Gói thầu: Gói thầu số 03:Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220667614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thanh Huy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03:Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 16:58:00 đến ngày 2022-06-30 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,994,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,500,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.491633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.983266E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.096.095.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.192.190.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (hoặc tương đương) hạng III trở lên và đang còn hiệu lực.- Đã đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu; Có tối thiểu ≥3 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. ≥2 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình tính chất tương tự gói thầu. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện ≥25KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thanh Huy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03:Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng trường Tiểu học Đồng Văn, huyện Thanh Chương 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến 2021; - Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến quý I năm 2022, được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. - Tài liệu chứng minh nhân sự mà nhà thầu kê khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc có khả năng huy động thiết bị mà nhà thầu đã kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đồng Văn
Địa chỉ: xã Đồng Văn, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Quốc Chương Chức vụ: Chủ Tịch UBND Điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thanh Huy. Địa chỉ: Xóm Thạch Sơn, xã Ngọc Sơn, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0985654188. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594554. + Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây đường kính gốc cây | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 2 | Đào san mặt bằng đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 207 | m3 |
| 3 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 78,23 | m3 |
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục C chương V của E-HSMT | 27,73 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Mục C chương V của E-HSMT | 4,425 | m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mục C chương V của E-HSMT | 251,18 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trìnhđộ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,506 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bục giảng | Mục C chương V của E-HSMT | 3,038 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, VXM PC40 mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 15,534 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,062 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,627 | tấn |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, VXM PC40 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 29,546 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc VXM PC40 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 38,46 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, VXM PC40 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 36,642 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 13 | Xây bó giằng móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 VXM PC40 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,009 | m3 |
| 14 | Bê tông thủ công giằng móng đá 1x2, VXM PC40 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,295 | m3 |
| 15 | Xây bậc cấp, bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 VXM PC40 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,027 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 4x6, VXM PC30 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 19,133 | m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Cốt thép cột đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,23 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,994 | tấn |
| 4 | Bê tông cột đá 1x2 VXM PC40 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,208 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,783 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 2,354 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép > 18mm. | Mục C chương V của E-HSMT | 1,29 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm đá 1x2, VXM PC40 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 22,546 | m3 |
| 9 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 5,984 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, VXM PC40 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 48,275 | m3 |
| 11 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 12 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm. | Mục C chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 13 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, VXM PC40 mác 200. | Mục C chương V của E-HSMT | 2,675 | m3 |
| 14 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,443 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, VXM PC40 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,121 | m3 |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép đen C100x50x20x2.5mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,742 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,742 | tấn |
| 19 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 179,3239 | m2 |
| 20 | Lợp mái tấm lợp lợp kim loại Austnam dày 0,42mm hoặc tương đương. | Mục C chương V của E-HSMT | 3,328 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Mục C chương V của E-HSMT | 37,79 | m |
| 22 | Ke chống bão (1m/3 cái) | Mục C chương V của E-HSMT | 1.109,22 | cái |
| 23 | Xây tường tầng 1+ tầng 2 bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, VXM PC40 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 122,548 | m3 |
| 24 | Xây bục giảng, chắn sê nô mái bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22. VXM PC40 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,242 | m3 |
| 25 | Xây ốp trụ cột bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 .VXM PC40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 14,013 | m3 |
| 26 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây VXM PC40 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,644 | m3 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát chân móng dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 23,061 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 465,846 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 469,198 | m2 |
| 4 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 218,487 | m2 |
| 5 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 255,167 | m2 |
| 6 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 39,57 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 176,176 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 429,14 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng dung dịch chống thấm Plinkote | Mục C chương V của E-HSMT | 94,77 | m2 |
| 10 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 94,77 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 19,901 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 26,095 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 63,18 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 298,04 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 101,04 | m |
| 16 | Trang trí đầu trụ | Mục C chương V của E-HSMT | 11 | trụ |
| 17 | Đắp khóa vòm | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường bột bả Nero Plus ngoại thất hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 842,238 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Bột bả Nero Plus ngoại thất hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 900,052 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn lót chống kiềm nội thất Ne rô Sealer và Sơn phủ nội thất Nero Satin For In hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 1.111,543 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng: Sơn lót chống kiềm ngoại thất Nero Speacial và Sơn phủ ngoại thất nero Plus Exterior hoặc tương đương. | Mục C chương V của E-HSMT | 627,547 | m2 |
| 22 | Lát nền bằng gạch Granit Trung đô KT 500mmx500mm bóng mờ, mã số MH5565, MH5572, vữa XM mác 75 hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 407,627 | m2 |
| 23 | Lan can cầu thang bằng Inox 1 trụ chính | Mục C chương V của E-HSMT | 9,54 | M |
| 24 | Hoa sắt lan can thép hộp 40x40, dày 1.2mm | Mục C chương V của E-HSMT | 9,339 | m2 |
| 25 | Lan can Inox D60 | Mục C chương V của E-HSMT | 34,01 | M |
| 26 | Hoa sắt cửa sổ S1 thép vuông 12x12 | Mục C chương V của E-HSMT | 22,62 | m2 |
| 27 | Hoa sắt ô thoáng cửa Đ1, S1 thép vuông 14x14 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,92 | M2 |
| 28 | Vách kính khung nhôm kính dày 5.0mm. | Mục C chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 29 | Cửa đi pano kính gỗ lim | Mục C chương V của E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 30 | Cửa sổ pano kính gỗ lim | Mục C chương V của E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 31 | Bản lề cửa | Mục C chương V của E-HSMT | 120 | Cái |
| 32 | Chốt cửa | Mục C chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 33 | Móc gió | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 34 | Khoá cửa | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| F | PHẦN ĐIỆN+ CHỐNG SÉT+VẬT LIỆU CHỮA CHÁY+THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục C chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn cầu thang | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 14 | Dây và cáp điện VCmo 2x10 mm2 CADIVI hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | M |
| 15 | Dây và cáp điện VCmo 2x6 mm2 CADIVI hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | M |
| 16 | Dây và cáp điện VCmo 2x4 mm2 CADIVI hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 90 | M |
| 17 | Dây và cáp điện VCmo 2x2,5 mm2 CADIVI hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 180 | M |
| 18 | Dây và cáp điện VCmo 2x1,5 mm2 CADIVI hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 310 | M |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn | Mục C chương V của E-HSMT | 500 | M |
| 20 | Băng dính | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cuộn |
| 21 | Gia công kim thu sét | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Dây thép ĐK 14mm | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | M |
| 25 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Dây thép ĐK 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 80 | M |
| 26 | Hộp kiểm tra điện trở | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Đào đất rải dây tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT | 30,4 | m3 |
| 28 | Đắp đất dây tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT | 30,4 | m3 |
| 29 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 31 | Bình bọt chữa cháy MFZ8 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Bình |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=27mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m |
| 34 | Cầu chắn rác | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 35 | Lắp đặt cút D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 37 | Nẹp phễu | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 38 | Đai giữ ống D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 40 | Lắp đặt cút 135 độ | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| G | SÂN BÊ TÔNG QUANH NHÀ | |||
| 1 | Rải lớp bạt lót cách ly | Mục C chương V của E-HSMT | 0,959 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 9,591 | m3 |
| 3 | Láng nền không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 95,91 | m2 |
| 4 | Đào đất bó nền sân | Mục C chương V của E-HSMT | 6,002 | m3 |
| 5 | Bê tông nền sân đá 4x6, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,001 | m3 |
| 6 | Xây bó nền sân bằng gạch sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 7 | Trát móng bó nền san vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 20,007 | m2 |
| H | TAM CẤP XUỐNG SÂN BÓNG | |||
| 1 | San đầm mặt bằng, mái ta luy | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Công |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục C chương V của E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,335 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 5 | Xây bậc tam cấp gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM PCB40 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,599 | m3 |
| 6 | Trát thành mặt bậc tam cấp vữa XM PCB40 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 16,224 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.491633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.983266E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.096.095.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.192.190.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (hoặc tương đương) hạng III trở lên và đang còn hiệu lực.- Đã đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu; Có tối thiểu ≥3 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. ≥2 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình tính chất tương tự gói thầu. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 1 |
| 10 | Máy tời | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 1 |
| 11 | Máy phát điện ≥25KVA | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi