Gói thầu: HH2.TH.G07: Xây lắp TBA 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220666679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | HH2.TH.G07: Xây lắp TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20211124716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 17:05:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,087,013,263 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên (đã hoàn thành). Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên (đã hoàn thành). Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên (đã hoàn thành).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp có cấp điện áp 110kV trở lên (đã hoàn thành). Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
HH2.TH.G07: Xây lắp TBA 110kV Đường dây và TBA 110kV Hoằng Hóa 2, tỉnh Thanh Hóa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng. Trường hợp trước khi trao hợp đồng nhà thầu vẫn không cấp được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên thì HSDT đó bị loại. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn quản lý như mẫu tại Phụ lục I - Chương VIII của HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/1.PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV 1 pha, 100A | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ 1 pha |
| 2 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV (kèm phụ kiện cho dây ACSR400): CĐ-110-10/ACSR400 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 3 | Sứ đứng PI-110kV | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | quả |
| 4 | Sứ đứng SĐ-35kV (sứ đứng đường dây) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | quả |
| 5 | Dây dẫn ACSR-400/51 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 6 | Ống hợp kim nhôm F80/70 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 66 | m |
| 7 | Thanh dẫn đồng 50x5 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 20/35(40,5)kV-1x400 sqmm | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 20/35(40,5)kV-3x240 sqmm | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 37 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC/FR 12,7/22(24)-1x500 sqmm | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr-12,7/22(24)-3x35 sqmm | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 33 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC-Fr-0,6/1kV-1x400 sqmm | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 75 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-0,6/1kV-4x95 sqmm | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 138 | m |
| 14 | Cáp bọc cách điện 35kV-Cu/PVC-1x50 sqmm | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 15 | Hộp đầu cáp ngoài trời cho cáp pha 35kV cho cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 20/35(40,5)kV-1x400 sqmm | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 16 | Hộp đầu cáp 1 trong nhà cho cáp pha 35kV cho cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 20/35(40,5)kV-1x400 sqmm | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 17 | Hộp đầu cáp ngoài trời cho cáp Cu/XLPE/PVC/FR 12,7/22(24)-1x500 sqmm | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 18 | Hộp đầu cáp trong nhà cho cáp Cu/XLPE/PVC/FR 12,7/22(24)-1x500 sqmm | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 19 | Hộp đầu cáp ngoài trời cho Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 20/35(40,5)kV-3x240 sqmm | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | Hộp đầu cáp trong nhà cho cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 20/35(40,5)kV-3x240 sqmm | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Hộp đầu cáp ngoài trời cho Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr-12,7/22(24)-3x35 sqmm | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Hộp đầu cáp trong nhà cho Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr-12,7/22(24)-3x35 sqmm | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 23 | Đầu cốt đồng M400mm2 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 24 | Đầu cốt đồng M95mm2 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 25 | Đầu cốt đồng M50mm2 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 26 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL400mm2 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 27 | Kẹp cực bắt sứ đứng 110kV với dây ACSR-400 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Tclam bắt dây dẫn ACSR400 với dây dẫn ACSR400 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Kẹp táp lèo phụ bắt ống nhôm D80/68 với dây ACSR400 (kẹp song song) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 30 | Kẹp táp lèo phụ bắt dây ACSR400 với dây ACSR400 (kẹp song song) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 31 | Kẹp nối song song bắt ống nhôm D80/68 với dây ACSR400 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| B | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/2.HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM (HỆ THỐNG NỐI ĐẤT) | |||
| 1 | Thép dẹt 50x5 mạ kẽm làm lưới tiếp địa (bao gồm cả đào đắp, hàn nối) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2.540 | m |
| 2 | Dây nối hệ thống kim thu sét, thép tròn D14 mạ kẽm (bao gồm cả hàn nối) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 3 | Hệ thống dây nối lên thiết bị, thép dẹt 50x5 mạ kẽm | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 900 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm, L=2500,m (bao gồm cả đóng cọc) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 143 | cọc |
| 5 | Cọc tiếp địa cho nhóm kim thu sét L63x63x6 mạ kẽm, L=4000mm (bao gồm cả đóng cọc) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | cọc |
| 6 | Ke liên kết sắt tròn D14, L=300mm (bao gồm cả hàn) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 500 | Cái |
| 7 | Đai thép Inox | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 40 | Bộ |
| 8 | Bu lông +đai ốc +đệm | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 225 | bộ |
| 9 | Dây đồng 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 300 | Cái |
| C | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/3.CÁC VẬT LIỆU CẤU KIỆN (bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Trụ đỡ sứ đứng 110kV 3 pha cao 5,2m : TĐ-PI110.3 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 2 | Trụ đỡ sứ đứng 110kV đơn pha cao 5,2m : TĐ-PI110.1 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 3 | Trụ đỡ máy biến áp tự dùng : T-TD1 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Trụ đỡ máy biến áp tự dùng 2 : T-TD2 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Ghế thao tác máy cắt : BTT-MC | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 6 | Cột thép 15m (cả KTL-6M) : CT-15 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Cột thép 11m : CT-11 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 8 | Xà thép 10m : XT-10 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Kim thu lôi 6m : KTL-6M | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 10 | Hệ thống giàn đèn chiếu sáng : HT-GD | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Xà cầu chì tự rơi : XCC | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Xà trung gian 1 : XTG1 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Xà trung gian 2 : XTG2 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Tay giữ cáp 1 : TGC1 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 15 | Tay giữ cáp 2 : TGC2 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp lực hạ áp : X.CL | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 17 | Giá lắp chống sét van mặt máy biến áp : X.CSV | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Ghế thao tác cầu dao cầu chì : GTT | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 19 | Hệ thống dây nối đất trạm treo : HT-DNĐ | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | Cột chiếu sáng bát giác côn liền cần 8m : C-BG | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Cột |
| 21 | Cột bê tông ly tâm 20m : NPC.I-20-190-11 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Cột |
| 22 | Cột bê tông ly tâm 10m : NPC.I-10-190-4.3 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 23 | Đai thép không rỉ : ĐTKG-INOX | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | Bộ |
| 24 | Nắp bịt cầu chì : NB-CC | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 25 | Nắp bịt chống sét van : NB-CSV | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 26 | Nắp bịt đầu cực MBA : NB-CMBA | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | Bộ |
| 27 | Ống nhựa ruột gà phi 48 luồn cáp điều khiển, bảo vệ và tín hiệu từ các thiết bị | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 28 | Ống nhựa ruột gà phi 110/90 luồn cáp lực tổng tại vị trí MBA | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 54 | m |
| 29 | Ống nhựa ruột gà phi D190/165 luồn cáp 3x240mm2 trạm TD2 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| D | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/4.SAN NỀN, KÈ ĐÁ HỘC, RÃNH QUA ĐƯỜNG, | |||
| 1 | Bóc lớp đất thực vật nền trạm và đường vào trạm theo cốt thiết kế (bao gồm cả vận chuyển đổ thải) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Đắp cát san nền trạm, đường vào trạm để tạo mặt bằng thi công, đảm bảo độ chặt theo yêu cầu (bao gồm mua cát san nền, vận chuyển, san đầm chặt… hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Kè đá hộc TC-1 (bao gồm đào, đắp đất móng, đóng cọc tre, đắp lưng tường kè, xây móng đá hộc, tường chắn đá hộc, ống thoát nước, lưới lọc Inox, vải địa kỹ thuật...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 245 | m |
| 4 | Rãnh qua đường (bao gồm đào, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, cung cấp lắp đặt tấm đan...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| E | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/5.ĐƯỜNG VÀO TRẠM, ĐƯỜNG SÂN TRONG TRẠM (Bên B thi công hoàn thiện theo thiết kế) | |||
| 1 | Đường bê tông trong trạm rộng 3,5 m cấp độ bền B22.5 có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả đoạn mở cua) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 64,4 | m dài |
| 2 | Đường bê tông trong trạm rộng 4 m cấp độ bền B22.5 có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả đoạn mở cua) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 48,8 | m dài |
| 3 | Đường bê tông vào trạm rộng 5 m cấp độ bền B22.5 có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả đoạn mở cua) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | m dài |
| 4 | Sân bê tông trong trạm B15 dày 15 cm, hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 268,7 | m2 |
| 5 | Rải đá sân phân phối đá 2x4, dày 10cm, hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.325,2 | m2 |
| F | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/6.CỔNG, HÀNG RÀO (Bên B thi công hoàn thiện theo thiết kế) | |||
| 1 | Tường rào gạch (gồm cả xây dựng giằng tường, trụ, khe co giãn, phía trên lắp đặt song sắt bằng thép hình hàn điện; tiếp địa, trang trí, thi công sơn hoàn thiện, ... kết cấu chi tiết theo thiết kế được duyệt) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 215 | m dài |
| 2 | Cổng vào trạm biến áp (bao gồm cung cấp cổng mở bằng điện, VTTB và phụ kiện trọn bộ; lô gô biển tên trạm, ốp gạch granite sơn kẻ biển tên trạm, trụ cổng, tường xây, khóa cửa,... xây dựng và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cổng |
| G | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/7.XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (bên B thi công hoàn thiện theo thiết kế, bao gồm cả đào đắp) | |||
| 1 | Móng máy biến áp: M-MBA110 (bao gồm cả xây tường bao móng, rải đá, tấm đan và thi công hoàn thiện theo thiết kế | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 2 | Móng Máy cắt: M-CB110 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Móng |
| 3 | Móng đỡ máy biến dòng: M-CT110 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha : M-DS110 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ biến điện áp: M-CVT110 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV: M-LA110 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ chống sét van và dao nối đất 72kV: M-LA+DS72 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ sứ đứng lắp 3 pha 110kV: M-PI110.3 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Móng |
| 9 | Móng trụ sứ đứng lắp đơn pha 110kV: M-PI110.1 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Móng |
| 10 | Móng tủ đấu dây ngoài trời: M-MK | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Móng |
| 11 | Móng trụ máy biến áp tự dùng 22kV: M-TD | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 12 | Móng trụ máy biến áp tự dùng 35kV: M-TD | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 13 | Móng cột BTLT MT-3 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Móng |
| 14 | Móng cột BTLT MT-6 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Móng |
| 15 | Móng cột thép 15-11m: M-CT15(11) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Móng |
| 16 | Móng cột chiếu sáng bát giác: M-BG8 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Móng |
| 17 | Bể dầu sự cố: BDSC (bao gồm cả dào móng, gia cố nền đất, tấm đan, giá đỡ ống các loại, thang trèo và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bể |
| 18 | Bể cát cứu hỏa: BCCH (bao gồm cả cửa cát, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bể |
| 19 | Bể nước cứu hoả: BNCH (bao gồm cả tấm đan, chống thấm, cung cấp lắt đặt ống lồng tráng kẽm, cút thép, giá đỡ ống, chõ bơm, bậc thang lên xuống và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bể |
| 20 | Móng ghế thao tác máy cắt: BTT-MC | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Trụ |
| H | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI (bên B thi công hoàn thiện theo thiết kế, bao gồm cả đào đắp) | |||
| 1 | Xây dựng hệ thống mương cáp B400 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan cemboad, tiếp địa, ống HDPE để luồn cáp…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 58,6 | m dài |
| 2 | Xây dựng hệ thống mương cáp B1000 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan cemboad, tiếp địa, ống HDPE để luồn cáp…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 158,9 | m dài |
| 3 | Xây dựng hệ thống mương cáp 2B1000 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan cemboad, tiếp địa, ống HDPE để luồn cáp…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 41,9 | m dài |
| 4 | Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường B1000.Đ theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan, tiếp địa, ống HDPE vào nhà điều khiển…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | m dài |
| 5 | Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường 2B1000.Đ theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan cemboad, tiếp địa, ống HDPE để luồn cáp…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | m dài |
| I | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/9. NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI (Bên B thi công hoàn thiện theo thiết kế) | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm đầy đủ cửa đi, cửa sổ, hệ thống mương cáp, thang cáp treo trong nhà, hệ thống điện, cấp thoát nước, nhà vệ sinh với chậu rửa mặt, bồn nước bằng inox, thiết bị vệ sinh, bể phốt,...) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Nhà |
| 2 | Máy hút ẩm công nghiệp (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 3 | Máy giám giám sát nhiệt độ, độ ẩm từ xa có kết nối Wifi (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Quạt hút lưu lượng 300m3/h | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 5 | Quạt hút lưu lượng 500m3/h | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| J | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/10. NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI/CHIẾU SÁNG NHÀ ĐIỀU KHIỂN (Bên B thi công hoàn thiện theo thiết kế) | |||
| 1 | Tủ điện tổng chiếu sáng trong nhà RLC | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 12Module ( 06 MCB-3P và 06 MCB-1P ) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 6Module ( 6-MCB) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 4Module ( 4-MCB) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 2Module ( 2-MCB) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Đèn LED ốp trần 220V-32W | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 7 | Đốn LED ốp trần 220V-18W chiếu sỏng sự cố | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 8 | Đèn LED ốp trần 220V-24W, phòng nổ | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 9 | Đốn tuýp LED 220V-3x18W lắp trần trong mỏng | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | Bộ |
| 10 | Công tắc đơn (220V-5A) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Công tắc đôi (220V-5A) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Công tắc ba (220V-5A) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Ổ cắm 2 chạc (220V-10A) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 14 | Áp tô mát 1 pha 20A, 2 cực | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 15 | Áp tô mát 1 pha 20A, 2 cực nguồn DC | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Áp tô mát 1 pha 32A, 2 cực | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Áp tô mát 3 pha loại 32A, 4 cực | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Áp tô mát 3 pha loại 63A, 4 cực | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Cap 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-4x10mm2 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 20 | Cap 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-4x6mm2 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 21 | Dây đồng 500V-PVC-2x1,5mm2 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 380 | m |
| 22 | Dây đồng 500V-PVC-3x1,5mm2 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 23 | Dây đồng 500V-PVC-2x2,5mm2 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 350 | m |
| 24 | Dây đồng 500V-PVC-2x4mm2 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 380 | m |
| 25 | Công tắc tơ 3 pha 25A | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | ống nhựa PVC-D20 luồn cáp | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 640 | m |
| 27 | Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, đai giữ ống…) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| K | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/11. HỆ THỐNG GIẾNG KHOAN VÀ CẤP THOÁT NƯỚC (bên B thi công hoàn thiện theo thiết kế, bao gồm cả đào đắp) | |||
| 1 | Bể chứa nước sạch (bao gồm cả nắp bể, thang trèo và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bể |
| 2 | Hệ thống lọc nước giếng khoan (bao gồm cột lọc thô, cột lọc tinh, cột xúc tác, các ống dẫn, bộ giá đỡ…. đầy đủ phụ kiện lắp đặt, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 3 | Giếng khoan nước ngầm (bao gồm khoan giếng, lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, lắp đặt kết cấu giếng, các loại ống chống, ống lọc, ống lắng UPVC, măng sông… đầy đủ phụ kiện lắp đặt, thi công hoàn thiện đủ TCVH) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 4 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D500 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống, làm móng, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | m dài |
| 5 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống, làm móng, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 221 | m dài |
| 6 | Đường thoát nước PVC D110, gồm măng sông, cút, T và phụ kiện… (lắp đặt đấu nối hoàn thiện) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 40 | m dài |
| 7 | Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đắp đất đường ống) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | m dài |
| 8 | Hố ga thu nước mưa G-1 (bao gồm cả nắp hố ga, lưới chắn rác, đào, đắp đất, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | Hố |
| 9 | Hố ga thu nước mưa G-2 (bao gồm cả nắp hố ga, lưới chắn rác, đào, đắp đất, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | Hố |
| 10 | Hố ga thu nước mưa G-4 (bao gồm cả nắp hố ga, lưới chắn rác, đào, đắp đất, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Hố |
| 11 | Hố ga thoát dầu sự cố GD-1 (bao gồm cả nắp hố ga, lưới chắn rác, đào, đắp đất, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Hố |
| 12 | Cửa xả (bao gồm cả xây gia cố miệng cống xả bằng đá hộc, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cửa |
| 13 | Đường ống nhựa hàn nhiệt PPR-D25 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 14 | Cút nhựa PPR-D25 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 15 | Chếch nhựa PPR-D25 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | Cái |
| 16 | Van khóa PPR-D25 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Măng sông PPR-D25 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 18 | Phao điện | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 19 | Hộp che máy bơm (bao gồm móng, hộp che và nắp hộp bằng tôn tráng kẽm) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| L | HỆ THỐNG PCCC/1. NHÀ TRẠM BƠM CỨU HỎA (Bên B cung cấp, thi công và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Nhà trạm bơm cứu hỏa (bao gồm cả cửa, đường thoát nước mái nhà, sơn tường,… thi công hoàn thiện kết cấu theo thiết kế) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | nhà |
| 2 | Bảng điện chiếu sáng | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bảng |
| 3 | Đèn tuýp LED 220V-1x28W | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Công tắc đôi (220V-5A) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Ổ cắm điện (220V-10A) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Áp tô mát 1 pha 16A | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Dây đồng 500V-PVC-2x4mm2 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 8 | Dây đồng 500V-PVC-2x1,5mm2 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 9 | Ống luồn cáp điện đi âm trần loại D16 đến D20 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| M | HỆ THỐNG PCCC/2. HỆ THỐNG CỨU HỎA BẰNG NƯỚC (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Tủ điều khiển máy bơm điện và bơm bù áp | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | tñ |
| 2 | Tủ điều khiển máy bơm Diesel | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | tñ |
| 3 | Bình trữ áp | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | c¸i |
| 4 | Tủ thiết bị cứu hỏa ngoài trời | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | chiÕc |
| 5 | Trụ cứu hỏa Dy100 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bé |
| 6 | Họng tiếp nước cứu hỏa Dy100 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bé |
| 7 | Cuộn vòi Dy65 dài 20m | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cuén |
| 8 | Bộ lăng phun chữa cháy | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bé |
| 9 | Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-4x25mm2 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 10 | Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-4x6mm2 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 11 | Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-4x2,5mm2 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 12 | Cáp điện 0,6/1k Cu/PVC-1x6mm2 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 13 | Bệ đỡ tủ cứu hỏa | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bệ |
| 14 | Bệ đỡ máy bơm cứu hỏa | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bệ |
| 15 | Gối đỡ ống | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 40 | Cái |
| 16 | ống thép đen D150 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 17 | ống thép đen D100 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 133 | m |
| 18 | ống thép tráng kẽm D50 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 19 | Côn thu Dy100x100 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Côn thu Dy150x100 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Côn thu Dy50x32 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Cút thép Dy150 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Cút thép Dy100 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 24 | Cút thép Dy50 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Van 2 chiều Dy150 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Van 2 chiều Dy100 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Van 2 chiều Dy50 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Van 2 chiều ( van cổng ) Dy100 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 29 | Van 2 chiều ( van bướm ) Dy100 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Van an toàn Dy100 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Van bi Dy100 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Van 1 chiều Dy100 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Van 1 chiều Dy50 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Tê đều Dy150 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Tê đều Dy100 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 36 | Tê đều Dy50 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Tê Dy100-150-50 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Tê Dy100-100-50 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Công tắc áp lực | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Đồng hồ đo áp | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Gối đỡ ống G1 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Gối đỡ ống G2 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Mối (khớp) nối mềm MNM-Dy150 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Mối (khớp) nối mềm MNM-Dy100 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Mặt bích Dy150 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Mặt bích Dy100 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 47 | Mặt bích Dy50 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 48 | Gioăng cao su Dy150 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 49 | Gioăng cao su Dy100 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 50 | Gioăng cao su Dy50 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 51 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống cứu hỏa bằng nước (bu lông, ốc vít …) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| N | HỆ THỐNG PCCC/3. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRUYỀN THỐNG (Bên B cung cấp , thi công và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | Bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZL8 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | Bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy loại xe đẩy MFTZL35 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 5 | Dụng cụ chữa cháy thô sơ (cuốc, xẻng, ủng, …) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| O | HỆ THỐNG PCCC/4. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop (tính năng: báo cháy, giám sát, chỉ thị, có đầy đủ module I/O cho kết nối với hệ thống máy tính) có nguồn Batery và vật liệu, phụ kiện đấu nối trọn bộ… | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu địa chỉ loại trong nhà | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt cố định (100 độ C) kiểu thường, loại ngoài trời, phòng nổ | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Đầu báo khói quang điện kiểu địa chỉ loại trong nhà | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | Bộ |
| 5 | Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 7 | Đèn thoát hiểm | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 8 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 9 | Dây tín hiệu cho đầu báo, chuông, đèn, nút ấn báo cháy, đèn báo cháy phòng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x1,5mm2 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 10 | Dây cấp nguồn cho đèn thoát hiểm, chiếu sáng sự cố 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x1,5mm2 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 11 | Dây cấp nguồn 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x4,0mm2 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 12 | Ống thép luồn cáp D20 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 13 | Ống luồn dây SP D20 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 14 | Đai ốp ống SP D20 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 15 | Măng sông nối ống SP D20 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 16 | Hộp chia dây 2,3,4 ngả | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | Cái |
| 17 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (xích treo, đinh, vít nở, bu long, chốt, hãm...) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| P | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Đèn pha LED chiếu sáng trạm LED-250W | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | Bộ |
| 3 | Đèn LED chiếu sáng cổng LED-15W | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Đèn LED chiếu sáng trạm LED-150W | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-4x6mm2 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x6mm2 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 230 | m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x2,5mm2 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 175 | m |
| 8 | Ống nhựa ruột gà D20 luồn cáp | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 9 | Ống thép luồn cáp D20 | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống chiếu sáng ngoài trời (bu lông, ốc vít, đai thép kèm khóa đai …) | Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| Q | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110kV/PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Chống sét van ngoài trời, 1 pha 38,5kV, 10kA (cho trạm tự dùng) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 2 | Dao phụ tải 35kV: CDPT-35kV-630A | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV - 100kVA | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 4 | Máy biến áp tự dùng 38,5/0,4kV - 100kVA | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 5 | Máy bơm điện 3 pha, loại đồng bộ, lưu lượng Qyc≥36m3/h, cột áp Htu≥30mH2O | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm Diezel lưu lượng Qyc≥36m3/h, cột áp Htu≥30mH2O | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm điện 3 pha, loại đồng bộ, cột áp Htu≥40mH2O ( máy bơm bù áp) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm nước 1 pha 220V-50Hz, công suất 10m, lưu lượng >2m3/h (bơm hút nước giếng khoan, bơm nước sạch từ bể nước đẩy lên bồn Inox trên nóc nhà, bơm nước bể dầu sự cố và bơm thoát nước mương cáp trong nhà) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Điều hòa 1 chiều loại 24.000BTU Inverter (trọn bộ bao gồm phụ kiện ống đồng, ống thoát nước,….) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 10 | Điều hòa 1 chiều loại 9.000BTU Inverter (trọn bộ bao gồm phụ kiện ống đồng, ống thoát nước,….) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Thiết lập hệ thống thu thập dữ liệu, kết nốí hệ thống báo cháy về trung tâm điều khiển xa Thanh Hóa | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên (đã hoàn thành). Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên (đã hoàn thành). Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên (đã hoàn thành).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp có cấp điện áp 110kV trở lên (đã hoàn thành). Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi