Gói thầu: Xây lắp và thiết bị số 01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220666760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị số 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220650191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công ngân sách huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 15:48:00 đến ngày 2022-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 65,653,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8481E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9695E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.958.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥137.874.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi công suất 110CV; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0.8-1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0.8 ≤ dung tích gàu ≤ 1.25m3; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông có công suất bơm ≥ 50m3/h; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.6kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0.6kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nối ống PPR; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Bộ máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ máy phát điện dự phòng; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị số 01 Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công ngân sách huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. + Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức bao gồm: - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. - Giấy chứng nhận được phép hoạt động kinh doanh phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công do cơ quan chuyên ngành cấp. (hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm của nhà thầu; - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: * Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. * Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: * Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; * Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; * Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; kèm xác nhận không nợ thuế * Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG ĐIỂM TH | |||
| B | SẢN XUẤT CỌC KT300x300 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V | 504,809 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 28,833 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 47,123 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 0,623 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 1,489 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 7,638 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 1,489 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 7,638 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 34,575 | 100m2 |
| C | THI CÔNG CỌC | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy , chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chương V | 56,268 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V | 627 | 1 mối nối |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 9,594 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IV | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 16,928 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 7,76 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 2,222 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 36,543 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2 | Chương V | 191,079 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 3,419 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 9,421 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 15,536 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 4,758 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 5,692 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 77,946 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 5,019 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,456 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 2,013 | 100m3 |
| E | BỂ PHỐT (3 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 2,805 | m3 |
| 2 | Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 5,973 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,056 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,901 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 13,274 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 77,356 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 77,356 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 18,759 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V | 2,805 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,198 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 26 | 1cấu kiện |
| F | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 9,239 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền,, M150, đá 2x4 | Chương V | 89,11 | m3 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tham khảo định mức Sikatop Seal 107 - 1,5kg/lớp/m2 | 213,356 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm VXM mác 75 | Chương V | 3.127,495 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT600x150mm, vữa XM M75 | Chương V | 193,283 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm VXM mác 75 | Chương V | 235,902 | m2 |
| 7 | Vét lòng máng thu nước hành lang, vữa XM M75 | Chương V | 373,75 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34 | Chương V | 0,294 | 100m |
| G | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V | 112,139 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,892 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 18,554 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 14,093 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 14,282 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2 | Chương V | 646,546 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 8,121 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 14,551 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 21,953 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 59,018 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,016 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 23,309 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 34,142 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 34,535 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V | 8,29 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,813 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,469 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,881 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 4,191 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,754 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 38,17 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 658,969 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 51,737 | m3 |
| 24 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 1.448,57 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,501 | m3 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 37,189 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,449 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,952 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,596 | 100m2 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 10,566 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 270,729 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 270,729 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V | 220,596 | m2 |
| 34 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 1,026 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 135,624 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 4,018 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 4,018 | tấn |
| 38 | Bulong M14 liên kết xà gồ | Chương V | 464 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 351,36 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Chương V | 7,774 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm | Chương V | 112,01 | m |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 1.670,918 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 4.252,915 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Chương V | 921,669 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà) | Chương V | 649,905 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Chương V | 597,121 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà) | Chương V | 666,463 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 3.178,298 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 793,832 | m |
| 9 | Ốp gạch inax trang trí mặt đứng, vữa XM M75 | INAX-355/VIZ-10N hoặc tương đương | 204,169 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mm | Chương V | 810,84 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 3.189,708 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 8.747,581 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tham khảo định mức Sikatop Seal 107 - 1,5kg/lớp/m2 | 515,941 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 208,652 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 192,857 | m2 |
| 16 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 1,956 | tấn |
| 17 | Miếng chụp đầu tay vịn inox D60 | Chương V | 148 | cái |
| 18 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 238,084 | m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,155 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,155 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1,944 | 1m2 |
| 22 | Lam nhôm chắn nắng KT200x100x1,4; bề mặt nhôm thô chưa bao gồm sơn phủ | Tham khảo BG/AUS 01-2022 của Austrong hoặc tương đương | 550,8 | m |
| 23 | Lam nhôm chắn nắng KT150x50x1,5; bề mặt nhôm thô chưa bao gồm sơn phủ | Tham khảo BG/AUS 01-2022 của Austrong hoặc tương đương | 826,86 | m |
| 24 | Lắp bịt đầu lam nhôm hộp KT200x100 | Chương V | 102 | cái |
| 25 | Lắp bịt đầu lam nhôm hộp KT150x50 | Chương V | 320 | cái |
| 26 | Sơn tĩnh điện lam nhôm chắn nắng | Chương V | 563,784 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 327,732 | m2 |
| 28 | Gia công khung thép liên kết lam nhôm mặt đứng | Chương V | 0,163 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép | Chương V | 0,163 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điện | Chương V | 10,368 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 7,562 | m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 17,8 | m3 |
| 33 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Chương V | 8,091 | m3 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V | 95,889 | m2 |
| I | TRẦN + VÁCH NGĂN | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600 tiêu âm dày 0,6mm (khung xương và phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn) | Tham khảo BG/AUS 01-2022 của Austrong hoặc tương đương | 235,902 | m2 |
| 2 | Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304) | Chương V | 282,88 | m2 |
| 3 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 0,007 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tay vịn cho người khuyết tật | Chương V | 0,007 | tấn |
| J | BẬC TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 6,828 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 28,396 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V | 123,032 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Chương V | 2,553 | m3 |
| 6 | Lát nền gạch Terrazzo KT400x400x30 | Chương V | 25,532 | m2 |
| 7 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 0,099 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 12,6 | m2 |
| K | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng) | Chương V | 212,29 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng) | Chương V | 33,2 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở 1 cánh hất A, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng) | Chương V | 15,84 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng) | Chương V | 333,48 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng) | Chương V | 137,64 | m2 |
| 6 | Gia công hoa sắt thép vuông đặc 14x14 | Chương V | 7,907 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 287,777 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 444,6 | m2 |
| L | BÀN CHẬU RỬA | |||
| 1 | Sản xuất khung thép inox đỡ chậu | Chương V | 0,504 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung inox đỡ chậu | Chương V | 0,504 | tấn |
| 3 | Lát đá granite mặt bàn chậu rửa | Chương V | 26,763 | m2 |
| M | PHẦN GIÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 35,905 | 100m2 |
| N | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG ĐIỂM TH | |||
| O | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x800x200)mm | Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(400x600x200)mm | Chương V | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(300x400x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Tủ điện Modul 18 aptomat | Chương V | 2 | hộp |
| 5 | Tủ điện Modul 8 aptomat | Chương V | 31 | hộp |
| 6 | Tủ điện Modul 6 aptomat | Chương V | 3 | hộp |
| 7 | Tủ điện Modul 4 aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCCB 175A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCCB 150A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 63A-3P-10kA | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 50A-3P-10kA | Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 32A-3P-10kA | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 50A-2P-10kA | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 40A-2P-10kA | Chương V | 56 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-2P-6kA | Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kA | Chương V | 74 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kA | Chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | Chương V | 124 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x18W | Chương V | 207 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng Led 1x18W | Chương V | 62 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đơn 1x18W | Chương V | 21 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đôi 2x18W | Chương V | 18 | bộ |
| 23 | Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220 | Chương V | 168 | bộ |
| 24 | Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-D160 | Chương V | 32 | bộ |
| 25 | Đèn hắt tường | Chương V | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần + triết áp | Chương V | 152 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước quạt KT250x250mm | Chương V | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt KT250x250mm | Chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa | Chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựa | Chương V | 28 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt nhựa | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt nhựa | Chương V | 42 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vít | Chương V | 1.124 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối KT250x250 | Chương V | 53 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối KT100x100 | Chương V | 119 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V | 239 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Chương V | 40 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tường | Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 392 | hộp |
| 41 | Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC (4x10)mm2 | Chương V | 55 | m |
| 42 | Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC (4x6)mm2 | Chương V | 72 | m |
| 43 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 81 | m |
| 44 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 136 | m |
| 45 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V | 1.031 | m |
| 46 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 1.103 | m |
| 47 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 109 | m |
| 48 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 109 | m |
| 49 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 10.779 | m |
| 50 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 10.046 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V | 208 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V | 1.140 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 6.031 | m |
| 54 | Măng sông nối ống bảo hộ D32 | Chương V | 72 | cái |
| 55 | Măng sông nối ống bảo hộ D25 | Chương V | 393 | cái |
| 56 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 2.080 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đồng trần M25mm2 | Chương V | 40 | m |
| 58 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V | 8 | cái |
| 60 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm | Chương V | 494 | m |
| 61 | Thép dẹt 30x4 | Chương V | 92 | m |
| 62 | Thép 50x5x10 | Chương V | 16 | cái |
| 63 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 31 | cọc |
| 64 | Đóng cọc đồng tiếp địa D16, L=2,4m | Chương V | 8 | cọc |
| 65 | Cọc đỡ dây thu sét thép D10 | Chương V | 329 | cái |
| 66 | Đầu kẹp cáp | Chương V | 8 | cái |
| 67 | Sản xuất gỗ phíp | Chương V | 16 | tấm |
| 68 | Bu lông 12x100 | Chương V | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại | Chương V | 8 | sứ |
| 70 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 9 | cái |
| 71 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng | Chương V | 0,265 | 100m3 |
| 72 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 2,944 | 1m3 |
| 73 | Đắp đất cấp công trình , độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V | 0,294 | 100m3 |
| 74 | Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 6U, KT320x550x400 | Chương V | 8 | 1 tủ |
| 75 | Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 4U, KT230x540x400 | Chương V | 2 | 1 tủ |
| 76 | Bộ chuyển đổi quang điện | PLANET FT-802 hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 77 | Bộ Router | PLANET WNAP-6335 hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 78 | Switch 24 port | 24-Port Gigabit Switch TP-LINK TL-SG1024D hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 79 | Switch 16 port | Switch 16-Port Gigabit Switch TP-LINK TL-SG1016 hoặc tương đương | 7 | bộ |
| 80 | Switch 8 port | Switch 8-Port Gigabit Switch TP-LINK TL-SG1008 hoặc tương đương | 1 | cái |
| 81 | Thiết bị phát wifi | UBIQUITI UniFi AC Mesh hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt SSL VPN, VPN tích hợp trên Router | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 83 | Cài đặt SSL VPN, VPN tích hợp trên Router | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 84 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng | Chương V | 9 | 1 thiết bị |
| 85 | Cài đặt SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng | Chương V | 9 | 1 thiết bị |
| 86 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 87 | Cài đặt SAN Switch, | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 88 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | Chương V | 8 | 1 thiết bị |
| 89 | Cài đặt, khai báo thiết bị kênh thuê riêng. Thiết bị : Modem ADLS | Chương V | 8 | 1 thiết bị |
| 90 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 pairs - CAT6 | Chương V | 425,4 | 10m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 2.978 | m |
| 92 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 1.027 | cái |
| 93 | Racco nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 637 | cái |
| 94 | Jack cắm mạng | Chương V | 232 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường + mặt + đế | Chương V | 136 | 1 ổ cắm |
| 96 | Lắp đặt hộp nối KT250x250 | Chương V | 16 | hộp |
| 97 | Lắp đặt hộp nối KT100x100 | Chương V | 74 | hộp |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V | 10 | cái |
| P | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Chương V | 0,59 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 1,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 2,09 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Chương V | 0,59 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V | 1,48 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V | 0,22 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V | 2,09 | 100m |
| 11 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V | 4,74 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 59 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D63/50 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/32 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 19 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V | 135 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D63/50 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D63/40 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D63/32 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32 | Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 153 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x3/4" | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép TTK DN40 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép TTK DN20 | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép TTK DN15 | Chương V | 255 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63 | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt nút bịt ren D15 | Chương V | 157 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê TTK DN15 | Chương V | 57 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D63 | Chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Chương V | 37 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 52 | cái |
| Q | ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 | Chương V | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 2,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 5,39 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,69 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 1,39 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,79 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,81 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Chương V | 76 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Chương V | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Chương V | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D42 | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D125/110 | Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90 | Chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 84 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D75/60 | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D125 | Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 134 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 153 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V | 44 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V | 34 | cái |
| 24 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 | Chương V | 47 | cái |
| 25 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 | Chương V | 39 | cái |
| 26 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60 | Chương V | 33 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D125 | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 39 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 150 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 166 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D125/90 | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75 | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D60/48 | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D125 | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 9 | cái |
| 44 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110 | Chương V | 42 | cái |
| 45 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 | Chương V | 38 | cái |
| 46 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60 | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125 | Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 50 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 135 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 35 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48 | Chương V | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 20 | cái |
| 54 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 57 | cái |
| 55 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 39 | cái |
| 56 | Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chương V | 36 | cái |
| 57 | Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V | 49 | cái |
| 58 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 47 | cái |
| R | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa học sinh âm bàn + vòi rửa | Chương V | 31 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa người lớn âm bàn + vòi rửa | Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi KT500x800 + phụ kiện | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi KT1760x600 + phụ kiện | Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi KT2350x600 + phụ kiện | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V | 37 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt học sinh | Chương V | 41 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20 | Chương V | 57 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 57 | cái |
| 11 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V | 57 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác inox DN80 | Chương V | 23 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu loại ngang, vách DN42 | Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90 | Chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60 | Chương V | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Chương V | 2 | bể |
| 17 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao cơ DN40 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nhựa PPR D63 | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15 | Chương V | 16 | bộ |
| S | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| T | SẢN XUẤT CỌC KT300x300 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V | 194,703 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 11,232 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 18,24 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 0,254 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,606 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 3,106 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,606 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 3,106 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 13,355 | 100m2 |
| U | THI CÔNG CỌC | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy , chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chương V | 21,701 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V | 255 | 1 mối nối |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 3,951 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IV | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| V | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 6,526 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 4,857 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 1,024 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 17,36 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2 | Chương V | 82,134 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 2,029 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 3,573 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 7,203 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,312 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,721 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 43,466 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,674 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,246 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,892 | 100m3 |
| W | BỂ PHỐT (2 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,58 | m3 |
| 2 | Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 3,037 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,028 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,463 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 7,726 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 42,891 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 42,891 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 9,193 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V | 1,443 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,099 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 15 | 1cấu kiện |
| X | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 6,798 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền,, M150, đá 2x4 | Chương V | 65,977 | m3 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tham khảo định mức Sikatop Seal 107 - 1,5kg/lớp/m2 | 35,709 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm VXM mác 75 | Chương V | 804,928 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT600x150mm, vữa XM M75 | Chương V | 35,71 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 362,239 | m2 |
| 7 | Lăn keo dán sàn tấm nhựa Vinyl | Keo F44-Korea; Đm 0,45kg/m2 | 380,123 | m2 |
| 8 | Làm mặt sàn bằng tấm nhựa Vinyl (cuộn) dày 3,2mm | Chương V | 380,123 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm VXM mác 75 | Chương V | 96,697 | m2 |
| 10 | Vét lòng máng thu nước hành lang, vữa XM M75 | Chương V | 64,62 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34 | Chương V | 0,048 | 100m |
| Y | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V | 38,928 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,491 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,883 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,017 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,813 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2 | Chương V | 198,596 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,862 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,305 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 6,26 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 16,845 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,005 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 8,664 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 9,067 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 14,354 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,815 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,585 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,562 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,086 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,574 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 22,24 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 287,342 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 19,701 | m3 |
| 24 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 560,376 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,334 | m3 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 10,808 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,137 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,33 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,922 | 100m2 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 2,807 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 92,873 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 92,873 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V | 82,149 | m2 |
| 34 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 0,306 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 39,63 | m2 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V | 7,261 | tấn |
| 37 | Lắp đặt bu lông neo M20x300 | Chương V | 120 | cái |
| 38 | Lắp đặt bulong M12x50 | Chương V | 36 | cái |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 7,261 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,334 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,334 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 531,656 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm (tôn 3 lớp) | Chương V | 7,013 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm | Chương V | 83 | m |
| Z | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 1.119,958 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 2.035,724 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Chương V | 261,64 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà) | Chương V | 282,368 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Chương V | 333,428 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà) | Chương V | 220,25 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 848,875 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 1.220,115 | m |
| 9 | Cắt chỉ lõm âm tường | Chương V | 262,7 | m |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 20,14 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mm | Chương V | 419,249 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.715,026 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 3.387,217 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tham khảo định mức Sikatop Seal 107 - 1,5kg/lớp/m2 | 269,973 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 70,692 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch đỏ Hạ Long KT400x400, vữa XM M75 | Chương V | 70,692 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 165,097 | m2 |
| 18 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 0,596 | tấn |
| 19 | Miếng chụp đầu tay vịn inox D60 | Chương V | 42 | cái |
| 20 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 64,222 | m2 |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,103 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,103 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1,296 | 1m2 |
| AA | TRẦN + VÁCH NGĂN | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600 tiêu âm dày 0,6mm | Tham khảo BG/AUS 01-2022 của Austrong hoặc tương đương | 640,821 | m2 |
| 2 | Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304) | Chương V | 57,95 | m2 |
| AB | BẬC TAM CẤP, SÂN KHẤU | |||
| 1 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 3,832 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 16,911 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V | 74,399 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 4,882 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 6,001 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,492 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 87 | 1cấu kiện |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V | 13,944 | m2 |
| AC | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng) | Chương V | 45,08 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng) | Chương V | 22,5 | m2 |
| 3 | Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng) | Chương V | 73,08 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở 1 cánh hất A, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng) | Chương V | 2,88 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng) | Chương V | 197,992 | m2 |
| 6 | Lam chắn nắng 132S-Sun louver dày 0,8mm | Tham khảo BG/AUS 01-2022 của Austrong hoặc tương đương | 21,84 | m2 |
| 7 | Gia công hoa sắt thép vuông đặc 14x14 | Chương V | 1,743 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 63,43 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 93,6 | m2 |
| AD | BÀN CHẬU RỬA | |||
| 1 | Sản xuất khung thép inox đỡ chậu | Chương V | 0,108 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung inox đỡ chậu | Chương V | 0,108 | tấn |
| 3 | Lát đá granite mặt bàn chậu rửa | Chương V | 5,735 | m2 |
| AE | PHẦN GIÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 19,369 | 100m2 |
| AF | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG | |||
| AG | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mm | Chương V | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 225A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 175A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB 150A-3P-30kA | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 63A-3P-10kA | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 50A-3P-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 40A-3P-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-3P-6kA | Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 25A-1P-6kA | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kA | Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt RCBO 2P-20A | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đơn 1x18W | Chương V | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đôi 2x18W | Chương V | 62 | bộ |
| 15 | Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220 | Chương V | 34 | bộ |
| 16 | Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-D160 | Chương V | 21 | bộ |
| 17 | Đèn hắt tường | Chương V | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Led highbay 70W | Chương V | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Chương V | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp 230W | Chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt KT250x250mm | Chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa | Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựa | Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt nhựa | Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vít | Chương V | 236 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối KT250x250 | Chương V | 4 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối KT100x100 | Chương V | 15 | hộp |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V | 38 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tường | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 80 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC (3x50+1x35)mm2 | Chương V | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2 | Chương V | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V | 71 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 71 | m |
| 36 | Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC (4x10)mm2 | Chương V | 37 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 37 | m |
| 38 | Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC (4x6)mm2 | Chương V | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC (3x4+1x2,5)mm2 | Chương V | 141 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 140 | m |
| 42 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 3.161 | m |
| 43 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 4.368 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE xoắn D65/50 | Chương V | 40 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Chương V | 71 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V | 52 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V | 211 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 2.273 | m |
| 49 | Măng sông nối ống bảo hộ D40 | Chương V | 24 | cái |
| 50 | Măng sông nối ống bảo hộ D32 | Chương V | 18 | cái |
| 51 | Măng sông nối ống bảo hộ D25 | Chương V | 73 | cái |
| 52 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 784 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đồng trần M35mm2 | Chương V | 20 | m |
| 54 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm | Chương V | 304 | m |
| 57 | Thép dẹt 30x4 | Chương V | 43 | m |
| 58 | Thép 50x5x10 | Chương V | 6 | cái |
| 59 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 15 | cọc |
| 60 | Đóng cọc đồng tiếp địa D16, L=2,4m | Chương V | 4 | cọc |
| 61 | Cọc đỡ dây thu sét thép D10 | Chương V | 203 | cái |
| 62 | Đầu kẹp cáp | Chương V | 4 | cái |
| 63 | Sản xuất gỗ phíp | Chương V | 6 | tấm |
| 64 | Bu lông 12x100 | Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại | Chương V | 3 | sứ |
| 66 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 5 | cái |
| 67 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng | Chương V | 0,124 | 100m3 |
| 68 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 1,376 | 1m3 |
| 69 | Đắp đất cấp công trình , độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 70 | Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 4U, KT230x540x400 | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 71 | Switch 8 port | Switch 8-Port Gigabit Switch TP-LINK TL-SG1008 hoặc tương đương | 1 | cái |
| 72 | Thiết bị phát wifi | UBIQUITI UniFi AC Mesh hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 74 | Cài đặt SAN Switch, | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 75 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 76 | Cài đặt, khai báo thiết bị kênh thuê riêng. Thiết bị : Modem ADLS | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 77 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 pairs - CAT6 | Chương V | 22,5 | 10m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 157 | m |
| 79 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 54 | cái |
| 80 | Racco nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 24 | cái |
| 81 | Jack cắm mạng | Chương V | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường + mặt + đế | Chương V | 4 | 1 ổ cắm |
| 83 | Lắp đặt hộp nối KT250x250 | Chương V | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối KT100x100 | Chương V | 10 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vít | Chương V | 10 | hộp |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V | 1 | cái |
| AH | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,33 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V | 0,11 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V | 0,33 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V | 0,65 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V | 1,37 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/32 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 17 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D32x1" | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 36 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4" | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x3/4" | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép TTK DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép TTK DN20 | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép TTK DN15 | Chương V | 63 | cái |
| 34 | Lắp đặt lơ đồng DN15 | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt nút bịt ren D15 | Chương V | 47 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê TTK DN15 | Chương V | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 16 | cái |
| AI | ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 2,76 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D48 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90 | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 44 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 75 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 | Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 | Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60 | Chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 26 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75 | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110 | Chương V | 10 | cái |
| 33 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 | Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong nhựa uPVC D90x3" | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 19 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 69 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48 | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 12 | cái |
| 42 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 22 | cái |
| 43 | Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chương V | 18 | cái |
| 44 | Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V | 6 | cái |
| 45 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 9 | cái |
| AJ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa treo tường + vòi rửa | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi KT1760x600 + phụ kiện | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bẫy lọc mỡ KT500x300x300 | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt học sinh | Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20 | Chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 13 | cái |
| 10 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V | 13 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác inox DN80 | Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu loại ngang, vách DN80 | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90 | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60 | Chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao cơ DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa PPR D63 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15 | Chương V | 9 | bộ |
| AK | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG HIỆN TRẠNG | |||
| AL | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 15 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện khối nhà | Chương V | 15 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 99 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang | Chương V | 30,24 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 22,066 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V | 128,686 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 1.954,069 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V | 258,867 | m2 |
| 11 | Cắt tường hiện trạng để mở rộng cửa, lanh tô tránh nứt các kết cấu giữ lại | Chương V | 63,464 | 10m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Chương V | 2,949 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Chương V | 130,816 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 4.372,113 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 2.414,93 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất III | Chương V | 3,267 | 100m3 |
| AM | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Chương V | 2,163 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V | 14,343 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,005 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,16 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,836 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 16,044 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 16,044 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,687 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V | 0,6 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,041 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất III | Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V | 2,019 | m3 |
| 18 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,581 | m3 |
| 19 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,364 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 2,951 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 2,278 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V | 0,935 | 100kg |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V | 3,11 | 100kg |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V | 1,164 | 100kg |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 1,059 | 100kg |
| 26 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V | 174 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Vệ sinh lỗ khoan và bơm chất kết dính Ramset Epcon G5 vào lỗ khoan | Chương V | 198 | lỗ khoan |
| 29 | Chất kết dính Ramset Epcon G5 phủ bề mặt thép tiếp xúc với bê tông | Chương V | 4,44 | lít |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 23,952 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 32,313 | m2 |
| 32 | Đục tẩy bề mặt cột bê tông | Chương V | 15,84 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 89,119 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V | 7,421 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 11,928 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1.257,915 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Chương V | 574,279 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà) | Chương V | 351,643 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 39,118 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 2.678,042 | m2 |
| 41 | Ốp gạch inax trang trí mặt đứng, vữa XM M75 | INAX-355/VIZ-10N hoặc tương đương | 69,906 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mm | Chương V | 640,92 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.832,194 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 5.483,733 | m2 |
| 45 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tham khảo định mức Sikatop Seal 107 - 1,5kg/lớp/m2 | 154,688 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm VXM mác 75 | Chương V | 1.765,285 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm,VXM mác 75 | Chương V | 189,312 | m2 |
| 48 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 0,954 | tấn |
| 49 | Miếng chụp đầu tay vịn inox D60 | Chương V | 70 | cái |
| 50 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 116,061 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tham khảo định mức Sikatop Seal 107 - 1,5kg/lớp/m2 | 258,867 | m2 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 258,867 | m2 |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600 tiêu âm dày 0,6mm (khung xương và phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn) | Tham khảo BG/AUS 01-2022 của Austrong hoặc tương đương | 189,312 | m2 |
| 54 | Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304) | Chương V | 202,14 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 1,464 | m3 |
| 56 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 3,445 | m3 |
| 57 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Chương V | 1,566 | m3 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V | 18,559 | m2 |
| 59 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng) | Chương V | 19,44 | m2 |
| 60 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng) | Chương V | 10,56 | m2 |
| 61 | Cửa sổ mở hất chữ A nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng) | Chương V | 2,16 | m2 |
| 62 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng) | Chương V | 34,2 | m2 |
| 63 | Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặc 14x14 | Chương V | 0,66 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 24,031 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 36,36 | m2 |
| 66 | Sản xuất khung thép inox đỡ chậu | Chương V | 0,352 | tấn |
| 67 | Lắp đặt khung inox đỡ chậu | Chương V | 0,352 | tấn |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 18,312 | m2 |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 18,173 | 100m2 |
| AN | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG CẢI TẠO | |||
| AO | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x800x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(400x600x200)mm | Chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(300x400x200)mm | Chương V | 2 | hộp |
| 4 | Tủ điện Modul 18 aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Tủ điện Modul 12 aptomat | Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Tủ điện Modul 8 aptomat | Chương V | 7 | hộp |
| 7 | Tủ điện Modul 6 aptomat | Chương V | 13 | hộp |
| 8 | Tủ điện Modul 4 aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCCB 200A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCCB 100A-3P-30kA | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 50A-3P-10kA | Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 40A-3P-10kA | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 32A-3P-6kA | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 63A-2P-10kA | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 50A-2P-10kA | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 40A-2P-10kA | Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 32A-2P-6kA | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-2P-6kA | Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kA | Chương V | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kA | Chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | Chương V | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x18W | Chương V | 81 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng Led 1x18W | Chương V | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đơn 1x18W | Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đôi 2x18W | Chương V | 74 | bộ |
| 26 | Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220 | Chương V | 41 | bộ |
| 27 | Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-D160 | Chương V | 78 | bộ |
| 28 | Đèn hắt tường | Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt trần + triết áp | Chương V | 96 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước quạt KT250x250mm | Chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt KT250x250mm | Chương V | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa | Chương V | 28 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựa | Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt nhựa | Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt nhựa | Chương V | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vít | Chương V | 711 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp nối KT250x250 | Chương V | 29 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp nối KT100x100 | Chương V | 75 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V | 153 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tường | Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 215 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Chương V | 74 | m |
| 44 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 74 | m |
| 45 | Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V | 6 | m |
| 47 | Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC (3x6+1x4)mm2 | Chương V | 36 | m |
| 48 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 148 | m |
| 49 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 163 | m |
| 50 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Chương V | 234 | m |
| 51 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 240 | m |
| 52 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 208 | m |
| 53 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 244 | m |
| 54 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 6.384 | m |
| 55 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 6.638 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V | 13 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V | 45 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 3.354 | m |
| 59 | Lắp đặt máng ghen luồn dây KT100x40mm | Chương V | 223 | m |
| 60 | Lắp đặt máng ghen luồn dây KT60x40mm | Chương V | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt máng ghen luồn dây KT24x14mm | Chương V | 459 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE xoắn D50/40 | Chương V | 74 | 100 m |
| 63 | Măng sông nối ống bảo hộ D32 | Chương V | 4 | cái |
| 64 | Măng sông nối ống bảo hộ D25 | Chương V | 16 | cái |
| 65 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 1.156 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đồng trần M25mm2 | Chương V | 20 | m |
| 67 | Đóng cọc đồng tiếp địa D16, L=2,4m | Chương V | 4 | cọc |
| 68 | Đầu kẹp cáp | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 6U, KT320x550x400 | Chương V | 2 | 1 tủ |
| 71 | Bộ chuyển đổi quang điện | PLANET FT-802 hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 72 | Bộ Router | PLANET WNAP-6335 hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 73 | Switch 24 port | 24-Port Gigabit Switch TP-LINK TL-SG1024D hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 74 | Thiết bị phát wifi | UBIQUITI UniFi AC Mesh hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 76 | Cài đặt SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 77 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | Chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 78 | Cài đặt, khai báo thiết bị kênh thuê riêng. Thiết bị : Modem ADLS | Chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 79 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 pairs - CAT6 | Chương V | 197 | 10m |
| 80 | Lắp đặt máng luồn dây KT60x40mm | Chương V | 8,4 | 10m |
| 81 | Lắp đặt máng luồn dây KT39x18mm | Chương V | 9 | 10m |
| 82 | Lắp đặt máng luồn dây KT24x14mm | Chương V | 35,4 | 10m |
| 83 | Jack cắm mạng | Chương V | 106 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường + mặt + đế | Chương V | 47 | 1 ổ cắm |
| 85 | Lắp đặt hộp nối KT250x250 | Chương V | 6 | hộp |
| 86 | Lắp đặt hộp nối KT100x100 | Chương V | 47 | hộp |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V | 4 | cái |
| AP | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,98 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 1,22 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V | 0,21 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V | 0,98 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V | 1,22 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V | 2,81 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 23 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 37 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V | 81 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 102 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4" | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x3/4" | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép TTK DN40 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép TTK DN20 | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép TTK DN15 | Chương V | 168 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt nút bịt ren D15 | Chương V | 102 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê TTK DN15 | Chương V | 39 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 30 | cái |
| AQ | ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 1,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 4,63 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,52 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Chương V | 51 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D42 | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90 | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 44 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D75/60 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 125 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 121 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 29 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V | 27 | cái |
| 21 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 | Chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 | Chương V | 21 | cái |
| 23 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90 | Chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60 | Chương V | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 25 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 70 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 90 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75 | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75 | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110 | Chương V | 19 | cái |
| 37 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 | Chương V | 24 | cái |
| 38 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 34 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 116 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 13 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48 | Chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 14 | cái |
| 45 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 39 | cái |
| 46 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 27 | cái |
| 47 | Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chương V | 24 | cái |
| 48 | Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V | 24 | cái |
| 49 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 27 | cái |
| AR | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa học sinh âm bàn + vòi rửa | Chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa người lớn âm bàn + vòi rửa | Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi KT2320x600 + phụ kiện | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi KT1760x600 + phụ kiện | Chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt học sinh | Chương V | 27 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20 | Chương V | 39 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 39 | cái |
| 10 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V | 39 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác inox DN80 | Chương V | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90 | Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60 | Chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao cơ DN32 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15 | Chương V | 12 | bộ |
| AS | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| AT | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT(1200x600x250)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 630A-3P-75kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 225A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB 200A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB 175A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCCB 150A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCCB 100A-3P-30kA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 50A-2P-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 32A-2P-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x120)mm2 | Chương V | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x70)mm2 | Chương V | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x50)mm2 | Chương V | 42 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Chương V | 85 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Chương V | 116 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/FR-PVC (4x35)mm2 | Chương V | 130 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x25mm2 | Chương V | 130 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC (4x6)mm2 | Chương V | 130 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC (2x6)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 140 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 510 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Chương V | 4 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Chương V | 2 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V | 0,42 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 2,01 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V | 1,3 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 6 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Chương V | 10 | m |
| 29 | Măng sông nối ống bảo hộ D25 | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cáp đồng trần M120 | Chương V | 20 | m |
| 31 | Đóng cọc chống sét bằng đồng D16 có sẵn, L=2,4m | Chương V | 4 | cọc |
| 32 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V | 510 | m |
| 33 | Đầu kẹp ốc siết cáp | Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Gạch báo cáp ngầm | Chương V | 50 | viên |
| 36 | Băng báo cáp B40 | Chương V | 395 | m |
| 37 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 2,523 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 2,523 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt chóa đèn Led cao áp 100W | Chương V | 11 | bộ |
| 40 | Cần đèn gắn tường thép mạ kẽm D60, vươn 1,5m | Chương V | 11 | 1 cần đèn |
| 41 | Đai thép + bulong bắt cần đèn | Chương V | 22 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp đấu dây, chia ngả KT100x100mm | Chương V | 11 | hộp |
| 43 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 110 | m |
| 45 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,197 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 4,851 | m3 |
| 49 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 8 | 1 đầu cáp |
| 50 | Lắp dựng cột đèn bát giác đon cần rời H=9m | Chương V | 4 | 1 cột |
| 51 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 52 | Lắp hộp đèn chiếu sáng Led 100W- Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt khung bulong móng cột M24x300x300x750mm | Chương V | 4 | khung |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,16 | 100 m |
| 55 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Chương V | 4 | 1 bộ |
| 56 | Lắp của cột | Chương V | 4 | cửa |
| 57 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 4 | bảng |
| 58 | Cầu đấu dây 60A-500V | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat MCB-6A-6kA | Chương V | 4 | cái |
| 60 | Bulong + Ecu M6 | Chương V | 16 | bộ |
| 61 | Luồn dây lên đèn CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V | 0,48 | 100m |
| AU | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 2,82 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,66 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V | 2,82 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V | 0,66 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V | 3,92 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D63 | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao chống cạn | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D63 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 70 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D63x2" | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D40x1.1/4" | Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 23 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép TTK DN50 | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép TTK DN40 | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép TTK DN32 | Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt Crefin DN50 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Crefin DN40 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Crefin DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V | 860 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Chương V | 430 | m |
| 41 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,255 | 100m3 |
| AV | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT(400x300x200)mm | Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 100A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 80A-3P-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB 30A-3P-18kA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-3P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 25A-1P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 6A-1P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x4+1x2,5)mm2 | Chương V | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25mm | Chương V | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Chương V | 60 | m |
| 16 | Măng sông nối ống nhựa luồn dây D25 | Chương V | 5 | cái |
| 17 | Măng sông nối ống nhựa luồn dây D20 | Chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 1 bóng 1x18W | Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc KT60x80mm | Chương V | 4 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác inox D80 | Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Đai ôm D90 | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Nở rút M6 | Chương V | 8 | bộ |
| AW | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT(400x300x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 32A-2P-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 25A-2P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kA | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 360 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 170 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 105 | m |
| 10 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựa | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1x20W | Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220 | Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 11 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 22 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác inox D80 | Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Đai ôm D90 | Chương V | 7 | cái |
| 25 | Nở rút M6 | Chương V | 14 | bộ |
| AX | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhẹ trung tâm Rack 20U, KT600x1100x600 | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Modem ADSL | Bộ mesh wifi Tenda NOVA MW3 4 Pack chuẩn AC1200Mbps hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 3 | Bộ Router | PLANET WNAP-6335 hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 4 | Switch 8 port | Switch 8-Port Gigabit Switch TP-LINK TL-SG1008 hoặc tương đương | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Cài đặt, khai báo thiết bị kênh thuê riêng. Thiết bị : Modem | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt SSL VPN, VPN tích hợp trên Router | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Cài đặt SSL VPN, VPN tích hợp trên Router | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Cài đặt SAN Switch, | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt dây cáp quang 2FO | Chương V | 35 | 10m |
| 12 | Đấu cáp quang | Chương V | 2 | 1 đầu |
| 13 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 pairs - CAT6 | Chương V | 49,8 | 10m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 5,13 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Chương V | 1,8 | 10m |
| 16 | Jack cắm mạng | Chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường + mặt + đế | Chương V | 5 | 1 ổ cắm |
| 18 | Lắp đặt hộp nối KT100x100 | Chương V | 5 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V | 2 | cái |
| AY | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V | 99,124 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 72,36 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 7,733 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,696 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,463 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 1,034 | 100m3 |
| 7 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V | 412,5 | m |
| 8 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 43,62 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,745 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 55,97 | m3 |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 12,96 | m3 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 27,02 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,981 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 466,7 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V | 23,35 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,351 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 4,865 | tấn |
| 20 | Đế cống BTCT D400 (3cái/2,5m) | Chương V | 11 | cái |
| 21 | Cống tròn BTCT D400 (Cống dài 2,5m) | Chương V | 13 | m |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Chương V | 13 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Chương V | 4 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D160 | Chương V | 0,455 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 396 | 1cấu kiện |
| 27 | Bộ ga gang composite khung KT900x900 nắp tròn D700, tải trọng 125KN | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Bộ ghi gang thu nước trực tiếp (khung + nắp; 160kg) | Chương V | 43 | cái |
| 29 | Lắp đặt tấm ghi gang | Chương V | 45 | 1cấu kiện |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,4 | m2 |
| AZ | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BỂ NƯỚC PCCC + SINH HOẠT + NHÀ TRẠM BƠM | |||
| BA | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Chương V | 25,738 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất III | Chương V | 0,257 | 100m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 2,068 | tấn |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V | 7,38 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V | 7,38 | 100m |
| 6 | Thuê thép hình là giằng chống vách | Chương V | 5.993 | kg |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 5,993 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 5,993 | tấn |
| BB | XÂY DỰNG BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Chương V | 3,938 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Chương V | 48,994 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 8,164 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,232 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm,, M250, đá 1x2 | Chương V | 22,555 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng bể | Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,201 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 2,643 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 1,128 | tấn |
| 10 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m,, M250, đá 1x2 | Chương V | 36,584 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2 | Chương V | 12,019 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,236 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,717 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,056 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 5,138 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,026 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,164 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,328 | tấn |
| 19 | Quét 3 lớp dung dịch Sika chống thấm bể nước | Tham khảo định mức Sikatop Seal 107 - 2kg/lớp/m2 | 239,258 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 173,276 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 173,276 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 67,67 | m2 |
| 23 | Gia công thang inox 304 | Chương V | 0,034 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thang inox | Chương V | 0,034 | tấn |
| 25 | Băng cản nước Sika Waterbar V25 | Chương V | 39,12 | m |
| 26 | Sản xuất. lắp dựng lắp đậy cửa bể bằng inox dày 1mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) | Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,558 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 3,87 | 100m3 |
| BC | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 9,577 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,444 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,048 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,466 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 3,305 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,249 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,022 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,112 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,344 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 59,612 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,69 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 41,794 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 42,48 | m |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 21,42 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 24,856 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 84,722 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 66,65 | m2 |
| 20 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tham khảo định mức Sikatop Seal 107 - 1,5kg/lớp/m2 | 29,416 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 29,416 | m2 |
| 22 | Lát gạch lá nem KT400x400, vữa XM M75 | Chương V | 22,028 | m2 |
| 23 | Lát gạch lát Ceramic KT400x400, vữa XM M75 | Chương V | 14,634 | m2 |
| 24 | Khuôn cửa 80 hở, KT80x60x1,5mm bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 5,8 | m |
| 25 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kính an toàn dày 6,38mm; Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,859 | m2 |
| 26 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 5,8 | 1m |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 2,859 | 1m2 |
| 28 | Gia công cửa lưới thép. | Chương V | 3,51 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 3,51 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 3,51 | m2 |
| BD | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỔNG CHÍNH + NHÀ BẢO VỆ | |||
| BE | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Chương V | 8,021 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V | 0,35 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V | 3,889 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 6,971 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm,, M250, đá 1x2 | Chương V | 18,861 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,617 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,232 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,086 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,199 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,164 | 100m3 |
| BF | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V | 1,708 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,265 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,052 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,347 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 42,9 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 1,169 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 1,815 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,296 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,023 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,016 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2 | Chương V | 13,87 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,142 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,292 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,252 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,561 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,678 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,488 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 69,814 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 18,382 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 70,002 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 40,94 | m |
| 23 | Cắt chỉ lõm âm tường, cột | Chương V | 12,03 | m |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 92,524 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 29,2 | m2 |
| 26 | Ốp gạch inax trang trí mặt đứng, vữa XM M75 | INAX-355/VIZ-10N hoặc tương đương | 95,407 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 180,72 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 99,202 | m2 |
| 29 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tham khảo định mức Sikatop Seal 107 - 1,5kg/lớp/m2 | 27,906 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 27,906 | m2 |
| 31 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75 | Chương V | 18,318 | m2 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 11,85 | m3 |
| 33 | Bê tông nền , M150, đá 2x4 | Chương V | 1,738 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT400x400, vữa XM M75 | Chương V | 18,942 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng) | Chương V | 2,25 | m2 |
| 36 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng) | Chương V | 6,9 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 9,15 | m2 |
| 38 | Gia công hoa sắt thép vuông đặc 14x14mm | Chương V | 0,121 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 4,406 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 6,9 | m2 |
| 41 | Gia công cửa song sắt | Chương V | 2,52 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điện | Chương V | 3,54 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 2,52 | m2 |
| 44 | Bản lề cối thép D30 | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Khoá cổng + chốt cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Chữ biển trường bằng inox hộp mạ màu (theo thiết kế) | Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Cổng xếp inox tự động F-812 (Thân cổng cao 1,6m làm bằng inox SUS 304. Trụ chính: Hộp 120x50x0,8mm. Trụ phụ: Hộp 52x50x0,8mm. Thanh chéo: Hộp 43x35x0,7mm) | Chương V | 11,82 | md |
| 48 | Môtơ cổng tự động không có đường ray | Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Làm mái cổng kính cường lực dày 12mm | Chương V | 22,578 | m2 |
| 50 | Làm mái cổng bằng thanh gỗ nhựa KT80x200 | Chương V | 86,1 | md |
| BG | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO BAO QUANH | |||
| BH | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 1,525 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 0,621 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,242 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,648 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,363 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,021 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,126 | tấn |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 3,015 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 20,386 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V | 20,386 | m2 |
| 14 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,255 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điện | Chương V | 13,416 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 10,045 | m2 |
| 17 | Bản lề cối trục xoay D70 để lắp cánh cổng | Chương V | 12 | cái |
| 18 | Khoá cổng + chốt cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bánh xe vòng bi bằng cao su đặc | Chương V | 2 | bộ |
| BI | TƯỜNG RÀO BAO QUANH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 10,602 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,954 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,928 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 14,524 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,434 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 46,432 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 31,821 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 40,938 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 14,705 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V | 13,109 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 1,419 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,597 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,086 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 886,118 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 187,037 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 412,06 | m |
| 18 | Ốp gạch thẻ KT60x240x9mm | Chương V | 8,604 | m2 |
| 19 | Gia công lan can (thép mạ kẽm) | Chương V | 0,544 | tấn |
| 20 | Mũi mác chụp thép đúc sẵn 30x60 | Chương V | 91,732 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điện | Chương V | 31,057 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 7,242 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.073,155 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 960,627 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 894,583 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 66,044 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 960,627 | m2 |
| BJ | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ XE GIÁO VIÊN + HỌC SINH | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V | 11,88 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 4,86 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 2,203 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,198 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 3,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 13,403 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,813 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,291 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,358 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,334 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,334 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung bulong neo móng 6M16x600 | Chương V | 27 | cái |
| 14 | Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 16 | Gia công khung thép nhà xe | Chương V | 2,06 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,716 | tấn |
| 18 | Lắp đặt khung thép nhà xe | Chương V | 2,06 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,716 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 164,521 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,871 | 100m2 |
| 22 | Tôn khổ 300 bo viền mái dày 0,47mm | Chương V | 101,3 | m |
| 23 | Tôn khổ 600 làm máng tôn thu nước dày 0,47mm | Chương V | 83,5 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 12 | cái |
| 26 | Cầu chắn rác inox D90 | Chương V | 12 | cái |
| BK | HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA | |||
| BL | SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V | 13,139 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V | 4.866,27 | m2 |
| 3 | Bê tông nền,, M200, đá 2x4 | Chương V | 729,941 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,405 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 240,54 | m2 |
| 6 | Lát sân gạch Terrazzo KT400x400x30 | Chương V | 5.264,11 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 1,862 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 1,188 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,196 | m3 |
| 10 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,674 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,013 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,01 | tấn |
| 14 | Lắp đặt khung Bulong M18 (200x200x500) | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Gia công cột cờ bằng inox 304 | Chương V | 0,088 | tấn |
| 16 | Quả cầu inox D80 | Chương V | 1 | quả |
| 17 | Lắp dựng cột cờ | Chương V | 1 | cột |
| 18 | Bộ ròng rọc kéo cờ | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Dây cáp lụa bọc nhựa D4 | Chương V | 25 | m |
| BM | BỒN HOA, BỒN CÂY | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V | 2,56 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Chương V | 1,536 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 14,799 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 24,928 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ KT60x240x9mm | Chương V | 34,349 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất màu trồng cây vào bồn cây | Chương V | 23,212 | 1m3 |
| 7 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Chương V | 0,468 | 100m2/lần |
| 8 | Trồng, chăm sóc cỏ | Chương V | 46,753 | 1m2/tháng |
| 9 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên | Chương V | 124,64 | 1m2/tháng |
| 10 | Cây viền bồn Cẩm tú mai (cao 0,2-0,25m; Dtán=0,15-0,2m) | Chương V | 124,64 | khóm |
| 11 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới - Cây loại 2 | Chương V | 15 | 1 Cây/lần |
| 12 | Cây Giáng Hương (H=4-6m; D1,3=15-20cm) | Chương V | 6 | cây |
| BN | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoàn trả hào bằng thủ công, đồng thời tiến hành xử lý phần đất đó bằng dung dịch Mythic 240Sc | Chương V | 106,416 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 1.563,2 | 1m2 |
| BO | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 726,849 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 1.399,2 | m |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa, lan can | Chương V | 378,274 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 2.065,702 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 7,722 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Chương V | 655,443 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Chương V | 997,589 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy -đất cấp II | Chương V | 4,222 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất III | Chương V | 16,53 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| BP | HẠNG MỤC: CỬA CHỐNG CHÁY CÁC KHỐI NHÀ ĐIỂM TRƯỜNG TH | |||
| 1 | Cửa thép chống cháy 60 phút sơn tĩnh điện (Thép khung dày 1,2mm, cánh dày 1mm, cánh cửa dày 50mm, khuôn cửa 100x50, chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V | 4,327 | m2 |
| 2 | Chốt inox + khóa | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cửa khung thép sơn tĩnh điện, kính chống cháy dày 25mm, có GHCC EI60 | Chương V | 69,12 | m2 |
| 4 | Phí kiểm định vật liệu cửa chống cháy | Chương V | 73,447 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 73,447 | m2 |
| BQ | HỆ THỐNG PCCC ĐIỂM TIỂU HỌC | |||
| BR | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | ống ghen nhựa chống cháy | Theo tiêu chuẩn BS 6099-2-2; IEC 614-2-2:1980 SP-D20 | 2.768 | m |
| 2 | ống ghen nhựa chống cháy | Theo tiêu chuẩn BS 6099-2-2; IEC 614-2-2:1980 SP-D20 (lắp nổi nhà cải tạo) | 1.464 | m |
| 3 | ống ghen nhựa chống cháy | Theo tiêu chuẩn BS 6099-2-2; IEC 614-2-2:1980 SP-D32 | 332 | m |
| 4 | cút nhựa PVC D20 | Chương V | 999 | cái |
| 5 | tê nhựa PVC D20 | Chương V | 795 | cái |
| 6 | kẹp nhựa PVC D20 | Chương V | 896 | cái |
| 7 | Hộp chia 3 ngả | Chương V | 247 | hộp |
| 8 | măng xông nhựa PVC D20 | Chương V | 1.768 | cái |
| 9 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 chống cháy | Chương V | 4.296 | m |
| 10 | Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mm | Chương V | 328 | m |
| 11 | Hộp kỹ thuật 180x180 kèm theo 4 bộ phiến đấu dây (6 cầu đấu) | Chương V | 11 | hộp |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 5 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 5 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 5 | 5 nút |
| 15 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 16 | Đèn chiếu sáng sự cố đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 16 | 5 đèn |
| 17 | Đèn báo phòng | Chương V | 8,6 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt vỏ hộp đựng phương tiện báo cháy bằng tôn kích thước 180x220x410mm dày 0,5mm sơn tĩnh điện | Chương V | 25 | bộ |
| 19 | Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyến | Chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 20 | Đầu báo cháy khói quang kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 14,5 | 10 đầu |
| 21 | Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 22 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Atomat 15A | Chương V | 11 | cái |
| 24 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Chương V | 33,5 | 1m |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 33,5 | m2 |
| BS | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, | Chương V | 4,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm | Chương V | 2,46 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,54 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm (Đơn giá nhân công x 1,5) | Chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=65mm (Đơn giá nhân công x 1,5) | Chương V | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=50mm (Đơn giá nhân công x 1,5) | Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm (Đơn giá nhân công x 1,5) | Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm | Chương V | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm | Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn tráng kẽm d=100/65mm | Chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn tráng kẽm d=65/50mm | Chương V | 70 | cái |
| 15 | Rắc co thép tráng kẽm D65 | Chương V | 40 | cái |
| 16 | Rắc co thép tráng kẽm D50 | Chương V | 20 | cái |
| 17 | Kép thép tráng kẽm D50 | Chương V | 70 | cái |
| 18 | Kép thép tráng kẽm D25 | Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn D100 | Chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y lọc D100 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Alarm van D100 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 | Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Rọ hút (Crepin) D100 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp bích thép d=100mm | Chương V | 40 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt van chặn D50 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y lọc D50 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Chương V | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt van an toàn D100 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Rọ hút (Crepin) D50 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Cáp chạy máy bơm 3x25+1x16 nối từ tủ bơm đến bơm | Chương V | 20 | m |
| 35 | Cáp chạy máy bơm 3x6+1x4 nối từ tủ bơm đến bơm | Chương V | 20 | m |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3 | m3 |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van D15 và phụ kiện kèm theo | Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Hộp chữa cháy trong nhà 1200x600*200 mm | Chương V | 21 | bộ |
| 42 | Van chữa cháy chuyên dụng đã bao gồm chi phí kiểm định | Chương V | 42 | cái |
| 43 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm định | Chương V | 42 | cái |
| 44 | Lăng B chữa cháy D50/13 đã bao gồm chi phí kiểm định | Chương V | 42 | cái |
| 45 | Bộ khớp nối ren trong | Chương V | 42 | cái |
| 46 | Bộ khớp nối ren đầu vòi D50 | Chương V | 42 | cái |
| 47 | Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 có mở mái taluy 0,75m*0,4m*0,7m | Chương V | 51,45 | m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2205 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng , chôn ống thép chữa cháy | Chương V | 0,735 | 100m3 |
| 50 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 21 | cái |
| 51 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x600*200 mm | Chương V | 2 | hộp |
| 53 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm định | Chương V | 4 | cuộn |
| 54 | Lăng A chữa cháy D65/19 đã bao gồm chi phí kiểm định | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Bộ khớp nối ren trong D65 | Chương V | 4 | cái |
| 56 | Bộ khớp nối ren đầu vòi D65 | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 3 | 1 máy |
| 58 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| BT | PHẦN THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 20 kênh | Hochiki hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=108m3/h; H>=85m; | Grundfos - Singapore hoặc tương đương | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật: Q=108m3/h; H>=85m; | Grundfos - Singapore hoặc tương đương | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=3,6m3/h; H>=93m; | Grundfos - Singapore hoặc tương đương | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: Vỏ tủ Việt nam sơn tĩnh điện màu đỏ | Thiết bị, linh kiện chính: LS - Hàn Quốc hoặc tương đương | 1 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy khí CO2 2,2 kg | Mobiak - Hy Lạp hoặc tương đương | 66 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy bột ABCE 6.6 kg | Mobiak - Hy Lạp hoặc tương đương | 132 | bình |
| 8 | Bình chữa cháy xe đẩy ABCE 55 kg | Mobiak - Hy Lạp hoặc tương đương | 6 | bình |
| BU | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC KHỐI PHÒNG HỌC TẬP | |||
| 1 | Bàn giáo viên phòng học | Bàn giáo viên; (Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động); Kích thước: 1200 x 600 x 750mm. Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động. gỗ cao su ghép thanh. (Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm).Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 30 | Chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên phòng học | Ghế giáo viên: Kích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900; Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 30 | Chiếc |
| 3 | Bàn học sinh phòng học | Bàn học sinh; Kích thước bàn: Cao bàn 67 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở);Kích thước khung bàn: Cao khung 65 cm, sâu khung 43 cm, rộng khung 100 cm; Khung bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Mặt bàn gỗ cao su ghép thanh mặt AA, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt còn nguyên vân gỗ. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn; Chắn trước gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt; Ngăn bàn bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. (Kích thước cơ bản của bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 750 | Chiếc |
| 4 | Ghế học sinh phòng học | Ghế học sinh: Kích thước ghế: 360 x 360 x 410 mm; Kích thước khung ghế: 320 x 340 x 390 mm; Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; Gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước ghế sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 1.500 | Chiếc |
| 5 | Bảng viết chống lóa trượt ngang phòng học | Bảng viết chống lóa trượt ngang: Kích thước: 4000 x 1200 mm. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m lắp đua ra bên ngoài tivi/màn hình tương tác thông minh. Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối với thiết kế đặc biệt thanh gọn, chắc chắn, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Khung chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm. Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 10mm + cốt dạng tổ ong dày 10mm giúp cho bảng được tăng thêm độ chịu lực, chắc chắn và chống rung tuyệt đối. Lớp 1 gồm: 2 bảng từ HQ xanh kẻ ô ly 4 ly tiểu học kích thước 1000 x 1200 mm gắn cố định 2 đầu ray trượt. Lớp 2 gồm: 2 bảng từ HQ xanh kẻ ô ly 4 ly tiểu học 1000 x 1200 mm khung nhôm đồng màu ray, trượt trên ray. Cạnh trong của 2 bảng trượt dùng nẹp nhôm chuyên dụng giúp 2 bảng gần như liền khối khi gặp nhau, dễ dàng viết tràn từ bảng này sang bảng kia. Hai bảng trượt sử dụng khóa chốt định vị khi gặp nhau giúp bảo vệ màn hình bên trong khi không sử dụng. | 30 | Chiếc |
| 6 | Tủ đựng đồ dùng học sinh phòng học | Tủ đựng đồ dùng học sinh: Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm; Vật liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 30 | Chiếc |
| 7 | Tủ đựng thiết bị dùng chung phòng học | Tủ đựng thiết bị dùng chung: Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm; Chất liệu: Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện. Tủ gồm 2 khoang, khoang trên và khoang dưới. Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn, có 2 cánh cửa đóng mở làm bằng kính trong suốt. Có tay nắm và khóa đơn. Khoang dưới có 1 đợt đứng cố định chia khoang thành 2 ngăn, cánh cửa đóng mở làm từ thép, có 2 khoá riêng biệt. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 30 | Chiếc |
| 8 | Tivi 65 inche kèm giá treo phòng học | Tivi 65 inche kèm giá treo: Kích thước màn hình: 65 inch; Loại Tivi: Tivi UHD. Độ phân giải: 4K (3840 x 2160) Pixels. Smart Tivi: Có. Công nghệ xử lí hình ảnh: UHD Dimming, Contrast Enhancer, HDR10+, Crystal 4K, Dynamic Crystal Color. Tổng công suất loa: 20W. Số lượng loa: 2CH. Cổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2. Cổng HDMI: 3 x HDMI. Cổng USB: 2 x USB. Chia sẻ thông minh: AppleTV,Airplay2. Tìm kiếm bằng giọng nói: Có(Kèm giá treo tivi) | 30 | Chiếc |
| 9 | Biển tên lớp + phòng | Chất liệu Mika | 120 | Chiếc |
| 10 | Bàn giáo viên phòng bộ môn ngoại ngữ | Bàn giáo viên: (Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động); Kích thước: 1200 x 600 x 750mm. Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động. gỗ cao su ghép thanh. (Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm).Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Chiếc |
| 11 | Ghế giáo viên phòng bộ môn ngoại ngữ | Ghế giáo viên: Kích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900; Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Chiếc |
| 12 | Bàn học sinh phòng bộ môn ngoại ngữ | Bàn học sinh: Kích thước bàn: Cao bàn 67 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở); Kích thước khung bàn: Cao khung 65 cm, sâu khung 43 cm, rộng khung 100 cm; Khung bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Mặt bàn gỗ cao su ghép thanh mặt AA, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt còn nguyên vân gỗ. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn; Chắn trước gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt; Ngăn bàn bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. (Kích thước cơ bản của bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 50 | Chiếc |
| 13 | Ghế học sinh | Ghế học sinh: Kích thước ghế: 360 x 360 x 410 mm; Kích thước khung ghế: 320 x 340 x 390 mm; Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; Gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước ghế sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 100 | Chiếc |
| 14 | Bảng viết chống lóa trượt ngang | Bảng viết chống lóa trượt ngang: Kích thước: 4000 x 1200 mm. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m lắp đua ra bên ngoài tivi/màn hình tương tác thông minh. Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối với thiết kế đặc biệt thanh gọn, chắc chắn, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Khung chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm. Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 10mm + cốt dạng tổ ong dày 10mm giúp cho bảng được tăng thêm độ chịu lực, chắc chắn và chống rung tuyệt đối. Lớp 1 gồm: 2 bảng từ HQ xanh kẻ ô ly 4 ly tiểu học kích thước 1000 x 1200 mm gắn cố định 2 đầu ray trượt. Lớp 2 gồm: 2 bảng từ HQ xanh kẻ ô ly 4 ly tiểu học 1000 x 1200 mm khung nhôm đồng màu ray, trượt trên ray. Cạnh trong của 2 bảng trượt dùng nẹp nhôm chuyên dụng giúp 2 bảng gần như liền khối khi gặp nhau, dễ dàng viết tràn từ bảng này sang bảng kia. Hai bảng trượt sử dụng khóa chốt định vị khi gặp nhau giúp bảo vệ màn hình bên trong khi không sử dụng. | 2 | Chiếc |
| 15 | Màn hình tương tác thông minh 75 inches | Màn hình tương tác thông minh 75 inches: Kích thước đường chéo75"; Nguồn sáng LED. Tỷ lệ khung hình 16: 9. Độ phân giải thực: 3840 x 2160, 4K Ultra HD. Độ tương phản 4000: 1. Công nghệ cảm ứng chạm: Cảm ứng hồng ngoại. Tuổi thọ tối thiểu: 50.000 giờ. Công suất tiêu thụ: 300W. Nguồn điện: AC 100-240V, 50/60Hz. Màu sắc hiển thị: 1.07 tỉ màu (10bit). Độ sáng: 400 cd/m2. Cảm biến hồng ngoại đa điểm 20 điểm với Windows/ 10 điểm với android. Cách thức chạm: Bút Stylus, ngón tay, găng tay hoặc vật không trong suốt. Bề mặt màn hình: Chống chói lóa, cháy nổ, kính cường lực dày 4mm. Thời gian đáp ứng: >6ms. Góc nhìn: 178 độ. Loa gắn trong: 2 x 10W (8Ω). Phiên bản hệ thống: Android 8.0. RAM 2GB; ROM 16GB, PC OPS: Tùy chọn; Cổng kết nối: Wifi, USB, RS 232, Touch USB, HDMI, SPDF, Rj45, VGA, Audio in, YPBPR, AV in, AV out, Earphone, TV; Tiêu thụ điện năng: ≤300W. Stanby power: ≤0.5W. * Tích hợp phần mềm đào tạo trực tuyến TMGS E-Learning. Cho phép người dùng đã có tài khoản đăng nhập vào hệ thống; xem danh sách bài thi, kiểm tra bên ngoài lớp học, xem cấu trúc nội dung trong lớp học; xem sơ lược các thông tin cơ bản của lớp học. Khai thác nội dung bài giảng: Scorm/xAPI (Hệ thống hỗ trợ loại bài giảng Scorm). Phóng to/nhu nhỏ màn hình xem bài giảng, chuyển bài trước, bài sau khi xem bài giảng, lựa chọn xem tiếp bài giảng đang học trong lớp học. | 2 | Chiếc |
| 16 | Bộ thu phát tín hiệu và phần mềm điều khiển kết nối máy tính giáo viên | Bộ thu phát tín hiệu và phần mềm điều khiển kết nối máy tính giáo viên; Công nghệ: RF kỹ thuật số 2.4 GHz. Hỗ trợ 4 kênh radio. Cổng kết nối với máy tính: USB hoặc RS232. Khoảng cách thu tín hiệu: trong vùng bán kính 100 m. Tốc độ xử lý: có thể truyền tín hiệu tới 400 thiết bị học sinh với thời gian dưới 3s. Hỗ trợ tối đa lên tới 400 thiết bị học sinh (phiên bản nâng cao có thể hỗ trợ lên tới 3000 thiết bị). Nguồn điện: cấp nguồn thông qua cổng USB của máy tính. Nguồn điện: cấp nguồn qua cổng USB của máy tính. | 2 | Bộ |
| 17 | Bộ trắc nghiệm học sinh | Bộ trắc nghiệm học sinh: Công nghệ: RF kỹ thuật số 2.4 GHz. Hiển thị trạng thái bằng đèn LED (báo tín hiệu xanh và đỏ) Gồm 11 module hoạt động. Cho phép lập trình địa chỉ ID. Có 6 phím lựa chọn phương án đúng sai (A-F). Khoảng cách truyền sóng: 100 m. Góc truyền: 360 độ. Hỗ trợ 4 kênh radio. Sử dụng đồng thời lên tới 400 thiết bị cùng một lúc. | 100 | Bộ |
| 18 | Bộ điều khiển giáo viên | Bộ điều khiển giáo viên: Góc truyền: 360 độ. Các phím chức năng cho phép Điều khiển việc thuyết trình từ xa. Tự động chuyển sang chế độ tiết kiệm nguồn sau 5s khi không được sử dụng. | 2 | Bộ |
| 19 | Máy chiếu vật thể | Máy chiếu vật thể: Cảm biến hình ảnh: 1/3.2" CMOS. Kích thước vùng chụp: A3. Độ thu phóng: 10x optical zoom. Độ phân giải hình ảnh: 0,8M/2M/5M/13MP. Độ phân giải đầu ra HDMI: 1920x1080 pixel. Độ phân giải đầu ra VGA: 1600x1200 pixel. Focus: Tự động/Điều chỉnh. Cân bằng trắng: Tự động/Điều chỉnh. Điều khiển từ xa: Có. Cổng kết nối: VGA, HDMI; USB, Power Jack. Nguồn điện: AC 100-240V, 50 Hz | 2 | Chiếc |
| 20 | Phần mềm bài giảng | Phần mềm bài giảng: Giáo viên có thể soạn bài kiểm tra trước khi đến lớp và thiết lập các phương án trả lời cho thiết bị trả lời trắc nghiệm IRS. Cho phép giáo viên thay đổi nền, chèn logo, hình ảnh, file âm thanh, phim, thay đổi layout cho từng câu hỏi và từng đáp án trả lời. Có chức năng lựa chọn học sinh bất kỳ để trả lời câu hỏi. Giảng dạy, rèn luyện 4 kỹ năng nghe– nói – đọc – viếttheochươngtrình Anh vănhiện hànhvà Anhvăntự chọn nâng cao. Tích hợp sẵn phần mềm tương tác dạy học ngoại ngữ viết theo sách giáo khoa chính thống. | 2 | Bộ |
| 21 | Hệ thống âm thanh | Hệ thống âm thanh: Gồm Loa, Amply, Micro không dây và Tủ rack 10U; * Loa: 2 đôi Công suất: 30W @ 100V. Kích thước loa: 5". Đáp tuyến tần số: 100-20KHz. Cường độ âm thanh (sensitivity): 89dB±3dB. Chất liệu vỏ loa: Nhựa Hips. Trọng lượng: 2.28kg; * Amply: 1 chiếc: Công suất: 120W. Tần số làm việc: 60Hz – 18KHZ. Chế độ đầu ra: 4 ~ 16 Ohm (Ω) trở kháng cố định, đầu ra điện áp 70V/100V. Ngõ ra phụ trợ: 600 Ohm (Ω)/1V (0dBV). MIC Ngõ vào: 600 Ohm (Ω), 10mV (-54dBV), không cân bằng. Méo tiếng: ít hơn 0.1% ở tần số 1kHz, 1/3 tổng công suất. Tỷ lệ tín hiệu/nhiễu: Đối với cổng Microphone 1 và 2: 66dB; đối với cổng AUX 1 và 2: 70dB. Điều chỉnh tông của âm thanh: Bass ± 10dB ở 100Hz Treble: ± 10dB ở 10kHz. Tín hiệu đầu vào: Mic 1&2: 600Ω, (-54dBV) Unbalanced, AUX 1&2: 10kΩ, 250 mV (-10dBv) Unbalanced. Chế độ ưu tiên: Tổng công suất tín hiệu ở Mic1 vượt 0-30dB so với các tín hiệu đầu vào khác. Phương thức bảo vệ hệ thống: Cầu chì AC tự ngắt, Mạch bảo vệ quá tải điện và ngắn mạch. Điện năng tiêu thụ: AC 220V-240V/50-60Hz; * Micro không dây: 1 bộ; Tần số kênh (frequency channel): 200. Băng thông chuyển đổi: 250Khz. Dải động: 100dB. Thời gian dùng: 10h khi để chế độ bình thường. Độ lệch tối đa: 45KHz. Đáp tuyến tần số âm thanh: 80Hz - 18KHz (3dB). Độ nhạy bộ nhận: 28dBuV. Phạm vi điều chỉnh độ nhạy: 12 - 32dBuV. Tần số trung bình bộ nhận: 110MHz, 107MHz. Nguồn cấp điện: 2pcs AA Pin. Thông qua tần số UHF 610-659.75MHz PLL cho công nghệ tổng hợp tần số. Sử dụng bộ lọc kênh đa băng tần cao và lọc tần số trung gian, loại bỏ hoàn toàn tín hiệu nhiễu. Tích hợp công nghệ phản hồi có thể làm giảm phản hồi và tiếng ồn hiệu quả. Tích hợp nhiều hệ thống phát hiện tiếng ồn và hệ thống TONE-LOCK để đảm bảo hệ thống có chức năng chống nhiễu mạnh mẽ. Hiệu suất hoàn hảo với các chip và các thành phần tốt nhất, thông qua thiết kế gốc SMD để nâng cao chất lượng sản phẩm và sự ổn định. Khoảng cách hoạt động lên đến 60 mét với điều kiện tốt nhất, trong điều kiện bình thường 40 mét. Bộ mic gồm: Gồm 1 mic cầm tay và 1 mic kẹp áo.*Tủ rack 10U: 1 chiếc: (Bao gồm nhân công lắp đặt, chuyển giao công nghệ) | 2 | Bộ |
| 22 | Điều hòa treo tường inverter 24.000 Btu/h 1 chiều | Điều hòa treo tường inverter 24.000 Btu/h 1 chiều: Loại máy: Điều hòa 1 chiều. Kiểu máy: Treo tường; Công suất lạnh: 24000 BTU (2.5 HP); Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 6 | Chiếc |
| 23 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 6 | Bộ |
| 24 | Bàn giáo viên phòng bộ môn công nghệ | Bàn giáo viên: (Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động); Kích thước: 1200 x 600 x 750mm. Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động. gỗ cao su ghép thanh. (Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm).Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 25 | Ghế giáo viên phòng bộ môn công nghệ | Ghế giáo viên: Kích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900; Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 26 | Bàn học sinh phòng bộ môn công nghệ | Bàn học sinh: Kích thước bàn: Cao bàn 67 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở); Kích thước khung bàn: Cao khung 65 cm, sâu khung 43 cm, rộng khung 100 cm; Khung bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Mặt bàn gỗ cao su ghép thanh mặt AA, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt còn nguyên vân gỗ. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn; Chắn trước gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt; Ngăn bàn bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. (Kích thước cơ bản của bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 25 | Chiếc |
| 27 | Ghế học sinh phòng bộ môn công nghệ | Ghế học sinh: Kích thước ghế: 360 x 360 x 410 mm; Kích thước khung ghế: 320 x 340 x 390 mm; Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; Gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước ghế sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 50 | Chiếc |
| 28 | Bảng viết chống lóa trượt ngang phòng bộ môn công nghệ | Bảng viết chống lóa trượt ngang: Kích thước: 4000 x 1200 mm. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m lắp đua ra bên ngoài tivi/màn hình tương tác thông minh. Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối với thiết kế đặc biệt thanh gọn, chắc chắn, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Khung chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm. Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 10mm + cốt dạng tổ ong dày 10mm giúp cho bảng được tăng thêm độ chịu lực, chắc chắn và chống rung tuyệt đối. Lớp 1 gồm: 2 bảng từ HQ xanh kẻ ô ly 4 ly tiểu học kích thước 1000 x 1200 mm gắn cố định 2 đầu ray trượt. Lớp 2 gồm: 2 bảng từ HQ xanh kẻ ô ly 4 ly tiểu học 1000 x 1200 mm khung nhôm đồng màu ray, trượt trên ray. Cạnh trong của 2 bảng trượt dùng nẹp nhôm chuyên dụng giúp 2 bảng gần như liền khối khi gặp nhau, dễ dàng viết tràn từ bảng này sang bảng kia. Hai bảng trượt sử dụng khóa chốt định vị khi gặp nhau giúp bảo vệ màn hình bên trong khi không sử dụng. | 1 | Chiếc |
| 29 | Tivi 75 inche kèm giá treo phòng bộ môn công nghệ | Tivi 75 inche kèm giá treo: Kích thước màn hình: 75 inch; Loại Tivi: Smart Tivi. Độ phân giải: 4K (3840 x 2160) Pixels. Công nghệ xử lí hình ảnh: UHD Dimming, Contrast Enhancer, HDR 10+, Dynamic Crystal Color, Crystal 4K Processor, Motion Xcelerator. Tổng công suất loa: 20W. Cổng âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out). Cổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2. Cổng HDMI: 3 x HDMI. Cổng USB: 2 x USB. Chia sẻ thông minh: AppleTV, Airplay2. Tìm kiếm bằng giọng nói: Có; (Kèm giá treo tivi) | 1 | Chiếc |
| 30 | Tủ đựng thiết bị theo chuyên đề phòng bộ môn công nghệ | Tủ đựng thiết bị theo chuyên đề: Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm; Chất liệu: Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện. Tủ gồm 2 khoang, khoang trên và khoang dưới. Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn, có 2 cánh cửa đóng mở làm bằng kính trong suốt. Có tay nắm và khóa đơn. Khoang dưới có 1 đợt đứng cố định chia khoang thành 2 ngăn, cánh cửa đóng mở làm từ thép, có 2 khoá riêng biệt. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 31 | Tủ đựng tài liệu dạy chuyên đề phòng bộ môn công nghệ | Tủ đựng tài liệu dạy chuyên đề: Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm; Vật liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 32 | Điều hòa treo tường inverter 24.000 Btu/h 1 chiều phòng bộ môn công nghệ | Điều hòa treo tường inverter 24.000 Btu/h 1 chiều: Loại máy: Điều hòa 1 chiều. Kiểu máy: Treo tường; Công suất lạnh: 24000 BTU (2.5 HP); Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 3 | Chiếc |
| 33 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa phòng bộ môn công nghệ | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 3 | Bộ |
| 34 | Bàn giáo viên phòng bộ môn âm nhạc | Bàn giáo viên: (Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động); Kích thước: 1200 x 600 x 750mm. Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động. gỗ cao su ghép thanh. (Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm).Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 35 | Ghế giáo viên phòng bộ môn âm nhạc | Ghế giáo viên: Kích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900; Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 36 | Bàn để đàn giáo viên phòng bộ môn âm nhạc | Bàn để đàn giáo viên: Kích thước: 1200 x 550 x 720 - 760 mm; Vật liệu: Gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp. Mặt bàn được thiết kế mở lên đánh đàn, gấp lại để học sinh viết bình thường, thuận tiện cho học sinh khi sử dụng (Hàng thiết kế, kích thước có thể điều chỉnh phù hợp theo yêu cầu sử dụng thực tế). Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 37 | Bàn học sinh để đàn phòng bộ môn âm nhạc | Bàn học sinh để đàn: Kích thước: 1200 x 550 x 680 - 720 mm; Vật liệu: Gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp. Mặt bàn được thiết kế mở lên đánh đàn, gấp lại để học sinh viết bình thường, thuận tiện cho học sinh khi sử dụng (Hàng thiết kế, kích thước có thể điều chỉnh phù hợp theo yêu cầu sử dụng thực tế). Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 25 | Chiếc |
| 38 | Ghế học sinh phòng bộ môn âm nhạc | Ghế học sinh: Kích thước ghế: 360 x 360 x 410 mm; Kích thước khung ghế: 320 x 340 x 390 mm; Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. (Kích thước có thể điều chỉnh phù hợp theo yêu cầu sử dụng thực tế, kích thước ghế sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 50 | Chiếc |
| 39 | Bảng viết chống lóa trượt ngang phòng bộ môn âm nhạc | Bảng viết chống lóa trượt ngang: Kích thước: 4000 x 1200 mm. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m lắp đua ra bên ngoài tivi/màn hình tương tác thông minh. Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối với thiết kế đặc biệt thanh gọn, chắc chắn, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Khung chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm. Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 10mm + cốt dạng tổ ong dày 10mm giúp cho bảng được tăng thêm độ chịu lực, chắc chắn và chống rung tuyệt đối. Lớp 1 gồm: 2 bảng từ HQ xanh kẻ ô ly 4 ly tiểu học kích thước 1000 x 1200 mm gắn cố định 2 đầu ray trượt. Lớp 2 gồm: 2 bảng từ HQ xanh kẻ ô ly 4 ly tiểu học 1000 x 1200 mm khung nhôm đồng màu ray, trượt trên ray. Cạnh trong của 2 bảng trượt dùng nẹp nhôm chuyên dụng giúp 2 bảng gần như liền khối khi gặp nhau, dễ dàng viết tràn từ bảng này sang bảng kia. Hai bảng trượt sử dụng khóa chốt định vị khi gặp nhau giúp bảo vệ màn hình bên trong khi không sử dụng. | 1 | Chiếc |
| 40 | Tivi 75 inche kèm giá treo phòng bộ môn âm nhạc | Tivi 75 inche kèm giá treo: Kích thước màn hình: 75 inch; Loại Tivi: Smart Tivi. Độ phân giải: 4K (3840 x 2160) Pixels. Công nghệ xử lí hình ảnh: UHD Dimming, Contrast Enhancer, HDR 10+, Dynamic Crystal Color, Crystal 4K Processor, Motion Xcelerator. Tổng công suất loa: 20W. Cổng âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out). Cổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2. Cổng HDMI: 3 x HDMI. Cổng USB: 2 x USB. Chia sẻ thông minh: AppleTV, Airplay2. Tìm kiếm bằng giọng nói: Có; (Kèm giá treo tivi) | 1 | Chiếc |
| 41 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc phòng bộ môn âm nhạc | Tủ thiết bị, dụng cụ âm nhạc: Kích thước: 1200 x 500 x 1800 mm; Vật liệu: Gỗ cao su ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, (hậu alu tấm vân gỗ dày 3mm), đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Bên trên chia 02 buồng, 02 cánh gỗ kính mở. Bên dưới là 02 cánh gỗ mở (Hàng thiết kế). Sản phẩm được sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Chiếc |
| 42 | Đàn organ (dùng cho giáo viên và học sinh) phòng bộ môn âm nhạc | Đàn organ (dùng cho giáo viên và học sinh): Số phím: 61. Màn hình LCD TFT WQVGA màu. Bộ hòa âm: 128. Âm sắc: 850 Tiếng nhạc + 43 Bộ Trống/SFX + 480 Tiếng nhạc XG. Giọng đặc trưng: 73 Tiếng S.Articulation!, 27 Tiếng MegaVoice, 27 Tiếng Sweet!, 64 Tiếng Cool!, 71 Tiếng Live!. Tiết tấu: 372 Pro Styles, 32 Session Styles, 10 DJ Styles, 1 Free Play. Phần thu: 16 track. File đọc: Wav. Trọng lượng: 8.1kg. Kích thước: Rộng : 1004mm x Cao: 134mm x dày: 410mm. Dùng nguồn PA-300C. (Đã bao gồm bao đàn, chân đàn và hướng dẫn sử dụng) | 26 | Chiếc |
| 43 | Điều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều | Điều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều: Loại máy: Điều hòa 1 chiều. Kiểu máy: Treo tường; Công suất lạnh: 18000 BTU (2.0 HP); Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 3 | Chiếc |
| 44 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 3 | Bộ |
| 45 | Bàn giáo viên phòng bộ môn mỹ thuật | Bàn giáo viên: (Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động); Kích thước: 1200 x 600 x 750mm. Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động. gỗ cao su ghép thanh. (Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm).Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 46 | Ghế giáo viên phòng bộ môn mỹ thuật | Ghế giáo viên: Kích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900; Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). | 1 | Chiếc |
| 47 | Bàn học sinh phòng bộ môn mỹ thuật | Bàn học sinh: Kích thước bàn: Cao bàn 67 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở); Kích thước khung bàn: Cao khung 65 cm, sâu khung 43 cm, rộng khung 100 cm; Khung bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Mặt bàn gỗ cao su ghép thanh mặt AA, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt còn nguyên vân gỗ. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn; Chắn trước gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt; Ngăn bàn bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. (Kích thước cơ bản của bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 25 | Chiếc |
| 48 | Ghế học sinh phòng bộ môn mỹ thuật | Ghế học sinh: Kích thước ghế: 360 x 360 x 410 mm; Kích thước khung ghế: 320 x 340 x 390 mm; Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. (Kích thước ghế sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 50 | Chiếc |
| 49 | Bảng viết chống lóa trượt ngang phòng bộ môn mỹ thuật | Bảng viết chống lóa trượt ngang: Kích thước: 4000 x 1200 mm. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m lắp đua ra bên ngoài tivi/màn hình tương tác thông minh. Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối với thiết kế đặc biệt thanh gọn, chắc chắn, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Khung chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm. Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 10mm + cốt dạng tổ ong dày 10mm giúp cho bảng được tăng thêm độ chịu lực, chắc chắn và chống rung tuyệt đối. Lớp 1 gồm: 2 bảng từ HQ xanh kẻ ô ly 4 ly tiểu học kích thước 1000 x 1200 mm gắn cố định 2 đầu ray trượt. Lớp 2 gồm: 2 bảng từ HQ xanh kẻ ô ly 4 ly tiểu học 1000 x 1200 mm khung nhôm đồng màu ray, trượt trên ray. Cạnh trong của 2 bảng trượt dùng nẹp nhôm chuyên dụng giúp 2 bảng gần như liền khối khi gặp nhau, dễ dàng viết tràn từ bảng này sang bảng kia. Hai bảng trượt sử dụng khóa chốt định vị khi gặp nhau giúp bảo vệ màn hình bên trong khi không sử dụng. | 1 | Chiếc |
| 50 | Tivi 75 inche kèm giá treo phòng bộ môn mỹ thuật | Tivi 75 inche kèm giá treo: Kích thước màn hình: 75 inch; Loại Tivi: Smart Tivi. Độ phân giải: 4K (3840 x 2160) Pixels. Công nghệ xử lí hình ảnh: UHD Dimming, Contrast Enhancer, HDR 10+, Dynamic Crystal Color, Crystal 4K Processor, Motion Xcelerator. Tổng công suất loa: 20W. Cổng âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out). Cổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2. Cổng HDMI: 3 x HDMI. Cổng USB: 2 x USB. Chia sẻ thông minh: AppleTV, Airplay2. Tìm kiếm bằng giọng nói: Có; (Kèm giá treo tivi) | 1 | Chiếc |
| 51 | Giá để dụng cụ mỹ thuật phòng bộ môn mỹ thuật | Giá để dụng cụ mỹ thuật: Kích thước: 2000 x 400 x 1600 mm; Vật liệu: Khung thép sơn tĩnh điện, mặt giá bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AA dày 18mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá chia 4 tầng, 2 khoang, để thông không hậu (hàng thiết kế). Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 52 | Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật phòng bộ môn mỹ thuật | Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật: Kích thước: 1000 x 400 x 1800 mm; Vật liệu: Gỗ cao su ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm,được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm (hậu alu tấm vân gỗ dày 3mm). Bên trên chia 02 buồng, 02 cánh gỗ kính mở. Bên dưới là 02 cánh gỗ mở (hàng thiết kế). Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 53 | Giá vẽ kèm bảng vẽ phòng bộ môn mỹ thuật | Giá vẽ kèm bảng vẽ: Kích thước: 500 x 1200mm. Vật liệu: Khung bằng gỗ tự nhiên, được sơn màu và phủ bóng. Kèm theo một bảng kẹp giấy vẽ có thể dịch chuyển cao thấp dựa trên các nút căn chỉnh. Giá có thể gấp gọn. | 50 | Bộ |
| 54 | Giá vẽ ngoài trời (không kèm bảng vẽ) phòng bộ môn mỹ thuật | Giá vẽ ngoài trời (không kèm bảng vẽ): Kích thước: 840 x 690 x 1140 mm.(có thể nâng cao lên đến 1,6m); Vật liệu: Khung bằng sắt sơn tĩnh điện,với lớp sơn dày có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm ôxi hóa, 3 chân rất chắc chắn. | 50 | Chiếc |
| 55 | Điều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều phòng bộ môn mỹ thuật | Điều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều: Loại máy: Điều hòa 1 chiều. Kiểu máy: Treo tường; Công suất lạnh: 18000 BTU (2.0 HP); Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 3 | Chiếc |
| 56 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa phòng bộ môn mỹ thuật | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 3 | Bộ |
| 57 | Bàn học sinh (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) phòng bộ môn tin học | Bàn học sinh (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím): Kích thước bàn: 1200 x 500 x 680 mm; Kích thước khung bàn: 1000 x 450 x 660 mm; Cao khung 66 cm, sâu khung 45 cm, rộng khung 100 cm; Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm; khung, đố ngăn bàn bằng thép hộp 25x25mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. Mặt bàn gỗ cao su ghép thanh mặt AB dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Mặt bàn có khoét 1 lỗ để luồn dây nguồn, dây bàn phím và dây chuột. Yếm bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. Bàn có 1 ngăn kéo bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB gắn dưới mặt bàn bên cạnh ngăn để bàn phím và 1 kệ để CPU bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp. (kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 50 | Chiếc |
| 58 | Ghế học sinh phòng bộ môn tin học | Ghế học sinh: Kích thước ghế: 360 x 360 x 410 mm; Kích thước khung ghế: 320 x 340 x 390 mm; Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. (Kích thước ghế sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 100 | Chiếc |
| 59 | Bảng viết chống lóa trượt ngang phòng bộ môn tin học | Bảng viết chống lóa trượt ngang: Kích thước: 4000 x 1200 mm. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m lắp đua ra bên ngoài tivi/màn hình tương tác thông minh. Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối với thiết kế đặc biệt thanh gọn, chắc chắn, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Khung chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm. Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 10mm + cốt dạng tổ ong dày 10mm giúp cho bảng được tăng thêm độ chịu lực, chắc chắn và chống rung tuyệt đối. Lớp 1 gồm: 2 bảng từ HQ xanh kẻ ô ly 4 ly tiểu học kích thước 1000 x 1200 mm gắn cố định 2 đầu ray trượt. Lớp 2 gồm: 2 bảng từ HQ xanh kẻ ô ly 4 ly tiểu học 1000 x 1200 mm khung nhôm đồng màu ray, trượt trên ray. Cạnh trong của 2 bảng trượt dùng nẹp nhôm chuyên dụng giúp 2 bảng gần như liền khối khi gặp nhau, dễ dàng viết tràn từ bảng này sang bảng kia. Hai bảng trượt sử dụng khóa chốt định vị khi gặp nhau giúp bảo vệ màn hình bên trong khi không sử dụng. | 2 | Chiếc |
| 60 | Tivi 75 inche kèm giá treo phòng bộ môn tin học | Tivi 75 inche kèm giá treo: Kích thước màn hình: 75 inch; Loại Tivi: Smart Tivi. Độ phân giải: 4K (3840 x 2160) Pixels. Công nghệ xử lí hình ảnh: UHD Dimming, Contrast Enhancer, HDR 10+, Dynamic Crystal Color, Crystal 4K Processor, Motion Xcelerator. Tổng công suất loa: 20W. Cổng âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out). Cổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2. Cổng HDMI: 3 x HDMI. Cổng USB: 2 x USB. Chia sẻ thông minh: AppleTV, Airplay2. Tìm kiếm bằng giọng nói: Có; (Kèm giá treo tivi) | 2 | Chiếc |
| 61 | Điều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều | Điều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều; Loại máy: Điều hòa 1 chiều. Kiểu máy: Treo tường; Công suất lạnh: 18000 BTU (2.0 HP); Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 6 | Chiếc |
| 62 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 6 | Bộ |
| 63 | Bàn giáo viên phòng học đa chức năng | Bàn giáo viên: (Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động); Kích thước: 1200 x 600 x 750mm. Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động. gỗ cao su ghép thanh. (Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm).Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 64 | Ghế giáo viên phòng học đa chức năng | Ghế giáo viên: Kích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900; Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 65 | Bàn học sinh phòng học đa chức năng | Bàn học sinh: Kích thước bàn: Cao bàn 67 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở); Kích thước khung bàn: Cao khung 65 cm, sâu khung 43 cm, rộng khung 100 cm; Khung bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Mặt bàn gỗ cao su ghép thanh mặt AA, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt còn nguyên vân gỗ. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn; Chắn trước gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt; Ngăn bàn bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. (Kích thước cơ bản của bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 25 | Chiếc |
| 66 | Ghế học sinh phòng học đa chức năng | Ghế học sinh: Kích thước ghế: 360 x 360 x 410 mm; Kích thước khung ghế: 320 x 340 x 390 mm; Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; Gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước ghế sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 50 | Chiếc |
| 67 | Bảng viết chống lóa trượt ngang phòng học đa chức năng | Bảng viết chống lóa trượt ngang: Kích thước: 4000 x 1200 mm. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m lắp đua ra bên ngoài tivi/màn hình tương tác thông minh. Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối với thiết kế đặc biệt thanh gọn, chắc chắn, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Khung chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm. Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 10mm + cốt dạng tổ ong dày 10mm giúp cho bảng được tăng thêm độ chịu lực, chắc chắn và chống rung tuyệt đối. Lớp 1 gồm: 2 bảng từ HQ xanh kẻ ô ly 4 ly tiểu học kích thước 1000 x 1200 mm gắn cố định 2 đầu ray trượt. Lớp 2 gồm: 2 bảng từ HQ xanh kẻ ô ly 4 ly tiểu học 1000 x 1200 mm khung nhôm đồng màu ray, trượt trên ray. Cạnh trong của 2 bảng trượt dùng nẹp nhôm chuyên dụng giúp 2 bảng gần như liền khối khi gặp nhau, dễ dàng viết tràn từ bảng này sang bảng kia. Hai bảng trượt sử dụng khóa chốt định vị khi gặp nhau giúp bảo vệ màn hình bên trong khi không sử dụng. | 1 | Chiếc |
| 68 | Tivi 75 inche kèm giá treo phòng học đa chức năng | Tivi 75 inche kèm giá treo: Kích thước màn hình: 75 inch; Loại Tivi: Smart Tivi. Độ phân giải: 4K (3840 x 2160) Pixels. Công nghệ xử lí hình ảnh: UHD Dimming, Contrast Enhancer, HDR 10+, Dynamic Crystal Color, Crystal 4K Processor, Motion Xcelerator. Tổng công suất loa: 20W. Cổng âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out). Cổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2. Cổng HDMI: 3 x HDMI. Cổng USB: 2 x USB. Chia sẻ thông minh: AppleTV, Airplay2. Tìm kiếm bằng giọng nói: Có; (Kèm giá treo tivi) | 1 | Chiếc |
| 69 | Tủ đựng thiết bị theo chuyên đề phòng học đa chức năng | Tủ đựng thiết bị theo chuyên đề: Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm; Chất liệu: Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện. Tủ gồm 2 khoang, khoang trên và khoang dưới. Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn, có 2 cánh cửa đóng mở làm bằng kính trong suốt. Có tay nắm và khóa đơn. Khoang dưới có 1 đợt đứng cố định chia khoang thành 2 ngăn, cánh cửa đóng mở làm từ thép, có 2 khoá riêng biệt. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 70 | Tủ đựng tài liệu dạy chuyên đề phòng học đa chức năng | Tủ đựng tài liệu dạy chuyên đề: Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm; Vật liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Chiếc |
| 71 | Điều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều phòng học đa chức năng | Điều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều; Loại máy: Điều hòa 1 chiều. Kiểu máy: Treo tường; Công suất lạnh: 18000 BTU (2.0 HP); Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 3 | Chiếc |
| 72 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 3 | Bộ |
| 73 | Bàn giáo viên phòng giáo dục hòa nhập, phòng hỗ trợ | Bàn giáo viên: (Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động); Kích thước: 1200 x 600 x 750mm. Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động. gỗ cao su ghép thanh. (Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm).Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 74 | Ghế giáo viên phòng giáo dục hòa nhập, phòng hỗ trợ | Ghế giáo viên: Kích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900; Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 75 | Bàn học sinh phòng giáo dục hòa nhập, phòng hỗ trợ | Bàn học sinh: Kích thước bàn: Cao bàn 67 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở); Kích thước khung bàn: Cao khung 65 cm, sâu khung 43 cm, rộng khung 100 cm; Khung bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Mặt bàn gỗ cao su ghép thanh mặt AA, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt còn nguyên vân gỗ. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn; Chắn trước gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt; Ngăn bàn bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. (Kích thước cơ bản của bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 8 | Chiếc |
| 76 | Ghế học sinh phòng giáo dục hòa nhập, phòng hỗ trợ | Ghế học sinh: Kích thước ghế: 360 x 360 x 410 mm; Kích thước khung ghế: 320 x 340 x 390 mm; Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; Gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước ghế sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 16 | Chiếc |
| 77 | Bảng viết chống lóa phòng giáo dục hòa nhập, phòng hỗ trợ | Bảng viết chống lóa: Kích thước: 2400 x 1200 mm. Vật liệu: Mặt bảng bằng thép dày không lóa, dễ viết, dể xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào.Vật liệu làm Tấm lót bảng bằng Panel nhẹ nhàng có kết cấu chắc chắn, bền vững. Tấm lót bảng liền tấm, không chắp nối, tấm lót được dán chặt với mặt bảng keo dán chuyên dụng, mối dán bền lấu dưới tác động của môi trường, thời tiết. Khung bảng: được làm bằng nhôm không gỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. (Bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt). | 1 | Chiếc |
| 78 | Điều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều phòng giáo dục hòa nhập, phòng hỗ trợ | Điều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều: Loại máy: Điều hòa 1 chiều. Kiểu máy: Treo tường; Công suất lạnh: 18000 BTU (2.0 HP); Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | Chiếc |
| 79 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa phòng giáo dục hòa nhập, phòng hỗ trợ | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 1 | Bộ |
| 80 | Bàn làm việc thủ thư phòng thư viện | Bàn làm việc thủ thư: Kích thước: 1600 x 600 x 750 - 1000mm. Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ cao su ghép thanh loại AA dày 15mm được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Bàn có ray bàn phím, kệ CPU di động, ngăn kéo và hộc liền có khóa. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 81 | Ghế làm việc thủ thư phòng thư viện | Ghế làm việc: Kích thước: W590 x D600 x H(1020-1100) mm; Vật liệu: Ghế có khung thép bọc da công nghiệp, tay mạ sáng bóng, chân mạ có bánh xe di chuyển. Ghế có bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. (Tham khảo ghế hãng Hòa Phát mã hiệu GL212 hoặc tương đương) | 1 | Chiếc |
| 82 | Tủ mục lục phòng thư viện | Tủ mục lục: Kích thước: 900 x 400 x 1600mm. Vật liệu: gỗ cao su ghép thanh loại AA được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Tủ có 24 ngăn đựng thẻ, dưới 2 ô tủ 2 cánh mở. có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 83 | Bàn đọc giáo viên phòng thư viện | Bàn đọc giáo viên: Kích thước: 1200 x 1000 x 750mm. Vật liệu: Chân sắt sơn tĩnh điện với lớp sơn dày có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm ôxi hóa, mặt gỗ cao su ghép thanh dày 18mm được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp. | 5 | Chiếc |
| 84 | Ghế ngồi đọc giáo viên phòng thư viện | Ghế ngồi đọc giáo viên: Ký hiệu: GL403. Hãng: Hòa Phát. Việt Nam; Kích thước: D580 x D630 x H960 mm; Vật liệu: Khung thép mạ, đệm tựa bọc vải lưới. | 20 | Chiếc |
| 85 | Giá sách áp tường GV phòng thư viện | Giá sách áp tường GV: Kích thước: 1800 x 350 x 1500 mm; Vật liệu: Gỗ cao su ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm,được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, Giá có hâu (gỗ hoặc alu), hoặc không hậu tùy theo yêu cầu. Giá được chia thành nhiều ô, đợt để sách, truyện, báo, tạp chí (hàng thiết kế). Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Chiếc |
| 86 | Bàn máy tính giáo viên (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) phòng thư viện | Bàn máy tính giáo viên (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím): Kích thước bàn: 1200 x 500 x 750 mm; Kích thước khung bàn: 1000 x 450 x 730 mm; Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, đố ngăn bàn bằng thép hộp 25x25mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ.Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Mặt bàn có khoét 2 lỗ để luồn dây nguồn, dây bàn phím và dây chuột; Yếm bàn và quây bàn bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn quây bàn gần sát đất, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. Bàn có 2 ngăn để bàn phím và 2 kệ để CPU bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 (kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Chiếc |
| 87 | Ghế ngồi bàn máy vi tính phòng thư viện | Ghế ngồi bàn máy vi tính: Tham khảo sản phẩm (Hãng: Hòa Phát mã sản phẩm GL403 hoặc tương đương). Kích thước: D580 x D630 x H960 mm; Vật liệu: Khung thép mạ, đệm tựa bọc vải lưới. | 4 | Chiếc |
| 88 | Bàn đọc cho học sinh phòng thư viện | Bàn đọc cho học sinh: Kích thước: 1200 x 1000 x 600 mm; Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AA dày 15mm được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Bàn tạo hình chữ nhật dùng cho 4 chỗ ngồi (Hàng thiết kế). Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 10 | Chiếc |
| 89 | Ghế đọc học sinh phòng thư viện | Ghế đọc học sinh: Kích thước: 300 x 300 x 350 mm; Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA), đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 40 | Chiếc |
| 90 | Tủ sách học sinh phòng thư viện | Tủ sách học sinh: Kích thước: 1000 x 400 x 1800 mm; Vật liệu: Gỗ cao su ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm,được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm (hậu alu tấm vân gỗ dày 3mm). Bên trên chia 02 buồng, 02 cánh gỗ kính mở. Bên dưới là 02 cánh gỗ mở (hàng thiết kế). Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Chiếc |
| 91 | Giá sách hai mặt HS phòng thư viện | Giá sách hai mặt HS: Kích thước: D1200 x S300 x C1000 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, có giằng chân chắc chắn, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá 04 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm, không hậu để thông 2 mặt (hàng thiết kế). Sản phẩm được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015 | 6 | Chiếc |
| 92 | Giá sách báo tạp chí HS phòng thư viện | Giá sách báo tạp chí HS: Kích thước: 1200 x 300 x 1000 mm; Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép thanh cao cấp loại 1 (AA), được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp. Mỗi giá đều được chia 03 tầng, riêng giá 1 các tầng là với các đợt dốc đặt sách nghiêng. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng (hàng thiết kế). Sản phẩm được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015 | 2 | Chiếc |
| 93 | Giá sách, báo, tạp chí HS phòng thư viện | Giá sách, báo, tạp chí HS: Kích thước tổng thể: 500 x 300 x 900mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, có giằng chân chắc chắn, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm tạo hình cây với 5 tay 4 tầng để sách, truyện. Chân có bánh xe di chuyển (hàng thiết kế). Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Chiếc |
| 94 | Bàn máy tính học sinh (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) phòng thư viện | Bàn máy tính học sinh (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím): Kích thước bàn: 1200 x 500 x 680 mm; Kích thước khung bàn: 1000 x 450 x 660 mm; Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, đố ngăn bàn bằng thép hộp 25x25mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ.Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Mặt bàn có khoét 2 lỗ để luồn dây nguồn, dây bàn phím và dây chuột; Yếm bàn và quây bàn bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn quây bàn gần sát đất, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. Bàn có 2 ngăn để bàn phím và 2 kệ để CPU bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp. GSơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 (kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 3 | Chiếc |
| 95 | Ghế học sinh ngồi bàn máy tính phòng thư viện | Ghế học sinh ngồi bàn máy tính: Kích thước ghế: 360 x 360 x 410 mm; Kích thước khung ghế: 320 x 340 x 390 mmKhung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; Gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước ghế sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 6 | Chiếc |
| 96 | Điều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều phòng thư viện | Điều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều: Loại máy: Điều hòa 1 chiều. Kiểu máy: Treo tường; Công suất lạnh: 18000 BTU (2.0 HP); Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 6 | Chiếc |
| 97 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa phòng thư viện | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 6 | Bộ |
| 98 | Tủ đựng đồ dùng học sinh kho đồ dùng | Tủ đựng đồ dùng học sinh: Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm; Vật liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 4 | Chiếc |
| 99 | Tủ đựng thiết bị dùng chung kho đồ dùng | Tủ đựng thiết bị dùng chung: Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm; Chất liệu: Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện. Tủ gồm 2 khoang, khoang trên và khoang dưới. Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn, có 2 cánh cửa đóng mở làm bằng kính trong suốt. Có tay nắm và khóa đơn. Khoang dưới có 1 đợt đứng cố định chia khoang thành 2 ngăn, cánh cửa đóng mở làm từ thép, có 2 khoá riêng biệt. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 5 | Chiếc |
| 100 | Giá để dụng cụ kho đồ dùng | Giá để dụng cụ thể dục thể thao: Kích thước: 2000 x 400 x 2000mm; Vật liệu: Toàn bộ giá bằng thép sơn tĩnh điện. Khoảng cách giữa các đợt của giá có thể thay đổi được. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 101 | Bàn khán đài nhà đa năng | Bàn cho khán đài: (Tham khảo sản phẩm hãng Hòa Phát - Mã hàng: BHT512 hoặc tương đương); Kích thước: W1200 x D400 x H750 mm. Chất liệu: Khung thép 25×50 mm sơn tĩnh điện, yếm thép lửng có đột lỗ trang trí, chân bàn có bánh xe giúp cho việc di chuyển dễ dàng. Mặt bàn gỗ Melamine có thể gấp gọn giúp tiết kiệm không gian sử dụng. | 10 | Chiếc |
| 102 | Ghế gấp nhà đa năng | Ghế gấp: Vật liệu: Inox, chân ống phi 22 inox, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt. (Tham khảo sản phầm Hãng Hòa Phát - mã hàng G04) | 100 | Chiếc |
| 103 | Giá để dụng cụ thể dục thể thao nhà đa năng | Giá để dụng cụ thể dục thể thao: Kích thước: 2000 x 400 x 2000mm; Vật liệu: Toàn bộ giá bằng thép sơn tĩnh điện. Khoảng cách giữa các đợt của giá có thể thay đổi được. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Chiếc |
| 104 | Tủ đựng dụng cụ thể dục thể thao nhà đa năng | Tủ đựng dụng cụ thể dục thể thao: Kích thước: 915x450x1830 mm. Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện 12 khoang cánh mở. Trên mỗi cánh có 1 khóa Locker, núm tay nắm và tai khóa móc. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Chiếc |
| 105 | Phông màn rèm sân khấu nhà đa năng | Phông màn rèm sân khấu: Chất liệu: Phông làm bằng nhung cao cấp loại dày đẹp. | 88 | m2 |
| 106 | Sao vàng, búa liềm nhà đa năng | Sao vàng, búa liềm: Mica loại to | 1 | Bộ |
| 107 | Khẩu hiệu nhà đa năng | Khẩu hiệu: Khẩu hiệu: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", làm bằng khung nhôm, mặt Mica đỏ 3mm, chữ làm bằng Mica gương vàng cắt CNC, uốn nổi bằng chân Formex, dán decal gương vàng. | 6 | m2 |
| 108 | Loa toàn dải nhà đa năng | Loa toàn dải: Tần số đáp ứng 38Hz-20KHz; Công suất định mức 900W AES, 3600W peak; Độ nhạy ( 1 W@1m) 101dB; Trở kháng 4 ohm | 1 | Đôi |
| 109 | Loa siêu trầm nhà đa năng | Loa siêu trầm: Nguồn Rating (Chương trình) 1600W. Cao điểm điện Công suất 3200W; Trở kháng 8 ohm. Dải tần số 34Hz-220Hz (± 3 dB). Tối đa đỉnh SPL 130dB. Bao vây vật liệu ván ép. Đầu vào 2 x Speakon. Kết quả đầu ra Không có kết quả đầu ra. Chiều cao 20"; Chiều rộng 23,5"; Độ sâu 29,5". Trọng lượng 79 lbs. | 1 | Đôi |
| 110 | Vang số liền công suất nhà đa năng | Vang số liền công suất: Mức điện đầu vào tối đa 4V (RMS). Công suất tối đa 4V (RMS). Độ lợi của kênh âm nhạc MAX: 12dB. Độ nhạy của MIC 64mV (Hết: 4V). S/N> 80dB. Kích thước (dài x rộng x cao) 483 x 218,5 x47,5mm. N/W 3,5kg | 1 | Chiếc |
| 111 | Mciro không dây nhà đa năng | Mciro không dây: Handheld Transmitter. Frequency Range 500MHz. RF Power 10mW. Battery 2 x AA size battery (1,5V). Frequency Response 50 – 20.000Hz. Input Sensitivity 2.1mV/Pa. Power Consumed 100mA@3V. Receiver. Frequency Range 500MHz; Audio Output Unbalanced Max output + 5dBu; Power Supply 12 – 18 V DC. Power Consumed [email protected] DC. Receive Sensitivity = 96dB (A); RF frequency Range 500MHz; Modulation DQPSK; Bandwidth 300kHz; Dynamic Range> 90dB (A); Audio Sampling 24bit/48kHz. Transmission System PLL synthesizes. Audio Delay 3ms; Audio Encoder PT Live. Frequency Response 20 – 20.000 Hz. Working Distance 200 Feet. | 1 | Bộ |
| 112 | Cục đẩy công suất nhà đa năng | Cục đẩy công suất: Số kênh: 4. OUTPUT CONNECTORS SPEAKON CONNECTORS. Tần số đáp ứng 20Hz-30kHz+-0.5dB Tỷ lệ tín hiệu nhiễu(dB) 110dB THD+N(Rated Power, 40/KHz) | 1 | Bộ |
| 113 | Tủ đựng âm thanh chuyên nghiệp có ngăn để mixer nhà đa năng | Tủ đựng âm thanh chuyên nghiệp có ngăn để mixer: Loại: 12U; Kích thước: H.870*W.600*D.700; VL: Bằng gỗ khung nhôm | 1 | Chiếc |
| 114 | Chân đỡ loa nhà đa năng | Chân đỡ loa: Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện, có bánh xe. | 1 | Bộ |
| 115 | Vật tư và phụ kiện âm thanh nhà đa năng | Vật tư và phụ kiện âm thanh: Dây loa, dây tín hiệu, dây micro, giắc canon, giắc niutrick và phụ kiện lắp đặt | 1 | T.gói |
| 116 | Nhân công lắp đặt và chuyển giao công nghệ nhà đa năng | Nhân công lắp đặt và chuyển giao công nghệ | 1 | T.gói |
| 117 | Bàn bóng bàn nhà đa năng | Bàn bóng bàn: Mặt bàn sử dụng gỗ MDF dày 18mm giúp cho bóng nảy đều, ổn định, được phủ một lớp sơn chống lóa đặc biệt màu xanh tím. Viền nhựa cạnh bàn chống trầy xước. Sơn tĩnh điện. Bàn xếp gọn khi không sử dụng. Kích thước (mm): 1525 x 2740 x 760. Chân sắt gập sử dụng ống thép vuông 30x30 mm, khung viền 20x40 mm. | 1 | Chiếc |
| 118 | Vợt bóng bàn nhà đa năng | Vợt bóng bàn: Vợt theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện) | 3 | Chiếc |
| 119 | Bộ cọc lưới bóng bàn nhà đa năng | Bộ cọc lưới bóng bàn: Cọc đi kèm lưới, sơn bóng chống xước, gỉ, kẹp chặt mặt bàn với bộ phận ốc vít. Mắt lưới không xô, đều. | 1 | Bộ |
| 120 | Cột và lưới cầu lông nhà đa năng | Cột và lưới cầu lông: Thân làm bằng sắt tròn: phần dưới phi 40, phần trên (phần điều chỉnh di động) phi 28 có độ dịch chuyển để sử dụng từ 1320-1950mm. Đế tam giác có bánh xe di động, sử dụng làm cột nhảy cao, cột đá cầu, cột cầu lông theo tiêu chuẩn TDTT. Lưới Dài 7m, rộng (0.7-0.75)m, độ rộng mép lưới 20mm, kích thước mắt lưới (20-23)mm, chất liệu sợi dù không thấm nước, theo tiêu chuẩn TDTTT. | 3 | Bộ |
| 121 | Vợt cầu lông cán liền nhà đa năng | Vợt cầu lông cán liền: Mỗi bộ gồm 2 cái. Vật liệu: Làm bằng hợp kim trọng lượng (90-110)g, chiều dài (660-670)mm, lực căng >=8kg, không bị cong vênh khi sử dụng có bao giả da để bảo vệ vợt theo tiêu chuẩn TDTT. | 3 | Bộ |
| 122 | Cột ném bóng rổ nhà đa năng | Cột ném bóng rổ: Một bộ bao gồm: Cột (kèm lưới), bảng ném bóng rổ (2 cột/bộ); Trụ rổ học sinh Fi 60 cao 1.8 - 2m dày 1.5 ly sơn tĩnh điện. Đế trụ làm từ thép hộp kích thước 55x100 cm sơn tĩnh điện kèm 1 đối trọng kích thước 50x28x15cm, đế có bánh xe di chuyển dễ dàng. Bảng rổ vật liệu làm từ composite kích thước 60x90x2 cm, vành rổ Fi45cm. | 2 | Bộ |
| 123 | Bóng rổ nhà đa năng | Bóng rổ: Kích thước: Số 5, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. Chất liệu PVC. Kiểu dáng mẫu mã đẹp. Phục vụ cả tập luyện và thi đấu. | 10 | Quả |
| 124 | Khung thành bóng đá sân 5 người nhà đa năng | Khung thành bóng đá sân 5 người: Kích thước cầu môn: 3.000 x 1.200 x 2.000 mm,ống ф76 dày 1,8 ly. Phía sau có khung di động. Cầu môn được cấu tạo bởi 2 cột dọc vuông góc với đường biên ngang và cách đều hai cột cờ góc. Có khoảng cách 3,000 mm (tính từ mép trong của cột) được nối liền với nhau bằng một xà ngang song song và cách mặt sân 2000 mm tính từ mép dưới xà ngang, khung sau có các móc buộc dưới. Khung được sơn trên dây chuyền sơn tĩnh điện thích nghi với môi trường và có lưới kèm theo. Kèm lưới bóng đá sợi dù kích thước 3 x 2 m | 1 | Bộ |
| 125 | Bóng đá nhà đa năng | Bóng đá: Kích thước: Số 4, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. Loại dùng cho tập luyện. Mặt làm bằng cao su tổng hợp chuyên dụng. | 5 | Quả |
| 126 | Đệm thể dục nhà đa năng | Đệm thể dục: Kích thước: (1000x1000)mm, dày 2,5cm. Vật liệu: Bằng cao su tổng hợp. có thể gắn vào nhau khi cần, không ngấm nước. | 4 | Tấm |
| 127 | Dây nhảy cá nhân nhà đa năng | Dây nhảy cá nhân: Bằng sợi tổng hợp, có tay cầm, độ dài khoảng 2,5m. | 4 | Chiếc |
| 128 | Dây nhảy tập thể nhà đa năng | Dây nhảy tập thể: Bằng sợi tổng hợp, độ dài tối thiểu 5m. | 4 | Chiếc |
| 129 | Trụ nhảy cao nhà đa năng | Trụ nhảy cao: Đối trọng 12 kg/ trụ. Thước trên thân trụ. Di chuyển bằng 2 bánh xe. Độ cao lớn nhất của xà là 2.2 m. Kèm theo 1 xà nhôm bọc nhựa – dài 4.0 m. | 2 | Bộ |
| 130 | Bàn cờ vua cho học sinh nhà đa năng | Bàn cờ vua cho học sinh: Loại thông dụng theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. Nhựa. Kích thước bàn cờ (400x400)mm, kích thước quân cờ: Vua cao 80mm, đế 25mm; Binh cao 33mm, đế 20mm. | 5 | Bộ |
| 131 | Còi thể dục thể thao nhà đa năng | Còi thể dục thể thao: Inox. Còi không hột, tiếng kêu đanh và vang xa. Dùng trong các môn thể thao chuyên nghiệp. | 10 | Chiếc |
| 132 | Đồng hồ bấm giây nhà đa năng | Đồng hồ bấm giây: (Tham khảo sản phẩm Casio PC510-Trung Quốc hoặc tương đương); Đồng hồ nhớ được 10 LAP. Độ chính xác: 1/100 giây đo đến 9 giờ 59 phút và 59,99 giây; Tốc độ đếm ngược: tối đa 10 giờ; Màn hình LED hiển thị 3 hàng thông số. Hiển thị thời gian, ngày tháng; Hổ trợ định dạng 12/24h | 2 | Chiếc |
| 133 | Quạt công nghiệp nhà đa năng | Quạt công nghiệp: Công suất: 250 – 270W. Cánh quạt hợp kim nhôm; Điện áp: 220V. Tần số: 50Hz. (Tham khảo Model: KM 750S. Hãng sản xuất: Komasu) hoặc tương đương. | 10 | Chiếc |
| 134 | Tủ đựng dụng cụ thể dục thể thao (kho dụng cụ) nhà đa năng | Tủ đựng dụng cụ thể dục thể thao (kho dụng cụ): Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm; Vật liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 4 | Chiếc |
| 135 | Giá để dụng cụ thể dục thể thao (Kho dụng cụ) nhà đa năng | Giá để dụng cụ thể dục thể thao (Kho dụng cụ): Kích thước: 2000 x 400 x 2000mm; Vật liệu: Toàn bộ giá bằng thép sơn tĩnh điện. Khoảng cách giữa các đợt của giá có thể thay đổi được. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 4 | Chiếc |
| 136 | Tủ đựng đồ dùng (phòng thay đồ) nhà đa năng | Tủ đựng đồ dùng (phòng thay đồ): Kích thước: 915x450x1830 mm. Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện 12 khoang cánh mở. Trên mỗi cánh có 1 khóa Locker, núm tay nắm và tai khóa móc. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 6 | Chiếc |
| 137 | Bàn tiếp khách, sinh hoạt đội phòng đoàn đội | Bàn tiếp khách, sinh hoạt đội: Kích thước: W1800 x D600 x H750 (mm); Vật liệu: Khung thép sơn tĩnh điện, mặt gỗ công nghiệp MDF dày 25 mm, gỗ MDF được chứng nhận phù hợp TCVN 7753:2007. Chân sắt hộp 40 x 40 x 1 mm, khung giằng 20 x 40 x 1 mm, sơn tĩnh điện màu sáng. | 4 | Chiếc |
| 138 | Ghế tiếp khách, sinh hoạt đội phòng đoàn đội | Ghế tiếp khách, sinh hoạt đội: (Tham khảo Ký hiệu: GL403. Hãng: Hòa Phát) hoặc tương đương. Kích thước: D580 x D630 x H960 mm; Vật liệu: Khung thép mạ, đệm tựa bọc vải lưới. | 20 | Chiếc |
| 139 | Giá để thiết bị phòng đoàn đội | Giá để thiết bị: Kích thước: 1000 x 400 x 2000; Vật liệu: Toàn bộ giá bằng thép sơn tĩnh điện. Khoảng cách giữa các đợt của giá có thể thay đổi được. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 140 | Điều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều phòng đoàn đội | Điều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều: Loại máy: Điều hòa 1 chiều. Kiểu máy: Treo tường; Công suất lạnh: 18000 BTU (2.0 HP); Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Chiếc |
| 141 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa phòng đoàn đội | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 2 | Bộ |
| 142 | Giá trưng bày phòng truyền thống | Giá trưng bày: Vật liệu: Inox. Được thiết kế phần chân uốn lượn hoa văn đạt tính thẩm mỹ cao; Kích thước: cao 72cm; Mặt đế: 300x300mm. Mặt trưng bày: 350 x 400mm; Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Bộ |
| 143 | Tủ trưng bày phòng truyền thống | Tủ trưng bày: (Tham khảo sản phẩm DC940H1. Hãng sản xuất: Hòa Phát) hoặc tương đương; Kích thước: W900 x D410 x H2000 mm; Vật liệu: Tủ tài liệu sơn PU cao cấp. Tủ gồm 2 khoang phần trên là 2 cánh kính mở có khung gỗ bên trong có 2 đợt di động; phần dưới là 2 cánh gỗ mở trong có đợt di động. | 4 | Chiếc |
| 144 | Thảm trải sàn phòng truyền thống | Thảm trải sàn: Loại: Thảm nỉ. Chất liệu: Sợi Polyester; | 49 | m2 |
| 145 | Phông màn rèm sân khấu phòng truyền thống | Phông màn rèm sân khấu: Chất liệu: Phông làm bằng nhung cao cấp loại dày đẹp. Bao gồm phông và cờ | 35 | m2 |
| 146 | Sao vàng, búa liềm phòng truyền thống | Sao vàng, búa liềm: Loại to; Làm bằng nhựa mika alu màu đồng vàng rất sáng bóng | 1 | Bộ |
| 147 | Khẩu hiệu phòng truyền thống | Khẩu hiệu: Khẩu hiệu: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", làm bằng khung nhôm, mặt Mica đỏ 3mm, chữ làm bằng Mica gương vàng cắt CNC, uốn nổi bằng chân Formex, dán decal gương vàng. | 3,5 | m2 |
| 148 | Tủ sa bàn phòng truyền thống | Làm theo mô hình trường học. Tủ để mô hình sa bàn trường: KT: D1800 x R1200 x C750. Khung bằng gỗ, ván quây bằng kính | 1 | Chiếc |
| 149 | Mô hình sa bàn phòng truyền thống | Sa bàn trường: Mô hình được làm theo hình dáng thực tế của nhà trường thu nhỏ. Các góc, các điểm có đèn chiếu, đèn soi, đèn led kết hợp chiếu sáng. Kích thước: D1800 x R1200 x C750 mm | 1 | Chiếc |
| 150 | Bàn tiếp khách phòng hiệu trưởng | Bàn ghế tiếp khách: Da công nghiệp | 1 | bộ |
| 151 | Tủ tài liệu phòng hiệu trưởng | Tủ tài liệu: Kích thước: 1800 x 400 x 2000mm; Vật liệu: Tủ tài liệu sơn PU cao cấp. Tủ gồm 2 khoangphần trên là 2 cánh kính mở có khung gỗ, phần dưới là 2 cánh gỗ mở trong có đợt di động. | 1 | Chiếc |
| 152 | Điều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều phòng hiệu trưởng | Điều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều: Loại máy: Điều hòa 1 chiều. Kiểu máy: Treo tường; Công suất lạnh: 18000 BTU (2.0 HP); Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | Chiếc |
| 153 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa phòng hiệu trưởng | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 1 | Bộ |
| 154 | Bàn tiếp khách phòng phó hiệu trưởng | Bàn ghế tiếp khách: Da công nghiệp | 2 | Bộ |
| 155 | Tủ tài liệu phòng phó hiệu trưởng | Tủ tài liệu: Kích thước: 1800 x 400 x 2000mm; Vật liệu: Tủ tài liệu sơn PU cao cấp. Tủ gồm 2 khoangphần trên là 2 cánh kính mở có khung gỗ, phần dưới là 2 cánh gỗ mở trong có đợt di động. | 2 | Chiếc |
| 156 | Bàn quầy phòng họp hội đồng | Bàn quầy: Kích thước: W6000 x D2200 x H750 mm; Vật liệu: Gỗ tự nhiên | 1 | Chiếc |
| 157 | Bàn họp 2 chỗ phòng họp hội đồng | Bàn họp 2 chỗ: Kích thước: W1200 x D500 x H750 mm; Vật liệu: Gỗ tự nhiên, yếm lửng | 20 | Chiếc |
| 158 | Ghế tựa gỗ phòng họp hội đồng | Ghế tựa gỗ: Kích thước: W420 x D550 x H1035 mm. Vật liệu: Gỗ tần bì, da công nghiệp. | 150 | Chiếc |
| 159 | Màn hình LED đa năng phòng họp hội đồng | Môi trường hoạt động: trong nhà Kích thước toàn màn hình: 4000 x 2000x 80mm Kích thước Module: (160 x 320mm) LED type: 3in1 SMD 2121 Khoảng cách điểm ảnh: 3mm Nguồn cấp điện, loại nguồn mỏng, chống cháy, xung điện Độ phân giải màn led: 1248 x 624(Pixel) Diện tích màn led: 8m2 | 1 | Bộ |
| 160 | Card phát tín hiệu (đã bao gồm phần mềm chính hãng) phòng họp hội đồng | Bộ xử lý âm thanh, hình ảnh, video Processor LED Độ phân giải 2K Cổng kết nối: HDMI, DVI, VGA, AVI Kết nối với hệ thống camera, hệ thống âmly, loa, laptop…Hệ thống khung vỏ màn led Phụ kiện lắp đặt: Cáp điện 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE CXV 2x 4 (30m). Cáp điện 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE CXV 2x2,5 (100m) Aptomat 1 pha 50A Cáp tín hiệu Cat 6 và các phụ kiện khác Ống ghen bảo vệ | 1 | Bộ |
| 161 | Loa toàn dải treo tường phòng họp hội đồng | Loa toàn dải treo tường: Net Weight 11kg. Dimensions (WxD×H) 251×243X432mm. Dispersion 90°x50°. Frequency Response 55Hz-19KHz. Sensitivity (1W@1m) 95dB. Nominal Impedance 8Ω. Rated Power 250W AES, 1000W peak. Connectors 2xSpeakon NL4. Maximum SPL 118dB continuous, 124dB peak. LF Driver 1×8″(200mm)/2″voice coil. HF Driver 1×1″(25mm)/1″voice coil | 6 | Chiếc |
| 162 | Vang số liền công suất phòng họp hội đồng | Vang số liền công suất: Mức điện đầu vào tối đa 4V (RMS). Công suất tối đa 4V (RMS). Độ lợi của kênh âm nhạc MAX: 12dB. Độ nhạy của MIC 64mV (Hết: 4V). S/N> 80dB. Kích thước (dài x rộng x cao) 483 x 218,5 x47,5mm. N/W 3,5kg | 1 | Chiếc |
| 163 | Mciro không dây phòng họp hội đồng | Mciro không dây: Handheld Transmitter. Frequency Range 500MHz. RF Power 10mW. Battery 2 x AA size battery (1,5V). Frequency Response 50 – 20.000Hz. Input Sensitivity 2.1mV/Pa. Power Consumed 100mA@3V. Receiver. Frequency Range 500MHz; Audio Output Unbalanced Max output + 5dBu; Power Supply 12 – 18 V DC. Power Consumed [email protected] DC. Receive Sensitivity = 96dB (A); RF frequency Range 500MHz; Modulation DQPSK; Bandwidth 300kHz; Dynamic Range> 90dB (A); Audio Sampling 24bit/48kHz. Transmission System PLL synthesizes. Audio Delay 3ms; Audio Encoder PT Live. Frequency Response 20 – 20.000 Hz. Working Distance 200 Feet. | 1 | Bộ |
| 164 | Cục đẩy công suất phòng họp hội đồng | Cục đẩy công suất: (Tham khảo sản phẩm Model S-460XL. Thương hiệu: Starsound) hoặc tương đương; Chan 4 Output Connectors Speakon Connectors. Frequecy Response 20Hz-20kHz+-0.5dB. Signal Noise Ration(dB) 110dB. THD+N(Rated Power, 40/KHz) | 1 | Chiếc |
| 165 | Thiết bị quản lý nguồn phòng họp hội đồng | Thiết bị quản lý nguồn: (Tham khảo sản phẩm Model: ST-108. Thương hiệu: Starsound) hoặc tương đương; Tính năng: Bảo vệ thiết âm thanh hạn chế được tình trạng sốc điện trong quá trình sử dụng. | 1 | Chiếc |
| 166 | Tủ đựng âm thanh chuyên nghiệp phòng họp hội đồng | Tủ đựng âm thanh chuyên nghiệp: Kích thước : H.480*W.530*D.670; VL: Bằng gỗ lưới | 1 | Chiếc |
| 167 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt hệ thống âm thanh phòng họp hội đồng | Vạt tư, phụ kiện lắp đặt hệ thống âm thanh: Dây loa, dây tín hiệu, dây micro, giắc canon, giắc niutrick và phụ kiện lắp đặt hệ thống | 1 | T.gói |
| 168 | Nhân công lắp đặt và chuyển giao công nghệ phòng họp hội đồng | Nhân công lắp đặt và chuyển giao công nghệ: Nhân công đấu nối, lắp đặt, test - chạy thử hệ thống, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ. | 1 | T.gói |
| 169 | Phông màn rèm sân khấu phòng họp hội đồng | Phông màn rèm sân khấu: Chất liệu: Phông làm bằng nhung cao cấp loại dày đẹp. Bao gồm phông và cờ | 35 | m2 |
| 170 | Sao vàng, búa liềm phòng họp hội đồng | Sao vàng, búa liềm: Loại to; Làm bằng nhựa mika alu màu đồng vàng rất sáng bóng | 1 | Bộ |
| 171 | Khẩu hiệu phòng họp hội đồng | Khẩu hiệu: Khẩu hiệu: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", làm bằng khung nhôm, mặt Mica đỏ 3mm, chữ làm bằng Mica gương vàng cắt CNC, uốn nổi bằng chân Formex, dán decal gương vàng. | 1 | Bộ |
| 172 | Điều hòa treo tường inverter 24.000 Btu/h 1 chiều phòng họp hội đồng | Điều hòa treo tường inverter 24.000 Btu/h 1 chiều: Loại máy: Điều hòa 1 chiều. Kiểu máy: Treo tường; Công suất lạnh: 24000 BTU (2.5 HP); Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 4 | Chiếc |
| 173 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa phòng họp hội đồng | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 4 | Bộ |
| 174 | Bục phát biểu phòng họp hội đồng | Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm. Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | 1 | Chiếc |
| 175 | Bục, tượng Bác phòng họp hội đồng | Bục để tượng: KT: 700x800x1300mm. Toàn được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU; Tượng Bác Hồ: KT: 700x600mm. Tượng Bác được làm bằng thạch cao phủ nhũ đồng. (có trang trí hoa) | 1 | Bộ |
| 176 | Rèm cầu vồng phòng họp hội đồng | Rèm cầu vồng. Chất liệu: 100% Polyester; Cản Sáng: 100%, Khổ vải max: 280cm. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo) | 30 | m2 |
| 177 | Bàn họp phòng công đoàn | Bàn họp công đoàn: Kích thước: W2000 x D1000 x H750 mm; Vật liệu: Gỗ công nghiệp Melamine cao cấp, khung thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn hình chữ nhật, có ổ điện âm bàn. | 1 | Chiếc |
| 178 | Ghế họp phòng công đoàn | Ghế họp: (Tham khảo sản phẩm GL403. Hãng: Hòa Phát) hoặc tương đương; Kích thước: D580 x D630 x H960 mm; Vật liệu: Khung thép mạ, đệm tựa bọc vải lưới, chân quỳ | 12 | Chiếc |
| 179 | Bảng công tác phòng công đoàn | Bảng công tác: Kích thước: 2400 x 1200 mm hoặc kích thước khác tương ứng với m2; Vật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal trong, có dòng kẻ mờ để viết gia cố treo lắp trụ inox, có kẹp. Nội dung theo yêu cầu của nhà trường. | 1 | Chiếc |
| 180 | Loa kéo di động phòng công đoàn | Loa kéo di động: Công suất: 150W-800W. Loa Bass 15 inch. Ắc quy: 12V – 20A. Thời gian sử dụng: 3-4h. Thời gian sạc: 6-10h. Công tắc: Điện Ắc quy và Điện 220V. Micro: 02 Micro không dây UHF. Núm điều chỉnh Echo, Delay, Bass, Treblle Micro riêng biệt. Trọng lượng loa: 28Kg. Trong lượng thùng: 32kg. Kích thước: 505 x 485 x 870mm. Chất liệu vỏ: Gỗ ép | 1 | Chiếc |
| 181 | Bàn tiếp khách phòng tiếp khách | Bàn tiếp khách: Kích thước: W2000 x D1000 x H750 mm; Vật liệu: Gỗ công nghiệp Melamine cao cấp, khung thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn hình chữ nhật, có ổ điện âm bàn. | 1 | Chiếc |
| 182 | Ghế tiếp khách phòng tiếp khách | Ghế tiếp khách: (Tham khảo sản phẩm GL403. Hãng: Hòa Phát) hoặc tương đương; Kích thước: D580 x D630 x H960 mm; Vật liệu: Khung thép mạ, đệm tựa bọc vải lưới, chân quỳ | 10 | Chiếc |
| 183 | Bảng công tác phòng tiếp khách | Bảng công tác: Kích thước: 2400 x 1200 mm hoặc kích thước khác tương ứng với m2;Vật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal trong, có dòng kẻ mờ để viết gia cố treo lắp trụ inox, có kẹp. Nội dung theo yêu cầu của nhà trường. | 1 | Chiếc |
| 184 | Tủ văn phòng phòng tiếp khách | Tủ văn phòng: Kích thước: W900 x D410 x H2000 mm; Vật liệu: Tủ tài liệu sơn PU cao cấp. Tủ gồm 2 khoang phần trên là 2 cánh kính mở có khung gỗ bên trong có 2 đợt di động; phần dưới là 2 cánh gỗ mở trong có đợt di động. | 2 | Chiếc |
| 185 | Bàn làm việc văn phòng | Bàn làm việc: (Tham khảo sản phẩm HR140HM + Bàn phím + kệ CPU. Hãng: Hòa Phát) hoặc tương đương.Kích Thước: W1400 x D700 x H750 mm; Chất liệu: Gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi, Mặt bàn hình chữ nhật dày 25mm có nắp luồn dây điện, Phần yếm gỗ của mẫu bàn nhân viên này chia làm 2 tấm liên kết bằng trụ inox. Chân dày 18mm có thể miếng nhựa chịu lực, liên kết với mặt bàn bằng ke top mạ. | 2 | Chiếc |
| 186 | Ghế làm việc văn phòng | Ghế làm việc: (Tham khảo sản phẩm GL212. Hãng: Hòa Phát) hoặc tương đương; Kích thước: W590 x D600 x H(1020-1100) mm; Vật liệu: Ghế có khung thép bọc da công nghiệp, tay mạ sáng bóng, chân mạ có bánh xe di chuyển. Ghế có bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. | 2 | Chiếc |
| 187 | Bàn tiếp khách văn phòng | Bàn tiếp khách: (Tham khảo sản phẩm HRH2010C5. Hãng: Hòa Phát) hoặc tương đương;Kích thước: W2000 x D1000 x H750 mm; Vật liệu: Gỗ công nghiệp Melamine cao cấp, khung thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn hình chữ nhật, có ổ điện âm bàn. | 1 | Chiếc |
| 188 | Ghế tiếp khách văn phòng | Ghế tiếp khách: (Tham khảo sản phẩm GL403. Hãng: Hòa Phát) hoặc tương đương; Kích thước: D580 x D630 x H960 mm; Vật liệu: Khung thép mạ, đệm tựa bọc vải lưới, chân quỳ | 10 | Chiếc |
| 189 | Bảng công tác văn phòng | Bảng công tác: Kích thước: 2400 x 1200 mm hoặc kích thước khác tương ứng với m2; Vật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal trong, có dòng kẻ mờ để viết gia cố treo lắp trụ inox, có kẹp. Nội dung theo yêu cầu của nhà trường. | 1 | Chiếc |
| 190 | Tủ tài liệu văn phòng | Tủ tài liệu: Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm; Chất liệu: Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện. Tủ gồm 2 khoang, khoang trên và khoang dưới. Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn, có 2 cánh cửa đóng mở làm bằng kính trong suốt. Có tay nắm và khóa đơn. Khoang dưới có 1 đợt đứng cố định chia khoang thành 2 ngăn, cánh cửa đóng mở làm từ thép, có 2 khoá riêng biệt. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 3 | Chiếc |
| 191 | Bảng công tác phòng kế toán tài vụ | Bảng công tác: Kích thước: 2400 x 1200 mm hoặc kích thước khác tương ứng với m2; Vật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal trong, có dòng kẻ mờ để viết gia cố treo lắp trụ inox, có kẹp. Nội dung theo yêu cầu của nhà trường. | 2 | Chiếc |
| 192 | Ghế làm việc phòng y tế | Ghế làm việc: (Tham khảo sản phẩm: GL212 hãng Hòa Phát) hoặc tương đương; Kích thước: W590 x D600 x H(1020-1100) mm; Vật liệu: Ghế có khung thép bọc da công nghiệp, tay mạ sáng bóng, chân mạ có bánh xe di chuyển. Ghế có bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. | 1 | Chiếc |
| 193 | Tủ đựng đồ dùng phòng y tế | Tủ đựng đồ dùng: Kích thước: 1350 x 450 x 1830 mm; Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 3 khoang: 1 khoang cánh kính có 2 đợt di động + 1 khoang gồm 2 cánh sắt mở + 1 khoang cánh sắt dài bên trong có 1 suốt treo quần áo, 1 đợt cố định. | 1 | Chiếc |
| 194 | Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao cho trẻ phòng y tế | Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao cho trẻ: Thông số kỹ thuật: 1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg, Min: 0.5kg; 2. Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm, Min: 0,5 cm. Dung sai ± 0.5cm3; 3. Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 3804; 4. Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950×300 × 290mm; 5. Trọng lượng: 14kg; Chức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. | 1 | Chiếc |
| 195 | Điều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều phòng y tế | Điều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều: Loại máy: Điều hòa 1 chiều. Kiểu máy: Treo tường; Công suất lạnh: 18000 BTU (2.0 HP); Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | Chiếc |
| 196 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 1 | Bộ |
| 197 | Giường nhân viên phòng nghỉ giáo viên | Giường nhân viên: Kích thước: 1900 x 850 x 1650 mm; Chất liệu: Khung ống thép khung vuông 30x30 và vuông 25x50 sơn tĩnh điện, Giát giường bằng gỗ công nghiệp. Giường 2 tầng, có thanh chắn ở thành giường tầng 2. | 24 | Chiếc |
| 198 | Tủ đồ dùng phòng nghỉ giáo viên | Tủ đồ dùng: Kích thước: W915 x D450 x H1830 mm; Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện, gồm 18 khoang cánh mở | 4 | Chiếc |
| 199 | Điều hòa treo tường inverter 24.000 Btu/h 1 chiều phòng nghỉ giáo viên | Điều hòa treo tường inverter 24.000 Btu/h 1 chiều: Loại máy: Điều hòa 1 chiều. Kiểu máy: Treo tường; Công suất lạnh: 24000 BTU (2.5 HP); Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 4 | Chiếc |
| 200 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa phòng nghỉ giáo viên | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 4 | Bộ |
| 201 | Bàn giao nhận thực phẩm phòng bếp | Bàn giao nhận thực phẩm: Kích thước: D1800 x R800 x C800mm; Vật liệu: Inox 304. Mặt bàn làm bằng tấm inox dày 1,0mm hàng xước. Dưới có xương tăng cứng. Chân làm bằng hộp 40x40x1,0mm. Khung bao giá nan dưới làm bằng hộp 20x40x0.8mm. Nan làm bằng hộp 13x26x0.8mm. Khoảng cách giữa các nan khoảng 80mm. Có 04 bánh xe cọc D100, M16. 02 bánh có phanh hãm và 02 bánh không có phanh hãm. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 202 | Bàn sơ chế thực phẩm phòng bếp | Bàn sơ chế thực phẩm: Kích thước: D1800 x R800 x C800mm; Vật liệu: Inox 304. Mặt bàn làm bằng tấm inox dày 1,0mm hàng xước. Dưới có lót gỗ. Chân làm bằng hộp 40x40x1,0mm. Khung bao giá nan dưới làm bằng hộp 25x25x0.8mm. Nan làm bằng hộp 13x26x0.8mm. Khoảng cách giữa các nan khoảng 80mm. Có 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 203 | Bàn chế biến thực phẩm phòng bếp | Bàn chế biến thực phẩm: Kích thước: D1800 x R800 x C800mm; Vật liệu: Inox 304. Mặt bàn làm bằng tấm inox dày 1,0mm hàng xước. Dưới có lót gỗ. Chân làm bằng hộp 40x40x1,0mm. Khung bao giá nan dưới làm bằng hộp 25x25x0.8mm. Nan làm bằng hộp 13x26x0.8mm. Khoảng cách giữa các nan khoảng 80mm. Có 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 204 | Xe đẩy thực phẩm 2 tầng phòng bếp | Xe đẩy thực phẩm 2 tầng: Kích thước: 1000 x 600 x 800/900 mm; Vật liệu: 02 mặt xe đẩy làm bằng inox tấm 304 dày 0.8 mm có tăng cứng. Thành quây inox 201 làm bằng hộp 12x12x0.8 mm. Tay đẩy inox 201 ống tròn phi 25 dày 1.0 mm. 04 bánh xe cọc M16, d = 100 mm (02 bánh có hãm) | 2 | Chiếc |
| 205 | Bàn chia thức ăn phòng bếp | Bàn chia thức ăn: Kích thước: D1800 x R800 x C800mm; Vật liệu: Inox 304. Mặt bàn làm bằng tấm inox dày 1,0mm hàng xước. Dưới có xương tăng cứng. Chân làm bằng hộp 40x40x1,0mm. Khung bao giá nan dưới làm bằng hộp 20x40x0.8mm. Nan làm bằng hộp 13x26x0.8mm. Khoảng cách giữa các nan khoảng 80mm. Có 04 bánh xe cọc D100, M16. 02 bánh có phanh hãm và 02 bánh không có phanh hãm. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 206 | Xe đẩy 1 tầng phòng bếp | Xe đẩy 1 tầng; Kích thước: D900 x R600 x C850mm; Vật liệu: Inox 304. Mặt xe đẩy làm bằng tấm dày 1.2 mm có tăng cứng đáy. Tay đẩy ống tròn phi 32 dày 1.0 mm. Giằng tay ống tròn phi 25 dày 1.0 mm. 04 bánh xe D100, (02 bánh có hãm) | 2 | Chiếc |
| 207 | Giá để đồ dạng nan thanh phòng bếp | Giá để đồ dạng nan thanh: Kích thước: D1500xR500xC1500mm; Vật liệu: Inox SUS 304, chia 04 tầng. Chân làm bằng hộp 30 x 30 x 1.0mm, khung bao giá nan làm bằng hộp 20 x 40 x 0.8mm, nan làm bằng hộp 13 x 26 x 0.8mm, khoảng cách giữa các nan khoảng 70mm, thành chắn làm bằng hộp 12 x 12 x 0.8mm. Có 04 chân bịt cao su. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 208 | Giá để đồ dạng phẳng phòng bếp | Giá để đồ dạng phẳng: Kích thước: D1500xR500xC1500mm; Vật liệu: Inox SUS 304, 04 tầng. Chân làm bằng hộp 30x30x1.0mm. Mặt giá làm bằng tấm inox dày 0.8mm hàng xước. Dưới có xương tăng cứng. Thành chắn làm bằng hộp 12x12x0.8mm. Có 04 chân bịt cao su.Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 209 | Tum hút khói phòng bếp | Tum hút khói: Kích thước: D6000 x R1000 x C500mm; Vật liệu: Thân tum làm bằng tấm inox dày 0.8mm hàng xước, phin lọc mỡ làm bằng tấm inox dày 0.6mm hàng xước. Có cốc hứng mỡ, có đèn chiếu sáng. | 6 | md |
| 210 | Quạt ly tâm phòng bếp | Quạt ly tâm: Công suất: 4 KW; Điện áp : 220-380v; Cột áp: 1200-1800PA; Vòng Quay: 1400 v/p; Tần số: 50hz; Lưu lượng: 8000-10000m3; Vỏ quạt: Thép CT3 dày 2-3mm, sơn tĩnh điện. | 1 | Chiếc |
| 211 | Ống khói phòng bếp | Ống khói: Kích thước: 300 x 300 mm; Vật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.75mm | 18 | md |
| 212 | Cút góc phòng bếp | Cút góc: Kích thước: 300 x 300 mm; Vật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.75mm | 4 | Chiếc |
| 213 | Chạc chữ T phòng bếp | Chạc chữ T: Kích thước: 300 x 300 mm; Vật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.75mm | 3 | Chiếc |
| 214 | Cút thu về tiêu âm phòng bếp | Cút thu về tiêu âm: Tương đương bằng 1m dài ống. Làm bằng tôn dày 0.75mm | 1 | Chiếc |
| 215 | Tiêu âm ống quạt ly tâm (300x 300) phòng bếp | Tiêu âm ống quạt ly tâm (300x 300): Vật liệu: Làm bằng tôn hoa dày 0.75 mm | 2 | Chiếc |
| 216 | Hộp tiêu âm quạt phòng bếp | Hộp tiêu âm quạt: Kích thước: D1000 x R1000 x C1000 mm; Làm bằng tấm inox dày 0.6mm hàng xước. Kết cấu 2 lớp giữa có bông thủy tinh chống ồn, lớp trong là lưới đột lỗ | 1 | Chiếc |
| 217 | Cút che mưa + lưới inox chống côn trùng phòng bếp | Cút che mưa + lưới inox chống côn trùng: Vật liệu: Làm bằng tôn hoa dày 0.75 mm | 1 | Chiếc |
| 218 | Giá đỡ quạt ly tâm phòng bếp | Giá đỡ quạt ly tâm:Vật liệu: Thép V5x5 x3mm | 1 | Chiếc |
| 219 | Giá đỡ đường ống phòng bếp | Bộ giá đỡ đường ống: Vật liệu: Bằng thép | 2 | Bộ |
| 220 | Bạt tiêu âm chống ồn phòng bếp | Bạt tiêu âm chống ồn | 1 | Chiếc |
| 221 | Tủ điện bảo vệ quạt phòng bếp | Tủ điện bảo vệ quạt:Có khởi động từ, rơ le nhiệt và bộ chống mất pha | 1 | Bộ |
| 222 | Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt hệ thống hút mùi phòng bếp | Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt hệ thống hút mùi: Gồm: super lon làm kín, kẹp bích ống, ecu + bulong, dây điện + gen điện 2x2,5; attomat 30A khởi, cầu đấu điện (quạt + đèn và nguồn AV). Nhân công lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ; (Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt được tính từ vị trí chờ sẵn điện 3 pha trong bếp đến vị trí đặt hệ thống hút mùi) | 1 | T.gói |
| 223 | Tủ cơm gas công nghiệp (100kg) phòng bếp | Vật liệu: Mặt bàn inox 304. KT: 1100x760x1600mm. có 12 khay. Có 4 chân ống D51, có chân tăng chỉnh. Sử dụng bộ đốt 7B công suất ngọn lửa 24.000 kcal/h, đánh lửa bằng Manheto. Loại tủ 02 cánh | 2 | Cái |
| 224 | Chậu rửa liên hoàn phòng bếp | Kích thước: 2000x800mm; Vật liệu: Inox 304 | 3 | Chiếc |
| 225 | Tủ lạnh phòng bếp | Tính năng : 02 cửa 600Lít; Kháng khuẩn Ag+ | 1 | Chiếc |
| 226 | Bếp từ công nghiệp đôi (lõm) phòng bếp | Vật liệu: Mặt và thân bếp bằng inox dày 1.0 - 1.2 mm, KT: 1300x700x500/1050mm. Chảo lõm kính: D500. Trọng lượng: 64 kg. Thành dày: 50mm, Rãnh nước: 40mm; Miệng thành: 80mm. Điền khiển: Điều khiển bằng phần mềm, và thiết kế bản mạch tiên tiến. Có chế độ tự báo động, hiển thị chức năng. Công suất 16KW | 2 | Cái |
| 227 | Bếp từ công nghiệp đôi (lồi) phòng bếp | Vật liệu: Mặt và thân bếp bằng inox dày 1.0 - 1.2 mm, KT: 1300x700x500/1050mm. Chảo lõm kính: D500. Trọng lượng: 64 kg. Thành dày: 50mm, Rãnh nước: 40mm; Miệng thành: 80mm. Điền khiển: Điều khiển bằng phần mềm, và thiết kế bản mạch tiên tiến. Có chế độ tự báo động, hiển thị chức năng. Công suất 16KW | 2 | Cái |
| 228 | Nồi nấu 60 lít: phòng bếp | Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox 304 không nhiễm từ; KT: 480×810, 530x530. Công suất 4KW | 2 | Chiếc |
| 229 | Tủ sấy bát đĩa phòng bếp | Kích thước: 120x150x50, khung và vách bọc xung quanh bằng inox không nhiễm từ 304; có hệ thống sấy tỏa nhiệt, 5 tầng. Sử dụng cho 300 cháu. Công suất 3KW | 1 | Bộ |
| 230 | Bàn ăn inox (6 chỗ ngồi) phòng ăn | Bàn ăn inox (6 chỗ ngồi): Kích thước: R1600 x S750 x C750 mm; Vật liệu: Khung inox, mặt bàn lõi gỗ Okal phủ PVC mặt dưới, mặt trên bọc Inox. Có thanh treo ghế riêng biệt, thuận lợi khi không sử dụng. Các chân của bàn có các chụp cao su. | 40 | Chiếc |
| 231 | Ghế ăn căng tin phòng ăn | Ghế ăn căng tin: Kích thước: W380 x D380 x H460 mm; Vật liệu: toàn bộ bằng inox | 240 | Chiếc |
| 232 | Điều hòa tủ đứng 50.000 Btu/h 1 chiều phòng ăn | Điều hòa tủ đứng 50.000 Btu/h 1 chiều: Công suất lạnh: 50000 ( ±5%) Btu/h; Công suất sưởi : 50000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 380-415 V/3 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ làm lạnh: ≤ 4500 W; Điện năng tiêu thụ sưởi ấm: ≤ 4400 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 48 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 63 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Chiếc |
| 233 | Lắp đặt Điều hòa tủ đứng phòng ăn | Tham khảo: Phần lắp đặt Điều hòa tủ đứng 45.000 BTU | 2 | Bộ |
| 234 | Camera quan sát IP | Camera quan sát IP: Camera IP Trụ 2M chuẩn nén H.265+; + Cảm biến 1/2.7" Progressive Scan CMOS; + Chuẩn nén H.265+/H.264+/H.265/H.264; + Hỗ trợ 2 luồng dữ liệu; + Độ nhạy sáng:0.01 Lux @ (F2.0, AGC ON), B/W: 0 Lux với IR. + Độ phân giải tối đa 1920 × 1080 @25fps; + Ống kính 4mm; + Tầm xa đèn hồng ngoại 30m; + Chống nhiễu kỹ thật số 3D DNR, chống ngược sáng DWDR.Chức năng bù ngược sáng BLC. Tự chuyển chế độ ngày/đêm. + Tiêu chuẩn ngoài trời: IP67; + Tích hợp mic trên camera; + Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa 256GB lưu trữ ảnh+ Nguồn cấp 12V DC & PoE; + Hỗ trợ dịch vụ hik-connect, tên miền camera | 40 | Chiếc |
| 235 | Đầu ghi hình camera IP 64 kênh | Đầu ghi hình camera IP 64 kênh: Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+. Hỗ trợ độ phân giải ghi hình lên đến 8Mp. Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 8/16/32 kênh: 80/160/256Mbps. Băng thông đầu ra 160Mbps. Cổng ra HDMI với độ phân giải4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA 1920 × 1080/60Hz. Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra. Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0. Hỗ trợ 4 cổng báo động vào, 1 cổng báo động ra.Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ4510/100/1000Mbps. Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB. Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect P2P,tên miền Cameraddns miễn phí trọn đời. Hỗ trợ tính năng ANR ( Sau khi bị mất kết nối vs camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng.)+ Nguồn cấp 12VDC | 1 | Bộ |
| 236 | Ổ lưu dữ liệu | Ổ lưu dữ liệu: Seagate Skyhawk 6TB 3,5'' SATA; Dung lượng 6T sao lưu dữ liệu tự động. | 2 | Chiếc |
| 237 | Thiết bị chuyển mạch 8 cổng | Thiết bị chuyển mạch 8 cổng: 8 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps. | 4 | Chiếc |
| 238 | Swich Poe 8 cổng | Swich Poe 8 cổng: 8 x 10/100 PoE Ports + 2 x 100Mbps Uplink port | 3 | Chiếc |
| 239 | Tivi 65 inche kèm giá treo | Tivi 65 inche kèm giá treo: Kích thước màn hình: 65 inch; Loại Tivi: Tivi UHD. Độ phân giải: 4K (3840 x 2160) Pixels. Smart Tivi: Có. Công nghệ xử lí hình ảnh: UHD Dimming, Contrast Enhancer, HDR10+, Crystal 4K, Dynamic Crystal Color. Tổng công suất loa: 20W. Số lượng loa: 2CH. Cổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2. Cổng HDMI: 3 x HDMI. Cổng USB: 2 x USB. Chia sẻ thông minh: AppleTV,Airplay2. Tìm kiếm bằng giọng nói: Có(Kèm giá treo tivi) | 2 | Chiếc |
| 240 | Tủ bảo vệ sw | Tủ bảo vệ Sw chia Poe: Toàn bộ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, hàn khí CO2 bảo vệ. tủ treo tường; Kích thước H450 x W380 x D120 mm | 4 | Chiếc |
| 241 | Bộ chia | Bộ chia HDMI 1 ra 2 | 3 | Bộ |
| 242 | Dây HDMI 10 mét | Dây HDMI 10 mét: (Tham khảo hãng: Ugreen) hoặc tương đương; Dây HMDI 10 mét chuẩn 4K | 3 | Sợi |
| 243 | Tủ Rack 15U | Tủ Rack 10U: Kích thước: 750x 540x 600 mm; Vật liệu: Thép tấm sơn tĩnh điện chống gỉ, 1 quạt gió, 1 ổ cắm, 3 outlet | 1 | Chiếc |
| 244 | Công lắp đặt và đấu nối cân chỉnh góc quan sát của camera | Công lắp đặt và đấu nối cân chỉnh góc quan sát của camera | 40 | Chiếc |
| 245 | Công test hệ thống, vận hành thử nghiệm, hướng dẫn chuyển giao công nghệ và đưa vào sử dụng | Công test hệ thống, vận hành thử nghiệm, hướng dẫn chuyển giao công nghệ và đưa vào sử dụngg | 2 | T.gói |
| 246 | Loa toàn dải hệ thống âm thanh ngoài trời | Loa toàn dải: Tần số đáp ứng 38Hz-20KHz; Công suất định mức 900W AES, 3600W peak; Độ nhạy ( 1 W@1m) 101dB; Trở kháng 4 ohm | 2 | Đôi |
| 247 | Loa siêu trầm hệ thống âm thanh ngoài trời | Loa siêu trầm: Nguồn Rating (Chương trình) 1600W. Cao điểm điện Công suất 3200W; Trở kháng 8 ohm. Dải tần số 34Hz-220Hz (± 3 dB). Tối đa đỉnh SPL 130dB. Bao vây vật liệu ván ép. Đầu vào 2 x Speakon. Kết quả đầu ra Không có kết quả đầu ra. Chiều cao 20"; Chiều rộng 23,5"; Độ sâu 29,5". Trọng lượng 79 lbs. | 2 | Đôi |
| 248 | Vang số liền công suất hệ thống âm thanh ngoài trời | Vang số liền công suất: Mức điện đầu vào tối đa 4V (RMS). Công suất tối đa 4V (RMS). Độ lợi của kênh âm nhạc MAX: 12dB. Độ nhạy của MIC 64mV (Hết: 4V). S/N> 80dB. Kích thước (dài x rộng x cao) 483 x 218,5 x47,5mm. N/W 3,5kg | 2 | Chiếc |
| 249 | Mciro không dây hệ thống âm thanh ngoài trời | Mciro không dây: Handheld Transmitter. Frequency Range 500MHz. RF Power 10mW. Battery 2 x AA size battery (1,5V). Frequency Response 50 – 20.000Hz. Input Sensitivity 2.1mV/Pa. Power Consumed 100mA@3V. Receiver. Frequency Range 500MHz; Audio Output Unbalanced Max output + 5dBu; Power Supply 12 – 18 V DC. Power Consumed [email protected] DC. Receive Sensitivity = 96dB (A); RF frequency Range 500MHz; Modulation DQPSK; Bandwidth 300kHz; Dynamic Range> 90dB (A); Audio Sampling 24bit/48kHz. Transmission System PLL synthesizes. Audio Delay 3ms; Audio Encoder PT Live. Frequency Response 20 – 20.000 Hz. Working Distance 200 Feet. | 2 | Bộ |
| 250 | Cục đẩy công suất hệ thống âm thanh ngoài trời | Cục đẩy công suất: Số kênh: 4. OUTPUT CONNECTORS SPEAKON CONNECTORS. Tần số đáp ứng 20Hz-30kHz+-0.5dB Tỷ lệ tín hiệu nhiễu(dB) 110dB THD+N(Rated Power, 40/KHz) | 2 | Bộ |
| 251 | Tủ đựng âm thanh chuyên nghiệp có ngăn để mixer hệ thống âm thanh ngoài trời | Tủ đựng âm thanh chuyên nghiệp có ngăn để mixer: Loại: 12U; Kích thước: H.870*W.600*D.700; VL: Bằng gỗ khung nhôm | 2 | Chiếc |
| 252 | Chân đỡ loa hệ thống âm thanh ngoài trời | Chân đỡ loa: Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện, có bánh xe. | 2 | Bộ |
| 253 | Vật tư và phụ kiện âm thanh hệ thống âm thanh ngoài trời | Vật tư và phụ kiện âm thanh: Dây loa, dây tín hiệu, dây micro, giắc canon, giắc niutrick và phụ kiện lắp đặt | 2 | T.gói |
| 254 | Nhân công lắp đặt và chuyển giao công nghệ | Nhân công lắp đặt và chuyển giao công nghệ | 2 | T.gói |
| 255 | Loa hộp để thông báo hệ thống âm thanh thông báo | Loa hộp để thông báo: Input: 100V; Công suất theo trở kháng: 10W/8 & Omega; Đáp ứng tần số: 150-15 KHz; Độ nhạy: 95 +/-2dB; Kích thước: 275(W)x185(H)x120(D) mm; Trọng lượng: 1.4 Kg; Chất liệu: ABS off-trắng, nhôm, of-trắng, sơn | 30 | Chiếc |
| 256 | Amply hệ thống âm thanh thông báo | Amply: Công suất : 450W; Nguồn : 220V; Tần số : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB); Trở kháng cao : 330 Ω (100 V), 170 Ω (70 V). Trở kháng thấp: 4 Ω; Kích thước: 484*485*88mm; Trọng lượng : 17.8 kg | 1 | Chiếc |
| 257 | Bộ chia vùng hệ thống âm thanh thông báo | Bộ chia vùng: Nguồn: 220v/50Hz; Kích thước: 484 x 450 x88; Trọng lượng: 8kg; Bộ hẹn giờ OBT-9300USB ( nếu có ) | 4 | Chiếc |
| 258 | Bộ hẹn giờ hệ thống âm thanh thông báo | Nguồn: A/C 220v; Kích thước: 484x350x88 mm; Trọng lượng: 6 Kg; Hẹn giờ vô số thời điểm. Kiểu nhạc tùy chọnCác Kiểu nhạc khác nhau trong thời gian khác nhau | 4 | Chiếc |
| 259 | Micro cổ ngỗng | Mciro cổ ngỗng: Dùng được cả pin và nguồn điện 220V; Loại: điện dung; Tần số đáp ứng: 60-16KHz; Độ nhạy: -42 ± dB; Trở kháng đầu ra: 200Ω; Nhận cách: 20-50CM;Nguồn điện cấp: DC9V | 1 | Bộ |
| 260 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | Tủ đựng thiết bị âm thanh: Kích thước: H.480*W.530*D.670; Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện. | 1 | Chiếc |
| 261 | Nhân công thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ. | Nhân công lắp đặt và chuyển giao công nghệ | 1 | Gói |
| 262 | Dây loa chuyên dụng | Dây loa chuyên dụng 2 x 0,75 SQMM TCVN | 5.200 | m |
| 263 | Ống ghen | Ống ghen cứng luồn dây | 5.200 | m |
| 264 | Bộ vận động đa năng khu vận động thể thao | Kích thước: D730xR390xC320cm; Bộ nhà vui chơi vận động 3 khối cầu trượt xoắn. Bộ nhà vui chơi vận động 3 khối cầu trượt xoắn có khung làm bằng sắt sơn mầu, phủ bóng. 1 thang leo thẳng, 1 thang leo xoắn và 1 thang leo bò bằng thép. Có 2 cầu trượt để xuống gồm 1 cầu trượt thẳng đôi và 1 cầu trượt xoắn bằng nhựa | 1 | Bộ |
| 265 | Cầu trượt con hươu khu vận động thể thao | Vật liệu: bằng composite. Kích thước: D3,4 x R1,0 x C1,2(m). khung bằng sắt sơn tĩnh điện nhiều màu | 1 | Chiếc |
| 266 | Thang leo thể lực đơn khu vận động thể thao | KT: 2490x1000x2000 mm khung bằng sắt sơn tĩnh điện nhiều màu. khung bằng sắt sơn tĩnh điện nhiều màu | 2 | Chiếc |
| 267 | Tổ hợp thang leo lục giác khu vận động thể thao | KT: 2400x2078x2080 mm, khung bằng sắt sơn tĩnh điện nhiều màu | 2 | Chiếc |
| 268 | Bộ thể lực đa năng khu vận động thể thao | KT: 1000x452x845 mm, khung bằng sắt sơn tĩnh điện nhiều màu | 2 | Chiếc |
| 269 | Cỏ nhân tạo | KT: khổ cuộn 2mx25m. Chiều cao sợi cỏ :30 mm | 300 | m |
| 270 | Xe đạp chân | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước xe và chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo, chỗ ngồi cao cách mặt đất tối đa 400mm; có hệ thống đạp chân để tiến hoặc lùi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. | 3 | Chiếc |
| 271 | Xe lắc | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, gắn trên hệ thống bánh xe, bánh trước xoay 3600 và gắn trực tiếp vào tay lái sao cho khi lắc tay lái xe tiến về phía trước. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. | 3 | Chiếc |
| 272 | Cột ném bóng | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, chiều cao cột khoảng 1300mm (có thể điều chỉnh chiều cao cột). Đỉnh cột có gắn vòng tròn đường kính 200mm có lưới (sợi nilon) vây xung quanh (vòng tròn có thể thay đổi được hướng hứng bóng). Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | 2 | Chiếc |
| 273 | Khung thành | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước khoảng (800x500x500)mm, có lưới chắn bóng bằng sợi nilon. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | 2 | Chiếc |
| 274 | Xích đu 4 chỗ | Kích thước:(D140*R120*C170)cm; Chất liệu: Ống sắt, nhựa composite | 2 | Chiếc |
| 275 | Thiết bị tập bước phối hợp | Dành cho 01 người tập. Rèn luyện sức mạnh của tay/chân và các khớp hông/ khớp gối, tăng cường độ dẻo dai của các nhóm cơ bắp và lưu thông khí huyết.1250*625*1480mm; Ống thép cường lực, bọc sơn tĩnh điện, không han gỉ, thích nghi với mọi điều kiện thời tiết ngoài trời. | 1 | Chiếc |
| BV | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH ĐIỂM TIỂU HỌC | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt 01 | Model: Pentax CM 214 hoặc tương đương; Q=7,1m3/h, H = 20m; Công suất: 2,0HP; Điện áp: 220V; Đường kính ống hút D34, ống xả D34; Lưu lượng: Q= 1,2 - 5,4m3/h; Cột áp: H= 44,1 - 33,5m | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt 02 | Model: Pentax MB 300 hoặc tương đương; Công suất: 3HP; Điện áp: 220V; Đường kính ống hút D49, ống xả D42; Lưu lượng: Q= 2,4 - 12m3/h; Cột áp: H= 48,4 - 25m; Q= 10,6m3/h, H = 35m | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm nước sinh hoạt 03 | Model: Pentax CBT 600 hoặc tương đương; Công suất: 5,5HP; Điện áp: 380V; Đường kính ống hút D49, ống xả D42; Lưu lượng: Q= 1,5 - 13,5m3/h; Cột áp: H= 79,1 - 54,5m; Q= 8,6m3/h, H = 60m | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm nước sinh hoạt 04 | Model: Pentax CM 100/60 hoặc tương đương; Công suất: 1,0HP; Điện áp: 220V; Đường kính ống hút D34, ống xả D34; Lưu lượng: Q= 1,2 - 5,4m3/h; Cột áp: H= 32,5 - 25,2m; Q=3m3/h, H = 20m | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8481E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9695E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.958.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥137.874.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách xây dựng | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ chuyên ngành an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | Máy ủi công suất 110CV; còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào 0.8-1.25m3 | Máy đào 0.8 ≤ dung tích gàu ≤ 1.25m3; còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ép cọc ≥ 150T | Máy ép cọc lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Ô tô có tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T; còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | Máy bơm bê tông có công suất bơm ≥ 50m3/h; còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt | 4 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm đất cầm tay, còn hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW | Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt | 4 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.6kW | Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0.6kW; còn hoạt động tốt | 4 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nối ống PPR; còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Bộ máy phát điện dự phòng | Bộ máy phát điện dự phòng; còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi