Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220659005-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220585984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 17:06:00 đến ngày 2022-06-29 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,912,278,427 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các bản sao công chứng của: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; Hóa đơn sao y của hợp đồng; Bản gốc Giấy xác nhận hoàn thành tốt hợp đồng của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc thiết kế xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Đã phụ trách kiến trúc của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Sơ cấp nghề trở lên thuộc chuyên ngành liên quan.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 4
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 250
10-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng
Sửa chữa hội trường UBND xã Thiện Tân
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu , địa chỉ: Số 310/59/29 đường Bùi Hữu Nghĩa, Kp 1, P.Tân Vạn, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu, địa chỉ: Số 224, Nguyễn Tất Thành, Kp2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3861953 Fax: 0251.3961614
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu, địa chỉ: Số 310/59/29 đường Bùi Hữu Nghĩa, KP1, P. Tân Vạn, Tp. Biên Hòa. T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát, Địa chỉ: Số G.06, Kp 7, P. Tân Phong, Tp. Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu, địa chỉ: Số 310/59/29 đường Bùi Hữu Nghĩa, KP1, P. Tân Vạn, Tp. Biên Hòa. T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát, Địa chỉ: Số G.06, Kp 7, P. Tân Phong, Tp. Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu , địa chỉ: Số 310/59/29 đường Bùi Hữu Nghĩa, Kp 1, P.Tân Vạn, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu, địa chỉ: Số 224, Nguyễn Tất Thành, Kp2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3861953 Fax: 0251.3961614


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản phôtô công chứng Giấy phép đăng ký kinh doanh. - Bản phôtô công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên - Các nội dung khác theo quy định tại E-HSMT;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu, địa chỉ: Số 224, Nguyễn Tất Thành, Kp2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3861953 Fax: 0251.3961614
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Cửu Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu, địa chỉ: Số 224, Nguyễn Tất Thành, Kp2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu, địa chỉ: Số 224, Nguyễn Tất Thành, Kp2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V E-HSMT328,14m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT357,628m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT1,264m3
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT27,94m2
5Quét nước xi măngTheo chương V E-HSMT328,141m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT328,14m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V E-HSMT328,141m2
8Gia công xà gồ thépTheo chương V E-HSMT1,595tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT1,595tấn
10Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn, mái tôn mạ màu dày 4.5 demTheo chương V E-HSMT357,6281m2
11Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT27,941m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT11,108m3
13Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V E-HSMT11,108m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT11,108m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT11,108m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo chương V E-HSMT11,108m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tạm tính vận chuyển 5km)Theo chương V E-HSMT44,433m3
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V E-HSMT2,652m3
19Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT2,04m2
20Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V E-HSMT2,041m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT2,041m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT883,136m2
23Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo chương V E-HSMT2,117m3
24Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V E-HSMT0,837m3
25Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,313100kg
26Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép > 10mmTheo chương V E-HSMT1,211100kg
27Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT10,231m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT21,37m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT11,14m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT240m2
31Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo chương V E-HSMT447,7461m2
32Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo chương V E-HSMT392,71m2
33CC cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5 ly (bao gồm phụ kiện)Theo chương V E-HSMT12,32m2
34Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V E-HSMT187,081m2
35Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V E-HSMT108,921m2
36Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT501,621m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT634,8261m2
38Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT72,43m2
39CC cửa đi nhôm kính 4 cánh hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện)Theo chương V E-HSMT8,1m2
40CC cửa đi nhôm kính 2 cánh hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện)Theo chương V E-HSMT19,2m2
41CC cửa sổ nhôm kính 4 cánh hệ 1000, kính cường lực dày 5 ly (bao gồm phụ kiện)Theo chương V E-HSMT30,36m2
42CC hoa sắt bảo vệ cửa sổTheo chương V E-HSMT30,36m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT69,98m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT30,36m2
45Đục nhám mặt nềnTheo chương V E-HSMT400,006m2
46Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V E-HSMT40,001m3
47Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo chương V E-HSMT272,8581m2
48Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo chương V E-HSMT127,1481m2
49Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo chương V E-HSMT13,8241m2
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,033100m3
51CC đất tôn nền, k=0,9Theo chương V E-HSMT1,523m2
52Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V E-HSMT34,24m2
53Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V E-HSMT3,424m3
54Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo chương V E-HSMT34,241m2
55Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT115,2m2
56Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo chương V E-HSMT189,681m2
57Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V E-HSMT0,846tấn
58Tháo dỡ trầnTheo chương V E-HSMT312,84m2
59Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung chìm, tấm trần 600x600x9mmTheo chương V E-HSMT280,241m2
60Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT280,241m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT280,241m2
62Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi, chống ẩm, tấm trần 600x600x9mmTheo chương V E-HSMT33,121m2
63Chèn vữa xi măng bằng vữa mác 75Theo chương V E-HSMT1,932m3
64Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V E-HSMT16,56m2
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT0,15m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V E-HSMT0,054m3
67Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,06m3
68Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo chương V E-HSMT0,245m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT6,12m2
70Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V E-HSMT6,121m2
71Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT6,121m2
72Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V E-HSMT2,5m2
73Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo chương V E-HSMT1T gói
74Lắp đặt RCBO-1P+N-30mmA-20A-6kATheo chương V E-HSMT2cái
75Lắp đặt MCB-1P-20A-6kATheo chương V E-HSMT6cái
76Lắp đặt MCB-1P-100A-10kATheo chương V E-HSMT1cái
77Lắp đặt MCB-1P-125A-10kATheo chương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 6 moduleTheo chương V E-HSMT1tủ
79Lắp đặt tủ điện nhựa nổi 4 moduleTheo chương V E-HSMT1hộp
80Lắp đặt dây CV 2x(1x1,5mm2)+E 1x1,5mm2Theo chương V E-HSMT380m
81Lắp đặt dây CV 2x(1x2,5mm2)+ E 1x1,5mm2Theo chương V E-HSMT78m
82Lắp đặt dây CV 2x(1x10mm2)+ E 1x6mm2Theo chương V E-HSMT5m
83Lắp đặt dây CV 2x(1x16mm2)+ E 1x10mm2Theo chương V E-HSMT130m
84Lắp đặt đèn Led âm trần tròn D115, 9wTheo chương V E-HSMT8bộ
85Lắp đặt đèn áp trần tròn D200, 18wTheo chương V E-HSMT33bộ
86Lắp đặt đèn Led panel âm trần 600x600, 40wTheo chương V E-HSMT12bộ
87Lắp đặt quạt trần đường kính quay 140cm, 55wTheo chương V E-HSMT8cái
88Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10ATheo chương V E-HSMT1cái
89Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10ATheo chương V E-HSMT3cái
90Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10ATheo chương V E-HSMT1cái
91Lắp đặt mặt 2 dimmer quạtTheo chương V E-HSMT2cái
92Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, 16A-220VTheo chương V E-HSMT10cái
93Lắp đặt ống ruột gà PVC D20Theo chương V E-HSMT450m
94Lắp đặt ống PVC D32Theo chương V E-HSMT130m
95Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạngTheo chương V E-HSMT1T gói
96Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V E-HSMT8bộ
97Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V E-HSMT6bộ
98Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V E-HSMT4bộ
99Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảTheo chương V E-HSMT4bộ
100Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xảTheo chương V E-HSMT8bộ
101Lắp đặt gương soiTheo chương V E-HSMT6cái
102Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nướcTheo chương V E-HSMT8bộ
103Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V E-HSMT8cái
104Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V E-HSMT8cái
105Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inoxTheo chương V E-HSMT2bộ
106Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT8cái
107Lắp đặt ống PVC D114Theo chương V E-HSMT0,16100m
108Lắp đặt ống PVC D90Theo chương V E-HSMT0,34100m
109Lắp đặt ống PVC D21Theo chương V E-HSMT0,43100m
110Lắp đặt T ống PVC D21Theo chương V E-HSMT13cái
111Lắp đặt Co nối PVC D21Theo chương V E-HSMT9cái
112Lắp đặt Y nối ống PVC D90Theo chương V E-HSMT13cái
113Lắp đặt Y nối ống PVC D114Theo chương V E-HSMT6cái
114Lắp đặt Co lơi ống PVC D90Theo chương V E-HSMT12cái
115Lắp đặt Co lơi ống PVC D114Theo chương V E-HSMT4cái
116Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo chương V E-HSMT20cái
117Hút hầm cầuTheo chương V E-HSMT1T gói
118Lắp đặt máy điều hoà không khí 2,5Hp (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo chương V E-HSMT6máy
119Lắp đặt dây CV 3x(1x2,5mm2)Theo chương V E-HSMT9m
120Lắp đặt dây CV 2x(1x2,5mm2)+ E 1x1,5mm2Theo chương V E-HSMT106m
121Lắp đặt ống ruột gà PVC D20Theo chương V E-HSMT110m
122Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo chương V E-HSMT0,12100m
123Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo chương V E-HSMT0,12100m
124Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo chương V E-HSMT0,12100m
125Lắp đặt ống PVC D21Theo chương V E-HSMT0,52100m
126Lắp đặt Co lơi ống PVC D21Theo chương V E-HSMT16cái
127Lắp đặt T ống PVC D21Theo chương V E-HSMT4cái
B SÂN NỀN
1Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V E-HSMT1.045m2
2Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V E-HSMT104,5m3
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT1.045m2
4Lát gạch terrazoo 400x400x2, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT1.0451m2
C PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,112100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V E-HSMT3,928m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,072100m3
4Hộp kỹ thuậtTheo chương V E-HSMT1hộp
5Lắp đặt điện trở cuối đường dâyTheo chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy (2x18AWG)Theo chương V E-HSMT40m
7Lắp đặt cáp tín hiệu còi báo cháy (2x16AWG)Theo chương V E-HSMT40m
8Lắp đặt ống luồn dây D32Theo chương V E-HSMT40m
9Lắp đặt ống luồn dây D16Theo chương V E-HSMT85m
10Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x1,5mm2Theo chương V E-HSMT60m
11Lắp đặt ống luồn dây D16Theo chương V E-HSMT60m
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT0,06m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V E-HSMT0,06m3
14Lắp đặt đế cột kim thu sétTheo chương V E-HSMT1bộ
15Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét STK D60Theo chương V E-HSMT0,05100m
16Kéo rải dây đồng dẫn sét D70mm2Theo chương V E-HSMT20m
17Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4mTheo chương V E-HSMT2cọc
18Lắp đặt hộp đo điện trởTheo chương V E-HSMT1hộp
19Lắp đặt ống PVC D20Theo chương V E-HSMT30m
20Hàn hóa nhiệtTheo chương V E-HSMT2mối
21Cáp neo cột thu sétTheo chương V E-HSMT40m
22Tăng cápTheo chương V E-HSMT4cái
23Ốc siết cápTheo chương V E-HSMT16con
24Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V E-HSMT40m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các bản sao công chứng của: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; Hóa đơn sao y của hợp đồng; Bản gốc Giấy xác nhận hoàn thành tốt hợp đồng của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).55
2 Cán bộ phụ trách kiến trúc 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc thiết kế xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Đã phụ trách kiến trúc của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.33
6 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán. 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.33
7 Công nhân lành nghề 10 - Có trình độ Sơ cấp nghề trở lên thuộc chuyên ngành liên quan.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất ≥ 1Kw2
2 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5kw2
3 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW3
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW2
5 Máy hàn Công suất ≥ 23 KW2
6 Máy khoan Công suất ≥ 1,5KW3
7 Máy trộn Công suất ≥ 250l4
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
9 Dàn giáo thi công Sử dụng tốt250
10 Tời điện Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->