Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220667163-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220631174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 15:37:00 đến ngày 2022-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,747,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.608E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC, cung cấp lắp đặt thiết bị) cụ thể như sau:* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 16.780.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.140.000.000 VNĐ+ Cung cấp lắp thiết bị trường học (bàn ghế, thiết bị điện tử/điện...) cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 2.205.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 16.780.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.140.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học (bàn ghế, thiết bị điện tử...) có giá trị tối thiểu 2.205.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác);- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực). Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- 01 người Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện/ điện tử hoặc công nghệ thông tin; Đã thực hiện phụ trách thi công công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị dân dụng ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành PCCC; Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng/ hạng mục công trình PCCC ít nhất 02 (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện/ điện tử; Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy (Chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập hoặc Phó chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh): 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện/điện tử hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư);- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng PCCC.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng thi công 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế;- Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị (Chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập hoặc Phó chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh): 01 người- Là kỹ sư ngành điện/điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị công trình dân dụng trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo;- Đã là cán bộ phụ trách chung/chỉ huy trưởng công tác mua sắm, lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình xây dựng cấp III trở lên. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công cung cấp lắp đặt thiêt bị công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên và có ( chứng nhận) chứng chỉ đào tạo an toàn lao động ..- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T, Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,45m3, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/kiểm định còn hiệu lưc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 18T, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/kiểm định còn hiệu lưc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3, Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Trường Mầm non khu B xã Trần Phú 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT); * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - XÂY LẮP | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 118,053 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 4,133 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 11,906 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,226 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 14,491 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,771 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,771 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 19,045 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 0,368 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 188 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 2,413 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,58 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu | Chương V | 8,41 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 6,709 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,39 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,341 | 100m3 |
| 18 | Đắp đá mạt tôn nền sàn | Chương V | 0,853 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 30,431 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,7 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 64,285 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 95,22 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 27,302 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,907 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,472 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 5,087 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,4 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,192 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 24 | cấu kiện |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 5,104 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,22 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,103 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 42,74 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,59 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 76,72 | m2 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,411 | m2 |
| 38 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V | 21,576 | m3 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | Chương V | 16,5 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,302 | m2 |
| 41 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 | Chương V | 14,524 | m2 |
| 42 | Đất mầu trồng cây | Chương V | 9,185 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 31,11 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 74,853 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,238 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 162,17 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,472 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,097 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,098 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 5,992 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,022 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,492 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 13,49 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 14,733 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,936 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,517 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,527 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,348 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 4,638 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,967 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 7,219 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,534 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,618 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 11,473 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,44 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,97 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,373 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,244 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 226,89 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 16,265 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 27,762 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,651 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 12,763 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 55,44 | m3 |
| 75 | Xây tường gạch thông gió 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,304 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 94,659 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 392,912 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 347,456 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,783 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.293,467 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,081 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 512,552 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 88,714 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 568,693 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 209,88 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.024,696 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 44 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 271,963 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | Chương V | 4,313 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 429,504 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,989 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 355,136 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 396,903 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 691,6 | m2 |
| 95 | Lát đá granite chân cửa, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,92 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 122,604 | m2 |
| 97 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600x0.8mm | Chương V | 122,604 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 261,995 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V | 379,589 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,077 | m2 |
| 101 | Gia công lan can inox 304 | Chương V | 1,293 | tấn |
| 102 | Chụp Inox | Chương V | 218 | cái |
| 103 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V | 140,358 | m2 |
| 104 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 2,838 | tấn |
| 105 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 2,838 | tấn |
| 106 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,797 | tấn |
| 107 | Lắp dựng giằng thép | Chương V | 0,797 | tấn |
| 108 | Gia công thanh đứng thép trang trí | Chương V | 0,94 | tấn |
| 109 | Lắp dựng hệ thanh đứng trang trí | Chương V | 0,94 | tấn |
| 110 | Bu lông | Chương V | 1.408 | cái |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 123,924 | m2 |
| 112 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 860,585 | kg |
| 113 | Bu lông nở thép M10 | Chương V | 1.408 | cái |
| 114 | Bu lông M20*180 | Chương V | 78 | cái |
| 115 | Bu lông M20*100 | Chương V | 24 | cái |
| 116 | Lợp mái bằng tấm Aluminium dày 4mm, phủ nhôm 0,3mm | Chương V | 1,298 | 100m2 |
| 117 | Máng tôn thu nước mưa dày 0.4mm | Chương V | 14,62 | md |
| 118 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,468 | tấn |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,468 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 154,616 | m2 |
| 121 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 3,858 | 100m2 |
| 122 | Máng tôn úp hồi, úp nóc khổ | Chương V | 63,45 | md |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng tấm compact chịu nước dày 12mm | Chương V | 60,858 | m2 |
| 124 | Bộ giá đỡ chậu âm | Chương V | 24 | tbộ |
| 125 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,6 | m2 |
| 126 | Vỉ thoát nước tổ ong | Chương V | 15,145 | m2 |
| 127 | Vải địa kỹ thuật vén thành cao 200mm | Chương V | 25,043 | m2 |
| 128 | Cửa thép chống cháy EI60 | Chương V | 3,15 | m2 |
| 129 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V | 78,96 | m2 |
| 130 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 31,32 | m2 |
| 131 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 122,472 | m2 |
| 132 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 7,884 | m2 |
| 133 | Cửa sổ cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 17,46 | m2 |
| 134 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 72,042 | m2 |
| 135 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,658 | tấn |
| 136 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 136,8 | m2 |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 70,44 | m2 |
| 138 | Căng lưới thép gia cố chống lứt khi trát | Chương V | 603,872 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.671,371 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 422,675 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 442,115 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 460,695 | m2 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 11,565 | 100m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 9,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 5 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 4 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 120 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 25 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V | 20 | m |
| 8 | Chân bật fi10 | Chương V | 96 | cái |
| 9 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 20 | bộ |
| 10 | Bu lông đai ốc | Chương V | 16 | bộ |
| 11 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM | Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x200 MM | Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Hộp Aptomat loại âm tường 8 MODUL | Chương V | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 18 | cái |
| 22 | Bộ đèn - bóng led tube/18Wx2 | Chương V | 80 | bộ |
| 23 | Ty treo đèn | Chương V | 80 | bộ |
| 24 | Bộ đèn tuýp led 18W 1.2M_máng đôi gắn tường | Chương V | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 16 | cái |
| 26 | Đèn led ốp trần 12W | Chương V | 32 | bộ |
| 27 | Đèn led ốp trần 18W | Chương V | 46 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Chương V | 32 | cái |
| 30 | Mặt 2 lỗ | Chương V | 32 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 220V-10A | Chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - Công tắc ba 220V-10A | Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - Công tắc bốn 220V-10A | Chương V | 8 | cái |
| 34 | Công tắc đảo chiều 1 cực | Chương V | 10 | cái |
| 35 | Đế nhựa chìm chống cháy | Chương V | 78 | cái |
| 36 | Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 15 | m |
| 37 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 300 | m |
| 38 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 50 | m |
| 39 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x25Emm2 | Chương V | 8 | m |
| 40 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2 | Chương V | 20 | m |
| 41 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V | 300 | m |
| 42 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 1.400 | m |
| 43 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.625 | m |
| 44 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 3.800 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 300 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 530 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 550 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.900 | m |
| 50 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm | Chương V | 40 | hộp |
| 51 | Cọc tiếp đất D16, L=2500mm | Chương V | 3 | cọc |
| 52 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V | 6 | m |
| 53 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Cầu chì 5A | Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt (Trẻ em) | Chương V | 22 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Trẻ em) | Chương V | 22 | cái |
| 60 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 22 | cái |
| 61 | Lắp đặt lô giấy | Chương V | 22 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Trẻ em) | Chương V | 18 | bộ |
| 63 | Dây cấp nước chậu tiểu | Chương V | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Trẻ em) | Chương V | 24 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Trẻ em) | Chương V | 24 | bộ |
| 66 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 14 | bộ |
| 68 | Vòi rửa D20 | Chương V | 5 | cái |
| 69 | Xiphong thoát sàn | Chương V | 20 | cái |
| 70 | Xiphong chậu rửa | Chương V | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt gương soi + kệ | Chương V | 24 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp | Chương V | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt van phao chống tràn | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V | 2 | bể |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm PN10 | Chương V | 1,05 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm PN10 | Chương V | 0,95 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm PN10 | Chương V | 1,05 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm PN20 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 79 | Cút 90o PPR D32 | Chương V | 25 | cái |
| 80 | Cút 90o PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 81 | Cút 90o PPR D20 | Chương V | 70 | cái |
| 82 | Tê PPR D32x25mm | Chương V | 6 | cái |
| 83 | Tê PPR D32x20mm | Chương V | 10 | cái |
| 84 | Tê PPR D25x20mm | Chương V | 14 | cái |
| 85 | Tê PPR D20x20 | Chương V | 14 | cái |
| 86 | Côn thu PPR D32x25 | Chương V | 12 | cái |
| 87 | Côn thu PPR D32x20 | Chương V | 10 | cái |
| 88 | Côn thu PPR D25x20 | Chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 48mm | Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 40mm | Chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khoá, đường kính van | Chương V | 10 | cái |
| 92 | Cút ren trong PPR D32 | Chương V | 15 | cái |
| 93 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 50 | cái |
| 94 | Cút ren ngoài PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 95 | Cút ren ngoài PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 96 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 97 | Rắc co PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 98 | Chếch PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 99 | Chếch PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 100 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 40 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V | 1,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,85 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 106 | Chếch UPVC, đường kính D110 | Chương V | 25 | cái |
| 107 | Chếch UPVC, đường kính D90 | Chương V | 20 | cái |
| 108 | Chếch UPVC, đường kính D75 | Chương V | 13 | cái |
| 109 | Chếch UPVC, đường kính D42 | Chương V | 32 | cái |
| 110 | Cút UPVC, đường kính D60 | Chương V | 11 | cái |
| 111 | Cút UPVC, đường kính D42 | Chương V | 6 | cái |
| 112 | Nắp thông tắc PVC, đường kính D110 | Chương V | 5 | cái |
| 113 | Nắp thông tắc PVC, đường kính D90 | Chương V | 8 | cái |
| 114 | Tê thông tắc + Nắp bịt D110x110 | Chương V | 7 | cái |
| 115 | Tê thông tắc + Nắp bịt D90x90 | Chương V | 7 | cái |
| 116 | Côn nhựa miệng bát d=76/42mm | Chương V | 6 | cái |
| 117 | Côn nhựa miệng bát d=76/42mm | Chương V | 10 | cái |
| 118 | Nắp bịt D110 | Chương V | 12 | cái |
| 119 | Nắp bịt D75 | Chương V | 8 | cái |
| 120 | Nắp bịt D42 | Chương V | 12 | cái |
| 121 | Tê UPVC, đường kính d=60x60mm | Chương V | 10 | cái |
| 122 | Tê UPVC, đường kính d=76x76mm | Chương V | 6 | cái |
| 123 | Tê UPVC, đường kính d=90x90mm | Chương V | 6 | cái |
| 124 | Tê UPVC, đường kính d=110x110mm | Chương V | 6 | cái |
| 125 | Y UPVC, đường kính d=110x110mm | Chương V | 16 | cái |
| 126 | Y UPVC, đường kính d=110x75mm | Chương V | 10 | cái |
| 127 | Y UPVC, đường kính d=110x60mm | Chương V | 4 | cái |
| 128 | Y UPVC, đường kính d=90x90mm | Chương V | 10 | cái |
| 129 | Y UPVC, đường kính d=90x75mm | Chương V | 13 | cái |
| 130 | Y UPVC, đường kính d=75x75mm | Chương V | 9 | cái |
| 131 | Y UPVC, đường kính d=90x60mm | Chương V | 5 | cái |
| 132 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 30 | bộ |
| 133 | Ống nhựa class2 d=90mm, L=6m | Chương V | 1,6 | 100m |
| 134 | Chếch UPVC, đường kính D90 | Chương V | 16 | cái |
| 135 | Cút nhựa miệng bát D90mm | Chương V | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D90 | Chương V | 8 | cái |
| 137 | Cầu chắn rác inox | Chương V | 8 | cái |
| 138 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 18 | bộ |
| C | NHÀ BẾP + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG - XÂY LẮP | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 45,22 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,582 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 4,561 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,086 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 5,551 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,679 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,679 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 7,295 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 0,14 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 72 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,931 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,863 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 2,414 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,401 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,486 | 100m3 |
| 17 | Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,279 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 9,489 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,444 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 21,101 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 36,887 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,301 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,957 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,068 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,775 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,791 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,858 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,249 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 12,241 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,511 | m2 |
| 31 | Lát bậc tam cấp bằng gạch đỏ chống trơn KT400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,001 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 8,344 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 20,598 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,515 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 48,122 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,36 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,258 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,257 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,574 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,417 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,952 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,473 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,059 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 4,291 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,266 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,172 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,088 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,121 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,516 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,366 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 3,558 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,286 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,319 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,748 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 76,736 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,707 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,372 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,292 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 18,151 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 204,406 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 180,846 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 310,655 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 169,758 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 230,509 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 355,8 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,65 | m2 |
| 68 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V | 146,856 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V | 1,433 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 213,836 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,118 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 110,698 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 221,435 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, bằng gạch đỏ chống trơn 400x400mm | Chương V | 72,704 | m2 |
| 75 | Lát đá granite chân cửa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,058 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,11 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 76,01 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,902 | m2 |
| 79 | Đánh nhám chống trơn mũi bậc cầu thang | Chương V | 1,692 | m2 |
| 80 | Thang sắt lên mái | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Nắp tôn thang lên mái KT 800x1000 chịu lửa EI>30' | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Gia công lan can inox 304 | Chương V | 0,435 | tấn |
| 83 | Chụp Inox | Chương V | 74 | cái |
| 84 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V | 44,477 | m2 |
| 85 | Gia công thanh đứng trang trí | Chương V | 0,064 | tấn |
| 86 | Lắp dựng thanh đứng trang trí | Chương V | 0,064 | tấn |
| 87 | Bu lông | Chương V | 96 | cái |
| 88 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 64 | kg |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,456 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,456 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 47,768 | m2 |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 1,11 | 100m2 |
| 93 | Máng tôn úp hồi, úp nóc khổ | Chương V | 29,82 | md |
| 94 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V | 26,32 | m2 |
| 95 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 6,345 | m2 |
| 96 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 25,92 | m2 |
| 97 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 13,505 | m2 |
| 98 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,41 | tấn |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 34,56 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,441 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.095,372 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 385,252 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,514 | 100m2 |
| D | NHÀ BẾP + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG - LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 2 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 85 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 15 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V | 5 | m |
| 8 | Chân bật fi10 | Chương V | 65 | cái |
| 9 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Bu lông đai ốc | Chương V | 10 | bộ |
| 11 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM | Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x200 MM | Chương V | 2 | hộp |
| 14 | Hộp Aptomat loại âm tường 8 MODUL | Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Hộp Aptomat loại âm tường 6 MODUL | Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Hộp Aptomat loại âm tường 4 MODUL | Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Bộ đèn led120/36W | Chương V | 22 | bộ |
| 30 | Đèn tuýp led đơn gắn tường 1x18W | Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Đèn led ốp trần 18W | Chương V | 11 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Chương V | 18 | cái |
| 34 | Mặt 2 lỗ | Chương V | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 220V-10A | Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - công tắc đôi 220V-10A | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - Công tắc ba 220V-10A | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - Công tắc bốn 220V-10A | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Đế nhựa chìm chống cháy | Chương V | 27 | cái |
| 40 | Ống upvc D60 chờ điều hòa | Chương V | 0,04 | 100m |
| 41 | Dây CU/PVC/PVC 4x70mm2 | Chương V | 5 | m |
| 42 | Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V | 15 | m |
| 43 | Dây CU/PVC/PVC 3x16mm2 | Chương V | 50 | m |
| 44 | Dây CU/PVC/PVC 3x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 45 | Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 46 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 47 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 60 | m |
| 48 | Dây CU/PVC 1x50Emm2 | Chương V | 5 | m |
| 49 | Dây CU/PVC 1x16Emm2 | Chương V | 50 | m |
| 50 | Dây CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 115 | m |
| 51 | Dây CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 150 | m |
| 52 | Dây CU/PVC 1x2.5Emm2 | Chương V | 150 | m |
| 53 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 160 | m |
| 54 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 55 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 1.050 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 5 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 110 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 80 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 150 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 525 | m |
| 62 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm | Chương V | 5 | hộp |
| 63 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | bộ |
| 67 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Cọc tiếp đất L20, L=2400mm | Chương V | 3 | cọc |
| 69 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V | 6 | m |
| 70 | Cáp đồng bện M50 | Chương V | 10 | m |
| 71 | Vòi rửa D25 | Chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa bát | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Dây cấp nước vào bồn rửa bát | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Xi phông phễu thu sàn | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng inox | Chương V | 4 | cái |
| 77 | Cầu chắn rác inox D120 | Chương V | 4 | 0.0 |
| 78 | Phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 2 | bể |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm PN10 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 48mm PN10 | Chương V | 0,01 | 100m |
| 84 | Cút 90o PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Cút 90o PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 86 | Cút ren trong PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 87 | Cút thu PPR D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D25 | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D32 | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D48 | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 10 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 96 | Côn thu, đường kính D76x48 | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Chếch UPVC, đường kính D48 | Chương V | 8 | cái |
| 98 | Ống nhựa class2 d=90mm, L=6m | Chương V | 0,4 | 100m |
| 99 | Cút 90 PVC, đường kính D90 | Chương V | 4 | cái |
| 100 | Cút 45 PVC, đường kính D90 | Chương V | 8 | cái |
| 101 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 4 | bộ |
| E | NHÀ HIỆU BỘ + CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 59,027 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 2,067 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 5,954 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,113 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 4,878 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,886 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,886 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 9,523 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 0,188 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 94 | mối nối |
| 11 | Sản xuất đoạn thép ép âm | Chương V | 1 | đoạn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,231 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 1,231 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,109 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 4,282 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,422 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,73 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,549 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,084 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 48,89 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,828 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,131 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,293 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,283 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,195 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,624 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,663 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 15,664 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,048 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,836 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,5 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,872 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,681 | m2 |
| 37 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 5,153 | m3 |
| 38 | Đắp đá mạt tôn nền | Chương V | 0,257 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 28,839 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,22 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,16 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,616 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,638 | m2 |
| 44 | Đất màu trồng hoa | Chương V | 5,466 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 14,796 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,528 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,012 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,686 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 41,439 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,604 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,45 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,198 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 78,098 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 7,398 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,119 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,559 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 3,334 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,574 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 5,667 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,354 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,766 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,558 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,344 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,604 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,115 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,198 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,264 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,705 | 100m2 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 96,82 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,196 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,232 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 11,893 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 36,166 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,516 | m3 |
| 75 | Xây tường gạch thông gió 40x40 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,544 | m2 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,496 | m3 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 178,998 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 476,873 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 352,993 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 152,763 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,772 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 133,703 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 72,4 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 294,153 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 152,626 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 525,035 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,4 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 25 | Chương V | 132,84 | m |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 194,442 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 124,747 | m2 |
| 91 | Vỉ thoát nước tổ ong | Chương V | 17,8 | m2 |
| 92 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 17,954 | 100m2 |
| 93 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V | 5,34 | m3 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V | 152,154 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V | 134,38 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100 | Chương V | 18,286 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 483,929 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,4 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 41,665 | m2 |
| 100 | Làm trần nhôm 600x600x0.8mm | Chương V | 41,665 | m2 |
| 101 | Thi công vách bằng tấm vách ngăn Compac chịu nước dày 12 (phụ kiện inox 304) | Chương V | 14,856 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,899 | m2 |
| 103 | Sản xuất lan can inox 304 | Chương V | 0,732 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 73,596 | m2 |
| 105 | Chụp Inox | Chương V | 70 | cái |
| 106 | Gia công thanh trang trí | Chương V | 0,642 | tấn |
| 107 | Lắp dựng thép trang trí | Chương V | 0,642 | tấn |
| 108 | Bu lông | Chương V | 912 | cái |
| 109 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,8 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,8 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 83,664 | m2 |
| 112 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 642 | kg |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,89 | 100m2 |
| 114 | Tôn úp hồi | Chương V | 55,2 | md |
| 115 | Đóng lưới chống nứt | Chương V | 321,96 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.521,224 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 236,798 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 665,694 | m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 9,494 | 100m2 |
| 120 | Cửa thép chống cháy EI60 | Chương V | 6,3 | m2 |
| 121 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 32,9 | m2 |
| 122 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 8,1 | m2 |
| 123 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 57,51 | m2 |
| 124 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1,4 mm , kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 8 | m2 |
| 125 | SX vách kính cố định, vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 43,655 | m2 |
| 126 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,949 | tấn |
| 127 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 81,72 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,276 | m2 |
| 129 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm | Chương V | 1 | hộp |
| 130 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x150mm | Chương V | 1 | hộp |
| 131 | Hộp Aptomat loại 8 MODUL | Chương V | 3 | hộp |
| 132 | Hộp Aptomat loại 6 MODUL | Chương V | 3 | hộp |
| 133 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 14 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 5 | cái |
| 140 | Bộ đèn - Bóng LED TUBE 2x18W | Chương V | 18 | bộ |
| 141 | Ty treo đèn | Chương V | 18 | bộ |
| 142 | Bộ đèn LED máng đôi phản quang/2x18W lắp nổi | Chương V | 18 | bộ |
| 143 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 | Chương V | 4 | cái |
| 144 | Đèn led ốp trần 12W | Chương V | 12 | bộ |
| 145 | Đèn led ốp trần 18W | Chương V | 19 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 24 | cái |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Chương V | 30 | cái |
| 148 | Lắp đặt Công tắc tắc đơn 220V-10A | Chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt Công tắc đôi 220V-10A | Chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt Công tắc ba 220V-10A | Chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiều 1 cực | Chương V | 4 | cái |
| 152 | Đế âm chống cháy | Chương V | 47 | cái |
| 153 | Ống UPVC D60 chờ điều hòa | Chương V | 0,1 | 100m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x4mm2 | Chương V | 65 | m |
| 156 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 70 | m |
| 157 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16Emm2 | Chương V | 10 | m |
| 158 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V | 10 | m |
| 159 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 210 | m |
| 160 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5Emm2 | Chương V | 415 | m |
| 161 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 280 | m |
| 162 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 830 | m |
| 163 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 1.550 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 10 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 65 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 210 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 415 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 775 | m |
| 169 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm | Chương V | 10 | hộp |
| 170 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | bộ |
| 171 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | bộ |
| 174 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V | 1 | bộ |
| 175 | Cọc tiếp đất mạ đồng D16 dài 2.4M | Chương V | 3 | cọc |
| 176 | Băng đồng tiếp đất D 25*3 | Chương V | 6 | m |
| 177 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V | 9,6 | m3 |
| 178 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 179 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 120 | m |
| 180 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 25 | m |
| 181 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V | 20 | m |
| 182 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 5 | cái |
| 184 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 4 | cọc |
| 185 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 20 | bộ |
| 186 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V | 16 | bộ |
| 187 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 6 | cái |
| 188 | Chân bật fi10 | Chương V | 96 | cái |
| 189 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 6 | cái |
| 192 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Nút xả nhấn | Chương V | 2 | bộ |
| 194 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 6 | bộ |
| 195 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 7 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 7 | bộ |
| 197 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 7 | cái |
| 198 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 7 | cái |
| 199 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp D75 | Chương V | 10 | cái |
| 200 | Xi phông chậu rửa | Chương V | 7 | cái |
| 201 | Xi phông cho phễu thu sàn | Chương V | 10 | cái |
| 202 | Van phao cơ | Chương V | 1 | bộ |
| 203 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 207 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 12 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | Chương V | 15 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Chương V | 25 | cái |
| 210 | Tê đều 90 PPR d32 | Chương V | 8 | cái |
| 211 | Tê thu 90 PPR d32x25 | Chương V | 12 | cái |
| 212 | Tê thu 90 PPR d25x20 | Chương V | 25 | cái |
| 213 | Côn thu PPR d32x25 | Chương V | 4 | cái |
| 214 | Côn thu PPR d25x20 | Chương V | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Chương V | 4 | cái |
| 217 | Cút ren trong D20 | Chương V | 40 | cái |
| 218 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 38 | cái |
| 219 | Rắc co D32 | Chương V | 15 | cái |
| 220 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 30 | bộ |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,42 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 227 | Lắp đặt Chếch U.PVC CLASS2 D110 | Chương V | 10 | cái |
| 228 | Lắp đặt Chếch U.PVC CLASS2 D90 | Chương V | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt Chếch U.PVC CLASS2 D60 | Chương V | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt Chếch U.PVC CLASS2 D42 | Chương V | 30 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút 90 PVC D60 | Chương V | 8 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút 90 PVC D42 | Chương V | 6 | cái |
| 233 | Măng sông PVC CLASS2 D110 | Chương V | 5 | cái |
| 234 | Măng sông PVC CLASS2 D90 | Chương V | 6 | cái |
| 235 | Măng sông PVC CLASS2 D76 | Chương V | 6 | cái |
| 236 | Măng sông PVC CLASS2 D60 | Chương V | 8 | cái |
| 237 | Măng sông PVC CLASS2 D42 | Chương V | 5 | cái |
| 238 | Côn thu UPVC D90x76 | Chương V | 2 | cái |
| 239 | Côn thu UPVC D76x48 | Chương V | 6 | cái |
| 240 | Côn thu UPVC D76x42 | Chương V | 7 | cái |
| 241 | Bịt thông tắc PVC, đường kính d=110mm | Chương V | 5 | cái |
| 242 | Bịt thông tắc PVC, đường kính d=90mm | Chương V | 5 | cái |
| 243 | Bộ đai + ty treo ống | Chương V | 30 | bộ |
| 244 | Tê U.PVC CLASS2 D110 | Chương V | 2 | cái |
| 245 | Tê U.PVC CLASS2 D60x60 | Chương V | 2 | cái |
| 246 | Y U.PVC CLASS2 D110x110 | Chương V | 8 | cái |
| 247 | Y U.PVC CLASS2 D90x75 | Chương V | 12 | cái |
| 248 | Y U.PVC CLASS2 D110x60 | Chương V | 6 | cái |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 250 | Lắp đặt chếch nhựa upvc, đường kính d=90mm | Chương V | 15 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V | 10 | cái |
| 252 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 5 | cái |
| 253 | Cầu chắn rác | Chương V | 5 | cái |
| 254 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 10 | bộ |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 5,28 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,764 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,348 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,174 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,328 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,488 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,134 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,058 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,512 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,373 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,744 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,4 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 70,4 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 58,88 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,079 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,079 | tấn |
| 20 | Bu lông liên kết M16x435 | Chương V | 24 | bộ |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,241 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,241 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,264 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,264 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 30,34 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,653 | 100m2 |
| 27 | Tôn ốp góc | Chương V | 16 | m |
| 28 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn | Chương V | 16 | md |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Cầu chắn rắc D60 | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Chếch PVC, đường kính D60mm | Chương V | 8 | cái |
| 32 | Cút nhựa UPVC D60mm | Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 34 | Đai kep neo ống các loại | Chương V | 8 | bộ |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 2,159 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,369 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,119 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,066 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,108 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,176 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,977 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,475 | m3 |
| 14 | Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,429 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,532 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,862 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,319 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,348 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,359 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,012 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,082 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,038 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,174 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,233 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,009 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,025 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,528 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,525 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,725 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,77 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,316 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,564 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,974 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,375 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,9 | m2 |
| 40 | Kẻ mạch vữa sâu 10 rộng 25 | Chương V | 31,74 | m |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,288 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,109 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,304 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 18,84 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 65,086 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 80,813 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,126 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,9 | m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,126 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc, úp hồi | Chương V | 10 | md |
| 52 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 2,16 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 8,1 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,126 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 8,1 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,575 | m2 |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 65 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 65 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp điện 6 MODULE | Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 25 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 15 | m |
| 69 | Phễu thu nước mưa | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Cầu chắn rấc D120 | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Cút 90o D75 | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 73 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 6 | bộ |
| H | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 1,568 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,202 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,773 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,048 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,108 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,136 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,95 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,522 | m3 |
| 14 | Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,773 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,532 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,917 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,954 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,04 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,012 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,082 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,044 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,134 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,16 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,001 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,003 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,252 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,056 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 12 | cấu kiện |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,982 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,583 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,816 | m3 |
| 38 | Đóng lưới chống nứt | Chương V | 8,544 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,026 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,688 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,064 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,21 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,754 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,7 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,56 | m |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,728 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,408 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 21 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,64 | m2 |
| 50 | Lát gạch đỏ kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,64 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 38,714 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 71,728 | m2 |
| 53 | Cửa đi bằng inox | Chương V | 3,08 | m2 |
| 54 | Cửa sổ bằng lưới thép inox | Chương V | 3,51 | m2 |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 22 | m |
| 62 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp điện 8 MODULE | Chương V | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 15 | m |
| 66 | Phễu thu nước mưa | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Cầu chắn rác D120 | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Cút 90o D90 | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,07 | 100m |
| 70 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 1 | cái |
| I | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,249 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 24,908 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,249 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | Chương V | 1,74 | 100m |
| 7 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D50mm | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mm | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mm | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Măng sông nhựa ppr D50 | Chương V | 5 | cái |
| 11 | Măng sông nhựa ppr D40 | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa ppr D32 | Chương V | 18 | cái |
| 13 | Rọ hút D50 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Rọ hút D40 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Rọ hút D32 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Rắc co PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Rắc co PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Giếng khoan D50 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Bơm SH Q=15m3, H=15M | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Bơm SH Q=5m3, H=20M | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,035 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,427 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,608 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D1x2 | Chương V | 24,107 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 36,162 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,867 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,008 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,823 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 203,251 | m2 |
| 40 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 82,381 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 18,174 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,829 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,081 | tấn |
| 44 | Tấm ghi gang đậy nắp ga | Chương V | 16 | tấm |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 249 | cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=400mm | Chương V | 9 | đoạn ống |
| 47 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm | Chương V | 8 | mối nối |
| 48 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mm | Chương V | 18 | cái |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,673 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,367 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,03 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V | 2,27 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,416 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9 | m2 |
| 61 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,16 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 11,16 | m2 |
| 63 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V | 3,24 | m3 |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 304 dày 1.2mm | Chương V | 1 | bể |
| 65 | Lưới inox lọc rác | Chương V | 0,72 | m2 |
| 66 | Ke hàn góc inox | Chương V | 8 | cái |
| 67 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 2,669 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,311 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,358 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát vàng công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 2,592 | m3 |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D1x2 | Chương V | 10,656 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 21,168 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,008 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,118 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,576 | 100m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 95,04 | m2 |
| 77 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,48 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,483 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,621 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 3,776 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 144 | 1 cấu kiện |
| 82 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V | 18 | đoạn cống |
| 83 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Chương V | 17 | mối nối |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,156 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,595 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,584 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,572 | 100m3 |
| 88 | Lưới ni lông báo cáp | Chương V | 350 | m |
| 89 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1200x800x300mm | Chương V | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 98 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x185mm2 | Chương V | 1 | 100m |
| 99 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x95mm2 | Chương V | 0,75 | 100m |
| 100 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x50mm2 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 101 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x25mm2 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 102 | Cáp 0,6/1KV-CU/FR/PVC-4x16mm2 | Chương V | 1 | 100m |
| 103 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -2x10mm2 | Chương V | 1 | 100m |
| 104 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -2x4mm2 | Chương V | 1,6 | 100m |
| 105 | Dây CU/PVC-1x95Emm2 | Chương V | 10 | m |
| 106 | Dây CU/PVC-1x16Emm2 | Chương V | 100 | m |
| 107 | Dây CU/PVC-1x10Emm2 | Chương V | 100 | m |
| 108 | Dây CU/PVC-1x4Emm2 | Chương V | 160 | m |
| 109 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F105/80 | Chương V | 0,75 | 100m |
| 110 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F85/65 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 111 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50 | Chương V | 1,45 | 100m |
| 112 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40 | Chương V | 1 | 100m |
| 113 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30 | Chương V | 1,6 | 100m |
| 114 | Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) | Chương V | 1 | bộ |
| 115 | Thanh đồng 40x4 | Chương V | 9 | m |
| 116 | Cọc tiếp địa D16-2400 | Chương V | 4 | bộ |
| 117 | Cầu chì 5A | Chương V | 3 | hộp |
| 118 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 450/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 121 | Chống sét hạ thế GZ-500 | Chương V | 1 | 0.0 |
| 122 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V | 3 | cần đèn |
| 123 | Chóa đèn cao áp S150W không bóng | Chương V | 3 | bộ |
| 124 | Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưu | Chương V | 3 | bộ |
| J | BỂ NƯỚC PCCC + SH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 8,539 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát vàng công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,228 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,348 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 8,526 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 10,452 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 25,073 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày | Chương V | 40,26 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 15,042 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,462 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 11,603 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,091 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 3,493 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,882 | 100m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 133,888 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 204 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 204 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 87,95 | m2 |
| 18 | Gioăng cản nước | Chương V | 109,92 | m |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 88,2 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 99,801 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 204 | m2 |
| 22 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V | 269,01 | m3 |
| 23 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Thang sắt lên xuống | Chương V | 1 | bộ |
| K | SÂN, BỒN HOA, VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 48,66 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 162,2 | m3 |
| 3 | Vật liệu chèn khe co giãn | Chương V | 162,2 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạch terazzo 400x400x30 | Chương V | 1.622 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 15,37 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 37,325 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 202,894 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường bồn hoa, tiết diện gạch 60x240 | Chương V | 122,382 | m2 |
| 9 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V | 210,894 | m3 |
| 10 | Hố đổ cát trắng | Chương V | 5,934 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,58 | m3 |
| 12 | Vật liệu chèn khe co giãn | Chương V | 15,58 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân bằng gạch terazzo 400x400x30 | Chương V | 62,2 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 93,6 | m2 |
| L | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,959 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,288 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,022 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,095 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,537 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,222 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,019 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,108 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,761 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,568 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,954 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,461 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,085 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 42,546 | m2 |
| 21 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,245 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,167 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 13,16 | m2 |
| 24 | Bản lề cổng | Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Bánh xe cánh cổng | Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Chốt cổng | Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Khóa cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bộ chữ biển tên trường | Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Hộp trang trí đèn cầu trụ cổng thép hộp 30x30x1.2 | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Đèn cầu D200 bóng LED 15W/220V | Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Đế nhựa chìm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 80 | m |
| 34 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,4 | 100m |
| M | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,101 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,77 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,331 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 19,647 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,136 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 16,716 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 53,66 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,76 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,111 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,251 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,484 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 8,533 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 12,609 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,256 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,916 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,732 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,551 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,394 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,191 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,057 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 82 | 1 cấu kiện |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 13,33 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 46,865 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 22,793 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 303,039 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 880,541 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 139,345 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.322,925 | m2 |
| 30 | Gia công hoa sắt hàng rào thoáng | Chương V | 1,489 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 44,03 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chương V | 62,062 | m2 |
| N | SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm nước để phục vụ san nền | Chương V | 1 | ct |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V | 20,185 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 20,185 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 158,475 | 100m3 |
| 5 | Đất mua về để san nền | Chương V | 16.225,806 | m3 |
| O | ỐP MÁI TA LUY | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,344 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,344 | 100m3 |
| 3 | Xếp đá khan | Chương V | 67,2 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 40,327 | 100m3 |
| 5 | Đất mua về để san nền, đất k90 | Chương V | 4.435,97 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét | Chương V | 142,8 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 | Chương V | 71,4 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V | 282,8 | m3 |
| 9 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,45 | 100m |
| P | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V | 0,95 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 3,265 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép D100mm | Chương V | 64 | Cặp Bích |
| 6 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | Chương V | 2 | Cặp Bích |
| 7 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Chương V | 64 | Cái |
| 8 | Lắp đặt zoăng cao su D50 | Chương V | 14 | Cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mm | Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mm | Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100mm | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mm | Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm | Chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt D50 | Chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt D100 | Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Chương V | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Chương V | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép đen D100/25 | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 1,2 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống D100 | Chương V | 3,265 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Đai treo, giữ ống D65 | Chương V | 15 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Đai treo ống D100 | Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Giá đỡ ống V4 | Chương V | 4 | m |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van một chiều D65 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren D15 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren D25 | Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van một chiều D25 | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Chương V | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt lơ đồng 20/15 | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt cốt 16mm2 | Chương V | 2 | 10 cái |
| 47 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Chương V | 2 | 1 máy |
| 48 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơm | Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm +1*10mm | Chương V | 120 | m |
| 51 | Lắp đặt ống ghen HDPE D30 bảo vệ dây cáp | Chương V | 120 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt ống ghen HDPE D25 bảo vệ dây | Chương V | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 | Chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200 | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Chương V | 1,231 | m3 |
| 57 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt Lăng phun D13 | Chương V | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt Khớp nối ren trong D50 | Chương V | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Lăng phun D16 | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Khớp nối ren trong D65 | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 9 | Cái |
| 67 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Chương V | 60 | cái |
| 68 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V | 21 | hộp |
| 69 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Khoan lỗ xuyên sàn bê tông | Chương V | 9 | 1 lỗ khoan |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3 | 100m2 |
| 73 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 100 | 1m |
| 74 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | Chương V | 201 | m3 |
| 75 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc | Chương V | 2,01 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 2,01 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,25 | m3 |
| 78 | Băng tan cuốn ống | Chương V | 95 | Cuộn |
| 79 | Đay cuốn ống | Chương V | 8 | Kg |
| 80 | Lắp đặt Bulong+đai ốc M16 | Chương V | 300 | Bộ |
| 81 | Vật tư, vật liệu phụ khác…… | Chương V | 1 | HT |
| 82 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 83 | Lắp đặt Ắc quy dự phòng 24VDC | Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 1 | cọc |
| 85 | Lắp đặt Dây tiếp địa | Chương V | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V | 8,2 | 10 đầu |
| 87 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 88 | Lắp đặt đế đầu báo | Chương V | 98 | bộ |
| 89 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Chương V | 10 | bộ |
| 90 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V | 10 | kênh |
| 91 | Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợp | Chương V | 8 | hộp |
| 92 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 93 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 1,6 | 5 nút |
| 94 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 95 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 96 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Chương V | 18 | m |
| 97 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V | 7 | hộp |
| 98 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V | 1.560 | m |
| 99 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Chương V | 1.560 | m |
| 100 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | Chương V | 45 | m |
| 101 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Chương V | 110 | m |
| 102 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V | 1,55 | 100m |
| 103 | Hộp chia ngả PVC | Chương V | 106 | Cái |
| 104 | Tê PVC D20 | Chương V | 220 | Cái |
| 105 | Cút PVC D20 | Chương V | 350 | Cái |
| 106 | Măng xông PVC D20 | Chương V | 780 | Cái |
| 107 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 1.040 | Cái |
| 108 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Chương V | 1 | HT |
| 109 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V | 7 | 5 đèn |
| 110 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V | 3 | Cái |
| 112 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V | 453 | m |
| 113 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Chương V | 453 | m |
| 114 | Hộp chia ngả PVC | Chương V | 44 | Cái |
| 115 | Tê PVC D20 | Chương V | 95 | Cái |
| 116 | Cút PVC D20 | Chương V | 180 | Cái |
| 117 | Măng xông PVC D20 | Chương V | 227 | Cái |
| 118 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 302 | Cái |
| 119 | Lắp đặt Ty ren D10 + bulong treo đèn | Chương V | 9 | Bộ |
| 120 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Chương V | 1 | HT |
| 121 | Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Chương V | 1 | cái |
| Q | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện H = 37m.c.n, Q = 17,5l/s. | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 37m.c.n, Q = 17,5l/s. | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 10kênh | Chương V | 1 | cái |
| R | MUA SẮM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Nhóm trẻ 24-36 - Đồ dùng Giá phơi khăn | Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ (giá) đựng ca cốc | Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bình nóng lạnh bao gồm phụ kiện | Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Cây nước ấm lạnh | Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Giá để giày dép | Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Cốc uống nước | Chương V | 36 | Cái |
| 9 | Bô có nắp đậy | Chương V | 36 | Cái |
| 10 | Xô | Chương V | 5 | Cái |
| 11 | Chậu | Chương V | 5 | Cái |
| 12 | Bàn giáo viên | Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Ghế giáo viên | Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Bàn cho trẻ | Chương V | 36 | Cái |
| 15 | Ghế cho trẻ | Chương V | 36 | Cái |
| 16 | Thùng đựng nước có vòi | Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Thùng đựng rác | Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Tivi 55 inch | Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Đàn Organ | Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Giá góc học tập | Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Giá sách truyện | Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Quầy bán hàng | Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Giá góc xây dựng | Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Tủ đồ chơi Bác sĩ | Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Bình ủ nước | Chương V | 2 | Cái |
| 26 | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - Bóng nhỏ | Chương V | 15 | Quả |
| 27 | Bóng to | Chương V | 10 | Quả |
| 28 | Gậy thể dục nhỏ | Chương V | 25 | Cái |
| 29 | Gậy thể dục to | Chương V | 2 | Cái |
| 30 | Vòng thể dục nhỏ | Chương V | 25 | Cái |
| 31 | Vòng thể dục to | Chương V | 4 | Cái |
| 32 | Bập bênh | Chương V | 2 | Cái |
| 33 | Cổng chui | Chương V | 4 | Cái |
| 34 | Cột ném bóng | Chương V | 2 | Cái |
| 35 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | Chương V | 5 | Bộ |
| 36 | Hộp thả hình | Chương V | 5 | Bộ |
| 37 | Lồng hộp vuông | Chương V | 5 | Bộ |
| 38 | Lồng hộp tròn | Chương V | 5 | Bộ |
| 39 | Bộ xâu hạt | Chương V | 5 | Bộ |
| 40 | Bộ xâu dây | Chương V | 5 | Bộ |
| 41 | Bộ búa cọc | Chương V | 5 | Bộ |
| 42 | Búa 3 bi 2 tầng | Chương V | 5 | Bộ |
| 43 | Các con kéo dây có khớp | Chương V | 3 | Con |
| 44 | Bộ tháo lắp vòng | Chương V | 3 | Bộ |
| 45 | Bộ xây dựng trên xe | Chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Bộ rau, củ, quả | Chương V | 2 | Bộ |
| 47 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | Chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | Chương V | 2 | Bộ |
| 49 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | Chương V | 2 | Bộ |
| 50 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | Chương V | 2 | Bộ |
| 51 | Tranh ghép các con vật | Chương V | 2 | Bộ |
| 52 | Tranh ghép các loại quả | Chương V | 2 | Bộ |
| 53 | Đồ chơi nhồi bông | Chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Đồ chơi với cát | Chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Bảng quay 2 mặt | Chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | Chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | Chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Tranh các phương tiện giao thông | Chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | Chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | Chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Lô tô các loại quả | Chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Lô tô các con vật | Chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Lô tô các phương tiện giao thông | Chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Lô tô các hoa | Chương V | 1 | Bộ |
| 66 | Con rối | Chương V | 1 | Bộ |
| 67 | Khối hình to | Chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Khối hình nhỏ | Chương V | 1 | Bộ |
| 69 | Búp bê Bé trai (cao - thấp) | Chương V | 4 | Con |
| 70 | Búp bê Bé gái (cao- thấp) | Chương V | 4 | Con |
| 71 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Chương V | 3 | Bộ |
| 72 | Bộ bàn ghế giường tủ | Chương V | 2 | Bộ |
| 73 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Chương V | 2 | Bộ |
| 74 | Giường búp bê | Chương V | 2 | Bộ |
| 75 | Xắc xô to | Chương V | 30 | Cái |
| 76 | Xắc xô nhỏ | Chương V | 30 | Cái |
| 77 | Phách gõ | Chương V | 30 | Cái |
| 78 | Trống cơm | Chương V | 30 | Cái |
| 79 | Xúc xắc | Chương V | 4 | Cái |
| 80 | Trống con | Chương V | 30 | Cái |
| 81 | Đất nặn | Chương V | 30 | Hộp |
| 82 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Chương V | 15 | Hộp |
| 83 | Bảng con | Chương V | 30 | Cái |
| 84 | Bộ nhận biết, tập nói, | Chương V | 30 | Bộ |
| 85 | LỚP MẪU GIÁO 3-4 TUỔI - ĐỒ DÙNG - Giá phơi khăn | Chương V | 4 | Cái |
| 86 | Tủ (giá) đựng ca cốc | Chương V | 4 | Cái |
| 87 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Chương V | 8 | Cái |
| 88 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Chương V | 4 | Cái |
| 89 | Giường lưới cho trẻ nghỉ trưa | Chương V | 144 | Cái |
| 90 | Cốc uống nước | Chương V | 144 | Cái |
| 91 | Bình nóng lạnh bao gồm phụ kiện | Chương V | 4 | |
| 92 | Cây nước ấm lạnh | Chương V | 4 | Cái |
| 93 | Giá để giày dép | Chương V | 4 | Cái |
| 94 | Xô | Chương V | 20 | Cái |
| 95 | Chậu | Chương V | 20 | Cái |
| 96 | Bàn giáo viên | Chương V | 4 | Cái |
| 97 | Ghế giáo viên | Chương V | 4 | Cái |
| 98 | Bàn cho trẻ | Chương V | 144 | Cái |
| 99 | Ghế cho trẻ | Chương V | 144 | Cái |
| 100 | Thùng đựng nước có vòi | Chương V | 4 | Cái |
| 101 | Thùng đựng rác có nắp đậy | Chương V | 4 | Cái |
| 102 | Tivi 55 inch | Chương V | 4 | Cái |
| 103 | Đàn Organ | Chương V | 4 | Chiếc |
| 104 | Quầy bán hàng | Chương V | 4 | Cái |
| 105 | Giá sách truyện | Chương V | 4 | Cái |
| 106 | Giá góc xây dựng | Chương V | 4 | Cái |
| 107 | Giá góc học tập | Chương V | 4 | Cái |
| 108 | Tủ đồ chơi Bác sĩ | Chương V | 4 | Cái |
| 109 | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - Bàn chải đánh răng trẻ em | Chương V | 20 | Cái |
| 110 | Mô hình hàm răng | Chương V | 4 | Cái |
| 111 | Vòng thể dục to | Chương V | 16 | Cái |
| 112 | Gậy thể dục to | Chương V | 16 | Cái |
| 113 | Cột ném bóng | Chương V | 16 | Cái |
| 114 | Vòng thể dục nhỏ | Chương V | 144 | Cái |
| 115 | Gậy thể dục nhỏ | Chương V | 144 | Cái |
| 116 | Xắc xô nhỏ | Chương V | 120 | Cái |
| 117 | Trống con | Chương V | 40 | Cái |
| 118 | Cổng chui | Chương V | 8 | Cái |
| 119 | Bóng nhỏ | Chương V | 144 | Quả |
| 120 | Bóng to | Chương V | 20 | Quả |
| 121 | Nguyên liệu để đan tết | Chương V | 20 | kg |
| 122 | Kéo thủ công | Chương V | 20 | Cái |
| 123 | Kéo văn phòng | Chương V | 4 | Cái |
| 124 | Bút chì đen | Chương V | 120 | Cái |
| 125 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Chương V | 120 | Hộp |
| 126 | Đất nặn | Chương V | 100 | Hộp |
| 127 | Giấy màu | Chương V | 100 | túi |
| 128 | Bộ dinh dưỡng 1 | Chương V | 4 | Bộ |
| 129 | Bộ dinh dưỡng 2 | Chương V | 4 | Bộ |
| 130 | Bộ dinh dưỡng 3 | Chương V | 4 | Bộ |
| 131 | Bộ dinh dưỡng 4 | Chương V | 4 | Bộ |
| 132 | Hàng rào lắp ghép lớn | Chương V | 20 | Túi |
| 133 | Ghép nút lớn | Chương V | 20 | Bộ |
| 134 | Tháp dinh dưỡng | Chương V | 4 | Tờ |
| 135 | Búp bê bé trai | Chương V | 60 | Con |
| 136 | Búp bê bé gái | Chương V | 60 | Con |
| 137 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Chương V | 8 | Bộ |
| 138 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Chương V | 8 | Bộ |
| 139 | Bộ xếp hình trên xe | Chương V | 8 | Bộ |
| 140 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Chương V | 8 | Bộ |
| 141 | Gạch xây dựng | Chương V | 4 | Thùng |
| 142 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Chương V | 8 | Bộ |
| 143 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Chương V | 8 | Bộ |
| 144 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Chương V | 8 | Bộ |
| 145 | Bộ động vật biển | Chương V | 8 | Bộ |
| 146 | Bộ động vật sống trong rừng | Chương V | 8 | Bộ |
| 147 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Chương V | 8 | Bộ |
| 148 | Bộ côn trùng | Chương V | 8 | Bộ |
| 149 | Xắc xô | Chương V | 8 | Cái |
| 150 | Kính lúp | Chương V | 4 | Cái |
| 151 | Phễu nhựa | Chương V | 4 | Cái |
| 152 | Bể chơi với cát và nước | Chương V | 4 | Bộ |
| 153 | Bộ làm quen với toán | Chương V | 8 | Bộ |
| 154 | Con rối | Chương V | 8 | Bộ |
| 155 | Bộ hình học phẳng | Chương V | 8 | Túi |
| 156 | Bảng quay 2 mặt | Chương V | 4 | Cái |
| 157 | Tranh các loại hoa, quả, củ | Chương V | 8 | Bộ |
| 158 | Tranh các con vật | Chương V | 8 | Bộ |
| 159 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | Chương V | 8 | Bộ |
| 160 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | Chương V | 8 | Cái |
| 161 | Hộp thả hình | Chương V | 4 | Cái |
| 162 | Bàn tính học đếm | Chương V | 8 | Cái |
| 163 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | Chương V | 8 | Bộ |
| 164 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | Chương V | 8 | Bộ |
| 165 | Bảng con | Chương V | 120 | Cái |
| 166 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Chương V | 4 | Bộ |
| 167 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | Chương V | 8 | Bộ |
| 168 | Màu nước | Chương V | 60 | Hộp |
| 169 | Bút lông cỡ to | Chương V | 60 | Cái |
| 170 | Bút lông cỡ nhỏ | Chương V | 60 | Cái |
| 171 | Dập ghim | Chương V | 4 | Cái |
| 172 | Bìa các màu | Chương V | 500 | Tờ |
| 173 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Chương V | 4 | Bộ |
| 174 | Lịch của trẻ | Chương V | 4 | Bộ |
| 175 | LỚP MẪU GIÁO 4-5 TUỔI - ĐỒ DÙNG - Giá phơi khăn | Chương V | 3 | Cái |
| 176 | Cốc uống nước | Chương V | 120 | Cái |
| 177 | Tủ (giá) đựng ca cốc | Chương V | 3 | Cái |
| 178 | Bình nóng lạnh bao gồm phụ kiện | Chương V | 3 | Chiếc |
| 179 | Cây nước ấm lạnh | Chương V | 3 | Cái |
| 180 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Chương V | 6 | Cái |
| 181 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Chương V | 3 | Cái |
| 182 | Giường lưới cho trẻ nghỉ trưa | Chương V | 120 | Cái |
| 183 | Giá để giày dép | Chương V | 3 | Cái |
| 184 | Xô | Chương V | 9 | Cái |
| 185 | Chậu | Chương V | 9 | Cái |
| 186 | Bàn giáo viên | Chương V | 3 | Cái |
| 187 | Ghế giáo viên | Chương V | 3 | Cái |
| 188 | Bàn cho trẻ | Chương V | 120 | Cái |
| 189 | Ghế cho trẻ | Chương V | 120 | Cái |
| 190 | Thùng đựng nước có vòi | Chương V | 3 | Cái |
| 191 | Thùng đựng rác có nắp đậy | Chương V | 3 | Cái |
| 192 | Tivi 55 inch | Chương V | 3 | cái |
| 193 | Đàn Organ | Chương V | 3 | cái |
| 194 | Tủ góc âm nhạc | Chương V | 3 | cái |
| 195 | Giá góc nấu ăn | Chương V | 3 | cái |
| 196 | Quầy bán hàng | Chương V | 3 | Cái |
| 197 | Giá sách truyện | Chương V | 3 | Cái |
| 198 | Giá góc xây dựng | Chương V | 3 | Cái |
| 199 | Giá góc học tập | Chương V | 3 | Cái |
| 200 | Tủ đồ chơi Bác sĩ | Chương V | 3 | Cái |
| 201 | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - Bàn chải đánh răng trẻ em | Chương V | 15 | Cái |
| 202 | Mô hình hàm răng | Chương V | 9 | Cái |
| 203 | Vòng thể dục nhỏ | Chương V | 120 | Cái |
| 204 | Gậy thể dục nhỏ | Chương V | 120 | Cái |
| 205 | Cổng chui | Chương V | 9 | Cái |
| 206 | Cột ném bóng | Chương V | 9 | Cái |
| 207 | Vòng thể cho giáo viên | Chương V | 3 | Cái |
| 208 | Gậy thể dục cho giáo viên | Chương V | 3 | Cái |
| 209 | Bộ chun học toán | Chương V | 120 | Cái |
| 210 | Ghế băng thể dục | Chương V | 3 | Cái |
| 211 | Bục bật sâu | Chương V | 6 | Cái |
| 212 | Nguyên liệu để đan tết | Chương V | 15 | Kg |
| 213 | Các khối hình học | Chương V | 6 | Bộ |
| 214 | Bộ xâu dây tạo hình | Chương V | 9 | Hộp |
| 215 | Kéo thủ công | Chương V | 9 | Cái |
| 216 | Kéo văn phòng | Chương V | 3 | Cái |
| 217 | Bút chì đen | Chương V | 100 | Cái |
| 218 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Chương V | 60 | Hộp |
| 219 | Giấy màu | Chương V | 120 | Túi |
| 220 | Bộ dinh dưỡng 1 | Chương V | 3 | Bộ |
| 221 | Bộ dinh dưỡng 2 | Chương V | 3 | Bộ |
| 222 | Bộ dinh dưỡng 3 | Chương V | 3 | Bộ |
| 223 | Bộ dinh dưỡng 4 | Chương V | 3 | Bộ |
| 224 | Tháp dinh dưỡng | Chương V | 3 | Cái |
| 225 | Lô tô dinh dưỡng | Chương V | 3 | Bộ |
| 226 | Bộ luồn hạt | Chương V | 6 | Bộ |
| 227 | Bộ lắp ghép | Chương V | 6 | Bộ |
| 228 | Búp bê bé trai | Chương V | 6 | Con |
| 229 | Búp bê bé gái | Chương V | 6 | Con |
| 230 | Bộ đồ chơi gia đình | Chương V | 6 | Bộ |
| 231 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Chương V | 6 | Bộ |
| 232 | Bộ tranh cảnh báo | Chương V | 6 | Bộ |
| 233 | Bộ ghép hình hoa | Chương V | 6 | Bộ |
| 234 | Bộ lắp ráp nút tròn | Chương V | 6 | Bộ |
| 235 | Hàng rào lắp ghép lớn | Chương V | 6 | Bộ |
| 236 | Bộ xây dựng | Chương V | 6 | Bộ |
| 237 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Chương V | 6 | Bộ |
| 238 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Chương V | 6 | Bộ |
| 239 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Chương V | 6 | Bộ |
| 240 | Bộ lắp ráp xe lửa | Chương V | 6 | bộ |
| 241 | Bộ động vật biển | Chương V | 6 | Bộ |
| 242 | Bộ động vật sống trong rừng | Chương V | 6 | Bộ |
| 243 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Chương V | 6 | Bộ |
| 244 | Bộ côn trùng | Chương V | 6 | Bộ |
| 245 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | Chương V | 6 | Bộ |
| 246 | Nam châm thẳng | Chương V | 6 | Cái |
| 247 | Kính lúp | Chương V | 6 | Cái |
| 248 | Phễu nhựa | Chương V | 6 | Cái |
| 249 | Bể chơi với cát và nước | Chương V | 6 | Bộ |
| 250 | Cân thăng bằng | Chương V | 6 | Bộ |
| 251 | Bộ làm quen với toán | Chương V | 15 | Bộ |
| 252 | Đồng hồ lắp ráp | Chương V | 15 | Bộ |
| 253 | Bàn tính học đếm | Chương V | 15 | Bộ |
| 254 | Bộ hình phẳng | Chương V | 15 | Túi |
| 255 | Ghép nút lớn | Chương V | 15 | Bộ |
| 256 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | Chương V | 3 | Bộ |
| 257 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Chương V | 3 | Bộ |
| 258 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | Chương V | 3 | Bộ |
| 259 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | Chương V | 3 | Bộ |
| 260 | Bảng quay 2 mặt | Chương V | 3 | Cái |
| 261 | Bộ sa bàn giao thông | Chương V | 3 | Bộ |
| 262 | Lô tô động vật | Chương V | 3 | Bộ |
| 263 | Lô tô thực vật | Chương V | 3 | Bộ |
| 264 | Lô tô phương tiện giao thông | Chương V | 3 | Bộ |
| 265 | Lô tô đồ vật | Chương V | 3 | Bộ |
| 266 | Tranh số lượng | Chương V | 15 | Tờ |
| 267 | Đomino học toán | Chương V | 3 | Bộ |
| 268 | Bộ chữ số và số lượng | Chương V | 3 | Bộ |
| 269 | Lô tô hình và số lượng | Chương V | 3 | Bộ |
| 270 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | Chương V | 3 | Bộ |
| 271 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | Chương V | 3 | Bộ |
| 272 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | Chương V | 3 | Bộ |
| 273 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | Chương V | 3 | Bộ |
| 274 | Lịch của trẻ | Chương V | 3 | Bộ |
| 275 | Bộ chữ và số | Chương V | 3 | Bộ |
| 276 | Bộ trang phục Công an | Chương V | 30 | Bộ |
| 277 | Bộ trang phục Bộ đội | Chương V | 30 | Bộ |
| 278 | Bộ trang phục Bác sỹ | Chương V | 30 | Bộ |
| 279 | Bộ trang phục nấu ăn | Chương V | 30 | Bộ |
| 280 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | Chương V | 30 | Bộ |
| 281 | Gạch xây dựng | Chương V | 3 | Thùng |
| 282 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Chương V | 15 | Cái |
| 283 | Đất nặn | Chương V | 15 | Hộp |
| 284 | Màu nước | Chương V | 15 | Hộp |
| 285 | Bút lông cỡ to | Chương V | 15 | Cái |
| 286 | Bút lông cỡ nhỏ | Chương V | 15 | Cái |
| 287 | ĐỒ DÙNG - ĐỒ CHƠI - THIẾT BỊ NGOÀI TRỜI - ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI - DÙNG CHO NHÀ TRẺ - Bập bênh đơn | Chương V | 1 | chiếc |
| 288 | Bập bênh đôi | Chương V | 1 | chiếc |
| 289 | Thú nhún - Con vật nhún lò xo | Chương V | 5 | con |
| 290 | Xích đu - Xích đu sàn lắc | Chương V | 1 | chiếc |
| 291 | Cầu trượt - Cầu trượt đôi | Chương V | 1 | chiếc |
| 292 | Đu quay / Mâm quay - Đu quay mâm không ray | Chương V | 1 | chiếc |
| 293 | Các loại xe - Ô tô đạp chân | Chương V | 2 | chiếc |
| 294 | DÙNG CHO MẪU GIÁO - Xích đu - Xích đu treo | Chương V | 1 | chiếc |
| 295 | Cầu trượt - Cầu trượt đơn | Chương V | 1 | chiếc |
| 296 | Thang leo - Cầu trượt - Nhà leo nằm ngang | Chương V | 1 | chiếc |
| 297 | Thiết bị chơi với bóng - Nhà bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 298 | KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT - Cầu thăng bằng | Chương V | 1 | Cái |
| 299 | Thang leo 3 độ tuổi | Chương V | 1 | Cái |
| 300 | Thang leo trong nhà | Chương V | 1 | Cái |
| 301 | Dụng cụ lắc hông | Chương V | 1 | Bộ |
| 302 | Dụng cụ Phát triển cơ ngực | Chương V | 1 | Bộ |
| 303 | Dụng cụ phát triển bụng, lưng | Chương V | 1 | Bộ |
| 304 | Dụng cụ phát triển cơ tay, chân | Chương V | 1 | Bộ |
| 305 | Cây nước ấm lạnh | Chương V | 1 | chiếc |
| 306 | Giá để giày dép | Chương V | 1 | chiếc |
| 307 | Sàn nhựa | Chương V | 81 | m2 |
| 308 | PHÒNG GIÁO DỤC ÂM NHẠC, MỸ THUẬT - Đàn giáo viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 309 | Loa | Chương V | 1 | Đôi |
| 310 | Giá treo loa | Chương V | 1 | Đôi |
| 311 | Amply liền mixer | Chương V | 1 | Chiếc |
| 312 | Chân míc đứng | Chương V | 1 | Chiếc |
| 313 | Micro không dây | Chương V | 1 | Bộ |
| 314 | Dây loa | Chương V | 20 | md |
| 315 | Dây kết nối tín hiệu | Chương V | 5 | sợi |
| 316 | Tủ 15U | Chương V | 1 | cái |
| 317 | Giá vẽ của trẻ | Chương V | 15 | cái |
| 318 | Giá vẽ của cô | Chương V | 1 | cái |
| 319 | Tủ đựng trang phục biểu diễn | Chương V | 1 | Cái |
| 320 | Khung gương | Chương V | 20 | m2 |
| 321 | Gióng múa | Chương V | 6 | md |
| 322 | Cây nước ấm lạnh | Chương V | 1 | chiếc |
| 323 | Sàn nhựa | Chương V | 81 | m2 |
| 324 | PHÒNG ĐA NĂNG - Cây nước ấm lạnh | Chương V | 1 | chiếc |
| 325 | Giá để giày dép | Chương V | 1 | chiếc |
| 326 | Sàn nhựa | Chương V | 81 | m2 |
| 327 | ĐỒ DÙNG CHO CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHÒNG NHÂN VIÊN - Bàn lãnh đạo và hộc di động | Chương V | 1 | Bộ |
| 328 | Ghế lãnh đạo | Chương V | 1 | Chiếc |
| 329 | Bàn ghế tiếp khách | Chương V | 1 | Bộ |
| 330 | Tủ đựng tài liệu | Chương V | 1 | Chiếc |
| 331 | Bảng công tác (Viết bút dạ) | Chương V | 1 | Chiếc |
| 332 | Cây nước ấm lạnh | Chương V | 1 | Chiếc |
| 333 | PHÒNG HÀNH CHÍNH - Bàn làm việc | Chương V | 2 | Chiếc |
| 334 | Ghế làm việc | Chương V | 2 | Chiếc |
| 335 | Tủ đựng hồ sơ | Chương V | 1 | Cái |
| 336 | Cây nước nóng lạnh | Chương V | 1 | Cây |
| 337 | PHÒNG Y TẾ - Bàn làm việc | Chương V | 1 | Bộ |
| 338 | Bảng công tác | Chương V | 1 | chiếc |
| 339 | Ghế gấp | Chương V | 2 | Chiếc |
| 340 | Tủ thuốc | Chương V | 1 | Chiếc |
| 341 | Tủ đựng hồ sơ | Chương V | 1 | Chiếc |
| 342 | Nhiệt kế điện tử | Chương V | 1 | Chiếc |
| 343 | Giường y tế bao gồm đệm | Chương V | 1 | chiếc |
| 344 | Bộ đo chiều cao, cân nặng | Chương V | 1 | chiếc |
| 345 | Thiết bị đo thị lực | Chương V | 1 | Bộ |
| 346 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | Chương V | 1 | Bộ |
| 347 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | Chương V | 1 | Bộ |
| 348 | Cây nước ấm lạnh | Chương V | 1 | Cái |
| 349 | PHÒNG BẢO VỆ - Bàn làm việc | Chương V | 1 | Chiếc |
| 350 | Ghế gấp | Chương V | 1 | Chiếc |
| 351 | Giường nghỉ | Chương V | 1 | Chiếc |
| 352 | Đồng hồ treo tường | Chương V | 1 | Chiếc |
| 353 | Tủ đựng hồ sơ, đồ dùng cá nhân | Chương V | 1 | Chiếc |
| 354 | PHÒNG HỘI TRƯỜNG - Bục để tượng Bác | Chương V | 1 | Cái |
| 355 | Bục nói chuyện | Chương V | 1 | Chiếc |
| 356 | Bàn đại biểu | Chương V | 8 | Cái |
| 357 | Ghế họp | Chương V | 30 | Cái |
| 358 | Loa | Chương V | 4 | Đôi |
| 359 | Giá treo loa | Chương V | 4 | Đôi |
| 360 | Amply liền mixer | Chương V | 1 | Chiếc |
| 361 | Chân míc đứng | Chương V | 1 | Chiếc |
| 362 | Micro không dây | Chương V | 1 | Bộ |
| 363 | Dây loa | Chương V | 20 | md |
| 364 | Dây kết nối tín hiệu | Chương V | 4 | sợi |
| 365 | Tivi 65 inch | Chương V | 1 | Cái |
| 366 | Máy chiếu | Chương V | 1 | Chiếc |
| 367 | Màn chiếu điện 96x96 inches | Chương V | 1 | Chiếc |
| 368 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | Chương V | 1 | Bộ |
| 369 | Phông rèm, khẩu hiệu | Chương V | 1 | Bộ |
| 370 | ĐIỀU HÒA - Điều hòa 1 chiều 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt) | Chương V | 18 | Bộ |
| 371 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt) | Chương V | 3 | Bộ |
| 372 | Điều hòa 1 chiều inverter 24000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt) | Chương V | 6 | Bộ |
| 373 | MÁY CHIẾU - Máy chiếu | Chương V | 11 | Chiếc |
| 374 | Màn chiếu điện 96x96 inches | Chương V | 11 | Chiếc |
| 375 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | Chương V | 11 | Bộ |
| 376 | THIẾT BỊ BẾP + PHÒNG ĂN - KHO THỰC PHẨM - Giá nan inox 4 tầng | Chương V | 1 | Cái |
| 377 | KHU KHÔ NON - Giá phẳng inox 4 tầng | Chương V | 1 | Cái |
| 378 | KHU RỬA - Bàn có lỗ xả rác | Chương V | 1 | Cái |
| 379 | Chậu rửa đôi | Chương V | 2 | Cái |
| 380 | Vòi chậu rửa | Chương V | 4 | Cái |
| 381 | Giá nan inox 4 tầng | Chương V | 1 | Cái |
| 382 | Tủ sấy bát khay | Chương V | 1 | Cái |
| 383 | Xe thu gom khay bẩn có thành cao | Chương V | 1 | Cái |
| 384 | KHU SƠ CHẾ - Bàn sơ chế giá nan dưới | Chương V | 2 | Cái |
| 385 | Chậu rửa đôi | Chương V | 2 | Cái |
| 386 | Vòi chậu rửa | Chương V | 4 | Cái |
| 387 | KHU NẤU - Bàn gia vị | Chương V | 1 | Cái |
| 388 | Bếp xào điện đôi | Chương V | 2 | Cái |
| 389 | Bếp hầm điện đôi | Chương V | 1 | Cái |
| 390 | Tủ cơm 100 kg | Chương V | 1 | Cái |
| 391 | KHU CHIA SOẠN - Tủ để bát sạch | Chương V | 1 | Cái |
| 392 | Bàn chia soạn giá phẳng dưới | Chương V | 4 | Cái |
| 393 | Bàn chia soạn giá phẳng dưới | Chương V | 1 | Cái |
| 394 | Xe nhập hàng 1 tầng | Chương V | 1 | Cái |
| 395 | Xe đẩy 3 tầng | Chương V | 2 | Cái |
| 396 | Xe đẩy 2 tầng | Chương V | 2 | Cái |
| 397 | HỆ THỐNG HÚT MÙI - Tum hút mùi | Chương V | 1 | Cái |
| 398 | Quạt hút công nghiệp | Chương V | 1 | Cái |
| 399 | Dây điện 3 pha | Chương V | 30 | mét |
| 400 | Ống gió | Chương V | 10 | mét |
| 401 | Giá đỡ quạt | Chương V | 1 | Cái |
| 402 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống tum quạt, ống | Chương V | 1 | HT |
| 403 | Tủ điện tổng điều khiển | Chương V | 1 | Cái |
| 404 | TẦNG 2 - KHU CHIA SOẠN - Bàn inox chia soạn | Chương V | 1 | Cái |
| 405 | Tủ lạnh | Chương V | 1 | Cái |
| 406 | Thang vận chuyển thức ăn | Chương V | 1 | Bộ |
| 407 | Máy cắt rau củ quả | Chương V | 1 | Chiếc |
| 408 | Máy sục Ozone công nghiệp | Chương V | 1 | Chiếc |
| 409 | HỆ THỐNG CAMERA - Tivi 55 inch | Chương V | 1 | Chiếc |
| 410 | Đầu ghi hình IP | Chương V | 1 | Chiếc |
| 411 | CAMERA IP 2MP | Chương V | 8 | Chiếc |
| 412 | Ổ Cứng WD PURPLE 4TB | Chương V | 1 | Chiếc |
| 413 | Dây cáp mạng CAT6 | Chương V | 1 | Cuộn |
| 414 | 16- port Ethernet Swich | Chương V | 1 | Chiếc |
| 415 | 5- Port Gigabit Unmanaged Desktop Swich | Chương V | 1 | Chiếc |
| 416 | Nguồn cấp camera 12v-2A | Chương V | 8 | Chiếc |
| 417 | Dây nguồn bọc dẹt 2x1,5 | Chương V | 100 | m |
| 418 | Tủ điện trong nhà Hòa Phát 600x450x200 tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | Chiếc |
| 419 | Hộp nối dây ,bắt camera | Chương V | 8 | Chiếc |
| 420 | Hạt Mạng | Chương V | 1 | Túi |
| 421 | Bộ 2 cáp truyền tín hiệu Jack Poe cho camera IP thông thường | Chương V | 8 | Bộ |
| 422 | Ống ruột gà đàn hồi luồn dây (chiều dài 50m) | Chương V | 6 | Cuộn |
| 423 | Bộ chuyển đổi quang điện | Chương V | 1 | Bộ |
| 424 | Cáp quang 2fo sợi treo ngoài trời | Chương V | 300 | m |
| 425 | Nhân công lắp đặt, kéo cáp, đấu nối thiết bị | Chương V | 8 | Mắt |
| 426 | Vật tư phụ (băng dính, ốc ,vít ,nở ) | Chương V | 1 | HT |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - XÂY LẮP | |||
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - LẮP ĐẶT | |||
| C | NHÀ BẾP + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG - XÂY LẮP | |||
| D | NHÀ BẾP + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG - LẮP ĐẶT | |||
| E | NHÀ HIỆU BỘ + CHỨC NĂNG | |||
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| H | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| I | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| J | BỂ NƯỚC PCCC + SH | |||
| K | SÂN, BỒN HOA, VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| L | CỔNG | |||
| M | TƯỜNG RÀO | |||
| N | SAN NỀN | |||
| O | ỐP MÁI TA LUY | |||
| P | HỆ THỐNG PCCC | |||
| Q | THIẾT BỊ PCCC | |||
| R | MUA SẮM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.608E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC, cung cấp lắp đặt thiết bị) cụ thể như sau:* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 16.780.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.140.000.000 VNĐ+ Cung cấp lắp thiết bị trường học (bàn ghế, thiết bị điện tử/điện...) cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 2.205.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 16.780.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.140.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học (bàn ghế, thiết bị điện tử...) có giá trị tối thiểu 2.205.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác);- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực). Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | - 02 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- 01 người Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện/ điện tử hoặc công nghệ thông tin; Đã thực hiện phụ trách thi công công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị dân dụng ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành PCCC; Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng/ hạng mục công trình PCCC ít nhất 02 (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện/ điện tử; Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy (Chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập hoặc Phó chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh): 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện/điện tử hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư);- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng PCCC.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng thi công 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế;- Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị | 1 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị (Chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập hoặc Phó chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh): 01 người- Là kỹ sư ngành điện/điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị công trình dân dụng trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo;- Đã là cán bộ phụ trách chung/chỉ huy trưởng công tác mua sắm, lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình xây dựng cấp III trở lên. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công cung cấp lắp đặt thiêt bị công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên và có ( chứng nhận) chứng chỉ đào tạo an toàn lao động ..- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Ô tô cần trục | ≥ 5T, Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,45m3, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/kiểm định còn hiệu lưc | 2 |
| 4 | Máy ép cọc | ≥ 150T, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy ủi hoặc máy san | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu rung bánh lốp | ≥ 18T, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/kiểm định còn hiệu lưc | 1 |
| 7 | Máy bơm bê tông | ≥ 50m3, Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy khoan | Sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy vận thăng | Sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi