Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220664246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Chân Lý |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 16:55:00 đến ngày 2022-07-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,855,146,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,827,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu tám trăm hai mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.756543E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.098.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.196.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản gốc hoặc Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Chân Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Chân Lý 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.827.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Chân Lý
Địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Điện thoại 02263.648.177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Chân Lý, địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.648.177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Lý Nhân, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3871.923 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,001 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,585 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,725 | m3 |
| 4 | Xây bậc bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | m3 |
| 5 | Trát lót bậc dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,564 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,564 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,347 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m3 |
| 9 | Đào móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,161 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | m3 |
| 17 | Lan can đá nguyên khối: tường dày 10cm, trụ đá KT 22x22cm, bao gồm cả trạm khắc hoa văn, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,44 | m |
| 18 | Trát lót chân tường, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,475 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,835 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,115 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,115 | m2 |
| 25 | Vệ sinh rêu, bẩn ngói trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | công |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,151 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,434 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ BIA (2 CÁI) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,64 | m2 |
| 3 | Trát lót dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen dày 2cm vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | m2 |
| 5 | Khắc chữ ghi danh các liệt sỹ trên bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 6 | Lư hương đá, đường kính D60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,646 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,646 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | 100m2 |
| 10 | Vệ sinh rêu, bẩn ngói trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| C | CẢI TẠO MỘ (332 NGÔI) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,488 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,684 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,842 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,141 | m3 |
| 5 | Trát lót dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,783 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên dày 2cm - sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,63 | m2 |
| 7 | Bia đá màu đen KT 33x52cm dày 3cm, khắc chữ hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | cái |
| 8 | Chèn vữa Sika không co và lắp đặt bia mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | cái |
| 9 | Lọ cắm hoa, miệng 7cm, cao 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | cái |
| 10 | Bát hương đặt trên mộ, đường kính 12cm, cao 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | cái |
| 11 | Vữa tôn nền, dày 6cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên dày 2cm, màu vàng - sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| D | BỜ BO, BỒN HOA, BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, Bốc xếp, Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,252 | m3 |
| 2 | Đào móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,196 | 1m3 |
| 3 | Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,292 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,292 | m3 |
| 6 | Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,92 | m2 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây bằng đá KT 18x23cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,984 | m |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây bằng đá KT 18x38cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,56 | m |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá KT 15x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,876 | m |
| E | CẢI TẠO SÂN TRONG NGHĨA TRANG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | m3 |
| 3 | Đắp đá dăm tôn nền sân, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm tôn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,48 | m3 |
| 5 | Nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.197 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7 | m3 |
| 7 | Lát sân bằng đá xanh đen 40x40x3, mặt họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.293 | m2 |
| F | CẢI TẠO VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp đá dăm tôn nền sân, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm tôn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,81 | m3 |
| 3 | Nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491 | m2 |
| 4 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7 | m3 |
| 5 | Lát sân bằng đá xanh xám 40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418 | m2 |
| 6 | Cắt sân để phá dỡ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100m |
| 7 | Đào móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | 1m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 11 | Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6 | m2 |
| 12 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá KT 80x30x21cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5 | m |
| G | RÃNH B250 | |||
| 1 | Cắt sân để phá dỡ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,661 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,874 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,874 | m3 |
| 4 | Đào móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,31 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,752 | m3 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,472 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt tấm đan Composite KT 35x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 17 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,809 | m3 |
| H | CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,396 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,794 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,196 | m2 |
| 4 | Vệ sinh rêu, bẩn ngói trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,196 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên dày 2cm vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,939 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,19 | m2 |
| 8 | Cánh cổng inox 304-bao gồm cả lắp dựng, hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,28 | kg |
| 9 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| I | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO THÉP | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,199 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,034 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,199 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,318 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,387 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,2 | m |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá thẻ 10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,888 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,096 | m2 |
| 15 | Rào inox 304-bao gồm cả lắp dựng, hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,54 | kg |
| 16 | Chụp mũi, chụp chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | cái |
| J | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | tấn |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,138 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,351 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,986 | m3 |
| 7 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 15x15cm, 85viên/m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,998 | m2 |
| 8 | Ngói bò, 7 viên/ m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 947,17 | viên |
| 9 | Gạch bông gió trang trí - bao gồm cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | viên |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,132 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,8 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,132 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,636 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,409 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,045 | m2 |
| K | CẢI TẠO ĐIỆN KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 4 | Khung móng bulong D18x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cột |
| 6 | Lắp đặt đèn chùm loại 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 10 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đầu cáp |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cáp nhựa xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 14 | Luồn dây lên đèn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 15 | Dây chống sét 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện Si nô, sơn mạ tĩnh điện KT 38x25x13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cửa |
| 20 | Cắt sân để phá dỡ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 23 | Đào đường ống, đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | 1m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,98 | m3 |
| 25 | Lưới báo cáp rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.756543E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.098.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.196.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản gốc hoặc Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥ 06 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | ≥7.5KW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥1.7KW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥ 23Kw | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi