Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220650991-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trưng Vương
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220650950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Trưng Vương, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 15:23:00 đến ngày 2022-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,783,661,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, Kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng, hệ thống cống thoát nước có khẩu độ lớn ≥1.500mm, hệ thống hè phố, ATGT,... đồng bộ, hoàn chỉnh. Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên. Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa, sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu sức nâng ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Trưng Vương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp hệ thống cống tiêu nước khu Đồng Do kết hợp với đường giao thông đoạn nối từ đường Vũ Thê Lang đến đường Nguyễn Văn Linh, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Trưng Vương, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Trưng Vương , địa chỉ: Xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trưng Vương. Bên mời thầu: UBND xã Trưng Vương. Địa chỉ: Xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.845.689
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Phú Việt An. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và nội thất Gia Hoàng. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: UBND xã Trưng Vương , địa chỉ: Xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trưng Vương. Bên mời thầu: UBND xã Trưng Vương. Địa chỉ: Xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.845.689


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu * Lưu ý: Giá gói thầu này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trưng Vương. Bên mời thầu: UBND xã Trưng Vương. Địa chỉ: Xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.845.689
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V165,934m3
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V45,345m3
3Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V211,279m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2243100m3
5Vét bùn: Đào nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6824100m3
6Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6824100m3
7Đánh cấp: Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2257100m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2257100m3
9Đắp nền đường: Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,625100m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3078100m3
11Xới đầm K98: Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6354100m3
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6354100m3
13Khai thác đất: Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V30,5333100m3
14Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V30,5333100m3
15Mặt đường: Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8611100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3166100m3
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,5729100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70 lỏng, tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5729100m2
19Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa hạt mịn từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V2,473100tấn
B VỈA HÈ:
1Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,858m3
2Vải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.588,58m2
3Lát gạch tezzarro vỉa hè KT 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.588,58m2
4Bó vỉa 20x22cm: Bê tông móng vỉa, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,656m3
5Ván khuôn móng vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,348100m2
6Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,528m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3224100m2
8Lắp dựng bó vỉa, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V348m
9Vữa đệm đáy vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,56m2
10Đan rãnh bằng bê tông KT (30x50x5)cm: Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1825m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,232100m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87m2
13Lát tấm đan rãnh, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87m2
14Bê tông móng đan rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7m3
15Ván khuôn móng đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m2
16Bó gáy vỉa hè: Bê tông gáy hè, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,08m3
17Ván khuôn bó gáyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,016100m2
18Trồng cây: Đào đất hố trồng cây, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4446100m3
19Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,02m3
20Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V32,318m3
21Cây Bàng Đài Loan đường kính 13-15cm, chiều cao >3mMô tả kỹ thuật theo Chương V26cây
22Cây chống D6-8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V135,2cái
23Di chuyển cột đèn điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
C TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65,42m2
2Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70x70x70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Biển báo phản quang, loại vuông 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Cột đỡ biển báo loại 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
D CỐNG + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cống tròn D=2x1800: Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,21m3
2Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V245,05m3
3Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0292tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,226100m2
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1301 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V128mối nối
7Bê tông đế cống, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m3
8Cốt thép đế cống, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3611tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,817100m2
10Lắp dựng cấu kiện đế cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V390cái
11Bốc xếp cấu kiện ống cống D1800 - Bốc xếp lên - xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1301 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện đế cống - Bốc xếp lên - xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3901 cấu kiện
13Hố ga (3 hố): Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,79m3
14Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,85m3
15Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0924100m2
16Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,46m3
17Ván khuôn thân gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9288100m2
18Bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
19Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1251100m2
20Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0345tấn
21Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0622tấn
22Tấm đan hố ga: Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,45m3
23Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3867tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201100m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
26Nắp ga bằng gang loại 40TMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
27Cửa Xả: Bê tông cửa xả, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,46m3
28Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1859100m2
29Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,85m3
30Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m3
31Đóng cọc tre gia cố móng cửa xả, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,0313100m
32Cửa thu nước mặt đường: Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14m3
33Bê tông móng ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,28m3
34Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0468100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0955tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1371tấn
37Xây hố van, hố ga bằng gạch, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1m3
38Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2m2
39Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0154tấn
40Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0545tấn
41Bê tông cổ ga, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,17m3
42Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1148100m2
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
44Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2073tấn
45Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47Lưới chắn rác bằng gang 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
48RÃNH THOÁT NƯỚC (47M): Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6345100m3
49Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6345100m3
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,46m3
51Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,56m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6544100m2
53Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58tấn
54Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1054tấn
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V47cái
56Nối rãnh đúc sẵn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46mối nối
57Tấm đan 60x80x18cm (chịu lực): Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3046100m2
58Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6199tấn
59Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,768m3
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V47cái
61TẤM ĐAN 50X80X10CM (40m - 80 tấm)- thay thế tấm đan hư hỏng: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208100m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6344tấn
63Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
64Lắp đặt cấu kiện tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V801cấu kiện
E THUẾ, PHÍ KHAI THÁC TÀI NGUYÊN
1Thuế, phí khai thác tài nguyênMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, Kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng, hệ thống cống thoát nước có khẩu độ lớn ≥1.500mm, hệ thống hè phố, ATGT,... đồng bộ, hoàn chỉnh. Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021)33
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng trở lên. Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung tự hành ≥10T2
2 Máy đào ≥0,4m31
3 Máy ủi ≥108CV1
4 Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa, sơn vạch kẻ đường ≥80T/h1
5 Cần cẩu sức nâng ≥ 6 T ≥ 6 T1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥50kg2
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kw1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
9 Ô tô tự đổ ≥7T2
10 Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....) Kiểm tra hiện trường1
11 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->