Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220666768-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220666730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 15:32:00 đến ngày 2022-07-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,857,461,904 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.727E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị ≥5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình.
Trường THPT Hùng An, huyện Bắc Quang. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà lớp học, nhà hiệu bộ 02 tầng, nhà vệ sinh học sinh và các hạng mục phụ trợ khác
360 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang , địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang -Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng ABT. + Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang + Thẩm định HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú; + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang , địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang -Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang -Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang; Đ/C:Tổ 04, Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phốHà Giang, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193862850.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 03 tầng (Nhà số 01)
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn3,0018100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái153,1088m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng153,1088m2
4Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30153,1088m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,0018100m2
6Tấm úp nóc mái60,455m
7Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ4ống
8Cầu chắn rác4cái
9Đai thép giữ ống72cái
10Nối góc PVC D904cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm0,5100m
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại243m2
13Đắp nền móng công trình bằng thủ công4,86m3
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30243m2
15Tháo dỡ quạt trần cũ21cái
16Lắp đặt quạt trần21cái
17Phá lớp vữa trát tường ngoài366,9735m2
18Phá lớp vữa trát sê nô mái153,7513m2
19Phá lớp vữa trát tường trong880,3028m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột232,7356m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên thanh trang trí67,998m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm409,9741m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần800,8028m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cầu thang94,8707m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài197,601m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, sê nô82,7891m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong474,0092m2
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30366,9735m2
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30153,7513m2
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30880,3028m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.101,8485m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.659,9596m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m9,324100m2
34Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m2,9403100m2
35Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại40,8028m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T40,8028m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T40,8028m3
B HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 03 tầng (Nhà số 02)
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái86m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng86m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB3086m2
4Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ6ống
5Cầu chắn rác6cái
6Đai thép giữ ống108cái
7Nối góc PVC D1106cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm0,75100m
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại630,5m2
10Đắp nền móng công trình bằng thủ công12,61m3
11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30630,5m2
12Phá dỡ mặt Granito66,883m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3020,58m2
14Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3046,303m2
15Sửa chữa tay vịn gỗ1CV
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ7,2648m2
17Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,2648m2
18Lan can hành lang, lan can inox4,8m
19Lắp dựng lan can sắt4,32m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại74,854m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ74,854m2
22Tháo dỡ khuôn cửa đơn79,56m
23Tháo dỡ cửa bằng thủ công35,22m2
24Tháo dỡ hoa sắt cửa7cái
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,3833m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB3010,656m2
27Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp34,8m2
28Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp0,42m2
29Phụ kiện cửa đi5cái
30Phụ kiện cửa sổ7cái
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm35,22m2
32Hoa sắt cửa - Sắt vuông rỗng 14x1421,9m2
33Lắp dựng hoa sắt cửa21,9m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại81,24m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ81,24m2
36Tháo dỡ hệ thống điện cũ1cv
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2100m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm240m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2160m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2240m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm21.080m
42Lắp đặt đèn compact gắn trần73bộ
43Đui đèn gắn trần73cái
44Lắp đặt đèn Led ốp trần15bộ
45Lắp đặt quạt trần32cái
46Lắp đặt quạt treo tường6cái
47Lắp đặt công tắc 1 hạt86cái
48Lắp đặt công tắc 2 hạt4cái
49Lắp đặt ổ cắm đôi31cái
50Lắp đặt ổ cắm đơn2cái
51Đế nhựa các loại85cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 10A3cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 25A8cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 32A1cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 63A3cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 100A1cái
57Tủ điện tổng4cái
58Băng dính cách điện32cuộn
59Đinh vít + nở nhựa2.561cái
60Cáp treo dây dẫn điện đầu vào100m
61Xứ + xà đỡ1Bộ
62Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm1.440m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm40m
64Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch9cái
65Phá lớp vữa trát tường ngoài275,0601m2
66Phá lớp vữa trát sê nô mái71,2483m2
67Phá lớp vữa trát tường trong504,7536m2
68Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột264,426m2
69Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm472,3884m2
70Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần704,6108m2
71Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cầu thang49,7772m2
72Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài183,3732m2
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, sê nô47,4989m2
74Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong336,5024m2
75Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30275,0601m2
76Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB3071,2483m2
77Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30504,7536m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ841,6065m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.068,0324m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m8,2296100m2
81Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m3,618100m2
82Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại45,9677m3
83Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T45,9677m3
84Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T45,9677m3
C HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ (Nhà số 03)
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái154,6m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng154,6m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30154,6m2
4Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ6ống
5Cầu chắn rác6cái
6Đai thép giữ ống108cái
7Nối góc PVC D1106cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm0,75100m
9Tháo dỡ quạt trần cũ17cái
10Tháo dỡ hộp đèn gắn trần cũ18cái
11Lắp đặt quạt trần17cái
12Lắp đặt đèn Led gắn trần18bộ
13Phá lớp vữa trát tường ngoài344,226m2
14Phá lớp vữa trát sê nô mái147,6648m2
15Phá lớp vữa trát tường trong818,0544m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột309,3292m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên thanh trang trí65,823m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm397,2008m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần788,8748m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cầu thang43,5977m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài229,484m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, sê nô98,4432m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong545,3696m2
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30344,226m2
25Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30147,6648m2
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30818,0544m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.194,9702m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.593,0973m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ31,68m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m9,198100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m2,808100m2
32Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại29,6883m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T29,6883m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T29,6883m3
D HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 03 tầng (Nhà số 04)
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn7,9944100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái138m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng138m2
4Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30138m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ7,9944100m2
6Tấm úp nóc mái204,13m
7Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ10ống
8Cầu chắn rác10cái
9Đai thép giữ ống180cái
10Nối góc PVC D110 90 độ10cái
11Nối góc PVC D110 45 độ30cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm1,35100m
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại1.402m2
14Đắp nền móng công trình bằng thủ công28,04m3
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB301.402m2
16Phá dỡ mặt granito20,4255m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3020,4255m2
18Phá dỡ mặt granito57,52m2
19Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3057,52m2
20Tháo dỡ lan can gỗ20,71m
21Lan can cầu thang, lan can inox20,71md\
22Trụ cái lan can1cái
23Lắp dựng lan can sắt18,639m2
24Vệ sinh, đánh bóng mặt granito64,457m2
25Gia công lan can - 30% tổng khối lượng lan can0,1008tấn
26Lắp dựng lan can sắt - 30% tổng khối lượng lan can14,2542m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại24,984m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ24,984m2
29Tháo dỡ khuôn cửa đơn1.162,8m
30Tháo dỡ cửa bằng thủ công293,943m2
31Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ250bộ
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ116,28m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30139,536m2
34Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp256,14m2
35Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp73,47m2
36Cửa thép pano tôn1,17m2
37Khoa cửa thép1cái
38Phụ kiện cửa đi - cửa kính khung nhôm hệ42cái
39Phụ kiện cửa sổ - cửa kính khung nhôm hệ111cái
40Hoa sắt cửa sổ - sắt vuông 14x14 rỗng225,03m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm256,14m2
42Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà73,47m2
43Lắp dựng hoa sắt cửa225,03m2
44Cửa sắt xếp có lá tôn25,305m2
45Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn25,305m2
46Tháo dỡ hệ thống điện cũ1cv
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2140m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2260m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2580m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm22.070m
51Lắp đặt đèn compact gắn trần147bộ
52Đui đèn gắn trần147cái
53Lắp đặt đèn Led ốp trần28bộ
54Lắp đặt đèn compact gắn tường5bộ
55Đui đèn gắn tường5cái
56Lắp đặt quạt trần66cái
57Lắp đặt quạt treo tường15cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạt172cái
59Lắp đặt công tắc 2 hạt4cái
60Lắp đặt ổ cắm đôi84cái
61Lắp đặt ổ cắm đơn2cái
62Đế nhựa các loại171cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 10A3cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 25A14cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 40A2cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 75A3cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 150A1cái
68Tủ điện tổng4cái
69Băng dính cách điện47cuộn
70Đinh vít + nở nhựa5.080cái
71Cáp treo dây dẫn điện đầu vào100m
72Xứ + xà đỡ1Bộ
73Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm2.780m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm40m
75Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch16cái
76Phá lớp vữa trát tường ngoài520,4554m2
77Phá lớp vữa trát sê nô mái122,638m2
78Phá lớp vữa trát tường trong1.138,3639m2
79Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột429,545m2
80Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên thanh trang trí82,8m2
81Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên ô văng ngoài nhà454,387m2
82Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm715,9154m2
83Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần1.314,3487m2
84Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cầu thang60,5032m2
85Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cầu thang66,6842m2
86Phá lớp vữa trát tường ngoài36,0205m2
87Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài280,2455m2
88Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, sê nô66,0358m2
89Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong612,9652m2
90Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường lan can cầu thang ngoài19,3957m2
91Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30520,4554m2
92Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30122,638m2
93Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB301.138,3639m2
94Trát lan can ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3036,0205m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.078,2071m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.842,0964m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m13,662100m2
98Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m5,2381100m2
99Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại97,528m3
100Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T97,528m3
101Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T97,528m3
E HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm2,8237m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III4,23751m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,2825m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB303,164m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,4125m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,1695m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0177tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0226100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB401,418m3
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại2,8237m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T2,8237m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T2,8237m3
13Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,5806m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,5131m3
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB3014,5101m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB3047,0555m2
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3013,5885m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,5885m2
19Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái19,6101m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ công6,3m2
21Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng12,5755m2
22Tháo dỡ gạch ốp tường35,25m2
23Phá lớp vữa trát tường ngoài62,4992m2
24Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần11,4255m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài22,4802m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong19,186m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần4,8762m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần2,7408m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng19,6101m2
30Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB3019,6101m2
31Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB3012,5755m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB3052,23m2
33Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3033,7202m2
34Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3018,591m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (Trong nhà)7,3143m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (Ngoài nhà)4,1112m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ63,0524m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,9675m2
39Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp6,3m2
40Phụ kiện cửa đi5cái
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6,3m2
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm0,06100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,22100m
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinh8cái
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
46Lắp đặt gương soi3cái
47Van chặn nước PPR D401Cái
48Nối góc PPR D25 90 độ3cái
49Nối góc PPR D40 90 độ2cái
50Tê thu PPR D40/251cái
51Nối góc PPR D25 90 độ11cái
52Tê nhựa PPR D2510cái
53Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm0,18100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm0,05100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm0,09100m
56Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm5cái
57Côn thu 76/423cái
58Nối góc PVC D42 90 độ3cái
59Nối góc PVC D76 90 độ5cái
60Nối góc PVC D42 45 độ3cái
61Nối góc PVC D76 45 độ5cái
62Tê nhựa PVC D422cái
63Tê nhựa PVC D763cái
64Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép2,484m3
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III23,1841m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB301,656m3
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB402,211m3
68Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0267100m2
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1688tấn
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,5672m3
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0694100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0349tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1695tấn
74Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB309,4124m3
75Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB301,7491m3
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3021,1184m2
77Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB3021,1184m2
78Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB306,0672m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3027,59m2
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,7868m3
81Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0289100m2
82Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,1034tấn
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg61 cấu kiện
84Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm0,05100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 20mm0,08100m
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0773100m3
87Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III4,21m3
88Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,28m3
89Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB303,136m3
90Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,6932m3
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0532tấn
92Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,063100m2
93Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,489m3
94Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB406,1818m3
95Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,4m3
96Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,0454m3
97Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,7615m3
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0747m3
99Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0218100m2
100Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,011tấn
101Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg111 cấu kiện
102Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,2711m3
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0113tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0855tấn
105Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0493100m2
106Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,1384m3
107Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2336tấn
108Ván khuôn gỗ sàn mái0,2075100m2
109Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB3028,7207m2
110Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB3087,744m2
111Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3056,4922m2
112Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3026,874m2
113Giằng móng:3,447m2
114Trát trần, vữa XM M75, PCB3020,7446m2
115Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng19,1401m2
116Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB3019,1401m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ59,9392m2
118Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ47,6186m2
119Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp11,25m2
120Phụ kiện cửa đi6cái
121Phụ kiện cửa sổ5cái
122Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm11,25m2
123Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm1,5100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm0,105100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,32100m
126Lắp đặt xí xổm6bộ
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinh11cái
128Vòi xả nước D251Cái
129Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
130Lắp đặt gương soi2cái
131Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
132Gía đỡ bình inox1Bộ
133Máy bơm nước1Bộ
134Van phao điện tự động1cái
135Van chặn nước D251Cái
136Van chặn nước PPR D402Cái
137Nối góc PPR D25 90 độ4cái
138Nối góc PPR D40 90 độ6cái
139Tê nhựa PPR D403cái
140Tê thu PPR D40/252cái
141Nối góc PPR D25 90 độ22cái
142Tê nhựa PPR D2513cái
143Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm0,07100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm0,28100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm0,05100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm0,07100m
147Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm10cái
148Côn thu 76/602cái
149Nối góc PVC D42 90 độ2cái
150Nối góc PVC D76 90 độ10cái
151Nối góc PVC D110 90 độ6cái
152Nối góc PVC D42 45 độ4cái
153Nối góc PVC D76 45 độ8cái
154Nối góc PVC D110 45 độ4cái
155Tê nhựa PVC D422cái
156Tê nhựa PVC D757cái
157Tê nhựa PVC D1103cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.727E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥5tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥150L2
3 Máy đầm dùi ≥1,5Kw1
4 Máy đầm bàn ≥1Kw1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
6 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW1
7 Máy cắt gạch ≥1Kw1
8 Máy hàn ≥23Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->