Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220650991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Trưng Vương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220650950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Trưng Vương, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 15:23:00 đến ngày 2022-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,783,661,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, Kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng, hệ thống cống thoát nước có khẩu độ lớn ≥1.500mm, hệ thống hè phố, ATGT,... đồng bộ, hoàn chỉnh. Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên. Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa, sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu sức nâng ≥ 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Trưng Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống cống tiêu nước khu Đồng Do kết hợp với đường giao thông đoạn nối từ đường Vũ Thê Lang đến đường Nguyễn Văn Linh, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Trưng Vương, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các file scan: - Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu * Lưu ý: Giá gói thầu này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Trưng Vương.
Bên mời thầu: UBND xã Trưng Vương.
Địa chỉ: Xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 02103.845.689 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,934 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,345 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,279 | m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2243 | 100m3 |
| 5 | Vét bùn: Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6824 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6824 | 100m3 |
| 7 | Đánh cấp: Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2257 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2257 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường: Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,625 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3078 | 100m3 |
| 11 | Xới đầm K98: Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6354 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6354 | 100m3 |
| 13 | Khai thác đất: Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5333 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5333 | 100m3 |
| 15 | Mặt đường: Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8611 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3166 | 100m3 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5729 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70 lỏng, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5729 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa hạt mịn từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,473 | 100tấn |
| B | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,858 | m3 |
| 2 | Vải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.588,58 | m2 |
| 3 | Lát gạch tezzarro vỉa hè KT 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.588,58 | m2 |
| 4 | Bó vỉa 20x22cm: Bê tông móng vỉa, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,656 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 6 | Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,528 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3224 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng bó vỉa, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348 | m |
| 9 | Vữa đệm đáy vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,56 | m2 |
| 10 | Đan rãnh bằng bê tông KT (30x50x5)cm: Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1825 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m2 |
| 13 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m2 |
| 14 | Bê tông móng đan rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 16 | Bó gáy vỉa hè: Bê tông gáy hè, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,08 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bó gáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,016 | 100m2 |
| 18 | Trồng cây: Đào đất hố trồng cây, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4446 | 100m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m3 |
| 20 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,318 | m3 |
| 21 | Cây Bàng Đài Loan đường kính 13-15cm, chiều cao >3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cây |
| 22 | Cây chống D6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,2 | cái |
| 23 | Di chuyển cột đèn điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| C | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,42 | m2 |
| 2 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70x70x70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang, loại vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cột đỡ biển báo loại 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | CỐNG + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cống tròn D=2x1800: Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,21 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,05 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0292 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,226 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | mối nối |
| 7 | Bê tông đế cống, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m3 |
| 8 | Cốt thép đế cống, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3611 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,817 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện đế cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | cái |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện ống cống D1800 - Bốc xếp lên - xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện đế cống - Bốc xếp lên - xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | 1 cấu kiện |
| 13 | Hố ga (3 hố): Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,79 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,85 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 16 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,46 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9288 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1251 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0345 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0622 | tấn |
| 22 | Tấm đan hố ga: Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,45 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3867 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Nắp ga bằng gang loại 40T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Cửa Xả: Bê tông cửa xả, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,46 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1859 | 100m2 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,85 | m3 |
| 30 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc tre gia cố móng cửa xả, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0313 | 100m |
| 32 | Cửa thu nước mặt đường: Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 33 | Bê tông móng ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0955 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1371 | tấn |
| 37 | Xây hố van, hố ga bằng gạch, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0545 | tấn |
| 41 | Bê tông cổ ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1148 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2073 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lưới chắn rác bằng gang 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | RÃNH THOÁT NƯỚC (47M): Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6345 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6345 | 100m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,46 | m3 |
| 51 | Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,56 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6544 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1054 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 56 | Nối rãnh đúc sẵn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | mối nối |
| 57 | Tấm đan 60x80x18cm (chịu lực): Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3046 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6199 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,768 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 61 | TẤM ĐAN 50X80X10CM (40m - 80 tấm)- thay thế tấm đan hư hỏng: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6344 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | 1cấu kiện |
| E | THUẾ, PHÍ KHAI THÁC TÀI NGUYÊN | |||
| 1 | Thuế, phí khai thác tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, Kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng, hệ thống cống thoát nước có khẩu độ lớn ≥1.500mm, hệ thống hè phố, ATGT,... đồng bộ, hoàn chỉnh. Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên. Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung tự hành | ≥10T | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥108CV | 1 |
| 4 | Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa, sơn vạch kẻ đường | ≥80T/h | 1 |
| 5 | Cần cẩu sức nâng ≥ 6 T | ≥ 6 T | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥50kg | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kw | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 2 |
| 10 | Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....) | Kiểm tra hiện trường | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi