Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220667524-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220572121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 18:15:00 đến ngày 2022-07-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 671,106,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.007E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp đất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp sợi quang
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng 7 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng CSHT trạm BTS Cụm công nghiệp Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Bắc Giang , địa chỉ: Số 34 Nguyễn Thị Lưu phường Trần Phú Thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Giang Số 34, đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204.3855171 Fax: 0204.3859461
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Thiết kế Bưu chính Viễn thông


- Bên mời thầu: Viễn thông Bắc Giang , địa chỉ: Số 34 Nguyễn Thị Lưu phường Trần Phú Thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Giang Số 34, đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204.3855171 Fax: 0204.3859461


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Giang Số 34, đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204.3855171 Fax: 0204.3859461
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Bắc Giang Số 34, đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204.3855171 Fax: 0204.3859461
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư-Viễn thông Bắc Giang Số 34, đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204.3855171 Fax: 0204.3859461
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ thẩm định giúp việc đấu thầu Viễn thông Bắc Giang Số 34, đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204.3855171 Fax: 0204.3859461 - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Móng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V31,6797m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,4752100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V17,964100m
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2291tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,7686tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,5412tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3086100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V2,8805m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V28,0689m3
10Bu lông neo móngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V363,64kg
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3636tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,4868100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3052100m3
B Hạng mục Móng shelter
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,8444m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,98100m
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0516100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0704100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0849100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0212tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0877tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,485m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,552m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,704m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,4825m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,0244m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,1746m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V5,3389m2
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0055tấn
16Bu lông nở thép HSA M16x140Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V16bộ
C Hạng mục Bệ máy phát điện
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,9039m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,9832100m
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0463100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0164100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0098tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0295tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0139tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3966m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,6228m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,5897m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,5611m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0083100m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V3,924m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,72m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V2,0116m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,555m3
D Hạng mục Sản xuất thân cột anten, cầu cáp
1Sản xuất thân cột, cầu cápTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V5,6615tấn
2Vật liệu sản xuất cột, cầu cápTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1toàn bộ
3Mạ kẽm nhúng nóngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V5,6615tấn
E Hạng mục Lắp dựng thân cột anten, cầu cáp
1Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V6,1707tấn
2Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp > 10kgTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V31m
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0mTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
4Mỡ chống gỉ gốc Lithium L3Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V20kg
5Ống nhựa PVC F60Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V3,6m
6Nắp bịt ống nhựa PVC F60Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V24cái
F Hạng mục Hệ tiếp địa
1Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V11 hệ thống tiếp đất
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V4,62m3
3Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V271m
4Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V121 m
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V201 điện cực
6Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V71 điện cực
7Cọc thép mạ kẽm L63x63x5 (4.81kg/m)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V27m
8Lập là thép 40x4mm (1.246kg/m)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V19m
9Cáp thép F12 tiếp địa kim thu sét, bảng đồngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V56m
10Dây đồng M120 tiếp địa cho bảng đồngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V12m
11Đầu cốt M120Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V4cái
12Bảng đồng tiếp đất chính 300x100x10Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
13Bảng đồng tiếp địa cầu cáp 300x100x5Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
14Đầu cốt D12Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
15Bu lông M10x40Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V8cái
16Ống thép D42x2.3 (2.44kg/m)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V2m
17Ống HDPE D40/50Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V3m
18Tấm thép 4x30x50 (0,05kg)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1tấm
19Tấm thép 4x40x100 (0,13kg)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1tấm
20Kéo, rải cáp thép D12, dây đồng M120, lập là 40x4 tiếp địa cho bảng đồng, chân cộtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V311 m
21Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V2m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,03100m
23Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V11 hệ thống tiếp đất
24Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1cột
25Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V21 tấm
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V4,62m3
27Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V11 hệ thống tiếp đất
G Hạng mục Thi công tuyến cáp quang
1Cáp quang treo KL 24FoTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V4km
2ODF 24FO IN SC/APCTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
3Kẹp cáp, bu lông (2 rãnh, 3 lỗ, 30/41)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V117bộ
4Phụ kiện treo cáp cột điện lực (đế chữ U, đai inox, kẹp cáp, bu lông)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V12bộ
5Ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V90m
6Măng xông 24F0Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
7Giá treo cáp dự phòngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V6bộ
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V17,1288m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V17,1288m3
10Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V3,911 km cáp
11Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V11 bộ ODF
12Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V11 khung giá
13Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ MX
14Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V119cột
15Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V12cột
16Lắp đặt giá treo cáp dự phòngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V6ghế
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,9100m
18Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,091 km cáp
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V5,0681m3
20Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V2bể
21Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuôngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V21 bể
22Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuôngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V21 bể
23Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuôngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V21 bể
24Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V4nắp đan
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,3229m3
H Hạng mục Thi công tuyến cáp điện AC
1Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA 2x16mm2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V75m
2Kẹp hãm cápTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
3Bản ốp + đai Inox + khóa đaiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,075km/dây
5Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp nguồnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V21 đôi đầu dây
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,210đầu
7Lắp khóa đỡ dây dẫn dây chống sét có tiết diện Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
I Lắp đặt Điều hòa
1Máy điều hòa không khí công suất 12000BTU, loại 2 cục treo tường, 1chiều lạnh (GREE)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
2Vật tư lắp đặt điều hòaTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.007E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW1
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW1
3 Máy hàn xoay chiều Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít1
5 Máy khoan đứng Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW1
6 Máy tời Máy tời 2 tấn1
7 Máy đo điện trở tiếp đất Máy đo điện trở tiếp đất1
8 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang1
9 Máy hàn cáp sợi quang Máy hàn cáp sợi quang1
10 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng1
11 Ô tô vận tải Ô tô vận tải thùng 7 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->