Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220668722-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220668681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương trong dự toán thu chi hằng năm của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 18:31:00 đến ngày 2022-07-02 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,527,134,155 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4290701E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.381783E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự với gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.668.993.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Dung tích mẻ trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Dung tích mẻ trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa từ 3 đến 7 tấn. Có giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Dung tích gầu ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Bộ giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa Trung tâm Hỗ trợ nông dân tỉnh Điện Biên
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương trong dự toán thu chi hằng năm của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số nhà 120, tổ dân phố 13, phường Nam Thanh, T.p Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Hội nông dân tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Thanh Trường, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng TDT Tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KT-KT: Công ty TNHH TVXD Tân Thanh tỉnh Điện Biên. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng TDT Tỉnh Điện Biên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng TDT Tỉnh Điện Biên. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVXD Và ĐTTM Thành nam Điện Biên.


- Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số nhà 120, tổ dân phố 13, phường Nam Thanh, T.p Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Hội nông dân tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Thanh Trường, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng TDT Tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp nhà thầu tham dự là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện nêu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh) + File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết năm 2021. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD của nhân sự. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn máy móc thiết bị và các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04B – Chương IV. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Hội nông dân tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Thanh Trường, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng TDT Tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội nông dân tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Phường Thanh Trường, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội nông dân tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Phường Thanh Trường, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: NHÀ KÝ TÚC XÁ 2 TẦNG (SỬA CHỮA)
1Tháo dỡ hệ thống cấp điện, chống sét, thoát nước mái, cấp thoát nướcTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10công
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công287,525m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công91,8134m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công272m
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10,56m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửa các loạiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3công
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công8,1567m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,8888m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công425,448m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công424,7976m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công103,14m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công606,2861m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công241,4952m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1.422,0592m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công493,4886m2
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công64,96m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,1515100m2
18Tôn Úp nóc, máng nướcTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công30md
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,082tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0672100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,7392m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,1412m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,0706m3
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công115,01521m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công23,81m2
26Mai Granito tam cấp cầu thang VDTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công46,0138m2
27Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công424,79761m2
28Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công21,4121m2
29Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công123,7681m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công277,1956m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công256,4445m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công45,4595m2
33Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công166,0357m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công854,8147m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1.483,7057m2
36SXLD lan can cầu thang InoxTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công7,85md
37SXLD trụ inox cầu thangTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1Trụ
38Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công8,66m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công16,7976m2
40SX cửa đi nhôm kính an toàn 6.38 ly ( bao gồm phụ kiện)Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công49,44m2
41SX cửa sổ nhôm kính an toàn 6.38 ly ( bao gồm phụ kiện)Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công51,1m2
42Sản xuất hoa Inox cửa sổTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,2495tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công47,5m2
44Vách kính nhôm kính an toàn 6.38 lyTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10,56m2
45Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công9bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công9cái
47Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công8bộ
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công9bộ
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công9bộ
50Lắp đặt giá treoTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công8cái
51Lắp đặt gương soiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công9cái
52Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công9cái
53Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công9cái
54Lắp đặt vòi đồngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công11cái
55Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,8100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,4100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công20cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công20cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công12cái
62Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3cái
63Lắp đặt van khóa D50Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3cái
64Lắp đặt van khóa D25Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3cái
65Phao tự độngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
66Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,6100m
68Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công12cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,25100m
70Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công8cái
71Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công8cái
72Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công8cái
73Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công32bộ
74Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công20bộ
75Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công56cái
76Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công20cái
77Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công11cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2cái
82Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công13hộp
83SXLD tủ điện tầng 400x300x150mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2tủ
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công380m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công140m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công30m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công60m
88Đế âm chôn tường + mặt lắp thiết bịTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công116cái
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công250m
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công50m
91Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công5cái
92Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,483100m
93Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10cái
94Đai inox giữ ống thoát nướcTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công40Cái
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công7,3332100m2
96Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công11,91m3
97Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công11,91m3
98Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công11,91m3
B Hạng mục 2: NHÀ KÝ TÚC XÁ 3 TẦNG ( SỬA CHỮA)
1Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét, thoát nước mái, cấp thoát nước vệ sinhTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10công
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công482,394m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công7,1118m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công283,2056m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công627,4m
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10công
7Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1.282,65m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1.282,65m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công525,237m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1.056,1333m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30%)Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công628,0349m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong ngoài nhà (70%)Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2.501,1591m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (70%)Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1.465,4151m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công52,252m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6,0958m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng sê nô, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,2124tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng sê nô, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,2863100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng sê nô, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,0319m3
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4,8239100m2
20Tôn Úp nóc, máng nướcTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công57,2m
21Mài lại granito cầu thang tam cấp (VD)Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công151,209m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công192,52m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công52,25m2
24Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1.176,26441m2
25Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công106,38561m2
26Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công525,2371m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công220,2742m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công15,51m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công199,3155m2
30Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công428,7194m2
31Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công410,27m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công734,2473m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4.932,287m2
34SX cửa đi nhôm kính an toàn 6.38 ly ( bao gồm phụ kiện)Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công187,1m2
35SX cửa sổ nhôm kính an toàn 6.38 ly ( bao gồm phụ kiện)Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công133,76m2
36Gia công hoa sắt inox 15x15x1,1Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,6898tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công131,86m2
38Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công32bộ
39Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công28bộ
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công32bộ
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công32bộ
42Lắp đặt gương soiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công32cái
43Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công32cái
44Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công32cái
45Lắp đặt giá treoTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công28cái
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công32cái
47Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,5100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công50cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công20cái
51Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công50cái
52Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công20cái
53Lắp đặt vòi đồngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công28cái
54Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công30cái
55Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4cái
56Van khóa D50Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4cái
57Van khóa D25Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công17cái
58Phao tự độngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4cái
59Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công33cái
60Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,508100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công30cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,86100m
63Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công15cái
64Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công11cái
65Lắp đặt quạt điện - Quạt 360 độTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công31cái
66Lắp đặt các loại đèn LED panel âm trần KT 600x1200mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công12bộ
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2bộ
68Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công138bộ
69Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công122cái
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công76cái
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công72cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công32cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3cái
75Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công33hộp
76SXLD tủ điện tầng 400x300x150mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3tủ
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công850m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công450m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công100m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công80m
81Đế âm chôn tường + mặt lắp thiết bịTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công342cái
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công250m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công50m
84Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công9cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,193100m
86Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công54cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm (thoát sàn ban công)Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1100m
88Tôn phẳng bịt thành sê nôTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công121,695m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công12,134100m2
90Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công14,78m3
91Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công14,78m3
92Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công14,78m3
C Hạng mục 3: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG ( SỬA CHỮA)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công201,83m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (30%)Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công818,58m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công403,9m2
4Phá lớp vữa trát dầmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công65,35m2
5Phá lớp vữa trát trầnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công392,53m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (70%)Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1.910,03m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (70%)Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công942,44m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm (70%)Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công152,47m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần (70%)Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công915,9m2
10Tháo dỡ trần thạch cao vệ sinhTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công17,05m2
11Phá dỡ gạch lát nềnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1.186,14m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1.186,14m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công234,02m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công183,74m2
15Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công461,54m
16Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công76,5m
17Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công71,21m2
18Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công5,97m3
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,04m3
20Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nướcTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công15công
21Tháo dỡ hoa sắt cửa các loạiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công5công
22Phá dỡ nền bê tông đi ống cấp thoát nước trong nhàTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công5công
23Phá dỡ tam cấp hành lang trục 1-:-10Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4,46m3
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công15bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công15bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công13bộ
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công67,01m3
29Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công67,01m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công67,01m3
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công11,97100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,08m3
33SXLD cửa đi nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38 ly ( bao gồm phụ kiện)Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công151,33m2
34SXLD cửa sổ nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38 ly ( bao gồm phụ kiện)Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công51,96m2
35SXLD vách kính nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38 ly ( bao gồm phụ kiện)Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công62,21m2
36Gia công hoa sắt inox 15x15x1,1Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,4tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,75m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,42m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4,11m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công12,64m2
41tôn Úp nócTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công96,63m
42Láng granitô tam cấpTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4,78m2
43Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM M75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1.117,871m2
44Quét dung dịch chống thấm vệ sinhTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công201,831m2
45Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 tôn nền vệ sinhTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công5,97m3
46Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công202,991m2
47Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công285,261m2
48Thi công trần phẳng bằng tấm thạch kt 600x600mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công201,83m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công5,605100m2
50Tôn úp nócTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công96,63md
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công803,22m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công474,99m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công65,35m2
54Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công392,53m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4.239,49m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1.417,43m2
57Gia công lan can inoxTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,132tấn
58Lắp dựng lan can inoxTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công23,296m2
59Mài đánh bóng lại granito cầu thang tam cấpTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công132,43m2
60Thi công vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa CompositeTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6,35m2
61Phụ kiện vách ngăn vệ sinh CompositeTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công12bộ
62SXLD tủ điện tầng 400x300x150mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3tủ
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công35cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3cái
66Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công22hộp
67Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công71cái
68Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công26cái
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công17cái
70Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiềuTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công13cái
71Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công44bộ
72Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công12bộ
73Lắp đặt các loại đèn LED 300x300mm ầm trầnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công23bộ
74Lắp đặt các loại đèn LED - đèn ốp trầnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công24bộ
75Lắp đặt đèn LED D90 - Đèn trang trí âm trầnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công29bộ
76Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6cái
77Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công25cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công130m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công140m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công290m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công650m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1.300m
84Đế âm + mặt thiết bịTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công258cái
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2.510m
86Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công23máy
87Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công15bộ
88Dây cấp cho xíTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công15cái
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công15cái
90Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công15cái
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công19bộ
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công19bộ
93Xi phông chậu rửaTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công19cái
94Dây cấp cho chậu rửaTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công19cái
95Lắp đặt gương soiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công19cái
96Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công19cái
97Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6bộ
98Lắp đặt vòi tiểu nữTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6bộ
99Dây cấp cho tiểu nữTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6cái
100Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6bộ
101Lắp đặt vòi tiểu namTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6bộ
102Lắp đặt vòi đồngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công11cái
103Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2bể
104Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,85100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,42100m
106Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công20cái
107Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công35cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công62cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công18cái
110Cút nhựa zen trong D20Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công65cái
111Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-20mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công13cái
112Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công42cái
113Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công27cái
114Van khóa D40Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2cái
115Van khóa D20Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công13cái
116Lắp đặt Zacco zen ngoài D40Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2cái
117Kép 15Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công54cái
118Nơ đồng 15Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công54cái
119Phao tự độngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2cái
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nối máy bơm với van phao điệnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công35m
121Đầu bịt ống D40Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6cái
122Đầu bịt ống D20Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công13cái
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,24100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,25100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,62100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,2100m
127Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công15cái
128Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công13cái
129Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 135 độTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công40cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công45cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công19cái
133Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110-90mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công5cái
134Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90-42mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công13cái
135Lắp đặt đầu bịt ống D90mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4cái
136Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công19cái
137Cầu chắn rácTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10cái
138Lắp đặt đai giữ ốngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công174cái
D Hạng mục 4: NHÀ THỰC NGHIỆM SỬA CHỮA
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong ngoài nhàTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công94,62m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công109,66m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công317,5m2
4Tháo tấm che tường bằng tấm nhựaTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,039100m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công15m2
6Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nướcTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2công
7Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công279,38m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công5,544100m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công109,66m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công94,62m2
11Thi công tường bằng tấm nhựa lấy sángTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công103,92m2
12Gia cố tấm nhựa lấy sáng bằng hàng rào lưới thép B40Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công103,92m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,175100m2
14Tôn Úp sườn, máng nướcTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công87,38m
15SX cửa đi sắt xếpTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công15m2
16Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công15m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công279,38m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,32100m
19Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công8cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4cái
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1hộp
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công50m
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công50m
25Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn cao áp 250WTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4bộ
E Hạng mục 5: PHỤ TRỢ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt tường ràoTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10công
2Phá lớp vữa trát chân hàng ràoTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công20,384m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công20,384m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công20,384m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công74,48m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,641m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công5,096m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công8,737m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công8,737m3
10Đào móng bồn hoa bằng thủ côngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công34,026m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công14,178m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công33,14m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công274,69m2
14Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa, bờ bó sân, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công199,372m2
15Trồng cây hàng ràoTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công146,8921m2/lần
16Đổ đất màuTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công44,068m3
17Cảo bỏ lớp sơn cánh cổng cũTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2công
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công9,7m2
19Bánh xeTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3cái
20Chốt cổngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2cái
21Khóa cổngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2cái
22Phá dỡ nắp bể, bê tông cốt thépTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,75m3
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6,075m3
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4,641m3
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công14,466m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công14,466m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,3292tấn
28Ván khuôn thép, ván khuôn nắp bểTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,258100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,75m3
F Hạng mục 6: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Tháo dỡ hệ thống cấp nước cũTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3công
2Đào đất móng hộp đồng hồTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,045m3
3Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,01100m
5Van 1 chiều D15Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
6Van bi D15Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
7Đồng hồ đo lưu lượng D15Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
8Mang sông zen ngoài D20Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3cái
9Kép TTK D15Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3cái
10Rắc co TTK D15Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
11Hộp đồng hồ KT 600x350x250mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1hộp
12Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công81,3m3
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công5,42100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công30cái
15Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10cái
16Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công120cái
17Van khóa D20Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công5cái
18Vòi đồng D20Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3cái
19Mang sông zen trong D20Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3cái
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công32,52m3
21Đắp đất đường ống cấp nướcTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công48,78m3
22Máy bơm nướcTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 cấp điện cho máy bơmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công40m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công40m
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công32,52m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công32,52m3
G Hạng mục 7: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Tháo dỡ cột điện, dây điện hệ thống cấp điện cũTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công5công
2Đào đất móng tủ bằng thủ côngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,061m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,092m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0126100m2
5Bu lông M16x350mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4cái
6SXLD tủ điện tổng KT 400x230x600mm dày 2mm sơn tĩnh điệnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1tủ
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 350AmpeTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
12Lắp đặt dây đơn Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công8m
13Đầu cốt dâyTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công44cái
14Phụ kiện cho tủ điện ( đèn báo pha, đồng hồ ...)Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1bộ
15Đào đất rãnh tiếp địa tủ điệnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,96m3
16SXLD cọc tiếp địa thép L50x50x5mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3cọc
17Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công7m
18SXLD tai bắt tiếp đại dày 4mm KT 40x50mTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
19Đắp đất móng tiếp địaTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,96m3
20Đào hào cáp điện, máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,977100m3
21Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,3100m
22Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,65100m
23Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,9100m
24Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,2100m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoán bảo vệ dây dẫn, đường kính ống 32mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6,75100m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ dây dẫn, đường kính ống 50mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,3100m
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công36,79m3
28Đắp đất hào cápTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công64,14m3
29Lắp đặt lưới báo hiệu cápTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công253m
30Lắp đặt gạch chỉ bảo vệTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4.059viện
31Lắp đặt mốc báo hiệu tuyến cápTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công12,65cái
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công33,601m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công33,601m3
H Hạng mục 8: THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng rãnh thoát hố gaTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,122100m3
2Đệm cát rãnh hố gaTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4,105m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công17,689m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,175tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,349tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công5,321m3
7SXLD thép hình gờ tấm đanTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công124,78kg
8SXLD tấm đan thép dẹt KT 100x69x5cmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công17tấm
9Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,429100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,298tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,189100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4,059m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công451 cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,16100m
15Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
16Đắp đất móng hố ga rãnh thoátTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công37,39m3
17Đào đất rãnh thoát hố gaTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,34100m3
18Đệm cát đáy móngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công15,289m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công92,899m3
20Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,17tấn
21Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga rãnh thoátTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công9,169100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,032tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,219100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công21,501m3
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3741 cấu kiện
26Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,571100m
27Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
28Đắp đất hố ga rãnh thoátTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công78,009m3
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công230,798m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công230,798m3
I Hạng mục 9: SÂN LÁT ĐÁ, SÂN LÁT GẠCH TERAZZO, SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông bù vênh mặt sân, bê tông tôn cos sân, đá 2x4, mác 150Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công43,158m3
2Lát sân bằng đá tự nhiên, tiết diện đá 30x30x5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2.055,15m2
3Đổ bê tông bù vênh mặt sân, bê tông tôn cos sân, đá 2x4, mác 150Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công61,972m3
4Lát gạch Terazzo kt 40x40x3,2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2.951,05m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4290701E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.381783E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự với gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.668.993.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt. Dung tích mẻ trộn ≥ 250 lít2
2 Máy trộn vữa Hoạt động tốt. Dung tích mẻ trộn ≥ 150 lít3
3 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa từ 3 đến 7 tấn. Có giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu3
8 Máy vận thăng Hoạt động tốt1
9 Máy đào Hoạt động tốt. Dung tích gầu ≥0,4m31
10 Máy cắt gạch Hoạt động tốt4
11 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt3
12 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt2
13 Bộ giàn giáo thép Hoạt động tốt100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->