Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220666106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220647688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 18:07:00 đến ngày 2022-07-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,412,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 11,4 tỷ VNĐ/01 hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: bao gồm các hạng mục: san nền; cây xanh; thoát nước mưa; điện hạ thế và chiếu sáng đi ngầm; lát gạch vỉa hè.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị nghiệm thu công việc xây lắp tối thiểu 11,4 tỷ VND/ 01 hợp đồng.* Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. * Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc BVTC; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; có hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành điện.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành môi trường.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp dung tích gàu≥0,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích dung tích gàu ≥1,20 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,20 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung có lực rung ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ trọng tải≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Ô tô tưới nước chuyên dụng ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cẩu tự hành ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi ≥90CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥90CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Bãi tắm biển xã Nhân Trạch 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nhân Trạch -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Nghị. Chủ tịch UBND xã. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. Tk3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Nhân Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,4871 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,9553 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 149,5769 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K98 dày 50cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 39,7504 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hữu cơ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,1246 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,4329 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,4329 | 100m3/1km |
| 8 | Mua cát về đắp công trình | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15.449,1214 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 319,63 | m3 |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,006 | 100m |
| 11 | Lót bạt nilon | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,0298 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,7385 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3052 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm, H13 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 52,25 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1250mm, H13 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,5 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,25 | 1 đoạn ống |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4705 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4178 | 100m2 |
| 6 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,61 | m3 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 54 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34 | mối nối |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,54 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4764 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 108,71 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,4783 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,5967 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,11 | m3 |
| 15 | Ván khuôn hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,3416 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,15 | m3 |
| 17 | Lắp nắp đan hố ga tròn D650 đế chìm, tải trọng 40T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | cái |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4659 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4003 | tấn |
| 20 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2809 | tấn |
| 21 | Bê tông cửa thu nước, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,32 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,67 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cửa thu nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,12 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1033 | tấn |
| 25 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | m |
| 26 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,58 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0539 | tấn |
| 28 | Lắp tấm lưới chắn rác | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 29 | Lắp tấm ngăn mùi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | Cái |
| 30 | Bê tông tường đầu, tường cánh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,89 | m3 |
| 31 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay, M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,77 | m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,22 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,12 | 1m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1024 | 100m3 |
| 35 | Bê tông móng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,11 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0686 | 100m2 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7462 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9996 | 100m3 |
| 39 | Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,66 | m3 |
| 40 | Ván khuôn mương | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,702 | 100m2 |
| 41 | Cốt mương, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5513 | tấn |
| 42 | Cốt mương, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6569 | tấn |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,78 | m3 |
| 44 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,81 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1701 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2447 | tấn |
| 47 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 54 | cái |
| 48 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,77 | m2 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,392 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0862 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông tường chắn, M150, đá 2x4, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 825,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,584 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa khe lún | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,07 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44,93 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,7717 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dung) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,1739 | 100m3 |
| 7 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,82 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0466 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3958 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2218 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,41 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6244 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dung) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7611 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,38 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1559 | tấn |
| 16 | Ván khuôn chân khay | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8576 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,64 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4009 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dung) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7879 | 100m3 |
| 20 | Bê tông tường bậc thang, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,38 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,473 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,25 | m3 |
| 23 | Bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,16 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0224 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gờ chắn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,02 | m2 |
| 26 | Sản xuất lan can | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42,08 | m3 |
| 29 | Lót bạt 01 lớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,6299 | 100m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3945 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,315 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dung) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7126 | 100m3 |
| 33 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6147 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất, máy đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,532 | 100m3 |
| 35 | Thi công khe co | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | m |
| 36 | Thi công khe dọc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 263 | m |
| 37 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,165 | 100m2 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,532 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,532 | 100m3/1km |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 153 | 1 đoạn ống |
| 41 | Bê tông nắp ống buy, M300, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 43,5 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9636 | tấn |
| 43 | Ván khuôn đổ bê tong nắp ống buy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5897 | 100m2 |
| 44 | Đắp đá dăm trộn cát ống buy (cát tận dụng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3843 | 100m3 |
| 45 | Bê tông thanh giằng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,16 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 152 | 1cấu kiện |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0758 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,9184 | 100m2 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6706 | 100m3 |
| 50 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 221,3775 | m3 |
| D | CÂY XANH - CẢNH QUAN | |||
| 1 | Trồng cây Bàng Đài Loan ĐK gố 10-15cm, cao 2.5m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 78 | Cây |
| 2 | Trồng cây cọ cảnh 6-7 lá (cao 0.7m vút ngọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 58 | Cây |
| 3 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 68 | 1 cây/năm |
| 4 | Lắp đặt máy Tập Lưng, bụng DxRxC : 1370x1230x560 mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | 1 cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt máy Tập Xoay eo, Đường kính : 1600, Cao : 1320mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | 1 cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt máy Tập lưng eo DxRxC : 1000x790x1200mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | 1 cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt máy Tập bộ lắc tay DxRxC : 1130x630x14900mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt máy đi bộ trên không đôi DxRxC : 2000x420x1300mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lát gạch Granito 300x300x30, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.902,98 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ THÊ 0,4KV | |||
| 1 | Đào đất rảnh chôn cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 81,19 | m3 |
| 2 | Đắp đất rảnh độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,199 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,881 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ và phụ hồi rảnh đi qua sân đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,54 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2m mạ kẻm nhúng nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,5 | m |
| 7 | Ốp gia cường L50x50x5 l=100 mạ kẻm nhúng nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | kg |
| 8 | Rãi gạch bảo vệ cáp ngầm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.880 | viên |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,89 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,72 | m2 |
| 11 | SXLD Cốt thép đk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,91 | kg |
| 12 | SXLD Cốt thép đk 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,95 | kg |
| 13 | Bu lông M16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,96 | kg |
| 14 | Lắp đặt tủ hạ thế KT 1000x400x1050mm vỏ composite dày 4mm loại chứa 9 công tơ (kèm ray, thanh cái...) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 15 | Cáp ngầm lỏi đồng CXV/DSTA- 0,6/1 KV 3x70+1x35 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40 | m |
| 16 | Cáp ngầm lỏi đồng CXV/DSTA- 0,6/1 KV 3x25+1x16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 324 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẻm D113,5 dày 4mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 186 | m |
| 18 | Lắp ống nhựa HDPE 105/80 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | m |
| 19 | Lắp ống nhựa HDPE 65/50 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 148 | m |
| 20 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 100A-35KA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 21 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 50A-35KA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 22 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 25A-35KA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 25A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng tự động (trọn bộ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp bóng đèn cao áp led 120W -220V | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | bộ |
| 4 | Cột đèn tròn côn mạ kẻm cao 8m -078-4mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | 1 cột |
| 5 | Đế gang DP05 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 6 | Lắp dựng cột đèn nouvo + chùm 4 cầu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt đèn cầu led 20W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột thép mạ kẻm cao 14m dày 4mm ghép đốt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đèn pha led 400W -220V | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | bộ |
| 10 | Lắp lọng treo đèn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | 1 bộ |
| 11 | Bulông 4xM24 L=750 (tương đương Hapulico) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | bộ |
| 12 | Bulông 4xM16 L=500 (tương đương Hapulico) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 13 | Khung móng 8 Bulông M30 L=1350 kèm bản đế | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cột kèm phiến đấu dây 4P-60A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | cửa |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A-6KA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | cái |
| 16 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x25+1x16mm2 -0,6/1KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35 | m |
| 17 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x16+1x10mm2 -0,6/1KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 751 | m |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CXV 3x2,5mm2- 0,6/1KV (Cadivi) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 300 | m |
| 19 | Dây đồng trần M10 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 751 | m |
| 20 | Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 535 | m |
| 21 | Ống bảo vệ cáp thép mạ kẻm fi60 dày 4mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 131 | m |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,212 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,296 | m3 |
| 24 | BT móng chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,888 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 87,58 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,47 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,11 | tấn |
| 28 | Lấp đất hố móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,38 | m3 |
| 29 | Đào đất rảnh chôn cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 217,453 | m3 |
| 30 | Đắp đất rảnh độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 149,583 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 67,712 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ và phụ hồi rảnh đi qua sân đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,353 | m3 |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2m mạ kẻm nhúng nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 141,5 | m |
| 35 | Ốp gia cường L50x50x5 l=100 mạ kẻm nhúng nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48 | kg |
| 36 | Rãi gạch bảo vệ cáp ngầm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5.931 | viên |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét NLP-2200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 38 | Lắp đèn báo không | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 11,4 tỷ VNĐ/01 hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: bao gồm các hạng mục: san nền; cây xanh; thoát nước mưa; điện hạ thế và chiếu sáng đi ngầm; lát gạch vỉa hè.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị nghiệm thu công việc xây lắp tối thiểu 11,4 tỷ VND/ 01 hợp đồng.* Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. * Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc BVTC; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; có hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành điện.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành môi trường.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp dung tích gàu≥0,6 m3 | ≥0,6 m3 | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích dung tích gàu ≥1,20 m3 | ≥1,20 m3 | 2 |
| 3 | Máy lu rung có lực rung ≥16T | ≥16T | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ trọng tải≥7 tấn | ≥7 tấn | 5 |
| 5 | Ô tô tưới nước chuyên dụng ≥5m3 | ≥5m3 | 2 |
| 6 | Cẩu tự hành ≥7 tấn | ≥7 tấn | 1 |
| 7 | Máy ủi ≥90CV | ≥90CV | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi