Gói thầu: HH2.TH.G07: Xây lắp TBA 110kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220666679-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu HH2.TH.G07: Xây lắp TBA 110kV
Số hiệu KHLCNT 20211124716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 17:05:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,087,013,263 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên (đã hoàn thành). Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên (đã hoàn thành). Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên (đã hoàn thành).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp có cấp điện áp 110kV trở lên (đã hoàn thành). Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
E-CDNT 1.2 HH2.TH.G07: Xây lắp TBA 110kV
Đường dây và TBA 110kV Hoằng Hóa 2, tỉnh Thanh Hóa
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập thiết kế: Công ty cổ phần đầu tư điện và xây dựng công trình (Nhà Số 2, Ngách 6/75, Phố Đặng Văn Ngữ, Phường Trung Tự, Quận Đống Đa, Phương Liên, Đống Đa, Hà Nội). • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần TSQ Việt Nam (613 Trương Định, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội)


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng. Trường hợp trước khi trao hợp đồng nhà thầu vẫn không cấp được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên thì HSDT đó bị loại. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn quản lý như mẫu tại Phụ lục I - Chương VIII của HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng. Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/1.PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Cầu chì tự rơi 35kV 1 pha, 100AChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3Bộ 1 pha
2Chuỗi đỡ cách điện 110kV (kèm phụ kiện cho dây ACSR400): CĐ-110-10/ACSR400Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế6chuỗi
3Sứ đứng PI-110kVChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế18quả
4Sứ đứng SĐ-35kV (sứ đứng đường dây)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế18quả
5Dây dẫn ACSR-400/51Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế300m
6Ống hợp kim nhôm F80/70Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế66m
7Thanh dẫn đồng 50x5Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế9m
8Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 20/35(40,5)kV-1x400 sqmmChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế240m
9Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 20/35(40,5)kV-3x240 sqmmChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế37m
10Cáp Cu/XLPE/PVC/FR 12,7/22(24)-1x500 sqmmChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế180m
11Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr-12,7/22(24)-3x35 sqmmChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế33m
12Cáp Cu/XLPE/PVC-Fr-0,6/1kV-1x400 sqmmChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế75m
13Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-0,6/1kV-4x95 sqmmChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế138m
14Cáp bọc cách điện 35kV-Cu/PVC-1x50 sqmmChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế30m
15Hộp đầu cáp ngoài trời cho cáp pha 35kV cho cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 20/35(40,5)kV-1x400 sqmmChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế6Bộ
16Hộp đầu cáp 1 trong nhà cho cáp pha 35kV cho cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 20/35(40,5)kV-1x400 sqmmChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế6Bộ
17Hộp đầu cáp ngoài trời cho cáp Cu/XLPE/PVC/FR 12,7/22(24)-1x500 sqmmChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế6Bộ
18Hộp đầu cáp trong nhà cho cáp Cu/XLPE/PVC/FR 12,7/22(24)-1x500 sqmmChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế6Bộ
19Hộp đầu cáp ngoài trời cho Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 20/35(40,5)kV-3x240 sqmmChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
20Hộp đầu cáp trong nhà cho cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 20/35(40,5)kV-3x240 sqmmChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
21Hộp đầu cáp ngoài trời cho Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr-12,7/22(24)-3x35 sqmmChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
22Hộp đầu cáp trong nhà cho Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr-12,7/22(24)-3x35 sqmmChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
23Đầu cốt đồng M400mm2Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế10bộ
24Đầu cốt đồng M95mm2Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế16bộ
25Đầu cốt đồng M50mm2Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế18bộ
26Đầu cốt nhôm ĐC-AL400mm2Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế6bộ
27Kẹp cực bắt sứ đứng 110kV với dây ACSR-400Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
28Tclam bắt dây dẫn ACSR400 với dây dẫn ACSR400Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
29Kẹp táp lèo phụ bắt ống nhôm D80/68 với dây ACSR400 (kẹp song song)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế9cái
30Kẹp táp lèo phụ bắt dây ACSR400 với dây ACSR400 (kẹp song song)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế9cái
31Kẹp nối song song bắt ống nhôm D80/68 với dây ACSR400Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế21cái
B PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/2.HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM (HỆ THỐNG NỐI ĐẤT)
1Thép dẹt 50x5 mạ kẽm làm lưới tiếp địa (bao gồm cả đào đắp, hàn nối)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2.540m
2Dây nối hệ thống kim thu sét, thép tròn D14 mạ kẽm (bao gồm cả hàn nối)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế400m
3Hệ thống dây nối lên thiết bị, thép dẹt 50x5 mạ kẽmChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế900m
4Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm, L=2500,m (bao gồm cả đóng cọc)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế143cọc
5Cọc tiếp địa cho nhóm kim thu sét L63x63x6 mạ kẽm, L=4000mm (bao gồm cả đóng cọc)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế20cọc
6Ke liên kết sắt tròn D14, L=300mm (bao gồm cả hàn)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế500Cái
7Đai thép InoxChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế40Bộ
8Bu lông +đai ốc +đệmChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế225bộ
9Dây đồng 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế400m
10Đầu cốt đồng M120Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế300Cái
C PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/3.CÁC VẬT LIỆU CẤU KIỆN (bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Trụ đỡ sứ đứng 110kV 3 pha cao 5,2m : TĐ-PI110.3Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế4Bộ
2Trụ đỡ sứ đứng 110kV đơn pha cao 5,2m : TĐ-PI110.1Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3Bộ
3Trụ đỡ máy biến áp tự dùng : T-TD1Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
4Trụ đỡ máy biến áp tự dùng 2 : T-TD2Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
5Ghế thao tác máy cắt : BTT-MCChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3Bộ
6Cột thép 15m (cả KTL-6M) : CT-15Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2Bộ
7Cột thép 11m : CT-11Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2Bộ
8Xà thép 10m : XT-10Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2Bộ
9Kim thu lôi 6m : KTL-6MChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3Bộ
10Hệ thống giàn đèn chiếu sáng : HT-GDChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
11Xà cầu chì tự rơi : XCCChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
12Xà trung gian 1 : XTG1Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
13Xà trung gian 2 : XTG2Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
14Tay giữ cáp 1 : TGC1Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2Bộ
15Tay giữ cáp 2 : TGC2Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2Bộ
16Giá đỡ cáp lực hạ áp : X.CLChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3Bộ
17Giá lắp chống sét van mặt máy biến áp : X.CSVChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
18Ghế thao tác cầu dao cầu chì : GTTChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3Bộ
19Hệ thống dây nối đất trạm treo : HT-DNĐChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
20Cột chiếu sáng bát giác côn liền cần 8m : C-BGChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế6Cột
21Cột bê tông ly tâm 20m : NPC.I-20-190-11Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3Cột
22Cột bê tông ly tâm 10m : NPC.I-10-190-4.3Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2Cột
23Đai thép không rỉ : ĐTKG-INOXChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế16Bộ
24Nắp bịt cầu chì : NB-CCChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế6Bộ
25Nắp bịt chống sét van : NB-CSVChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3Bộ
26Nắp bịt đầu cực MBA : NB-CMBAChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế14Bộ
27Ống nhựa ruột gà phi 48 luồn cáp điều khiển, bảo vệ và tín hiệu từ các thiết bịChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế300m
28Ống nhựa ruột gà phi 110/90 luồn cáp lực tổng tại vị trí MBAChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế54m
29Ống nhựa ruột gà phi D190/165 luồn cáp 3x240mm2 trạm TD2Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế15m
D PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/4.SAN NỀN, KÈ ĐÁ HỘC, RÃNH QUA ĐƯỜNG,
1Bóc lớp đất thực vật nền trạm và đường vào trạm theo cốt thiết kế (bao gồm cả vận chuyển đổ thải)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
2Đắp cát san nền trạm, đường vào trạm để tạo mặt bằng thi công, đảm bảo độ chặt theo yêu cầu (bao gồm mua cát san nền, vận chuyển, san đầm chặt… hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
3Kè đá hộc TC-1 (bao gồm đào, đắp đất móng, đóng cọc tre, đắp lưng tường kè, xây móng đá hộc, tường chắn đá hộc, ống thoát nước, lưới lọc Inox, vải địa kỹ thuật...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế245m
4Rãnh qua đường (bao gồm đào, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, cung cấp lắp đặt tấm đan...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế15m
E PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/5.ĐƯỜNG VÀO TRẠM, ĐƯỜNG SÂN TRONG TRẠM (Bên B thi công hoàn thiện theo thiết kế)
1Đường bê tông trong trạm rộng 3,5 m cấp độ bền B22.5 có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả đoạn mở cua)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế64,4m dài
2Đường bê tông trong trạm rộng 4 m cấp độ bền B22.5 có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả đoạn mở cua)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế48,8m dài
3Đường bê tông vào trạm rộng 5 m cấp độ bền B22.5 có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả đoạn mở cua)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế15m dài
4Sân bê tông trong trạm B15 dày 15 cm, hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế268,7m2
5Rải đá sân phân phối đá 2x4, dày 10cm, hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1.325,2m2
F PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/6.CỔNG, HÀNG RÀO (Bên B thi công hoàn thiện theo thiết kế)
1Tường rào gạch (gồm cả xây dựng giằng tường, trụ, khe co giãn, phía trên lắp đặt song sắt bằng thép hình hàn điện; tiếp địa, trang trí, thi công sơn hoàn thiện, ... kết cấu chi tiết theo thiết kế được duyệt)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế215m dài
2Cổng vào trạm biến áp (bao gồm cung cấp cổng mở bằng điện, VTTB và phụ kiện trọn bộ; lô gô biển tên trạm, ốp gạch granite sơn kẻ biển tên trạm, trụ cổng, tường xây, khóa cửa,... xây dựng và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Cổng
G PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/7.XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (bên B thi công hoàn thiện theo thiết kế, bao gồm cả đào đắp)
1Móng máy biến áp: M-MBA110 (bao gồm cả xây tường bao móng, rải đá, tấm đan và thi công hoàn thiện theo thiết kếChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Móng
2Móng Máy cắt: M-CB110Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3Móng
3Móng đỡ máy biến dòng: M-CT110Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế9Móng
4Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha : M-DS110Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế8Móng
5Móng trụ đỡ biến điện áp: M-CVT110Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế8Móng
6Móng trụ đỡ chống sét van 110kV: M-LA110Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3Móng
7Móng trụ đỡ chống sét van và dao nối đất 72kV: M-LA+DS72Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Móng
8Móng trụ sứ đứng lắp 3 pha 110kV: M-PI110.3Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế4Móng
9Móng trụ sứ đứng lắp đơn pha 110kV: M-PI110.1Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3Móng
10Móng tủ đấu dây ngoài trời: M-MKChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế4Móng
11Móng trụ máy biến áp tự dùng 22kV: M-TDChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Móng
12Móng trụ máy biến áp tự dùng 35kV: M-TDChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Móng
13Móng cột BTLT MT-3Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2Móng
14Móng cột BTLT MT-6Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3Móng
15Móng cột thép 15-11m: M-CT15(11)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế4Móng
16Móng cột chiếu sáng bát giác: M-BG8Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế6Móng
17Bể dầu sự cố: BDSC (bao gồm cả dào móng, gia cố nền đất, tấm đan, giá đỡ ống các loại, thang trèo và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Bể
18Bể cát cứu hỏa: BCCH (bao gồm cả cửa cát, thi công hoàn thiện theo thiết kế)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Bể
19Bể nước cứu hoả: BNCH (bao gồm cả tấm đan, chống thấm, cung cấp lắt đặt ống lồng tráng kẽm, cút thép, giá đỡ ống, chõ bơm, bậc thang lên xuống và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Bể
20Móng ghế thao tác máy cắt: BTT-MCChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3Trụ
H PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI (bên B thi công hoàn thiện theo thiết kế, bao gồm cả đào đắp)
1Xây dựng hệ thống mương cáp B400 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan cemboad, tiếp địa, ống HDPE để luồn cáp…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế58,6m dài
2Xây dựng hệ thống mương cáp B1000 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan cemboad, tiếp địa, ống HDPE để luồn cáp…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế158,9m dài
3Xây dựng hệ thống mương cáp 2B1000 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan cemboad, tiếp địa, ống HDPE để luồn cáp…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế41,9m dài
4Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường B1000.Đ theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan, tiếp địa, ống HDPE vào nhà điều khiển…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế4m dài
5Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường 2B1000.Đ theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan cemboad, tiếp địa, ống HDPE để luồn cáp…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế14m dài
I PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/9. NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI (Bên B thi công hoàn thiện theo thiết kế)
1Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm đầy đủ cửa đi, cửa sổ, hệ thống mương cáp, thang cáp treo trong nhà, hệ thống điện, cấp thoát nước, nhà vệ sinh với chậu rửa mặt, bồn nước bằng inox, thiết bị vệ sinh, bể phốt,...)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Nhà
2Máy hút ẩm công nghiệp (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế6Cái
3Máy giám giám sát nhiệt độ, độ ẩm từ xa có kết nối Wifi (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2Cái
4Quạt hút lưu lượng 300m3/hChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế4Cái
5Quạt hút lưu lượng 500m3/hChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế6Cái
J PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/10. NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI/CHIẾU SÁNG NHÀ ĐIỀU KHIỂN (Bên B thi công hoàn thiện theo thiết kế)
1Tủ điện tổng chiếu sáng trong nhà RLCChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Tủ
2Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 12Module ( 06 MCB-3P và 06 MCB-1P )Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
3Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 6Module ( 6-MCB)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
4Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 4Module ( 4-MCB)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
5Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 2Module ( 2-MCB)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
6Đèn LED ốp trần 220V-32WChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3Bộ
7Đốn LED ốp trần 220V-18W chiếu sỏng sự cốChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế8Bộ
8Đèn LED ốp trần 220V-24W, phòng nổChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3Bộ
9Đốn tuýp LED 220V-3x18W lắp trần trong mỏngChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế30Bộ
10Công tắc đơn (220V-5A)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
11Công tắc đôi (220V-5A)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế7cái
12Công tắc ba (220V-5A)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
13Ổ cắm 2 chạc (220V-10A)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế18cái
14Áp tô mát 1 pha 20A, 2 cựcChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế20cái
15Áp tô mát 1 pha 20A, 2 cực nguồn DCChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
16Áp tô mát 1 pha 32A, 2 cựcChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
17Áp tô mát 3 pha loại 32A, 4 cựcChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
18Áp tô mát 3 pha loại 63A, 4 cựcChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
19Cap 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-4x10mm2Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế30m
20Cap 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-4x6mm2Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế70m
21Dây đồng 500V-PVC-2x1,5mm2Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế380m
22Dây đồng 500V-PVC-3x1,5mm2Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế70m
23Dây đồng 500V-PVC-2x2,5mm2Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế350m
24Dây đồng 500V-PVC-2x4mm2Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế380m
25Công tắc tơ 3 pha 25AChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
26ống nhựa PVC-D20 luồn cápChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế640m
27Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, đai giữ ống…)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
K PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/11. HỆ THỐNG GIẾNG KHOAN VÀ CẤP THOÁT NƯỚC (bên B thi công hoàn thiện theo thiết kế, bao gồm cả đào đắp)
1Bể chứa nước sạch (bao gồm cả nắp bể, thang trèo và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Bể
2Hệ thống lọc nước giếng khoan (bao gồm cột lọc thô, cột lọc tinh, cột xúc tác, các ống dẫn, bộ giá đỡ…. đầy đủ phụ kiện lắp đặt, thi công hoàn thiện theo thiết kế)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Hệ thống
3Giếng khoan nước ngầm (bao gồm khoan giếng, lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, lắp đặt kết cấu giếng, các loại ống chống, ống lọc, ống lắng UPVC, măng sông… đầy đủ phụ kiện lắp đặt, thi công hoàn thiện đủ TCVH)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Hệ thống
4Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D500 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống, làm móng, thi công hoàn thiện theo thiết kế)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế15m dài
5Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống, làm móng, thi công hoàn thiện theo thiết kế)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế221m dài
6Đường thoát nước PVC D110, gồm măng sông, cút, T và phụ kiện… (lắp đặt đấu nối hoàn thiện)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế40m dài
7Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đắp đất đường ống)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế8m dài
8Hố ga thu nước mưa G-1 (bao gồm cả nắp hố ga, lưới chắn rác, đào, đắp đất, thi công hoàn thiện theo thiết kế)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế5Hố
9Hố ga thu nước mưa G-2 (bao gồm cả nắp hố ga, lưới chắn rác, đào, đắp đất, thi công hoàn thiện theo thiết kế)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế8Hố
10Hố ga thu nước mưa G-4 (bao gồm cả nắp hố ga, lưới chắn rác, đào, đắp đất, thi công hoàn thiện theo thiết kế)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế4Hố
11Hố ga thoát dầu sự cố GD-1 (bao gồm cả nắp hố ga, lưới chắn rác, đào, đắp đất, thi công hoàn thiện theo thiết kế)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Hố
12Cửa xả (bao gồm cả xây gia cố miệng cống xả bằng đá hộc, thi công hoàn thiện theo thiết kế)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Cửa
13Đường ống nhựa hàn nhiệt PPR-D25Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế120m
14Cút nhựa PPR-D25Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế10Cái
15Chếch nhựa PPR-D25Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế15Cái
16Van khóa PPR-D25Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Cái
17Măng sông PPR-D25Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế5Cái
18Phao điệnChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2Cái
19Hộp che máy bơm (bao gồm móng, hộp che và nắp hộp bằng tôn tráng kẽm)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1hộp
L HỆ THỐNG PCCC/1. NHÀ TRẠM BƠM CỨU HỎA (Bên B cung cấp, thi công và lắp đặt hoàn thiện)
1Nhà trạm bơm cứu hỏa (bao gồm cả cửa, đường thoát nước mái nhà, sơn tường,… thi công hoàn thiện kết cấu theo thiết kế)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1nhà
2Bảng điện chiếu sángChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Bảng
3Đèn tuýp LED 220V-1x28WChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2Bộ
4Công tắc đôi (220V-5A)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Cái
5Ổ cắm điện (220V-10A)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2Cái
6Áp tô mát 1 pha 16AChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Cái
7Dây đồng 500V-PVC-2x4mm2Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế110m
8Dây đồng 500V-PVC-2x1,5mm2Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế25m
9Ống luồn cáp điện đi âm trần loại D16 đến D20Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế25m
M HỆ THỐNG PCCC/2. HỆ THỐNG CỨU HỎA BẰNG NƯỚC (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Tủ điều khiển máy bơm điện và bơm bù ápChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1
2Tủ điều khiển máy bơm DieselChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1
3Bình trữ ápChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1c¸i
4Tủ thiết bị cứu hỏa ngoài trờiChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3chiÕc
5Trụ cứu hỏa Dy100Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3
6Họng tiếp nước cứu hỏa Dy100Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1
7Cuộn vòi Dy65 dài 20mChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế6cuén
8Bộ lăng phun chữa cháyChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế6
9Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-4x25mm2Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế100m
10Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-4x6mm2Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế80m
11Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-4x2,5mm2Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế60m
12Cáp điện 0,6/1k Cu/PVC-1x6mm2Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế50m
13Bệ đỡ tủ cứu hỏaChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3bệ
14Bệ đỡ máy bơm cứu hỏaChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2bệ
15Gối đỡ ốngChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế40Cái
16ống thép đen D150Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế16m
17ống thép đen D100Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế133m
18ống thép tráng kẽm D50Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế20m
19Côn thu Dy100x100Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
20Côn thu Dy150x100Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
21Côn thu Dy50x32Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
22Cút thép Dy150Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế5cái
23Cút thép Dy100Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế35cái
24Cút thép Dy50Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
25Van 2 chiều Dy150Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
26Van 2 chiều Dy100Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
27Van 2 chiều Dy50Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
28Van 2 chiều ( van cổng ) Dy100Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế8cái
29Van 2 chiều ( van bướm ) Dy100Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
30Van an toàn Dy100Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
31Van bi Dy100Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
32Van 1 chiều Dy100Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
33Van 1 chiều Dy50Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
34Tê đều Dy150Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
35Tê đều Dy100Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế10cái
36Tê đều Dy50Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
37Tê Dy100-150-50Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
38Tê Dy100-100-50Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
39Công tắc áp lựcChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
40Đồng hồ đo ápChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
41Gối đỡ ống G1Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
42Gối đỡ ống G2Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
43Mối (khớp) nối mềm MNM-Dy150Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
44Mối (khớp) nối mềm MNM-Dy100Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
45Mặt bích Dy150Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế8cái
46Mặt bích Dy100Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế36cái
47Mặt bích Dy50Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế12cái
48Gioăng cao su Dy150Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế8cái
49Gioăng cao su Dy100Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế36cái
50Gioăng cao su Dy50Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế12cái
51Phụ kiện lắp đặt hệ thống cứu hỏa bằng nước (bu lông, ốc vít …)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
N HỆ THỐNG PCCC/3. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRUYỀN THỐNG (Bên B cung cấp , thi công và lắp đặt hoàn thiện)
1Bình khí chữa cháy CO2 MT5Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế9Bình
2Bình bột chữa cháy MFZL8Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế9Bình
3Bình bột chữa cháy loại xe đẩy MFTZL35Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2Cái
4Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế8Bộ
5Dụng cụ chữa cháy thô sơ (cuốc, xẻng, ủng, …)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2Bộ
O HỆ THỐNG PCCC/4. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop (tính năng: báo cháy, giám sát, chỉ thị, có đầy đủ module I/O cho kết nối với hệ thống máy tính) có nguồn Batery và vật liệu, phụ kiện đấu nối trọn bộ…Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Tủ
2Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu địa chỉ loại trong nhàChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế12bộ
3Đầu báo nhiệt cố định (100 độ C) kiểu thường, loại ngoài trời, phòng nổChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế4bộ
4Đầu báo khói quang điện kiểu địa chỉ loại trong nhàChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế15Bộ
5Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại trong nhà, phòng nổChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
6Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế7Bộ
7Đèn thoát hiểmChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế7Bộ
8Đèn chiếu sáng sự cốChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế7Bộ
9Dây tín hiệu cho đầu báo, chuông, đèn, nút ấn báo cháy, đèn báo cháy phòng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x1,5mm2Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế500m
10Dây cấp nguồn cho đèn thoát hiểm, chiếu sáng sự cố 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x1,5mm2Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế80m
11Dây cấp nguồn 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x4,0mm2Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế20m
12Ống thép luồn cáp D20Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế20m
13Ống luồn dây SP D20Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế600m
14Đai ốp ống SP D20Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế60cái
15Măng sông nối ống SP D20Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế60cái
16Hộp chia dây 2,3,4 ngảChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế20Cái
17Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (xích treo, đinh, vít nở, bu long, chốt, hãm...)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1trọn bộ
P PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trờiChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Tủ
2Đèn pha LED chiếu sáng trạm LED-250WChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế10Bộ
3Đèn LED chiếu sáng cổng LED-15WChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2Bộ
4Đèn LED chiếu sáng trạm LED-150WChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế6Bộ
5Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-4x6mm2Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế30m
6Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x6mm2Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế230m
7Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x2,5mm2Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế175m
8Ống nhựa ruột gà D20 luồn cápChương V của HSMT và bản vẽ thiết kế200m
9Ống thép luồn cáp D20Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế40m
10Phụ kiện lắp đặt hệ thống chiếu sáng ngoài trời (bu lông, ốc vít, đai thép kèm khóa đai …)Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
Q PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110kV/PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Chống sét van ngoài trời, 1 pha 38,5kV, 10kA (cho trạm tự dùng)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3Bộ
2Dao phụ tải 35kV: CDPT-35kV-630ATheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2Bộ
3Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV - 100kVATheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Máy
4Máy biến áp tự dùng 38,5/0,4kV - 100kVATheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Máy
5Máy bơm điện 3 pha, loại đồng bộ, lưu lượng Qyc≥36m3/h, cột áp Htu≥30mH2OTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1cái
6Máy bơm Diezel lưu lượng Qyc≥36m3/h, cột áp Htu≥30mH2OTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1cái
7Máy bơm điện 3 pha, loại đồng bộ, cột áp Htu≥40mH2O ( máy bơm bù áp)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1cái
8Máy bơm nước 1 pha 220V-50Hz, công suất 10m, lưu lượng >2m3/h (bơm hút nước giếng khoan, bơm nước sạch từ bể nước đẩy lên bồn Inox trên nóc nhà, bơm nước bể dầu sự cố và bơm thoát nước mương cáp trong nhà)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4cái
9Điều hòa 1 chiều loại 24.000BTU Inverter (trọn bộ bao gồm phụ kiện ống đồng, ống thoát nước,….)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế9cái
10Điều hòa 1 chiều loại 9.000BTU Inverter (trọn bộ bao gồm phụ kiện ống đồng, ống thoát nước,….)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
11Thiết lập hệ thống thu thập dữ liệu, kết nốí hệ thống báo cháy về trung tâm điều khiển xa Thanh HóaTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên (đã hoàn thành). Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên (đã hoàn thành). Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên (đã hoàn thành).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp có cấp điện áp 110kV trở lên (đã hoàn thành). Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tải Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy xúc Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy ủi Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->