Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220660725-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Kim Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220660713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Kim Đức, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 16:32:00 đến ngày 2022-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,105,662,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, gồm các hạng mục chính: Đào đắp nền đường, Kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥8T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất, vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu/Ô tô gắn cẩu/thiết bị tương đương sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 4
11-Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy toàn đạc, thước dây, thước thép,....)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Kim Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường nối từ đường Quế Hoa qua trung tâm xã đến bờ lối khu 9 xã Kim Đức, thành phố Việt Trì
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Kim Đức, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Kim Đức , địa chỉ: Xã Kim Đức, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Kim Đức. Bên mời thầu: UBND xã Kim Đức. Địa chỉ: Xã Kim Đức, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103860058.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Bách Khoa. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: UBND xã Kim Đức , địa chỉ: Xã Kim Đức, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Kim Đức. Bên mời thầu: UBND xã Kim Đức. Địa chỉ: Xã Kim Đức, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103860058.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu. * Lưu ý: Giá gói thầu này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Kim Đức. Bên mời thầu: UBND xã Kim Đức. Địa chỉ: Xã Kim Đức, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103860058.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V366,92m3
2Xúc bê tông XM sau phá dỡ, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6692100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V71,6795100m3
4Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V71,6795100m3
5Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3184100m3
6Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7874100m3
7Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1058100m3
8Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3308100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất III (tận dụng đào sang đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5316100m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất III (đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7992100m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,2975100m3
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,508100m3
13Đào xúc đất đắp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V102,1338100m3
14Vận chuyển đất đắp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V102,1338100m3
15Xử lý nền đất yếu: Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,0885100m3
16Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V81,2143100m2
17Mặt đường: Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,89100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4526100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,3998100m2
20Sản xuất, vận chuyển, thi công rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,3998100m2
21Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,5888100m2
22THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG: Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m3
23Vận chuyển phế thải đổ đi - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m3
24Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m3
26Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m3
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,44m3
28Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m3
29Bê tông đầu cống M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,56m3
30Ván khuôn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4788100m2
31Ống cống D75 BTCT: Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,31m3
32Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5733100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1859tấn
34Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V111 đoạn ống
35Quét nhựa bitum nóng vào ống cống phòng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V20,9543m2
36THOÁT NƯỚC DỌC: Rãnh xây B40: Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2102100m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5307100m3
38Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6795100m3
39Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V14,19m3
40Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,58m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,208100m2
42Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,8m3
43Bê tông mũ thành rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,16m3
44Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,02100m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V332,2m2
46Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,18m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4496100m2
48Lắp dựng cốt thép mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9235tấn
49Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0075tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3021cấu kiện
51Cửa xả: Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
52Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m3
53Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31m3
54Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,49m3
55Bê tông thân cửa xả dày 22cm, mác 200 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58m3
56Bê tông hố tiêu năng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
57Ván khuôn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,456100m2
58Nâng cao cổ hố ga: Bê tông cổ hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,43m3
59Ván khuôn cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0108100m2
60LÁT HÈ: Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,94m3
61Lát gạch Tezzaro, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,35m2
62Bó vỉa hè: Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,32m3
63Ván khuôn móng viên vỉa + rãnh đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1645100m2
64Viên vỉa: Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,92m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1786100m2
66Lớp vữa dày 2cm mác 75 viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,34m2
67Lớp vữa dày 5cm mác 75 rãnh đanMô tả kỹ thuật theo Chương V11,75m2
68Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47m
69Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,75m2
70An toàn giao thông: Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,65m2
71Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m2
72Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m2
73Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Biển báo PQ 3M - 3400, tôn mạ kẽm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6242m2
76Cột biển báo D88,3mm cao 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
77Cột biển báo D88,3mm cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
78Bờ vây thi công: Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8100m3
79Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,2100m
80Phên tre làm bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V960m2
81Tre làm nẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V800m
82Thép đai D6 làm đai giữMô tả kỹ thuật theo Chương V142kg
83Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,28100m3
84Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,28100m3
85Thanh thải bờ vây: Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8100m3
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1RÃNH CÁP : Đào rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1,448100m3
2Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V38,4625m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0453100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3846100m3
5Lưới nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V362m
6Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5694m3
7MÓNG CỘT: Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1082100m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,416100m2
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m3
12Móng tủ điện: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18721m3
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1728m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258100m2
15Khung móng M16x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Phụ kiện ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
17Trụ báo cáp: Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn trụ báo hiệu cáp, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,198m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, VXMCV mác 100, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V361 cấu kiện
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,74881m3
20Đắp vữa xi măng đầu trụ báo cáp mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,198m3
21Mốc sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
22Sơn Trụ báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
23Tiếp địa cột điện chiếu sáng: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,551m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0455100m3
25Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V13cọc
26Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,5m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100 m
28Cột đèn chiếu sáng: Khung móng M16x340x340x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
29Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mMô tả kỹ thuật theo Chương V131 cột
30Lắp đèn led 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
31Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V13bảng
32Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
33Cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
34Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 30A trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
35Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9100m
36Rải dây đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,55100m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V104m
38Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V390m
39Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V104cái
40Tiếp địa cho tủ chiếu sáng: Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,21m3
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m3
42Gia công, đóng cọc chống sét L63x6x2500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
43Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất dây dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m
44Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất dây dẹt 25x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m
45Phụ kiên tiếp địa cho tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công cảnh giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V30công
2Đèn cảnh báo ban đêmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Cuộn rào chắn (CRBV-VN-01)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
4Cọc nhựa mềm PVC (CT1-VN-02)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cọc
5Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Mũ bảo hộMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Cờ hiệu + còiMô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
8Biển báo PQ 3M - 3400, tôn mạ kẽm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4977m2
9Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
D THUẾ, PHÍ KHAI THÁC TÀI NGUYÊN
1Thuế, phí khai thác tài nguyênMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, gồm các hạng mục chính: Đào đắp nền đường, Kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).33
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép ≥8T1
2 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T1
3 Máy đầm rung tự hành ≥16T1
4 Máy đào ≥0,4m32
5 Máy ủi ≥110CV1
6 Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất, vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa ≥80T/h1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥50kg2
8 Cần cẩu/Ô tô gắn cẩu/thiết bị tương đương sức nâng ≥6T ≥6T1
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
10 Ô tô tự đổ ≥7T4
11 Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy toàn đạc, thước dây, thước thép,....) Kiểm tra hiện trường1
12 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->