Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220668698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220646603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 18:06:00 đến ngày 2022-07-02 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,318,911,962 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.895E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng Trạm y tế xã Sơn Đà 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu có năng lực hoạt động về xây dựng nếu được công nhận trúng thầu đáp ứng yêu cầu: Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên; Nếu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng kể trên; + Nhà thầu có Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế hoặc không nợ thuế đến hết 31/03/2022. + Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quản BHXH về việc không vị phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm/không nợ bảo hiểm đến hết ngày 31/05/2022 (Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì (Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trước khi ký thương thảo hợp đồng, nếu chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,8299 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3947 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3626 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5213 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5213 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8298 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,5057 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5941 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0284 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6891 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5663 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0333 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6798 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8138 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5324 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5856 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7509 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4334 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2923 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1089 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1204 | tấn |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,755 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0406 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1356 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1356 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4366 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0449 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1411 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0391 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6071 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,39 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,39 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,25 | m2 |
| 37 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,278 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,888 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6338 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0313 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0583 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1435 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0618 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,771 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8117 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1851 | tấn |
| 48 | Khoan tạo lỗ cắm râu thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.880 | 1 lỗ khoan |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1673 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1109 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8959 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0102 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3476 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9349 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6325 | m3 |
| 56 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8895 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,074 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6753 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0634 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3137 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1199 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5504 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3658 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3596 | tấn |
| 65 | Bê tông mái chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6993 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. Ván khuôn gờ bê tông mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5181 | 100m2 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8689 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0286 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0272 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2409 | tấn |
| 72 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7043 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4733 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4278 | tấn |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4162 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4162 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,1188 | m2 |
| 78 | Lợp mái tôn dày 0.45 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7821 | 100m2 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,8873 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8607 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9788 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1654 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4943 | m3 |
| 84 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7368 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2694 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3041 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3577 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9832 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,485 | m3 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0418 | 100m2 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9597 | 100m3 |
| 92 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2238 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,3597 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 496,7141 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9883 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 346,3655 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 371,9786 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212,22 | m |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 292,6588 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 557,603 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 261,1875 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.568,6059 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 549,0243 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 758,9135 | m2 |
| 105 | Ốp gạch thẻ Inax-255 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 182,0533 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m2 |
| 107 | Trần nhôm Clip in 600x600x0.8 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3974 | m2 |
| 108 | Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3974 | m2 |
| 109 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6987 | m2 |
| 110 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) hoặc tương đương. Quét 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,209 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3974 | m2 |
| 112 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,753 | m2 |
| 113 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,753 | m2 |
| 114 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,1082 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,1082 | m2 |
| 116 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) hoặc tương đương, quét 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,527 | m2 |
| 117 | Cửa chống cháy lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Bậc thép lên mái fi 18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 119 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3415 | tấn |
| 120 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 121 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1322 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4513 | m2 |
| 123 | Mũ chụp inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 124 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3808 | m2 |
| 125 | Xẻ rãnh chống trơn bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198 | m |
| 126 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4245 | m2 |
| 127 | Xẻ rãnh chống trơn bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,07 | m |
| 128 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,971 | m2 |
| 129 | Công tác ốp đá granite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7153 | m2 |
| 130 | Công tác ốp gạch Inax255/VIZ8 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0803 | m2 |
| 131 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1261 | m3 |
| 132 | SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,25 | m2 |
| 133 | SX cửa đi 2 cánh trượt nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 134 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,375 | m2 |
| 135 | SX cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,74 | m2 |
| 136 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m2 |
| 137 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính 8.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8776 | m2 |
| 138 | SX cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ, kính 8.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 139 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,38 | m2 |
| 140 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính 8,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,5364 | m2 |
| 141 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | tấn |
| 142 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,519 | m2 |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,83 | m2 |
| 144 | Lam chắn nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,599 | m2 |
| 145 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,599 | m2 |
| 146 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9568 | m3 |
| 147 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0169 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0126 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0126 | 100m3 |
| 150 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 151 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 152 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5808 | m3 |
| 153 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3036 | m3 |
| 154 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0187 | 100m3 |
| 155 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8675 | m3 |
| 156 | Nylon lót chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,55 | m2 |
| 157 | Lát đá đường dốc, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,55 | m2 |
| 158 | Cắt rãnh đường dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,8333 | m |
| 159 | Gia công lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1034 | tấn |
| 160 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,688 | m2 |
| 161 | Bộ đèn tuýp led 2 bóng dài 1,2m công suất 2x18W lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 162 | Bộ đèn tuýp 1 bóng dài 1,2m, bóng led 1x18W lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 163 | Đèn led ốp trần D220 công suất 1x18W,220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 164 | Đèn led downlight D110/12W, 220V lắp âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn led gắn tường công suất 1x10W 220V ánh sáng trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 166 | Quạt thông gió 1 chiều D250mm công suất 1x30W, 220V lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 167 | Quạt thông gió 1 chiều D250mm công suất 1x30W, 220V lắp âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m-1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 169 | Móc treo quạt trần D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 250A, lắp âm tường (đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc 1 hạt loại 20A lắp âm tường cho bình nước nóng (đế+mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 176 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 177 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 178 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 179 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 180 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 181 | MCB 50A-3P, ICU= 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 182 | MCB 100A-3P, ICU= 22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 183 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 184 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm sơn tĩnh điện lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 185 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 700x500x200 mm sơn tĩnh điện lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 186 | Cầu chì sứ xoay 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 187 | Đồng hồ đo vôn kế từ 0 đến 450V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Khóa chuyển mạch đo von 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 189 | Đồng hồ đo dòng điện (ampe) 500/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 190 | Biên dòng đo lường 100/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 191 | Đèn báo pha 250V,3W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 192 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 193 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 194 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 195 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 196 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.680 | m |
| 197 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 198 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 199 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 200 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 525 | m |
| 201 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 202 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 203 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 655 | m |
| 204 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 756 | m |
| 205 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 206 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 207 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | hộp |
| 208 | Hộp chia ngả D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | hộp |
| 209 | Hộp chia ngả D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 634 | hộp |
| 210 | Ống chờ luồn bảo ôn điều hòa uPVC D60, L=250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0375 | 100m |
| 211 | Cửa gió che mưa sơn tĩnh điện kích thước 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 212 | Ống nhựa uPVC D110 class 2 (thông gió WC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 213 | Ống gió mềm D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 214 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 215 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | 100m3 |
| 216 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m3 |
| 217 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 218 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cọc |
| 219 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 220 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | m |
| 221 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2 (nối đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 222 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 223 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cái |
| 224 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 225 | Bulông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 226 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng lan RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 228 | Mặt ổ cắm mạng lan 1 lỗ + đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 229 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 230 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 248 | m |
| 231 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 232 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 233 | Lắp đặt hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 234 | Lắp đặt SWITCH 16 PORT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt tủ RACK 6 U: KT: H320XW560XD400 mm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 236 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 237 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 240 | Bộ van xả tiểu nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 242 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 243 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 245 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 246 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 247 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 248 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 249 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 250 | Sen tắm 2 đường nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 251 | Lắp đặt bình nước nóng 30l | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 252 | Lắp đặt phễu thu Inox DN75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 253 | Vòi rửa tay gạt D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 254 | Bồn nước Inox dạng ngang 3500l | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 255 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 257 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 259 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 261 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 263 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 265 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống PPR cấp nước nóng PN20 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 267 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 268 | Van hai chiều PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 269 | Van hai chiều PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 270 | Van hai chiều PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 271 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 275 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 278 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 279 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 280 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 283 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 284 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x25, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 285 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 286 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 287 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 288 | Rắc co nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 289 | Lắp nút bịt nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 290 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 291 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 292 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 294 | Lắp đặt kép Inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 295 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 296 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 297 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 298 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 299 | Dây nối mềm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 300 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 301 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 306 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 307 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 308 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 309 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 310 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 311 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 312 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 313 | Y nhựa PVC 90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 314 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 315 | Y nhựa PVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 316 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 317 | Côn thu uPVC 75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 318 | Tê nhựa uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 319 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 320 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 321 | Tê kiểm tra uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 322 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 323 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 324 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 325 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 326 | Xi phong uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 328 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 329 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 330 | Đai thép giữ ống D110 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 331 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| B | NHÀ ĂN 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7149 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1543 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0967 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0752 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0752 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4658 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9608 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0472 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2969 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1168 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0318 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1932 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1085 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0519 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0976 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2063 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0804 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2755 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6094 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0329 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3817 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0347 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0401 | tấn |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0885 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0885 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,776 | m2 |
| 32 | Lợp tôn mái dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2264 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3712 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5859 | m3 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2692 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0897 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0026 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2919 | m3 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0435 | 100m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0615 | 100m3 |
| 41 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0482 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,712 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4586 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2036 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8481 | m2 |
| 46 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,026 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6314 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,28 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,3742 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,7855 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9624 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7652 | m2 |
| 54 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6982 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6982 | m2 |
| 56 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2, quét 3 lớp) hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,93 | m2 |
| 57 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0634 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,103 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1538 | m2 |
| 60 | Lát đá mặt bàn bếp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5372 | m2 |
| 61 | Khoét lỗ bàn bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lỗ |
| 62 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,025 | m2 |
| 63 | SX cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 64 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,485 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0727 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6468 | m2 |
| 68 | Bộ đèn led D120/36W, 170-250V/50HZ lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Đèn LED ốp trần D260/18W-220 lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m-1x80W/220V - hộp số điều chỉnh tốc độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Móc treo quạt trần D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 250A, lắp âm tường (đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Ap tô mát 1 pha 1 cực 10A, ICU=4,5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Ap tô mát 1 pha 1 cực 16A, ICU=4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Ap tô mát 1 pha 1 cực 25A, ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Ap tô mát 1 pha 2 cực 32A, ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 80 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 81 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 82 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 83 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 84 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 86 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 87 | Hộp chia ngả D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 88 | Hộp chia ngả D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 89 | Hộp đấu nối nhựa kích thước: 110x110x50mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 90 | Lắp đặt chậu bếp đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi gạt D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 95 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 97 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 98 | Van hai chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt kép Inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 109 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Dây nối mềm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 113 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 114 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Côn nhựa uPVC D90/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 117 | Cút 90 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 119 | Rọ chắn rác Inox DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| C | NHÀ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8417 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0758 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,683 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3051 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0145 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0949 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0965 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8971 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1753 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1155 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0165 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1513 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2298 | m3 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3536 | 100m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0074 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4948 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,632 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,2036 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5392 | m2 |
| 33 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,278 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | m |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,8356 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,0172 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, bằng gạch kích thước 500x500m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1464 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,712 | m2 |
| 41 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2, quét 3 lớp) hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,496 | m2 |
| 42 | Lát gạch lá nem kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1484 | m2 |
| 43 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 44 | SX cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 45 | Đèn LED ốp trần D260/18W-220 lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Dây điện Cu/PVC - 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 48 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 49 | Hộp chia ngả D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 51 | Cút 90 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Chếch 135 nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Rọ chắn rác Inox DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | BIỂN CỔNG + TƯỜNG RÀO + NHÀ ĐỂ XE + BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0109 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0745 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0266 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0266 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6742 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0917 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0809 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5548 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5082 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0924 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0107 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0692 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0207 | m3 |
| 17 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7442 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7442 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2752 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,22 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2924 | m2 |
| 23 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,334 | m2 |
| 24 | Lắp đặt bản lề cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Gia công khung thép biển cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0538 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3744 | m2 |
| 29 | Bộ chữ inox mạ đồng phông chữ VNAVANTH biển cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0065 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4506 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2424 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2583 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2583 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2093 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1891 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2163 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,213 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1341 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0492 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2422 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7071 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4021 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3412 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1245 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0187 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0884 | tấn |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,928 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,0912 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,56 | m |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8764 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,8956 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3458 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9228 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,9642 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7043 | m2 |
| 57 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,104 | m3 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5494 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2951 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9128 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5186 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3598 | m3 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6981 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1635 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0598 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2957 | tấn |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5224 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5494 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6832 | m3 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2848 | m3 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1079 | tấn |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,3568 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,7712 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,64 | m |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,3552 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 273,4832 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3952 | m2 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0324 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0243 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0117 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0117 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 88 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8215 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0361 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 92 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5865 | m3 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0648 | m2 |
| 94 | Bu lông đặt trong bê tông M16x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 95 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 96 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 97 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 98 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 99 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 101 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 102 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4466 | m2 |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm màu đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2734 | 100m2 |
| 105 | Máng tôn thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 106 | Rọ cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | quả |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m |
| 108 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 109 | Đào móng bể nước, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2113 | m3 |
| 110 | Đào móng bể nước, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0898 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1311 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1311 | 100m3 |
| 114 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 115 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8999 | m3 |
| 116 | Ván khuôn bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0559 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | tấn |
| 118 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1103 | tấn |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0662 | m3 |
| 120 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2666 | m3 |
| 121 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | 100m2 |
| 122 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 124 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,975 | m3 |
| 125 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0858 | 100m2 |
| 126 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0875 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,166 | m2 |
| 130 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,166 | m2 |
| 131 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0836 | m2 |
| 132 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4996 | m2 |
| 133 | Nắp che lỗ xuống bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| E | MÁI SẢNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0072 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1192 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1668 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1668 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo khung thép mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7286 | tấn |
| 12 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2888 | tấn |
| 13 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2888 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 362,6266 | m2 |
| 17 | Bu lông M18x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 18 | Bu lông M16x70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9371 | 100m2 |
| 20 | Máng tôn thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7 | m |
| 21 | Trần nhôm dày 0.6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,1736 | m2 |
| 22 | Lắp đặt trần nhôm dày 0.6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,1736 | m2 |
| 23 | Ốp aluminium | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1156 | m2 |
| F | SÂN , BÓ VỈA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1785 | 100m3 |
| 2 | Lớp Nylon chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 357 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 357 | m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1638 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0147 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3917 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7592 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4592 | m2 |
| 15 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5731 | m3 |
| G | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 4 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 (nối đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 5 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 (nối đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN85/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | 100m |
| 8 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCD 3P-100A,ICU=22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Công tơ điện tử 3 pha 3 gái trực tiếp 10(100)A CL1, hữu công (kWh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Hộp đựng công tơ 3 pha Composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Đầu cốt bọc nhựa M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Ghíp nhốm đồng nhôm 3 bulong M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Đầu chụp cao su chống nước cho ống nhựa xoắn HDPE-DN85/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | m3 |
| 17 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0626 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0305 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0305 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 22 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | md |
| 23 | Xếp gạch bê tông đặc rãnh đặt cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 261 | viên |
| 24 | Sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | cái |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5425 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0488 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0202 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0233 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | 100m3 |
| 31 | Giếng khoan D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 3.5m3/h, H=45m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Máy bơm nước giếng khoan Q = 3.5(m3/H); H = 45m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Rọ hút đồng DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 36 | Ống nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Van đồng 2 chiều DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Van đồng 2 chiều DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Van đồng 1 chiều DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Nút bịt PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Nút bịt PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Kép tráng kẽm D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 52 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 53 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 54 | Ống gen nhựa PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1473 | m3 |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1617 | m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5678 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2704 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3611 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,921 | m3 |
| 61 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,224 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9013 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1376 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,717 | m2 |
| 66 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2869 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | 1 cấu kiện |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7251 | m3 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1887 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0817 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1304 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1333 | 100m3 |
| 76 | Mua ống cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 77 | Lắp dựng cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | đoạn ống |
| 78 | Mua gối cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 79 | Lắp dựng gối cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Ống nhựa uPVC Class2 D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 81 | Ống nhựa uPVC Class2 D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 82 | Ống nhựa uPVC Class2 D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 83 | Chếch nhựa uPVC D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 84 | Chếch nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Chếch nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 86 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Y uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| H | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2201 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1586 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0736 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0097 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,957 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9479 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0516 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1367 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng hố thu, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1708 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0099 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3311 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| I | BỂ CHỨA NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bể, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | m3 |
| 2 | Đào móng bể phốt bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0491 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0182 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0365 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0365 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6428 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0286 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0567 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0279 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4675 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1004 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. Ván khuôn giằng nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0091 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,488 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,488 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,62 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3984 | m2 |
| 19 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8864 | m2 |
| 20 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3984 | m2 |
| 21 | Bê tông,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2235 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0124 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| J | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 241,5101 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2039 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,758 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 5 | Phá dỡ lan can, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,658 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,3806 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,2162 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,7721 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5464 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4679 | m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4638 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4638 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4638 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,2964 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6346 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,19 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 18 | Phá dỡ hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5388 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8265 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1403 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,015 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5773 | m3 |
| 24 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,221 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,221 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,221 | 100m3 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,96 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 29 | Phá dỡ hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2427 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2939 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5838 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6279 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5786 | m3 |
| 35 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1333 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1333 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1333 | 100m3 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2904 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6072 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0581 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | m3 |
| 44 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0346 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0346 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0346 | 100m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,474 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,2022 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1282 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,437 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,286 | m3 |
| 52 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9953 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9953 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9953 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.895E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Vận thăng hoặc máy tời | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan phá bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn | ≥23KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi