Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220667163-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220631174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 15:37:00 đến ngày 2022-07-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,747,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.608E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC, cung cấp lắp đặt thiết bị) cụ thể như sau:* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 16.780.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.140.000.000 VNĐ+ Cung cấp lắp thiết bị trường học (bàn ghế, thiết bị điện tử/điện...) cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 2.205.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 16.780.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.140.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học (bàn ghế, thiết bị điện tử...) có giá trị tối thiểu 2.205.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác);- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực). Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 02 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- 01 người Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện/ điện tử hoặc công nghệ thông tin; Đã thực hiện phụ trách thi công công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị dân dụng ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành PCCC; Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng/ hạng mục công trình PCCC ít nhất 02 (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện/ điện tử; Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy (Chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập hoặc Phó chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh): 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện/điện tử hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư);- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng PCCC.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng thi công 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế;- Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị (Chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập hoặc Phó chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh): 01 người- Là kỹ sư ngành điện/điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị công trình dân dụng trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo;- Đã là cán bộ phụ trách chung/chỉ huy trưởng công tác mua sắm, lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình xây dựng cấp III trở lên. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công cung cấp lắp đặt thiêt bị công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên và có ( chứng nhận) chứng chỉ đào tạo an toàn lao động ..- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T, Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,45m3, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/kiểm định còn hiệu lưc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 18T, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/kiểm định còn hiệu lưc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3, Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Trường Mầm non khu B xã Trần Phú
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập, hồ sơ thiết kế, dự toán phần xây dựng; + Đơn vị lập, hồ sơ thiết kế, dự toán phần PCCC; + Đơn vị thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị tư vấn thẩm định hồ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thi huyện Chương Mỹ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. + Đơn vị thẩm địnhE-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu này: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT); * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - XÂY LẮP
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V118,053m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V4,133tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V11,906tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,226tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V14,491100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,771tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,771tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V19,045100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V0,368100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V188mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V2,413m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,024100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,58100m3
14Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu Chương V8,41m3
15Đào đất móng băng, rộng Chương V6,709m3
16Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,39100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V1,341100m3
18Đắp đá mạt tôn nền sànChương V0,853100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V30,431m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,7m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V64,285m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V95,22m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V27,302m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,907tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V5,472tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V5,087tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V2,4m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,192tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,12100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V24cấu kiện
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V5,104100m2
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V2,22100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V4,103m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V42,74m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V10,59m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V76,72m2
37Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V15,411m2
38Ngâm nước XM chống thấm bểChương V21,576m3
39Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻChương V16,5m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V30,302m2
41Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400Chương V14,524m2
42Đất mầu trồng câyChương V9,185m3
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V31,11m3
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V74,853m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V6,238m3
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V162,17m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V11,472m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V9,097m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,098tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V5,992tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,022tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,492tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V13,49tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V14,733tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,936tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,517tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,527tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,348tấn
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V4,638100m2
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,967100m2
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V7,219100m2
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,534100m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,618100m2
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V11,473100m2
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,44100m2
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,97100m2
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,373100m2
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,244m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V226,89m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V16,265m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V27,762m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,651m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V12,763m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V55,44m3
75Xây tường gạch thông gió 400x400 mm, vữa XM mác 75Chương V62,304m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V94,659m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V392,912m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V347,456m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V67,783m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.293,467m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V80,081m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V512,552m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V88,714m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V568,693m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V209,88m2
86Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.024,696m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Chương V44m2
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V271,963m2
89Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻChương V4,313m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V429,504m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75Chương V25,989m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V355,136m2
93Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75Chương V396,903m2
94Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V691,6m2
95Lát đá granite chân cửa, vữa XM mác 75Chương V7,92m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V122,604m2
97Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600x0.8mmChương V122,604m2
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V261,995m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương V379,589m2
100Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V84,077m2
101Gia công lan can inox 304Chương V1,293tấn
102Chụp InoxChương V218cái
103Lắp dựng lan can INOXChương V140,358m2
104Gia công hệ khung dànChương V2,838tấn
105Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V2,838tấn
106Gia công giằng mái thépChương V0,797tấn
107Lắp dựng giằng thépChương V0,797tấn
108Gia công thanh đứng thép trang tríChương V0,94tấn
109Lắp dựng hệ thanh đứng trang tríChương V0,94tấn
110Bu lôngChương V1.408cái
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V123,924m2
112Sơn tĩnh điệnChương V860,585kg
113Bu lông nở thép M10Chương V1.408cái
114Bu lông M20*180Chương V78cái
115Bu lông M20*100Chương V24cái
116Lợp mái bằng tấm Aluminium dày 4mm, phủ nhôm 0,3mmChương V1,298100m2
117Máng tôn thu nước mưa dày 0.4mmChương V14,62md
118Gia công xà gồ thépChương V1,468tấn
119Lắp dựng xà gồ thépChương V1,468tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V154,616m2
121Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V3,858100m2
122Máng tôn úp hồi, úp nóc khổChương V63,45md
123Sản xuất, lắp dựng tấm compact chịu nước dày 12mmChương V60,858m2
124Bộ giá đỡ chậu âmChương V24tbộ
125Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V9,6m2
126Vỉ thoát nước tổ ongChương V15,145m2
127Vải địa kỹ thuật vén thành cao 200mmChương V25,043m2
128Cửa thép chống cháy EI60Chương V3,15m2
129Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V78,96m2
130Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V31,32m2
131Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V122,472m2
132Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V7,884m2
133Cửa sổ cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V17,46m2
134Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V72,042m2
135Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,658tấn
136Lắp dựng hoa sắt cửaChương V136,8m2
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V70,44m2
138Căng lưới thép gia cố chống lứt khi trátChương V603,872m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.671,371m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V422,675m2
141Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V442,115m2
142Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V460,695m2
143Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V11,565100m2
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - LẮP ĐẶT
1Đào rãnh tiếp địaChương V9,6m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương V9,6m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V5cái
4Gia công và đóng cọc chống sétChương V4cọc
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V120m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V25m
7Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V20m
8Chân bật fi10Chương V96cái
9Kẹp kiểm traChương V20bộ
10Bu lông đai ốcChương V16bộ
11Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V6cái
12Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MMChương V1hộp
13Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x200 MMChương V1hộp
14Hộp Aptomat loại âm tường 8 MODULChương V8hộp
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V16cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V24cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V8cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V18cái
22Bộ đèn - bóng led tube/18Wx2Chương V80bộ
23Ty treo đènChương V80bộ
24Bộ đèn tuýp led 18W 1.2M_máng đôi gắn tườngChương V12bộ
25Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V16cái
26Đèn led ốp trần 12WChương V32bộ
27Đèn led ốp trần 18WChương V46bộ
28Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V40cái
29Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16AChương V32cái
30Mặt 2 lỗChương V32cái
31Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 220V-10AChương V20cái
32Lắp đặt công tắc - Công tắc ba 220V-10AChương V8cái
33Lắp đặt công tắc - Công tắc bốn 220V-10AChương V8cái
34Công tắc đảo chiều 1 cựcChương V10cái
35Đế nhựa chìm chống cháyChương V78cái
36Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V15m
37Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V300m
38Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V50m
39Dây tiếp địa CU/PVC 1x25Emm2Chương V8m
40Dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2Chương V20m
41Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V300m
42Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V1.400m
43Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V1.625m
44Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V3.800m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V15m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V300m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V530m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V550m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V1.900m
50Hộp nối dây âm tường 110x110x80mmChương V40hộp
51Cọc tiếp đất D16, L=2500mmChương V3cọc
52Băng đồng tiếp đất 25x3Chương V6m
53Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V1bộ
54Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V1bộ
55Cầu chì 5AChương V1bộ
56Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
57Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V3cái
58Lắp đặt chậu xí bệt (Trẻ em)Chương V22bộ
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Trẻ em)Chương V22cái
60Dây cấp nước xí bệtChương V22cái
61Lắp đặt lô giấyChương V22cái
62Lắp đặt chậu tiểu nam (Trẻ em)Chương V18bộ
63Dây cấp nước chậu tiểuChương V18cái
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Trẻ em)Chương V24bộ
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Trẻ em)Chương V24bộ
66Dây cấp nước lavaboChương V24cái
67Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V14bộ
68Vòi rửa D20Chương V5cái
69Xiphong thoát sànChương V20cái
70Xiphong chậu rửaChương V24cái
71Lắp đặt gương soi + kệChương V24cái
72Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớpChương V20cái
73Lắp đặt van phao chống trànChương V2cái
74Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V2bể
75Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm PN10Chương V1,05100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm PN10Chương V0,95100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm PN10Chương V1,05100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm PN20Chương V0,4100m
79Cút 90o PPR D32Chương V25cái
80Cút 90o PPR D25Chương V4cái
81Cút 90o PPR D20Chương V70cái
82Tê PPR D32x25mmChương V6cái
83Tê PPR D32x20mmChương V10cái
84Tê PPR D25x20mmChương V14cái
85Tê PPR D20x20Chương V14cái
86Côn thu PPR D32x25Chương V12cái
87Côn thu PPR D32x20Chương V10cái
88Côn thu PPR D25x20Chương V8cái
89Lắp đặt van khoá, đường kính van 48mmChương V4cái
90Lắp đặt van khoá, đường kính van 40mmChương V5cái
91Lắp đặt van khoá, đường kính van Chương V10cái
92Cút ren trong PPR D32Chương V15cái
93Cút ren trong PPR D20Chương V50cái
94Cút ren ngoài PPR D32Chương V10cái
95Cút ren ngoài PPR D20Chương V10cái
96Rắc co PPR D32Chương V6cái
97Rắc co PPR D20Chương V6cái
98Chếch PPR D32Chương V3cái
99Chếch PPR D20Chương V5cái
100Đai kẹp ống các loạiChương V40bộ
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V1,2100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V0,85100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mmChương V0,25100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V0,2100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V0,1100m
106Chếch UPVC, đường kính D110Chương V25cái
107Chếch UPVC, đường kính D90Chương V20cái
108Chếch UPVC, đường kính D75Chương V13cái
109Chếch UPVC, đường kính D42Chương V32cái
110Cút UPVC, đường kính D60Chương V11cái
111Cút UPVC, đường kính D42Chương V6cái
112Nắp thông tắc PVC, đường kính D110Chương V5cái
113Nắp thông tắc PVC, đường kính D90Chương V8cái
114Tê thông tắc + Nắp bịt D110x110Chương V7cái
115Tê thông tắc + Nắp bịt D90x90Chương V7cái
116Côn nhựa miệng bát d=76/42mmChương V6cái
117Côn nhựa miệng bát d=76/42mmChương V10cái
118Nắp bịt D110Chương V12cái
119Nắp bịt D75Chương V8cái
120Nắp bịt D42Chương V12cái
121Tê UPVC, đường kính d=60x60mmChương V10cái
122Tê UPVC, đường kính d=76x76mmChương V6cái
123Tê UPVC, đường kính d=90x90mmChương V6cái
124Tê UPVC, đường kính d=110x110mmChương V6cái
125Y UPVC, đường kính d=110x110mmChương V16cái
126Y UPVC, đường kính d=110x75mmChương V10cái
127Y UPVC, đường kính d=110x60mmChương V4cái
128Y UPVC, đường kính d=90x90mmChương V10cái
129Y UPVC, đường kính d=90x75mmChương V13cái
130Y UPVC, đường kính d=75x75mmChương V9cái
131Y UPVC, đường kính d=90x60mmChương V5cái
132Đai kẹp ống các loạiChương V30bộ
133Ống nhựa class2 d=90mm, L=6mChương V1,6100m
134Chếch UPVC, đường kính D90Chương V16cái
135Cút nhựa miệng bát D90mmChương V16cái
136Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D90Chương V8cái
137Cầu chắn rác inoxChương V8cái
138Đai kẹp ống các loạiChương V18bộ
C NHÀ BẾP + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG - XÂY LẮP
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V45,22m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V1,582tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V4,561tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,086tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V5,551100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,679tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,679tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V7,295100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V0,14100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V72mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,931m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,009100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,863100m3
14Đào đất móng băng, rộng Chương V2,414m3
15Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,401100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,486100m3
17Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,279100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V9,489m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,444m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V21,101m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V36,887m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V8,301m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,957tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,068tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,775tấn
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,791100m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,858100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,249m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V12,241m3
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V17,511m2
31Lát bậc tam cấp bằng gạch đỏ chống trơn KT400x400, vữa XM mác 75Chương V4,001m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V8,344m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V20,598m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,515m3
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V48,122m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V3,36m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V2,258m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,257tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,574tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,417tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,952tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,473tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,059tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V4,291tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,266tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,172tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,088tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,121tấn
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,516100m2
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,366100m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,232100m2
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V3,558100m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,286100m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,319100m2
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,748m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V76,736m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,707m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,372m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,292m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V18,151m3
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V204,406m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V180,846m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V310,655m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V169,758m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V230,509m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Chương V355,8m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V28,65m2
68Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V146,856m2
69Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V1,433m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V213,836m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75Chương V5,118m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75Chương V110,698m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V221,435m2
74Lát nền, sàn, bằng gạch đỏ chống trơn 400x400mmChương V72,704m2
75Lát đá granite chân cửa, vữa XM mác 75Chương V3,058m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V64,11m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V76,01m2
78Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V23,902m2
79Đánh nhám chống trơn mũi bậc cầu thangChương V1,692m2
80Thang sắt lên máiChương V1cái
81Nắp tôn thang lên mái KT 800x1000 chịu lửa EI>30'Chương V1cái
82Gia công lan can inox 304Chương V0,435tấn
83Chụp InoxChương V74cái
84Lắp dựng lan can INOXChương V44,477m2
85Gia công thanh đứng trang tríChương V0,064tấn
86Lắp dựng thanh đứng trang tríChương V0,064tấn
87Bu lôngChương V96cái
88Sơn tĩnh điệnChương V64kg
89Gia công xà gồ thépChương V0,456tấn
90Lắp dựng xà gồ thépChương V0,456tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V47,768m2
92Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V1,11100m2
93Máng tôn úp hồi, úp nóc khổChương V29,82md
94Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V26,32m2
95Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V6,345m2
96Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V25,92m2
97Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V13,505m2
98Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,41tấn
99Lắp dựng hoa sắt cửaChương V34,56m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V17,441m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.095,372m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V385,252m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,514100m2
D NHÀ BẾP + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG - LẮP ĐẶT
1Đào rãnh tiếp địaChương V2,4m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương V2,4m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V4cái
4Gia công và đóng cọc chống sétChương V2cọc
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V85m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V15m
7Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V5m
8Chân bật fi10Chương V65cái
9Kẹp kiểm traChương V4bộ
10Bu lông đai ốcChương V10bộ
11Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V2cái
12Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MMChương V1hộp
13Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x200 MMChương V2hộp
14Hộp Aptomat loại âm tường 8 MODULChương V1hộp
15Hộp Aptomat loại âm tường 6 MODULChương V1hộp
16Hộp Aptomat loại âm tường 4 MODULChương V1hộp
17Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeChương V1cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
21Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
22Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V6cái
29Bộ đèn led120/36WChương V22bộ
30Đèn tuýp led đơn gắn tường 1x18WChương V3bộ
31Đèn led ốp trần 18WChương V11bộ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V12cái
33Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16AChương V18cái
34Mặt 2 lỗChương V18cái
35Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 220V-10AChương V6cái
36Lắp đặt công tắc - công tắc đôi 220V-10AChương V1cái
37Lắp đặt công tắc - Công tắc ba 220V-10AChương V1cái
38Lắp đặt công tắc - Công tắc bốn 220V-10AChương V1cái
39Đế nhựa chìm chống cháyChương V27cái
40Ống upvc D60 chờ điều hòaChương V0,04100m
41Dây CU/PVC/PVC 4x70mm2Chương V5m
42Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2Chương V15m
43Dây CU/PVC/PVC 3x16mm2Chương V50m
44Dây CU/PVC/PVC 3x6mm2Chương V50m
45Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2Chương V10m
46Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V50m
47Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V60m
48Dây CU/PVC 1x50Emm2Chương V5m
49Dây CU/PVC 1x16Emm2Chương V50m
50Dây CU/PVC 1x6Emm2Chương V115m
51Dây CU/PVC 1x4Emm2Chương V150m
52Dây CU/PVC 1x2.5Emm2Chương V150m
53Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V160m
54Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V300m
55Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V1.050m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V5m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V50m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V110m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V80m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V150m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V525m
62Hộp nối dây âm tường 110x110x80mmChương V5hộp
63Cầu chì 2AChương V3bộ
64Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
65Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V3cái
66Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V3bộ
67Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V1bộ
68Cọc tiếp đất L20, L=2400mmChương V3cọc
69Băng đồng tiếp đất 25x3Chương V6m
70Cáp đồng bện M50Chương V10m
71Vòi rửa D25Chương V5cái
72Lắp đặt chậu rửa bátChương V2cái
73Dây cấp nước vào bồn rửa bátChương V2cái
74Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớpChương V1cái
75Xi phông phễu thu sànChương V1cái
76Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng inoxChương V4cái
77Cầu chắn rác inox D120Chương V40.0
78Phao điệnChương V1cái
79Phao cơChương V1cái
80Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V2bể
81Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm PN10Chương V0,15100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm PN10Chương V0,1100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 48mm PN10Chương V0,01100m
84Cút 90o PPR D32Chương V2cái
85Cút 90o PPR D25Chương V5cái
86Cút ren trong PPR D25Chương V6cái
87Cút thu PPR D32x25Chương V1cái
88Lắp đặt van khoá, đường kính van 32mmChương V1cái
89Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D25Chương V1cái
90Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D32Chương V1cái
91Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D48Chương V1cái
92Rắc co PPR D32Chương V2cái
93Đai kẹp ống các loạiChương V10bộ
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mmChương V0,1100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mmChương V0,02100m
96Côn thu, đường kính D76x48Chương V2cái
97Chếch UPVC, đường kính D48Chương V8cái
98Ống nhựa class2 d=90mm, L=6mChương V0,4100m
99Cút 90 PVC, đường kính D90Chương V4cái
100Cút 45 PVC, đường kính D90Chương V8cái
101Đai kẹp ống các loạiChương V4bộ
E NHÀ HIỆU BỘ + CHỨC NĂNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V59,027m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V2,067tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V5,954tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,113tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V4,878100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,886tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,886tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V9,523100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V0,188100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V94mối nối
11Sản xuất đoạn thép ép âmChương V1đoạn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,231m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V1,231100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,109100m3
15Đào đất móng băng, rộng Chương V4,282m3
16Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,422100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,73100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,549m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,084m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V48,89m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V8,828m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,131100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,293100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,283tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,195tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,624tấn
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,663m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V15,664m3
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,6m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,048tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,03100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V6cấu kiện
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,836m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V16,5m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,872m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,681m2
37Ngâm nước xi măng chống thấmChương V5,153m3
38Đắp đá mạt tôn nềnChương V0,257100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V28,839m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,22m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,16m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V27,616m2
43Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V12,638m2
44Đất màu trồng hoaChương V5,466m3
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V14,796m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,528tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V3,012tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,686tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V41,439m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,604tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,45tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,198tấn
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V78,098m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V7,398tấn
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,119100m2
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,559100m2
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V3,334100m2
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,574100m2
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V5,667100m2
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,354100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V6,766m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,558tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,344tấn
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,604100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V5,115m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,198tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,264tấn
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,705100m2
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V96,82m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,196m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,232m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V11,893m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V36,166m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,516m3
75Xây tường gạch thông gió 40x40 cm, vữa XM mác 75Chương V64,544m2
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,496m3
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V178,998m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V476,873m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V352,993m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V152,763m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V48,772m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V133,703m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V72,4m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V294,153m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V152,626m2
86Trát trần, vữa XM mác 75Chương V525,035m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Chương V35,4m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM mác 25Chương V132,84m
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V194,442m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V124,747m2
91Vỉ thoát nước tổ ongChương V17,8m2
92Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V17,954100m2
93Đổ đất màu trồng câyChương V5,34m3
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V152,154m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V134,38m2
96Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100Chương V18,286m2
97Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V483,929m2
98Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V4,4m2
99Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V41,665m2
100Làm trần nhôm 600x600x0.8mmChương V41,665m2
101Thi công vách bằng tấm vách ngăn Compac chịu nước dày 12 (phụ kiện inox 304)Chương V14,856m2
102Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V49,899m2
103Sản xuất lan can inox 304Chương V0,732tấn
104Lắp dựng lan can inoxChương V73,596m2
105Chụp InoxChương V70cái
106Gia công thanh trang tríChương V0,642tấn
107Lắp dựng thép trang tríChương V0,642tấn
108Bu lôngChương V912cái
109Gia công xà gồ thépChương V0,8tấn
110Lắp dựng xà gồ thépChương V0,8tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V83,664m2
112Sơn tĩnh điệnChương V642kg
113Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,89100m2
114Tôn úp hồiChương V55,2md
115Đóng lưới chống nứtChương V321,96m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.521,224m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V236,798m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V665,694m2
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V9,494100m2
120Cửa thép chống cháy EI60Chương V6,3m2
121SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V32,9m2
122SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mmChương V8,1m2
123SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mmChương V57,51m2
124SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1,4 mm , kính an toàn dày 6.38mmChương V8m2
125SX vách kính cố định, vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V43,655m2
126Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,949tấn
127Lắp dựng hoa sắt cửaChương V81,72m2
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V40,276m2
129Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mmChương V1hộp
130Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x150mmChương V1hộp
131Hộp Aptomat loại 8 MODULChương V3hộp
132Hộp Aptomat loại 6 MODULChương V3hộp
133Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
134Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
135Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V6cái
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V6cái
137Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V6cái
138Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V14cái
139Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V5cái
140Bộ đèn - Bóng LED TUBE 2x18WChương V18bộ
141Ty treo đènChương V18bộ
142Bộ đèn LED máng đôi phản quang/2x18W lắp nổiChương V18bộ
143Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300Chương V4cái
144Đèn led ốp trần 12WChương V12bộ
145Đèn led ốp trần 18WChương V19bộ
146Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V24cái
147Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16AChương V30cái
148Lắp đặt Công tắc tắc đơn 220V-10AChương V3cái
149Lắp đặt Công tắc đôi 220V-10AChương V4cái
150Lắp đặt Công tắc ba 220V-10AChương V6cái
151Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiều 1 cựcChương V4cái
152Đế âm chống cháyChương V47cái
153Ống UPVC D60 chờ điều hòaChương V0,1100m
154Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x10mm2Chương V10m
155Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x4mm2Chương V65m
156Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V70m
157Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16Emm2Chương V10m
158Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10Emm2Chương V10m
159Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4Emm2Chương V210m
160Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5Emm2Chương V415m
161Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V280m
162Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Chương V830m
163Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Chương V1.550m
164Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V10m
165Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V65m
166Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V210m
167Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V415m
168Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V775m
169Hộp nối dây âm tường 110x110x80mmChương V10hộp
170Cầu chì 2AChương V3bộ
171Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
172Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V3cái
173Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V3bộ
174Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V1bộ
175Cọc tiếp đất mạ đồng D16 dài 2.4MChương V3cọc
176Băng đồng tiếp đất D 25*3Chương V6m
177Đào rãnh tiếp địaChương V9,6m3
178Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,096100m3
179Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V120m
180Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V25m
181Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V20m
182Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V5cái
183Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V5cái
184Gia công và đóng cọc chống sétChương V4cọc
185Kẹp kiểm traChương V20bộ
186Bu lông đai ốc M12Chương V16bộ
187Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V6cái
188Chân bật fi10Chương V96cái
189Lắp đặt chậu xí bệtChương V6bộ
190Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V6cái
191Lắp đặt hộp đựng giấyChương V6cái
192Dây cấp nước xí bệtChương V6cái
193Lắp đặt chậu tiểu nam + Nút xả nhấnChương V2bộ
194Lắp đặt chậu tiểu nữChương V6bộ
195Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V7bộ
196Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V7bộ
197Lắp đặt gương soiChương V7cái
198Dây cấp nước lavaboChương V7cái
199Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp D75Chương V10cái
200Xi phông chậu rửaChương V7cái
201Xi phông cho phễu thu sànChương V10cái
202Van phao cơChương V1bộ
203Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
204Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10Chương V0,28100m
205Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10Chương V0,35100m
206Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10Chương V0,6100m
207Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V12cái
208Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm,Chương V15cái
209Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm,Chương V25cái
210Tê đều 90 PPR d32Chương V8cái
211Tê thu 90 PPR d32x25Chương V12cái
212Tê thu 90 PPR d25x20Chương V25cái
213Côn thu PPR d32x25Chương V4cái
214Côn thu PPR d25x20Chương V12cái
215Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mmChương V2cái
216Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mmChương V4cái
217Cút ren trong D20Chương V40cái
218Lắp nút bịt nhựa PPR D20Chương V38cái
219Rắc co D32Chương V15cái
220Đai kẹp ống các loạiChương V30bộ
221Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,42100m
222Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,32100m
223Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,16100m
224Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,16100m
225Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V0,08100m
226Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,05100m
227Lắp đặt Chếch U.PVC CLASS2 D110Chương V10cái
228Lắp đặt Chếch U.PVC CLASS2 D90Chương V6cái
229Lắp đặt Chếch U.PVC CLASS2 D60Chương V6cái
230Lắp đặt Chếch U.PVC CLASS2 D42Chương V30cái
231Lắp đặt cút 90 PVC D60Chương V8cái
232Lắp đặt cút 90 PVC D42Chương V6cái
233Măng sông PVC CLASS2 D110Chương V5cái
234Măng sông PVC CLASS2 D90Chương V6cái
235Măng sông PVC CLASS2 D76Chương V6cái
236Măng sông PVC CLASS2 D60Chương V8cái
237Măng sông PVC CLASS2 D42Chương V5cái
238Côn thu UPVC D90x76Chương V2cái
239Côn thu UPVC D76x48Chương V6cái
240Côn thu UPVC D76x42Chương V7cái
241Bịt thông tắc PVC, đường kính d=110mmChương V5cái
242Bịt thông tắc PVC, đường kính d=90mmChương V5cái
243Bộ đai + ty treo ốngChương V30bộ
244Tê U.PVC CLASS2 D110Chương V2cái
245Tê U.PVC CLASS2 D60x60Chương V2cái
246Y U.PVC CLASS2 D110x110Chương V8cái
247Y U.PVC CLASS2 D90x75Chương V12cái
248Y U.PVC CLASS2 D110x60Chương V6cái
249Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương V0,5100m
250Lắp đặt chếch nhựa upvc, đường kính d=90mmChương V15cái
251Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmChương V10cái
252Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V5cái
253Cầu chắn rácChương V5cái
254Đai kẹp ống các loạiChương V10bộ
F NHÀ ĐỂ XE
1Đào đất móng băng, rộng Chương V5,28m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V1,764m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V2,348m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V0,047100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,174m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,328m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V5,488m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,049100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,07100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,134tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,058tấn
12Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,512m3
13Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,373m3
14Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,744m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V70,4m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V70,4m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V58,88m2
18Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,079tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,079tấn
20Bu lông liên kết M16x435Chương V24bộ
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,241tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,241tấn
23Gia công xà gồ thépChương V0,264tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V0,264tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V30,34m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,653100m2
27Tôn ốp gócChương V16m
28Máng thu nước, diềm mái bằng tônChương V16md
29Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChương V4cái
30Cầu chắn rắc D60Chương V4cái
31Chếch PVC, đường kính D60mmChương V8cái
32Cút nhựa UPVC D60mmChương V8cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,16100m
34Đai kep neo ống các loạiChương V8bộ
G NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,058100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V2,159m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,052100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,027100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,369m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,119m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,113100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,148100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,066tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,108tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,176tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,977m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,475m3
14Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,429m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,532m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,862m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V3,319m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,348m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,102100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,113100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,359100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,049100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,012tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,082tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,038tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,174tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,233tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,009tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,025tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,528m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,525m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,725m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V29,77m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V35,316m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,564m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V7,974m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,375m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Chương V35,9m2
40Kẻ mạch vữa sâu 10 rộng 25Chương V31,74m
41Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V14,288m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V2,109m2
43Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V11,304m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V18,84m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V65,086m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V80,813m2
47Gia công xà gồ thépChương V0,126tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V12,9m2
49Lắp dựng xà gồ thépChương V0,126tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,211100m2
51Tôn úp nóc, úp hồiChương V10md
52Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V2,16m2
53Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V8,1m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,126tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửaChương V8,1m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,575m2
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
58Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
60Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
64Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V25m
65Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V65m
66Lắp đặt hộp điện 6 MODULEChương V1hộp
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V25m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V15m
69Phễu thu nước mưaChương V2cái
70Cầu chắn rấc D120Chương V2cái
71Cút 90o D75Chương V2cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V0,08100m
73Đai kẹp ống các loạiChương V6bộ
H NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,058100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V1,568m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,054100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,019100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,202m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,773m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,121100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,108100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,048tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,108tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,136tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,95m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,522m3
14Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,066100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V0,773m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,532m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,917m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,954m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,04m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,102100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,142100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,187100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,008100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,012tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,082tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,044tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,134tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,16tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,001tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,003tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,252m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,02100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,056tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V12cấu kiện
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,982m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,583m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,816m3
38Đóng lưới chống nứtChương V8,544m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,026m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V21,688m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,064m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,21m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V11,754m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Chương V18,7m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V18,56m
46Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V7,728m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V2,408m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V21m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V17,64m2
50Lát gạch đỏ kích thước 400x400, vữa XM mác 75Chương V17,64m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V38,714m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V71,728m2
53Cửa đi bằng inoxChương V3,08m2
54Cửa sổ bằng lưới thép inoxChương V3,51m2
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
56Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V5cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
61Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V22m
62Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V120m
63Lắp đặt hộp điện 8 MODULEChương V1hộp
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V60m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V15m
66Phễu thu nước mưaChương V1cái
67Cầu chắn rác D120Chương V1cái
68Cút 90o D90Chương V4cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,07100m
70Đai kẹp ống các loạiChương V4bộ
71Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V1cái
I CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,249100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V24,908m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,249100m3
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, PN10Chương V0,15100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10Chương V0,16100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10Chương V1,74100m
7Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D50mmChương V4cái
8Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mmChương V6cái
9Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mmChương V12cái
10Măng sông nhựa ppr D50Chương V5cái
11Măng sông nhựa ppr D40Chương V6cái
12Măng sông nhựa ppr D32Chương V18cái
13Rọ hút D50Chương V2cái
14Rọ hút D40Chương V2cái
15Rọ hút D32Chương V2cái
16Rắc co PPR D50Chương V2cái
17Rắc co PPR D40Chương V2cái
18Rắc co PPR D32Chương V2cái
19Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmChương V2cái
20Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmChương V2cái
21Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V2cái
22Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmChương V2cái
23Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmChương V2cái
24Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V2cái
25Giếng khoan D50Chương V1cái
26Bơm SH Q=15m3, H=15MChương V1cái
27Bơm SH Q=5m3, H=20MChương V3cái
28Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 50mmChương V1cái
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,035100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,149100m3
31Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,427100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V1,608100m3
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D1x2Chương V24,107m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V36,162m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V4,867m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V41,008m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,823m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,075100m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V203,251m2
40Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V82,381m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V18,174m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,829100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,081tấn
44Tấm ghi gang đậy nắp gaChương V16tấm
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V249cấu kiện
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=400mmChương V9đoạn ống
47Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mmChương V8mối nối
48Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mmChương V18cái
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,097100m3
50Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,035100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,062100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,673m3
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,367m3
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,03tấn
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,014100m2
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V31 cấu kiện
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Chương V2,27m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,416m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V9m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V9m2
61Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,16m2
62Quét nước xi măng 2 nướcChương V11,16m2
63Ngâm nước XM chống thấm bểChương V3,24m3
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 304 dày 1.2mmChương V1bể
65Lưới inox lọc rácChương V0,72m2
66Ke hàn góc inoxChương V8cái
67Đào kênh mương, chiều rộng Chương V2,669100m3
68Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,311100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V1,358100m3
70Đắp cát vàng công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V2,592m3
71Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D1x2Chương V10,656m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V21,168m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V19,008m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,118m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,576100m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V95,04m2
77Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V60,48m2
78Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V10,483m3
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,621100m2
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V3,776tấn
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V1441 cấu kiện
82Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmChương V18đoạn cống
83Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmChương V17mối nối
84Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,156100m3
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,595100m3
86Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,584100m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,572100m3
88Lưới ni lông báo cápChương V350m
89Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1200x800x300mmChương V1hộp
90Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeChương V1cái
91Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeChương V1cái
92Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
93Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
94Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
95Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
98Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x185mm2Chương V1100m
99Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x95mm2Chương V0,75100m
100Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x50mm2Chương V0,65100m
101Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x25mm2Chương V0,45100m
102Cáp 0,6/1KV-CU/FR/PVC-4x16mm2Chương V1100m
103Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -2x10mm2Chương V1100m
104Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -2x4mm2Chương V1,6100m
105Dây CU/PVC-1x95Emm2Chương V10m
106Dây CU/PVC-1x16Emm2Chương V100m
107Dây CU/PVC-1x10Emm2Chương V100m
108Dây CU/PVC-1x4Emm2Chương V160m
109Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F105/80Chương V0,75100m
110Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F85/65Chương V0,65100m
111Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50Chương V1,45100m
112Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40Chương V1100m
113Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30Chương V1,6100m
114Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ)Chương V1bộ
115Thanh đồng 40x4Chương V9m
116Cọc tiếp địa D16-2400Chương V4bộ
117Cầu chì 5AChương V3hộp
118Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 450/5AChương V3bộ
119Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V3cái
120Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
121Chống sét hạ thế GZ-500Chương V10.0
122Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V3cần đèn
123Chóa đèn cao áp S150W không bóngChương V3bộ
124Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưuChương V3bộ
J BỂ NƯỚC PCCC + SH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V8,539100m3
2Đắp cát vàng công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,228100m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,348100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V8,526100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V10,452m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V25,073m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày Chương V40,26m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Chương V15,042m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,462tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V11,603tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,091tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V3,493100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,882100m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V133,888m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V204m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V204m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Chương V87,95m2
18Gioăng cản nướcChương V109,92m
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V88,2m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V99,801m2
21Quét nước xi măng 2 nướcChương V204m2
22Ngâm nước XM chống thấm bểChương V269,01m3
23Tôn đạy nắp bể + khuy khoáChương V1bộ
24Thang sắt lên xuốngChương V1bộ
K SÂN, BỒN HOA, VƯỜN CỔ TÍCH
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V48,66m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V162,2m3
3Vật liệu chèn khe co giãnChương V162,2m3
4Lát gạch sân bằng gạch terazzo 400x400x30Chương V1.622m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V15,37m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V37,325m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V202,894m2
8Công tác ốp gạch vào chân tường bồn hoa, tiết diện gạch 60x240Chương V122,382m2
9Đổ đất màu trồng câyChương V210,894m3
10Hố đổ cát trắngChương V5,934m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V15,58m3
12Vật liệu chèn khe co giãnChương V15,58m3
13Lát gạch sân bằng gạch terazzo 400x400x30Chương V62,2m2
14Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V93,6m2
L CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,101100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,037100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,959m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,288m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,022tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,095tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,072100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,537m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,222m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,019tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,108tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,014tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,098100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,018100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,761m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,568m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,954m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,461m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V15,085m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V42,546m2
21Gia công cổng sắtChương V0,245tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V18,167m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V13,16m2
24Bản lề cổngChương V6bộ
25Bánh xe cánh cổngChương V3bộ
26Chốt cổngChương V2bộ
27Khóa cổngChương V1bộ
28Bộ chữ biển tên trườngChương V1bộ
29Hộp trang trí đèn cầu trụ cổng thép hộp 30x30x1.2Chương V2cái
30Đèn cầu D200 bóng LED 15W/220VChương V2bộ
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
32Đế nhựa chìm chống cháyChương V1cái
33Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V80m
34Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,4100m
M TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,101100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,77100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V1,331100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V19,647m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V40,136m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V16,716m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V53,66m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,76tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,111tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,251100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,484100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V8,533m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V12,609m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,256tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,916tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,732tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,551100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,394100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,191m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,057tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,126100m2
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V821 cấu kiện
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V13,33m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V46,865m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V22,793m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V303,039m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V880,541m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V139,345m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.322,925m2
30Gia công hoa sắt hàng rào thoángChương V1,489tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V44,03m2
32Lắp dựng hàng rào hoa sắtChương V62,062m2
N SAN NỀN
1Bơm nước để phục vụ san nềnChương V1ct
2Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IChương V20,185100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V20,185100m3
4San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V158,475100m3
5Đất mua về để san nềnChương V16.225,806m3
O ỐP MÁI TA LUY
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,344100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V1,344100m3
3Xếp đá khanChương V67,2m3
4San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V40,327100m3
5Đất mua về để san nền, đất k90Chương V4.435,97m3
6Đắp đất sétChương V142,8m3
7Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4Chương V71,4m3
8Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V282,8m3
9Ống PVC D60Chương V0,45100m
P HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mmChương V0,1100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmChương V0,15100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mmChương V0,95100m
4Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V3,265100m
5Lắp bích thép D100mmChương V64Cặp Bích
6Lắp đặt bích thép bịt D100Chương V2Cặp Bích
7Lắp đặt zoăng cao su D100Chương V64Cái
8Lắp đặt zoăng cao su D50Chương V14Cái
9Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mmChương V5cái
10Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mmChương V9cái
11Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100mmChương V4cái
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mmChương V5cái
13Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mmChương V9cái
14Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mmChương V9cái
15Lắp đặt nút bịt D50Chương V9cái
16Lắp đặt nút bịt D100Chương V5cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25Chương V6cái
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Chương V9cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65Chương V17cái
20Lắp đặt cút thép đen D100Chương V20cái
21Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25Chương V3cái
22Lắp đặt tê thép D65/50Chương V9cái
23Lắp đặt tê thép đen D100Chương V25cái
24Lắp đặt tê thép đen D100/65Chương V6cái
25Lắp đặt tê thép đen D100/25Chương V3cái
26Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V1,2100m
27Thử áp lực đường ống D100Chương V3,265100m
28Lắp đặt Đai treo, giữ ống D65Chương V15bộ
29Lắp đặt Đai treo ống D100Chương V4bộ
30Lắp đặt Giá đỡ ống V4Chương V4m
31Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V4cái
32Lắp đặt van 1 chiều D100Chương V3cái
33Lắp đặt van một chiều D65Chương V1cái
34Lắp đặt van chặn mặt bích D100Chương V4cái
35Lắp đặt van chặn mặt bích D65Chương V1cái
36Lắp đặt van ren D15Chương V2cái
37Lắp đặt van ren D25Chương V3cái
38Lắp đặt van một chiều D25Chương V2cái
39Lắp đặt Y lọc rác D100Chương V2cái
40Lắp đặt Rọ hút D100Chương V2cái
41Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100lChương V1Cái
42Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3Chương V1bể
43Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V2cái
44Lắp đặt lơ đồng 20/15Chương V2cái
45Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSChương V11 tủ
46Cung cấp và lắp đặt cốt 16mm2Chương V210 cái
47Lắp đặt máy bơm chữa cháyChương V21 máy
48Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơmChương V1bộ
49Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezelChương V1bộ
50Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm +1*10mmChương V120m
51Lắp đặt ống ghen HDPE D30 bảo vệ dây cápChương V120m
52Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2Chương V40m
53Lắp đặt ống ghen HDPE D25 bảo vệ dâyChương V40m
54Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180Chương V9cái
55Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200Chương V1cái
56Phá dỡ tường bê tông không cốt thépChương V1,231m3
57Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50Chương V9cái
58Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V9cái
59Lắp đặt Lăng phun D13Chương V9cái
60Lắp đặt Khớp nối ren trong D50Chương V9cái
61Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50Chương V18cái
62Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mChương V2cái
63Lắp đặt Lăng phun D16Chương V2cái
64Khớp nối ren trong D65Chương V2cái
65Khớp nối đầu vòi D65Chương V4cái
66Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V9Cái
67Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kgChương V60cái
68Kệ đựng bình chữa cháyChương V21hộp
69Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaChương V1cái
70Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháyChương V1cái
71Khoan lỗ xuyên sàn bê tôngChương V91 lỗ khoan
72Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V3100m2
73Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V1001m
74Đào đất cấp 3 đặt đường ốngChương V201m3
75Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cócChương V2,01100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V2,01100m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,25m3
78Băng tan cuốn ốngChương V95Cuộn
79Đay cuốn ốngChương V8Kg
80Lắp đặt Bulong+đai ốc M16Chương V300Bộ
81Vật tư, vật liệu phụ khác……Chương V1HT
82Lắp đặt tủ trung tâm báo cháyChương V11 trung tâm
83Lắp đặt Ắc quy dự phòng 24VDCChương V1bộ
84Đóng cọc tiếp địaChương V1cọc
85Lắp đặt Dây tiếp địaChương V30m
86Lắp đặt đầu báo cháy khóiChương V8,210 đầu
87Lắp đặt đầu báo nhiệtChương V1,610 đầu
88Lắp đặt đế đầu báoChương V98bộ
89Lắp đặt thiết bị cuối đường dâyChương V10bộ
90Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệChương V10kênh
91Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợpChương V8hộp
92Lắp đặt chuông báo cháyChương V1,65 chuông
93Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V1,65 nút
94Lắp đặt đèn báo cháyChương V1,65 đèn
95Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V3,85 đèn
96Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Chương V18m
97Hộp đấu dây kỹ thuậtChương V7hộp
98Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V1.560m
99Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyChương V1.560m
100Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2Chương V45m
101Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2Chương V110m
102Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệuChương V1,55100m
103Hộp chia ngả PVCChương V106Cái
104Tê PVC D20Chương V220Cái
105Cút PVC D20Chương V350Cái
106Măng xông PVC D20Chương V780Cái
107Kẹp đỡ ống PVC D20Chương V1.040Cái
108Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháyChương V1HT
109Lắp đặt đèn sự cốChương V75 đèn
110Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnChương V1,85 đèn
111Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AChương V3Cái
112Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V453m
113Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyChương V453m
114Hộp chia ngả PVCChương V44Cái
115Tê PVC D20Chương V95Cái
116Cút PVC D20Chương V180Cái
117Măng xông PVC D20Chương V227Cái
118Kẹp đỡ ống PVC D20Chương V302Cái
119Lắp đặt Ty ren D10 + bulong treo đènChương V9Bộ
120Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháyChương V1HT
121Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.Chương V1cái
Q THIẾT BỊ PCCC
1Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSChương V1cái
2Bơm chữa cháy động cơ điện H = 37m.c.n, Q = 17,5l/s.Chương V1cái
3Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 37m.c.n, Q = 17,5l/s.Chương V1cái
4Tủ trung tâm báo cháy 10kênhChương V1cái
R MUA SẮM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Nhóm trẻ 24-36 - Đồ dùng Giá phơi khănChương V1Cái
2Tủ (giá) đựng ca cốcChương V1Cái
3Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻChương V2Cái
4Tủ đựng chăn, màn, chiếu.Chương V1Cái
5Bình nóng lạnh bao gồm phụ kiệnChương V1Cái
6Cây nước ấm lạnhChương V1Cái
7Giá để giày dépChương V1Cái
8Cốc uống nướcChương V36Cái
9Bô có nắp đậyChương V36Cái
10Chương V5Cái
11ChậuChương V5Cái
12Bàn giáo viênChương V1Cái
13Ghế giáo viênChương V1Cái
14Bàn cho trẻChương V36Cái
15Ghế cho trẻChương V36Cái
16Thùng đựng nước có vòiChương V1Cái
17Thùng đựng rácChương V1Cái
18Tivi 55 inchChương V1Cái
19Đàn OrganChương V1Bộ
20Giá góc học tậpChương V1Cái
21Giá sách truyệnChương V1Cái
22Quầy bán hàngChương V1Cái
23Giá góc xây dựngChương V1Cái
24Tủ đồ chơi Bác sĩChương V1Cái
25Bình ủ nướcChương V2Cái
26THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - Bóng nhỏChương V15Quả
27Bóng toChương V10Quả
28Gậy thể dục nhỏChương V25Cái
29Gậy thể dục toChương V2Cái
30Vòng thể dục nhỏChương V25Cái
31Vòng thể dục toChương V4Cái
32Bập bênhChương V2Cái
33Cổng chuiChương V4Cái
34Cột ném bóngChương V2Cái
35Đồ chơi có bánh xe và dây kéoChương V5Bộ
36Hộp thả hìnhChương V5Bộ
37Lồng hộp vuôngChương V5Bộ
38Lồng hộp trònChương V5Bộ
39Bộ xâu hạtChương V5Bộ
40Bộ xâu dâyChương V5Bộ
41Bộ búa cọcChương V5Bộ
42Búa 3 bi 2 tầngChương V5Bộ
43Các con kéo dây có khớpChương V3Con
44Bộ tháo lắp vòngChương V3Bộ
45Bộ xây dựng trên xeChương V2Bộ
46Bộ rau, củ, quảChương V2Bộ
47Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đìnhChương V2Bộ
48Đồ chơi các con vật sống dưới nướcChương V2Bộ
49Đồ chơi các con vật sống trong rừngChương V2Bộ
50Đồ chơi các loại rau, củ, quảChương V2Bộ
51Tranh ghép các con vậtChương V2Bộ
52Tranh ghép các loại quảChương V2Bộ
53Đồ chơi nhồi bôngChương V1Bộ
54Đồ chơi với cátChương V1Bộ
55Bảng quay 2 mặtChương V1Bộ
56Tranh động vật nuôi trong gia đìnhChương V1Bộ
57Tranh về các loại rau, củ, quả, hoaChương V1Bộ
58Tranh các phương tiện giao thôngChương V1Bộ
59Tranh cảnh báo nguy hiểmChương V1Bộ
60Bộ tranh truyện nhà trẻChương V1Bộ
61Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻChương V1Bộ
62Lô tô các loại quảChương V1Bộ
63Lô tô các con vậtChương V1Bộ
64Lô tô các phương tiện giao thôngChương V1Bộ
65Lô tô các hoaChương V1Bộ
66Con rốiChương V1Bộ
67Khối hình toChương V1Bộ
68Khối hình nhỏChương V1Bộ
69Búp bê Bé trai (cao - thấp)Chương V4Con
70Búp bê Bé gái (cao- thấp)Chương V4Con
71Bộ đồ chơi nấu ănChương V3Bộ
72Bộ bàn ghế giường tủChương V2Bộ
73Bộ dụng cụ bác sỹChương V2Bộ
74Giường búp bêChương V2Bộ
75Xắc xô toChương V30Cái
76Xắc xô nhỏChương V30Cái
77Phách gõChương V30Cái
78Trống cơmChương V30Cái
79Xúc xắcChương V4Cái
80Trống conChương V30Cái
81Đất nặnChương V30Hộp
82Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màuChương V15Hộp
83Bảng conChương V30Cái
84Bộ nhận biết, tập nói,Chương V30Bộ
85LỚP MẪU GIÁO 3-4 TUỔI - ĐỒ DÙNG - Giá phơi khănChương V4Cái
86Tủ (giá) đựng ca cốcChương V4Cái
87Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻChương V8Cái
88Tủ đựng chăn, màn, chiếu.Chương V4Cái
89Giường lưới cho trẻ nghỉ trưaChương V144Cái
90Cốc uống nướcChương V144Cái
91Bình nóng lạnh bao gồm phụ kiệnChương V4
92Cây nước ấm lạnhChương V4Cái
93Giá để giày dépChương V4Cái
94Chương V20Cái
95ChậuChương V20Cái
96Bàn giáo viênChương V4Cái
97Ghế giáo viênChương V4Cái
98Bàn cho trẻChương V144Cái
99Ghế cho trẻChương V144Cái
100Thùng đựng nước có vòiChương V4Cái
101Thùng đựng rác có nắp đậyChương V4Cái
102Tivi 55 inchChương V4Cái
103Đàn OrganChương V4Chiếc
104Quầy bán hàngChương V4Cái
105Giá sách truyệnChương V4Cái
106Giá góc xây dựngChương V4Cái
107Giá góc học tậpChương V4Cái
108Tủ đồ chơi Bác sĩChương V4Cái
109THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - Bàn chải đánh răng trẻ emChương V20Cái
110Mô hình hàm răngChương V4Cái
111Vòng thể dục toChương V16Cái
112Gậy thể dục toChương V16Cái
113Cột ném bóngChương V16Cái
114Vòng thể dục nhỏChương V144Cái
115Gậy thể dục nhỏChương V144Cái
116Xắc xô nhỏChương V120Cái
117Trống conChương V40Cái
118Cổng chuiChương V8Cái
119Bóng nhỏChương V144Quả
120Bóng toChương V20Quả
121Nguyên liệu để đan tếtChương V20kg
122Kéo thủ côngChương V20Cái
123Kéo văn phòngChương V4Cái
124Bút chì đenChương V120Cái
125Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màuChương V120Hộp
126Đất nặnChương V100Hộp
127Giấy màuChương V100túi
128Bộ dinh dưỡng 1Chương V4Bộ
129Bộ dinh dưỡng 2Chương V4Bộ
130Bộ dinh dưỡng 3Chương V4Bộ
131Bộ dinh dưỡng 4Chương V4Bộ
132Hàng rào lắp ghép lớnChương V20Túi
133Ghép nút lớnChương V20Bộ
134Tháp dinh dưỡngChương V4Tờ
135Búp bê bé traiChương V60Con
136Búp bê bé gáiChương V60Con
137Bộ đồ chơi nấu ănChương V8Bộ
138Bộ dụng cụ bác sỹChương V8Bộ
139Bộ xếp hình trên xeChương V8Bộ
140Bộ xếp hình các phương tiện giao thôngChương V8Bộ
141Gạch xây dựngChương V4Thùng
142Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyChương V8Bộ
143Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đìnhChương V8Bộ
144Đồ chơi các phương tiện giao thôngChương V8Bộ
145Bộ động vật biểnChương V8Bộ
146Bộ động vật sống trong rừngChương V8Bộ
147Bộ động vật nuôi trong gia đìnhChương V8Bộ
148Bộ côn trùngChương V8Bộ
149Xắc xôChương V8Cái
150Kính lúpChương V4Cái
151Phễu nhựaChương V4Cái
152Bể chơi với cát và nướcChương V4Bộ
153Bộ làm quen với toánChương V8Bộ
154Con rốiChương V8Bộ
155Bộ hình học phẳngChương V8Túi
156Bảng quay 2 mặtChương V4Cái
157Tranh các loại hoa, quả, củChương V8Bộ
158Tranh các con vậtChương V8Bộ
159Tranh ảnh một số nghề nghiệpChương V8Bộ
160Đồng hồ học đếm 2 mặtChương V8Cái
161Hộp thả hìnhChương V4Cái
162Bàn tính học đếmChương V8Cái
163Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổiChương V8Bộ
164Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổiChương V8Bộ
165Bảng conChương V120Cái
166Tranh cảnh báo nguy hiểmChương V4Bộ
167Tranh, ảnh về Bác HồChương V8Bộ
168Màu nướcChương V60Hộp
169Bút lông cỡ toChương V60Cái
170Bút lông cỡ nhỏChương V60Cái
171Dập ghimChương V4Cái
172Bìa các màuChương V500Tờ
173Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịpChương V4Bộ
174Lịch của trẻChương V4Bộ
175LỚP MẪU GIÁO 4-5 TUỔI - ĐỒ DÙNG - Giá phơi khănChương V3Cái
176Cốc uống nướcChương V120Cái
177Tủ (giá) đựng ca cốcChương V3Cái
178Bình nóng lạnh bao gồm phụ kiệnChương V3Chiếc
179Cây nước ấm lạnhChương V3Cái
180Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻChương V6Cái
181Tủ đựng chăn, màn, chiếu.Chương V3Cái
182Giường lưới cho trẻ nghỉ trưaChương V120Cái
183Giá để giày dépChương V3Cái
184Chương V9Cái
185ChậuChương V9Cái
186Bàn giáo viênChương V3Cái
187Ghế giáo viênChương V3Cái
188Bàn cho trẻChương V120Cái
189Ghế cho trẻChương V120Cái
190Thùng đựng nước có vòiChương V3Cái
191Thùng đựng rác có nắp đậyChương V3Cái
192Tivi 55 inchChương V3cái
193Đàn OrganChương V3cái
194Tủ góc âm nhạcChương V3cái
195Giá góc nấu ănChương V3cái
196Quầy bán hàngChương V3Cái
197Giá sách truyệnChương V3Cái
198Giá góc xây dựngChương V3Cái
199Giá góc học tậpChương V3Cái
200Tủ đồ chơi Bác sĩChương V3Cái
201THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - Bàn chải đánh răng trẻ emChương V15Cái
202Mô hình hàm răngChương V9Cái
203Vòng thể dục nhỏChương V120Cái
204Gậy thể dục nhỏChương V120Cái
205Cổng chuiChương V9Cái
206Cột ném bóngChương V9Cái
207Vòng thể cho giáo viênChương V3Cái
208Gậy thể dục cho giáo viênChương V3Cái
209Bộ chun học toánChương V120Cái
210Ghế băng thể dụcChương V3Cái
211Bục bật sâuChương V6Cái
212Nguyên liệu để đan tếtChương V15Kg
213Các khối hình họcChương V6Bộ
214Bộ xâu dây tạo hìnhChương V9Hộp
215Kéo thủ côngChương V9Cái
216Kéo văn phòngChương V3Cái
217Bút chì đenChương V100Cái
218Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màuChương V60Hộp
219Giấy màuChương V120Túi
220Bộ dinh dưỡng 1Chương V3Bộ
221Bộ dinh dưỡng 2Chương V3Bộ
222Bộ dinh dưỡng 3Chương V3Bộ
223Bộ dinh dưỡng 4Chương V3Bộ
224Tháp dinh dưỡngChương V3Cái
225Lô tô dinh dưỡngChương V3Bộ
226Bộ luồn hạtChương V6Bộ
227Bộ lắp ghépChương V6Bộ
228Búp bê bé traiChương V6Con
229Búp bê bé gáiChương V6Con
230Bộ đồ chơi gia đìnhChương V6Bộ
231Bộ dụng cụ bác sỹChương V6Bộ
232Bộ tranh cảnh báoChương V6Bộ
233Bộ ghép hình hoaChương V6Bộ
234Bộ lắp ráp nút trònChương V6Bộ
235Hàng rào lắp ghép lớnChương V6Bộ
236Bộ xây dựngChương V6Bộ
237Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyChương V6Bộ
238Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đìnhChương V6Bộ
239Đồ chơi các phương tiện giao thôngChương V6Bộ
240Bộ lắp ráp xe lửaChương V6bộ
241Bộ động vật biểnChương V6Bộ
242Bộ động vật sống trong rừngChương V6Bộ
243Bộ động vật nuôi trong gia đìnhChương V6Bộ
244Bộ côn trùngChương V6Bộ
245Tranh về các loài hoa, rau, quả, củChương V6Bộ
246Nam châm thẳngChương V6Cái
247Kính lúpChương V6Cái
248Phễu nhựaChương V6Cái
249Bể chơi với cát và nướcChương V6Bộ
250Cân thăng bằngChương V6Bộ
251Bộ làm quen với toánChương V15Bộ
252Đồng hồ lắp rápChương V15Bộ
253Bàn tính học đếmChương V15Bộ
254Bộ hình phẳngChương V15Túi
255Ghép nút lớnChương V15Bộ
256Bộ đồ chơi nấu ăn gia đìnhChương V3Bộ
257Bộ xếp hình các phương tiện giao thôngChương V3Bộ
258Tranh ảnh một số nghề nghiệpChương V3Bộ
259Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnhChương V3Bộ
260Bảng quay 2 mặtChương V3Cái
261Bộ sa bàn giao thôngChương V3Bộ
262Lô tô động vậtChương V3Bộ
263Lô tô thực vậtChương V3Bộ
264Lô tô phương tiện giao thôngChương V3Bộ
265Lô tô đồ vậtChương V3Bộ
266Tranh số lượngChương V15Tờ
267Đomino học toánChương V3Bộ
268Bộ chữ số và số lượngChương V3Bộ
269Lô tô hình và số lượngChương V3Bộ
270Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổiChương V3Bộ
271Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổiChương V3Bộ
272Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đềChương V3Bộ
273Tranh, ảnh về Bác HồChương V3Bộ
274Lịch của trẻChương V3Bộ
275Bộ chữ và sốChương V3Bộ
276Bộ trang phục Công anChương V30Bộ
277Bộ trang phục Bộ độiChương V30Bộ
278Bộ trang phục Bác sỹChương V30Bộ
279Bộ trang phục nấu ănChương V30Bộ
280Bộ xếp hình xây dựng Lăng BácChương V30Bộ
281Gạch xây dựngChương V3Thùng
282Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịpChương V15Cái
283Đất nặnChương V15Hộp
284Màu nướcChương V15Hộp
285Bút lông cỡ toChương V15Cái
286Bút lông cỡ nhỏChương V15Cái
287ĐỒ DÙNG - ĐỒ CHƠI - THIẾT BỊ NGOÀI TRỜI - ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI - DÙNG CHO NHÀ TRẺ - Bập bênh đơnChương V1chiếc
288Bập bênh đôiChương V1chiếc
289Thú nhún - Con vật nhún lò xoChương V5con
290Xích đu - Xích đu sàn lắcChương V1chiếc
291Cầu trượt - Cầu trượt đôiChương V1chiếc
292Đu quay / Mâm quay - Đu quay mâm không rayChương V1chiếc
293Các loại xe - Ô tô đạp chânChương V2chiếc
294DÙNG CHO MẪU GIÁO - Xích đu - Xích đu treoChương V1chiếc
295Cầu trượt - Cầu trượt đơnChương V1chiếc
296Thang leo - Cầu trượt - Nhà leo nằm ngangChương V1chiếc
297Thiết bị chơi với bóng - Nhà bóngChương V1bộ
298KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT - Cầu thăng bằngChương V1Cái
299Thang leo 3 độ tuổiChương V1Cái
300Thang leo trong nhàChương V1Cái
301Dụng cụ lắc hôngChương V1Bộ
302Dụng cụ Phát triển cơ ngựcChương V1Bộ
303Dụng cụ phát triển bụng, lưngChương V1Bộ
304Dụng cụ phát triển cơ tay, chânChương V1Bộ
305Cây nước ấm lạnhChương V1chiếc
306Giá để giày dépChương V1chiếc
307Sàn nhựaChương V81m2
308PHÒNG GIÁO DỤC ÂM NHẠC, MỸ THUẬT - Đàn giáo viênChương V1Chiếc
309LoaChương V1Đôi
310Giá treo loaChương V1Đôi
311Amply liền mixerChương V1Chiếc
312Chân míc đứngChương V1Chiếc
313Micro không dâyChương V1Bộ
314Dây loaChương V20md
315Dây kết nối tín hiệuChương V5sợi
316Tủ 15UChương V1cái
317Giá vẽ của trẻChương V15cái
318Giá vẽ của côChương V1cái
319Tủ đựng trang phục biểu diễnChương V1Cái
320Khung gươngChương V20m2
321Gióng múaChương V6md
322Cây nước ấm lạnhChương V1chiếc
323Sàn nhựaChương V81m2
324PHÒNG ĐA NĂNG - Cây nước ấm lạnhChương V1chiếc
325Giá để giày dépChương V1chiếc
326Sàn nhựaChương V81m2
327ĐỒ DÙNG CHO CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHÒNG NHÂN VIÊN - Bàn lãnh đạo và hộc di độngChương V1Bộ
328Ghế lãnh đạoChương V1Chiếc
329Bàn ghế tiếp kháchChương V1Bộ
330Tủ đựng tài liệuChương V1Chiếc
331Bảng công tác (Viết bút dạ)Chương V1Chiếc
332Cây nước ấm lạnhChương V1Chiếc
333PHÒNG HÀNH CHÍNH - Bàn làm việcChương V2Chiếc
334Ghế làm việcChương V2Chiếc
335Tủ đựng hồ sơChương V1Cái
336Cây nước nóng lạnhChương V1Cây
337PHÒNG Y TẾ - Bàn làm việcChương V1Bộ
338Bảng công tácChương V1chiếc
339Ghế gấpChương V2Chiếc
340Tủ thuốcChương V1Chiếc
341Tủ đựng hồ sơChương V1Chiếc
342Nhiệt kế điện tửChương V1Chiếc
343Giường y tế bao gồm đệmChương V1chiếc
344Bộ đo chiều cao, cân nặngChương V1chiếc
345Thiết bị đo thị lựcChương V1Bộ
346Bộ thiết bị y tế khám bệnhChương V1Bộ
347Bộ cáng, nẹp sơ cứuChương V1Bộ
348Cây nước ấm lạnhChương V1Cái
349PHÒNG BẢO VỆ - Bàn làm việcChương V1Chiếc
350Ghế gấpChương V1Chiếc
351Giường nghỉChương V1Chiếc
352Đồng hồ treo tườngChương V1Chiếc
353Tủ đựng hồ sơ, đồ dùng cá nhânChương V1Chiếc
354PHÒNG HỘI TRƯỜNG - Bục để tượng BácChương V1Cái
355Bục nói chuyệnChương V1Chiếc
356Bàn đại biểuChương V8Cái
357Ghế họpChương V30Cái
358LoaChương V4Đôi
359Giá treo loaChương V4Đôi
360Amply liền mixerChương V1Chiếc
361Chân míc đứngChương V1Chiếc
362Micro không dâyChương V1Bộ
363Dây loaChương V20md
364Dây kết nối tín hiệuChương V4sợi
365Tivi 65 inchChương V1Cái
366Máy chiếuChương V1Chiếc
367Màn chiếu điện 96x96 inchesChương V1Chiếc
368Phụ kiện lắp đặt máy chiếuChương V1Bộ
369Phông rèm, khẩu hiệuChương V1Bộ
370ĐIỀU HÒA - Điều hòa 1 chiều 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt)Chương V18Bộ
371Điều hòa 1 chiều 12000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt)Chương V3Bộ
372Điều hòa 1 chiều inverter 24000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt)Chương V6Bộ
373MÁY CHIẾU - Máy chiếuChương V11Chiếc
374Màn chiếu điện 96x96 inchesChương V11Chiếc
375Phụ kiện lắp đặt máy chiếuChương V11Bộ
376THIẾT BỊ BẾP + PHÒNG ĂN - KHO THỰC PHẨM - Giá nan inox 4 tầngChương V1Cái
377KHU KHÔ NON - Giá phẳng inox 4 tầngChương V1Cái
378KHU RỬA - Bàn có lỗ xả rácChương V1Cái
379Chậu rửa đôiChương V2Cái
380Vòi chậu rửaChương V4Cái
381Giá nan inox 4 tầngChương V1Cái
382Tủ sấy bát khayChương V1Cái
383Xe thu gom khay bẩn có thành caoChương V1Cái
384KHU SƠ CHẾ - Bàn sơ chế giá nan dướiChương V2Cái
385Chậu rửa đôiChương V2Cái
386Vòi chậu rửaChương V4Cái
387KHU NẤU - Bàn gia vịChương V1Cái
388Bếp xào điện đôiChương V2Cái
389Bếp hầm điện đôiChương V1Cái
390Tủ cơm 100 kgChương V1Cái
391KHU CHIA SOẠN - Tủ để bát sạchChương V1Cái
392Bàn chia soạn giá phẳng dướiChương V4Cái
393Bàn chia soạn giá phẳng dướiChương V1Cái
394Xe nhập hàng 1 tầngChương V1Cái
395Xe đẩy 3 tầngChương V2Cái
396Xe đẩy 2 tầngChương V2Cái
397HỆ THỐNG HÚT MÙI - Tum hút mùiChương V1Cái
398Quạt hút công nghiệpChương V1Cái
399Dây điện 3 phaChương V30mét
400Ống gióChương V10mét
401Giá đỡ quạtChương V1Cái
402Vật tư phụ lắp đặt hệ thống tum quạt, ốngChương V1HT
403Tủ điện tổng điều khiểnChương V1Cái
404TẦNG 2 - KHU CHIA SOẠN - Bàn inox chia soạnChương V1Cái
405Tủ lạnhChương V1Cái
406Thang vận chuyển thức ănChương V1Bộ
407Máy cắt rau củ quảChương V1Chiếc
408Máy sục Ozone công nghiệpChương V1Chiếc
409HỆ THỐNG CAMERA - Tivi 55 inchChương V1Chiếc
410Đầu ghi hình IPChương V1Chiếc
411CAMERA IP 2MPChương V8Chiếc
412Ổ Cứng WD PURPLE 4TBChương V1Chiếc
413Dây cáp mạng CAT6Chương V1Cuộn
41416- port Ethernet SwichChương V1Chiếc
4155- Port Gigabit Unmanaged Desktop SwichChương V1Chiếc
416Nguồn cấp camera 12v-2AChương V8Chiếc
417Dây nguồn bọc dẹt 2x1,5Chương V100m
418Tủ điện trong nhà Hòa Phát 600x450x200 tôn sơn tĩnh điệnChương V1Chiếc
419Hộp nối dây ,bắt cameraChương V8Chiếc
420Hạt MạngChương V1Túi
421Bộ 2 cáp truyền tín hiệu Jack Poe cho camera IP thông thườngChương V8Bộ
422Ống ruột gà đàn hồi luồn dây (chiều dài 50m)Chương V6Cuộn
423Bộ chuyển đổi quang điệnChương V1Bộ
424Cáp quang 2fo sợi treo ngoài trờiChương V300m
425Nhân công lắp đặt, kéo cáp, đấu nối thiết bịChương V8Mắt
426Vật tư phụ (băng dính, ốc ,vít ,nở )Chương V1HT
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - XÂY LẮP
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - LẮP ĐẶT
C NHÀ BẾP + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG - XÂY LẮP
D NHÀ BẾP + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG - LẮP ĐẶT
E NHÀ HIỆU BỘ + CHỨC NĂNG
F NHÀ ĐỂ XE
G NHÀ BẢO VỆ
H NHÀ TRẠM BƠM
I CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
J BỂ NƯỚC PCCC + SH
K SÂN, BỒN HOA, VƯỜN CỔ TÍCH
L CỔNG
M TƯỜNG RÀO
N SAN NỀN
O ỐP MÁI TA LUY
P HỆ THỐNG PCCC
Q THIẾT BỊ PCCC
R MUA SẮM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.608E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC, cung cấp lắp đặt thiết bị) cụ thể như sau:* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 16.780.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.140.000.000 VNĐ+ Cung cấp lắp thiết bị trường học (bàn ghế, thiết bị điện tử/điện...) cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 2.205.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 16.780.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.140.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học (bàn ghế, thiết bị điện tử...) có giá trị tối thiểu 2.205.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trưởng 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác);- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực). Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 - 02 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- 01 người Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện/ điện tử hoặc công nghệ thông tin; Đã thực hiện phụ trách thi công công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị dân dụng ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành PCCC; Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng/ hạng mục công trình PCCC ít nhất 02 (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
3 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện/ điện tử; Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
4 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
5 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy (Chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập hoặc Phó chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh): 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện/điện tử hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư);- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng PCCC.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.42
6 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng thi công 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.42
7 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế;- Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
8 Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị 1 Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị (Chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập hoặc Phó chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh): 01 người- Là kỹ sư ngành điện/điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị công trình dân dụng trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo;- Đã là cán bộ phụ trách chung/chỉ huy trưởng công tác mua sắm, lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình xây dựng cấp III trở lên. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công cung cấp lắp đặt thiêt bị công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.42
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên và có ( chứng nhận) chứng chỉ đào tạo an toàn lao động ..- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực3
2 Ô tô cần trục ≥ 5T, Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực1
3 Máy đào ≥ 0,45m3, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/kiểm định còn hiệu lưc2
4 Máy ép cọc ≥ 150T, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy ủi hoặc máy san Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy lu rung bánh lốp ≥ 18T, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/kiểm định còn hiệu lưc1
7 Máy bơm bê tông ≥ 50m3, Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực1
8 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt3
9 Máy trộn vữa Sử dụng tốt3
10 Đầm bàn Sử dụng tốt3
11 Đầm dùi Sử dụng tốt3
12 Đầm cóc Sử dụng tốt3
13 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
14 Máy hàn Sử dụng tốt2
15 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
16 Máy khoan Sử dụng tốt2
17 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
18 Máy vận thăng Sử dụng tốt1
19 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
20 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->