Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220664710-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dũng Tiến
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220654136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 15:45:00 đến ngày 2022-07-02 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,565,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng (công trình dân dụng cấp III). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trung thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Điện, cơ điện- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia với vai trò cán bộ an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ cơ khí - hàn, thợ sắt, thợ mộc - cốp pha, thợ điện - cơ điện, vận hành máy, …- Đã tham gia với vai trò đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Dũng Tiến
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, nhà hiệu bộ và một số hạng mục phụ trợ trường THCS Dũng Tiến
50 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dũng Tiến , địa chỉ: xã Dũng Tiến, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dũng Tiến (Địa chỉ: Xã Dũng Tiến, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập lập BCKTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng và Đầu tư Thương mại Phú Vinh (Địa chỉ: Số 238, khu phố 3/2, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, tp Hải Phòng). + Đơn vị thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nam Dũng (Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Hải, Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng vận tải Giang Nam (Địa chỉ: Số 8 lô 1/81 Thiên Lôi, P. Nghĩa Xá, Q. lê Chân, TP. Hải Phòng)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dũng Tiến , địa chỉ: xã Dũng Tiến, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dũng Tiến (Địa chỉ: Xã Dũng Tiến, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 12. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 13. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Nhà thầu có thể scan bản gốc thay thế bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dũng Tiến (Địa chỉ: Xã Dũng Tiến, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tường rào
1San lấp đất cấp II để thi công tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,16m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,201100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2334m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33100m
5Đắp cát đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,6m3
6Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,15100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,6m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,7975m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,465m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6825100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1421tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7657tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,6m3
14Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,4445m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1489100m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1344m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,4836m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,7418m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,65m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT63,8664m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT311,0796m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT374,946m2
B Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT176,64m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT300,8m
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT141,28m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT141,28m2
5Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,08m2
6Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính Xingfa, kính an toàn 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT88,32m2
7Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,593100m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,6624100m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT856,55m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT853,245m2
11Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT853,245m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT856,55m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột trụ, xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.617,5166m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3.327,3116m2
15Mài GranitoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT97,5018m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT495,23m2
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT495,23m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT495,23m2
19Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT466,716m2
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT278,5461m2
21Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1trọn gói
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,4793100m2
23Tháo dỡ hệ thống điện và các thiết bị điện cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15công
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72bộ
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16bộ
26Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20bộ
27Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48cái
29Tủ điện nổi KT: 210x160x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
30Tủ điện nổi KT: 520x350x170Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
36Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
37Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
38Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT180m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT950m
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT950m
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT380m
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
46Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20hộp
C Rãnh thoát nước
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6956m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2426100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0107100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,054100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5731m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3999m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,267m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,612m2
10Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,78m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0324100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1943m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0652100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3216tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2903m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34cấu kiện
17Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,9852m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng (công trình dân dụng cấp III). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trung thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 - Chuyên ngành: Điện, cơ điện- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia với vai trò cán bộ an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.21
5 Đội trưởng thi công 6 - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ cơ khí - hàn, thợ sắt, thợ mộc - cốp pha, thợ điện - cơ điện, vận hành máy, …- Đã tham gia với vai trò đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, xúc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
2 Cần cẩu bánh hơi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt, uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
4 Đầm dùi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
5 Máy hàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
6 Máy khoan bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
7 Máy khoan cầm tay Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
8 Búa căn nén khí Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
9 Máy nén khí Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
10 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
12 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt2
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->