Gói thầu: Gói thầu 04: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220668669-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818
Tên gói thầu Gói thầu 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220668494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, Ngân sách Tỉnh hỗ trợ, ngân sách phường, nguồn xã hội hóa và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 18:17:00 đến ngày 2022-07-02 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,541,611,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu) Trong đó phải có hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa, láng nhựa và hệ thống thoát nước.- Nhà thầu nộp kèm theo Thông báo kết quả nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Nhà thầu nộp kèm theo quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh cấp và quy mô công trình.- Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;+ Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước/kỹ sư đô thị kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ phụ trách thanh quyết toán đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh bánh thép >=10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa >= 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 7-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Cần trục bánh lốp >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04: Toàn bộ phần xây lắp
Xây dựng, nâng cấp đường và mương thoát nước khối Trần Phú, Hồng Phong và Điện Biên phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã, Ngân sách Tỉnh hỗ trợ, ngân sách phường, nguồn xã hội hóa và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818 , địa chỉ: Số 1, ngõ 222, đường Nguyễn Trường Tộ, phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Nghi Hương Địa chỉ: phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: UBND phường Nghi Hương, địa chỉ: phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Sun Group, địa chỉ: khối 2, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818, địa chỉ: Số 1, ngõ 222, đường Nguyễn Trường Tộ, Phường Đông Vĩnh, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818 , địa chỉ: Số 1, ngõ 222, đường Nguyễn Trường Tộ, phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Nghi Hương Địa chỉ: phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019 - 2020 -2021 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước ít nhất tính đến Quý I/2022 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Nghi Hương Địa chỉ: phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Nghi Hương địa chỉ: phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Thọ Đạt; Chức vụ: Chủ tịch; Địa chỉ: phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818, địa chỉ: Số 1, ngõ 222, đường Nguyễn Trường Tộ, Phường Đông Vĩnh, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Anh Tuấn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN SỐ 1 KHỐI ĐIỆN BIÊN
1Phá dỡ kết cấu đường cũ bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V204,37m3
2Xúc và vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,044100m3
3Đào bóc lớp đất hữu cơ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,547100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,999100m3
5Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,247100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,352100m3
8Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V921,571m3
9Vận chuyển đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V92,15710m3/1km
10Vận chuyển đất thải, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,618100m3
11Lu lèn lại mặt đường hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V18,993100m2
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,837100m2
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,837100m2
14Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,998100m2
15Xếp vỉa đá hộc kích thước 20x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V84,06m3
17Vận chuyển đất thừa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,841100m3
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,144100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,109tấn
22Đổ bê tông mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V33,48m3
23Thuê bãi đúc tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1bãi
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,119tấn
26Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
27Vận chuyển tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m3
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1201 cấu kiện
29Tháo dỡ các cấu kiện tấm đan rãnh bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V165cấu kiện
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,65tấn
31Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,798tấn
35Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,89m3
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,729100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,652tấn
38Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,632m3
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1651 cấu kiện
40Hoàn thiện lại đường ống nước, đường cáp ngầm, do vướng khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,076m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,359m3
43Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
45Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
46Cọc biển báo D90, mạ kẽm được sơn theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V5md
47Biển báo tròn phán quang D700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B TUYẾN SỐ 2, 3 KHỐI TRẦN PHÚ
1Phá dỡ kết cấu đường cũ bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V256,9m3
2Xúc và vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,569100m3
3Đào bóc lớp đất hữu cơ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,475100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,202100m3
5Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,674100m3
7Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V231,391m3
8Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V23,13910m3/1km
9Vận chuyển đất thải, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,685100m3
10Lu lèn lại mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V19,656100m2
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,068100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V294,848m3
13Cắt khe Join kích thước 70x5mm, chống nứt mặt đường (cách 4m cắt 1 rãnh theo chiều ngang đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,59610m
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,656100m2
15Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,656100m2
16Vận chuyển thảmMô tả kỹ thuật theo chương V114,398tấn
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V326,21m3
18Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,262100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,984100m2
20Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,44m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V12,89100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,648tấn
23Bê tông mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V137,268m3
24Thuê bãi đúc tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1bãi
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,007100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,586tấn
27Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V41,328m3
28Vận chuyển tấm đan đúc sẵn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,413100m3
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4921 cấu kiện
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,595m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3
32Vận chuyển đất thừa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m3
33Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,044100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,702tấn
36Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,781m3
37Gia công cấu kiện thép V50x5 quanh hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
38Tấm đan hố thu nước bằng thép tấm nhũng kẽm nóngMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
39Lắp đặt tấm đan chắn rác hố thu nước mặt, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V361 cấu kiện
40Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước hố thu xuống mương, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
41Hoàn thiện lại đường ống nước, đường cáp ngầm, do vướng khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,152m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,717m3
44Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
46Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
47Cọc biển báo D90, mạ kẽm được sơn theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V10md
48Biển báo tròn phán quang D700mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C TUYẾN SỐ 4 KHỐI TRẦN PHÚ
1Phá dỡ kết cấu đường cũ bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V362,56m3
2Xúc và vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3,626100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,35100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,423100m3
6Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V57,796m3
7Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,7810m3/1km
8Vận chuyển đất thải, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,618100m3
9Lu lèn lại mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V23,227100m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,517100m2
11Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V348,411m3
12Cắt khe Join kích thước 70x5mm, chống nứt mặt đường (cách 4m cắt 1 rãnh theo chiều ngang đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,32610m
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,227100m2
14Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,227100m2
15Vận chuyển thảm đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V135,181tấn
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V368,09m3
17Vận chuyển đất thừa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,681100m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,036100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,26m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V13,572100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,105tấn
22Bê tông mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V144,522m3
23Thuê bãi đúc tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1bãi
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,113100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,829tấn
26Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V43,512m3
27Vận chuyển tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m3
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5181 cấu kiện
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,694m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
31Vận chuyển đất thừa đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,218100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,819tấn
35Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,911m3
36Gia công cấu kiện thép V50x5 quanh hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,363tấn
37Tấm đan hố thu nước bằng thép tấm nhũng kẽm nóngMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
38Lắp đặt tấm đan chắn rác hố thu nước mặt, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V421 cấu kiện
39Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước hố thu xuống mương, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
40Hoàn thiện lại đường ống nước, đường cáp ngầm, do vướng khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,076m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,359m3
43Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
46Cọc biển báo D90, mạ kẽm được sơn theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V5md
47Biển báo tròn phán quang D700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D TUYẾN SỐ 5 KHỐI TRẦN PHÚ
1Phá dỡ kết cấu đường cũ bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V16,44m3
2Xúc và vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m3
3Đào bóc lớp đất hữu cơ đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,954100m3
5Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
7Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,7m3
8Vận chuyển đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1,3710m3/1km
9Vận chuyển đất thải, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,444100m3
10Lu lèn lại mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,048100m2
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,49100m2
12Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V60,958m3
13Cắt khe Join kích thước 70x5mm, chống nứt mặt đường (cách 4m cắt 1 rãnh theo chiều ngang đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,61310m
14Xoa phẳng mặt nền đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V304,8m2
15Đào móng ống bê tông ly tâm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V48,74m3
16Vận chuyển đất thừa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,487100m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng gối cống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,167m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
21Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,387m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V42cấu kiện
23Lắp đặt ống bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D500mmMô tả kỹ thuật theo chương V21đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V21mối nối
25Vận chuển ống cống bê tông tới chân công trình (1 chuyển chở đc 21 ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V4chuyến
26Đắp vữa xi măng quanh mối nối vữa M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V48,136m
27Đào móng hố thu thăm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,25m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
29Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,244m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
31Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,866m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,589m3
33Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,673m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m2
35Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
36Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554tấn
37Gia công cấu kiện thép V50x5 quanh hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
38Trát tường hố thu thăm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,718m2
39Tấm đan hố thu bằng thép tấm nhũng kẽm nóngMô tả kỹ thuật theo chương V12tấm
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,076m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,359m3
43Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
45Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
46Cọc biển báo D90, mạ kẽm được sơn theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V5md
47Biển báo tròn phán quang D700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E TUYẾN SỐ 6, 7, 8 KHỐI TRẦN PHÚ
1Phá dỡ kết cấu đường cũ bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V287,18m3
2Xúc và vận chuyển phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,872100m3
3Đào bóc lớp đất hữu cơ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,659100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,504100m3
5Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,859100m3
7Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V117,451m3
8Vận chuyển đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V11,74510m3/1km
9Vận chuyển đất thải, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,325100m3
10Lu lèn lại mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V21,635100m2
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,504100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V324,521m3
13Cắt khe Join kích thước 70x5mm, chống nứt mặt đường (cách 4m cắt 1 rãnh theo chiều ngang đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,210m
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,635100m2
15Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,635100m2
16Vận chuyển thảm đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V125,916tấn
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V381,03m3
18Vận chuyển đất thừa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,81100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m2
20bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,55m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V14,803100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,931tấn
23Bê tông mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V157,635m3
24Thuê bãi đúc tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1bãi
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,305100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,267tấn
27Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V47,46m3
28Vận chuyển tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,475100m3
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5651 cấu kiện
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,061m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
32Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m3
33Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,276100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,858tấn
36Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,288m3
37Gia công cấu kiện thép V50x5 quanh hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
38Tấm đan hố thu nước bằng thép tấm nhũng kẽm nóngMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
39Lắp đặt tấm đan chắn rác hố thu nước mặt, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V441 cấu kiện
40Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước hố thu xuống mương, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
41Hoàn thiện lại đường ống nước, đường cáp ngầm, do vướng khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,228m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,076m3
44Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
46Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
47Cọc biển báo D90, mạ kẽm được sơn theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V15md
48Biển báo tròn phán quang D700mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
F TUYẾN SỐ 9 KHỐI TRẦN PHÚ
1Phá dỡ kết cấu đường cũ bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V13,7m3
2Xúc và vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,895100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,505100m3
5Vận chuyển đất thải, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m3
6Lu lèn lại mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,726100m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,726100m2
8Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V54,512m3
9Cắt khe Join kích thước 70x5mm, chống nứt mặt đường (cách 4m cắt 1 rãnh theo chiều ngang đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0210m
10Xoa phẳng mặt nền đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V272,6m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,076m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,359m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
15Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
16Cọc biển báo D90, mạ kẽm được sơn theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V5md
17Biển báo tròn phán quang D700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G TUYẾN SỐ 10, 11 KHỐI HỒNG PHONG
1Phá dỡ kết cấu đường cũ bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V116,48m3
2Xúc và vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,165100m3
3Đào bóc lớp đất hữu cơ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,555100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,565100m3
5Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,349100m3
7Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V184,449m3
8Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V18,44510m3/1km
9Vận chuyển đất thải, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,196100m3
10Lu lèn lại mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V7,012100m2
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,012100m2
12Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V140,244m3
13Cắt khe Join kích thước 70x5mm, chống nứt mặt đường (cách 4m cắt 1 rãnh theo chiều ngang đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,81110m
14Xoa phẳng mặt nền đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V701,22m2
15Hoàn thiện lại đường ống nước, đường cáp ngầm, do vướng khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
16Lu lèn lại mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,99100m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,99100m2
18Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V59,856m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,99100m2
20Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,99100m2
21Vận chuyển thảm đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V23,222tấn
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,152m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,717m3
24Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
26Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
27Cọc biển báo D90, mạ kẽm được sơn theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V10md
28Biển báo tròn phán quang D700mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu) Trong đó phải có hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa, láng nhựa và hệ thống thoát nước.- Nhà thầu nộp kèm theo Thông báo kết quả nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Nhà thầu nộp kèm theo quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh cấp và quy mô công trình.- Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;+ Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.85
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần đường 2 Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước/kỹ sư đô thị kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ phụ trách thanh quyết toán đối với 01 công trình tương tự53
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
6 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8 m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu2
2 Máy ủi >= 110 CV Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
3 Máy lu tĩnh bánh thép >=10 T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu2
4 Máy san >= 110 CV Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
5 Máy rải bê tông nhựa >= 130 CV Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
6 Trạm trộn bê tông nhựa Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
7 Ô tô tự đổ 7-10 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu3
8 Cần trục bánh lốp >= 10T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
9 Ô tô tưới nhựa đường Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
10 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
11 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
12 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->