Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220668722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220668681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương trong dự toán thu chi hằng năm của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 18:31:00 đến ngày 2022-07-02 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,527,134,155 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4290701E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.381783E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự với gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.668.993.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Dung tích mẻ trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Dung tích mẻ trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa từ 3 đến 7 tấn. Có giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Dung tích gầu ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Bộ giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa Trung tâm Hỗ trợ nông dân tỉnh Điện Biên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương trong dự toán thu chi hằng năm của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp nhà thầu tham dự là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện nêu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh) + File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết năm 2021. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD của nhân sự. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn máy móc thiết bị và các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04B – Chương IV. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Hội nông dân tỉnh Điện Biên.
Địa chỉ: Phường Thanh Trường, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng TDT Tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội nông dân tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Phường Thanh Trường, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội nông dân tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Phường Thanh Trường, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: NHÀ KÝ TÚC XÁ 2 TẦNG (SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện, chống sét, thoát nước mái, cấp thoát nước | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 287,525 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 91,8134 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 272 | m |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 10,56 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa các loại | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3 | công |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 8,1567 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,8888 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 425,448 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 424,7976 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 103,14 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 606,2861 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 241,4952 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1.422,0592 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 493,4886 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 64,96 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3,1515 | 100m2 |
| 18 | Tôn Úp nóc, máng nước | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 30 | md |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,082 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0672 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,7392 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,1412 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,0706 | m3 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 115,0152 | 1m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 23,81 | m2 |
| 26 | Mai Granito tam cấp cầu thang VD | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 46,0138 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 424,7976 | 1m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 21,412 | 1m2 |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 123,768 | 1m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 277,1956 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 256,4445 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 45,4595 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 166,0357 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 854,8147 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1.483,7057 | m2 |
| 36 | SXLD lan can cầu thang Inox | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 7,85 | md |
| 37 | SXLD trụ inox cầu thang | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Trụ |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 8,66 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 16,7976 | m2 |
| 40 | SX cửa đi nhôm kính an toàn 6.38 ly ( bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 49,44 | m2 |
| 41 | SX cửa sổ nhôm kính an toàn 6.38 ly ( bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 51,1 | m2 |
| 42 | Sản xuất hoa Inox cửa sổ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,2495 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 47,5 | m2 |
| 44 | Vách kính nhôm kính an toàn 6.38 ly | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 10,56 | m2 |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 9 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 9 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi đồng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,8 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa D50 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 65 | Phao tự động | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,6 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,25 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 32 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 20 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 56 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 13 | hộp |
| 83 | SXLD tủ điện tầng 400x300x150mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | tủ |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 380 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 140 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 60 | m |
| 88 | Đế âm chôn tường + mặt lắp thiết bị | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 116 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 250 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,483 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 94 | Đai inox giữ ống thoát nước | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 40 | Cái |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 7,3332 | 100m2 |
| 96 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 11,91 | m3 |
| 97 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 11,91 | m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 11,91 | m3 |
| B | Hạng mục 2: NHÀ KÝ TÚC XÁ 3 TẦNG ( SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét, thoát nước mái, cấp thoát nước vệ sinh | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 482,394 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 7,1118 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 283,2056 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 627,4 | m |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 10 | công |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1.282,65 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1.282,65 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 525,237 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1.056,1333 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30%) | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 628,0349 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong ngoài nhà (70%) | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2.501,1591 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (70%) | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1.465,4151 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 52,252 | m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6,0958 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng sê nô, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,2124 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng sê nô, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,2863 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng sê nô, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,0319 | m3 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4,8239 | 100m2 |
| 20 | Tôn Úp nóc, máng nước | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 57,2 | m |
| 21 | Mài lại granito cầu thang tam cấp (VD) | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 151,209 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 192,52 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 52,25 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1.176,2644 | 1m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 106,3856 | 1m2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 525,237 | 1m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 220,2742 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 15,51 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 199,3155 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 428,7194 | m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 410,27 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 734,2473 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4.932,287 | m2 |
| 34 | SX cửa đi nhôm kính an toàn 6.38 ly ( bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 187,1 | m2 |
| 35 | SX cửa sổ nhôm kính an toàn 6.38 ly ( bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 133,76 | m2 |
| 36 | Gia công hoa sắt inox 15x15x1,1 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,6898 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 131,86 | m2 |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 32 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 28 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 32 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 32 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 32 | cái |
| 43 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 32 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 32 | cái |
| 45 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 28 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 32 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,5 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 50 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 50 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi đồng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 28 | cái |
| 54 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 56 | Van khóa D50 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 57 | Van khóa D25 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 17 | cái |
| 58 | Phao tự động | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 33 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,508 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,86 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt 360 độ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 31 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn LED panel âm trần KT 600x1200mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 138 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 122 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 76 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 72 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 32 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 33 | hộp |
| 76 | SXLD tủ điện tầng 400x300x150mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3 | tủ |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 850 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 450 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 80 | m |
| 81 | Đế âm chôn tường + mặt lắp thiết bị | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 342 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 250 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,193 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 54 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm (thoát sàn ban công) | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1 | 100m |
| 88 | Tôn phẳng bịt thành sê nô | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 121,695 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 12,134 | 100m2 |
| 90 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 14,78 | m3 |
| 91 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 14,78 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 14,78 | m3 |
| C | Hạng mục 3: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG ( SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 201,83 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (30%) | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 818,58 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 403,9 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 65,35 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 392,53 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (70%) | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1.910,03 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (70%) | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 942,44 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm (70%) | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 152,47 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần (70%) | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 915,9 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao vệ sinh | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 17,05 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1.186,14 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1.186,14 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 234,02 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 183,74 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 461,54 | m |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 76,5 | m |
| 17 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 71,21 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 5,97 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,04 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 15 | công |
| 21 | Tháo dỡ hoa sắt cửa các loại | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 5 | công |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông đi ống cấp thoát nước trong nhà | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 5 | công |
| 23 | Phá dỡ tam cấp hành lang trục 1-:-10 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4,46 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 15 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 15 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 13 | bộ |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 67,01 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 67,01 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 67,01 | m3 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 11,97 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3,08 | m3 |
| 33 | SXLD cửa đi nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38 ly ( bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 151,33 | m2 |
| 34 | SXLD cửa sổ nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38 ly ( bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 51,96 | m2 |
| 35 | SXLD vách kính nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38 ly ( bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 62,21 | m2 |
| 36 | Gia công hoa sắt inox 15x15x1,1 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,75 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,42 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4,11 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 12,64 | m2 |
| 41 | tôn Úp nóc | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 96,63 | m |
| 42 | Láng granitô tam cấp | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4,78 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1.117,87 | 1m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 201,83 | 1m2 |
| 45 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 tôn nền vệ sinh | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 5,97 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 202,99 | 1m2 |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 285,26 | 1m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch kt 600x600mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 201,83 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 5,605 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 96,63 | md |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 803,22 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 474,99 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 65,35 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 392,53 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4.239,49 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1.417,43 | m2 |
| 57 | Gia công lan can inox | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,132 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can inox | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 23,296 | m2 |
| 59 | Mài đánh bóng lại granito cầu thang tam cấp | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 132,43 | m2 |
| 60 | Thi công vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa Composite | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6,35 | m2 |
| 61 | Phụ kiện vách ngăn vệ sinh Composite | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 62 | SXLD tủ điện tầng 400x300x150mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3 | tủ |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 35 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 22 | hộp |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 71 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 26 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 17 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 13 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 44 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn LED 300x300mm ầm trần | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 23 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn LED - đèn ốp trần | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 24 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn LED D90 - Đèn trang trí âm trần | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 29 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 25 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 10 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 130 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 140 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 290 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 650 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1.300 | m |
| 84 | Đế âm + mặt thiết bị | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 258 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2.510 | m |
| 86 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 23 | máy |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 15 | bộ |
| 88 | Dây cấp cho xí | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 19 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 19 | bộ |
| 93 | Xi phông chậu rửa | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 19 | cái |
| 94 | Dây cấp cho chậu rửa | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 19 | cái |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 19 | cái |
| 96 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 19 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 99 | Dây cấp cho tiểu nữ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi đồng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bể |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,85 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,42 | 100m |
| 106 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 35 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 62 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 110 | Cút nhựa zen trong D20 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 65 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-20mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 13 | cái |
| 112 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 42 | cái |
| 113 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 27 | cái |
| 114 | Van khóa D40 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 115 | Van khóa D20 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 13 | cái |
| 116 | Lắp đặt Zacco zen ngoài D40 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 117 | Kép 15 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 54 | cái |
| 118 | Nơ đồng 15 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 54 | cái |
| 119 | Phao tự động | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nối máy bơm với van phao điện | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 35 | m |
| 121 | Đầu bịt ống D40 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 122 | Đầu bịt ống D20 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 13 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,24 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,25 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,62 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 13 | cái |
| 129 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 135 độ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 40 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 45 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 19 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110-90mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90-42mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 13 | cái |
| 135 | Lắp đặt đầu bịt ống D90mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 19 | cái |
| 137 | Cầu chắn rác | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt đai giữ ống | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 174 | cái |
| D | Hạng mục 4: NHÀ THỰC NGHIỆM SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong ngoài nhà | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 94,62 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 109,66 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 317,5 | m2 |
| 4 | Tháo tấm che tường bằng tấm nhựa | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,039 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 15 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | công |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 279,38 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 5,544 | 100m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 109,66 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 94,62 | m2 |
| 11 | Thi công tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 103,92 | m2 |
| 12 | Gia cố tấm nhựa lấy sáng bằng hàng rào lưới thép B40 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 103,92 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3,175 | 100m2 |
| 14 | Tôn Úp sườn, máng nước | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 87,38 | m |
| 15 | SX cửa đi sắt xếp | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 15 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 15 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 279,38 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,32 | 100m |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn cao áp 250W | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| E | Hạng mục 5: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt tường rào | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 10 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát chân hàng rào | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 20,384 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 20,384 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 20,384 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 74,48 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3,641 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 5,096 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 8,737 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 8,737 | m3 |
| 10 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 34,026 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 14,178 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 33,14 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 274,69 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa, bờ bó sân, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 199,372 | m2 |
| 15 | Trồng cây hàng rào | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 146,892 | 1m2/lần |
| 16 | Đổ đất màu | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 44,068 | m3 |
| 17 | Cảo bỏ lớp sơn cánh cổng cũ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | công |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 9,7 | m2 |
| 19 | Bánh xe | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 20 | Chốt cổng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 21 | Khóa cổng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 22 | Phá dỡ nắp bể, bê tông cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3,75 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6,075 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4,641 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 14,466 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 14,466 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,3292 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp bể | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,258 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3,75 | m3 |
| F | Hạng mục 6: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước cũ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3 | công |
| 2 | Đào đất móng hộp đồng hồ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,045 | m3 |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,01 | 100m |
| 5 | Van 1 chiều D15 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 6 | Van bi D15 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ đo lưu lượng D15 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 8 | Mang sông zen ngoài D20 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 9 | Kép TTK D15 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 10 | Rắc co TTK D15 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 11 | Hộp đồng hồ KT 600x350x250mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 12 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 81,3 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 5,42 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 120 | cái |
| 17 | Van khóa D20 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 18 | Vòi đồng D20 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 19 | Mang sông zen trong D20 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 32,52 | m3 |
| 21 | Đắp đất đường ống cấp nước | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 48,78 | m3 |
| 22 | Máy bơm nước | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 cấp điện cho máy bơm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 40 | m |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 32,52 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 32,52 | m3 |
| G | Hạng mục 7: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột điện, dây điện hệ thống cấp điện cũ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 5 | công |
| 2 | Đào đất móng tủ bằng thủ công | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,061 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,092 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0126 | 100m2 |
| 5 | Bu lông M16x350mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 6 | SXLD tủ điện tổng KT 400x230x600mm dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 350Ampe | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 8 | m |
| 13 | Đầu cốt dây | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 44 | cái |
| 14 | Phụ kiện cho tủ điện ( đèn báo pha, đồng hồ ...) | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 15 | Đào đất rãnh tiếp địa tủ điện | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,96 | m3 |
| 16 | SXLD cọc tiếp địa thép L50x50x5mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 7 | m |
| 18 | SXLD tai bắt tiếp đại dày 4mm KT 40x50m | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 19 | Đắp đất móng tiếp địa | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,96 | m3 |
| 20 | Đào hào cáp điện, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,977 | 100m3 |
| 21 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | 100m |
| 22 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,65 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,9 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoán bảo vệ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6,75 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ dây dẫn, đường kính ống 50mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | 100m |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 36,79 | m3 |
| 28 | Đắp đất hào cáp | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 64,14 | m3 |
| 29 | Lắp đặt lưới báo hiệu cáp | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 253 | m |
| 30 | Lắp đặt gạch chỉ bảo vệ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4.059 | viện |
| 31 | Lắp đặt mốc báo hiệu tuyến cáp | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 12,65 | cái |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 33,601 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 33,601 | m3 |
| H | Hạng mục 8: THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát hố ga | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,122 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát rãnh hố ga | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4,105 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 17,689 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,175 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,349 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 5,321 | m3 |
| 7 | SXLD thép hình gờ tấm đan | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 124,78 | kg |
| 8 | SXLD tấm đan thép dẹt KT 100x69x5cm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 17 | tấm |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,429 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,298 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,189 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4,059 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 45 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 16 | Đắp đất móng hố ga rãnh thoát | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 37,39 | m3 |
| 17 | Đào đất rãnh thoát hố ga | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,34 | 100m3 |
| 18 | Đệm cát đáy móng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 15,289 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 92,899 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,17 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga rãnh thoát | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 9,169 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,032 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,219 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 21,501 | m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 374 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,571 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 28 | Đắp đất hố ga rãnh thoát | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 78,009 | m3 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 230,798 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 230,798 | m3 |
| I | Hạng mục 9: SÂN LÁT ĐÁ, SÂN LÁT GẠCH TERAZZO, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông bù vênh mặt sân, bê tông tôn cos sân, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 43,158 | m3 |
| 2 | Lát sân bằng đá tự nhiên, tiết diện đá 30x30x5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2.055,15 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bù vênh mặt sân, bê tông tôn cos sân, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 61,972 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terazzo kt 40x40x3,2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2.951,05 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4290701E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.381783E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự với gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.668.993.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt. Dung tích mẻ trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt. Dung tích mẻ trộn ≥ 150 lít | 3 |
| 3 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa từ 3 đến 7 tấn. Có giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 8 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đào | Hoạt động tốt. Dung tích gầu ≥0,4m3 | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 4 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Bộ giàn giáo thép | Hoạt động tốt | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi