ thu phóng: 10x optical zoom. Độ phân giải hình ảnh: 0,8M/2M/5M/13MP. Độ phân giải đầu ra HDMI: 1920x1080 pixel. Độ phân giải đầu ra VGA: 1600x1200 pixel. Focus: Tự động/Điều chỉnh. Cân bằng trắng: Tự động/Điều chỉnh. Điều khiển từ xa: Có. Cổng kết nối: VGA, HDMI; USB, Power Jack. Nguồn điện: AC 100-240V, 50 Hz2Chiếc
20Phần mềm bài giảngPhần mềm bài giảng: Giáo viên có thể soạn bài kiểm tra trước khi đến lớp và thiết lập các phương án trả lời cho thiết bị trả lời trắc nghiệm IRS. Cho phép giáo viên thay đổi nền, chèn logo, hình ảnh, file âm thanh, phim, thay đổi layout cho từng câu hỏi và từng đáp án trả lời. Có chức năng lựa chọn học sinh bất kỳ để trả lời câu hỏi. Giảng dạy, rèn luyện 4 kỹ năng nghe– nói – đọc – viếttheochươngtrình Anh vănhiện hànhvà Anhvăntự chọn nâng cao. Tích hợp sẵn phần mềm tương tác dạy học ngoại ngữ viết theo sách giáo khoa chính thống.2Bộ
21Hệ thống âm thanhHệ thống âm thanh: Gồm Loa, Amply, Micro không dây và Tủ rack 10U; * Loa: 2 đôi Công suất: 30W @ 100V. Kích thước loa: 5". Đáp tuyến tần số: 100-20KHz. Cường độ âm thanh (sensitivity): 89dB±3dB. Chất liệu vỏ loa: Nhựa Hips. Trọng lượng: 2.28kg; * Amply: 1 chiếc: Công suất: 120W. Tần số làm việc: 60Hz – 18KHZ. Chế độ đầu ra: 4 ~ 16 Ohm (Ω) trở kháng cố định, đầu ra điện áp 70V/100V. Ngõ ra phụ trợ: 600 Ohm (Ω)/1V (0dBV). MIC Ngõ vào: 600 Ohm (Ω), 10mV (-54dBV), không cân bằng. Méo tiếng: ít hơn 0.1% ở tần số 1kHz, 1/3 tổng công suất. Tỷ lệ tín hiệu/nhiễu: Đối với cổng Microphone 1 và 2: 66dB; đối với cổng AUX 1 và 2: 70dB. Điều chỉnh tông của âm thanh: Bass ± 10dB ở 100Hz Treble: ± 10dB ở 10kHz. Tín hiệu đầu vào: Mic 1&2: 600Ω, (-54dBV) Unbalanced, AUX 1&2: 10kΩ, 250 mV (-10dBv) Unbalanced. Chế độ ưu tiên: Tổng công suất tín hiệu ở Mic1 vượt 0-30dB so với các tín hiệu đầu vào khác. Phương thức bảo vệ hệ thống: Cầu chì AC tự ngắt, Mạch bảo vệ quá tải điện và ngắn mạch. Điện năng tiêu thụ: AC 220V-240V/50-60Hz; * Micro không dây: 1 bộ; Tần số kênh (frequency channel): 200. Băng thông chuyển đổi: 250Khz. Dải động: 100dB. Thời gian dùng: 10h khi để chế độ bình thường. Độ lệch tối đa: 45KHz. Đáp tuyến tần số âm thanh: 80Hz - 18KHz (3dB). Độ nhạy bộ nhận: 28dBuV. Phạm vi điều chỉnh độ nhạy: 12 - 32dBuV. Tần số trung bình bộ nhận: 110MHz, 107MHz. Nguồn cấp điện: 2pcs AA Pin. Thông qua tần số UHF 610-659.75MHz PLL cho công nghệ tổng hợp tần số. Sử dụng bộ lọc kênh đa băng tần cao và lọc tần số trung gian, loại bỏ hoàn toàn tín hiệu nhiễu. Tích hợp công nghệ phản hồi có thể làm giảm phản hồi và tiếng ồn hiệu quả. Tích hợp nhiều hệ thống phát hiện tiếng ồn và hệ thống TONE-LOCK để đảm bảo hệ thống có chức năng chống nhiễu mạnh mẽ. Hiệu suất hoàn hảo với các chip và các thành phần tốt nhất, thông qua thiết kế gốc SMD để nâng cao chất lượng sản phẩm và sự ổn định. Khoảng cách hoạt động lên đến 60 mét với điều kiện tốt nhất, trong điều kiện bình thường 40 mét. Bộ mic gồm: Gồm 1 mic cầm tay và 1 mic kẹp áo.*Tủ rack 10U: 1 chiếc: (Bao gồm nhân công lắp đặt, chuyển giao công nghệ)2Bộ
22Điều hòa treo tường inverter 24.000 Btu/h 1 chiềuĐiều hòa treo tường inverter 24.000 Btu/h 1 chiều: Loại máy: Điều hòa 1 chiều. Kiểu máy: Treo tường; Công suất lạnh: 24000 BTU (2.5 HP); Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây6Chiếc
23Phụ kiện lắp đặt máy điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa6Bộ
24Bàn giáo viên phòng bộ môn công nghệBàn giáo viên: (Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động); Kích thước: 1200 x 600 x 750mm. Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động. gỗ cao su ghép thanh. (Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm).Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.1Chiếc
25Ghế giáo viên phòng bộ môn công nghệGhế giáo viên: Kích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900; Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.1Chiếc
26Bàn học sinh phòng bộ môn công nghệBàn học sinh: Kích thước bàn: Cao bàn 67 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở); Kích thước khung bàn: Cao khung 65 cm, sâu khung 43 cm, rộng khung 100 cm; Khung bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Mặt bàn gỗ cao su ghép thanh mặt AA, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt còn nguyên vân gỗ. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn; Chắn trước gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt; Ngăn bàn bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. (Kích thước cơ bản của bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.25Chiếc
27Ghế học sinh phòng bộ môn công nghệGhế học sinh: Kích thước ghế: 360 x 360 x 410 mm; Kích thước khung ghế: 320 x 340 x 390 mm; Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; Gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước ghế sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.50Chiếc
28Bảng viết chống lóa trượt ngang phòng bộ môn công nghệBảng viết chống lóa trượt ngang: Kích thước: 4000 x 1200 mm. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m lắp đua ra bên ngoài tivi/màn hình tương tác thông minh. Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối với thiết kế đặc biệt thanh gọn, chắc chắn, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Khung chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm. Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 10mm + cốt dạng tổ ong dày 10mm giúp cho bảng được tăng thêm độ chịu lực, chắc chắn và chống rung tuyệt đối. Lớp 1 gồm: 2 bảng từ HQ xanh kẻ ô ly 4 ly tiểu học kích thước 1000 x 1200 mm gắn cố định 2 đầu ray trượt. Lớp 2 gồm: 2 bảng từ HQ xanh kẻ ô ly 4 ly tiểu học 1000 x 1200 mm khung nhôm đồng màu ray, trượt trên ray. Cạnh trong của 2 bảng trượt dùng nẹp nhôm chuyên dụng giúp 2 bảng gần như liền khối khi gặp nhau, dễ dàng viết tràn từ bảng này sang bảng kia. Hai bảng trượt sử dụng khóa chốt định vị khi gặp nhau giúp bảo vệ màn hình bên trong khi không sử dụng.1Chiếc
29Tivi 75 inche kèm giá treo phòng bộ môn công nghệTivi 75 inche kèm giá treo: Kích thước màn hình: 75 inch; Loại Tivi: Smart Tivi. Độ phân giải: 4K (3840 x 2160) Pixels. Công nghệ xử lí hình ảnh: UHD Dimming, Contrast Enhancer, HDR 10+, Dynamic Crystal Color, Crystal 4K Processor, Motion Xcelerator. Tổng công suất loa: 20W. Cổng âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out). Cổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2. Cổng HDMI: 3 x HDMI. Cổng USB: 2 x USB. Chia sẻ thông minh: AppleTV, Airplay2. Tìm kiếm bằng giọng nói: Có; (Kèm giá treo tivi)1Chiếc
30Tủ đựng thiết bị theo chuyên đề phòng bộ môn công nghệTủ đựng thiết bị theo chuyên đề: Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm; Chất liệu: Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện. Tủ gồm 2 khoang, khoang trên và khoang dưới. Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn, có 2 cánh cửa đóng mở làm bằng kính trong suốt. Có tay nắm và khóa đơn. Khoang dưới có 1 đợt đứng cố định chia khoang thành 2 ngăn, cánh cửa đóng mở làm từ thép, có 2 khoá riêng biệt. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.1Chiếc
31Tủ đựng tài liệu dạy chuyên đề phòng bộ môn công nghệTủ đựng tài liệu dạy chuyên đề: Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm; Vật liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.1Chiếc
32Điều hòa treo tường inverter 24.000 Btu/h 1 chiều phòng bộ môn công nghệĐiều hòa treo tường inverter 24.000 Btu/h 1 chiều: Loại máy: Điều hòa 1 chiều. Kiểu máy: Treo tường; Công suất lạnh: 24000 BTU (2.5 HP); Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây3Chiếc
33Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa phòng bộ môn công nghệPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa3Bộ
34Bàn giáo viên phòng bộ môn âm nhạcBàn giáo viên: (Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động); Kích thước: 1200 x 600 x 750mm. Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động. gỗ cao su ghép thanh. (Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm).Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.1Chiếc
35Ghế giáo viên phòng bộ môn âm nhạcGhế giáo viên: Kích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900; Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.1Chiếc
36Bàn để đàn giáo viên phòng bộ môn âm nhạcBàn để đàn giáo viên: Kích thước: 1200 x 550 x 720 - 760 mm; Vật liệu: Gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp. Mặt bàn được thiết kế mở lên đánh đàn, gấp lại để học sinh viết bình thường, thuận tiện cho học sinh khi sử dụng (Hàng thiết kế, kích thước có thể điều chỉnh phù hợp theo yêu cầu sử dụng thực tế). Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.1Chiếc
37Bàn học sinh để đàn phòng bộ môn âm nhạcBàn học sinh để đàn: Kích thước: 1200 x 550 x 680 - 720 mm; Vật liệu: Gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp. Mặt bàn được thiết kế mở lên đánh đàn, gấp lại để học sinh viết bình thường, thuận tiện cho học sinh khi sử dụng (Hàng thiết kế, kích thước có thể điều chỉnh phù hợp theo yêu cầu sử dụng thực tế). Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.25Chiếc
38Ghế học sinh phòng bộ môn âm nhạcGhế học sinh: Kích thước ghế: 360 x 360 x 410 mm; Kích thước khung ghế: 320 x 340 x 390 mm; Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. (Kích thước có thể điều chỉnh phù hợp theo yêu cầu sử dụng thực tế, kích thước ghế sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.50Chiếc
39Bảng viết chống lóa trượt ngang phòng bộ môn âm nhạcBảng viết chống lóa trượt ngang: Kích thước: 4000 x 1200 mm. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m lắp đua ra bên ngoài tivi/màn hình tương tác thông minh. Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối với thiết kế đặc biệt thanh gọn, chắc chắn, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Khung chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm. Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 10mm + cốt dạng tổ ong dày 10mm giúp cho bảng được tăng thêm độ chịu lực, chắc chắn và chống rung tuyệt đối. Lớp 1 gồm: 2 bảng từ HQ xanh kẻ ô ly 4 ly tiểu học kích thước 1000 x 1200 mm gắn cố định 2 đầu ray trượt. Lớp 2 gồm: 2 bảng từ HQ xanh kẻ ô ly 4 ly tiểu học 1000 x 1200 mm khung nhôm đồng màu ray, trượt trên ray. Cạnh trong của 2 bảng trượt dùng nẹp nhôm chuyên dụng giúp 2 bảng gần như liền khối khi gặp nhau, dễ dàng viết tràn từ bảng này sang bảng kia. Hai bảng trượt sử dụng khóa chốt định vị khi gặp nhau giúp bảo vệ màn hình bên trong khi không sử dụng.1Chiếc
40Tivi 75 inche kèm giá treo phòng bộ môn âm nhạcTivi 75 inche kèm giá treo: Kích thước màn hình: 75 inch; Loại Tivi: Smart Tivi. Độ phân giải: 4K (3840 x 2160) Pixels. Công nghệ xử lí hình ảnh: UHD Dimming, Contrast Enhancer, HDR 10+, Dynamic Crystal Color, Crystal 4K Processor, Motion Xcelerator. Tổng công suất loa: 20W. Cổng âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out). Cổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2. Cổng HDMI: 3 x HDMI. Cổng USB: 2 x USB. Chia sẻ thông minh: AppleTV, Airplay2. Tìm kiếm bằng giọng nói: Có; (Kèm giá treo tivi)1Chiếc
41Tủ đựng dụng cụ âm nhạc phòng bộ môn âm nhạcTủ thiết bị, dụng cụ âm nhạc: Kích thước: 1200 x 500 x 1800 mm; Vật liệu: Gỗ cao su ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, (hậu alu tấm vân gỗ dày 3mm), đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Bên trên chia 02 buồng, 02 cánh gỗ kính mở. Bên dưới là 02 cánh gỗ mở (Hàng thiết kế). Sản phẩm được sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.2Chiếc
42Đàn organ (dùng cho giáo viên và học sinh) phòng bộ môn âm nhạcĐàn organ (dùng cho giáo viên và học sinh): Số phím: 61. Màn hình LCD TFT WQVGA màu. Bộ hòa âm: 128. Âm sắc: 850 Tiếng nhạc + 43 Bộ Trống/SFX + 480 Tiếng nhạc XG. Giọng đặc trưng: 73 Tiếng S.Articulation!, 27 Tiếng MegaVoice, 27 Tiếng Sweet!, 64 Tiếng Cool!, 71 Tiếng Live!. Tiết tấu: 372 Pro Styles, 32 Session Styles, 10 DJ Styles, 1 Free Play. Phần thu: 16 track. File đọc: Wav. Trọng lượng: 8.1kg. Kích thước: Rộng : 1004mm x Cao: 134mm x dày: 410mm. Dùng nguồn PA-300C. (Đã bao gồm bao đàn, chân đàn và hướng dẫn sử dụng)26Chiếc
43Điều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiềuĐiều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều: Loại máy: Điều hòa 1 chiều. Kiểu máy: Treo tường; Công suất lạnh: 18000 BTU (2.0 HP); Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây3Chiếc
44Phụ kiện lắp đặt máy điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa3Bộ
45Bàn giáo viên phòng bộ môn mỹ thuậtBàn giáo viên: (Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động); Kích thước: 1200 x 600 x 750mm. Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động. gỗ cao su ghép thanh. (Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm).Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.1Chiếc
46Ghế giáo viên phòng bộ môn mỹ thuậtGhế giáo viên: Kích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900; Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm).1Chiếc
47Bàn học sinh phòng bộ môn mỹ thuậtBàn học sinh: Kích thước bàn: Cao bàn 67 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở); Kích thước khung bàn: Cao khung 65 cm, sâu khung 43 cm, rộng khung 100 cm; Khung bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Mặt bàn gỗ cao su ghép thanh mặt AA, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt còn nguyên vân gỗ. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn; Chắn trước gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt; Ngăn bàn bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. (Kích thước cơ bản của bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.25Chiếc
48Ghế học sinh phòng bộ môn mỹ thuậtGhế học sinh: Kích thước ghế: 360 x 360 x 410 mm; Kích thước khung ghế: 320 x 340 x 390 mm; Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. (Kích thước ghế sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.50Chiếc
49Bảng viết chống lóa trượt ngang phòng bộ môn mỹ thuậtBảng viết chống lóa trượt ngang: Kích thước: 4000 x 1200 mm. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m lắp đua ra bên ngoài tivi/màn hình tương tác thông minh. Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối với thiết kế đặc biệt thanh gọn, chắc chắn, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Khung chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm. Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 10mm + cốt dạng tổ ong dày 10mm giúp cho bảng được tăng thêm độ chịu lực, chắc chắn và chống rung tuyệt đối. Lớp 1 gồm: 2 bảng từ HQ xanh kẻ ô ly 4 ly tiểu học kích thước 1000 x 1200 mm gắn cố định 2 đầu ray trượt. Lớp 2 gồm: 2 bảng từ HQ xanh kẻ ô ly 4 ly tiểu học 1000 x 1200 mm khung nhôm đồng màu ray, trượt trên ray. Cạnh trong của 2 bảng trượt dùng nẹp nhôm chuyên dụng giúp 2 bảng gần như liền khối khi gặp nhau, dễ dàng viết tràn từ bảng này sang bảng kia. Hai bảng trượt sử dụng khóa chốt định vị khi gặp nhau giúp bảo vệ màn hình bên trong khi không sử dụng.1Chiếc
50Tivi 75 inche kèm giá treo phòng bộ môn mỹ thuậtTivi 75 inche kèm giá treo: Kích thước màn hình: 75 inch; Loại Tivi: Smart Tivi. Độ phân giải: 4K (3840 x 2160) Pixels. Công nghệ xử lí hình ảnh: UHD Dimming, Contrast Enhancer, HDR 10+, Dynamic Crystal Color, Crystal 4K Processor, Motion Xcelerator. Tổng công suất loa: 20W. Cổng âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out). Cổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2. Cổng HDMI: 3 x HDMI. Cổng USB: 2 x USB. Chia sẻ thông minh: AppleTV, Airplay2. Tìm kiếm bằng giọng nói: Có; (Kèm giá treo tivi)1Chiếc
51Giá để dụng cụ mỹ thuật phòng bộ môn mỹ thuậtGiá để dụng cụ mỹ thuật: Kích thước: 2000 x 400 x 1600 mm; Vật liệu: Khung thép sơn tĩnh điện, mặt giá bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AA dày 18mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá chia 4 tầng, 2 khoang, để thông không hậu (hàng thiết kế). Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.1Chiếc
52Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật phòng bộ môn mỹ thuậtTủ đựng dụng cụ mỹ thuật: Kích thước: 1000 x 400 x 1800 mm; Vật liệu: Gỗ cao su ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm,được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm (hậu alu tấm vân gỗ dày 3mm). Bên trên chia 02 buồng, 02 cánh gỗ kính mở. Bên dưới là 02 cánh gỗ mở (hàng thiết kế). Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.1Chiếc
53Giá vẽ kèm bảng vẽ phòng bộ môn mỹ thuậtGiá vẽ kèm bảng vẽ: Kích thước: 500 x 1200mm. Vật liệu: Khung bằng gỗ tự nhiên, được sơn màu và phủ bóng. Kèm theo một bảng kẹp giấy vẽ có thể dịch chuyển cao thấp dựa trên các nút căn chỉnh. Giá có thể gấp gọn.50Bộ
54Giá vẽ ngoài trời (không kèm bảng vẽ) phòng bộ môn mỹ thuậtGiá vẽ ngoài trời (không kèm bảng vẽ): Kích thước: 840 x 690 x 1140 mm.(có thể nâng cao lên đến 1,6m); Vật liệu: Khung bằng sắt sơn tĩnh điện,với lớp sơn dày có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm ôxi hóa, 3 chân rất chắc chắn.50Chiếc
55Điều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều phòng bộ môn mỹ thuậtĐiều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều: Loại máy: Điều hòa 1 chiều. Kiểu máy: Treo tường; Công suất lạnh: 18000 BTU (2.0 HP); Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây3Chiếc
56Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa phòng bộ môn mỹ thuậtPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa3Bộ
57Bàn học sinh (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) phòng bộ môn tin họcBàn học sinh (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím): Kích thước bàn: 1200 x 500 x 680 mm; Kích thước khung bàn: 1000 x 450 x 660 mm; Cao khung 66 cm, sâu khung 45 cm, rộng khung 100 cm; Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm; khung, đố ngăn bàn bằng thép hộp 25x25mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. Mặt bàn gỗ cao su ghép thanh mặt AB dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Mặt bàn có khoét 1 lỗ để luồn dây nguồn, dây bàn phím và dây chuột. Yếm bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. Bàn có 1 ngăn kéo bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB gắn dưới mặt bàn bên cạnh ngăn để bàn phím và 1 kệ để CPU bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp. (kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.50Chiếc
58Ghế học sinh phòng bộ môn tin họcGhế học sinh: Kích thước ghế: 360 x 360 x 410 mm; Kích thước khung ghế: 320 x 340 x 390 mm; Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. (Kích thước ghế sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.100Chiếc
59Bảng viết chống lóa trượt ngang phòng bộ môn tin họcBảng viết chống lóa trượt ngang: Kích thước: 4000 x 1200 mm. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m lắp đua ra bên ngoài tivi/màn hình tương tác thông minh. Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối với thiết kế đặc biệt thanh gọn, chắc chắn, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Khung chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm. Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 10mm + cốt dạng tổ ong dày 10mm giúp cho bảng được tăng thêm độ chịu lực, chắc chắn và chống rung tuyệt đối. Lớp 1 gồm: 2 bảng từ HQ xanh kẻ ô ly 4 ly tiểu học kích thước 1000 x 1200 mm gắn cố định 2 đầu ray trượt. Lớp 2 gồm: 2 bảng từ HQ xanh kẻ ô ly 4 ly tiểu học 1000 x 1200 mm khung nhôm đồng màu ray, trượt trên ray. Cạnh trong của 2 bảng trượt dùng nẹp nhôm chuyên dụng giúp 2 bảng gần như liền khối khi gặp nhau, dễ dàng viết tràn từ bảng này sang bảng kia. Hai bảng trượt sử dụng khóa chốt định vị khi gặp nhau giúp bảo vệ màn hình bên trong khi không sử dụng.2Chiếc
60Tivi 75 inche kèm giá treo phòng bộ môn tin họcTivi 75 inche kèm giá treo: Kích thước màn hình: 75 inch; Loại Tivi: Smart Tivi. Độ phân giải: 4K (3840 x 2160) Pixels. Công nghệ xử lí hình ảnh: UHD Dimming, Contrast Enhancer, HDR 10+, Dynamic Crystal Color, Crystal 4K Processor, Motion Xcelerator. Tổng công suất loa: 20W. Cổng âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out). Cổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2. Cổng HDMI: 3 x HDMI. Cổng USB: 2 x USB. Chia sẻ thông minh: AppleTV, Airplay2. Tìm kiếm bằng giọng nói: Có; (Kèm giá treo tivi)2Chiếc
61Điều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiềuĐiều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều; Loại máy: Điều hòa 1 chiều. Kiểu máy: Treo tường; Công suất lạnh: 18000 BTU (2.0 HP); Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây6Chiếc
62Phụ kiện lắp đặt máy điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa6Bộ
63Bàn giáo viên phòng học đa chức năngBàn giáo viên: (Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động); Kích thước: 1200 x 600 x 750mm. Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động. gỗ cao su ghép thanh. (Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm).Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.1Chiếc
64Ghế giáo viên phòng học đa chức năngGhế giáo viên: Kích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900; Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.1Chiếc
65Bàn học sinh phòng học đa chức năngBàn học sinh: Kích thước bàn: Cao bàn 67 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở); Kích thước khung bàn: Cao khung 65 cm, sâu khung 43 cm, rộng khung 100 cm; Khung bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Mặt bàn gỗ cao su ghép thanh mặt AA, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt còn nguyên vân gỗ. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn; Chắn trước gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt; Ngăn bàn bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. (Kích thước cơ bản của bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.25Chiếc
66Ghế học sinh phòng học đa chức năngGhế học sinh: Kích thước ghế: 360 x 360 x 410 mm; Kích thước khung ghế: 320 x 340 x 390 mm; Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; Gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước ghế sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.50Chiếc
67Bảng viết chống lóa trượt ngang phòng học đa chức năngBảng viết chống lóa trượt ngang: Kích thước: 4000 x 1200 mm. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m lắp đua ra bên ngoài tivi/màn hình tương tác thông minh. Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối với thiết kế đặc biệt thanh gọn, chắc chắn, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Khung chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm. Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 10mm + cốt dạng tổ ong dày 10mm giúp cho bảng được tăng thêm độ chịu lực, chắc chắn và chống rung tuyệt đối. Lớp 1 gồm: 2 bảng từ HQ xanh kẻ ô ly 4 ly tiểu học kích thước 1000 x 1200 mm gắn cố định 2 đầu ray trượt. Lớp 2 gồm: 2 bảng từ HQ xanh kẻ ô ly 4 ly tiểu học 1000 x 1200 mm khung nhôm đồng màu ray, trượt trên ray. Cạnh trong của 2 bảng trượt dùng nẹp nhôm chuyên dụng giúp 2 bảng gần như liền khối khi gặp nhau, dễ dàng viết tràn từ bảng này sang bảng kia. Hai bảng trượt sử dụng khóa chốt định vị khi gặp nhau giúp bảo vệ màn hình bên trong khi không sử dụng.1Chiếc
68Tivi 75 inche kèm giá treo phòng học đa chức năngTivi 75 inche kèm giá treo: Kích thước màn hình: 75 inch; Loại Tivi: Smart Tivi. Độ phân giải: 4K (3840 x 2160) Pixels. Công nghệ xử lí hình ảnh: UHD Dimming, Contrast Enhancer, HDR 10+, Dynamic Crystal Color, Crystal 4K Processor, Motion Xcelerator. Tổng công suất loa: 20W. Cổng âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out). Cổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2. Cổng HDMI: 3 x HDMI. Cổng USB: 2 x USB. Chia sẻ thông minh: AppleTV, Airplay2. Tìm kiếm bằng giọng nói: Có; (Kèm giá treo tivi)1Chiếc
69Tủ đựng thiết bị theo chuyên đề phòng học đa chức năngTủ đựng thiết bị theo chuyên đề: Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm; Chất liệu: Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện. Tủ gồm 2 khoang, khoang trên và khoang dưới. Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn, có 2 cánh cửa đóng mở làm bằng kính trong suốt. Có tay nắm và khóa đơn. Khoang dưới có 1 đợt đứng cố định chia khoang thành 2 ngăn, cánh cửa đóng mở làm từ thép, có 2 khoá riêng biệt. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.1Chiếc
70Tủ đựng tài liệu dạy chuyên đề phòng học đa chức năngTủ đựng tài liệu dạy chuyên đề: Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm; Vật liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2Chiếc
71Điều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều phòng học đa chức năngĐiều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều; Loại máy: Điều hòa 1 chiều. Kiểu máy: Treo tường; Công suất lạnh: 18000 BTU (2.0 HP); Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây3Chiếc
72Phụ kiện lắp đặt máy điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa3Bộ
73Bàn giáo viên phòng giáo dục hòa nhập, phòng hỗ trợBàn giáo viên: (Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động); Kích thước: 1200 x 600 x 750mm. Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động. gỗ cao su ghép thanh. (Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm).Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.1Chiếc
74Ghế giáo viên phòng giáo dục hòa nhập, phòng hỗ trợGhế giáo viên: Kích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900; Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.1Chiếc
75Bàn học sinh phòng giáo dục hòa nhập, phòng hỗ trợBàn học sinh: Kích thước bàn: Cao bàn 67 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở); Kích thước khung bàn: Cao khung 65 cm, sâu khung 43 cm, rộng khung 100 cm; Khung bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Mặt bàn gỗ cao su ghép thanh mặt AA, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt còn nguyên vân gỗ. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn; Chắn trước gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt; Ngăn bàn bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. (Kích thước cơ bản của bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.8Chiếc
76Ghế học sinh phòng giáo dục hòa nhập, phòng hỗ trợGhế học sinh: Kích thước ghế: 360 x 360 x 410 mm; Kích thước khung ghế: 320 x 340 x 390 mm; Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; Gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước ghế sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.16Chiếc
77Bảng viết chống lóa phòng giáo dục hòa nhập, phòng hỗ trợBảng viết chống lóa: Kích thước: 2400 x 1200 mm. Vật liệu: Mặt bảng bằng thép dày không lóa, dễ viết, dể xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào.Vật liệu làm Tấm lót bảng bằng Panel nhẹ nhàng có kết cấu chắc chắn, bền vững. Tấm lót bảng liền tấm, không chắp nối, tấm lót được dán chặt với mặt bảng keo dán chuyên dụng, mối dán bền lấu dưới tác động của môi trường, thời tiết. Khung bảng: được làm bằng nhôm không gỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. (Bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt).1Chiếc
78Điều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều phòng giáo dục hòa nhập, phòng hỗ trợĐiều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều: Loại máy: Điều hòa 1 chiều. Kiểu máy: Treo tường; Công suất lạnh: 18000 BTU (2.0 HP); Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây1Chiếc
79Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa phòng giáo dục hòa nhập, phòng hỗ trợPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa1Bộ
80Bàn làm việc thủ thư phòng thư việnBàn làm việc thủ thư: Kích thước: 1600 x 600 x 750 - 1000mm. Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ cao su ghép thanh loại AA dày 15mm được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Bàn có ray bàn phím, kệ CPU di động, ngăn kéo và hộc liền có khóa. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.1Chiếc
81Ghế làm việc thủ thư phòng thư việnGhế làm việc: Kích thước: W590 x D600 x H(1020-1100) mm; Vật liệu: Ghế có khung thép bọc da công nghiệp, tay mạ sáng bóng, chân mạ có bánh xe di chuyển. Ghế có bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. (Tham khảo ghế hãng Hòa Phát mã hiệu GL212 hoặc tương đương)1Chiếc
82Tủ mục lục phòng thư việnTủ mục lục: Kích thước: 900 x 400 x 1600mm. Vật liệu: gỗ cao su ghép thanh loại AA được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Tủ có 24 ngăn đựng thẻ, dưới 2 ô tủ 2 cánh mở. có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.1Chiếc
83Bàn đọc giáo viên phòng thư việnBàn đọc giáo viên: Kích thước: 1200 x 1000 x 750mm. Vật liệu: Chân sắt sơn tĩnh điện với lớp sơn dày có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm ôxi hóa, mặt gỗ cao su ghép thanh dày 18mm được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp.5Chiếc
84Ghế ngồi đọc giáo viên phòng thư việnGhế ngồi đọc giáo viên: Ký hiệu: GL403. Hãng: Hòa Phát. Việt Nam; Kích thước: D580 x D630 x H960 mm; Vật liệu: Khung thép mạ, đệm tựa bọc vải lưới.20Chiếc
85Giá sách áp tường GV phòng thư việnGiá sách áp tường GV: Kích thước: 1800 x 350 x 1500 mm; Vật liệu: Gỗ cao su ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm,được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, Giá có hâu (gỗ hoặc alu), hoặc không hậu tùy theo yêu cầu. Giá được chia thành nhiều ô, đợt để sách, truyện, báo, tạp chí (hàng thiết kế). Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.2Chiếc
86Bàn máy tính giáo viên (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) phòng thư việnBàn máy tính giáo viên (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím): Kích thước bàn: 1200 x 500 x 750 mm; Kích thước khung bàn: 1000 x 450 x 730 mm; Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, đố ngăn bàn bằng thép hộp 25x25mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ.Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Mặt bàn có khoét 2 lỗ để luồn dây nguồn, dây bàn phím và dây chuột; Yếm bàn và quây bàn bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn quây bàn gần sát đất, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. Bàn có 2 ngăn để bàn phím và 2 kệ để CPU bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 (kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.2Chiếc
87Ghế ngồi bàn máy vi tính phòng thư việnGhế ngồi bàn máy vi tính: Tham khảo sản phẩm (Hãng: Hòa Phát mã sản phẩm GL403 hoặc tương đương). Kích thước: D580 x D630 x H960 mm; Vật liệu: Khung thép mạ, đệm tựa bọc vải lưới.4Chiếc
88Bàn đọc cho học sinh phòng thư việnBàn đọc cho học sinh: Kích thước: 1200 x 1000 x 600 mm; Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AA dày 15mm được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Bàn tạo hình chữ nhật dùng cho 4 chỗ ngồi (Hàng thiết kế). Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.10Chiếc
89Ghế đọc học sinh phòng thư việnGhế đọc học sinh: Kích thước: 300 x 300 x 350 mm; Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA), đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.40Chiếc
90Tủ sách học sinh phòng thư việnTủ sách học sinh: Kích thước: 1000 x 400 x 1800 mm; Vật liệu: Gỗ cao su ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm,được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm (hậu alu tấm vân gỗ dày 3mm). Bên trên chia 02 buồng, 02 cánh gỗ kính mở. Bên dưới là 02 cánh gỗ mở (hàng thiết kế). Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.2Chiếc
91Giá sách hai mặt HS phòng thư việnGiá sách hai mặt HS: Kích thước: D1200 x S300 x C1000 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, có giằng chân chắc chắn, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá 04 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm, không hậu để thông 2 mặt (hàng thiết kế). Sản phẩm được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 20156Chiếc
92Giá sách báo tạp chí HS phòng thư việnGiá sách báo tạp chí HS: Kích thước: 1200 x 300 x 1000 mm; Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép thanh cao cấp loại 1 (AA), được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp. Mỗi giá đều được chia 03 tầng, riêng giá 1 các tầng là với các đợt dốc đặt sách nghiêng. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng (hàng thiết kế). Sản phẩm được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 20152Chiếc
93Giá sách, báo, tạp chí HS phòng thư việnGiá sách, báo, tạp chí HS: Kích thước tổng thể: 500 x 300 x 900mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, có giằng chân chắc chắn, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm tạo hình cây với 5 tay 4 tầng để sách, truyện. Chân có bánh xe di chuyển (hàng thiết kế). Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2Chiếc
94Bàn máy tính học sinh (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) phòng thư việnBàn máy tính học sinh (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím): Kích thước bàn: 1200 x 500 x 680 mm; Kích thước khung bàn: 1000 x 450 x 660 mm; Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, đố ngăn bàn bằng thép hộp 25x25mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ.Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Mặt bàn có khoét 2 lỗ để luồn dây nguồn, dây bàn phím và dây chuột; Yếm bàn và quây bàn bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn quây bàn gần sát đất, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. Bàn có 2 ngăn để bàn phím và 2 kệ để CPU bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp. GSơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 (kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.3Chiếc
95Ghế học sinh ngồi bàn máy tính phòng thư việnGhế học sinh ngồi bàn máy tính: Kích thước ghế: 360 x 360 x 410 mm; Kích thước khung ghế: 320 x 340 x 390 mmKhung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; Gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước ghế sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.6Chiếc
96Điều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều phòng thư việnĐiều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều: Loại máy: Điều hòa 1 chiều. Kiểu máy: Treo tường; Công suất lạnh: 18000 BTU (2.0 HP); Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây6Chiếc
97Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa phòng thư việnPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa6Bộ
98Tủ đựng đồ dùng học sinh kho đồ dùngTủ đựng đồ dùng học sinh: Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm; Vật liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.4Chiếc
99Tủ đựng thiết bị dùng chung kho đồ dùngTủ đựng thiết bị dùng chung: Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm; Chất liệu: Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện. Tủ gồm 2 khoang, khoang trên và khoang dưới. Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn, có 2 cánh cửa đóng mở làm bằng kính trong suốt. Có tay nắm và khóa đơn. Khoang dưới có 1 đợt đứng cố định chia khoang thành 2 ngăn, cánh cửa đóng mở làm từ thép, có 2 khoá riêng biệt. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.5Chiếc
100Giá để dụng cụ kho đồ dùngGiá để dụng cụ thể dục thể thao: Kích thước: 2000 x 400 x 2000mm; Vật liệu: Toàn bộ giá bằng thép sơn tĩnh điện. Khoảng cách giữa các đợt của giá có thể thay đổi được. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.1Chiếc
101Bàn khán đài nhà đa năngBàn cho khán đài: (Tham khảo sản phẩm hãng Hòa Phát - Mã hàng: BHT512 hoặc tương đương); Kích thước: W1200 x D400 x H750 mm. Chất liệu: Khung thép 25×50 mm sơn tĩnh điện, yếm thép lửng có đột lỗ trang trí, chân bàn có bánh xe giúp cho việc di chuyển dễ dàng. Mặt bàn gỗ Melamine có thể gấp gọn giúp tiết kiệm không gian sử dụng.10Chiếc
102Ghế gấp nhà đa năngGhế gấp: Vật liệu: Inox, chân ống phi 22 inox, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt. (Tham khảo sản phầm Hãng Hòa Phát - mã hàng G04)100Chiếc
103Giá để dụng cụ thể dục thể thao nhà đa năngGiá để dụng cụ thể dục thể thao: Kích thước: 2000 x 400 x 2000mm; Vật liệu: Toàn bộ giá bằng thép sơn tĩnh điện. Khoảng cách giữa các đợt của giá có thể thay đổi được. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2Chiếc
104Tủ đựng dụng cụ thể dục thể thao nhà đa năngTủ đựng dụng cụ thể dục thể thao: Kích thước: 915x450x1830 mm. Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện 12 khoang cánh mở. Trên mỗi cánh có 1 khóa Locker, núm tay nắm và tai khóa móc. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2Chiếc
105Phông màn rèm sân khấu nhà đa năngPhông màn rèm sân khấu: Chất liệu: Phông làm bằng nhung cao cấp loại dày đẹp.88m2
106Sao vàng, búa liềm nhà đa năngSao vàng, búa liềm: Mica loại to1Bộ
107Khẩu hiệu nhà đa năngKhẩu hiệu: Khẩu hiệu: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", làm bằng khung nhôm, mặt Mica đỏ 3mm, chữ làm bằng Mica gương vàng cắt CNC, uốn nổi bằng chân Formex, dán decal gương vàng.6m2
108Loa toàn dải nhà đa năngLoa toàn dải: Tần số đáp ứng 38Hz-20KHz; Công suất định mức 900W AES, 3600W peak; Độ nhạy ( 1 W@1m) 101dB; Trở kháng 4 ohm1Đôi
109Loa siêu trầm nhà đa năngLoa siêu trầm: Nguồn Rating (Chương trình) 1600W. Cao điểm điện Công suất 3200W; Trở kháng 8 ohm. Dải tần số 34Hz-220Hz (± 3 dB). Tối đa đỉnh SPL 130dB. Bao vây vật liệu ván ép. Đầu vào 2 x Speakon. Kết quả đầu ra Không có kết quả đầu ra. Chiều cao 20"; Chiều rộng 23,5"; Độ sâu 29,5". Trọng lượng 79 lbs.1Đôi
110Vang số liền công suất nhà đa năngVang số liền công suất: Mức điện đầu vào tối đa 4V (RMS). Công suất tối đa 4V (RMS). Độ lợi của kênh âm nhạc MAX: 12dB. Độ nhạy của MIC 64mV (Hết: 4V). S/N> 80dB. Kích thước (dài x rộng x cao) 483 x 218,5 x47,5mm. N/W 3,5kg1Chiếc
111Mciro không dây nhà đa năngMciro không dây: Handheld Transmitter. Frequency Range 500MHz. RF Power 10mW. Battery 2 x AA size battery (1,5V). Frequency Response 50 – 20.000Hz. Input Sensitivity 2.1mV/Pa. Power Consumed 100mA@3V. Receiver. Frequency Range 500MHz; Audio Output Unbalanced Max output + 5dBu; Power Supply 12 – 18 V DC. Power Consumed [email protected] DC. Receive Sensitivity = 96dB (A); RF frequency Range 500MHz; Modulation DQPSK; Bandwidth 300kHz; Dynamic Range> 90dB (A); Audio Sampling 24bit/48kHz. Transmission System PLL synthesizes. Audio Delay 3ms; Audio Encoder PT Live. Frequency Response 20 – 20.000 Hz. Working Distance 200 Feet.1Bộ
112Cục đẩy công suất nhà đa năngCục đẩy công suất: Số kênh: 4. OUTPUT CONNECTORS SPEAKON CONNECTORS. Tần số đáp ứng 20Hz-30kHz+-0.5dB Tỷ lệ tín hiệu nhiễu(dB) 110dB THD+N(Rated Power, 40/KHz) 1Bộ
113Tủ đựng âm thanh chuyên nghiệp có ngăn để mixer nhà đa năngTủ đựng âm thanh chuyên nghiệp có ngăn để mixer: Loại: 12U; Kích thước: H.870*W.600*D.700; VL: Bằng gỗ khung nhôm1Chiếc
114Chân đỡ loa nhà đa năngChân đỡ loa: Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện, có bánh xe.1Bộ
115Vật tư và phụ kiện âm thanh nhà đa năngVật tư và phụ kiện âm thanh: Dây loa, dây tín hiệu, dây micro, giắc canon, giắc niutrick và phụ kiện lắp đặt1T.gói
116Nhân công lắp đặt và chuyển giao công nghệ nhà đa năngNhân công lắp đặt và chuyển giao công nghệ1T.gói
117Bàn bóng bàn nhà đa năngBàn bóng bàn: Mặt bàn sử dụng gỗ MDF dày 18mm giúp cho bóng nảy đều, ổn định, được phủ một lớp sơn chống lóa đặc biệt màu xanh tím. Viền nhựa cạnh bàn chống trầy xước. Sơn tĩnh điện. Bàn xếp gọn khi không sử dụng. Kích thước (mm): 1525 x 2740 x 760. Chân sắt gập sử dụng ống thép vuông 30x30 mm, khung viền 20x40 mm.1Chiếc
118Vợt bóng bàn nhà đa năngVợt bóng bàn: Vợt theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện)3Chiếc
119Bộ cọc lưới bóng bàn nhà đa năngBộ cọc lưới bóng bàn: Cọc đi kèm lưới, sơn bóng chống xước, gỉ, kẹp chặt mặt bàn với bộ phận ốc vít. Mắt lưới không xô, đều.1Bộ
120Cột và lưới cầu lông nhà đa năngCột và lưới cầu lông: Thân làm bằng sắt tròn: phần dưới phi 40, phần trên (phần điều chỉnh di động) phi 28 có độ dịch chuyển để sử dụng từ 1320-1950mm. Đế tam giác có bánh xe di động, sử dụng làm cột nhảy cao, cột đá cầu, cột cầu lông theo tiêu chuẩn TDTT. Lưới Dài 7m, rộng (0.7-0.75)m, độ rộng mép lưới 20mm, kích thước mắt lưới (20-23)mm, chất liệu sợi dù không thấm nước, theo tiêu chuẩn TDTTT.3Bộ
121Vợt cầu lông cán liền nhà đa năngVợt cầu lông cán liền: Mỗi bộ gồm 2 cái. Vật liệu: Làm bằng hợp kim trọng lượng (90-110)g, chiều dài (660-670)mm, lực căng >=8kg, không bị cong vênh khi sử dụng có bao giả da để bảo vệ vợt theo tiêu chuẩn TDTT.3Bộ
122Cột ném bóng rổ nhà đa năngCột ném bóng rổ: Một bộ bao gồm: Cột (kèm lưới), bảng ném bóng rổ (2 cột/bộ); Trụ rổ học sinh Fi 60 cao 1.8 - 2m dày 1.5 ly sơn tĩnh điện. Đế trụ làm từ thép hộp kích thước 55x100 cm sơn tĩnh điện kèm 1 đối trọng kích thước 50x28x15cm, đế có bánh xe di chuyển dễ dàng. Bảng rổ vật liệu làm từ composite kích thước 60x90x2 cm, vành rổ Fi45cm.2Bộ
123Bóng rổ nhà đa năngBóng rổ: Kích thước: Số 5, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. Chất liệu PVC. Kiểu dáng mẫu mã đẹp. Phục vụ cả tập luyện và thi đấu.10Quả
124Khung thành bóng đá sân 5 người nhà đa năngKhung thành bóng đá sân 5 người: Kích thước cầu môn: 3.000 x 1.200 x 2.000 mm,ống ф76 dày 1,8 ly. Phía sau có khung di động. Cầu môn được cấu tạo bởi 2 cột dọc vuông góc với đường biên ngang và cách đều hai cột cờ góc. Có khoảng cách 3,000 mm (tính từ mép trong của cột) được nối liền với nhau bằng một xà ngang song song và cách mặt sân 2000 mm tính từ mép dưới xà ngang, khung sau có các móc buộc dưới. Khung được sơn trên dây chuyền sơn tĩnh điện thích nghi với môi trường và có lưới kèm theo. Kèm lưới bóng đá sợi dù kích thước 3 x 2 m1Bộ
125Bóng đá nhà đa năngBóng đá: Kích thước: Số 4, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. Loại dùng cho tập luyện. Mặt làm bằng cao su tổng hợp chuyên dụng.5Quả
126Đệm thể dục nhà đa năngĐệm thể dục: Kích thước: (1000x1000)mm, dày 2,5cm. Vật liệu: Bằng cao su tổng hợp. có thể gắn vào nhau khi cần, không ngấm nước.4Tấm
127Dây nhảy cá nhân nhà đa năngDây nhảy cá nhân: Bằng sợi tổng hợp, có tay cầm, độ dài khoảng 2,5m.4Chiếc
128Dây nhảy tập thể nhà đa năngDây nhảy tập thể: Bằng sợi tổng hợp, độ dài tối thiểu 5m.4Chiếc
129Trụ nhảy cao nhà đa năngTrụ nhảy cao: Đối trọng 12 kg/ trụ. Thước trên thân trụ. Di chuyển bằng 2 bánh xe. Độ cao lớn nhất của xà là 2.2 m. Kèm theo 1 xà nhôm bọc nhựa – dài 4.0 m.2Bộ
130Bàn cờ vua cho học sinh nhà đa năngBàn cờ vua cho học sinh: Loại thông dụng theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. Nhựa. Kích thước bàn cờ (400x400)mm, kích thước quân cờ: Vua cao 80mm, đế 25mm; Binh cao 33mm, đế 20mm.5Bộ
131Còi thể dục thể thao nhà đa năngCòi thể dục thể thao: Inox. Còi không hột, tiếng kêu đanh và vang xa. Dùng trong các môn thể thao chuyên nghiệp.10Chiếc
132Đồng hồ bấm giây nhà đa năngĐồng hồ bấm giây: (Tham khảo sản phẩm Casio PC510-Trung Quốc hoặc tương đương); Đồng hồ nhớ được 10 LAP. Độ chính xác: 1/100 giây đo đến 9 giờ 59 phút và 59,99 giây; Tốc độ đếm ngược: tối đa 10 giờ; Màn hình LED hiển thị 3 hàng thông số. Hiển thị thời gian, ngày tháng; Hổ trợ định dạng 12/24h2Chiếc
133Quạt công nghiệp nhà đa năngQuạt công nghiệp: Công suất: 250 – 270W. Cánh quạt hợp kim nhôm; Điện áp: 220V. Tần số: 50Hz. (Tham khảo Model: KM 750S. Hãng sản xuất: Komasu) hoặc tương đương.10Chiếc
134Tủ đựng dụng cụ thể dục thể thao (kho dụng cụ) nhà đa năngTủ đựng dụng cụ thể dục thể thao (kho dụng cụ): Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm; Vật liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.4Chiếc
135Giá để dụng cụ thể dục thể thao (Kho dụng cụ) nhà đa năngGiá để dụng cụ thể dục thể thao (Kho dụng cụ): Kích thước: 2000 x 400 x 2000mm; Vật liệu: Toàn bộ giá bằng thép sơn tĩnh điện. Khoảng cách giữa các đợt của giá có thể thay đổi được. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.4Chiếc
136Tủ đựng đồ dùng (phòng thay đồ) nhà đa năngTủ đựng đồ dùng (phòng thay đồ): Kích thước: 915x450x1830 mm. Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện 12 khoang cánh mở. Trên mỗi cánh có 1 khóa Locker, núm tay nắm và tai khóa móc. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.6Chiếc
137Bàn tiếp khách, sinh hoạt đội phòng đoàn độiBàn tiếp khách, sinh hoạt đội: Kích thước: W1800 x D600 x H750 (mm); Vật liệu: Khung thép sơn tĩnh điện, mặt gỗ công nghiệp MDF dày 25 mm, gỗ MDF được chứng nhận phù hợp TCVN 7753:2007. Chân sắt hộp 40 x 40 x 1 mm, khung giằng 20 x 40 x 1 mm, sơn tĩnh điện màu sáng.4Chiếc
138Ghế tiếp khách, sinh hoạt đội phòng đoàn độiGhế tiếp khách, sinh hoạt đội: (Tham khảo Ký hiệu: GL403. Hãng: Hòa Phát) hoặc tương đương. Kích thước: D580 x D630 x H960 mm; Vật liệu: Khung thép mạ, đệm tựa bọc vải lưới.20Chiếc
139Giá để thiết bị phòng đoàn độiGiá để thiết bị: Kích thước: 1000 x 400 x 2000; Vật liệu: Toàn bộ giá bằng thép sơn tĩnh điện. Khoảng cách giữa các đợt của giá có thể thay đổi được. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.1Chiếc
140Điều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều phòng đoàn độiĐiều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều: Loại máy: Điều hòa 1 chiều. Kiểu máy: Treo tường; Công suất lạnh: 18000 BTU (2.0 HP); Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Chiếc
141Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa phòng đoàn độiPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa2Bộ
142Giá trưng bày phòng truyền thốngGiá trưng bày: Vật liệu: Inox. Được thiết kế phần chân uốn lượn hoa văn đạt tính thẩm mỹ cao; Kích thước: cao 72cm; Mặt đế: 300x300mm. Mặt trưng bày: 350 x 400mm; Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2Bộ
143Tủ trưng bày phòng truyền thốngTủ trưng bày: (Tham khảo sản phẩm DC940H1. Hãng sản xuất: Hòa Phát) hoặc tương đương; Kích thước: W900 x D410 x H2000 mm; Vật liệu: Tủ tài liệu sơn PU cao cấp. Tủ gồm 2 khoang phần trên là 2 cánh kính mở có khung gỗ bên trong có 2 đợt di động; phần dưới là 2 cánh gỗ mở trong có đợt di động.4Chiếc
144Thảm trải sàn phòng truyền thốngThảm trải sàn: Loại: Thảm nỉ. Chất liệu: Sợi Polyester;49m2
145Phông màn rèm sân khấu phòng truyền thốngPhông màn rèm sân khấu: Chất liệu: Phông làm bằng nhung cao cấp loại dày đẹp. Bao gồm phông và cờ35m2
146Sao vàng, búa liềm phòng truyền thốngSao vàng, búa liềm: Loại to; Làm bằng nhựa mika alu màu đồng vàng rất sáng bóng1Bộ
147Khẩu hiệu phòng truyền thốngKhẩu hiệu: Khẩu hiệu: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", làm bằng khung nhôm, mặt Mica đỏ 3mm, chữ làm bằng Mica gương vàng cắt CNC, uốn nổi bằng chân Formex, dán decal gương vàng.3,5m2
148Tủ sa bàn phòng truyền thốngLàm theo mô hình trường học. Tủ để mô hình sa bàn trường: KT: D1800 x R1200 x C750. Khung bằng gỗ, ván quây bằng kính1Chiếc
149Mô hình sa bàn phòng truyền thốngSa bàn trường: Mô hình được làm theo hình dáng thực tế của nhà trường thu nhỏ. Các góc, các điểm có đèn chiếu, đèn soi, đèn led kết hợp chiếu sáng. Kích thước: D1800 x R1200 x C750 mm1Chiếc
150Bàn tiếp khách phòng hiệu trưởngBàn ghế tiếp khách: Da công nghiệp1bộ
151Tủ tài liệu phòng hiệu trưởngTủ tài liệu: Kích thước: 1800 x 400 x 2000mm; Vật liệu: Tủ tài liệu sơn PU cao cấp. Tủ gồm 2 khoangphần trên là 2 cánh kính mở có khung gỗ, phần dưới là 2 cánh gỗ mở trong có đợt di động.1Chiếc
152Điều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều phòng hiệu trưởngĐiều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều: Loại máy: Điều hòa 1 chiều. Kiểu máy: Treo tường; Công suất lạnh: 18000 BTU (2.0 HP); Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây1Chiếc
153Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa phòng hiệu trưởngPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa1Bộ
154Bàn tiếp khách phòng phó hiệu trưởngBàn ghế tiếp khách: Da công nghiệp2Bộ
155Tủ tài liệu phòng phó hiệu trưởngTủ tài liệu: Kích thước: 1800 x 400 x 2000mm; Vật liệu: Tủ tài liệu sơn PU cao cấp. Tủ gồm 2 khoangphần trên là 2 cánh kính mở có khung gỗ, phần dưới là 2 cánh gỗ mở trong có đợt di động.2Chiếc
156Bàn quầy phòng họp hội đồngBàn quầy: Kích thước: W6000 x D2200 x H750 mm; Vật liệu: Gỗ tự nhiên1Chiếc
157Bàn họp 2 chỗ phòng họp hội đồngBàn họp 2 chỗ: Kích thước: W1200 x D500 x H750 mm; Vật liệu: Gỗ tự nhiên, yếm lửng20Chiếc
158Ghế tựa gỗ phòng họp hội đồngGhế tựa gỗ: Kích thước: W420 x D550 x H1035 mm. Vật liệu: Gỗ tần bì, da công nghiệp.150Chiếc
159Màn hình LED đa năng phòng họp hội đồngMôi trường hoạt động: trong nhà Kích thước toàn màn hình: 4000 x 2000x 80mm Kích thước Module: (160 x 320mm) LED type: 3in1 SMD 2121 Khoảng cách điểm ảnh: 3mm Nguồn cấp điện, loại nguồn mỏng, chống cháy, xung điện Độ phân giải màn led: 1248 x 624(Pixel) Diện tích màn led: 8m21Bộ
160Card phát tín hiệu (đã bao gồm phần mềm chính hãng) phòng họp hội đồngBộ xử lý âm thanh, hình ảnh, video Processor LED Độ phân giải 2K Cổng kết nối: HDMI, DVI, VGA, AVI Kết nối với hệ thống camera, hệ thống âmly, loa, laptop…Hệ thống khung vỏ màn led Phụ kiện lắp đặt: Cáp điện 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE CXV 2x 4 (30m). Cáp điện 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE CXV 2x2,5 (100m) Aptomat 1 pha 50A Cáp tín hiệu Cat 6 và các phụ kiện khác Ống ghen bảo vệ1Bộ
161Loa toàn dải treo tường phòng họp hội đồngLoa toàn dải treo tường: Net Weight 11kg. Dimensions (WxD×H) 251×243X432mm. Dispersion 90°x50°. Frequency Response 55Hz-19KHz. Sensitivity (1W@1m) 95dB. Nominal Impedance 8Ω. Rated Power 250W AES, 1000W peak. Connectors 2xSpeakon NL4. Maximum SPL 118dB continuous, 124dB peak. LF Driver 1×8″(200mm)/2″voice coil. HF Driver 1×1″(25mm)/1″voice coil6Chiếc
162Vang số liền công suất phòng họp hội đồngVang số liền công suất: Mức điện đầu vào tối đa 4V (RMS). Công suất tối đa 4V (RMS). Độ lợi của kênh âm nhạc MAX: 12dB. Độ nhạy của MIC 64mV (Hết: 4V). S/N> 80dB. Kích thước (dài x rộng x cao) 483 x 218,5 x47,5mm. N/W 3,5kg1Chiếc
163Mciro không dây phòng họp hội đồngMciro không dây: Handheld Transmitter. Frequency Range 500MHz. RF Power 10mW. Battery 2 x AA size battery (1,5V). Frequency Response 50 – 20.000Hz. Input Sensitivity 2.1mV/Pa. Power Consumed 100mA@3V. Receiver. Frequency Range 500MHz; Audio Output Unbalanced Max output + 5dBu; Power Supply 12 – 18 V DC. Power Consumed [email protected] DC. Receive Sensitivity = 96dB (A); RF frequency Range 500MHz; Modulation DQPSK; Bandwidth 300kHz; Dynamic Range> 90dB (A); Audio Sampling 24bit/48kHz. Transmission System PLL synthesizes. Audio Delay 3ms; Audio Encoder PT Live. Frequency Response 20 – 20.000 Hz. Working Distance 200 Feet.1Bộ
164Cục đẩy công suất phòng họp hội đồngCục đẩy công suất: (Tham khảo sản phẩm Model S-460XL. Thương hiệu: Starsound) hoặc tương đương; Chan 4 Output Connectors Speakon Connectors. Frequecy Response 20Hz-20kHz+-0.5dB. Signal Noise Ration(dB) 110dB. THD+N(Rated Power, 40/KHz) 1Chiếc
165Thiết bị quản lý nguồn phòng họp hội đồngThiết bị quản lý nguồn: (Tham khảo sản phẩm Model: ST-108. Thương hiệu: Starsound) hoặc tương đương; Tính năng: Bảo vệ thiết âm thanh hạn chế được tình trạng sốc điện trong quá trình sử dụng.1Chiếc
166Tủ đựng âm thanh chuyên nghiệp phòng họp hội đồngTủ đựng âm thanh chuyên nghiệp: Kích thước : H.480*W.530*D.670; VL: Bằng gỗ lưới1Chiếc
167Vật tư, phụ kiện lắp đặt hệ thống âm thanh phòng họp hội đồngVạt tư, phụ kiện lắp đặt hệ thống âm thanh: Dây loa, dây tín hiệu, dây micro, giắc canon, giắc niutrick và phụ kiện lắp đặt hệ thống1T.gói
168Nhân công lắp đặt và chuyển giao công nghệ phòng họp hội đồngNhân công lắp đặt và chuyển giao công nghệ: Nhân công đấu nối, lắp đặt, test - chạy thử hệ thống, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ.1T.gói
169Phông màn rèm sân khấu phòng họp hội đồngPhông màn rèm sân khấu: Chất liệu: Phông làm bằng nhung cao cấp loại dày đẹp. Bao gồm phông và cờ35m2
170Sao vàng, búa liềm phòng họp hội đồngSao vàng, búa liềm: Loại to; Làm bằng nhựa mika alu màu đồng vàng rất sáng bóng1Bộ
171Khẩu hiệu phòng họp hội đồngKhẩu hiệu: Khẩu hiệu: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", làm bằng khung nhôm, mặt Mica đỏ 3mm, chữ làm bằng Mica gương vàng cắt CNC, uốn nổi bằng chân Formex, dán decal gương vàng.1Bộ
172Điều hòa treo tường inverter 24.000 Btu/h 1 chiều phòng họp hội đồngĐiều hòa treo tường inverter 24.000 Btu/h 1 chiều: Loại máy: Điều hòa 1 chiều. Kiểu máy: Treo tường; Công suất lạnh: 24000 BTU (2.5 HP); Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây4Chiếc
173Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa phòng họp hội đồngPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa4Bộ
174Bục phát biểu phòng họp hội đồngKích Thước: W800 x D600 x H1200 mm. Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp1Chiếc
175Bục, tượng Bác phòng họp hội đồngBục để tượng: KT: 700x800x1300mm. Toàn được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU; Tượng Bác Hồ: KT: 700x600mm. Tượng Bác được làm bằng thạch cao phủ nhũ đồng. (có trang trí hoa)1Bộ
176Rèm cầu vồng phòng họp hội đồngRèm cầu vồng. Chất liệu: 100% Polyester; Cản Sáng: 100%, Khổ vải max: 280cm. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo)30m2
177Bàn họp phòng công đoànBàn họp công đoàn: Kích thước: W2000 x D1000 x H750 mm; Vật liệu: Gỗ công nghiệp Melamine cao cấp, khung thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn hình chữ nhật, có ổ điện âm bàn.1Chiếc
178Ghế họp phòng công đoànGhế họp: (Tham khảo sản phẩm GL403. Hãng: Hòa Phát) hoặc tương đương; Kích thước: D580 x D630 x H960 mm; Vật liệu: Khung thép mạ, đệm tựa bọc vải lưới, chân quỳ12Chiếc
179Bảng công tác phòng công đoànBảng công tác: Kích thước: 2400 x 1200 mm hoặc kích thước khác tương ứng với m2; Vật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal trong, có dòng kẻ mờ để viết gia cố treo lắp trụ inox, có kẹp. Nội dung theo yêu cầu của nhà trường.1Chiếc
180Loa kéo di động phòng công đoànLoa kéo di động: Công suất: 150W-800W. Loa Bass 15 inch. Ắc quy: 12V – 20A. Thời gian sử dụng: 3-4h. Thời gian sạc: 6-10h. Công tắc: Điện Ắc quy và Điện 220V. Micro: 02 Micro không dây UHF. Núm điều chỉnh Echo, Delay, Bass, Treblle Micro riêng biệt. Trọng lượng loa: 28Kg. Trong lượng thùng: 32kg. Kích thước: 505 x 485 x 870mm. Chất liệu vỏ: Gỗ ép1Chiếc
181Bàn tiếp khách phòng tiếp kháchBàn tiếp khách: Kích thước: W2000 x D1000 x H750 mm; Vật liệu: Gỗ công nghiệp Melamine cao cấp, khung thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn hình chữ nhật, có ổ điện âm bàn.1Chiếc
182Ghế tiếp khách phòng tiếp kháchGhế tiếp khách: (Tham khảo sản phẩm GL403. Hãng: Hòa Phát) hoặc tương đương; Kích thước: D580 x D630 x H960 mm; Vật liệu: Khung thép mạ, đệm tựa bọc vải lưới, chân quỳ10Chiếc
183Bảng công tác phòng tiếp kháchBảng công tác: Kích thước: 2400 x 1200 mm hoặc kích thước khác tương ứng với m2;Vật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal trong, có dòng kẻ mờ để viết gia cố treo lắp trụ inox, có kẹp. Nội dung theo yêu cầu của nhà trường.1Chiếc
184Tủ văn phòng phòng tiếp kháchTủ văn phòng: Kích thước: W900 x D410 x H2000 mm; Vật liệu: Tủ tài liệu sơn PU cao cấp. Tủ gồm 2 khoang phần trên là 2 cánh kính mở có khung gỗ bên trong có 2 đợt di động; phần dưới là 2 cánh gỗ mở trong có đợt di động.2Chiếc
185Bàn làm việc văn phòngBàn làm việc: (Tham khảo sản phẩm HR140HM + Bàn phím + kệ CPU. Hãng: Hòa Phát) hoặc tương đương.Kích Thước: W1400 x D700 x H750 mm; Chất liệu: Gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi, Mặt bàn hình chữ nhật dày 25mm có nắp luồn dây điện, Phần yếm gỗ của mẫu bàn nhân viên này chia làm 2 tấm liên kết bằng trụ inox. Chân dày 18mm có thể miếng nhựa chịu lực, liên kết với mặt bàn bằng ke top mạ.2Chiếc
186Ghế làm việc văn phòngGhế làm việc: (Tham khảo sản phẩm GL212. Hãng: Hòa Phát) hoặc tương đương; Kích thước: W590 x D600 x H(1020-1100) mm; Vật liệu: Ghế có khung thép bọc da công nghiệp, tay mạ sáng bóng, chân mạ có bánh xe di chuyển. Ghế có bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp.2Chiếc
187Bàn tiếp khách văn phòngBàn tiếp khách: (Tham khảo sản phẩm HRH2010C5. Hãng: Hòa Phát) hoặc tương đương;Kích thước: W2000 x D1000 x H750 mm; Vật liệu: Gỗ công nghiệp Melamine cao cấp, khung thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn hình chữ nhật, có ổ điện âm bàn.1Chiếc
188Ghế tiếp khách văn phòngGhế tiếp khách: (Tham khảo sản phẩm GL403. Hãng: Hòa Phát) hoặc tương đương; Kích thước: D580 x D630 x H960 mm; Vật liệu: Khung thép mạ, đệm tựa bọc vải lưới, chân quỳ10Chiếc
189Bảng công tác văn phòngBảng công tác: Kích thước: 2400 x 1200 mm hoặc kích thước khác tương ứng với m2; Vật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal trong, có dòng kẻ mờ để viết gia cố treo lắp trụ inox, có kẹp. Nội dung theo yêu cầu của nhà trường.1Chiếc
190Tủ tài liệu văn phòngTủ tài liệu: Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm; Chất liệu: Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện. Tủ gồm 2 khoang, khoang trên và khoang dưới. Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn, có 2 cánh cửa đóng mở làm bằng kính trong suốt. Có tay nắm và khóa đơn. Khoang dưới có 1 đợt đứng cố định chia khoang thành 2 ngăn, cánh cửa đóng mở làm từ thép, có 2 khoá riêng biệt. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.3Chiếc
191Bảng công tác phòng kế toán tài vụBảng công tác: Kích thước: 2400 x 1200 mm hoặc kích thước khác tương ứng với m2; Vật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal trong, có dòng kẻ mờ để viết gia cố treo lắp trụ inox, có kẹp. Nội dung theo yêu cầu của nhà trường.2Chiếc
192Ghế làm việc phòng y tếGhế làm việc: (Tham khảo sản phẩm: GL212 hãng Hòa Phát) hoặc tương đương; Kích thước: W590 x D600 x H(1020-1100) mm; Vật liệu: Ghế có khung thép bọc da công nghiệp, tay mạ sáng bóng, chân mạ có bánh xe di chuyển. Ghế có bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp.1Chiếc
193Tủ đựng đồ dùng phòng y tếTủ đựng đồ dùng: Kích thước: 1350 x 450 x 1830 mm; Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 3 khoang: 1 khoang cánh kính có 2 đợt di động + 1 khoang gồm 2 cánh sắt mở + 1 khoang cánh sắt dài bên trong có 1 suốt treo quần áo, 1 đợt cố định.1Chiếc
194Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao cho trẻ phòng y tếCân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao cho trẻ: Thông số kỹ thuật: 1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg, Min: 0.5kg; 2. Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm, Min: 0,5 cm. Dung sai ± 0.5cm3; 3. Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 3804; 4. Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950×300 × 290mm; 5. Trọng lượng: 14kg; Chức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao.1Chiếc
195Điều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều phòng y tếĐiều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều: Loại máy: Điều hòa 1 chiều. Kiểu máy: Treo tường; Công suất lạnh: 18000 BTU (2.0 HP); Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây1Chiếc
196Phụ kiện lắp đặt máy điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa1Bộ
197Giường nhân viên phòng nghỉ giáo viênGiường nhân viên: Kích thước: 1900 x 850 x 1650 mm; Chất liệu: Khung ống thép khung vuông 30x30 và vuông 25x50 sơn tĩnh điện, Giát giường bằng gỗ công nghiệp. Giường 2 tầng, có thanh chắn ở thành giường tầng 2.24Chiếc
198Tủ đồ dùng phòng nghỉ giáo viênTủ đồ dùng: Kích thước: W915 x D450 x H1830 mm; Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện, gồm 18 khoang cánh mở4Chiếc
199Điều hòa treo tường inverter 24.000 Btu/h 1 chiều phòng nghỉ giáo viênĐiều hòa treo tường inverter 24.000 Btu/h 1 chiều: Loại máy: Điều hòa 1 chiều. Kiểu máy: Treo tường; Công suất lạnh: 24000 BTU (2.5 HP); Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây4Chiếc
200Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa phòng nghỉ giáo viênPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa4Bộ
201Bàn giao nhận thực phẩm phòng bếpBàn giao nhận thực phẩm: Kích thước: D1800 x R800 x C800mm; Vật liệu: Inox 304. Mặt bàn làm bằng tấm inox dày 1,0mm hàng xước. Dưới có xương tăng cứng. Chân làm bằng hộp 40x40x1,0mm. Khung bao giá nan dưới làm bằng hộp 20x40x0.8mm. Nan làm bằng hộp 13x26x0.8mm. Khoảng cách giữa các nan khoảng 80mm. Có 04 bánh xe cọc D100, M16. 02 bánh có phanh hãm và 02 bánh không có phanh hãm. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015.2Chiếc
202Bàn sơ chế thực phẩm phòng bếpBàn sơ chế thực phẩm: Kích thước: D1800 x R800 x C800mm; Vật liệu: Inox 304. Mặt bàn làm bằng tấm inox dày 1,0mm hàng xước. Dưới có lót gỗ. Chân làm bằng hộp 40x40x1,0mm. Khung bao giá nan dưới làm bằng hộp 25x25x0.8mm. Nan làm bằng hộp 13x26x0.8mm. Khoảng cách giữa các nan khoảng 80mm. Có 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015.2Chiếc
203Bàn chế biến thực phẩm phòng bếpBàn chế biến thực phẩm: Kích thước: D1800 x R800 x C800mm; Vật liệu: Inox 304. Mặt bàn làm bằng tấm inox dày 1,0mm hàng xước. Dưới có lót gỗ. Chân làm bằng hộp 40x40x1,0mm. Khung bao giá nan dưới làm bằng hộp 25x25x0.8mm. Nan làm bằng hộp 13x26x0.8mm. Khoảng cách giữa các nan khoảng 80mm. Có 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015.2Chiếc
204Xe đẩy thực phẩm 2 tầng phòng bếpXe đẩy thực phẩm 2 tầng: Kích thước: 1000 x 600 x 800/900 mm; Vật liệu: 02 mặt xe đẩy làm bằng inox tấm 304 dày 0.8 mm có tăng cứng. Thành quây inox 201 làm bằng hộp 12x12x0.8 mm. Tay đẩy inox 201 ống tròn phi 25 dày 1.0 mm. 04 bánh xe cọc M16, d = 100 mm (02 bánh có hãm)2Chiếc
205Bàn chia thức ăn phòng bếpBàn chia thức ăn: Kích thước: D1800 x R800 x C800mm; Vật liệu: Inox 304. Mặt bàn làm bằng tấm inox dày 1,0mm hàng xước. Dưới có xương tăng cứng. Chân làm bằng hộp 40x40x1,0mm. Khung bao giá nan dưới làm bằng hộp 20x40x0.8mm. Nan làm bằng hộp 13x26x0.8mm. Khoảng cách giữa các nan khoảng 80mm. Có 04 bánh xe cọc D100, M16. 02 bánh có phanh hãm và 02 bánh không có phanh hãm. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015.2Chiếc
206Xe đẩy 1 tầng phòng bếpXe đẩy 1 tầng; Kích thước: D900 x R600 x C850mm; Vật liệu: Inox 304. Mặt xe đẩy làm bằng tấm dày 1.2 mm có tăng cứng đáy. Tay đẩy ống tròn phi 32 dày 1.0 mm. Giằng tay ống tròn phi 25 dày 1.0 mm. 04 bánh xe D100, (02 bánh có hãm)2Chiếc
207Giá để đồ dạng nan thanh phòng bếpGiá để đồ dạng nan thanh: Kích thước: D1500xR500xC1500mm; Vật liệu: Inox SUS 304, chia 04 tầng. Chân làm bằng hộp 30 x 30 x 1.0mm, khung bao giá nan làm bằng hộp 20 x 40 x 0.8mm, nan làm bằng hộp 13 x 26 x 0.8mm, khoảng cách giữa các nan khoảng 70mm, thành chắn làm bằng hộp 12 x 12 x 0.8mm. Có 04 chân bịt cao su. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015.1Chiếc
208Giá để đồ dạng phẳng phòng bếpGiá để đồ dạng phẳng: Kích thước: D1500xR500xC1500mm; Vật liệu: Inox SUS 304, 04 tầng. Chân làm bằng hộp 30x30x1.0mm. Mặt giá làm bằng tấm inox dày 0.8mm hàng xước. Dưới có xương tăng cứng. Thành chắn làm bằng hộp 12x12x0.8mm. Có 04 chân bịt cao su.Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015.1Chiếc
209Tum hút khói phòng bếpTum hút khói: Kích thước: D6000 x R1000 x C500mm; Vật liệu: Thân tum làm bằng tấm inox dày 0.8mm hàng xước, phin lọc mỡ làm bằng tấm inox dày 0.6mm hàng xước. Có cốc hứng mỡ, có đèn chiếu sáng.6md
210Quạt ly tâm phòng bếpQuạt ly tâm: Công suất: 4 KW; Điện áp : 220-380v; Cột áp: 1200-1800PA; Vòng Quay: 1400 v/p; Tần số: 50hz; Lưu lượng: 8000-10000m3; Vỏ quạt: Thép CT3 dày 2-3mm, sơn tĩnh điện.1Chiếc
211Ống khói phòng bếpỐng khói: Kích thước: 300 x 300 mm; Vật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.75mm18md
212Cút góc phòng bếpCút góc: Kích thước: 300 x 300 mm; Vật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.75mm4Chiếc
213Chạc chữ T phòng bếpChạc chữ T: Kích thước: 300 x 300 mm; Vật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.75mm3Chiếc
214Cút thu về tiêu âm phòng bếpCút thu về tiêu âm: Tương đương bằng 1m dài ống. Làm bằng tôn dày 0.75mm1Chiếc
215Tiêu âm ống quạt ly tâm (300x 300) phòng bếpTiêu âm ống quạt ly tâm (300x 300): Vật liệu: Làm bằng tôn hoa dày 0.75 mm2Chiếc
216Hộp tiêu âm quạt phòng bếpHộp tiêu âm quạt: Kích thước: D1000 x R1000 x C1000 mm; Làm bằng tấm inox dày 0.6mm hàng xước. Kết cấu 2 lớp giữa có bông thủy tinh chống ồn, lớp trong là lưới đột lỗ1Chiếc
217Cút che mưa + lưới inox chống côn trùng phòng bếpCút che mưa + lưới inox chống côn trùng: Vật liệu: Làm bằng tôn hoa dày 0.75 mm1Chiếc
218Giá đỡ quạt ly tâm phòng bếpGiá đỡ quạt ly tâm:Vật liệu: Thép V5x5 x3mm1Chiếc
219Giá đỡ đường ống phòng bếpBộ giá đỡ đường ống: Vật liệu: Bằng thép2Bộ
220Bạt tiêu âm chống ồn phòng bếpBạt tiêu âm chống ồn1Chiếc
221Tủ điện bảo vệ quạt phòng bếpTủ điện bảo vệ quạt:Có khởi động từ, rơ le nhiệt và bộ chống mất pha1Bộ
222Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt hệ thống hút mùi phòng bếpVật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt hệ thống hút mùi: Gồm: super lon làm kín, kẹp bích ống, ecu + bulong, dây điện + gen điện 2x2,5; attomat 30A khởi, cầu đấu điện (quạt + đèn và nguồn AV). Nhân công lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ; (Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt được tính từ vị trí chờ sẵn điện 3 pha trong bếp đến vị trí đặt hệ thống hút mùi)1T.gói
223Tủ cơm gas công nghiệp (100kg) phòng bếpVật liệu: Mặt bàn inox 304. KT: 1100x760x1600mm. có 12 khay. Có 4 chân ống D51, có chân tăng chỉnh. Sử dụng bộ đốt 7B công suất ngọn lửa 24.000 kcal/h, đánh lửa bằng Manheto. Loại tủ 02 cánh2Cái
224Chậu rửa liên hoàn phòng bếpKích thước: 2000x800mm; Vật liệu: Inox 3043Chiếc
225Tủ lạnh phòng bếpTính năng : 02 cửa 600Lít; Kháng khuẩn Ag+1Chiếc
226Bếp từ công nghiệp đôi (lõm) phòng bếpVật liệu: Mặt và thân bếp bằng inox dày 1.0 - 1.2 mm, KT: 1300x700x500/1050mm. Chảo lõm kính: D500. Trọng lượng: 64 kg. Thành dày: 50mm, Rãnh nước: 40mm; Miệng thành: 80mm. Điền khiển: Điều khiển bằng phần mềm, và thiết kế bản mạch tiên tiến. Có chế độ tự báo động, hiển thị chức năng. Công suất 16KW2Cái
227Bếp từ công nghiệp đôi (lồi) phòng bếpVật liệu: Mặt và thân bếp bằng inox dày 1.0 - 1.2 mm, KT: 1300x700x500/1050mm. Chảo lõm kính: D500. Trọng lượng: 64 kg. Thành dày: 50mm, Rãnh nước: 40mm; Miệng thành: 80mm. Điền khiển: Điều khiển bằng phần mềm, và thiết kế bản mạch tiên tiến. Có chế độ tự báo động, hiển thị chức năng. Công suất 16KW2Cái
228Nồi nấu 60 lít: phòng bếpVật liệu: Toàn bộ làm bằng inox 304 không nhiễm từ; KT: 480×810, 530x530. Công suất 4KW2Chiếc
229Tủ sấy bát đĩa phòng bếpKích thước: 120x150x50, khung và vách bọc xung quanh bằng inox không nhiễm từ 304; có hệ thống sấy tỏa nhiệt, 5 tầng. Sử dụng cho 300 cháu. Công suất 3KW1Bộ
230Bàn ăn inox (6 chỗ ngồi) phòng ănBàn ăn inox (6 chỗ ngồi): Kích thước: R1600 x S750 x C750 mm; Vật liệu: Khung inox, mặt bàn lõi gỗ Okal phủ PVC mặt dưới, mặt trên bọc Inox. Có thanh treo ghế riêng biệt, thuận lợi khi không sử dụng. Các chân của bàn có các chụp cao su.40Chiếc
231Ghế ăn căng tin phòng ănGhế ăn căng tin: Kích thước: W380 x D380 x H460 mm; Vật liệu: toàn bộ bằng inox240Chiếc
232Điều hòa tủ đứng 50.000 Btu/h 1 chiều phòng ănĐiều hòa tủ đứng 50.000 Btu/h 1 chiều: Công suất lạnh: 50000 ( ±5%) Btu/h; Công suất sưởi : 50000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 380-415 V/3 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ làm lạnh: ≤ 4500 W; Điện năng tiêu thụ sưởi ấm: ≤ 4400 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 48 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 63 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Chiếc
233Lắp đặt Điều hòa tủ đứng phòng ănTham khảo: Phần lắp đặt Điều hòa tủ đứng 45.000 BTU2Bộ
234Camera quan sát IPCamera quan sát IP: Camera IP Trụ 2M chuẩn nén H.265+; + Cảm biến 1/2.7" Progressive Scan CMOS; + Chuẩn nén H.265+/H.264+/H.265/H.264; + Hỗ trợ 2 luồng dữ liệu; + Độ nhạy sáng:0.01 Lux @ (F2.0, AGC ON), B/W: 0 Lux với IR. + Độ phân giải tối đa 1920 × 1080 @25fps; + Ống kính 4mm; + Tầm xa đèn hồng ngoại 30m; + Chống nhiễu kỹ thật số 3D DNR, chống ngược sáng DWDR.Chức năng bù ngược sáng BLC. Tự chuyển chế độ ngày/đêm. + Tiêu chuẩn ngoài trời: IP67; + Tích hợp mic trên camera; + Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa 256GB lưu trữ ảnh+ Nguồn cấp 12V DC & PoE; + Hỗ trợ dịch vụ hik-connect, tên miền camera40Chiếc
235Đầu ghi hình camera IP 64 kênhĐầu ghi hình camera IP 64 kênh: Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+. Hỗ trợ độ phân giải ghi hình lên đến 8Mp. Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 8/16/32 kênh: 80/160/256Mbps. Băng thông đầu ra 160Mbps. Cổng ra HDMI với độ phân giải4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA 1920 × 1080/60Hz. Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra. Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0. Hỗ trợ 4 cổng báo động vào, 1 cổng báo động ra.Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ4510/100/1000Mbps. Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB. Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect P2P,tên miền Cameraddns miễn phí trọn đời. Hỗ trợ tính năng ANR ( Sau khi bị mất kết nối vs camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng.)+ Nguồn cấp 12VDC1Bộ
236Ổ lưu dữ liệuỔ lưu dữ liệu: Seagate Skyhawk 6TB 3,5'' SATA; Dung lượng 6T sao lưu dữ liệu tự động.2Chiếc
237Thiết bị chuyển mạch 8 cổngThiết bị chuyển mạch 8 cổng: 8 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps.4Chiếc
238Swich Poe 8 cổngSwich Poe 8 cổng: 8 x 10/100 PoE Ports + 2 x 100Mbps Uplink port3Chiếc
239Tivi 65 inche kèm giá treoTivi 65 inche kèm giá treo: Kích thước màn hình: 65 inch; Loại Tivi: Tivi UHD. Độ phân giải: 4K (3840 x 2160) Pixels. Smart Tivi: Có. Công nghệ xử lí hình ảnh: UHD Dimming, Contrast Enhancer, HDR10+, Crystal 4K, Dynamic Crystal Color. Tổng công suất loa: 20W. Số lượng loa: 2CH. Cổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2. Cổng HDMI: 3 x HDMI. Cổng USB: 2 x USB. Chia sẻ thông minh: AppleTV,Airplay2. Tìm kiếm bằng giọng nói: Có(Kèm giá treo tivi)2Chiếc
240Tủ bảo vệ swTủ bảo vệ Sw chia Poe: Toàn bộ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, hàn khí CO2 bảo vệ. tủ treo tường; Kích thước H450 x W380 x D120 mm4Chiếc
241Bộ chiaBộ chia HDMI 1 ra 23Bộ
242Dây HDMI 10 métDây HDMI 10 mét: (Tham khảo hãng: Ugreen) hoặc tương đương; Dây HMDI 10 mét chuẩn 4K3Sợi
243Tủ Rack 15UTủ Rack 10U: Kích thước: 750x 540x 600 mm; Vật liệu: Thép tấm sơn tĩnh điện chống gỉ, 1 quạt gió, 1 ổ cắm, 3 outlet1Chiếc
244Công lắp đặt và đấu nối cân chỉnh góc quan sát của cameraCông lắp đặt và đấu nối cân chỉnh góc quan sát của camera40Chiếc
245Công test hệ thống, vận hành thử nghiệm, hướng dẫn chuyển giao công nghệ và đưa vào sử dụngCông test hệ thống, vận hành thử nghiệm, hướng dẫn chuyển giao công nghệ và đưa vào sử dụngg2T.gói
246Loa toàn dải hệ thống âm thanh ngoài trờiLoa toàn dải: Tần số đáp ứng 38Hz-20KHz; Công suất định mức 900W AES, 3600W peak; Độ nhạy ( 1 W@1m) 101dB; Trở kháng 4 ohm2Đôi
247Loa siêu trầm hệ thống âm thanh ngoài trờiLoa siêu trầm: Nguồn Rating (Chương trình) 1600W. Cao điểm điện Công suất 3200W; Trở kháng 8 ohm. Dải tần số 34Hz-220Hz (± 3 dB). Tối đa đỉnh SPL 130dB. Bao vây vật liệu ván ép. Đầu vào 2 x Speakon. Kết quả đầu ra Không có kết quả đầu ra. Chiều cao 20"; Chiều rộng 23,5"; Độ sâu 29,5". Trọng lượng 79 lbs.2Đôi
248Vang số liền công suất hệ thống âm thanh ngoài trờiVang số liền công suất: Mức điện đầu vào tối đa 4V (RMS). Công suất tối đa 4V (RMS). Độ lợi của kênh âm nhạc MAX: 12dB. Độ nhạy của MIC 64mV (Hết: 4V). S/N> 80dB. Kích thước (dài x rộng x cao) 483 x 218,5 x47,5mm. N/W 3,5kg2Chiếc
249Mciro không dây hệ thống âm thanh ngoài trờiMciro không dây: Handheld Transmitter. Frequency Range 500MHz. RF Power 10mW. Battery 2 x AA size battery (1,5V). Frequency Response 50 – 20.000Hz. Input Sensitivity 2.1mV/Pa. Power Consumed 100mA@3V. Receiver. Frequency Range 500MHz; Audio Output Unbalanced Max output + 5dBu; Power Supply 12 – 18 V DC. Power Consumed [email protected] DC. Receive Sensitivity = 96dB (A); RF frequency Range 500MHz; Modulation DQPSK; Bandwidth 300kHz; Dynamic Range> 90dB (A); Audio Sampling 24bit/48kHz. Transmission System PLL synthesizes. Audio Delay 3ms; Audio Encoder PT Live. Frequency Response 20 – 20.000 Hz. Working Distance 200 Feet.2Bộ
250Cục đẩy công suất hệ thống âm thanh ngoài trờiCục đẩy công suất: Số kênh: 4. OUTPUT CONNECTORS SPEAKON CONNECTORS. Tần số đáp ứng 20Hz-30kHz+-0.5dB Tỷ lệ tín hiệu nhiễu(dB) 110dB THD+N(Rated Power, 40/KHz) 2Bộ
251Tủ đựng âm thanh chuyên nghiệp có ngăn để mixer hệ thống âm thanh ngoài trờiTủ đựng âm thanh chuyên nghiệp có ngăn để mixer: Loại: 12U; Kích thước: H.870*W.600*D.700; VL: Bằng gỗ khung nhôm2Chiếc
252Chân đỡ loa hệ thống âm thanh ngoài trờiChân đỡ loa: Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện, có bánh xe.2Bộ
253Vật tư và phụ kiện âm thanh hệ thống âm thanh ngoài trờiVật tư và phụ kiện âm thanh: Dây loa, dây tín hiệu, dây micro, giắc canon, giắc niutrick và phụ kiện lắp đặt2T.gói
254Nhân công lắp đặt và chuyển giao công nghệNhân công lắp đặt và chuyển giao công nghệ2T.gói
255Loa hộp để thông báo hệ thống âm thanh thông báoLoa hộp để thông báo: Input: 100V; Công suất theo trở kháng: 10W/8 & Omega; Đáp ứng tần số: 150-15 KHz; Độ nhạy: 95 +/-2dB; Kích thước: 275(W)x185(H)x120(D) mm; Trọng lượng: 1.4 Kg; Chất liệu: ABS off-trắng, nhôm, of-trắng, sơn30Chiếc
256Amply hệ thống âm thanh thông báoAmply: Công suất : 450W; Nguồn : 220V; Tần số : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB); Trở kháng cao : 330 Ω (100 V), 170 Ω (70 V). Trở kháng thấp: 4 Ω; Kích thước: 484*485*88mm; Trọng lượng : 17.8 kg1Chiếc
257Bộ chia vùng hệ thống âm thanh thông báoBộ chia vùng: Nguồn: 220v/50Hz; Kích thước: 484 x 450 x88; Trọng lượng: 8kg; Bộ hẹn giờ OBT-9300USB ( nếu có )4Chiếc
258Bộ hẹn giờ hệ thống âm thanh thông báoNguồn: A/C 220v; Kích thước: 484x350x88 mm; Trọng lượng: 6 Kg; Hẹn giờ vô số thời điểm. Kiểu nhạc tùy chọnCác Kiểu nhạc khác nhau trong thời gian khác nhau4Chiếc
259Micro cổ ngỗngMciro cổ ngỗng: Dùng được cả pin và nguồn điện 220V; Loại: điện dung; Tần số đáp ứng: 60-16KHz; Độ nhạy: -42 ± dB; Trở kháng đầu ra: 200Ω; Nhận cách: 20-50CM;Nguồn điện cấp: DC9V1Bộ
260Tủ đựng thiết bị âm thanhTủ đựng thiết bị âm thanh: Kích thước: H.480*W.530*D.670; Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện.1Chiếc
261Nhân công thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ.Nhân công lắp đặt và chuyển giao công nghệ1Gói
262Dây loa chuyên dụngDây loa chuyên dụng 2 x 0,75 SQMM TCVN5.200m
263Ống ghenỐng ghen cứng luồn dây5.200m
264Bộ vận động đa năng khu vận động thể thaoKích thước: D730xR390xC320cm; Bộ nhà vui chơi vận động 3 khối cầu trượt xoắn. Bộ nhà vui chơi vận động 3 khối cầu trượt xoắn có khung làm bằng sắt sơn mầu, phủ bóng. 1 thang leo thẳng, 1 thang leo xoắn và 1 thang leo bò bằng thép. Có 2 cầu trượt để xuống gồm 1 cầu trượt thẳng đôi và 1 cầu trượt xoắn bằng nhựa1Bộ
265Cầu trượt con hươu khu vận động thể thaoVật liệu: bằng composite. Kích thước: D3,4 x R1,0 x C1,2(m). khung bằng sắt sơn tĩnh điện nhiều màu1Chiếc
266Thang leo thể lực đơn khu vận động thể thaoKT: 2490x1000x2000 mm khung bằng sắt sơn tĩnh điện nhiều màu. khung bằng sắt sơn tĩnh điện nhiều màu2Chiếc
267Tổ hợp thang leo lục giác khu vận động thể thaoKT: 2400x2078x2080 mm, khung bằng sắt sơn tĩnh điện nhiều màu2Chiếc
268Bộ thể lực đa năng khu vận động thể thaoKT: 1000x452x845 mm, khung bằng sắt sơn tĩnh điện nhiều màu2Chiếc
269Cỏ nhân tạoKT: khổ cuộn 2mx25m. Chiều cao sợi cỏ :30 mm300m
270Xe đạp chân Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước xe và chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo, chỗ ngồi cao cách mặt đất tối đa 400mm; có hệ thống đạp chân để tiến hoặc lùi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng.3Chiếc
271Xe lắc Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, gắn trên hệ thống bánh xe, bánh trước xoay 3600 và gắn trực tiếp vào tay lái sao cho khi lắc tay lái xe tiến về phía trước. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng.3Chiếc
272Cột ném bóngLoại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, chiều cao cột khoảng 1300mm (có thể điều chỉnh chiều cao cột). Đỉnh cột có gắn vòng tròn đường kính 200mm có lưới (sợi nilon) vây xung quanh (vòng tròn có thể thay đổi được hướng hứng bóng). Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.2Chiếc
273Khung thành Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước khoảng (800x500x500)mm, có lưới chắn bóng bằng sợi nilon. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.2Chiếc
274Xích đu 4 chỗKích thước:(D140*R120*C170)cm; Chất liệu: Ống sắt, nhựa composite2Chiếc
275Thiết bị tập bước phối hợpDành cho 01 người tập. Rèn luyện sức mạnh của tay/chân và các khớp hông/ khớp gối, tăng cường độ dẻo dai của các nhóm cơ bắp và lưu thông khí huyết.1250*625*1480mm; Ống thép cường lực, bọc sơn tĩnh điện, không han gỉ, thích nghi với mọi điều kiện thời tiết ngoài trời.1Chiếc
BV THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH ĐIỂM TIỂU HỌC
1Máy bơm nước sinh hoạt 01Model: Pentax CM 214 hoặc tương đương; Q=7,1m3/h, H = 20m; Công suất: 2,0HP; Điện áp: 220V; Đường kính ống hút D34, ống xả D34; Lưu lượng: Q= 1,2 - 5,4m3/h; Cột áp: H= 44,1 - 33,5m1Cái
2Máy bơm nước sinh hoạt 02Model: Pentax MB 300 hoặc tương đương; Công suất: 3HP; Điện áp: 220V; Đường kính ống hút D49, ống xả D42; Lưu lượng: Q= 2,4 - 12m3/h; Cột áp: H= 48,4 - 25m; Q= 10,6m3/h, H = 35m1Cái
3Máy bơm nước sinh hoạt 03Model: Pentax CBT 600 hoặc tương đương; Công suất: 5,5HP; Điện áp: 380V; Đường kính ống hút D49, ống xả D42; Lưu lượng: Q= 1,5 - 13,5m3/h; Cột áp: H= 79,1 - 54,5m; Q= 8,6m3/h, H = 60m1Cái
4Máy bơm nước sinh hoạt 04Model: Pentax CM 100/60 hoặc tương đương; Công suất: 1,0HP; Điện áp: 220V; Đường kính ống hút D34, ống xả D34; Lưu lượng: Q= 1,2 - 5,4m3/h; Cột áp: H= 32,5 - 25,2m; Q=3m3/h, H = 20m1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8481E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9695E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.958.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥137.874.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên53
2 Cán bộ phụ trách xây dựng 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.33
5 Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.33
6 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.33
7 Cán bộ phụ trách hệ thống phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.33
8 Kỹ sư trắc địa 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên33
9 Cán bộ chuyên ngành an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên33
10 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi công suất ≥ 110CV Máy ủi công suất 110CV; còn hoạt động tốt2
2 Máy đào 0.8-1.25m3 Máy đào 0.8 ≤ dung tích gàu ≤ 1.25m3; còn hoạt động tốt2
3 Máy ép cọc ≥ 150T Máy ép cọc lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Ô tô có tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T; còn hoạt động tốt2
5 Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h Máy bơm bê tông có công suất bơm ≥ 50m3/h; còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt4
10 Máy đầm cóc Máy đầm đất cầm tay, còn hoạt động tốt3
11 Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt2
12 Máy đầm bàn ≥ 1kW Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt4
13 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.6kW Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0.6kW; còn hoạt động tốt4
14 Máy hàn nhiệt Máy hàn nối ống PPR; còn hoạt động tốt2
15 Bộ máy phát điện dự phòng Bộ máy phát điện dự phòng; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->