Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220644311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 17:02:00 đến ngày 2022-06-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,197,344,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.296016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.592032E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. - Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.538.140.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.076.281.600 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp,từ hạng III trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình an ninh quốc phòng(Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công, an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình an ninh quốc phòng (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp - sức nâng: 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm giấy đăng ký + kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm giấy đăng ký + kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đắk Lắk; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Nhà khách nội bộ Bộ Chỉ huy 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực một trong các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT . Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk , địa chỉ: 04 Mai Hắc Đế, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.865.079; Fax: (0262) 3.865.079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk; Điện thoại: 0886489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.865.079; Fax: (0262) 3.865.079 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương 5, E-HSMT | 183,88 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 183,88 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương 5, E-HSMT | 183,88 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương 5, E-HSMT | 21 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương 5, E-HSMT | 23 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương 5, E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải ra ngoài công trình 1km đầu bằng ô tô - 2,5T | Chương 5, E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Chương 5, E-HSMT | 14,72 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, gạch men ốp tường hiện trạng | Chương 5, E-HSMT | 342,2 | m2 |
| 12 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 342,2 | 1m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | Chương 5, E-HSMT | 496,241 | m2 |
| 16 | Vệ sinh bề mặt lớp sơn gai ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 48,99 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gạch trang trí ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 81,739 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong tầng 1 | Chương 5, E-HSMT | 1.186,07 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong tầng 2 | Chương 5, E-HSMT | 1.369,83 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 22,4196 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 336,24 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 879,13 | m2 |
| 23 | Vệ sinh mái ngói sảnh | Chương 5, E-HSMT | 29,744 | m2 |
| 24 | Trám vá tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 49,6241 | m2 |
| 25 | Trám vá tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 255,59 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương 5, E-HSMT | 915,6423 | 1m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 364,611 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 985,6296 | 1m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 3.435,03 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 7,8542 | 100m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch 400x400 tầng 1 | Chương 5, E-HSMT | 308,31 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh tầng 1 | Chương 5, E-HSMT | 46,9 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch 400x400 tầng 2 | Chương 5, E-HSMT | 423,33 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh tầng 2 | Chương 5, E-HSMT | 58,24 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 308,31 | 1m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 423,33 | 1m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 46,9 | 1m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 58,24 | 1m2 |
| 39 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương 5, E-HSMT | 24,0785 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải ra ngoài công trình bằng ô tô - 2,5T, 1km đầu | Chương 5, E-HSMT | 41,839 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Chương 5, E-HSMT | 167,356 | m3 |
| 42 | Phá lớp gạch ốp đan lavabo | Chương 5, E-HSMT | 26,16 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào đan lavabo sử dụng keo dán | Chương 5, E-HSMT | 26,16 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương 5, E-HSMT | 157,626 | m2 |
| 45 | Làm tường lambris dày 1,0cm | Chương 5, E-HSMT | 17,514 | m2 |
| 46 | Sơn gỗ bằng sơn PU- 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 175,14 | 1m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương 5, E-HSMT | 498,0319 | m2 |
| 48 | Sơn gỗ bằng sơn PU- 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 498,0319 | 1m2 |
| 49 | Tháo và lắp kính chièu dày kính | Chương 5, E-HSMT | 173,6 | 1m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương 5, E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 18,2 | 1m2 |
| 52 | Phá dỡ bậc cấp trát đá mài | Chương 5, E-HSMT | 37,7795 | m2 |
| 53 | Lát đá granite tự nhiên bậc cấp, bậc cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 37,7795 | m2 |
| 54 | Vệ sinh đánh bóng bề mặt trát đá mài | Chương 5, E-HSMT | 113,8 | m2 |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ 1 khối (loại cao cấp) | Chương 5, E-HSMT | 21 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo treo tường có chân đứng (cả phụ kiện) | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo âm bàn (cả phụ kiện) | Chương 5, E-HSMT | 17 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cao cấp) | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (nóng + lạnh) | Chương 5, E-HSMT | 21 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa inox xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox | Chương 5, E-HSMT | 22 | cái |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 63 | Lắp đặt kệ kính | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 64 | Lắp đặt bộ phụ kiện vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 65 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương 5, E-HSMT | 21 | bộ |
| 66 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương 5, E-HSMT | 22 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chương 5, E-HSMT | 13 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương 5, E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương 5, E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương 5, E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương 5, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương 5, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương 5, E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương 5, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương 5, E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Chương 5, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương 5, E-HSMT | 63 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Chương 5, E-HSMT | 126 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương 5, E-HSMT | 13 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-34mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương 5, E-HSMT | 26 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75-60mm | Chương 5, E-HSMT | 26 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương 5, E-HSMT | 30 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương 5, E-HSMT | 42 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Chương 5, E-HSMT | 42 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-34mm | Chương 5, E-HSMT | 11 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm | Chương 5, E-HSMT | 13 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-75mm | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-114mm | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 101 | Đào bể tự hoại, giếng thấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 54,0964 | m3 |
| 102 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 4,2275 | m3 |
| 103 | Xây bể bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 10,4035 | m3 |
| 104 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75, lần 1 | Chương 5, E-HSMT | 52,71 | m2 |
| 105 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75, lần 2 | Chương 5, E-HSMT | 52,71 | m2 |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,5219 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương 5, E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,0843 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 110 | Xếp đá hộc dưới đáy giếng thấm | Chương 5, E-HSMT | 1,1304 | m3 |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương 5, E-HSMT | 23 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 77 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 150 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn tròn ốp trần 9w - Đèn sát trần | Chương 5, E-HSMT | 55 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn tròn ốp trần 18w - Đèn sát trần | Chương 5, E-HSMT | 21 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300 - Đèn sát trần | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 29 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương 5, E-HSMT | 19 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300 | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| B | CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, nền sân bê tông | Chương 5, E-HSMT | 22,84 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, nền sân bê tông | Chương 5, E-HSMT | 68,21 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, bó vỉa | Chương 5, E-HSMT | 1,956 | m3 |
| 4 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 46,688 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng terazo 400x400x30 | Chương 5, E-HSMT | 466,88 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương 5, E-HSMT | 0,771 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bát tràng | Chương 5, E-HSMT | 15,42 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra ngoài công trình bằng ô tô - 2,5T, 1km đầu | Chương 5, E-HSMT | 22,84 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Chương 5, E-HSMT | 91,36 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.296016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.592032E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. - Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.538.140.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.076.281.600 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp,từ hạng III trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình an ninh quốc phòng(Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công, an toàn lao động | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình an ninh quốc phòng (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tháp - sức nâng: 25 t | Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm giấy đăng ký + kiểm định thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị) | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị) | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít | Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị) | 2 |
| 9 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t | Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị) | 2 |
| 10 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 t | Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm giấy đăng ký + kiểm định thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi