Gói thầu: XL Thi công xây dựng trạm cấp phát xăng dầu Lữ đoàn 75

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220667549-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
Tên gói thầu XL Thi công xây dựng trạm cấp phát xăng dầu Lữ đoàn 75
Số hiệu KHLCNT 20220564024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo quân sửa chữa Xăng dầu 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 15:20:00 đến ngày 2022-07-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,737,525,088 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.606E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây: Tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điển đóng thầu.- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng trạm xăng dầu.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Hóa đơn VAT đính kèm.4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.648.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách An toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực kèm theo.- Đã từng phụ trách quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,3 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị > 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định (đăng kiểm) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
E-CDNT 1.2 XL Thi công xây dựng trạm cấp phát xăng dầu Lữ đoàn 75
Trạm cấp phát xăng dầu lữ đoàn 75
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí bảo quân sửa chữa Xăng dầu 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH , địa chỉ: Số 163/48/4, KP1, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Lữ đoàn 75. Địa chỉ: P.Tân Phong, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và chuyển giao công nghệ Sông Hồng. Địa chỉ: Số 22, Ngõ 61 Phố Định Công, P.Thịnh Liệt, Q.Hoàng Mai, Tp.Hà Nội. + Tư vấn Thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: không có. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Lữ đoàn 75. Địa chỉ: P.Tân Phong, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH , địa chỉ: Số 163/48/4, KP1, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Lữ đoàn 75. Địa chỉ: P.Tân Phong, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. (trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Lữ đoàn 75. Địa chỉ: P.Tân Phong, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Quốc phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁI CHE CỘT BƠM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế15,912m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,72m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0776100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0113tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0684tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0711tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,293m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,14100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,034tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,214tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,2m3
12Gia công dầm thép, dầm conson D1, conson D2, dầm D3Theo hồ sơ thiết kế1,4527tấn
13Bulông M20Theo hồ sơ thiết kế26Cái
14Lắp dựng dầm thép, dầm conson D1, conson D2, dầm D3Theo hồ sơ thiết kế1,4527tấn
15Gia công xà gồ thép C150x60x15x2.5mmTheo hồ sơ thiết kế0,6112tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,6112tấn
17Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế0,1363tấn
18Lắp dựng giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế0,1363tấn
19Gia công dầm trầnTheo hồ sơ thiết kế0,504tấn
20Lắp đựng dầm trầnTheo hồ sơ thiết kế0,504tấn
21Gia công khung diềm thép, KDM1, KDM2Theo hồ sơ thiết kế0,5778tấn
22Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt khung diềm mái KDM1, KDM2Theo hồ sơ thiết kế0,5778tấn
23Bulông M14x60Theo hồ sơ thiết kế160Cái
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế7m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế155,1803m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn phủ màuTheo hồ sơ thiết kế155,1803m2
27Lợp mái che cột bơm bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế0,72100m2
28Ốp trần mái che bằng tôn múi màu trắng sứTheo hồ sơ thiết kế0,7176100m2
29Ốp tấm Alumium ngoài trời độ dày nhôm 0.4 mm, tấm dày 5 mm (mầu theo nhận diện thương hiệu của nghành)Theo hồ sơ thiết kế54m2
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế4,0347m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,0455100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,3463m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,4104m3
34Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,0743m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,2828m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3,148m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,0209100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,6305m3
39Trát granitô nền đảo bơm, vữa XM mác 100, dầy 20mmTheo hồ sơ thiết kế6,305m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế3,148m2
41Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
43Lắp đặt máng inox thoát nước L=12 mTheo hồ sơ thiết kế12md
44Lắp đặt quả cầu chẳn rác inox D60Theo hồ sơ thiết kế2Cái
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,0665100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,133100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,133100m3/1km
B CHỐNG NỔI CỤM BỂ CHÔN NGẦM
1Đào móng chôn bể, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế7,0618100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,8753100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,4037tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,0922tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,2373tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế21,0858m3
7Cẩu hạ bể vào vị trí để neo bểTheo hồ sơ thiết kế9bể
8Gia công thép neo bểTheo hồ sơ thiết kế0,6493tấn
9Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế0,6493tấn
10Quét nhựa đường nóng vào neo bểTheo hồ sơ thiết kế21,0975m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,2088100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế3,776m3
13Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế6,7864m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế37,248m2
15Gia công các kết cấu thép khác. Gia công nắp hố van, hố nhậpTheo hồ sơ thiết kế0,1409tấn
16Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp dựng nắp hố van, hố nhậpTheo hồ sơ thiết kế0,1409tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế10,4422m2
18Lắp bản lề cốiTheo hồ sơ thiết kế30Bộ
19Lắp đặt tôn nắp hố van hố nhậpTheo hồ sơ thiết kế0,1664100m2
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế4,9351100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế7,0618100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế7,0618100m3/1km
C ĐƯỜNG BÃI BÊ TÔNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế1,134100m3
2Rải lớp Ni lông PE chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế6,3100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế113,4m3
4Cắt khe co giãn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế1510m
5Trám khe co giãn mặt đường bê tông bằng cát trộn nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế150m
6Đào móng bó vỉa, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế5,148m3
7Lót bó vỉa bằng vữa xi măng mác 75#, dầy 50mmTheo hồ sơ thiết kế25,74m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa đườngTheo hồ sơ thiết kế0,5738100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế5,9202m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế991 cấu kiện
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,134100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,134100m3/1km
D TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế47,7734m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1596100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế4,5936m3
4Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế16,1885m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0505tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2096tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,2218100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,2176m3
9Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế16,0632m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0218tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1048tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,184100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,2672m3
14Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế8,856m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế380,16m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế380,16m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế15,9245m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,3185100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,3185100m3/1km
E HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu- đoạn ống dài 6m - đường kính ống D89 x 4.0 mmTheo hồ sơ thiết kế0,9100m
2Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu- đoạn ống dài 6m - đường kính ống D60.3 x 3.6 mmTheo hồ sơ thiết kế1,11100m
3Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu- đoạn ống dài 6m - đường kính ống D48.3 x 3.2 mmTheo hồ sơ thiết kế1,53100m
4Lắp đặt van chặn nối bằng mặt bích, đường kính van Dy80, Py10Theo hồ sơ thiết kế11cái
5Lắp đặt van chặn nối bằng mặt bích, đường kính van Dy50, Py10Theo hồ sơ thiết kế3cái
6Lắp đặt van chặn nối bằng mặt bích, đường kính van Dy40, Py10Theo hồ sơ thiết kế9cái
7Lắp đặt van Crepin nối bằng mặt bích, đường kính van Dy40, Py10Theo hồ sơ thiết kế9cái
8Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa Dy50Theo hồ sơ thiết kế3cái
9Lắp đặt họng nhập kín Dy80Theo hồ sơ thiết kế3cái
10Lắp đặt họng hồi hơi Dy50Theo hồ sơ thiết kế3cái
11Lắp đặt cột bơm điện tử loại đơn (01 họng xuất)Theo hồ sơ thiết kế3cột
12Gia công, lắp đặt cổ lỗ đo dầu fi114Theo hồ sơ thiết kế9cái
13Lắp bích thép treo nối ống nhậpTheo hồ sơ thiết kế4,5cặp bích
14Lắp bích thép treo nối ống xuấtTheo hồ sơ thiết kế4,5cặp bích
15Lắp bích thép Dy80, Py10Theo hồ sơ thiết kế11cặp bích
16Lắp bích thép Dy50, Py10Theo hồ sơ thiết kế13,5cặp bích
17Lắp bích thép Dy40, Py10Theo hồ sơ thiết kế10,5cặp bích
18Lắp bích thép nối cột bơmTheo hồ sơ thiết kế1,5cặp bích
19Lắp đặt cút 90o dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút D89 mmTheo hồ sơ thiết kế11cái
20Lắp đặt cút 90o dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút D60 mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
21Lắp đặt cút 90o dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút D48 mmTheo hồ sơ thiết kế22cái
22Lắp đặt cút 45o dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút D89 mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
23Lắp đặt cút 45o dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút D60 mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt tê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê D89mm (tạm tính bằng 1,5 lần lắp đặt cút)Theo hồ sơ thiết kế5cái
25Lắp đặt tê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê D60mm (tạm tính bằng 1,5 lần lắp đặt cút)Theo hồ sơ thiết kế6cái
26Lắp đặt tê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê D48mm (tạm tính bằng 1,5 lần lắp đặt cút)Theo hồ sơ thiết kế6cái
27Bu lông M16x90Theo hồ sơ thiết kế108bộ
28Bu lông M16x80Theo hồ sơ thiết kế96bộ
29Bu lông M14x70Theo hồ sơ thiết kế144bộ
30Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế3,54100m
31Vận hành thử hệ thống công nghệ + bàn giaoTheo hồ sơ thiết kế5công
32Đào rãnh công nghệ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế14,4m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,063100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế3m3
35Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,1664m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế31,416m2
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,084100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,6089tấn
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,44m3
40Đắp cát vào rãnh công nghệTheo hồ sơ thiết kế3,6m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (lắp dựng tấm đan)Theo hồ sơ thiết kế25cấu kiện
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế4,8m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,096100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,096100m3/1km
F ĐIỆN ĐỘNG LỰC, TIẾP ĐỊA, CHÔNG SÉT, CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế1tủ
2Lắp đặt các loại máy biến dòng, khóa chuyển mạch đo điện áp các pha 5A/250VTheo hồ sơ thiết kế1bộ
3Lắp đặt bộ cầu chì 2A + đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế3bộ
4Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 25KA/500VTheo hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB-4P 30A/10KATheo hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB-3P 15A/6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB-3P 10A/6KATheo hồ sơ thiết kế3cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P 10A/4.5KATheo hồ sơ thiết kế3cái
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế80m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế70m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế70m
12Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 48.3x2.3mmTheo hồ sơ thiết kế24m
13Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =26.7x1.9mmTheo hồ sơ thiết kế24m
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế28m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,28100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế1,2m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0424100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,1m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,768m3
20Gia công cột thu sét bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,0727tấn
21Lắp dựng cột thu sétTheo hồ sơ thiết kế0,0727tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,1931m2
23Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mTheo hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo hồ sơ thiết kế4cái
25Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế60m
26Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt -40x4Theo hồ sơ thiết kế160m
27Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế14cọc
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế16m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,16100m3
30Kẹp tiếp địa chống tĩnh điện kiểu kẹp cá sấuTheo hồ sơ thiết kế1bộ
31Kẹp kiểm tra điện trở KZ-1, KZ-2Theo hồ sơ thiết kế3bộ
32Lắp đặt đèn LED panel 300mmx1200mm - 48W/220VTheo hồ sơ thiết kế6bộ
33Lắp đặt đèn LED chiếu sáng đường bãi gắn mái 100W/220VTheo hồ sơ thiết kế4bộ
34Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế4cần đèn
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế184m
36Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 48.3x2.3mmTheo hồ sơ thiết kế30m
37Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 26.7x1.9mmTheo hồ sơ thiết kế54m
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế7m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,07100m3
G THOÁT NƯỚC AN TOÀN VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế11,76m3
2Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo hồ sơ thiết kế0,21100m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế0,28100m
4Lắp đặt cút 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D110mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
5Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110xD60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y D110mm (tạm tính bằng 1,5 lần lắp đặt cút)Theo hồ sơ thiết kế1cái
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế10,8346m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế1,715m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,0791100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,26m3
11Lắp đặt tấm đan gang chịu lực, kích thước 1000x300x50mm (mua sẵn)Theo hồ sơ thiết kế7tấm
12Gia công các kết cấu thép khác. Gia công thép bo mép rãnhTheo hồ sơ thiết kế0,0569tấn
13Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt thép bo mép rãnhTheo hồ sơ thiết kế0,0569tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,8m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế7,02m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,0252100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,288m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,648m3
19Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,1947m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế180,272m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,32m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0152100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,0699tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,28m3
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế51 cấu kiện
26Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
27Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D200mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế2,34m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0561100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0561100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.606E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây: Tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điển đóng thầu.- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng trạm xăng dầu.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Hóa đơn VAT đính kèm.4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.648.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách An toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)33
5 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực kèm theo.- Đã từng phụ trách quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,0kw2
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW2
3 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50 kg2
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
5 Máy hàn Công suất ≥ 2,3 kW2
6 Máy phát điện dự phòng > 5KVA1
7 Máy đào Có hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực1
8 Xe ô tô tải Có giấy đăng chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định (đăng kiểm) còn hiệu lực1
9 Máy thủy bình Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->