Gói thầu: Gói thầu 04: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220668669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220668494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã, Ngân sách Tỉnh hỗ trợ, ngân sách phường, nguồn xã hội hóa và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 18:17:00 đến ngày 2022-07-02 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,541,611,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu) Trong đó phải có hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa, láng nhựa và hệ thống thoát nước.- Nhà thầu nộp kèm theo Thông báo kết quả nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Nhà thầu nộp kèm theo quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh cấp và quy mô công trình.- Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;+ Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước/kỹ sư đô thị kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ phụ trách thanh quyết toán đối với 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh bánh thép >=10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa >= 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 7-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Cần trục bánh lốp >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04: Toàn bộ phần xây lắp Xây dựng, nâng cấp đường và mương thoát nước khối Trần Phú, Hồng Phong và Điện Biên phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã, Ngân sách Tỉnh hỗ trợ, ngân sách phường, nguồn xã hội hóa và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019 - 2020 -2021 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước ít nhất tính đến Quý I/2022 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Nghi Hương
Địa chỉ: phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Nghi Hương địa chỉ: phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Thọ Đạt; Chức vụ: Chủ tịch; Địa chỉ: phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818, địa chỉ: Số 1, ngõ 222, đường Nguyễn Trường Tộ, Phường Đông Vĩnh, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Anh Tuấn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN SỐ 1 KHỐI ĐIỆN BIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đường cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,37 | m3 |
| 2 | Xúc và vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,044 | 100m3 |
| 3 | Đào bóc lớp đất hữu cơ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,547 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,999 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,352 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921,571 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,157 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,618 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,993 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,837 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,837 | 100m2 |
| 14 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,998 | 100m2 |
| 15 | Xếp vỉa đá hộc kích thước 20x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,06 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,144 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,109 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,48 | m3 |
| 23 | Thuê bãi đúc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bãi |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 27 | Vận chuyển tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m3 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 cấu kiện |
| 29 | Tháo dỡ các cấu kiện tấm đan rãnh bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cấu kiện |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,65 | tấn |
| 31 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | tấn |
| 35 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,652 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,632 | m3 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | 1 cấu kiện |
| 40 | Hoàn thiện lại đường ống nước, đường cáp ngầm, do vướng khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 46 | Cọc biển báo D90, mạ kẽm được sơn theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | md |
| 47 | Biển báo tròn phán quang D700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | TUYẾN SỐ 2, 3 KHỐI TRẦN PHÚ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đường cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,9 | m3 |
| 2 | Xúc và vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,569 | 100m3 |
| 3 | Đào bóc lớp đất hữu cơ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,475 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,202 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,391 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,139 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,685 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,656 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,068 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,848 | m3 |
| 13 | Cắt khe Join kích thước 70x5mm, chống nứt mặt đường (cách 4m cắt 1 rãnh theo chiều ngang đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,596 | 10m |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,656 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,656 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển thảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,398 | tấn |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,21 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,262 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,44 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,89 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,648 | tấn |
| 23 | Bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,268 | m3 |
| 24 | Thuê bãi đúc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bãi |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,007 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,586 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,328 | m3 |
| 28 | Vận chuyển tấm đan đúc sẵn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | 100m3 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,595 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m3 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | tấn |
| 36 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,781 | m3 |
| 37 | Gia công cấu kiện thép V50x5 quanh hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 38 | Tấm đan hố thu nước bằng thép tấm nhũng kẽm nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 39 | Lắp đặt tấm đan chắn rác hố thu nước mặt, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước hố thu xuống mương, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 41 | Hoàn thiện lại đường ống nước, đường cáp ngầm, do vướng khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 47 | Cọc biển báo D90, mạ kẽm được sơn theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 48 | Biển báo tròn phán quang D700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | TUYẾN SỐ 4 KHỐI TRẦN PHÚ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đường cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,56 | m3 |
| 2 | Xúc và vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,626 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,796 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,618 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,227 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,517 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,411 | m3 |
| 12 | Cắt khe Join kích thước 70x5mm, chống nứt mặt đường (cách 4m cắt 1 rãnh theo chiều ngang đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,326 | 10m |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,227 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,227 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển thảm đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,181 | tấn |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,09 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,681 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,26 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,572 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,105 | tấn |
| 22 | Bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,522 | m3 |
| 23 | Thuê bãi đúc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bãi |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,113 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,829 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,512 | m3 |
| 27 | Vận chuyển tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m3 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,694 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | tấn |
| 35 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,911 | m3 |
| 36 | Gia công cấu kiện thép V50x5 quanh hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 37 | Tấm đan hố thu nước bằng thép tấm nhũng kẽm nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 38 | Lắp đặt tấm đan chắn rác hố thu nước mặt, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước hố thu xuống mương, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 40 | Hoàn thiện lại đường ống nước, đường cáp ngầm, do vướng khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 46 | Cọc biển báo D90, mạ kẽm được sơn theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | md |
| 47 | Biển báo tròn phán quang D700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | TUYẾN SỐ 5 KHỐI TRẦN PHÚ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đường cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | m3 |
| 2 | Xúc và vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m3 |
| 3 | Đào bóc lớp đất hữu cơ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,958 | m3 |
| 13 | Cắt khe Join kích thước 70x5mm, chống nứt mặt đường (cách 4m cắt 1 rãnh theo chiều ngang đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,613 | 10m |
| 14 | Xoa phẳng mặt nền đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,8 | m2 |
| 15 | Đào móng ống bê tông ly tâm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,74 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng gối cống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,167 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 21 | Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,387 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | mối nối |
| 25 | Vận chuển ống cống bê tông tới chân công trình (1 chuyển chở đc 21 ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chuyến |
| 26 | Đắp vữa xi măng quanh mối nối vữa M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,136 | m |
| 27 | Đào móng hố thu thăm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,25 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,866 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,589 | m3 |
| 33 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 36 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | tấn |
| 37 | Gia công cấu kiện thép V50x5 quanh hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 38 | Trát tường hố thu thăm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,718 | m2 |
| 39 | Tấm đan hố thu bằng thép tấm nhũng kẽm nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấm |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 46 | Cọc biển báo D90, mạ kẽm được sơn theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | md |
| 47 | Biển báo tròn phán quang D700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | TUYẾN SỐ 6, 7, 8 KHỐI TRẦN PHÚ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đường cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,18 | m3 |
| 2 | Xúc và vận chuyển phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,872 | 100m3 |
| 3 | Đào bóc lớp đất hữu cơ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,504 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,451 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,745 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,325 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,635 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,504 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,521 | m3 |
| 13 | Cắt khe Join kích thước 70x5mm, chống nứt mặt đường (cách 4m cắt 1 rãnh theo chiều ngang đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2 | 10m |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,635 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,635 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển thảm đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,916 | tấn |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,03 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m2 |
| 20 | bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,55 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,803 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,931 | tấn |
| 23 | Bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,635 | m3 |
| 24 | Thuê bãi đúc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bãi |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,267 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,46 | m3 |
| 28 | Vận chuyển tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m3 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,061 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | tấn |
| 36 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,288 | m3 |
| 37 | Gia công cấu kiện thép V50x5 quanh hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 38 | Tấm đan hố thu nước bằng thép tấm nhũng kẽm nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 39 | Lắp đặt tấm đan chắn rác hố thu nước mặt, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước hố thu xuống mương, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 41 | Hoàn thiện lại đường ống nước, đường cáp ngầm, do vướng khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,228 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 47 | Cọc biển báo D90, mạ kẽm được sơn theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | md |
| 48 | Biển báo tròn phán quang D700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| F | TUYẾN SỐ 9 KHỐI TRẦN PHÚ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đường cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m3 |
| 2 | Xúc và vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,726 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,726 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,512 | m3 |
| 9 | Cắt khe Join kích thước 70x5mm, chống nứt mặt đường (cách 4m cắt 1 rãnh theo chiều ngang đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | 10m |
| 10 | Xoa phẳng mặt nền đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,6 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 16 | Cọc biển báo D90, mạ kẽm được sơn theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | md |
| 17 | Biển báo tròn phán quang D700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | TUYẾN SỐ 10, 11 KHỐI HỒNG PHONG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đường cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,48 | m3 |
| 2 | Xúc và vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | 100m3 |
| 3 | Đào bóc lớp đất hữu cơ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,555 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,565 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,449 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,445 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,196 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,012 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,012 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,244 | m3 |
| 13 | Cắt khe Join kích thước 70x5mm, chống nứt mặt đường (cách 4m cắt 1 rãnh theo chiều ngang đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,811 | 10m |
| 14 | Xoa phẳng mặt nền đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,22 | m2 |
| 15 | Hoàn thiện lại đường ống nước, đường cáp ngầm, do vướng khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 16 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,856 | m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển thảm đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,222 | tấn |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 27 | Cọc biển báo D90, mạ kẽm được sơn theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 28 | Biển báo tròn phán quang D700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu) Trong đó phải có hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa, láng nhựa và hệ thống thoát nước.- Nhà thầu nộp kèm theo Thông báo kết quả nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Nhà thầu nộp kèm theo quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh cấp và quy mô công trình.- Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;+ Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần đường | 2 | Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước/kỹ sư đô thị kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ phụ trách thanh quyết toán đối với 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,8 m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi >= 110 CV | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh bánh thép >=10 T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 2 |
| 4 | Máy san >= 110 CV | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa >= 130 CV | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 1 |
| 6 | Trạm trộn bê tông nhựa | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7-10 tấn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 3 |
| 8 | Cần trục bánh lốp >= 10T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nhựa đường | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi