Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng): Công trình đấu nối, mở rộng tuyến đường ống cấp nước tại 03 công trình cấp nước tập trung do Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp tỉnh Đồng Nai Quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220668625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiến Giang Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng): Công trình đấu nối, mở rộng tuyến đường ống cấp nước tại 03 công trình cấp nước tập trung do Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp tỉnh Đồng Nai Quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20220668534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 18:06:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,504,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,573,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu năm trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.757326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.951465E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (trong đó có Hạng mục thi công đường ống cấp nước theo tuyến). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và tính tương tự có Hạng mục thi công đường ống cấp nước theo tuyến.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị phần “Hạng mục thi công đường ống cấp nước theo tuyến” tối thiểu là 4.553.418.000 đồng.-Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Yêu cầu nhà thầu phải có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.-Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu nộp bảng giá trị khối lượng >=80% giá trị hợp đồng và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.553.418.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.106.836.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật Hạ tầng Đô thị (cấp thoát nước hoặc cấp nước). Trường hợp Bằng tốt nghiệp không phân rõ chuyên ngành thì Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khác như Bảng điểm,… để xem xét tính phù hợp với chuyên ngành yêu cầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (được quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 E-HSMT). Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và tính tương tự có Hạng mục thi công đường ống cấp nước theo tuyến.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ kê khai của nhân sự để đánh giá. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm của nhân sự.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật Hạ tầng Đô thị hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (được quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 E-HSMT). Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và tính tương tự có Hạng mục thi công đường ống cấp nước theo tuyến.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ kê khai của nhân sự để đánh giá. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm của nhân sự.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có).- Đã từng phụ trách ATLĐ, PCCC, cứu hộ, cứu nạn tối thiểu 01 công trình tương tự (được quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 E-HSMT). Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và tính tương tự có Hạng mục thi công đường ống cấp nước theo tuyến.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ kê khai của nhân sự để đánh giá. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm của nhân sự.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự (được quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 E-HSMT). Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và tính tương tự có Hạng mục thi công đường ống cấp nước theo tuyến.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ kê khai của nhân sự để đánh giá. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm của nhân sự.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa được phép tham gia giao thông ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng khi hoạt động ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây dựng): Công trình đấu nối, mở rộng tuyến đường ống cấp nước tại 03 công trình cấp nước tập trung do Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp tỉnh Đồng Nai Quản lý Đấu nối, mở rộng tuyến đường ống cấp nước tại 03 công trình cấp nước tập trung do Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp tỉnh Đồng Nai Quản lý 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thảo thuận Liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.573.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Đường Đồng Khởi, P.Tân Hiệp, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiến Giang. Địa chỉ: K03 – Khu phố 2 - P. Bửu Long - Tp. Biên Hòa - T. Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.952.728. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822501. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ỐNG XÃ BÌNH LỘC, TP.LONG KHÁNH | |||
| 1 | Cắt bê tông đá 1x2 M200 dày 20cm (Ống qua sân nhà dân, đường bê tông) | Theo yêu Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 2 | Đào bóc bê tông đá 1x2 M200 dày 20cm (Ống qua sân nhà dân, đường bê tông) | nt | 3,2 | m3 |
| 3 | Đào tiếp mương đặt đường ống bằng thủ công đất cấp III | nt | 8 | m3 |
| 4 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III bằng máy | nt | 0,2797 | 100m3 |
| 5 | Đào sửa mương đặt đường ống bằng thủ công đất cấp III | nt | 36,428 | m3 |
| 6 | Đắp đất mương đặt ống bằng máy đầm cóc độ chặt k=0,90 | nt | 0,7156 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | nt | 0,0404 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly | nt | 0,0404 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn cọc mốc, tấm đan đá 1x2 M200 | nt | 0,04 | m3 |
| 10 | Cốt thép bê tông đúc sẵn cọc mốc, tấm đan Đk | nt | 0,012 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cọc mốc, tấm đan | nt | 0,009 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan, cọc mốc bảo vệ ống | nt | 5 | cái |
| 13 | Bê tông móng gối đỡ tê, cút đá 4x6 M100 | nt | 0,23 | m3 |
| 14 | Bê tông gối đỡ van, tê, cút đá 1x2 M200 | nt | 0,18 | m3 |
| 15 | Bê tông chèn, đá 1x2 M200 | nt | 0,147 | m3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ van, tê, cút | nt | 0,0357 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất đai thép 50x50x5 | nt | 0,0046 | tấn |
| 18 | Bu lông bắt bích và neo đai thép | nt | 10 | bộ |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M200, dày 20cm (hoàn trả sân nhà dân) | nt | 3,2 | m3 |
| 20 | Ống HDPE D63 dày 3,0mm | nt | 2,7 | 100m |
| 21 | Cút HDPE 45 độ D63 dày 3,0mm | nt | 5 | cái |
| 22 | Măng sông HDPE D63 | nt | 2 | cái |
| 23 | Nút bịt HDPE D63 | nt | 2 | cái |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 63mm | nt | 2,7 | 100m |
| 25 | Khử trùng ống nước đường kính 63mm | nt | 2,7 | 100m |
| 26 | Nước súc rửa ống | nt | 11,286 | m3 |
| 27 | Nước thử áp tuyến ống | nt | 1,262 | m3 |
| B | TUYẾN ỐNG XÃ LỘ 25, HUYỆN THỐNG NHẤT | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhưa | nt | 2,2 | 100m |
| 2 | Cào bóc đường nhựa lớp dưới dày | nt | 0,44 | 100m2 |
| 3 | Đào tiếp mương đặt đường ống bằng thủ công đất cấp III | nt | 25,52 | m3 |
| 4 | Cắt bê tông đá 1x2 M200 dày 20cm (Ống qua sân nhà dân, đường bê tông) | nt | 53,8 | 100m |
| 5 | Đào bóc bê tông đá 1x2 M200 dày 20cm (Ống qua sân nhà dân, đường bê tông) | nt | 219,68 | m3 |
| 6 | Đào tiếp mương đặt đường ống bằng thủ công đất cấp III | nt | 549,2 | m3 |
| 7 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III bằng máy | nt | 18,6405 | 100m3 |
| 8 | Đào sửa mương đặt đường ống bằng thủ công đất cấp III | nt | 2.241,6618 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | nt | 45,7191 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | nt | 3,3348 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly | nt | 3,3348 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | nt | 3,3348 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đúc sẵn cọc mốc, tấm đan đá 1x2 M200 | nt | 1,68 | m3 |
| 14 | Cốt thép bê tông đúc sẵn cọc mốc, tấm đan Đk | nt | 0,48 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cọc mốc, tấm đan | nt | 0,378 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan, cọc mốc bảo vệ ống | nt | 210 | cái |
| 17 | Bê tông móng gối đỡ tê, cút đá 4x6 M100 | nt | 4,74 | m3 |
| 18 | Bê tông gối đỡ van, tê, cút đá 1x2 M200 | nt | 4,436 | m3 |
| 19 | Bê tông chèn, đá 1x2 M200 | nt | 3,507 | m3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ van, tê, cút | nt | 0,8119 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất đai thép 50x50x5 | nt | 0,2589 | tấn |
| 22 | Bu lông bắt bích và neo đai thép | nt | 512 | bộ |
| 23 | Đào hố ga xả cặn, đất cấp III | nt | 15,54 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | nt | 0,0606 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | nt | 0,792 | m3 |
| 26 | Bê tông khuôn đáy, khuôn miệng đá 1x2 M200 | nt | 1,26 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, M75 | nt | 3,36 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 | nt | 13,44 | m2 |
| 29 | Sỏi lọc | nt | 0,0078 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn khuôn đáy, khuôn móng | nt | 0,144 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố van xả cặn đá 1x2 M200 | nt | 0,48 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tấm đan hố ga xả cặn | nt | 0,0192 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan hố ga xả cặn | nt | 6 | cái |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan nắp ga xả cặn | nt | 0,0609 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng thép V50x50x5 | nt | 0,1773 | tấn |
| 36 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | nt | 0,165 | 100m3 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | nt | 0,44 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | nt | 0,44 | 100m2 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | nt | 0,44 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | nt | 0,44 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | nt | 0,1265 | 100tấn |
| 42 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 19km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | nt | 0,1265 | 100tấn |
| 43 | Bê tông đá 1x2 M200, dày 20cm (hoàn trả sân nhà dân) | nt | 219,68 | m3 |
| 44 | Ống HDPE D110 dày 5,3mm | nt | 34,13 | 100m |
| 45 | Ống HDPE D90 dày 4,3mm | nt | 66,65 | 100m |
| 46 | Ống HDPE D63 dày 3,0mm | nt | 65,88 | 100m |
| 47 | Van gang 2 chiều BB DN100 | nt | 3 | cái |
| 48 | Van gang 2 chiều BB DN50 | nt | 17 | cái |
| 49 | Van gang 2 chiều BB DN80 | nt | 13 | cái |
| 50 | Tê HDPE D110x110 PN8 | nt | 3 | cái |
| 51 | Tê HDPE D110x63 PN8 | nt | 26 | cái |
| 52 | Tê HDPE D110x90 PN8 | nt | 3 | cái |
| 53 | Tê HDPE D160x90 PN8 | nt | 1 | cái |
| 54 | Tê HDPE D63x63 PN8 | nt | 11 | cái |
| 55 | Tê HDPE D90x63 PN8 | nt | 18 | cái |
| 56 | Tê HDPE D90x90 PN8 | nt | 9 | cái |
| 57 | Cút HDPE 45 độ D110 dày 5,3mm | nt | 4 | cái |
| 58 | Cút HDPE 45 độ D63 dày 3,0mm | nt | 1 | cái |
| 59 | Cút HDPE 45 độ D90 dày 4,3mm | nt | 11 | cái |
| 60 | Cút HDPE 90 độ D110 dày 5,3mm | nt | 3 | cái |
| 61 | Cút HDPE 90 độ D63 dày 3,0mm | nt | 3 | cái |
| 62 | Cút HDPE 90 độ D90 dày 4,3mm | nt | 6 | cái |
| 63 | Côn HDPE D110x90 PN8 | nt | 2 | cái |
| 64 | Măng sông HDPE D63 | nt | 8 | cái |
| 65 | Măng sông HDPE D90 | nt | 11 | cái |
| 66 | Măng sông lồng DN100 (Đai ngàm + ống nong) | nt | 24 | cái |
| 67 | Măng sông lồng DN150 (Đai ngàm + ống nong) | nt | 1 | cái |
| 68 | Bích thép rỗng DN100 | nt | 3 | cặp bích |
| 69 | Bích thép rỗng DN50 | nt | 17 | cặp bích |
| 70 | Bích thép rỗng DN80 | nt | 14 | cặp bích |
| 71 | Stub-end HDPE D110 | nt | 6 | cái |
| 72 | Stub-end HDPE D63 | nt | 32 | cái |
| 73 | Stub-end HDPE D90 | nt | 28 | cái |
| 74 | Nút bịt HDPE D63 | nt | 16 | cái |
| 75 | Nút bịt HDPE D90 | nt | 5 | cái |
| 76 | Đoạn nối HDPE OD110 dày 5,3mm | nt | 0,11 | 100m |
| 77 | Đoạn nối HDPE OD160 dày 7,7mm | nt | 0,005 | 100m |
| 78 | Đoạn nối HDPE OD63 dày 3mm | nt | 0,03 | 100m |
| 79 | Đoạn nối HDPE D90 dày 4,3mm | nt | 0,065 | 100m |
| 80 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN150 | nt | 33 | cái |
| 81 | Nắp ổ khóa có bản lề | nt | 33 | cái |
| 82 | Tê HDPE D90x90 PN8 | nt | 4 | cái |
| 83 | Van gang 2 chiều BB DN100 | nt | 1 | cái |
| 84 | Van gang 2 chiều BB DN80 | nt | 5 | cái |
| 85 | Bích uPVC DN100 | nt | 2 | cái |
| 86 | Bích uPVC DN80 | nt | 10 | cái |
| 87 | Bích thép rỗng DN100 | nt | 0,5 | cặp bích |
| 88 | Bích thép rỗng DN80 | nt | 2,5 | cặp bích |
| 89 | Stub-end HDPE D110 | nt | 1 | cái |
| 90 | Stub-end HDPE D90 | nt | 5 | cái |
| 91 | Nút bịt HDPE D90 | nt | 4 | cái |
| 92 | Đoạn nối uPVC DN100, L=0.5m | nt | 0,005 | cái |
| 93 | Đoạn nối uPVC DN80, L=0.5m | nt | 0,025 | cái |
| 94 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN150 | nt | 6 | cái |
| 95 | Nắp ổ khóa có bản lề | nt | 6 | cái |
| 96 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 63mm | nt | 65,88 | 100m |
| 97 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 90mm | nt | 66,65 | 100m |
| 98 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 110mm | nt | 34,13 | 100m |
| 99 | Khử trùng ống nước đường kính 63mm | nt | 65,88 | 100m |
| 100 | Khử trùng ống nước đường kính 90mm | nt | 66,65 | 100m |
| 101 | Khử trùng ống nước đường kính 110mm | nt | 34,13 | 100m |
| 102 | Nước súc rửa ống | nt | 1.493,574 | m3 |
| 103 | Nước thử áp tuyến ống | nt | 142,986 | m3 |
| C | TUYẾN ỐNG XÃ PHÚ LỘC, HUYỆN TÂN PHÚ | |||
| 1 | Cắt bê tông đá 1x2 M200 dày 20cm (Ống qua sân nhà dân, đường bê tông) | nt | 16,56 | 100m |
| 2 | Đào bóc bê tông đá 1x2 M200 dày 20cm (Ống qua sân nhà dân, đường bê tông) | nt | 69,94 | m3 |
| 3 | Đào tiếp mương đặt đường ống bằng thủ công đất cấp III | nt | 174,85 | m3 |
| 4 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III bằng máy | nt | 10,3709 | 100m3 |
| 5 | Đào sửa mương đặt đường ống bằng thủ công đất cấp III | nt | 1.187,375 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | nt | 23,5213 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | nt | 1,1712 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly | nt | 1,1712 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn cọc mốc, tấm đan đá 1x2 M200 | nt | 11,712 | m3 |
| 10 | Cốt thép bê tông đúc sẵn cọc mốc, tấm đan Đk | nt | 1,4894 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cọc mốc, tấm đan | nt | 0,7647 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan, cọc mốc bảo vệ ống | nt | 329 | cái |
| 13 | Bê tông móng gối đỡ tê, cút đá 4x6 M100 | nt | 1,73 | m3 |
| 14 | Bê tông gối đỡ van, tê, cút đá 1x2 M200 | nt | 2,088 | m3 |
| 15 | Bê tông chèn, đá 1x2 M200 | nt | 1,344 | m3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ van, tê, cút | nt | 0,3405 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất đai thép 50x50x5 | nt | 0,0979 | tấn |
| 18 | Bu lông bắt bích và neo đai thép | nt | 192 | bộ |
| 19 | Đào hố ga xả cặn, đất cấp III | nt | 25,9 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | nt | 0,101 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | nt | 1,32 | m3 |
| 22 | Bê tông khuôn đáy, khuôn miệng đá 1x2 M200 | nt | 2,1 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, M75 | nt | 5,6 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 | nt | 22,4 | m2 |
| 25 | Sỏi lọc | nt | 0,013 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn khuôn đáy, khuôn móng | nt | 0,24 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố van xả cặn đá 1x2 M200 | nt | 0,8 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan hố ga xả cặn | nt | 0,032 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan hố ga xả cặn | nt | 6 | cái |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan nắp ga xả cặn | nt | 0,1016 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng thép V50x50x5 | nt | 0,2956 | tấn |
| 32 | Bê tông đá 1x2 M200, dày 10cm (hoàn trả sân nhà dân) | nt | 69,94 | m3 |
| 33 | Ống HDPE D110 dày 5,3mm | nt | 15,87 | 100m |
| 34 | Ống HDPE D90 dày 4,3mm | nt | 33,35 | 100m |
| 35 | Ống HDPE D63 dày 3,0mm | nt | 35 | 100m |
| 36 | Van gang 2 chiều BB DN100 | nt | 4 | cái |
| 37 | Van gang 2 chiều BB DN50 | nt | 2 | cái |
| 38 | Van gang 2 chiều BB DN80 | nt | 6 | cái |
| 39 | Tê HDPE D110x110 PN8 | nt | 2 | cái |
| 40 | Tê HDPE D160x90 PN8 | nt | 2 | cái |
| 41 | Tê HDPE D200x110 PN8 | nt | 2 | cái |
| 42 | Tê HDPE D63x63 PN8 | nt | 2 | cái |
| 43 | Tê HDPE D90x90 PN8 | nt | 4 | cái |
| 44 | Cút HDPE 45 độ D110 dày 5,3mm | nt | 4 | cái |
| 45 | Cút HDPE 45 độ D63 dày 3,0mm | nt | 2 | cái |
| 46 | Cút HDPE 45 độ D90 dày 4,3mm | nt | 2 | cái |
| 47 | Măng sông HDPE D63 | nt | 2 | cái |
| 48 | Măng sông HDPE D90 | nt | 4 | cái |
| 49 | Măng sông lồng DN100 (Đai ngàm + ống nong) | nt | 2 | cái |
| 50 | Măng sông lồng DN150 (Đai ngàm + ống nong) | nt | 2 | cái |
| 51 | Măng sông lồng DN200 (Đai ngàm + ống nong) | nt | 2 | cái |
| 52 | Bích thép rỗng DN100 | nt | 5 | cặp bích |
| 53 | Bích thép rỗng DN50 | nt | 4 | cặp bích |
| 54 | Bích thép rỗng DN80 | nt | 7 | cặp bích |
| 55 | Stub-end HDPE D110 | nt | 10 | cái |
| 56 | Stub-end HDPE D63 | nt | 8 | cái |
| 57 | Stub-end HDPE D90 | nt | 14 | cái |
| 58 | Nút bịt HDPE D63 | nt | 4 | cái |
| 59 | Nút bịt HDPE D90 | nt | 2 | cái |
| 60 | Đoạn nối HDPE OD110 dày 5,3mm | nt | 0,02 | 100m |
| 61 | Đoạn nối HDPE OD160 dày 7,7mm | nt | 0,01 | 100m |
| 62 | Đoạn nối HDPE OD200 dày 9,6mm | nt | 0,01 | 100m |
| 63 | Đoạn nối HDPE OD63 dày 3mm | nt | 0,01 | 100m |
| 64 | Đoạn nối HDPE D90 dày 4,3mm | nt | 0,02 | 100m |
| 65 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN150 | nt | 12 | cái |
| 66 | Nắp ổ khóa có bản lề | nt | 12 | cái |
| 67 | Tê HDPE D110x110 PN8 | nt | 1 | cái |
| 68 | Tê HDPE D90x90 PN8 | nt | 5 | cái |
| 69 | Tê HDPE D63x63 PN8 | nt | 4 | cái |
| 70 | Van gang 2 chiều BB DN100 | nt | 1 | cái |
| 71 | Van gang 2 chiều BB DN80 | nt | 5 | cái |
| 72 | Van gang 2 chiều BB DN50 | nt | 4 | cái |
| 73 | Bích uPVC DN100 | nt | 1 | cái |
| 74 | Bích uPVC DN80 | nt | 5 | cái |
| 75 | Bích uPVC DN50 | nt | 4 | cái |
| 76 | Bích thép rỗng DN100 | nt | 1 | cặp bích |
| 77 | Bích thép rỗng DN80 | nt | 2,5 | cặp bích |
| 78 | Bích thép rỗng DN50 | nt | 2 | cặp bích |
| 79 | Stub-end HDPE D110 | nt | 2 | cái |
| 80 | Stub-end HDPE D90 | nt | 5 | cái |
| 81 | Stub-end HDPE D63 | nt | 4 | cái |
| 82 | Nút bịt HDPE D90 | nt | 5 | cái |
| 83 | Nút bịt HDPE D63 | nt | 4 | cái |
| 84 | Bửng chận gang DN100 | nt | 1 | cái |
| 85 | Đoạn nối uPVC DN100, L=0.5m | nt | 0,005 | 100m |
| 86 | Đoạn nối uPVC DN80, L=0.5m | nt | 0,025 | 100m |
| 87 | Đoạn nối uPVC DN50, L=0.5m | nt | 0,02 | 100m |
| 88 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN150 | nt | 10 | cái |
| 89 | Nắp ổ khóa có bản lề | nt | 10 | cái |
| 90 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 63mm | nt | 35 | 100m |
| 91 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 90mm | nt | 33,35 | 100m |
| 92 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 110mm | nt | 15,87 | 100m |
| 93 | Khử trùng ống nước đường kính 63mm | nt | 35 | 100m |
| 94 | Khử trùng ống nước đường kính 90mm | nt | 33,35 | 100m |
| 95 | Khử trùng ống nước đường kính 110mm | nt | 15,87 | 100m |
| 96 | Nước súc rửa ống | nt | 735,791 | m3 |
| 97 | Nước thử áp tuyến ống | nt | 70,777 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.757326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.951465E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (trong đó có Hạng mục thi công đường ống cấp nước theo tuyến). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và tính tương tự có Hạng mục thi công đường ống cấp nước theo tuyến.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị phần “Hạng mục thi công đường ống cấp nước theo tuyến” tối thiểu là 4.553.418.000 đồng.-Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Yêu cầu nhà thầu phải có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.-Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu nộp bảng giá trị khối lượng >=80% giá trị hợp đồng và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.553.418.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.106.836.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật Hạ tầng Đô thị (cấp thoát nước hoặc cấp nước). Trường hợp Bằng tốt nghiệp không phân rõ chuyên ngành thì Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khác như Bảng điểm,… để xem xét tính phù hợp với chuyên ngành yêu cầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (được quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 E-HSMT). Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và tính tương tự có Hạng mục thi công đường ống cấp nước theo tuyến.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ kê khai của nhân sự để đánh giá. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm của nhân sự.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật Hạ tầng Đô thị hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (được quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 E-HSMT). Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và tính tương tự có Hạng mục thi công đường ống cấp nước theo tuyến.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ kê khai của nhân sự để đánh giá. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm của nhân sự.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có).- Đã từng phụ trách ATLĐ, PCCC, cứu hộ, cứu nạn tối thiểu 01 công trình tương tự (được quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 E-HSMT). Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và tính tương tự có Hạng mục thi công đường ống cấp nước theo tuyến.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ kê khai của nhân sự để đánh giá. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm của nhân sự.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự (được quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 E-HSMT). Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và tính tương tự có Hạng mục thi công đường ống cấp nước theo tuyến.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ kê khai của nhân sự để đánh giá. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm của nhân sự.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa được phép tham gia giao thông ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy lu | Trọng lượng khi hoạt động ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kw | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 3 |
| 6 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 8 | Máy phát điện dự phòng | ≥ 25KVA | 1 |
| 9 | Máy hàn ống HDPE | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vĩ) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Năng suất 360m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi