Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220665432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220654506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 260 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 15:25:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,981,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9972818E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.994563E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14 tỷ đồng. Trong đó 03 x 14 tỷ đồng = 42 tỷ đồng.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên; trong đó có các hạng mục chính: Hạng mục đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | *Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ hoặc cầu đường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, nhà thầu có thể bố trí chỉ huy trưởng cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | *Yêu cầu tối thiểu như sau:- ≥ 02 người có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ hoặc cầu đường.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần đường ít nhất 01 công trình tương tự.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật thi công phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp/ hoặc thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp/ hoặc thoát nước và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật thi công phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật thi công phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, nhà thầu có thể bố trí cán bộ kỹ thuật trắc địa cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ hoặc cầu đường/ hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, nhà thầu có thể bố trí CBKT khối lượng và thanh quyết toán cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học các chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ ATLĐ và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, nhà thầu có thể bố trí CBKT an toàn lao động cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 8T÷16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa/ hoặc máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn, kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí diesel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Xây dựng các tuyến đường vào trường THCS, Tiểu học, Mầm non Định Công theo quy hoạch 260 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực: thi công công trình giao thông đường bộ, hạng III và hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. 3.Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4.Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 5.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 6.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 7.Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (bắt buộc đối với Máy đào đất; ô tô vận chuyển; Máy lu; máy rải; máy ủi; cần cẩu, máy ép thủy lực); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Giao thông - cây xanh | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào, tỷ lệ 90% máy | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 19,4638 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ bằng thủ công 10% | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 216,264 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 21,6264 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 21,6264 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 21,6264 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn bằng máy đào, tỷ lệ đào 90% | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,2945 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn bằng thủ công, tỷ lệ đào 10% | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,272 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,3272 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,3272 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,3272 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II, tỷ lệ đào 90% | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 15,8062 | 100m3 |
| 12 | Đào nền bằng thủ công, đất cấp II, tỷ lệ đào 10% | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 175,624 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II, tỷ lệ đào 90% | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 32,2961 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp II, tỷ lệ đào 10% | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 358,845 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 53,4469 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 53,4469 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 53,4469 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8,0046 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền hè bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90, tỷ lệ đắp 10% | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,8895 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95, tỷ lệ đắp 100% | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0316 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98, tỷ lệ đắp 90% | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 18,3933 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,98, tỷ lệ đắp 10% | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,0437 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPDD loại 2) | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 10,6505 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPDD loại 1) | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6,4214 | 100m3 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 39,6062 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 39,6062 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 39,6664 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 39,6664 | 100m2 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPDD loại 1) | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,988 | 100m3 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4,9399 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4,9399 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4,9399 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4,9399 | 100m2 |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 33,4462 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 256,6456 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hè, đá 2x4, mác 250 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 14,595 | m3 |
| 37 | Lát gạch BTXM vân đá kt 30x30x4.5cm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2.606,29 | m2 |
| 38 | Lát dải dẫn hướng kt 30x30x4.5cm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 722,13 | m2 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,8147 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 76,011 | m3 |
| 41 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 100 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1.112,12 | m |
| 42 | Lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông xi măng vân đá M300, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 107,02 | m |
| 43 | Lát tấm đan rãnh BTXM vân đá 30x50x6cm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 365,742 | m2 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,3124 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7,4986 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy hè, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 17,1842 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 65,6124 | m2 |
| 48 | Đào đất móng tường chắn bằng thủ công, đất cấp II, tỷ lệ đào 10% | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 19,312 | m3 |
| 49 | Đào móng tường chắn, bằng máy đào, đất cấp II, tỷ lệ đào 90% | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,7381 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,9312 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,9312 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,9312 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,9488 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 39,4847 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,0781 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 195,6229 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 805,7614 | m2 |
| 58 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0321 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,1604 | 100m |
| 60 | Rải vải địa kỹ thuật làm tường lọc ngược | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0962 | 100m2 |
| 61 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe lún | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 9,7208 | m2 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,395 | m3 |
| 63 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8,7188 | 100m |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,395 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0186 | 100m2 |
| 66 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 11,16 | m3 |
| 67 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12,555 | m3 |
| 68 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0251 | 100m3 |
| 69 | Chèn sét | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,372 | m3 |
| 70 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0037 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,8037 | 100m |
| 72 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,604 | m2 |
| 73 | Cây trồng H=6-8m, ĐK thân 10-20cm (trồng và chăm sóc cây đến khi bàn giao) (cây muồng) | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 139 | cây |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12,232 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12,232 | m3 |
| 76 | Lắp đặt bó bồn cây BTXM vân đá | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 611,6 | m |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5,2 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5,2 | m3 |
| 82 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 224,13 | m2 |
| 83 | Biển báo hình vuông 60x60 (Theo tiêu chuẩn TCVN 7887 QC41:2012/BGTVT) | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 84 | Biển báo tam giác cạnh 70 phản quang (Theo tiêu chuẩn TCVN 7887 QC41:2012/BGTVT) | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6 | chiếc |
| 85 | Biển tròn phản quang D70 (theo tiêu chuẩn TCVN 7887 QC41;2012/BGTVT) | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 86 | Đai thép và bu lông | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 174 | chiếc |
| 87 | Cột biển báo d88.3mm (Theo tiêu chuẩn TCVN 7887 QC41:2012/BGTVT) CBG02.2/2021-211 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 92,8 | m |
| 88 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 90 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| B | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào đất cống, ga bằng máy đào, đất cấp II, tỷ lệ đào 90% | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 34,3374 | 100m3 |
| 2 | Đào đất ga, trãnh bằng thủ công,đất cấp II, tỷ lệ đào 10% | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 381,527 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 38,1527 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 38,1527 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 38,1527 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95, tỷ lệ đắp 90% | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12,5585 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95, tỷ lệ đắp 10% | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,3954 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 371,9069 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 119,63 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,5349 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 119,63 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộp | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 26,7188 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 598,23 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12,1365 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 44,7556 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,1164 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ lỗ thăm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0864 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,02 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,172 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bộ nắp hố ga Composite, khung vuông âm, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 400KN | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,25 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,2664 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bộ nắp hố thu nước (nắp 430x860mm khung 530x960, tải trọng 250KN) | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 84 | m2 |
| 28 | Tấm ngăn nước | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 161,6 | m |
| 29 | Tấm cao su trương nở | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 161,6 | m |
| 30 | Chèn bitum | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 72,32 | lit |
| 31 | Thép mạ kẽm D32, L=1m | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 32 | Ống mạ kẽm D40, L=0.5m | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 33 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 51,9851 | 100m |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 16,6352 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 140,8 | đoạn ống |
| 36 | Mua cống BTCT HL93 D600 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 352 | m |
| 37 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 422 | cái |
| 38 | Mua khối đỡ móng D600 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 422 | cái |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính D600 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 140 | mối nối |
| 40 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 28,2555 | 100m |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 9,0418 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 60,6 | đoạn ống |
| 43 | Mua cống BTCT HL93 D800 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 151,5 | m |
| 44 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 182 | cái |
| 45 | Mua khối đỡ móng D800 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 182 | cái |
| 46 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính D800 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 60 | mối nối |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,916 | m3 |
| 48 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 9,1125 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2.5m, đường kính D400 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 35,86 | đoạn ống |
| 50 | Mua cống BTCT HL93 D400 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 89,65 | m |
| 51 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 52 | Mua khối đỡ móng D400 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 53 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính D400 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 35 | mối nối |
| 54 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 34,77 | 100m |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7,26 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,387 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 13,89 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0679 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,1994 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân ga | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,606 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 26,05 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0436 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,6622 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,2111 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,4143 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7,5 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,097 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 27 | 1 cấu kiện |
| 69 | Bộ nắp hố ga Composite, khung vuông âm, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 400KN | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 70 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 20,72 | 100m |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4,81 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,2886 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6,66 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0037 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,6919 | tấn |
| 76 | Ván khuôn thép, Ván khuôn thân ga | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,5334 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 26,83 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,1854 | tấn |
| 80 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,24 | m3 |
| 82 | Lắp đặt bộ hố thu nước (nắp 430x860mm khung 530x960, tải trọng 250KN) | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 37 | 1 cấu kiện |
| 83 | Bộ nắp hố thu nước (nắp 430x860mm khung 530x960, tải trọng 250KN) | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 37 | bộ |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4,57 | m3 |
| 85 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12 | 100m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m3 |
| 90 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,6 | 100m |
| 91 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,6 | 100m |
| 92 | Khấu hao cừ Larsen IV | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1.279,3932 | kg |
| 93 | Gia công thanh liên kết và thanh chống dọc ngang | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,8179 | tấn |
| 94 | Khấu hao thanh chống | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 38,1969 | kg |
| 95 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 24 | 100m |
| 96 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 24 | 100m |
| 97 | Khấu hao cừ Larsen IV ( Ván khuôn luân chuyển 7 lần) | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5.784,4697 | kg |
| 98 | Gia công thanh liên kết và thanh chống dọc ngang | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8,0876 | tấn |
| 99 | Khấu hao thanh chống | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 377,6913 | kg |
| C | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5,4566 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 60,629 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5,2586 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6,0629 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6,0629 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6,0629 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 131,98 | đoạn ống |
| 8 | Mua cống BTCT HL93 D300 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 329,95 | m |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 396 | cái |
| 10 | Mua khối đỡ móng D300 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 396 | cái |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 131 | mối nối |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8,9813 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen đường kính D300 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,1905 | 100m |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 32 | 100m |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6,4 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,256 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 10,2 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0326 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,534 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,2679 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân ga đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0913 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân ga đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,2087 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,1125 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân ga, chiều rộng | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 22,68 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,8632 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4,4 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lòng ga, chiều rộng | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,19 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt tấm đan | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 20 | 1 cấu kiện |
| 31 | Bộ ga Composite, khung vuông nồi, lắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 900x900mm, tải trọng 125KN | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 32 | Lắp đặt nắp ga | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 20 | cấu kiện |
| D | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm PN10 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,215 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm PN10 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,024 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PN10 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4,62 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,247 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,545 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,282 | 100m |
| 8 | Chữ thập DN200 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Chữ thập DN160 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Tê BB D160/110 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Tê BB D110/50 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Tê BB D110/50 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Chếch 135*D110 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 14 | Chếch 135*D50 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Nút bịt D50 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Nút bịt D110 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Nút bịt D160 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Nút bịt D200 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt đầu nối bích hàn D100 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu nối bích hàn D50 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | ống đựng | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 25 | chụp van | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4,62 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,024 | 100m |
| 28 | Nước xúc xả T=2h, v=1,5m/s | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 913,219 | m3 |
| 29 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7,106 | 100m |
| 30 | Máy bơm hút nước trong ống | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | ca |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100m |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 36 | Đai inox 40x4mm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 37 | Đào đất, đào hố trụ | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 28 | m3 |
| 38 | Đá dăm đệm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,778 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6,49 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8,008 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 23,1 | m2 |
| 43 | Nắp ga gang | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 44 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công đất cấp II, tỷ lệ đào 10% | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 35,648 | m3 |
| 45 | Đào đường ống, máy đào, đất cấp II, tỷ lệ đào 90% | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,208 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,443 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,389 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,389 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,389 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,834 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,396 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4,3 | m3 |
| 53 | Bu long M16 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 54 | Đai thép 50x5 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| E | Bó ống kỹ thuật | |||
| 1 | Đào đất ga, tuyến ống bằng máy đào, đất cấp II, tỷ lệ đào 90% | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6,2298 | 100m3 |
| 2 | Đào đất ga, tuyến ống bằng thủ công, đất cấp II, tỷ lệ đào 10% | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 69,22 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5,6019 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6,922 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6,922 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6,922 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 19,5056 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5,2256 | 100m |
| 9 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1.960,3128 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 9,6236 | 100m |
| 11 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 967,1718 | m |
| 12 | Gía đỡ cáp 4 ống | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 241 | cái |
| 13 | Giá đỡ cáp 2 ống | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 241 | cái |
| 14 | Lưới đánh dấu cáp | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 591,85 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7,8 | m3 |
| 17 | Ống bịt bu lông nhựa phi 20 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 18 | Bu lông chẻ M12x160 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 33,85 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 127,62 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,6 | m3 |
| 23 | Bộ khung nắp ga gang loại 4TG kích thước 1255x884x800 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bộ khung nắp ga gang loại 4TG | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 20 | 1 cấu kiện |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 13,7 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,685 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 13,7 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,2466 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,74 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,274 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,274 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,274 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,1713 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,137 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,685 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,685 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,685 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,685 | 100m2 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,1564 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 23,96 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50MM | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 10,46 | 100m |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 89,85 | m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,198 | 100m2 |
| 20 | Đai bắt giữ ống inox kèm nở bulông | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,4975 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,8985 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,8985 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,8985 | 100m3 |
| 25 | Rải cáp ngầm (Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2) | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,91 | 100m |
| 26 | Rải cáp ngầm Trọng lượng cáp | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7,35 | 100m |
| 27 | Lắp đặt dât tiếp địa M10) | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7,35 | 100m |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 18,4 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,5888 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 11,776 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0662 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,1178 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,1178 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,1178 | 100m3 |
| 35 | Lắp dựng khung cột thép M24x300x300x675 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 23 | cột |
| 36 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (lắp đặt dây tiếp địa RC1) | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 37 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (lắp đặt dây tiếp địa RC6) | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 23 | cột |
| 39 | Lắp choá đèn ở độ cao 8m (bộ đèn led 100W DIM) | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 40 | Lắp cửa cột Lắp cửa cho cột thép | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 23 | cửa |
| 41 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Dây dẫn Cu/PVC 3x2,5 mm2 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,76 | 100m |
| 42 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 46 | đầu cáp |
| 43 | Làm đầu cáp khô lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | đầu cáp |
| 44 | Làm đầu cáp khô lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 46 | đầu cáp |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 18,4 | 10 đầu cốt |
| 47 | Đánh số cột thép | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,3 | 10 cột |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0044 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,442 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,458 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0044 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0044 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0044 | 100m3 |
| 55 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M30x1870x12 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,5 | m2 |
| 57 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 58 | Lắp bổ sung aptomat 100A-3P tại tủ điện hạ thế) | Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9972818E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.994563E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14 tỷ đồng. Trong đó 03 x 14 tỷ đồng = 42 tỷ đồng.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên; trong đó có các hạng mục chính: Hạng mục đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | *Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ hoặc cầu đường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, nhà thầu có thể bố trí chỉ huy trưởng cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường | 2 | *Yêu cầu tối thiểu như sau:- ≥ 02 người có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ hoặc cầu đường.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần đường ít nhất 01 công trình tương tự.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật thi công phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp/ hoặc thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp/ hoặc thoát nước và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật thi công phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chiếu sáng | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật thi công phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, nhà thầu có thể bố trí cán bộ kỹ thuật trắc địa cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ hoặc cầu đường/ hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, nhà thầu có thể bố trí CBKT khối lượng và thanh quyết toán cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học các chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ ATLĐ và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, nhà thầu có thể bố trí CBKT an toàn lao động cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3/h | 2 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Tải trọng 8T÷16T | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Tải trọng ≥ 16T | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất 110CV | 2 |
| 6 | Máy rải nhựa | Công suất 50-60m3/h | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | ≥ 190CV | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa/ hoặc máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 1 |
| 9 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sơn, kẻ vạch | 1 |
| 10 | Máy ép thủy lực | ≥ 130 tấn | 1 |
| 11 | Cần cẩu | ≥ 6 tấn | 1 |
| 12 | Máy nén khí diesel | ≥ 600m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi