Gói thầu: Sửa chữa nhà ở vận động viên và chuyên gia của Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220651789-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà ở vận động viên và chuyên gia của Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220440886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 11:04:00 đến ngày 2022-06-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,746,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91190435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.823808E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục: Thi công hệ thống PCCC, Cung cấp và lắp đặt thiết bị (Thiết bị nội thất, Thiết bị camera và Wifi).+ Trường hợp Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và 01 hợp đồng thi công PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên và 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.+ Trường hợp Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC và 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.+ Trường hợp Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị và 01 hợp đồng thi công PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.- Giá trị của 01 Hợp đồng tương tự được công giá trị các loại hợp đồng theo yêu cầu trên mà nhà thầu cung cấp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.922.220.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.766.660.900 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công hạng mục điện, điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công hạng mục cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Điện hoặc Hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành: Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ khối lượng toàn bộ tối đa 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu, cấu kiện, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục tự hành sức nâng tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bốc xếp vật liệu, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Vận thăng lồng tải trọng tối thiểu 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu lên cao, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhà ở vận động viên và chuyên gia của Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh Sửa chữa nhà ở vận động viên và chuyên gia của Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải đủ điều kiện năng năng lực tham gia hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực) trước khi trao hợp đồng. - Nhà thầu phải có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, ngành nghề được phép kinh doanh là thi công, lắp đặt hệ thống PCCC được Phòng cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp (Đối với nhà thầu liên danh thì thành viên đảm nhận hạng mục PCCC phải đáp ứng yêu cầu này). - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trang Hạ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 02223.831.609 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Cơ quan chủ quản: Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch; địa chỉ: Số 51 Ngô Quyền, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trang Hạ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 02223.831.609 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh; Địa chỉ: Phường Trang Hạ - thành phố Từ Sơn - Tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trang Hạ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 02223.831.609 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẢI TẠO SÀN VÀ KHU VỆ SINH CÁC TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 869,9621 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 467,4917 | m2 |
| 7 | Cắt mạch gạch sàn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 813,61 | 1m |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 650,888 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 650,888 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,1247 | m3 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,1247 | m3 |
| 12 | Vận chuyển 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,1247 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,1247 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,1247 | m3 |
| 15 | Thi công chống thấm mái bằng màng khò, tương đương Sika Bituseal T130SG, lót Sikaproof Membrane | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 630,2137 | 1m2 |
| 16 | Ngâm nước chống thấm WC các tầng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 467,4917 | m2 |
| 17 | Chống thấm cổ ống thoát xí, thoát sàn: thanh trương nở tương đương Sika HYPERSTOP DB 2015 và Sika Grout | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 196 | cái |
| 18 | Lát nền vữa XM mác 75, gạch 500x500, tương đương gạch Granit chống trơn Prime 500x500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 467,4917 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75, gạch 250x400 tương Viglacera | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 650,888 | m2 |
| 20 | Nhân công lắp đặt chậu xí bệt- tận dụng, bổ sung dây cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | bộ |
| 21 | Nhân công lắp đặt chậu rửa 2 vòi- tận dụng, bổ sung phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54 | bộ |
| 22 | Nhân công lắp đặt chậu tiểu nam - tận dụng, bổ sung phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 23 | Nhân công lắp đặt vòi rửa mặt- tận dụng, bổ sung dây cấp nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54 | bộ |
| 24 | Nhân công lắp đặt vòi tắm hương sen - tận dụng, bổ sung phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối, tương đương Viglacera V45 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa mặt tương đương Viglacera V42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rửa, tương đương Viglacera VG112 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh tương đương Viglacera VG568 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi, tương đương Viglacera VG833 (VSDG3) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 30 | Lắp đặt bộ phụ kiện vệ sinh 5 món gồm kệ kính, hộp giấy, treo khăn, treo cốc, hộp xà phòng, tương đương Viglacera VG98 (VGPK08) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, xịt xí tương đương Viglacera VG826 (VGXp6) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98 | cái |
| 32 | Lắp đặt bộ phụ kiện cho chậu rửa gồm: thoát chậu, xi phông, tương đương Viglacera VG814 (VGSP4) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu nước tương đương INOX304 ZENTO TS323 KT120x120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98 | cái |
| 34 | Thay thế dây cấp nóng, lạnh cho bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | cái |
| 35 | Lắp đặt trần thạch cao Hệ trần nổi 600x600 Vĩnh Tường (hoặc tương đương); Khung xương trần nổi VTCTopLine 3660 (hoặc tương đương);1220;610; 18/22. Tấm Duraflex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 910,6373 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch lá nem, nền gạch hành lang, các tầng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.559,905 | m2 |
| 37 | Lát nền vữa XM mác 75, gạch 600x600, tương đương gạch Ceramic CatalanPorcelain 600x600 mài cạnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.559,905 | m2 |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 179,3963 | m3 |
| 39 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 179,3963 | m3 |
| 40 | Vận chuyển 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 179,3963 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 179,3963 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 179,3963 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,0522 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0341 | tấn |
| 45 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0441 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3532 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm, Tiền Phòng C2 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,064 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Y90/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 49 | Chếch D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu nước tương đương IINOX304 ZENTO TS323 KT120x120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 51 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 502,7397 | 10m2 |
| 52 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,688 | tấn |
| 53 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,3 | tấn |
| 54 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | tấn |
| 55 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160 | m3 |
| B | THÁO DỠ BÌNH THÁI DƯƠNG NĂNG, CHỐNG THẤM MÁI, MÁI TÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống bình Thái Dương Năng, vận chuyển xuống dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hệ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, đấu nối lại hệ thống cấp nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, đấu nối lại hệ thống cấp nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 801,1694 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,1688 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch đất nung, gạch chống nóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,1688 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110,494 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0849 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75- trát tường hồi phía ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,248 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6877 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6877 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tương đương AUSTNAM tôn mạ nhôm kẽm (A/Z100), sơn POLYESTER ,G550 (11 sóng), dày 0,45mm, khổ hiệu dụng 1000 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,0634 | 100m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tương đương AUSTNAM ADLOCK420, tôn mạ nhôm kẽm (A/Z100), không vít, sơn POLYESTER, dày 0,45mm, khổ hiệu dụng 420 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,569 | 100m2 |
| 14 | Thi công chống thấm mái bằng màng khò, tương đương Sika Sika Bituseal T130SG, lót Sikaproof Membrane | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 117,126 | 1m2 |
| 15 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,1688 | m2 |
| 16 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75, tương đương Viglacera | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,1688 | m2 |
| 17 | Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước sàn mái, thanh trương nở tương đương Sika HYPERSTOP DB 2015 và Sika Grout | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | chiếc |
| 18 | Thay vách kính lấy sáng tầng áp mái bằng kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,9779 | m3 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,9779 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,9779 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,9779 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,9779 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,884 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,7224 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | tấn |
| C | THAY THẾ CỬA ĐI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 229,3077 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,4469 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,4469 | m3 |
| 4 | Vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,4469 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,4469 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,4469 | m3 |
| 7 | Thay thế cửa đi bằng cửa gỗ tự nhiên, gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương), cánh Pano đặc dày 4cm, đố 10cm, không chỉ bo, chưa bao gồm sơn, phụ kiện và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 210,7365 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa: bản lề lá Inox 304 KT114,5x77,6x3mm, tương đương Huy Hoàng BLLSS02 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 435 | chiếc |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,9 | m |
| 10 | Khuôn cửa đơn KT60x145, gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương), chưa bao gồm lắp đặt và sơn PU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,9 | m |
| 11 | Nẹp khuôn cửa, trong ngoài KT40x10, gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.356,86 | m |
| 12 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,9 | m cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 210,7365 | m2 cấu kiện |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, khuôn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 235,6248 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tham khảo sơn OSEVEN, ĐM 0,25kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 765,5098 | m2 |
| 16 | Khoá khách sạn 2 chức năng: thẻ từ, chìa cơ, bao gồm 2 chía khoá cơ, 3 thẻ từ. Khoá tích hợp quản lý ra vào bằng phần mềm (tuỳ chọn nâng cao), chiều rộng x dày cánh cửa tối thiểu 95x40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | bộ |
