Gói thầu: Gói 5: Xây dựng trụ sở làm việc và cung cấp thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220619987-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đông Đắk Lắk
Tên gói thầu Gói 5: Xây dựng trụ sở làm việc và cung cấp thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220561893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ và chi phí tại Chi nhánh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 15:20:00 đến ngày 2022-07-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,661,283,149 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.991925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.998384944E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.662.898.000 VNĐ. hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp IV) quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét có tính chất tương tự gói thầu và có giá trị mỗi công trình ≥ 4.662.898.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.662.898.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 02 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 03 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc công trình (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao Đẳng, Trung cấp)ng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc dã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Hoặc đã từng là CHT công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành xây dựng (kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theoCó bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc cơ điện hoặc cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn, bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu : 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích : 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 110,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng : 2,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải : 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đông Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói 5: Xây dựng trụ sở làm việc và cung cấp thiết bị
Dự án ĐTXD trụ sở PGD MDrắk - Chi nhánh Đông Đắk Lắk
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn điều lệ và chi phí tại Chi nhánh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đông Đắk Lắk , địa chỉ: 55 Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Ea Kar, huyện Ea Kar, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đông Đắk Lắk; 55 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Ea Kar, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0916964767; 02623 627697; Fax: 02623 625485
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đông Đắk Lắk, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: * Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển xây dựng và kiến trúc Goome: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng 66; * Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu thuộc Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đông Đắk Lắk + Thẩm định E-HSMT: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; * Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu thuộc Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đông Đắk Lắk + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đông Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đông Đắk Lắk , địa chỉ: 55 Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Ea Kar, huyện Ea Kar, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đông Đắk Lắk; 55 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Ea Kar, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0916964767; 02623 627697; Fax: 02623 625485


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định của Luật đấu thầu 43
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đông Đắk Lắk; 55 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Ea Kar, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0916964767; 02623 627697; Fax: 02623 625485
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Địa chỉ: Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; + Số điện thoại: (04) 22205544
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 55 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Ea Kar, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk + Điện thoại: 0916964767; 02623 627697; Fax: 02623 625485
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam + Địa chỉ: Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội + Điện thoại: (04) 22205544
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V1,532m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,29tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V23,405m2
4Phá dỡ công trình bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpChương V0,649100m3
5Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3Chương V0,649100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,649100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,649100m3
8Vệ sinh mặt bằngChương V150,32m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,017100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V13,946m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V67,491m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,84100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,548tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,202tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,419tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V0,311m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V1,38m3
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cộtChương V0,203100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0852tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2657tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,7325tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V3,645m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng, dầm tườngChương V0,303100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1379tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3049tấn
26Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V11,183m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,122100m3
28Tôn nền tầng 1Chương V0,614100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,281100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,281100m3
31Lớp ni lông lótChương V1,774100m2
32Bê tông nền tầng 1, đá 4x6, mác 100Chương V18,163m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Chương V1,9145tấn
34Ván khuôn thép. Ván khuôn nềnChương V0,065100m2
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V8,699m3
36Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,885100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,0621tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V1,6098tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V3,402m3
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V8,61m3
41Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,51100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,5387tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,9877tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,9141tấn
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300Chương V44,415m3
46Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V3,998100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,5581tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,1088tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,1438tấn
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V79,08m3
51Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V4,487100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V6,085tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V3,52m3
54Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thang bộChương V0,322100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,4919tấn
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V1,103m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V0,145100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôChương V0,1386tấn
59Lắp dựng lanh tôChương V29C/K
60Gia công xà gồ thépChương V0,704tấn
61Lắp dựng xà gồ thépChương V0,704tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V64,748m2
63Vít nở D12Chương V76cái
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,12m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,124100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0928tấn
67Xây gạch nung 5x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V48,235m3
68Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V38,135m3
69Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Chương V3,356m3
70Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V15,279m3
71Thi công vách bằng tấm thạch caoChương V62,069m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V403,269m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V627,707m2
74Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V45,542m2
75Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V32,2m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Chương V147,028m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V44,14m
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V403,269m2
79Bả bằng bột bả vào tườngChương V673,249m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V179,228m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V852,477m2
82Tường ốp tôn kẽm dày 0,45mmChương V2,613100m2
83Tường ốp đá granite màu sángChương V69,708m2
84Trần thạch cao tấm thả KT600x600Chương V237,71m2
85Trần thạch cao xương chìmChương V111,162m2
86Trần thạch cao chống ẩmChương V31,055m2
87Bả bằng bột bả vào trần thạch caoChương V142,217m2
88Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V142,217m2
89Lợp mái tôn dày 0,45mmChương V1,57100m2
90Máng tôn thu nước inox dày 2mmChương V17,78md
91Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngChương V27,824m2
92Quét chống thấm bằng Sikatop seal 107Chương V278,242m2
93Lớp vữa xi măng dày 3cm trộn phụ gia chống thấm, vữa XM mác 75Chương V278,242m2
94Lát gạch granite KT600x600, vữa XM mác 75Chương V366,4m2
95Lát gạch cotto KT400x400, vữa XM mác 75Chương V102,06m2
96Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch KT600x600Chương V10,535m2
97Nẹp gỗ chân tườngChương V56,242m
98Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn KT300x600, vữa XM mác 75Chương V31,215m2
99Công tác ốp gạch ceramic KT300x600, vữa XM mác 75Chương V142,671m2
100Khung đỡ bàn lavaboChương V7bộ
101Lát đá bề mặt lavabo, vữa XM mác 75Chương V17,354m2
102Khoét lỗ bàn lavabôChương V4bộ
103Vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V13,62m2
104Gương dán tường dày 5mmChương V7,7m2
105Vách kính tắm, kính cường lực dày 10mm, phụ kiện đồng bộChương V9,291m2
106Len đá granite, vữa XM mác 75Chương V0,854m2
107Xây gạch 8x8x18, xây bậc thang bộ, vữa XM mác 75Chương V2,369m3
108Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V30,793m2
109Lan can cầu thang, sơn tĩnh điện, chi tiết theo bản vẽChương V13,707m2
110Lắp dựng lan can sắtChương V13,707m2
111Gia công bậc thép D16Chương V0,013tấn
112Lắp đặt bậc thép D16Chương V0,013tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,401m2
114Xây gạch 8x8x18, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V1,289m3
115Xây gạch 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V3,353m3
116Công tác ốp đá bóc bồn hoa, vữa XM mác 75Chương V40,232m2
117Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V22,694m2
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V8,316100m2
119Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V1,843100m2
120Cửa đi pano gỗ công nghiệp, hoàn thiện màu nâu cánh gián, phụ kiện đồng bộChương V10,51m2
121Cửa đi pano gỗ công nghiệp chống ẩm, hoàn thiện màu nâu cánh gián, phụ kiện đồng bộChương V21,12m2
122Cửa sắt khung thép hộp, phụ kiện đồng bộChương V2,1m2
123Cửa kho tiền, 2 lớp cánh bằng thép, chi tiết theo bản vẽ, phụ kiện đồng bộChương V1bộ
124Cửa phòng đệm, lớp cánh bằng thép, chi tiết theo bản vẽ, phụ kiện đồng bộChương V1bộ
125Ô thông gió 3 lớp bảo vệChương V0,09m2
126Vách kính an toàn dày 10,38mm, khung nhôm, phụ kiện đồng bộ (nhôm xingfa hoặc tương đương)Chương V118,024m2
127Cửa sổ mất hất, kính an toàn dày 10,38mm, phụ kiện đồng bộ (nhôm xingfa hoặc tương đương)Chương V11,52m2
128Cửa đi thủy lực, kính an toàn dày 12,38mm, phụ kiện đồng bộ (nhôm xingfa hoặc tương đương)Chương V14,04m2
129Vách kính cường lực dày 12mm, khung nhôm, phụ kiện đồng bộ (nhôm xingfa hoặc tương đương)Chương V4,02m2
130Cửa đi thủy lực, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện đông bộ (nhôm xingfa hoặc tương đương)Chương V11,792m2
131Vách kính an toàn dày 8,38mm, khung nhôm, phụ kiện đồng bộ (nhôm xingfa hoặc tương đương)Chương V1,2m2
132Cửa đi kính an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ (nhôm xingfa hoặc tương đương)Chương V2,64m2
133Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V42,092m2
134Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V119,224m2
135Vách kính khung nhôm trong nhàChương V4,02m2
B PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,077100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,751m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V1,931m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,027100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,088100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0518tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1209tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V0,156m3
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cộtChương V0,031100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0818tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,05100m3
13Tồn nền tầng 1Chương V0,005100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,022100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,022100m3
16Lớp ni lông lótChương V0,095100m2
17Bê tông nền tầng 1, đá 4x6, mác 100Chương V0,475m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Chương V0,0451tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V0,672m3
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,134100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0118tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0877tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,914m3
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V0,137100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0222tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1025tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V2,339m3
28Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,279100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2706tấn
30Xây gạch đất sét nung 5x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V2,146m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,636m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,292m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Chương V3,36m2
34Trát sênô, vữa XM mác 75Chương V17,92m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V11,2m
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V30,292m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V44,916m2
38Gia công hệ khung dànChương V0,038tấn
39Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V0,038tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,02m2
41Biển hộp kính temper 8mm dán film tăng sángChương V4,607m2
42Ốp alumium mặt trên biển hộpChương V1,675m2
43Trần thạch cao xương chìmChương V11,44m2
44Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn KT400x400, vữa XM mác 75Chương V11,44m2
45Cửa đi kính cường lực dày 12mm, phụ kiện đồng bộ (nhôm xingfa hoặc tương đương)Chương V3,43m2
46Cửa xếpChương V5,513m2
47Cửa đi mở quay kính an toàn dày 6,38mm, khung nhôm, phụ kiện đồng bộ (nhôm xingfa hoặc tương đương)Chương V1,76m2
48Vách kính khung nhôm cố định, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện đồng bộ (nhôm xingfa hoặc tương đương)Chương V1,05m2
49Cửa sổ mở trượt, kính an toàn dày 6.38mm, khung nhôm, phụ kiện đồng bộ (nhôm xingfa hoặc tương đương)Chương V2,115m2
50Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V5,513m2
51Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V1,05m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V7,305m2
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,13100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,001m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,626m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,181100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1428tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,066tấn
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,097100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,033100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,033100m3
62Gia công xà gồ thépChương V0,2066tấn
63Gia công hệ khung dànChương V0,3961tấn
64Lắp dựng xà gồ thépChương V0,2066tấn
65Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,3961tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V49,545m2
67Bu lông neo M20x800Chương V28cái
68Rót vữa tự co ngót sikagroutChương V0,63m2
69Cung cấp vữa tự co ngót sikagrout 214-11Chương V0,019m3
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,586100m2
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,289100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,453m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V10,76m3
74Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,265100m2
75Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,3100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,9404tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1648tấn
78Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V0,9668tấn
79Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V0,9668tấn
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,343100m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,946100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,946100m3
83Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V28,324m3
84Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V0,343m3
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V171,978m2
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V24,564m2
87Quét dung dịch chống thấm bểChương V196,542m2
88Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,467m3
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V0,028100m2
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,0232tấn
91Lưới chắn rác ghi gang ga thu nước mưa KT860x430Chương V10cái
92Nắp ghi gang thu nước rãnh KT800x400Chương V158cái
93Lắp dựng tấm đan, nắp gangChương V1781 cấu kiện
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,467m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,083m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V13,068m2
97Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,335m2
98Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,778m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2086tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,4517tấn
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,285100m3
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,182100m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,182100m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,972m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,595100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0621tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,4438tấn
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,262m3
109Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V0,236100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0031tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0264tấn
112Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông sàn cổng, đá 1x2, mác 250Chương V0,246m3
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn cổngChương V0,007100m2
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép sàn cổngChương V0,0123tấn
115Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V6,004m3
116Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V14,453m3
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V318,075m2
118Soi chỉ lõm rộng 3cm, sâu 1cm, vữa XM mác 75Chương V113,865m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V318,075m2
120Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V8,399m2
121Cổng xếp tự động, phụ kiện đồng bộChương V6,282m2
122Gia công hàng rào song sắt, chi tiết theo bản vẽChương V117,111m2
123Lắp dựng hàng rào song sắtChương V117,111m2
124Xáo xới, đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,642100m3
125Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,214100m3
126Lớp cát vàng dày 2cm gia cố bitum 4% tạo phẳngChương V2,14100m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V21,4m3
128Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V33,295m
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,358m3
130Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Chương V0,537m3
131Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaChương V0,054100m2
132Bó bồn bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x15x100cm, vữa XM mác 7517,906m
C PHẦN ĐIỆN
1MCCB-4P-100A-18KAChương V1cái
2Biến dòng đo lường 100/5aChương V3bộ
3Đồng hồ ampe 0-100aChương V3cái
4Đồng hồ volt 0-450v, kèm chuyển mạchChương V1cái
5Cầu chì hạ thế 220v-2aChương V3bộ
6Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh)Chương V3bộ
7Cầu chì hạ thế 5aChương V3bộ
8ATS-4P-50A-18KAChương V1cái
9MCCB-3P-63A-18KAChương V1cái
10MCCB-3P-50A-18KAChương V1cái
11MCB-3P-16A-10KAChương V8cái
12MCB-2P-16A-10KAChương V9cái
13MCB-2P-20A-10KAChương V3cái
14MCB-2P-25A-10KAChương V4cái
15MCB-2P-32A-10KAChương V4cái
16Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh kích thước: h1200xw1000xd400mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện.Chương V1tủ
17MCB-2P-32A-10KAChương V1cái
18MCB-1P-10A-4.5KAChương V1cái
19MCB-1P-16A-4.5KAChương V7cái
20Bảng điện 10 moduleChương V1hộp
21MCB-2P-32A-10KAChương V1cái
22MCB-1P-10A-4.5KAChương V1cái
23MCB-1P-16A-4.5KAChương V4cái
24MCB-1P-25A-4.5KAChương V1cái
25MCB-2P-16A-30mA-6kAChương V1cái
26Bảng điện 10 moduleChương V1hộp
27MCB-2P-20A-10KAChương V3cái
28MCB-1P-10A-4.5KAChương V3cái
29MCB-1P-16A-4.5KAChương V9cái
30Bảng điện 6 moduleChương V3hộp
31MCB-2P-25A-10KAChương V1cái
32MCB-1P-10A-4.5KAChương V1cái
33MCB-1P-16A-4.5KAChương V4cái
34Bảng điện 8 moduleChương V1hộp
35MCB-2P-25A-10KAChương V2cái
36MCB-1P-10A-4.5KAChương V2cái
37MCB-1P-16A-4.5KAChương V6cái
38MCB-2P-20A-30mA-6kAChương V2cái
39Bảng điện 8 moduleChương V2hộp
40MCB-2P-32A-10KAChương V1cái
41MCB-1P-10A-4.5KAChương V2cái
42MCB-1P-16A-4.5KAChương V4cái
43Bảng điện 10 moduleChương V1hộp
44Đèn panel led kích thước 600x600mm 220v-45w gắn âm trầnChương V57bộ
45Đèn downlight led 220v-7w âm trầnChương V100bộ
46Đèn ốp trần bóng led 220v-12wChương V11bộ
47Bộ đèn led tuýt t8 dài 1,2m 220v-18wChương V4bộ
48Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 220v-27wChương V11cái
49Công tắc đơn loại lắp chìm 250v-10aChương V11cái
50Công tắc đôi loại lắp chìm 250v-10aChương V9cái
51Công tắc ba loại lắp chìm 250v-10aChương V6cái
52Công tắc xoay chiều đơn loại lắp chìm 250v-10aChương V8cái
53Công tắc bình nóng lạnh lắp chìm 250v-25aChương V4cái
54Ổ cắm đơn 3 cực loại chống thấm 250v- 16aChương V4cái
55Ổ cắm đôi 3 cực loại ngầm sàn 250v- 16aChương V13cái
56Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm 250v-16aChương V39cái
57Dây cáp đồng cu/xlpe/dsta/pvc (4x35)mm2Chương V45m
58Dây cáp đồng cu/xlpe/fr-pvc (4x10)mm2Chương V50m
59Dây cáp đồng cu/xlpe/pvc(4x2.5)mm2Chương V90m
60Dây cáp đồng cu/xlpe/pvc(2x10)mm2Chương V25m
61Dây cáp đồng cu/xlpe/pvc(2x6)mm2Chương V100m
62Dây cáp đồng cu/xlpe/pvc(2x4)mm2Chương V250m
63Dây cáp đồng cu/xlpe/pvc(2x2.5)mm2Chương V200m
64Dây cáp đồng cu/pvc(1x10)mm2Chương V25m
65Dây cáp đồng cu/pvc(1x6)mm2Chương V100m
66Dây cáp đồng cu/pvc(1x4)mm2Chương V450m
67Dây cáp đồng cu/pvc(1x2.5)mm2Chương V850m
68Dây cáp đồng cu/pvc(1x1.5)mm2Chương V1.075m
69Ống luồn dây hdpe d65/50, tạm tính đi nổi 80%Chương V64m
70Ống luồn pvc d32 + phụ kiện, tạm tính đi nổi 80%Chương V100m
71Ống luồn pvc d25 + phụ kiện, tạm tính đi nổi 80%Chương V320m
72Ống luồn pvc d20 + phụ kiện, tạm tính đi nổi 80%Chương V340m
73Ống luồn pvc d16 + phụ kiện, tạm tính đi nổi 80%Chương V430,4m
74Ống luồn dây hdpe d65/50, tạm tính đi chìm 20%Chương V16m
75Ống luồn pvc d32 + phụ kiện, tạm tính đi chìm 20%Chương V25m
76Ống luồn pvc d25 + phụ kiện, tạm tính đi chìm 20%Chương V80m
77Ống luồn pvc d20 + phụ kiện, tạm tính đi chìm 20%Chương V85m
78Ống luồn pvc d16 + phụ kiện, tạm tính đi chìm 20%Chương V107,6m
79Kẹp đỡ ống d32 phụ kiệnChương V94cái
80Kẹp đỡ ống d25 phụ kiệnChương V300cái
81Kẹp đỡ ống d20 phụ kiệnChương V319cái
82Kẹp đỡ ống d16 phụ kiệnChương V403cái
83Thang cáp 200x100Chương V8m
84Phụ kiện thang cáp 200x100Chương V4cái
85Cáp đồng trần 70mm2Chương V20m
86Cáp đồng trần bọc pvc 70mm2Chương V12m
87Mối hàn hóa nhiệtChương V7mối
88Cọc thép mạ đồng tiếp đất d16 dài 2.4mChương V6cọc
89Ống nhựa pvc d32Chương V11m
90Bảng đồng tiếp địa 300x50x5mm + sứ cách điệnChương V1bộ
91Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 bán kính 49mChương V1cái
92Trụ đỡ inox cao 5mChương V1trụ
93Cáp đồng trần 70mm2Chương V50m
94Mối hàn hóa nhiệtChương V7mối
95Cáp lụa neo trụ, tăng đơChương V1bộ
96Cọc thép mạ đồng tiếp đất d16 dài 2.4mChương V6cọc
97Ống nhựa pvc d32Chương V90m
98Hộp đo kiểm tra tiếp địaChương V1hộp
99Bộ đếm sétChương V1bộ
100Cổ dê giữ cápChương V5bộ
D PHẦN NƯỚC
1Bồn nước inox V=1500LChương V1bể
2Bình nước nóng 30LChương V3bộ
3Bình nước nóng 15LChương V1bộ
4Vòi tắm hương sen nóng lạnhChương V3bộ
5Tiếu namChương V2bộ
6Bộ vòi lavabo - Vòi trộnChương V3bộ
7Bộ vòi lavabo - Vòi lạnhChương V4bộ
8LavaboChương V7bộ
9Bộ gương lavabo 7 chi tiếtChương V7cái
10Xí bệtChương V7bộ
11Vòi xịt inox D20Chương V7cái
12Hộp giấyChương V7cái
13Vòi nướcChương V4cái
14Vòi máy giặtChương V1cái
15Máy bơm nước sinh hoạt Q=2m2/h; H=25m; N=1,0kWChương V2máy
16Chậu rửa bếpChương V1bộ
17Bộ vòiChương V1bộ
18Ống cấp nước lạnh PPR D40Chương V0,15100m
19Ống cấp nước lạnh PPR D32Chương V0,5100m
20Ống cấp nước lạnh PPR D25Chương V0,85100m
21Ống cấp nước lạnh PPR D20Chương V0,4100m
22Ống cấp nước nóng PPR D20Chương V0,25100m
23Rơ le phao D25Chương V1cái
24Van phao cơ DN20Chương V1cái
25Van khóa D40Chương V1cái
26Van khóa D32Chương V1cái
27Van khóa D25Chương V9cái
28Van khóa D20Chương V4cái
29Tê ren trong PPR D25x20Chương V2cái
30Tê PPR D40x40Chương V1cái
31Tê PPR D40x32Chương V3cái
32Tê PPR D40x25Chương V3cái
33Tê PPR D32x32Chương V1cái
34Tê PPR D32x25Chương V5cái
35Tê PPR D25x25Chương V9cái
36Tê PPR D25x20Chương V14cái
37Tê PPR D20x20Chương V16cái
38Cút PPR D40Chương V5cái
39Cút PPR D32Chương V10cái
40Cút PPR D25Chương V25cái
41Cút PPR D20Chương V45cái
42Cút ren trong PPR D20Chương V40cái
43Côn PPR D40x25Chương V1cái
44Côn PPR D32x25Chương V2cái
45Côn PPR D25x20Chương V12cái
46Van 1 chiều D25Chương V2cái
47Đồng hồ đo nước DN20Chương V1cái
48Rắc co ren trong PPR D20Chương V3cái
49Rắc co ren ngoài PPR D40Chương V1cái
50Rắc co ren ngoài PPR D32Chương V1cái
51Rắc co ren ngoài PPR D25Chương V9cái
52Rắc co ren ngoài PPR D20Chương V4cái
53Măng xông ren ngoài PPR D40Chương V1cái
54Măng xông ren ngoài PPR D32Chương V1cái
55Măng xông ren ngoài PPR D25Chương V9cái
56Măng xông ren ngoài PPR D20Chương V4cái
57Nối ống PPR D40Chương V4cái
58Nối ống PPR D32Chương V14cái
59Nối ống PPR D25Chương V24cái
60Nối ống PPR D20Chương V18cái
61Măng xông ren trong PPR D20Chương V8cái
62Măng xông ren ngoài PPR D20Chương V8cái
63Bịt đầu ống D20Chương V40cái
64Kép thép D20Chương V40cái
65Đai neo ống D40Chương V6cái
66Đai neo ống D32Chương V15cái
67Đai neo ống D25Chương V43cái
68Đai neo ống D20Chương V23cái
69Ống nhựa u.PVC D140Chương V0,45100m
70Ống nhựa u.PVC D110Chương V1100m
71Ống nhựa u.PVC D90Chương V0,7100m
72Ống nhựa u.PVC D75Chương V0,45100m
73Ống nhựa u.PVC D60Chương V0,1100m
74Ống nhựa u.PVC D48Chương V0,03100m
75Ống nhựa u.PVC D42Chương V0,07100m
76Phếu thu sàn inox 120x120Chương V9cái
77Si phông chắn hơi D90Chương V9cái
78Tê u.PVC D110x110Chương V15cái
79Tê u.PVC D110x90Chương V8cái
80Tê u.PVC D110x75Chương V1cái
81Tê u.PVC D110x60Chương V2cái
82Tê u.PVC D110x48Chương V2cái
83Tê u.PVC D90x90Chương V15cái
84Tê u.PVC D90x75Chương V1cái
85Tê u.PVC D90x42Chương V2cái
86Tê u.PVC D75x42Chương V1cái
87Cút 135 u.PVC D110Chương V65cái
88Cút 135 u.PVC D60Chương V10cái
89Cút 135 u.PVC D90Chương V100cái
90Cút 135 u.PVC D75Chương V8cái
91Cút 135 u.PVC D48Chương V8cái
92Cút 135 u.PVC D42Chương V20cái
93Cút 90 u.PVC D75Chương V2cái
94Cút 90 u.PVC D60Chương V4cái
95Cút 90 u.PVC D48Chương V4cái
96Cút 90 u.PVC D42Chương V8cái
97Côn thu u.PVC D110/75Chương V1cái
98Côn thu u.PVC D90/75Chương V1cái
99Côn thu u.PVC D42/75Chương V3cái
100Cầu thu nước mưa DN120Chương V1cái
101Cầu thu nước mưa DN100Chương V3cái
102Đai neo ống D140Chương V8cái
103Đai neo ống D110Chương V50cái
104Đai neo ống D90Chương V35cái
105Đai neo ống D75Chương V23cái
106Nút thông tắc D110Chương V2cái
107Nút thông tắc D90Chương V3cái
108Nút bịt u.PVC D110Chương V8cái
109Nút bịt u.PVC D90Chương V12cái
110Nút bịt u.PVC D48Chương V2cái
111Nút bịt u.PVC D42Chương V6cái
112Nút bịt u.PVC D60Chương V2cái
113Nối ống u.PVC D140Chương V11cái
114Nối ống u.PVC D110Chương V25cái
115Nối ống u.PVC D90Chương V18cái
116Nối ống u.PVC D75Chương V12cái
117Nối ống u.PVC D60Chương V3cái
118Nút thông tắc sàn D110Chương V1cái
119Nút thông tắc sàn D90Chương V1cái
120Nút thông tắc sàn D75Chương V1cái
121Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V13,5m3
122Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống, K=0.9Chương V8,883m3
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,53m3
124Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmChương V10đoạn ống
125Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V16cái
E PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Điều hòa cục bộ loại treo tường, CSL 2.5kWChương V5máy
2Điều hòa cục bộ loại âm trần nối ống gió, CSL 6.0kWChương V1máy
3Điều hòa cục bộ loại âm trần nối ống gió, CSL 7.1kWChương V1máy
4Điều hòa cục bộ loại âm trần nối ống gió, CSL 10.0kWChương V2máy
5Điều hòa cục bộ loại âm trần nối ống gió, CSL 12.5kWChương V1máy
6Điều hòa cục bộ loại âm trần nối ống gió, CSL 14.0kWChương V2máy
7Quạt thải gió, loại gắn trần: 120m3/h; 50paChương V7cái
8Quạt thải gió, loại gắn trần: 200m3/h; 50paChương V1cái
9Quạt thải gió, loại gắn tường: 100m3/h; 50paChương V1cái
10Quạt thải gió, loại gắn tường: 150m3/h; 50paChương V1cái
11Quạt cấp gió tươi, loại hướng trục: 900m3/h; 100paChương V1cái
12Quạt cấp gió tươi, loại hướng trục: 1000m3/h; 100paChương V1cái
13Ống đồng dẫn môi chất lạnh, kích thước: D6.4Chương V0,96100m
14Ống đồng dẫn môi chất lạnh, kích thước: D9.5Chương V3,11100m
15Ống đồng dẫn môi chất lạnh, kích thước: D15.9Chương V2,15100m
16Bảo ôn ống đồng bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm D6.4Chương V0,96100m
17Bảo ôn ống đồng bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm D9.5Chương V3,11100m
18Bảo ôn ống đồng bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm D15.9Chương V2,15100m
19Ống thoát nước ngưng pvc, kích thước: D21Chương V0,37100m
20Ống thoát nước ngưng pvc, kích thước: D27Chương V0,46100m
21Ống thoát nước ngưng pvc, kích thước: D34Chương V0,18100m
22Ống thoát nước ngưng pvc, kích thước: D42Chương V0,3100m
23Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng aeroflex hoặc tương đương dày 13mm D21Chương V0,37100m
24Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng aeroflex hoặc tương đương dày 13mm D27Chương V0,46100m
25Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng aeroflex hoặc tương đương dày 13mm D34Chương V0,18100m
26Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng aeroflex hoặc tương đương dày 13mm D42Chương V0,3100m
27Dây điều khiển cho dàn lạnh: CU/PVC/PVC (2x0.75) MM2Chương V66m
28Dây điều khiển giữa dàn lạnh và dàn nóng: CU/PVC/PVC (2x1.5) MM2+1x1.5Chương V311m
29Ventcap thải gió, kích thước D140Chương V1cái
30Ventcap thải gió, kích thước D200Chương V1cái
31Ống nhựa upvc, kích thước D140Chương V0,1100m
32Ống nhựa upvc, kích thước D200Chương V0,04100m
33Cút 45 upvc,kích thước D140Chương V2cái
34Ống gió mềm (loại không bảo ôn), kích thước D150Chương V2m
35Ống gió mềm (loại không bảo ôn), kích thước D200Chương V2m
36Louver thải gió kèm lcct, kích thước 200x200Chương V1cửa
37Louver thải gió kèm lcct, kích thước 400x200Chương V1cửa
38Côn thu ống gió, kích thước 150x150/100x100Chương V3cái
39Côn thu ống gió, kích thước 200x150/150x150Chương V1cái
40Chuyển tiết diện, kích thước 100x100/D100Chương V5cái
41Chân rẽ, kích thước 150x100/D100-L100Chương V2cái
42Chân rẽ, kích thước 150x100/100x100-L100Chương V2cái
43Chân rẽ, kích thước 225x150/150x150-L100Chương V1cái
44Cút 90 ống gió,kích thước 150x150-R75Chương V6cái
45Ống gió (chiều dày tôn theo tcxd 232-1999), kích thước 100x100, dày 0.5mmChương V8m
46Ống gió (chiều dày tôn theo tcxd 232-1999), kích thước 150x150, dày 0.5mmChương V19m
47Ống gió (chiều dày tôn theo tcxd 232-1999), kích thước 200x150, dày 0.5mmChương V5m
48Ống gió mềm (loại không bảo ôn), kích thước D100Chương V14m
49Miệng gió cấp kèm hộp gió, kích thước 200x200Chương V3cửa
50Ống gió (chiều dày tôn theo tcxd 232-1999), kích thước 100x100, dày 0.5mmChương V10m
51Ống gió (chiều dày tôn theo tcxd 232-1999), kích thước 150x150, dày 0.5mmChương V12m
52Ống gió (chiều dày tôn theo tcxd 232-1999), kích thước 200x150, dày 0.5mmChương V12m
53Ống gió (chiều dày tôn theo tcxd 232-1999), kích thước 200x200, dày 0.5mmChương V6m
54Ống gió (chiều dày tôn theo tcxd 232-1999), kích thước 300x200, dày 0.5mmChương V25m
55Ống gió (chiều dày tôn theo tcxd 232-1999), kích thước 400x200,dày 0.75mmChương V4m
56Van điều chỉnh lưu lượng vcd, kích thước D100Chương V4cái
57Van điều chỉnh lưu lượng vcd, kích thước D150Chương V4cái
58Van điều chỉnh lưu lượng vcd, kích thước D200Chương V2cái
59Chân rẽ, kích thước 200x100/100x100-L100Chương V2cái
60Chân rẽ, kích thước 200x100/D100-L100Chương V1cái
61Chân rẽ, kích thước 250x150/D150-L100Chương V2cái
62Chân rẽ, kích thước 250x150/150x150-L100Chương V1cái
63Chân rẽ, kích thước 300x200/D200-L125Chương V1cái
64Chuyển tiết diện, kích thước 100x100/D100Chương V3cái
65Chuyển tiết diện, kích thước 150x150/D150Chương V2cái
66Chuyển tiết diện, kích thước 200x200/D200Chương V1cái
67Côn thu ống gió, kích thước 200x150/100x100-L150Chương V1cái
68Côn thu ống gió, kích thước 300x200/200x200-L200Chương V1cái
69Côn thu ống gió, kích thước 400x200/300x200-L200Chương V1cái
70Côn thu ống gió, kích thước 600x300/300x200-L300Chương V1cái
71Côn thu ống gió, kích thước 600x300/400x200-L300Chương V1cái
72Cút 90 ống gió, kích thước 100x100-R50Chương V1cái
73Cút 90 ống gió, kích thước 200X150-R100Chương V2cái
74Chạc 3 chân rẽ, kích thước 300x200/200x150/200x150Chương V1cái
75Louver lấy gió kèm lưới chắn côn trùng, kích thước 600x300Chương V2cửa
76Chuyển tiết diện trước (sau) quạt, kích thước 300x200/D315-L250Chương V2cái
77Chuyển tiết diện trước (sau) quạt, kích thước 400x200/D315-L250Chương V2cái
78Bạt nối mềm trước (sau) quạt, kích thước D315-L100Chương V4cái
79Ống gió mềm (loại không bảo ôn), kích thước D100Chương V8m
80Ống gió mềm (loại không bảo ôn), kích thước D150Chương V8m
81Ống gió mềm (loại không bảo ôn), kích thước D200Chương V4m
82Miệng gió cấp kèm hộp gió, kích thước 600x600Chương V21cửa
83Van điều chỉnh lưu lượng vcd, kích thước D250Chương V23cái
84Chân rẽ, kích thước 350x250/D250-L125Chương V12cái
85Ống gió tôn kèm bảo ôn, kích thước 400x200Chương V2m
86Ống gió tôn kèm bảo ôn, kích thước 500X250Chương V6m
87Bảo ôn ống gió tôn bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 25mmChương V11,4m2
88Côn thu ống gió, kích thước 500x250/400x200Chương V1cái
89Ống gió mềm kèm bảo ôn, kích thước D250Chương V46m
90Côn thu đầu cấp,kích thước 1215x250/500x250-L400Chương V3cái
91Hộp tiêu âm đầu cấp , kích thước 815x250/815x250-L400Chương V2cửa
92Hộp tiêu âm đầu cấp , kích thước 1215x250/1215x250-L400Chương V2cửa
93Miệng gió hồi kèm hộp gió, kích thước 600x600Chương V14cửa
94Ống gió mềm kèm bảo ôn, kích thước D250Chương V48m
95Hộp tiêu âm đầu hồi , kích thước 977x250/977x250-L400Chương V2cửa
96Hộp tiêu âm đầu hồi , kích thước 1377x250/1377x250-L400Chương V5cửa
F PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Tổng đài nội bộ 3 trung kế, 40 máy nhánh (PABX)Chương V1tổng đài
2MDF trung tâm bao gồm khung giá đấu dây, chân đế phiến, 01 cầu chì dùng cho phiếnChương V1bộ
3Tủ IDF tầng (40x2)Chương V1bộ
4Giá đấu dây mdf (20x2)Chương V1bộ
5Pactpanel cat6 24 cổngChương V1bộ
6Acc switch 24 p 10/100/1000base-t; 2 p 10ge sfp+Chương V2bộ
7Patchpanel 24 port (1 ru) + 24 cat 6 utp jack moduleChương V2bộ
8Bộ thu phát wifi cấp nguồn poeChương V3bộ
9Camera ip 2mpx màu hồng ngoại loại cố định kiểu bán cầuChương V14thiết bị
10Camera ip 2mpx màu hồng ngoại loại cố định kiểu chữ nhậtChương V5thiết bị
11Thiết bị lưu trữ NAS chuyên dụng ghi hình 16 khe ổ cứngChương V1bộ
12Máy chiếu cường độ sáng 6000 ansi lumens, độ phân giải full hdChương V1thiết bị
13Giá treo trần điều khiển nâng hạ cho máy chiếuChương V1bộ
14Màn chiếu điều khiển treo tường 120"Chương V1thiết bị
15Bộ điều khiển nâng hạ cho máy chiếu, màn chiếuChương V1bộ
16Tủ rack 19" 42uChương V1tủ
17Ups 5kva, thời gian back up 15 phútChương V1bộ
18Ổ cắm thoại rj11 ( mặt +đế)Chương V20cái
19Nhân thoại rj11Chương V20cái
20Dây cat6 4pairChương V8510 m
21Ống pvc d20 kèm phụ kiện, tạm tính đi nổi 80%Chương V480m
22Ống pvc d20 kèm phụ kiện, tạm tính đi nổi 20%Chương V120m
23Thiết bị chống sét lan truyền điện thoạiChương V1cái
24Ổ cắm mạng đơn rj45 ( mặt+ đế)Chương V42cái
25Nhân rj-45Chương V45cái
26Dây nhảy đúc sẵn 2 đầu rj-45, l=2mChương V1010 m
27Cáp utp cat.6.4 pairChương V11010 m
28Ống pvc d20 kèm phụ kiện, tạm tính đi nổi 80%Chương V640m
29Ống pvc d20 kèm phụ kiện, tạm tính đi nổi 20%Chương V160m
30Thiết bị chống sét lan truyền mạng lan rj45Chương V1cái
31Cáp cat6 4pairChương V13010 m
32Cáp nguồn (2x1,5)mm2Chương V700m
33Ống pvc d20 kèm phụ kiện, tạm tính đi nổi 80%Chương V240m
34Ống pvc d20 kèm phụ kiện, tạm tính đi nổi 20%Chương V60m
35Ống pvc d32 kèm phụ kiện, tạm tính đi nổi 80%Chương V120m
36Ống pvc d32 kèm phụ kiện, tạm tính đi nổi 20%Chương V30m
37Thiết bị chống sét lan truyền CCTVChương V1cái
38Cáp vga 30m, 2 đầu giắc đựcChương V1bộ
39Cáp hdmi 30m, 2 đầu giắc đựcChương V1bộ
40Ống pvc d25 kèm phụ kiện, tạm tính đi nổi 80%Chương V80m
41Ống pvc d25 kèm phụ kiện, tạm tính đi nổi 20%Chương V20m
42Thang cáp trục đứng (200x100) kèm phụ kiện (kẹp, măng sông …)Chương V8m
43Dây bảo vệ 0,6/1kv ruột đồng tiết diện 6mm2Chương V30m
44Thiết bị chống sét lan truyền SPDChương V1cái
G PHẦN PCCC
1Đế đầu báo cháy và đầu báo cháyChương V1,810 đầu
2Nút ấn báo cháyChương V15 nút
3Còi, đèn báo cháyChương V15 chuông
4Tủ trung tâm báo cháy 05 kênhChương V1tủ
5Nguồn dự phòng 12VDCChương V2cái
6Bộ lưu điệnChương V11 bộ
7Bộ cấp nguồn 24 VDC-10AChương V11 bộ
8Dây tín hiệu 2x1.0mm2 xoắn chống nhiễuChương V325m
9Dây nguồn 2x1.5mm2Chương V78m
10Cáp 10x2x1.0mm2Chương V200m
11Ống ghen mềm chống cháy luồn dây D25Chương V26m
12Ống ghen chống cháy luồn dây D25Chương V351m
13Kẹp đỡ ống D25Chương V439cái
14Măng sông nối ống D25Chương V88cái
15Hộp chia dây tín hiệu D25Chương V27hộp
16Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50)Chương V3hộp
17Atomat 10AChương V1cái
18Cầu đấu dâyChương V9cái
19Điện trở cuối kênhChương V2cái
20Đèn báo phòngChương V2,65 đèn
21Kệ đặt bình chữa cháy 700x500x200Chương V5cái
22Bình bột chữa cháy ABC - 8kgChương V10bình
23Bình khí chữa cháy CO2 - 3 kgChương V5bình
24Đèn exit loại 1 mặt không chỉ hướng có bộ lưu điện 2hChương V1,65 đèn
25Đèn exit loại 2 mặt chỉ một hướng có bộ lưu điện 2hChương V0,25 đèn
26Đèn sự cố loại 2 mắt lắp nổi có bộ lưu điện 2hChương V35 đèn
27Dây cấp nguồn 2x1,0mm2Chương V120m
28Ống ghen mềm chống cháy luồn dây D25Chương V35m
29Ống ghen chống cháy luồn dây D25Chương V120m
30Kẹp đỡ ống D25Chương V150cái
31Măng sông nối ống D25Chương V30cái
32Hộp chia dây tín hiệu D25Chương V3hộp
33Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50)Chương V36hộp
34Atomat 10AChương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.991925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.998384944E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.662.898.000 VNĐ. hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp IV) quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét có tính chất tương tự gói thầu và có giá trị mỗi công trình ≥ 4.662.898.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.662.898.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tối thiểu 02 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 03 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc công trình (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao Đẳng, Trung cấp)ng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc dã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Hoặc đã từng là CHT công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng21
2 Cán bộ chuyên ngành xây dựng (kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng) 1 - Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theoCó bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu11
3 Cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc cơ điện hoặc cấp thoát nước 1 - Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu11
4 Cán bộ quản lý chất lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán 1 - Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu11
5 Cán bộ giám sát an toàn, bảo hộ lao động 1 - Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm bê tông 50m3/h1
2 Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW2
4 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m31
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW1
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg2
8 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW2
9 Máy mài - công suất : 2,7 kW2
10 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít1
11 Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít1
12 Máy ủi - công suất : 110,0 CV1
13 Máy vận thăng - sức nâng : 2,0 T1
14 Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->