Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220659005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220585984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 17:06:00 đến ngày 2022-06-29 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,912,278,427 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các bản sao công chứng của: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; Hóa đơn sao y của hợp đồng; Bản gốc Giấy xác nhận hoàn thành tốt hợp đồng của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc thiết kế xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Đã phụ trách kiến trúc của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Sơ cấp nghề trở lên thuộc chuyên ngành liên quan.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 10-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng Sửa chữa hội trường UBND xã Thiện Tân 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản phôtô công chứng Giấy phép đăng ký kinh doanh. - Bản phôtô công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên - Các nội dung khác theo quy định tại E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu, địa chỉ: Số 224, Nguyễn Tất Thành, Kp2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3861953 Fax: 0251.3961614 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Cửu Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu, địa chỉ: Số 224, Nguyễn Tất Thành, Kp2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu, địa chỉ: Số 224, Nguyễn Tất Thành, Kp2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V E-HSMT | 328,14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 357,628 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 1,264 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V E-HSMT | 27,94 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng | Theo chương V E-HSMT | 328,14 | 1m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 328,14 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V E-HSMT | 328,14 | 1m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 1,595 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 1,595 | tấn |
| 10 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn, mái tôn mạ màu dày 4.5 dem | Theo chương V E-HSMT | 357,628 | 1m2 |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 27,94 | 1m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V E-HSMT | 11,108 | m3 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V E-HSMT | 11,108 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V E-HSMT | 11,108 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V E-HSMT | 11,108 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo chương V E-HSMT | 11,108 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tạm tính vận chuyển 5km) | Theo chương V E-HSMT | 44,433 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V E-HSMT | 2,652 | m3 |
| 19 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 2,04 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V E-HSMT | 2,04 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 2,04 | 1m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 883,136 | m2 |
| 23 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 2,117 | m3 |
| 24 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,837 | m3 |
| 25 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,313 | 100kg |
| 26 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chương V E-HSMT | 1,211 | 100kg |
| 27 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 10,23 | 1m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 21,37 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 11,14 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 240 | m2 |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo chương V E-HSMT | 447,746 | 1m2 |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo chương V E-HSMT | 392,7 | 1m2 |
| 33 | CC cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5 ly (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V E-HSMT | 12,32 | m2 |
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V E-HSMT | 187,08 | 1m2 |
| 35 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V E-HSMT | 108,92 | 1m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 501,62 | 1m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 634,826 | 1m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 72,43 | m2 |
| 39 | CC cửa đi nhôm kính 4 cánh hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 40 | CC cửa đi nhôm kính 2 cánh hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 41 | CC cửa sổ nhôm kính 4 cánh hệ 1000, kính cường lực dày 5 ly (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V E-HSMT | 30,36 | m2 |
| 42 | CC hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Theo chương V E-HSMT | 30,36 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 69,98 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V E-HSMT | 30,36 | m2 |
| 45 | Đục nhám mặt nền | Theo chương V E-HSMT | 400,006 | m2 |
| 46 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 40,001 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo chương V E-HSMT | 272,858 | 1m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo chương V E-HSMT | 127,148 | 1m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo chương V E-HSMT | 13,824 | 1m2 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 51 | CC đất tôn nền, k=0,9 | Theo chương V E-HSMT | 1,523 | m2 |
| 52 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V E-HSMT | 34,24 | m2 |
| 53 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 3,424 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo chương V E-HSMT | 34,24 | 1m2 |
| 55 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 56 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo chương V E-HSMT | 189,68 | 1m2 |
| 57 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V E-HSMT | 0,846 | tấn |
| 58 | Tháo dỡ trần | Theo chương V E-HSMT | 312,84 | m2 |
| 59 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung chìm, tấm trần 600x600x9mm | Theo chương V E-HSMT | 280,24 | 1m2 |
| 60 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 280,24 | 1m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 280,24 | 1m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi, chống ẩm, tấm trần 600x600x9mm | Theo chương V E-HSMT | 33,12 | 1m2 |
| 63 | Chèn vữa xi măng bằng vữa mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 1,932 | m3 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 67 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 68 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 0,245 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 70 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V E-HSMT | 6,12 | 1m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 6,12 | 1m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo chương V E-HSMT | 1 | T gói |
| 74 | Lắp đặt RCBO-1P+N-30mmA-20A-6kA | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB-1P-100A-10kA | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB-1P-125A-10kA | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 6 module | Theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 79 | Lắp đặt tủ điện nhựa nổi 4 module | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt dây CV 2x(1x1,5mm2)+E 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 380 | m |
| 81 | Lắp đặt dây CV 2x(1x2,5mm2)+ E 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 78 | m |
| 82 | Lắp đặt dây CV 2x(1x10mm2)+ E 1x6mm2 | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 83 | Lắp đặt dây CV 2x(1x16mm2)+ E 1x10mm2 | Theo chương V E-HSMT | 130 | m |
| 84 | Lắp đặt đèn Led âm trần tròn D115, 9w | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn áp trần tròn D200, 18w | Theo chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn Led panel âm trần 600x600, 40w | Theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần đường kính quay 140cm, 55w | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt mặt 2 dimmer quạt | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, 16A-220V | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống ruột gà PVC D20 | Theo chương V E-HSMT | 450 | m |
| 94 | Lắp đặt ống PVC D32 | Theo chương V E-HSMT | 130 | m |
| 95 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng | Theo chương V E-HSMT | 1 | T gói |
| 96 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 97 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 98 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống PVC D21 | Theo chương V E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 110 | Lắp đặt T ống PVC D21 | Theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 111 | Lắp đặt Co nối PVC D21 | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y nối ống PVC D90 | Theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y nối ống PVC D114 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt Co lơi ống PVC D90 | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt Co lơi ống PVC D114 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 117 | Hút hầm cầu | Theo chương V E-HSMT | 1 | T gói |
| 118 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2,5Hp (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo chương V E-HSMT | 6 | máy |
| 119 | Lắp đặt dây CV 3x(1x2,5mm2) | Theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| 120 | Lắp đặt dây CV 2x(1x2,5mm2)+ E 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 106 | m |
| 121 | Lắp đặt ống ruột gà PVC D20 | Theo chương V E-HSMT | 110 | m |
| 122 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 124 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống PVC D21 | Theo chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 126 | Lắp đặt Co lơi ống PVC D21 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 127 | Lắp đặt T ống PVC D21 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| B | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V E-HSMT | 1.045 | m2 |
| 2 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 104,5 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 1.045 | m2 |
| 4 | Lát gạch terrazoo 400x400x2, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 1.045 | 1m2 |
| C | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V E-HSMT | 3,928 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 4 | Hộp kỹ thuật | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy (2x18AWG) | Theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu còi báo cháy (2x16AWG) | Theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | Theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | Theo chương V E-HSMT | 85 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | Theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 14 | Lắp đặt đế cột kim thu sét | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét STK D60 | Theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 16 | Kéo rải dây đồng dẫn sét D70mm2 | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Theo chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 18 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Hàn hóa nhiệt | Theo chương V E-HSMT | 2 | mối |
| 21 | Cáp neo cột thu sét | Theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 22 | Tăng cáp | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Ốc siết cáp | Theo chương V E-HSMT | 16 | con |
| 24 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V E-HSMT | 40 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các bản sao công chứng của: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; Hóa đơn sao y của hợp đồng; Bản gốc Giấy xác nhận hoàn thành tốt hợp đồng của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kiến trúc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc thiết kế xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Đã phụ trách kiến trúc của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán. | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân lành nghề | 10 | - Có trình độ Sơ cấp nghề trở lên thuộc chuyên ngành liên quan.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5kw | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW | 2 |
| 6 | Máy khoan | Công suất ≥ 1,5KW | 3 |
| 7 | Máy trộn | Công suất ≥ 250l | 4 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 9 | Dàn giáo thi công | Sử dụng tốt | 250 |
| 10 | Tời điện | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi