Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220667151-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220666790
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 15:45:00 đến ngày 2022-06-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,301,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về các văn bản sau: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh). Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợBảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ từ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị 1.5kW. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị 1kW. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị 1.7kW. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện ≥23kwt
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥23kwt. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Nhà một cửa, các phòng làm việc trụ sở xã, nhà xe, sân vườn trụ sở xã
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Ninh Địa chỉ: xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty TNHH TVXD & TM Hoàng Hiệp Phát Địa chỉ: xã Gia NInh, huyện Quảng NInh, tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Ninh Địa chỉ: xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Có chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của đơn vị đến hết tháng 05 năm 2022
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Ninh Địa chỉ: xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Đỗ Mười– Chủ tịch UBND xã, xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Số ĐT: 0916392128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Vĩnh Ninh, Địa chỉ: xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. - Ông Phùng Trung Kiên- Giám đốc. SĐT: 0975139401
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ MỘT CỬA, CÁC PHÒNG LÀM VIỆC XÃ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V55,71m2
2Tháo dỡ khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V76,2m
3Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V39,42m2
4Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3326m3
7Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3168m3
8Hút hầm cầu (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1TG
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V136,26m2
10Phá dỡ nền gạch ceramicMô tả kỹ thuật theo chương V329,5897m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V289,185m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V806,4656m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V163,1829m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V32,464m2
15Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6277m3
16Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2197100m3
17Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (tổng cự ly vận chuyển 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2197100m3
18Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày D220cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6891m3
19Ốp cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6425m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,7465m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6505m2
22Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2m2
23Quét dung dịch Sơn Kingcat chống thấm tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V289,185m2
24Bả matit vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V875,2351m2
25Bả matit dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V163,1829m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.130,1645m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V347,3355m2
28Thi công trần thả thạch cao chống ẩm phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V25,0096m2
29Thi công trần thạch cao giật cấp (chưa bao gồm bả+sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V150,8258m2
30Bả matis vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V150,8258m2
31Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V150,8258m2
32Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V298,3817m2
33Lát nền, sàn gạch chống trơn ceramic KT300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,1656m2
34Ốp tường gạch ceramic KT300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V157,752m2
35Ốp chân tường gạch Ceramic KT150x600Mô tả kỹ thuật theo chương V22,977m2
36Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V1,71100m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,2597100m2
38Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
39Lắp dựng cửa đi kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
40Lắp dựng sổ kính khung nhôm 2 cánh (nhôm hệ xingfa)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,42m2
41Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm 1 cánh (nhôm hệ xingfa)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m2
42Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm 2 cánh (nhôm hệ xingfa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
43Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm mở hất (nhôm hệ xingfa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
44Thi công rèm cửa sổ (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
45Lắp khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Lắp dựng mặt đá lavabo bằng đá garanit màu đen kim saMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
47Lắp dựng khung đỡ bằng thép hộp mạ kẽm KT30x60x1.8 sơn tĩnh điện màu đen (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt đèn Led Dowlight âm trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
49Lắp đặt đèn led Dowlight âm trần 9WMô tả kỹ thuật theo chương V74bộ
50Lắp đặt đèn led Sport light đôi âm trần 20WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
51Lắp đặt đèn led ốp trần 220V/50Hz-24WMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
52Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V230m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
56Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều - 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
57Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều - 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
58Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
60Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp Lavabo Cotto C0110 âm bàn dương vành Victor (kết hợp Vòi lavabo cảm ứng Cotto CT537DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
64Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
66Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Lắp đặt Tiểu Nam cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
68Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
70Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B HẠNG MỤC: NHÀ XE, SÂN VƯỜN TRỤ SỞ XÃ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,758m2
2Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,456m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7405m3
4Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9676m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,4207m3
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,5329m3
7Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1912100m3
8Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (tổng cự ly vận chuyển 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1912100m3
9Hút hầm cầu (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1TG
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4927100m3
11Rải bạt ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0274100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2744m3
13Lát gạch Granito KT400x400 màu ghi, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V402,744m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3433m3
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, D110mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2024m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,522m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài:Mô tả kỹ thuật theo chương V93,9192m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V86,7058m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,7058m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,9192m2
22Lắp dựng cửa không có khuôn (cửa tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5341m2
23Lắp dựng sổ kính khung nhôm 2 cánh (nhôm hệ xingfa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,704m2
24Lát nền, sàn gạch Ceramic KT400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1141m2
25Đóng trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V28,1771m2
26Lắp đặt đèn tuýp led 1,2mx36WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
27Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt công tắc đơn hạt 220V/10A+hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/13A+hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt dây dẫn điện Pvc/Cu 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
32Lắp đặt dây dẫn điện Pvc/Cu 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
33Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
34Xây chân bếp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
35Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1944m3
36Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0221100m2
37Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214tấn
38Trát tấm đan dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21m2
39Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0978100m3
40Lấp đất hố móng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0326100m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1815m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9634m3
43Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
44Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175m3
45Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259100m2
46Lót cát móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
47Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7064m3
48Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4185m3
49Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m2
50Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2046m3
51Ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251100m2
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2468m3
53Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0449100m2
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0495tấn
56Xây tường rào bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm, D150mm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0616m3
57Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3779m3
58Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,488m2
59Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,568m2
60Trát giằng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,51m2
61Sơn tường rào bằng sơn Jotun 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,566m2
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0859100m3
63Sơn kẻ ô để xe bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,43m2
C THIẾT BỊ
1Điều hòa 9000BTU Pansonic tiết kiệm điện, bao gồm phụ kiện ống đồng cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Điều hòa 12000BTU Pansonic tiết kiệm điện, bao gồm phụ kiện ống đồng cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về các văn bản sau: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh). Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
3 Phụ trách kỹ thuật KCS 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
4 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu 10 Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợBảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ từ ≥5T ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
2 Máy thuỷ bình Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít ≥250 lít. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
4 Máy đầm dùi 1.5kW 1.5kW. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
5 Máy đầm bàn 1kW 1kW. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
6 Máy cắt gạch đá 1.7kW 1.7kW. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
7 Máy khoan bê tông Máy hàn. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
8 Máy phát điện ≥23kwt Máy phát điện ≥23kwt. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
9 Máy bơm nước Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
10 Máy cắt uốn thép 5kW Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->