Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Đồng Nai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220663956-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Đồng Nai Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Đồng Nai
Số hiệu KHLCNT 20220663865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 17:07:00 đến ngày 2022-07-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,580,275,099 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 06 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 06 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 12
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 12
3-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sợi cáp quang
- Số lượng tối thiểu 12
4-Cẩu 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt BT MCD218
- Số lượng tối thiểu 12
6-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 12
7-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 12
8-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 12
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 12
10-Máy lu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viettel Đồng Nai Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Đồng Nai
BCKTKT: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Đồng Nai
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viettel Đồng Nai Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 2047, đường Nguyễn Ái Quốc, KP 3, Phường Trung Dũng, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viettel Đồng Nai – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội + Đia chỉ: 2047 Nguyễn Ái Quốc, Khu phố 3, Phường Trung Dũng, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai + Điện thoại: 0251.6251111 Fax: 0251.6290666
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viettel Đồng Nai Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 2047, đường Nguyễn Ái Quốc, KP 3, Phường Trung Dũng, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viettel Đồng Nai – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội + Đia chỉ: 2047 Nguyễn Ái Quốc, Khu phố 3, Phường Trung Dũng, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai + Điện thoại: 0251.6251111 Fax: 0251.6290666


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Hồ sơ năng lực của doanh nghiệp + Hợp đồng tương tự + Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viettel Đồng Nai – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội + Đia chỉ: 2047 Nguyễn Ái Quốc, Khu phố 3, Phường Trung Dũng, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai + Điện thoại: 0251.6251111 Fax: 0251.6290666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đường, phố: 2047 Nguyễn Ái Quốc, Khu phố 3, Phường Trung Dũng, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai + Điện thoại: 0989003979 (Giám dôc Viettel Đồng Nai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đường, phố: 2047 Nguyễn Ái Quốc, Khu phố 3, Phường Trung Dũng, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai + Điện thoại: 0973459898 (Tp Hạ tầng)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên đường, phố: 2047 Nguyễn Ái Quốc, Khu phố 3, Phường Trung Dũng, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai + Điện thoại: 0973459898 (Tp Hạ tang)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÉO CÁP TẠI HUYỆN CẨM MỸ
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTheo thiết kế5bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTheo thiết kế405cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo thiết kế21,81 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo thiết kế5bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo thiết kế10bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Theo thiết kế10cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,132100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế1,532m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế6,4m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế4,114m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápTheo thiết kế10cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 53 kmTheo thiết kế9,49tấn
B KÉO CÁP TẠI HUYỆN ĐỊNH QUÁN
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTheo thiết kế6bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTheo thiết kế226cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo thiết kế13,261 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo thiết kế6bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo thiết kế16bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Theo thiết kế8cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,1056100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế1,2256m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế5,12m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế3,2912m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápTheo thiết kế8cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 82 kmTheo thiết kế5,37tấn
C KÉO CÁP TẠI HUYỆN LONG THÀNH
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTheo thiết kế13bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTheo thiết kế628cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo thiết kế40,511 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo thiết kế13bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo thiết kế46bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Theo thiết kế21cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,2772100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế3,2172m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế13,44m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế8,6394m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápTheo thiết kế21cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 23 kmTheo thiết kế12,15tấn
D KÉO CÁP TẠI HUYỆN NHƠN TRẠCH
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTheo thiết kế20bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTheo thiết kế925cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo thiết kế57,551 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo thiết kế20bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo thiết kế87bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Theo thiết kế42cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,5544100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế6,4344m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế26,88m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế17,2788m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápTheo thiết kế42cột
12Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo thiết kế1,381 km cáp
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 31 kmTheo thiết kế19,78tấn
E KÉO CÁP TẠI HUYỆN TÂN PHÚ
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTheo thiết kế1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTheo thiết kế131cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo thiết kế7,471 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo thiết kế1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo thiết kế6bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Theo thiết kế6cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,0792100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế0,9192m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế3,84m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế2,4684m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápTheo thiết kế6cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 92 kmTheo thiết kế3,25tấn
F KÉO CÁP TẠI HUYỆN THỐNG NHẤT
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTheo thiết kế5bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTheo thiết kế207cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo thiết kế12,181 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo thiết kế5bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo thiết kế12bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Theo thiết kế6cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,0792100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế0,9192m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế3,84m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế2,4684m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápTheo thiết kế6cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 34 kmTheo thiết kế4,49tấn
G KÉO CÁP TẠI HUYỆN TRẢNG BOM
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTheo thiết kế24bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTheo thiết kế916cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo thiết kế46,661 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo thiết kế24bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo thiết kế67bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Theo thiết kế23cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,3036100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế3,5236m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế14,72m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế9,4622m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápTheo thiết kế23cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 18 kmTheo thiết kế13,35tấn
H KÉO CÁP TẠI HUYỆN VĨNH CỬU
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTheo thiết kế9bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTheo thiết kế621cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo thiết kế38,511 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo thiết kế9bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo thiết kế27bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Theo thiết kế17cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,2244100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế2,6044m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế10,88m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế6,9938m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápTheo thiết kế17cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 29 kmTheo thiết kế14,37tấn
I KÉO CÁP TẠI HUYỆN XUÂN LỘC
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTheo thiết kế10bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTheo thiết kế563cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo thiết kế36,081 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo thiết kế10bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo thiết kế29bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Theo thiết kế15cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,198100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế2,298m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế9,6m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế6,171m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápTheo thiết kế15cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 66 kmTheo thiết kế10,92tấn
J KÉO CÁP TẠI TP BIÊN HÒA
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTheo thiết kế32bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTheo thiết kế949cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo thiết kế54,381 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo thiết kế32bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo thiết kế108bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Theo thiết kế49cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,6468100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế7,5068m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế31,36m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế20,1586m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápTheo thiết kế49cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTheo thiết kế18,11tấn
K KÉO CÁP TẠI TP LONG KHÁNH
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTheo thiết kế7bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTheo thiết kế216cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo thiết kế14,171 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo thiết kế7bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo thiết kế16bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Theo thiết kế14cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,1848100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế2,1448m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế8,96m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế5,7596m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápTheo thiết kế14cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 47 kmTheo thiết kế5,79tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình: 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật 12 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 06 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 06 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang12
2 Máy đo quang OTDR Máy đo quang OTDR12
3 Máy hàn sợi cáp quang Máy hàn sợi cáp quang12
4 Cẩu 5 Tấn Cẩu 5 Tấn1
5 Máy cắt BT MCD218 Máy cắt BT MCD21812
6 Máy khoan bê tông 1,5KW Máy khoan bê tông 1,5KW12
7 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T12
8 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw12
9 Đầm cóc Đầm cóc12
10 Máy lu bánh hơi 25T Máy lu bánh hơi 25T1
11 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép 10T1
12 Máy san 110CV Máy san 110CV1
13 Máy trộn 250l Máy trộn 250l1
14 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->