Gói thầu: 01.XL: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220667098-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân
Tên gói thầu 01.XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220663926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 16:39:00 đến ngày 2022-07-02 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,510,135,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2652025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6530405E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theo+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn>=80% khối lượng) hợp đồng .Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.857.094.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥0.4 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây lắp
Nhà hiệu bộ Trường THCS Thành Mỹ
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân , địa chỉ: Tổ dân phố 1, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Nghi Xuân + Địa chỉ: Tổ dân phố Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh + SĐT: 02393.827.737
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Xây dựng Ngọc Hà HT, Địa chỉ: Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh + Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hải Đăng, địa chỉ: Thôn An Tiên, xã Xuân Giang, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 12, đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Nghi Xuân


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân , địa chỉ: Tổ dân phố 1, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Nghi Xuân + Địa chỉ: Tổ dân phố Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh + SĐT: 02393.827.737


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. +Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công: Đối với các loại xe: - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; * Đối với các thiết bị máy móc: - Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Nghi Xuân + Địa chỉ: Tổ dân phố Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh + SĐT: 02393.827.737
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Nghi Xuân + Địa chỉ: Tổ dân phố Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,0904100m3
2Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,43611m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT24,6234m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT4,9618m3
5Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT28,1293m3
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT89,129m3
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,6456m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,2963m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,5052100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT1,7387100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,2999100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,7608tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,2405tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT5,8557tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0507tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2785tấn
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,8662100m3
18Đào xúc đất - Cấp đất II và vận chuyển đi đổChương V của E-HSMT1,2486100m3
19Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,0985100m3
20Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT42,4105m3
21Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT18,1597m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT65,5432m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT75,1005m2
24Lát gạch Tezaro 400x400x30, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,34m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT65,5432m2
26Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT21,6971m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT57,3322m3
28Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT119,415m3
29Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,4405m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT3,1576100m2
31Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT7,0026100m2
32Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT9,1834100m2
33Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,7404100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,6076tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,5005tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT4,5141tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,5873tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,5432tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT6,9962tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT10,0491tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,8551tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,5742tấn
43Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT314,4m2
44Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT102,0338m3
45Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT68,1542m3
46Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT18,4268m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,7325m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,2789m3
49Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT34,0561m3
50Gia công, lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,7155tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT37,531m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,45mmChương V của E-HSMT3,2582100m2
53Ke chống bão md xà gồ 3 cáiChương V của E-HSMT1.251cái
54Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45mmChương V của E-HSMT48,3md
55Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V của E-HSMT47,1848m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT463,79m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT962,7706m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT601,059m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT634,3436m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT918,34m2
61Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT160,42m
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT119,06m
63Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT54,516m2
64Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT682,7284m2
65Lát nền, sàn gạch - KT 300*300, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT69,6618m2
66Khò màng chống thấm vén chân 0,25Chương V của E-HSMT205,5052m2
67Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT40,596m2
68Ốp tường trụ, cột - KT 300*600, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT216,583m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT3.116,5132m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT463,79m2
71Gia công lan can thépChương V của E-HSMT0,7574tấn
72Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT52,0146m2
73Sơn tĩnh điện lan can hành langChương V của E-HSMT52,0146m2
74Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT17,343m2
75Gia công cầu thang bằng thép Inox loại 304Chương V của E-HSMT0,1217tấn
76Sản xuất, lắp dựng Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT96,48m2
77Cửa đi thanh nhôm định hình hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề mở quay, một bộ khóa đa điểm, kính dày 6,38 lyChương V của E-HSMT41,14m2
78Cửa sổ cánh trượt thanh nhôm định hình hệ 2600, phụ kiện khóa sập, kính dày 6,38 lyChương V của E-HSMT69,68m2
79Cửa sổ cánh mở hất thanh nhôm định hình phụ kiện 2 bản lề, 1 tay cái đơn, kính dày 6,38 lyChương V của E-HSMT13,208m2
80Vách kính thanh nhôm định hình cố định hệ 4400, 4500 kính dày 6,38 lyChương V của E-HSMT69,646m2
81Gia công thanh đỡ vách kínhChương V của E-HSMT0,0916tấn
82Vách COMPACT HPLChương V của E-HSMT76,11m2
83Ke INOC đỡ bàn đáChương V của E-HSMT12cái
84Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT7,0875m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT8,9397100m2
B THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT30bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT23bộ
3Lắp đặt quạt đảo trầnChương V của E-HSMT15cái
4Lắp đặt quạt treo tường điện cơChương V của E-HSMT14cái
5Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V của E-HSMT4cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT18cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT18cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT63cái
9Lắp đặt hộp nối dây,Chương V của E-HSMT15hộp
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤15AChương V của E-HSMT3cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤20AChương V của E-HSMT14cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤30AChương V của E-HSMT14cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤63AChương V của E-HSMT3cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤75AChương V của E-HSMT3cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤125AChương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt tủ điện phòngChương V của E-HSMT14hộp
17Lắp đặt tủ điện tầngChương V của E-HSMT3hộp
18Lắp đặt tủ điện tổngChương V của E-HSMT1hộp
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*25mm2Chương V của E-HSMT120m
20Lắp đặt dây đơn 1*25mm2Chương V của E-HSMT120m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT40m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT90m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT42m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT690m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Chương V của E-HSMT590m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmChương V của E-HSMT1.100m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT140m
C VẬT LIỆU CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT4cái
2Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT8cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V của E-HSMT90m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmChương V của E-HSMT33,5m
5Giá đỡ trên tường chẻ đuôi cá fi 12Chương V của E-HSMT24cái
6Giá đỡ trên mái fi 12Chương V của E-HSMT35cái
7Má trên nẹp kiểm traChương V của E-HSMT6cái
8Má dưới nẹp kiểm traChương V của E-HSMT6cái
9Đệm chì lá 120*40*3Chương V của E-HSMT6cái
10Bu lông M10Chương V của E-HSMT6bộ
11Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT20,81m3
12Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,208100m3
13Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,2m3
14Hồ lô thu sétChương V của E-HSMT4cái
D THOÁT NƯỚC MÁI
1Rọ chắn rácChương V của E-HSMT13cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối, dài 6m, ĐK 76mmChương V của E-HSMT1,38100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối, dài 6m - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT0,08100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT54cái
5Đai giữ ốngChương V của E-HSMT155cái
E CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmChương V của E-HSMT1100 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm , chiều dày 4,6mmChương V của E-HSMT0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm , chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT0,06100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT0,66100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT0,9100m
7Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40*25mm, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32*25mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25*25mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT6cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25*20mm, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT42cái
12Lắp đặt thập nhựa PPR đường kính 40*25mm, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt thập nhựa PPR đường kính 32*25mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT2cái
14Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR đường kính 50*40mm, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR đường kính 40*32mm, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt co HDPE - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT10cái
17Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V của E-HSMT5cái
18Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT12cái
20Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT42cái
21Lắp đặt co ren nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT42cái
22Khóa HDPE D25Chương V của E-HSMT2cái
23Van khóa nhựa D48Chương V của E-HSMT1cái
24Van khóa nhựa D27Chương V của E-HSMT6cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT1cái
26Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT12cái
F THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối, dài 6m - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT0,54100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối, dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmChương V của E-HSMT0,36100m
5Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối, ĐK 110mmChương V của E-HSMT3cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối, ĐK 90mmChương V của E-HSMT15cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối - Đường kính 65mmChương V của E-HSMT3cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối - Đường kính 65mmChương V của E-HSMT3cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT15cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT12cái
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối, ĐK 110mmChương V của E-HSMT10cái
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối, ĐK 90mmChương V của E-HSMT20cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối - Đường kính 65mmChương V của E-HSMT6cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT30cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT6cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmChương V của E-HSMT3cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT6cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 65mmChương V của E-HSMT1cái
G THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT15bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT15cái
3Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT6bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT12bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT12bộ
6Vòi rửa INOC D21Chương V của E-HSMT6bộ
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT6cái
8Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT6cái
9Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT6cái
10Lắp đặt giá treoChương V của E-HSMT6cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT6cái
12Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V của E-HSMT1bể
13Máy bơm công suất 3,6m3/hChương V của E-HSMT1cái
14Van phao tự độngChương V của E-HSMT1cái
15Giếng khoan bao gồm VL+NCChương V của E-HSMT1bộ
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy 500*600*180mmChương V của E-HSMT6hộp
2Bình bôt cứu hỏa khí MFZ4Chương V của E-HSMT6bình
3Bình bọt cứu hỏa khí CO2Chương V của E-HSMT6bình
4Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V của E-HSMT6bộ
I BỂ PHỐT
1Đào móng chiều rộng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT25,5921m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0644100m3
3Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,311m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1066tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0622100m2
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,6981m3
7Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,4038m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT31,498m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT21,568m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT7,4824m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT10,2544m2
12Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT53,066m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0252100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0715tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,882m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của E-HSMT41cấu kiện
J BỂ NƯỚC
1Đào móng bể nước, chiều rộng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT16,9641m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0438100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,0696m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1293tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0274100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,1393m3
7Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,2894m3
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT15,568m2
9Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT23,184m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6,7284m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT9,3684m2
12Quét dung dịch chống thấmChương V của E-HSMT45,4804m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,6817m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,2374100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0376tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1731tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0408100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,1067tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,84m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của E-HSMT121cấu kiện
K SÂN LÁT GẠCH
1Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT1,685100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT67,4m3
3Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,337100m3
4Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmChương V của E-HSMT674m2
L MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT26,026m3
2Rải bạt lớp cách lyChương V của E-HSMT0,4102100m2
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0867100m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,0765m3
5Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của E-HSMT1,1794100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,096m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,2099100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,2289tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của E-HSMT641cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2652025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6530405E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theo+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn>=80% khối lượng) hợp đồng .Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.857.094.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy đào dung tích gầu ≥0.4 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy hàn ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
5 Máy đầm bàn ≥1kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy đầm cóc ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy trộn bê tông ≥250L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->