Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220664246-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Chân Lý
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220664228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 16:55:00 đến ngày 2022-07-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,855,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,827,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu tám trăm hai mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.756543E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.098.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.196.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản gốc hoặc Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥7.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Chân Lý
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Chân Lý
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý , địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý Địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam Điện thoại 02263.648.177
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng Hà Nam, địa chỉ: TDP Mễ Thượng, Phường Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành, địa chỉ: Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành, địa chỉ: Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý , địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý Địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam Điện thoại 02263.648.177


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.827.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý Địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam Điện thoại 02263.648.177
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Chân Lý, địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.648.177
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch huyện Lý Nhân, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3871.923
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ TƯỞNG NIỆM
1Tháo dỡ gạch ốp bậcMô tả kỹ thuật theo chương V57,001m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,585m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,725m3
4Xây bậc bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,349m3
5Trát lót bậc dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,564m2
6Ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V50,564m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,347m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,54m3
9Đào móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V10,011m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
11Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
12Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,161m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,049m3
17Lan can đá nguyên khối: tường dày 10cm, trụ đá KT 22x22cm, bao gồm cả trạm khắc hoa văn, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V39,44m
18Trát lót chân tường, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,475m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V20,835m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V265,115m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V265,115m2
25Vệ sinh rêu, bẩn ngói trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V35công
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,151100m2
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V0,608100m2
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V2,434100m2
B CẢI TẠO NHÀ BIA (2 CÁI)
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V39,64m2
3Trát lót dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,28m2
4Ốp đá granit tự nhiên màu đen dày 2cm vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V38,28m2
5Khắc chữ ghi danh các liệt sỹ trên biaMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
6Lư hương đá, đường kính D60cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V91,646m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91,646m2
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,957100m2
10Vệ sinh rêu, bẩn ngói trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V10công
C CẢI TẠO MỘ (332 NGÔI)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,488m3
2Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V767,684m2
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,842m3
4Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,141m3
5Trát lót dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V460,783m2
6Ốp đá granit tự nhiên dày 2cm - sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V822,63m2
7Bia đá màu đen KT 33x52cm dày 3cm, khắc chữ hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V332cái
8Chèn vữa Sika không co và lắp đặt bia mộMô tả kỹ thuật theo chương V332cái
9Lọ cắm hoa, miệng 7cm, cao 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V332cái
10Bát hương đặt trên mộ, đường kính 12cm, cao 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V332cái
11Vữa tôn nền, dày 6cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26m2
12Ốp đá granit tự nhiên dày 2cm, màu vàng - sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V13m2
D BỜ BO, BỒN HOA, BỒN CÂY
1Phá dỡ kết cấu gạch đá, Bốc xếp, Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37,252m3
2Đào móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V27,1961m3
3Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,292m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,117100m2
5Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,292m3
6Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V142,92m2
7Lắp đặt bó vỉa bồn cây bằng đá KT 18x23cmMô tả kỹ thuật theo chương V87,984m
8Lắp đặt bó vỉa bồn cây bằng đá KT 18x38cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,56m
9Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá KT 15x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V447,876m
E CẢI TẠO SÂN TRONG NGHĨA TRANG
1Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V996m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V49,8m3
3Đắp đá dăm tôn nền sân, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,996100m3
4Đá dăm tôn nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V129,48m3
5Nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1.197m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V119,7m3
7Lát sân bằng đá xanh đen 40x40x3, mặt họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V1.293m2
F CẢI TẠO VỈA HÈ
1Đắp đá dăm tôn nền sân, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,737100m3
2Đá dăm tôn nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V95,81m3
3Nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V491m2
4Bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V58,7m3
5Lát sân bằng đá xanh xám 40x40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V418m2
6Cắt sân để phá dỡ BTMô tả kỹ thuật theo chương V1,63100m
7Đào móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V4,891m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,26m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m2
10Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,26m3
11Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6m2
12Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá KT 80x30x21cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V81,5m
G RÃNH B250
1Cắt sân để phá dỡ BTMô tả kỹ thuật theo chương V1,661100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,874m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,874m3
4Đào móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V40,311m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m3
6Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,752m3
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,472m3
10Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,2m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,388100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7m3
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,514tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2501cấu kiện
16Lắp đặt tấm đan Composite KT 35x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
17Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,809m3
H CẢI TẠO CỔNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17,396m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26,794m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V39,196m2
4Vệ sinh rêu, bẩn ngói trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V5công
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,196m2
6Ốp đá granit tự nhiên dày 2cm vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V25,939m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,19m2
8Cánh cổng inox 304-bao gồm cả lắp dựng, hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V154,28kg
9Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
I CẢI TẠO TƯỜNG RÀO THÉP
1Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,25tấn
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V4,199m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V15,034m2
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,199m3
5Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m3
6Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,318m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,6m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,387m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V147,2m
13Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá thẻ 10x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,888m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,096m2
15Rào inox 304-bao gồm cả lắp dựng, hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V673,54kg
16Chụp mũi, chụp chânMô tả kỹ thuật theo chương V416cái
J CẢI TẠO TƯỜNG RÀO GẠCH
1Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,951tấn
2Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,138m3
3Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,351m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,986m3
7Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 15x15cm, 85viên/m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,998m2
8Ngói bò, 7 viên/ mMô tả kỹ thuật theo chương V947,17viên
9Gạch bông gió trang trí - bao gồm cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V159viên
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,132m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V324,8m
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,132m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V457,636m2
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,409m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V572,045m2
K CẢI TẠO ĐIỆN KHUÔN VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V5,071m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
4Khung móng bulong D18x550Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mMô tả kỹ thuật theo chương V101 cột
6Lắp đặt đèn chùm loại 4 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
8Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
9Gia công, lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
10Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
11Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V101 đầu cáp
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m
13Lắp đặt cáp nhựa xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V265m
14Luồn dây lên đèn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
15Dây chống sét 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Tủ điện Si nô, sơn mạ tĩnh điện KT 38x25x13Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10bảng
19Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10cửa
20Cắt sân để phá dỡ BTMô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
23Đào đường ống, đường cápMô tả kỹ thuật theo chương V63,61m3
24Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V34,98m3
25Lưới báo cáp rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V265m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.756543E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.098.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.196.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản gốc hoặc Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.32
3 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.32
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 06 tấn1
2 Máy cắt bê tông ≥7.5KW1
3 Máy cắt gạch đá ≥1.7KW1
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
7 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
8 Máy hàn điện ≥ 23Kw1
9 Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
11 Máy trộn vữa ≥ 150l2
12 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->