Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo khu để xe chữa cháy (Phòng PC07 cũ) thành bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220666672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo khu để xe chữa cháy (Phòng PC07 cũ) thành bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220666625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sửa chữa thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 15:24:00 đến ngày 2022-06-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,435,888,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã từng thi công công trình dân dụng tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.006.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối vói hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.006.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Cải tạo khu để xe chữa cháy (Phòng PC07 cũ) thành bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. Cải tạo khu để xe chữa cháy (Phòng PC07 cũ) thành bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sửa chữa thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp. (trường hợp liên danh tất cả các thành viên liên danh phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà hiện trạng diện tích 4x20m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,736 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,076 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 101,675 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,128 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,66 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,312 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,23 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,048 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,256 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,278 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,237 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,636 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành sê nô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,752 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,654 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,488 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,299 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,669 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,374 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,374 | tấn |
| 27 | Cung cấp bu lông D18 L=350 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,487 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,487 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,876 | 100m2 |
| 31 | Cung cấp lắp đặt bàn khung gỗ cao 0.74m, rộng 0.82m, dài 1.9m (không bao gồm mặt) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện bản lề, ổ khóa, ray trượt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt mặt bàn bằng đá granit rộng 0.92m dài 1.8m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,1 | m2 |
| 34 | Cung cấp lắp đặt kính cường lực dài 17.5m dày 10ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 35 | Cửa mở 2 chiều gỗ gõ đỏ Châu Phi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6 | m |
| 36 | Cung cấp cửa đi nhôm Xingfa hệ 700 kính trắng 5 ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao nổi 600x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 233,64 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng vách nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 10ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66,5 | m2 |
| 39 | Cung cấp phụ kiện cửa (Bản lề, tay cầm, khóa) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống PVC D114 thoát nước mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây hộp gen thoát nước mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,224 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tam cấp chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,971 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,023 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,908 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 93,46 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 124,9 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,64 | m2 |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 86,504 | m |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 212 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62,76 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110,662 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 212 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 162,222 | m2 |
| 55 | Sơn thành sê nô gắn bảng tên 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 261,36 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,088 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,7 | m2 |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng chữ INOX 304, độ dày inox dày 0.8mm, chiều cao chữ 30cm "BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀTRẢ KẾT QUẢ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH" | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,38 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,52 | 100m2 |
| 64 | Đèn LED PANEL D300-24W, QT=1800 Lm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 65 | Đèn LED PANEL âm trần 600x600x50W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | bộ |
| 66 | Đèn DOWLIGHT LED âm trần D110-12W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 67 | Đèn thoát hiểm EXIT LED 40x20x2.2w | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-8W) 4000mAh, LIGHTING 6h | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1.4m, 77W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+mặt hộp+đế PVC âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+mặt hộp+đế PVC âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Ổ cám điện 2 ổ 3 chấu + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cái |
| 74 | MCCB-2P B30A - 10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | MCCB-2P B50A - 10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt tủ điện chính sắt STĐ 300x500x150 (Gồm: 1 bộ MCT 200A-10VA, đồng hồ V, A, kWh, kVar, đèn báo pha, thanh cái đồng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Hộp đấu nối PVC D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | hộp |
| 78 | Hộp đấu nối PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | hộp |
| 79 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x10mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 80 | Kéo rải dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x6.0mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 81 | Kéo rải dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4.0mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 82 | Kéo rải dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1.5mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 400 | m |
| 83 | Lắp đặt ống luồn PVC D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 87 | Lắp đặt tủ điện STĐ 300x400x150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt bộ chia mạng Hub 8port | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt bộ chia mạng Hub 16port | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt thiết bị phát WIFI | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Wallplate amp cat6e+đế PVC+mặt nạ 1 hạt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 92 | Lắp đặt Wallplate amp cat6e bấm dây nhảy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đấu nối D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | hộp |
| 94 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4pair UTP | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 1x2x0.5mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 98 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 250 | m |
| 99 | Bình CO2 MT5 5kg xách tay | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bình |
| 100 | Bình bột MFZ8 8kg xách tay | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bình |
| 101 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC, chân kệ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,689 | m3 |
| 103 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 104 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 68,94 | m2 |
| 105 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,5 | m2 |
| 108 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 116,858 | m2 |
| 109 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn COMPAT dày 2cm, cao 2m (Bao gồm cả phụ kiện cửa) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 116 | Cung cấp cao su non | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi xịt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 119 | Lắp đặt LAVABO chân treo + vòi và bộ xả | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nhân và bộ xả | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt phễu thu inox D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 124 | Van khóa tay gạt inox D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt co D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 126 | Lắp đặt lơi D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt co D21 ren trong đồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt co D21 ren ngoài đồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt co D114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt lơi D114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y hoặc T D114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt T cong D114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt bịt D114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt co D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt nối thẳng D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt lơi D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt nắp bịt D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt nắp bịt D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt co D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt lơi D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn uPVC 34-21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn uPVC 42-34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn uPVC 60-42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn uPVC 90-60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn uPVC 114-60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt co, tê D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt co, tê, lơi D43 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt xi phông D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê chia ren kim loiạ D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 155 | Đào, đắp mương đặt ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | mét |
| 156 | Cung cấp cát đệm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m2 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,06 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã từng thi công công trình dân dụng tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.006.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối vói hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.006.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 8 Tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích >= 250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi