Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220648925-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220648895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 16:38:00 đến ngày 2022-07-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,227,211,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này(có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan- Đã thực hiện KCS 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị -0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị -8,0 T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -40CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -250ml trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -50Kg trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -1,5Kw trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Nâng cấp đường trục thôn Nguyệt Áng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP. Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Công ty TNHH TNHH TV& XDTH Khánh Hưng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP. Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31/3/2022
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP. Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông: Phạm Trung Đông Chủ tịch UBND huyện Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nền, mặt đường
1Đào bóc phong hóa, đánh cấp đất C1, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V44,2912m3
2Đào nền, đào khuôn đất C2, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V497,8175m3
3Phá dỡ kết cấu BTXM bằng búa cănMô tả kỷ thuật theo chương V3,5519m3
4Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V660,4965m3
5Đắp đất nền đường K95, máy đầm 9TMô tả kỷ thuật theo chương V86,7767m3
6Đắp đất nền đường K98, máy đầm 16TMô tả kỷ thuật theo chương V414,9355m3
7Trồng cỏMô tả kỷ thuật theo chương V81,524m2
8Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỷ thuật theo chương V331,4598m3
9Lót 01 lớp bạt lótMô tả kỷ thuật theo chương V2.545,2183m2
10Ván khuôn mặt đườngMô tả kỷ thuật theo chương V175,14m2
11Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 (BT thương phẩm)Mô tả kỷ thuật theo chương V460,0011m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V542,1087m3
13Vận chuyển phế thải đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V3,5519m3
B Phần nút giao, vuốt nối
1Phá dỡ kết cấu BTXM bằng búa cănMô tả kỷ thuật theo chương V11,8413m3
2Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V20,569m3
3Đắp đất nền đường K98, máy đầm 16TMô tả kỷ thuật theo chương V15,5548m3
4Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỷ thuật theo chương V51,9705m3
5Lót 01 lớp bạt lótMô tả kỷ thuật theo chương V346,47m2
6Ván khuôn mặt đườngMô tả kỷ thuật theo chương V26,64m2
7Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 (BT thương phẩm)Mô tả kỷ thuật theo chương V62,3646m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V11,841m3
C Phần hệ thống thoát nước
D Rãnh dọc tấm đan (0,4x0,5)m
1Đào móng rãnh đất C2, máy đào 0,4m3 (50% KL đào)Mô tả kỷ thuật theo chương V142,1687m3
2Đào móng rãnh đất C2, thủ công (50% KL đào)Mô tả kỷ thuật theo chương V142,1687m3
3Bê tông lót M100, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V4,218m3
4Ván khuôn rãnhMô tả kỷ thuật theo chương V127,68m2
5SXLD cốt thép rãnh, đkMô tả kỷ thuật theo chương V546,43kg
6Bê tông rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V11,2176m3
7Khe lún 2 giấy dầu, 3 nhựa đườngMô tả kỷ thuật theo chương V0,984m2
8Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V71,134m3
9Đắp giáp thổ K95, đầm cócMô tả kỷ thuật theo chương V55,2197m3
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V26,1744m2
11SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V609,22kg
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V4,8222m3
13Lắp đặt tấm đan, TL>100kg bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V57ck
14Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V284,3375m3
E Rãnh dọc tấm đan (0,3x0,35)m
1Bê tông lót M100, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V21,568m3
2Ván khuôn rãnhMô tả kỷ thuật theo chương V552,68m2
3SXLD cốt thép rãnh, đkMô tả kỷ thuật theo chương V1.544,37kg
4Bê tông rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V50,1456m3
5Khe lún 2 giấy dầu, 3 nhựa đườngMô tả kỷ thuật theo chương V5,0592m2
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V124,5552m2
7SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V3.094,14kg
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V20,1526m3
9Lắp đặt tấm đan, TL>100kg bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V337ck
F Rãnh dọc chịu lực qua đường ngang (0,3x0,35)m
1Cắt nền BTXM bằng máy cắtMô tả kỷ thuật theo chương V5m
2Phá dỡ kết cấu BTXM bằng búa cănMô tả kỷ thuật theo chương V0,4m3
3Bê tông lót M100, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,72m3
4Ván khuôn rãnhMô tả kỷ thuật theo chương V19,8m2
5SXLD cốt thép rãnh, đkMô tả kỷ thuật theo chương V193,63kg
6Bê tông rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V2,4732m3
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V3,24m2
8SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V115,95kg
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,54m3
10Lắp đặt tấm đan, TL>100kg bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V9ck
11Vận chuyển phế thải đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V0,4m3
G Rãnh thang B=0.3m
1Đệm dăm sạn móngMô tả kỷ thuật theo chương V9,7m3
2Ván khuôn rãnhMô tả kỷ thuật theo chương V337,56m2
3Bê tông rãnh M150, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V61,886m3
4Lắp đặt ống HDPE D250Mô tả kỷ thuật theo chương V7m
H Rãnh ngang B=0,5m
1Đào hố móng đất C2, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V36m3
2Phá dỡ kết cấu BTXM bằng búa cănMô tả kỷ thuật theo chương V5,304m3
3Bê tông lót M100, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V5,28m3
4Ván khuôn rãnhMô tả kỷ thuật theo chương V150,4m3
5SXLD cốt thép rãnh, đkMô tả kỷ thuật theo chương V1.372,86m3
6Bê tông rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V20,568m3
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V24,48m2
8SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V829,42kg
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V5,04m3
10Lắp đặt tấm đan, TL>100kg bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V48ck
11Đệm dăm sạn móngMô tả kỷ thuật theo chương V0,924m3
12Ván khuôn móngMô tả kỷ thuật theo chương V13,92m2
13Bê tông móng cống M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V2,838m3
14Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỷ thuật theo chương V18,48m2
15Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,584m3
16Đá dăm trộn cát (60% đá) tưới nước đầm kỹMô tả kỷ thuật theo chương V31,584m3
17Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V36m3
18Vận chuyển phế thải đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V5,304m3
I Cống hộp (0,5x0,5)m
1Đào hố móng đất C2, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V4,816m3
2Phá dỡ kết cấu BTXM bằng búa cănMô tả kỷ thuật theo chương V0,8025m3
3Đệm dăm sạn móngMô tả kỷ thuật theo chương V0,7404m3
4Ván khuôn móngMô tả kỷ thuật theo chương V3,444m2
5Bê tông móng cống M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V1,4809m3
6Ván khuôn ống cống (VK thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V32,76m2
7SXLD cốt thép cống, đkMô tả kỷ thuật theo chương V144,9kg
8Bê tông ống cống M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,4m3
9Lắp đặt ống cống đkMô tả kỷ thuật theo chương V7ck
10Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỷ thuật theo chương V4,928m2
11Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,529m3
12Đá dăm trộn cát (60% đá) tưới nước đầm kỹMô tả kỷ thuật theo chương V5,985m3
13Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V4,816m3
14Vận chuyển phế thải đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V0,8025m3
15Di dời ống nước sinh hoạt các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V500m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này(có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực53
2 Kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này32
3 Cán bộ KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan- Đã thực hiện KCS 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này32
4 Nhân công 10 - Có danh sách kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào -0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
2 Máy lu -8,0 T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
3 Máy ủi -40CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
4 Máy trộn bê tông -250ml trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
5 Máy đầm cóc -50Kg trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
6 Máy đầm dùi -1,5Kw trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
7 Máy cắt uốn thép có giấy tờ chứng minh sở hữu1
8 Máy đầm bàn có giấy tờ chứng minh sở hữu1
9 Máy hàn có giấy tờ chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->