| 17 | Khoá tay gạt cho cửa đi: Tay ốp khóa được sản xuất bằng hợp kim ZDC-2, mạ Ni + Cr; Thân khóa được sản xuất bằng tôn thép với độ dày 1,5mm, được phủ một lớp sơn tĩnh điện. Then khóa làm bằng đồng vàng (đồng thau) có kết cấu chắc chắn, an toàn. Tất cả chi tiết khác bên trong thân khóa được làm bằng tôn thép mạ Zn theo tiêu chuẩn quốc tế; Ổ khóa làm bằng đồng vàng (đồng thau), được thiết kế chìa vi tính ( 7 bi ) tránh bị trùng chìa (tương đương Huy Hoàng EX 5868) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | bộ |
| 18 | Khoá cho cửa D4, khoá chốt tương đương Huy Hoàng 01 ZI | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 19 | Khoá cho cửa nhựa lõi thép ra ban công và WC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 192 | bộ |
| 20 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,0737 | 10m2 |
| D | SƠN NỘI NGOẠI THẤT VÀ KIẾN TRÚC NGOÀI NHÀ, CẢI TẠO NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.733,5 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 313,6 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13.781,871 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10.479,4244 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.395,5 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 313,6 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà tương đương bột bả nội thất Jimec | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ, tương đương Jimec | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18.872,8566 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85,938 | 100m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 342,94 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp 1,5kg/lớp, tương đương Sikatop Seal 107 có lưới thuỷ tinh gia cường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,94 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 342,94 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, tương đương Jimec | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5.388,4388 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131,2246 | m3 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131,2246 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131,2246 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131,2246 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131,2246 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,94 | tấn |
| 20 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | tấn |
| 21 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 143 | m3 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Granit 600x600, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 406,21 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,3344 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 450,7 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,08 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,025 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,43 | m |
| 28 | Tháo dỡ bồn hoa cây cảnh, vị trí làm dốc lên nhà ăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 33 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 612,59 | m2 |
| 34 | Cắt mạch gạch sàn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,42 | 1m |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,136 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,164 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,3 | m2 |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,2608 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,5916 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,5916 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,5916 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,003 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,1591 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 132,084 | m2 |
| 45 | Trát hèm cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,75 | m |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 628,16 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 579,7 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng sàn, chân tường tầng 1 trước khi ốp lát | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,596 | 1m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,46 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 165,638 | m2 |
| 51 | Thi công trần Trần nhôm tương đương Austrong cell caro 50x50x0.5mm, nhôm sơn tĩnh điện trắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 325,4 | m2 |
| 52 | Thi công trần phẳng, trần giật cấp bằng tấm thạch cao: Hệ trần chìm Vĩnh Tường (hoặc tương đương) tiêu chuẩn; Khung trần chìm VTC-Eko 3050;4000;18/22 (hoặc tương đương). Tấm thạch cao Vĩnh Tường-Gyproc tiêu chuẩn (hoặc tương đương) (1220x2440x9mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 197,01 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bột nội thất Jimec (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 197,01 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, tương đương Jimec | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.097,0996 | m2 |
| 55 | Lắp đặt trần thạch cao Hệ trần nổi 600x600 Vĩnh Tường (hoặc tương đương); Khung xương trần nổi VTCTopLine 3660;1220;610; 18/22. Tấm Duraflex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,46 | m2 |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt vách kính cường lực 10mm, có U inox trên và dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,608 | m2 |
| 57 | Dán decal vách kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,644 | m2 |
| 58 | Bản lề âm sàn VVP | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | chiếc |
| 59 | Tay nắm Inox 304 chữ H dài 60cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 60 | Kẹp trên+kẹp dưới VVP | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 61 | Kẹp kính góc L VVP | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | chiếc |
| 62 | Khoá âm sàn VVP | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | chiếc |
| 63 | Nhân công lắp đặt cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt mái kính, kính cường lực an toàn 2 lớp 12,38 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,9 | m2 |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, mở quay, pano kính mờ 6,38mm,chưa bao gồm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,55 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,63 | m2 |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, mở quay, pano kính mờ 6,38mm,chưa bao gồm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 70 | Gia công và lắp đặt vách gỗ quầy lễ tân: gỗ CN dán laminate | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,15 | m2 |
| 71 | Gia công và lắp đặt kính ốp vách, kính cường lực sơn màu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3235 | m2 |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt quầy lễ tân KT2690x600x1100, gỗ CN ốp đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,69 | m |
| 73 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4103 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9595 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9595 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9595 | m3 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5007 | m3 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,432 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường Gạch thẻ Hạ Long (hoặc tương đương) 6x24cm đỏ đậm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,34 | m2 |
| 80 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, gạch TERRAZZO 400x400x3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,86 | m2 |
| 81 | Đục rãnh thu nước phòng bơm KT 150x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | m |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,55 | m2 |
| 83 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7328 | 1 m3 |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2152 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,342 | m2 |
| 86 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0931 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5798 | m3 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,388 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá đen Thanh Hoá (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,56 | m2 |
| 90 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1572 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,916 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,832 | 1m2 |
| 93 | Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,6399 | m3 bùn |
| 94 | Nạo vét bùn hố ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,65 | m3 bùn |
| 95 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,2899 | m3 bùn |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối, tương đương Viglacera V45 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, xịt xí tương đương Viglacera VG826 (VGXp6) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt bộ phụ kiện vệ sinh 5 món gồm kệ kính, hộp giấy, treo khăn, treo cốc, hộp xà phòng, tương đương Viglacera VG98 (VGPK08) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu nước tương đương IINOX304 ZENTO TS323 Kt120x120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt gương soi, tương đương Viglacera VG833 (VSDG3) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn Viglacera CD6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi chậu rửa Viglacera VG105, bộ phụ kiện thoát chậu VG814 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TT5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt bộ phụ kiện tiểu nam Viglacera VG845 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 105 | Nhân công lắp đặt chậu tiểu nam - tận dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt bàn đá lavabol, đá tự nhiên, đen Thanh Hoá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,417 | m2 |
| 107 | Lắp đặt bộ eke Inox 304 đỡ mặt đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 108 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 498,096 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 498,096 | 1m2 |
| E | HỆ THỐNG PCCC, CAMERA, ĐIỆN, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ TB đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | 10 đầu |
| 2 | Tháo dỡ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói quang 24VDC kèm đế, tương đương SOC-24VN + NS4-100-Hochiki | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định kèm đế, tương đương DFE-135 + NS4-100-Hochiki | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế, tương đương DSC-EA + NS4-100-Hochiki | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,7 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy cửa phòng, tương đương Panasonic | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí, tương đương TL-14D- Hochiki | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp, tương đương PPE-2 (JE)-Hochiki | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy, tương đương FBB-150K- Hochiki | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Vỏ hộp tổ hợp lắp nổi KT(420x215x90) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 Altek Kabel | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp gắn tường, tương đương Paragon PEMA21SW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm treo trần, tương đương Paragon PEXF23SC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2, tương đương Trần Phú | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 17 | Bình chữa cháy bột BC 4kg, MFZ4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | bình |
| 18 | Bình chữa cháy bột ABC 4kg, MFZL4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | bình |
| 19 | Giá đỡ bình chữa cháy loại 2 bình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | chiếc |
| 20 | Nội quy + Tiêu Lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 21 | Dây HDMI 10m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | sợi |
| 22 | Lắp đặt cáp mạng Cat.5 cho camera và bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.580 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ghen hộp 60x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống cứng D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 315 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống mềm D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95 | m |
| 28 | Hộp nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 29 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 30 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | 1 thiết bị |
