Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220666106-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220647688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 18:07:00 đến ngày 2022-07-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,412,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 11,4 tỷ VNĐ/01 hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: bao gồm các hạng mục: san nền; cây xanh; thoát nước mưa; điện hạ thế và chiếu sáng đi ngầm; lát gạch vỉa hè.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị nghiệm thu công việc xây lắp tối thiểu 11,4 tỷ VND/ 01 hợp đồng.* Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. * Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc BVTC; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; có hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành điện.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành môi trường.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp dung tích gàu≥0,6 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥0,6 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích dung tích gàu ≥1,20 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥1,20 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung có lực rung ≥16T
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ trọng tải≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
5-Ô tô tưới nước chuyên dụng ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cẩu tự hành ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi ≥90CV
- Đặc điểm thiết bị ≥90CV
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Bãi tắm biển xã Nhân Trạch
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhân Trạch
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Đô thị An Hưng; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bố Trạch. + Lập, thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. + Đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với (1): UBND xã Nhân Trạch, Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhân Trạch


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhân Trạch
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Nghị. Chủ tịch UBND xã.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. Tk3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Nhân Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo17,4871100m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo22,9553100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo149,5769100m3
4Đắp đất K98 dày 50cmNhư bản vẽ thi công kèm theo39,7504100m3
5Đắp đất hữu cơNhư bản vẽ thi công kèm theo19,1246100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo34,4329100m3
7Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo34,4329100m3/1km
8Mua cát về đắp công trìnhNhư bản vẽ thi công kèm theo15.449,1214m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo319,63m3
10Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmNhư bản vẽ thi công kèm theo5,006100m
11Lót bạt nilonNhư bản vẽ thi công kèm theo29,0298100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư bản vẽ thi công kèm theo8,7385100m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3052100m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Sản xuất, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm, H13Như bản vẽ thi công kèm theo52,251 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1250mm, H13Như bản vẽ thi công kèm theo15,51 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo18,251 đoạn ống
4Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4705tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenNhư bản vẽ thi công kèm theo1,4178100m2
6Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo9,61m3
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo54mối nối
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mmNhư bản vẽ thi công kèm theo34mối nối
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo38,54m3
10Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4764100m2
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo108,71m3
12Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo15,4783100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo10,5967100m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo26,11m3
15Ván khuôn hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo2,3416100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo4,15m3
17Lắp nắp đan hố ga tròn D650 đế chìm, tải trọng 40TNhư bản vẽ thi công kèm theo15cái
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4659tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,4003tấn
20Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2809tấn
21Bê tông cửa thu nước, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo1,32m3
22Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,67m3
23Ván khuôn cửa thu nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo0,12100m2
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1033tấn
25Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo12m
26Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo0,58m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0539tấn
28Lắp tấm lưới chắn rácNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
29Lắp tấm ngăn mùiNhư bản vẽ thi công kèm theo12Cái
30Bê tông tường đầu, tường cánh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,89m3
31Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay, M150, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,77m3
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo0,22m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo13,121m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng)Như bản vẽ thi công kèm theo0,1024100m3
35Bê tông móng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo4,11m3
36Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0686100m2
37Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo1,7462100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng)Như bản vẽ thi công kèm theo0,9996100m3
39Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo15,66m3
40Ván khuôn mươngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,702100m2
41Cốt mương, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5513tấn
42Cốt mương, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6569tấn
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo3,78m3
44Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo2,81m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1701100m2
46Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2447tấn
47Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư bản vẽ thi công kèm theo54cái
48Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaNhư bản vẽ thi công kèm theo3,77m2
49Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,392100m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng)Như bản vẽ thi công kèm theo0,0862100m3
C HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN
1Bê tông tường chắn, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo825,9m3
2Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo13,584100m2
3Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa khe lúnNhư bản vẽ thi công kèm theo32,07m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo44,93m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo16,7717100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dung)Như bản vẽ thi công kèm theo8,1739100m3
7Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo25,82m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0466tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,3958tấn
10Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,2218100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,41m3
12Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,6244100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dung)Như bản vẽ thi công kèm theo0,7611100m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo24,38m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,1559tấn
16Ván khuôn chân khayNhư bản vẽ thi công kèm theo1,8576100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo4,64m3
18Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo1,4009100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dung)Như bản vẽ thi công kèm theo1,7879100m3
20Bê tông tường bậc thang, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo17,38m3
21Ván khuôn thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,473100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo17,25m3
23Bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,16m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0224tấn
25Ván khuôn gờ chắnNhư bản vẽ thi công kèm theo2,02m2
26Sản xuất lan canNhư bản vẽ thi công kèm theo42m2
27Lắp dựng lan can sắtNhư bản vẽ thi công kèm theo42m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo42,08m3
29Lót bạt 01 lớpNhư bản vẽ thi công kèm theo2,6299100m2
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3945100m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo1,315100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dung)Như bản vẽ thi công kèm theo0,7126100m3
33Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,6147100m3
34Đào xúc đất, máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo0,532100m3
35Thi công khe coNhư bản vẽ thi công kèm theo8m
36Thi công khe dọcNhư bản vẽ thi công kèm theo263m
37Ván khuôn thép mặt đường bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,165100m2
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo0,532100m3
39Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo0,532100m3/1km
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1531 đoạn ống
41Bê tông nắp ống buy, M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo43,5m3
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,9636tấn
43Ván khuôn đổ bê tong nắp ống buyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5897100m2
44Đắp đá dăm trộn cát ống buy (cát tận dụng)Như bản vẽ thi công kèm theo1,3843100m3
45Bê tông thanh giằng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo12,16m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư bản vẽ thi công kèm theo1521cấu kiện
47Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,0758tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo2,9184100m2
49Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo1,6706100m3
50Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo221,3775m3
D CÂY XANH - CẢNH QUAN
1Trồng cây Bàng Đài Loan ĐK gố 10-15cm, cao 2.5mNhư bản vẽ thi công kèm theo78Cây
2Trồng cây cọ cảnh 6-7 lá (cao 0.7m vút ngọn)Như bản vẽ thi công kèm theo58Cây
3Duy trì cây bóng mát mới trồngNhư bản vẽ thi công kèm theo681 cây/năm
4Lắp đặt máy Tập Lưng, bụng DxRxC : 1370x1230x560 mmNhư bản vẽ thi công kèm theo21 cấu kiện
5Lắp đặt máy Tập Xoay eo, Đường kính : 1600, Cao : 1320mmNhư bản vẽ thi công kèm theo21 cấu kiện
6Lắp đặt máy Tập lưng eo DxRxC : 1000x790x1200mmNhư bản vẽ thi công kèm theo21 cấu kiện
7Lắp đặt máy Tập bộ lắc tay DxRxC : 1130x630x14900mmNhư bản vẽ thi công kèm theo21 cấu kiện
8Lắp đặt máy đi bộ trên không đôi DxRxC : 2000x420x1300mmNhư bản vẽ thi công kèm theo21 cấu kiện
9Lát gạch Granito 300x300x30, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2.902,98m2
E HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ THÊ 0,4KV
1Đào đất rảnh chôn cápNhư bản vẽ thi công kèm theo81,19m3
2Đắp đất rảnh độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo45,199m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo32,881m3
4Tháo dỡ và phụ hồi rảnh đi qua sân đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo17,54m3
5Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2m mạ kẻm nhúng nóngNhư bản vẽ thi công kèm theo12cọc
6Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngNhư bản vẽ thi công kèm theo28,5m
7Ốp gia cường L50x50x5 l=100 mạ kẻm nhúng nóngNhư bản vẽ thi công kèm theo12kg
8Rãi gạch bảo vệ cáp ngầmNhư bản vẽ thi công kèm theo2.880viên
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,89m3
10Ván khuôn móng cộtNhư bản vẽ thi công kèm theo12,72m2
11SXLD Cốt thép đk Như bản vẽ thi công kèm theo11,91kg
12SXLD Cốt thép đk 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo7,95kg
13Bu lông M16Như bản vẽ thi công kèm theo27,96kg
14Lắp đặt tủ hạ thế KT 1000x400x1050mm vỏ composite dày 4mm loại chứa 9 công tơ (kèm ray, thanh cái...)Như bản vẽ thi công kèm theo3cái
15Cáp ngầm lỏi đồng CXV/DSTA- 0,6/1 KV 3x70+1x35Như bản vẽ thi công kèm theo40m
16Cáp ngầm lỏi đồng CXV/DSTA- 0,6/1 KV 3x25+1x16Như bản vẽ thi công kèm theo324m
17Lắp đặt ống thép tráng kẻm D113,5 dày 4mmNhư bản vẽ thi công kèm theo186m
18Lắp ống nhựa HDPE 105/80Như bản vẽ thi công kèm theo12m
19Lắp ống nhựa HDPE 65/50Như bản vẽ thi công kèm theo148m
20LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 100A-35KANhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
21LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 50A-35KANhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
22LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 25A-35KANhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
23Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 25ANhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
F HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Tủ điện chiếu sáng tự động (trọn bộ)Như bản vẽ thi công kèm theo11 tủ
2Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5mNhư bản vẽ thi công kèm theo161 cần đèn
3Lắp bóng đèn cao áp led 120W -220VNhư bản vẽ thi công kèm theo16bộ
4Cột đèn tròn côn mạ kẻm cao 8m -078-4mmNhư bản vẽ thi công kèm theo161 cột
5Đế gang DP05Như bản vẽ thi công kèm theo16cái
6Lắp dựng cột đèn nouvo + chùm 4 cầuNhư bản vẽ thi công kèm theo41 cột
7Lắp đặt đèn cầu led 20WNhư bản vẽ thi công kèm theo16bộ
8Lắp dựng cột thép mạ kẻm cao 14m dày 4mm ghép đốtNhư bản vẽ thi công kèm theo21 cột
9Lắp đèn pha led 400W -220VNhư bản vẽ thi công kèm theo8bộ
10Lắp lọng treo đènNhư bản vẽ thi công kèm theo21 bộ
11Bulông 4xM24 L=750 (tương đương Hapulico)Như bản vẽ thi công kèm theo16bộ
12Bulông 4xM16 L=500 (tương đương Hapulico)Như bản vẽ thi công kèm theo4bộ
13Khung móng 8 Bulông M30 L=1350 kèm bản đếNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
14Lắp bảng điện cột kèm phiến đấu dây 4P-60ANhư bản vẽ thi công kèm theo22cửa
15Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A-6KANhư bản vẽ thi công kèm theo22cái
16Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x25+1x16mm2 -0,6/1KVNhư bản vẽ thi công kèm theo35m
17Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x16+1x10mm2 -0,6/1KVNhư bản vẽ thi công kèm theo751m
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CXV 3x2,5mm2- 0,6/1KV (Cadivi)Như bản vẽ thi công kèm theo300m
19Dây đồng trần M10Như bản vẽ thi công kèm theo751m
20Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50Như bản vẽ thi công kèm theo535m
21Ống bảo vệ cáp thép mạ kẻm fi60 dày 4mmNhư bản vẽ thi công kèm theo131m
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo34,212m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo2,296m3
24BT móng chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo20,888m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo87,58m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,47kg
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4,11tấn
28Lấp đất hố móngNhư bản vẽ thi công kèm theo12,38m3
29Đào đất rảnh chôn cápNhư bản vẽ thi công kèm theo217,453m3
30Đắp đất rảnh độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo149,583m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo67,712m3
32Tháo dỡ và phụ hồi rảnh đi qua sân đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo12,353m3
33Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2m mạ kẻm nhúng nóngNhư bản vẽ thi công kèm theo48cọc
34Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngNhư bản vẽ thi công kèm theo141,5m
35Ốp gia cường L50x50x5 l=100 mạ kẻm nhúng nóngNhư bản vẽ thi công kèm theo48kg
36Rãi gạch bảo vệ cáp ngầmNhư bản vẽ thi công kèm theo5.931viên
37Lắp đặt kim thu sét NLP-2200Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
38Lắp đèn báo khôngNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 11,4 tỷ VNĐ/01 hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: bao gồm các hạng mục: san nền; cây xanh; thoát nước mưa; điện hạ thế và chiếu sáng đi ngầm; lát gạch vỉa hè.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị nghiệm thu công việc xây lắp tối thiểu 11,4 tỷ VND/ 01 hợp đồng.* Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. * Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc BVTC; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; có hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.32
2 Kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.32
3 Kỹ thuật điện 1 + Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành điện.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.32
4 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 + Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.32
5 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành môi trường.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp dung tích gàu≥0,6 m3 ≥0,6 m31
2 Máy đào bánh xích dung tích gàu ≥1,20 m3 ≥1,20 m32
3 Máy lu rung có lực rung ≥16T ≥16T2
4 Ô tô tự đổ trọng tải≥7 tấn ≥7 tấn5
5 Ô tô tưới nước chuyên dụng ≥5m3 ≥5m32
6 Cẩu tự hành ≥7 tấn ≥7 tấn1
7 Máy ủi ≥90CV ≥90CV2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->