Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220665432-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220654506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 260 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 15:25:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,981,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9972818E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.994563E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14 tỷ đồng. Trong đó 03 x 14 tỷ đồng = 42 tỷ đồng.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên; trong đó có các hạng mục chính: Hạng mục đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ hoặc cầu đường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, nhà thầu có thể bố trí chỉ huy trưởng cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu tối thiểu như sau:- ≥ 02 người có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ hoặc cầu đường.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần đường ít nhất 01 công trình tương tự.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật thi công phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp/ hoặc thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp/ hoặc thoát nước và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật thi công phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật thi công phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, nhà thầu có thể bố trí cán bộ kỹ thuật trắc địa cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ hoặc cầu đường/ hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, nhà thầu có thể bố trí CBKT khối lượng và thanh quyết toán cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học các chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ ATLĐ và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, nhà thầu có thể bố trí CBKT an toàn lao động cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 8T÷16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa/ hoặc máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sơn, kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí diesel
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Xây dựng các tuyến đường vào trường THCS, Tiểu học, Mầm non Định Công theo quy hoạch
260 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát địa chất công trình và lập thiết kế BVTC-DT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Quang Đạt. Địa chỉ: Tổ dân phố Phúc Lý, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Ba La, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần liên doanh tư vấn và xây dựng - COFEC. Địa chỉ: Số 64/49/6 Nguyễn Lương Bằng, Ô Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1.Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực: thi công công trình giao thông đường bộ, hạng III và hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. 3.Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4.Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 5.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 6.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 7.Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (bắt buộc đối với Máy đào đất; ô tô vận chuyển; Máy lu; máy rải; máy ủi; cần cẩu, máy ép thủy lực); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Giao thông - cây xanh
1Đào đất hữu cơ bằng máy đào, tỷ lệ 90% máyChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế19,4638100m3
2Đào đất hữu cơ bằng thủ công 10%Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế216,264m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế21,6264100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế21,6264100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế21,6264100m3
6Đào bùn bằng máy đào, tỷ lệ đào 90%Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2945100m3
7Đào bùn bằng thủ công, tỷ lệ đào 10%Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế3,272m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,3272100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,3272100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,3272100m3
11Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II, tỷ lệ đào 90%Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế15,8062100m3
12Đào nền bằng thủ công, đất cấp II, tỷ lệ đào 10%Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế175,624m3
13Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II, tỷ lệ đào 90%Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế32,2961100m3
14Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp II, tỷ lệ đào 10%Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế358,845m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế53,4469100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế53,4469100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế53,4469100m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế8,0046100m3
19Đắp cát nền hè bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90, tỷ lệ đắp 10%Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,8895100m3
20Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95, tỷ lệ đắp 100%Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0316100m3
21Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98, tỷ lệ đắp 90%Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế18,3933100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,98, tỷ lệ đắp 10%Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế2,0437100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPDD loại 2)Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế10,6505100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPDD loại 1)Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế6,4214100m3
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế39,6062100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế39,6062100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế39,6664100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế39,6664100m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPDD loại 1)Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,988100m3
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế4,9399100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế4,9399100m2
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế4,9399100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế4,9399100m2
34Rải giấy dầu lớp cách lyChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế33,4462100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế256,6456m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hè, đá 2x4, mác 250Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế14,595m3
37Lát gạch BTXM vân đá kt 30x30x4.5cmChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế2.606,29m2
38Lát dải dẫn hướng kt 30x30x4.5cmChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế722,13m2
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế2,8147100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế76,011m3
41Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 100Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế1.112,12m
42Lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông xi măng vân đá M300, bó vỉa thẳng 26x23x100 cmChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế107,02m
43Lát tấm đan rãnh BTXM vân đá 30x50x6cmChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế365,742m2
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,3124100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế7,4986m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy hè, vữa XM mác 75Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế17,1842m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế65,6124m2
48Đào đất móng tường chắn bằng thủ công, đất cấp II, tỷ lệ đào 10%Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế19,312m3
49Đào móng tường chắn, bằng máy đào, đất cấp II, tỷ lệ đào 90%Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế1,7381100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế1,9312100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế1,9312100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế1,9312100m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,9488100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế39,4847m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế2,0781100m2
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế195,6229m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế805,7614m2
58Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0321100m3
59Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1604100m
60Rải vải địa kỹ thuật làm tường lọc ngượcChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0962100m2
61Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe lúnChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế9,7208m2
62Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế1,395m3
63Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế8,7188100m
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế1,395m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0186100m2
66Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế11,16m3
67Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế12,555m3
68Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0251100m3
69Chèn sétChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,372m3
70Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngượcChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0037100m2
71Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,8037100m
72Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế2,604m2
73Cây trồng H=6-8m, ĐK thân 10-20cm (trồng và chăm sóc cây đến khi bàn giao) (cây muồng)Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế139cây
74Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế12,232100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế12,232m3
76Lắp đặt bó bồn cây BTXM vân đáChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế611,6m
77Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế5,2m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,052100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,052100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,052100m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế5,2m3
82Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế224,13m2
83Biển báo hình vuông 60x60 (Theo tiêu chuẩn TCVN 7887 QC41:2012/BGTVT)Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế7,92m2
84Biển báo tam giác cạnh 70 phản quang (Theo tiêu chuẩn TCVN 7887 QC41:2012/BGTVT)Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế6chiếc
85Biển tròn phản quang D70 (theo tiêu chuẩn TCVN 7887 QC41;2012/BGTVT)Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế1chiếc
86Đai thép và bu lôngChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế174chiếc
87Cột biển báo d88.3mm (Theo tiêu chuẩn TCVN 7887 QC41:2012/BGTVT) CBG02.2/2021-211Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế92,8m
88Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế6cái
89Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế22cái
90Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
B Thoát nước mưa
1Đào đất cống, ga bằng máy đào, đất cấp II, tỷ lệ đào 90%Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế34,3374100m3
2Đào đất ga, trãnh bằng thủ công,đất cấp II, tỷ lệ đào 10%Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế381,527m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế38,1527100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế38,1527100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế38,1527100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95, tỷ lệ đắp 90%Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế12,5585100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95, tỷ lệ đắp 10%Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế1,3954100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế371,9069100m
9Thi công lớp đá đệm móngChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế119,63m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,5349100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế119,63m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộpChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế26,7188100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế598,23m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế12,1365tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế44,7556tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1164tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ lỗ thămChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0864100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế1,02m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,172tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế31 cấu kiện
21Bộ nắp hố ga Composite, khung vuông âm, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 400KNChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế3bộ
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,124100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế1,25m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2664tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế51 cấu kiện
26Bộ nắp hố thu nước (nắp 430x860mm khung 530x960, tải trọng 250KN)Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế5bộ
27Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế84m2
28Tấm ngăn nướcChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế161,6m
29Tấm cao su trương nởChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế161,6m
30Chèn bitumChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế72,32lit
31Thép mạ kẽm D32, L=1mChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế320m
32Ống mạ kẽm D40, L=0.5mChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế320m
33Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế51,9851100m
34Thi công lớp đá đệm móngChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế16,6352m3
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế140,8đoạn ống
36Mua cống BTCT HL93 D600Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế352m
37Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế422cái
38Mua khối đỡ móng D600Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế422cái
39Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính D600Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế140mối nối
40Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế28,2555100m
41Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế9,0418m3
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế60,6đoạn ống
43Mua cống BTCT HL93 D800Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế151,5m
44Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế182cái
45Mua khối đỡ móng D800Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế182cái
46Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính D800Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế60mối nối
47Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế2,916m3
48Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế9,1125100m
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2.5m, đường kính D400Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế35,86đoạn ống
50Mua cống BTCT HL93 D400Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế89,65m
51Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế108cái
52Mua khối đỡ móng D400Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế108cái
53Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính D400Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế35mối nối
54Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế34,77100m
55Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế7,26m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng gaChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,387100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế13,89m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0679tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế1,1994tấn
60Ván khuôn thép. Ván khuôn thân gaChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế2,606100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế26,05m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0436tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế3,6622tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2111tấn
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,4143100m2
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,, đá 1x2, mác 250Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế7,5m3
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế2,097tấn
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế271 cấu kiện
69Bộ nắp hố ga Composite, khung vuông âm, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 400KNChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế27bộ
70Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế20,72100m
71Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế4,81m3
72Ván khuôn thép. Ván khuôn móng gaChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2886100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế6,66m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0037tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,6919tấn
76Ván khuôn thép, Ván khuôn thân gaChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế2,5334100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế26,83m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,043tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế3,1854tấn
80Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,124100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 250Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế1,24m3
82Lắp đặt bộ hố thu nước (nắp 430x860mm khung 530x960, tải trọng 250KN)Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế371 cấu kiện
83Bộ nắp hố thu nước (nắp 430x860mm khung 530x960, tải trọng 250KN)Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế37bộ
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế4,57m3
85Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế12100m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế12100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế12100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế12100m3
89Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế1,44100m3
90Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế3,6100m
91Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế3,6100m
92Khấu hao cừ Larsen IVChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế1.279,3932kg
93Gia công thanh liên kết và thanh chống dọc ngangChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,8179tấn
94Khấu hao thanh chốngChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế38,1969kg
95Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế24100m
96Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế24100m
97Khấu hao cừ Larsen IV ( Ván khuôn luân chuyển 7 lần)Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế5.784,4697kg
98Gia công thanh liên kết và thanh chống dọc ngangChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế8,0876tấn
99Khấu hao thanh chốngChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế377,6913kg
C Thoát nước thải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế5,4566100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế60,629m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế5,2586100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế6,0629100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế6,0629100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế6,0629100m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế131,98đoạn ống
8Mua cống BTCT HL93 D300Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế329,95m
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế396cái
10Mua khối đỡ móng D300Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế396cái
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế131mối nối
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế8,9813m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,06m3
14Lắp đặt ống thép đen đường kính D300Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1905100m
15Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế32100m
16Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế6,4m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng gaChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,256100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế10,2m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0326tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế1,534tấn
21Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế2,2679100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân ga đường kính cốt thép Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0913tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân ga đường kính cốt thép Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế3,2087tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mmChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1125tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân ga, chiều rộng Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế22,68m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,252100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,8632tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế4,4m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lòng ga, chiều rộng Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế3,19m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt tấm đanChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế201 cấu kiện
31Bộ ga Composite, khung vuông nồi, lắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 900x900mm, tải trọng 125KNChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế20bộ
32Lắp đặt nắp gaChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế20cấu kiện
D Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm PN10Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,215100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm PN10Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế2,024100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PN10Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế4,62100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mmChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,247100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mmChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,135100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,545100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,282100m
8Chữ thập DN200Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
9Chữ thập DN160Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
10Tê BB D160/110Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế5cái
11Tê BB D110/50Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
12Tê BB D110/50Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế4cái
13Chếch 135*D110Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế7cái
14Chếch 135*D50Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
15Nút bịt D50Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
16Nút bịt D110Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
17Nút bịt D160Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
18Nút bịt D200Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế6cái
20Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế9cái
21Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
22Lắp đặt đầu nối bích hàn D100Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế9cái
23Lắp đặt đầu nối bích hàn D50Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế3cái
24ống đựngChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế12cái
25chụp vanChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế12cái
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế4,62100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mmChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế2,024100m
28Nước xúc xả T=2h, v=1,5m/sChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế913,219m3
29Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế7,106100m
30Máy bơm hút nước trong ốngChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế2ca
31Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế7cái
32Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế7cặp bích
33Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,105100m
34Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế7cái
35Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế21cái
36Đai inox 40x4mmChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế28cái
37Đào đất, đào hố trụChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế28m3
38Đá dăm đệmChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế1,778m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,25100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế6,49m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế8,008m3
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế23,1m2
43Nắp ga gangChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế7cái
44Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công đất cấp II, tỷ lệ đào 10%Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế35,648m3
45Đào đường ống, máy đào, đất cấp II, tỷ lệ đào 90%Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế3,208100m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế3,443100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,389100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,389100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,389100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế1,834m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,396100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế4,3m3
53Bu long M16Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế76cái
54Đai thép 50x5Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế38cái
E Bó ống kỹ thuật
1Đào đất ga, tuyến ống bằng máy đào, đất cấp II, tỷ lệ đào 90%Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế6,2298100m3
2Đào đất ga, tuyến ống bằng thủ công, đất cấp II, tỷ lệ đào 10%Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế69,22m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế5,6019100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế6,922100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế6,922100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế6,922100m3
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế19,5056100m
8Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế5,2256100m
9Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế1.960,3128m
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế9,6236100m
11Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế967,1718m
12Gía đỡ cáp 4 ốngChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế241cái
13Giá đỡ cáp 2 ốngChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế241cái
14Lưới đánh dấu cápChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế591,85m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế7,8m3
17Ống bịt bu lông nhựa phi 20Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế160cái
18Bu lông chẻ M12x160Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế160cái
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế33,85m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế127,62m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,24100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế2,6m3
23Bộ khung nắp ga gang loại 4TG kích thước 1255x884x800Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế20bộ
24Lắp đặt bộ khung nắp ga gang loại 4TGChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế201 cấu kiện
F Điện chiếu sáng
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế13,710m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,685100m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế13,7m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,2466100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế2,74m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,274100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,274100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,274100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1713100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,137100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,685100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,685100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,685100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,685100m2
15Đào kênh mương, chiều rộng Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế2,1564100m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế23,96m3
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50MMChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế10,46100m
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế89,85m3
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế1,198100m2
20Đai bắt giữ ống inox kèm nở bulôngChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế4bộ
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế1,4975100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,8985100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,8985100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,8985100m3
25Rải cáp ngầm (Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2)Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế3,91100m
26Rải cáp ngầm Trọng lượng cáp Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế7,35100m
27Lắp đặt dât tiếp địa M10)Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế7,35100m
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế18,4m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,5888100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế11,776m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0662100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1178100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1178100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,1178100m3
35Lắp dựng khung cột thép M24x300x300x675Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế23cột
36Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (lắp đặt dây tiếp địa RC1)Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế20bộ
37Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (lắp đặt dây tiếp địa RC6)Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế4bộ
38Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế23cột
39Lắp choá đèn ở độ cao 8m (bộ đèn led 100W DIM)Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế23bộ
40Lắp cửa cột Lắp cửa cho cột thépChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế23cửa
41Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Dây dẫn Cu/PVC 3x2,5 mm2Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế2,76100m
42Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế46đầu cáp
43Làm đầu cáp khô lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế2đầu cáp
44Làm đầu cáp khô lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế46đầu cáp
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,810 đầu cốt
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế18,410 đầu cốt
47Đánh số cột thépChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế2,310 cột
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,9m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0044100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,442m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,458m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0044100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0044100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,0044100m3
55Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M30x1870x12Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế1bộ
56Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế0,5m2
57Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HChương V HSMT, Hồ sơ thiết kế11 tủ
58Lắp bổ sung aptomat 100A-3P tại tủ điện hạ thế)Chương V HSMT, Hồ sơ thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9972818E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.994563E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14 tỷ đồng. Trong đó 03 x 14 tỷ đồng = 42 tỷ đồng.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên; trong đó có các hạng mục chính: Hạng mục đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 *Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ hoặc cầu đường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, nhà thầu có thể bố trí chỉ huy trưởng cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.73
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường 2 *Yêu cầu tối thiểu như sau:- ≥ 02 người có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ hoặc cầu đường.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần đường ít nhất 01 công trình tương tự.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật thi công phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước 1 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp/ hoặc thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp/ hoặc thoát nước và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật thi công phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chiếu sáng 1 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật thi công phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.53
5 Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình 1 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, nhà thầu có thể bố trí cán bộ kỹ thuật trắc địa cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.53
6 Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán 1 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ hoặc cầu đường/ hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, nhà thầu có thể bố trí CBKT khối lượng và thanh quyết toán cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học các chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ ATLĐ và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, nhà thầu có thể bố trí CBKT an toàn lao động cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3/h2
2 Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn2
3 Máy lu bánh thép Tải trọng 8T÷16T1
4 Máy lu rung Tải trọng ≥ 16T1
5 Máy ủi Công suất 110CV2
6 Máy rải nhựa Công suất 50-60m3/h1
7 Máy phun nhựa đường ≥ 190CV1
8 Máy trộn vữa/ hoặc máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L1
9 Thiết bị sơn kẻ vạch Sơn, kẻ vạch1
10 Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn1
11 Cần cẩu ≥ 6 tấn1
12 Máy nén khí diesel ≥ 600m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->