Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây dựng kho quân y, cấp nước, sân đường, chống mối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220667542-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây dựng kho quân y, cấp nước, sân đường, chống mối
Số hiệu KHLCNT 20220663664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 15:41:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,563,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng hoặc công trình công ngiệp cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng hoặc công nghiệp ≥ 1.100.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; và hóa đơn VAT (Liên 1);- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực,Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của HSYC đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của HSYC đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực (CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, Quyết định bổ nhiệm, Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có ý nghĩa tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựngLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của HSYC đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của HSYC đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực (CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, Quyết định bổ nhiệm, Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có ý nghĩa tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành ĐiệnLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của HSYC đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của HSYC đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực (CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, Quyết định bổ nhiệm, Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có ý nghĩa tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trườngLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của HSYC đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của HSYC đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực (CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, Quyết định bổ nhiệm, Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có ý nghĩa tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 14KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 14KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây dựng kho quân y, cấp nước, sân đường, chống mối
Kho Quân Y/Trường Sĩ quan Lục quân 2
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2 , địa chỉ: Khu phố Long Đức 1, phường Tam Phước, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 2; địa chỉ: Khu phố Long Đức 1, phường Tam Phước, Tp.Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai + Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Lục quân 2; địa chỉ: Khu phố Long Đức 1, phường Tam Phước, Tp.Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng - BQP + Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trường Sĩ quan Lục quân 2; địa chỉ: Khu phố Long Đức 1, phường Tam Phước, Tp.Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai + Đơn vị Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Trường Sĩ quan Lục quân 2; địa chỉ: Khu phố Long Đức 1, phường Tam Phước, Tp.Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai + Đơn vị Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Sĩ quan Lục quân 2; địa chỉ: Khu phố Long Đức 1, phường Tam Phước, Tp.Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2 , địa chỉ: Khu phố Long Đức 1, phường Tam Phước, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 2; địa chỉ: Khu phố Long Đức 1, phường Tam Phước, Tp.Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai + Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Lục quân 2; địa chỉ: Khu phố Long Đức 1, phường Tam Phước, Tp.Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cấp. - Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm hiện tại; + Báo cáo kiểm toán (Nếu có); - Tờ khai xác định điều kiện về cấp doanh nghiệp theo Nghị định 39/2018/NĐ-CP (Cùng các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai) - Bảo lãnh dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (Nếu có). - Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) - Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (Cùng các tài liệu chứng minh Năng lực, Kinh nghiệm). - Hồ sơ đề xuất về tài chính (Cùng bảng chiết tính đơn giá dự thầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 2; địa chỉ: Khu phố Long Đức 1, phường Tam Phước, Tp.Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai + Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Lục quân 2; địa chỉ: Khu phố Long Đức 1, phường Tam Phước, Tp.Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sĩ quan Lục quân 2; địa chỉ: Khu phố Long Đức 1, phường Tam Phước, Tp.Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Sĩ quan Lục quân 2; địa chỉ: Khu phố Long Đức 1, phường Tam Phước, Tp.Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Sĩ quan Lục quân 2; địa chỉ: Khu phố Long Đức 1, phường Tam Phước, Tp.Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHO QUÂN Y
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo0,2691100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-19,7449m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,2359100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,2306100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-1,4264100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-7,495m3
7Nilon lót nền-nt-0,1556100m2
8Nilon lót nền-nt-2,1166100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200-nt-5,81m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-1,495m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-7,729m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-nt-1,556m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-nt-21,166m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-15,56m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-2,88m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-9,161m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200-nt-4,3152m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-2,345m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-2,0391m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-851 cấu kiện
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,3928100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,7729100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,576100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-1,1281100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái-nt-0,5394100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường-nt-0,0232100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,4772100m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,1265100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0346tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,6tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,1888tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,5058tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,3453tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,6442tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao -nt-0,3847tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-0,514tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,1969tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,0708tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,1449tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép -nt-0,0621tấn
41Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-9,7462m3
42Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao -nt-28,8864m3
43Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao -nt-11,8746m3
44Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao -nt-3,84m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-54,919m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-160,48m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-281,12m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-50,84m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-47,72m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-96,95m2
51Trát trần, vữa XM mác 75-nt-53,94m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-215,399m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-530,57m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ceramic 400x100, vữa XM mác 75-nt-11,3m2
55Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75-nt-207,52m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-9,36m2
57Láng vữa XM trộn phụ gia Epoxy, dày 3cm, vữa XM mác 75-nt-10,8m2
58Xẻ rãnh 10x10-nt-10,8m2
59Trần tôn lạnh 0.45mm-nt-1,5664100m2
60Bông sợi thủy tinh dày 50 cán bạc cách nhiệt-nt-1,5664m2
61Cửa đi 2 cánh panô sắt, tấm tôn dày 1.4mm. ( theo bv thiết kế )-nt-16,1m2
62Cửa sổ 2 cánh panô sắt, tấm tôn dày 1.4mm. ( theo bv thiết kế )-nt-3,92m2
63Cửa sổ khung sắt, kính cường lực 6 ly. ( theo bv thiết kế )-nt-15,12m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-35,14m2
65Hoa inox cửa sổ ( chi tiết theo bản vẽ )-nt-19,04m2
66Lắp dựng hoa sắt cửa-nt-19,04m2
67Biển tên bằng thép dày 1mm sơn tĩnh điện-nt-0,5525m2
68Biển bằng MICA dán đề can-nt-0,051m2
69Tôn sóng vuông dày 0.45mm-nt-2,43100m2
70Gia công xà gồ thép MK-nt-1,736tấn
71Lắp dựng xà gồ thép MK-nt-1,736tấn
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-3,648100m2
73Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m-nt-2,2204100m2
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-2,9887m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,01100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi -nt-0,0199100m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,242m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-0,12m3
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0184100m2
80Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-0,8064m3
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-3m2
82Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-0,5m2
83Ghi chắn rác thép không gỉ-nt-2bộ
84Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-23,9148m3
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,0797100m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi -nt-0,1594100m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-4,088m3
88Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-5,1509m3
89Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-28,616m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-15,33m2
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-2,9692m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,0099100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi -nt-0,0198100m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-1,321m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,361m3
96Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-1,5392m3
97Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-7,2m2
98Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-1,69m2
99Tủ điện mặt nhựa 13 module 363x213x58-nt-1hộp
100MCB 2P 50A/10Ka-nt-1cái
101MCB 1P 10A/4.5Ka-nt-1cái
102RCBO 30mmA 2P 16/4.5Ka-nt-1cái
103MCB 1P 16A/6Ka-nt-3cái
104Ổ cắm 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế 16A/600V-nt-2cái
105Đèn TUBE LED Đơn 1.2m - 24W/220V-nt-25bộ
106CÔNG TẮC ĐÔI 1 CỰC MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ 10A/220V-nt-2cái
107CÔNG TẮC BA 1 CỰC MẶT NẠ 3 LỖ+ĐẾ 10A/220V-nt-2cái
108Cáp điện CU/PVC - 1.5mm2-nt-500m
109Cáp điện CU/PVC - 2.5mm2-nt-45m
110Cáp điện CU/XLPE/PVC - 2x10.0mm2-nt-60m
111Ống đi dây PVC D25-nt-250m
112Vật tư phụ ( kẹp đỡ ống , khớp nối ...)-nt-1
113Cáp đồng trần 25mm2-nt-30m
114Cọc sắt mạ đồng d16x2.4-nt-5cọc
115Đầu coss 25mm2-nt-2cái
116Mối hàn nhiệt-nt-5cái
117Cọc sắt mạ đồng d16x2.4-nt-5cọc
118Sắt mạ kẽm D10-nt-40m
119Sắt mạ kẽm D12-nt-30m
120Kim thu sét sắt mạ đồng d16x0.6m-nt-4cái
121Hộp kiểm tra điện trở-nt-2hộp
122Máy ĐHKK loại 1 chiều gắn tường, inverter, 2.5HP/220V-nt-3máy
123ỐNG ĐỒNG DÀY 0.8MM + BẢO ÔN DÀY 19MM 9.52/ D12.7-nt-0,15100m
124Bảo ôn D22x13 (bọc ống nước ngưng)-nt-0,3100m
125Ống PVC D21x1.2-nt-30m
126Cáp điện 1 lõi CU/PVC - 2.5mm2-nt-160m
127Vật tư phụ ( giá đỡ , simili quấn ống ...)-nt-1
128Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-10,125m3
129Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0167100m3
130Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,0846100m3
131Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi -nt-0,0167100m3
B HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m -nt-65m
2uPVC Ống D140x4.1-nt-0,65100m
3uPVC Ống D49x2.4-nt-0,65100m
4uPVC Ống D21x1.6-nt-0,25100m
5uPVC Van 1 chiều D49-nt-1cái
6uPVC Van 2 chiều D49-nt-1cái
7uPVC Tê xả cặn D49-nt-1cái
8Dây dẫn 3x2.5-nt-65m
9Tủ điện tự động, khởi động từ-nt-1tủ
10Bơm chìm Q=1.0m3/h, H=60m, W=2.0Hp-nt-11 máy
11Dây cáp treo bơm-nt-65m
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình-nt-0,288m3
13Nilon lót-nt-0,0144100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,144m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,1m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0048100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,004100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,0024tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-11 cấu kiện
20Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-0,1728m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-1,6m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-6,4m2
C HẠNG MỤC: QUI HOẠCH - SÂN ĐƯỜNG
1Đất san lấp chọn lọc-nt-1.071,02m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-10,7102100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên-nt-0,4100m3
4Nilon lót-nt-4100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường -nt-40m3
6Cắt ron chia ô 2000x2000-nt-4100m
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy-nt-0,088100m2
D HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-12,4m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,124100m3
3Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài ( dung dịch Thuốc Map Boxer 30EC 18ml thuốc/ lít: ĐM 15 lít/m3 )-nt-12,4m3
4Phun nền (dung dịch Thuốc Map Boxer 30EC 18ml thuốc/ lít: ĐM 15 lít/m3 )-nt-2141m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng hoặc công trình công ngiệp cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng hoặc công nghiệp ≥ 1.100.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; và hóa đơn VAT (Liên 1);- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực,Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của HSYC đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của HSYC đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực (CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, Quyết định bổ nhiệm, Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có ý nghĩa tương đương)52
2 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựngLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của HSYC đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của HSYC đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực (CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, Quyết định bổ nhiệm, Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có ý nghĩa tương đương)52
3 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành ĐiệnLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của HSYC đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của HSYC đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực (CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, Quyết định bổ nhiệm, Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có ý nghĩa tương đương)52
4 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trườngLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của HSYC đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của HSYC đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực (CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, Quyết định bổ nhiệm, Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có ý nghĩa tương đương)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)1
2 Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)1
6 Máy hàn ≥ 14KW (cái) Máy hàn ≥ 14KW (cái)1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)1
8 Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->