| 31 | Lắp đặt dây cáp âm thanh 2x2,5mm2, tương đương Sommer | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 32 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống cứng D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 34 | Tháo dỡ hệ thống đèn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 35 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần Led 12W, tương đương Rạng Đông AT04 110/12W SS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 138 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần Led 12W, tương đương Rạng Đông LN08 170x170/12W SS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần Led 12W-có cảm biến chuyển động, tương đương Rạng Đông DLN 08L17x17/12W RAD | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, led 36W, tương đương Rạng Đông LED BD M16L 120/36WS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 224 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn gắn tường Led 7W, tường đương Led 7W GT352A Ngân Tin | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114 | bộ |
| 40 | Nhân công tháo, lắp đặt các loại đèn chùm- tận dụng (ĐG x1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led x18W, tương đương LDA218 Duhal | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Led x9W, tương đương LDN309 Duhal- gắn nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Led x9W, tương đương LDA309 Duhal- gắn âm trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chuông điện, tương đương Panasonic EBG888 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | cái |
| 45 | Lắp đặt Công Tắc Dùng Thẻ Từ Sino S66G/501 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, Sino S68D1A (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Sino S18UE2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2, Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống cứng D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 155 | m |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P10A- Sino SC68N/C1010 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 127 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P16A, Sino SC68N/C1016 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 134 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P20A Sino SC68N/C1020 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 83 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2P20A Sino SC68N/C2020 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2P25A Sino SC68N/C2025 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2P32A Sino SC68N/C2032 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 104 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha RCCB-2P40A, Sino SL68N/2040/030 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha RCCB-2P32A, Sino SL68N/2032/030 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 127 | cái |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC, BỂ PHỐT, BỂ TÁCH MỠ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,676 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,5598 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2505 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5011 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5011 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5011 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,024 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,024 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,237 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4802 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5201 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,994 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,144 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75- 2 lớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 122,88 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1668 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,266 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cấu kiện |
| 21 | Bể tách mỡ công nghiệp 3m3 Inox 304 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8659 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,872 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 110mm, tương đương Tiền Phong C3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,48 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm, tương đương Tiền Phong C3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,39 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 140mm, tương đương Tiền Phong C3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,26 | 100m |
| 27 | Y140-110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 28 | Y110-90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Y110-110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 30 | Y90-90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 31 | Cút, chếch 140 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 32 | Cút, chếch 110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 33 | Cút, chếch 90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 34 | Thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 35 | Thông tắc 110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm, tương đương Tiền Phong C1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 40 | Cút PPR20 ren trong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 41 | Tê PPR20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Cút PPR25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Nút bịt PPR20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | m2 |
| G | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Tháo dỡ cục nóng điều hoà VRV trên mái và vận chuyển xuống dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | máy |
| 2 | Nhân công tháo dỡ mặt lạnh điều hoà tại các phòng (chỉ tháo mặt lạnh, tập kết tại tầng 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | máy |
| 3 | Nhân công tháo dỡ đường ống gas đường kính ống 19,1 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,34 | 100m |
| 4 | Nhân công tháo dỡ ống tôn điều hoà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | m |
| 5 | Tháo dỡ dây nguồn, ống bảo hộ dây gắn nổi điều hoà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 960 | m |
| 6 | Nhân công lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho điều hoà hiện trạng- tận dụng dây nguồn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 960 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 Sino | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 960 | m |
| H | HỆ THỐNG TĂNG ÁP VÀ CỬA CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt quạt tăng áp: Điện áp: 380V/50Hz; Công suất: 10HPVòng tua: 2800v/phút; Lưu lượng: 30.000m³/h; Cột áp: 500Pa; Kích thước khung: Ф700mm. Tương đương BHF-VN-QTA-700 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Giá treo quạt chống rung | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bạt mềm nối quạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Tủ điều khiển quạt có khoá, KT300x500: timer, cần gạt auto/manual, Domino 3P 50A, nút on of, nút dừng khẩn, rơ le nhiệt, KĐT P45 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 6 | Côn thu nối quạt D800, tôn tráng kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
| 7 | Côn 2000x800/1000x600L500, tôn tráng kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Cút KT1000x600, tôn tráng kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Cút KT600x1000, tôn tráng kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Chân rẽ 550x550L300, tôn tráng kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | chiếc |
| 11 | Cửa gió nan bầu dục KT 600x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cửa |
| 12 | Cửa gió nan bầu dục KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cửa |
| 13 | Cửa gió nan Z KT 2000x800, kèm lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cửa |
| 14 | Hộp gió cho cửa gió KT2000x800 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cửa |
| 15 | Van VCD KT600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 16 | Van xả áp KT600x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 17 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | chiếc |
| 18 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 19 | Lắp đặt dây cấp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D25 Sino | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 22 | Cửa thép chống cháy EI60. KT1100x2250mm, Khung bao thép 45 x 130 x 1.4mm, có ron ngăn khói, chống ồn quanh khung bao, cánh cửa thép 50 x 1mm, lỏi bên trong là Magie oxit tỉ trọng 380kg/m3, gia cố thép các điểm lắp bản lề. Sơn tĩnh điện hoàn thiện,ô kính chống cháy KT185x350mm. Tương đương Hisung HS-STEEL-401 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 23 | Tay đẩy hơi, tương đương HISUNG S8803 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 24 | Thanh thoát hiểm cửa chống cháy, tương đương HISUNG 500S | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 25 | Khóa chống cháy sau thanh thoát hiểm, tương đương HiSung 006S | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 26 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,8 | m cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,8 | m2 cấu kiện |
| I | XÂY DỰNG TƯỜNG NGĂN CHÁY VÀ GIẾNG TĂNG ÁP | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,784 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách kính mặt tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,105 | m2 |
| 3 | Vận chuyển 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,014 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,014 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,014 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,337 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 260,674 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,8 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ, tương đương Jimec | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 267,802 | m2 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,061 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,339 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,27 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,505 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,045 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,003 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,003 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,003 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,263 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,042 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,433 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,126 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông giằng, dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,919 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,55 | m3 |
| 25 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,301 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,263 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,314 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,019 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,013 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,288 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 135,27 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,8 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ, tương đương Jimec | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 130,65 | m2 |
| 34 | Keo cấy thép tương đương Sika AnchorFix 3001-600ml | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | tuýp |
| 35 | Keo liên kết bề mặt BT cũ và mới, tương đương Sikadur 732-1Kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương ốp tường: tương đương gương Bỉ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,615 | m2 |
| 37 | Dán decal mặt sau gương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,615 | m2 |
| 38 | Lắp đặt lam nhôm hộp vân gỗ KT30x20x1.1mm, khoảng cách thanh 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,269 | m2 |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, mở quay, pano kính mờ 6,38mm,chưa bao gồm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,675 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 41 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,5 | tấn |
| 42 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m3 |
| 43 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | tấn |
| J | THIẾT BỊ BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 kênh, tương đương HCP-1008EDS- Hochiki | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bo mạch mở rộng kênh từ 8 kênh lên 32 kênh, tương đương HDM-1008- Hochiki | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 3 | Ắc quy khô 12Vdc-7,5Ah, tương đương TS1275- Phoenix/Việt Nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| K | THIẾT BỊ CAMERA VÀ WIFI | |||
| 1 | Camera IP thân trụ 2MP, Cảm biến hình ảnh 1/2.8", Độ phân giải 1920x1080/25fps, H.265+, Độ nhạy sáng 0.028 lux . Ống kính 2.8/4mm @ F2.0. Tầm xa hồng ngoại 30m, Hỗ trợ 3D DNR , BLC , DWDR . Hỗ trợ thẻ nhớ 128GB cho lưu trữ ảnh và log, Nguồn 12VDC & POE; IP67. Tương đương Hikvision- DS-2CD1023G0E-IF | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | chiếc |
| 2 | Đầu ghi hình camera IP 32 kênh, Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+, Hỗ trợ độ phân giải ghi hình lên đến 8Mp, Băng thông đầu vào 256Mbps. Băng thông đầu ra 160Mbps, Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA 1920 × 1080/60Hz, Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra, Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0. Hỗ trợ 4 cổng báo động vào, 1 cổng báo động ra, Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps. Tương đương Hikvision DS-7632NI-K2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Ổ cứng 6TB, tương đương Seagate- ST6000VX001 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Switch Gigabit 8 port POE, tương đương Ruijie- RG-ES209GC-P | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | chiếc |
| 5 | Thiết bị chống nghẽn mạng Smart gateway hỗ trợ quản lý 200 user,10 cổng 1000BASE-T ports, tương đương Ruijie-RG-EG210G-P | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Bộ Wifi hành lang tầng Hỗ trợ 2 băng tần 2.4GHz và 5GHz chuẩn 802.11a/b/g/n/ac Wave1/Wave2, MU-MIMO,Tốc độ lên đến 1.267Gbps, tương đương Ruijie- RG-RAP2200 (F) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | chiếc |
| 7 | Tủ rack HQ-Rack 6U-D400 (HQR-6U400) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | chiếc |
| 8 | Tủ rack HQ-Rack 15U-D800 (HQR-15U800) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Màn hình TV 50'', công nghệ Led, độ phân giải Full HD (1920 x 1080px); Cổng Component; Cổng HDMI; Cổng USB; Cổng VGA; Jack loa 3.5 mm; DVB-T2, DVB-T2C, tương đương Asanzo 50E890, và giá treo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| L | THIẾT BỊ LOA THÔNG BÁO | |||
| 1 | Loa thông báo treo tường 30W, tương đương APU SP30: (Chuyên dùng cho thông báo, nghe nhạc) – Input: 100V – Công suất theo trở kháng: 3,75/7,5/15/30W/8 & Omega – Kích thước: 250(W)x170(H)x155(D) mm – Trọng lượng: 3.1 Kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 2 | Bộ Amply APU 1000F (hoặc tương đương): Công suất : 1000WNguồn : 220VChia: 8 vùng âm thanh, điều chỉnh âm lượng từng vùngCổng kết nối USB với MP3. 03 cổng micro ,02 cổng Aux , 01 cổng RecoutTrở kháng cao : 330 Ω (100 V), 170 Ω (70 V).Trở kháng thấp: 4 ΩThành phẩm: nhựa ABS, Thép màu đen hoặc bạcKích thước: 485x445x90mmTrọng lượng : 21.62kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Micro cổ ngỗng APU MF1201 (hoặc tương đương): Trở kháng đầu ra: 200ΩNhận micro khoảng cách: 20-50CMNguồn DC9VĐáp ứng tần số: 60 – 16KHzĐộ nhạy: -42 ± dBSử dụng nguồn: Phantom bàn mixer cung cấp, nguồn pin AA, nguồn Adapter | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| M | CHI PHÍ NỘI THẤT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt giưởng ngủ KT 1200x2000: gỗ MDF phủ Melamin | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | Chiếc |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tủ quần áo KT2100x2000x600: gỗ MDF phủ Melamin | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | chiếc |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt giưởng ngủ KT 1800x2000: gỗ MDF phủ Melamin | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt tủ quần áo KT1900x2000x600: gỗ MDF phủ Melamin | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt kệ tivi KT2000x400x450: gỗ MDF phủ Melamin | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bộ bàn, ghế phòng ngủ, gồm 01 bàn tròn D 0,5m; 02 ghế đơn có tựa KT0,69 x 0,61 x 0,75m, chất liệu gỗ sồi phun màu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bộ bàn ghế tiếp khách gồm: 01 Ghế băng dài 1,8m; 02 ghế đơn 0,78m; 01 bàn trà 1,1x0,6x0,45m, chât liệu gỗ sồi phun màu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bộ bàn ăn 4 ghế, gồm 01 bàn ăn KT1,2x0,75x0,75; 04 ghế đơn có tựa KT0,69 x 0,61 x 0,75m, chất liệu gỗ sồi phun màu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt giưởng ngủ KT 1200x2000: gỗ MDF phủ Melamin | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | Chiếc |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tủ quần áo KT2100x2000x600: gỗ MDF phủ Melamin | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | chiếc |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bàn làm việc KT 3000x600x750: gỗ MDF phủ Melamin | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | chiếc |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Ghế bàn làm việc, ghế đơn có tựa KT0,69 x 0,61 x 0,75m, chất liệu gỗ sồi phun màu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64 | chiếc |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bàn họp KT1200x1800x750: Gỗ MDF phủ melamin | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | chiếc |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ghế bàn họp, ghế gấp KT 465x475x900, khung sắt sơn tĩnh điện, đệm bọc da CN | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91190435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.823808E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục: Thi công hệ thống PCCC, Cung cấp và lắp đặt thiết bị (Thiết bị nội thất, Thiết bị camera và Wifi).+ Trường hợp Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và 01 hợp đồng thi công PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên và 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.+ Trường hợp Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC và 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.+ Trường hợp Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị và 01 hợp đồng thi công PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.- Giá trị của 01 Hợp đồng tương tự được công giá trị các loại hợp đồng theo yêu cầu trên mà nhà thầu cung cấp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.922.220.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.766.660.900 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công hạng mục điện, điện nhẹ | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công hạng mục cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công hạng mục PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Điện hoặc Hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành: Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ khối lượng toàn bộ tối đa 7 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Cắt, uốn thép, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Hàn vật liệu, cấu kiện, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Cần trục tự hành sức nâng tối thiểu 16 tấn | Bốc xếp vật liệu, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 14 | Đồng hồ vạn năng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Vận thăng lồng tải trọng tối thiểu 3 tấn | Vận chuyển vật liệu lên cao, còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi