Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng): Công trình đấu nối, mở rộng tuyến đường ống cấp nước tại 03 công trình cấp nước tập trung do Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp tỉnh Đồng Nai Quản lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220668625-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiến Giang Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng): Công trình đấu nối, mở rộng tuyến đường ống cấp nước tại 03 công trình cấp nước tập trung do Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp tỉnh Đồng Nai Quản lý
Số hiệu KHLCNT 20220668534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 18:06:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,504,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,573,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu năm trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.757326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.951465E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (trong đó có Hạng mục thi công đường ống cấp nước theo tuyến). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và tính tương tự có Hạng mục thi công đường ống cấp nước theo tuyến.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị phần “Hạng mục thi công đường ống cấp nước theo tuyến” tối thiểu là 4.553.418.000 đồng.-Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Yêu cầu nhà thầu phải có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.-Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu nộp bảng giá trị khối lượng >=80% giá trị hợp đồng và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.553.418.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.106.836.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật Hạ tầng Đô thị (cấp thoát nước hoặc cấp nước). Trường hợp Bằng tốt nghiệp không phân rõ chuyên ngành thì Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khác như Bảng điểm,… để xem xét tính phù hợp với chuyên ngành yêu cầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (được quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 E-HSMT). Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và tính tương tự có Hạng mục thi công đường ống cấp nước theo tuyến.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ kê khai của nhân sự để đánh giá. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm của nhân sự.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật Hạ tầng Đô thị hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (được quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 E-HSMT). Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và tính tương tự có Hạng mục thi công đường ống cấp nước theo tuyến.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ kê khai của nhân sự để đánh giá. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm của nhân sự.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có).- Đã từng phụ trách ATLĐ, PCCC, cứu hộ, cứu nạn tối thiểu 01 công trình tương tự (được quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 E-HSMT). Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và tính tương tự có Hạng mục thi công đường ống cấp nước theo tuyến.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ kê khai của nhân sự để đánh giá. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm của nhân sự.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự (được quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 E-HSMT). Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và tính tương tự có Hạng mục thi công đường ống cấp nước theo tuyến.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ kê khai của nhân sự để đánh giá. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm của nhân sự.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa được phép tham gia giao thông ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng khi hoạt động ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25KVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây dựng): Công trình đấu nối, mở rộng tuyến đường ống cấp nước tại 03 công trình cấp nước tập trung do Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp tỉnh Đồng Nai Quản lý
Đấu nối, mở rộng tuyến đường ống cấp nước tại 03 công trình cấp nước tập trung do Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp tỉnh Đồng Nai Quản lý
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG , địa chỉ: K03 khu phố 2, phưởng Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Đường Đồng Khởi, P.Tân Hiệp, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiến Giang. Địa chỉ: K03 – Khu phố 2 - P. Bửu Long - Tp. Biên Hòa - T. Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.952.728.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công Ty Cổ phần Công Nghệ Môi Trường Nam Bộ. Địa chỉ: 205 Bùi Viện, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn Thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiến Giang. Địa chỉ: K03 – Khu phố 2 - P. Bửu Long - Tp. Biên Hòa - T. Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.952.728. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Kiểm định và Xây dựng C.I.M. Địa chỉ: Lầu 1, Số B25, Khu TĐC Bửu Long, Khu phố 1, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG , địa chỉ: K03 khu phố 2, phưởng Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Đường Đồng Khởi, P.Tân Hiệp, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiến Giang. Địa chỉ: K03 – Khu phố 2 - P. Bửu Long - Tp. Biên Hòa - T. Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.952.728.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thảo thuận Liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.573.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Đường Đồng Khởi, P.Tân Hiệp, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiến Giang. Địa chỉ: K03 – Khu phố 2 - P. Bửu Long - Tp. Biên Hòa - T. Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.952.728.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822501.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ỐNG XÃ BÌNH LỘC, TP.LONG KHÁNH
1Cắt bê tông đá 1x2 M200 dày 20cm (Ống qua sân nhà dân, đường bê tông)Theo yêu Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
2Đào bóc bê tông đá 1x2 M200 dày 20cm (Ống qua sân nhà dân, đường bê tông)nt3,2m3
3Đào tiếp mương đặt đường ống bằng thủ công đất cấp IIInt8m3
4Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III bằng máynt0,2797100m3
5Đào sửa mương đặt đường ống bằng thủ công đất cấp IIInt36,428m3
6Đắp đất mương đặt ống bằng máy đầm cóc độ chặt k=0,90nt0,7156100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi nt0,0404100m3
8Vận chuyển tiếp cự ly nt0,0404100m3
9Bê tông đúc sẵn cọc mốc, tấm đan đá 1x2 M200nt0,04m3
10Cốt thép bê tông đúc sẵn cọc mốc, tấm đan Đk nt0,012tấn
11Ván khuôn cọc mốc, tấm đannt0,009100m2
12Lắp đặt tấm đan, cọc mốc bảo vệ ốngnt5cái
13Bê tông móng gối đỡ tê, cút đá 4x6 M100nt0,23m3
14Bê tông gối đỡ van, tê, cút đá 1x2 M200nt0,18m3
15Bê tông chèn, đá 1x2 M200nt0,147m3
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ van, tê, cútnt0,0357100m2
17Sản xuất đai thép 50x50x5nt0,0046tấn
18Bu lông bắt bích và neo đai thépnt10bộ
19Bê tông đá 1x2 M200, dày 20cm (hoàn trả sân nhà dân)nt3,2m3
20Ống HDPE D63 dày 3,0mmnt2,7100m
21Cút HDPE 45 độ D63 dày 3,0mmnt5cái
22Măng sông HDPE D63nt2cái
23Nút bịt HDPE D63nt2cái
24Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 63mmnt2,7100m
25Khử trùng ống nước đường kính 63mmnt2,7100m
26Nước súc rửa ốngnt11,286m3
27Nước thử áp tuyến ốngnt1,262m3
B TUYẾN ỐNG XÃ LỘ 25, HUYỆN THỐNG NHẤT
1Cắt mặt đường nhưant2,2100m
2Cào bóc đường nhựa lớp dưới dày nt0,44100m2
3Đào tiếp mương đặt đường ống bằng thủ công đất cấp IIInt25,52m3
4Cắt bê tông đá 1x2 M200 dày 20cm (Ống qua sân nhà dân, đường bê tông)nt53,8100m
5Đào bóc bê tông đá 1x2 M200 dày 20cm (Ống qua sân nhà dân, đường bê tông)nt219,68m3
6Đào tiếp mương đặt đường ống bằng thủ công đất cấp IIInt549,2m3
7Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III bằng máynt18,6405100m3
8Đào sửa mương đặt đường ống bằng thủ công đất cấp IIInt2.241,6618m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90nt45,7191100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi nt3,3348100m3
11Vận chuyển tiếp cự ly nt3,3348100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi nt3,3348100m3
13Bê tông đúc sẵn cọc mốc, tấm đan đá 1x2 M200nt1,68m3
14Cốt thép bê tông đúc sẵn cọc mốc, tấm đan Đk nt0,48tấn
15Ván khuôn cọc mốc, tấm đannt0,378100m2
16Lắp đặt tấm đan, cọc mốc bảo vệ ốngnt210cái
17Bê tông móng gối đỡ tê, cút đá 4x6 M100nt4,74m3
18Bê tông gối đỡ van, tê, cút đá 1x2 M200nt4,436m3
19Bê tông chèn, đá 1x2 M200nt3,507m3
20SXLD, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ van, tê, cútnt0,8119100m2
21Sản xuất đai thép 50x50x5nt0,2589tấn
22Bu lông bắt bích và neo đai thépnt512bộ
23Đào hố ga xả cặn, đất cấp IIInt15,54m3
24Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90nt0,0606100m3
25Bê tông lót móng, đá 4x6 M100nt0,792m3
26Bê tông khuôn đáy, khuôn miệng đá 1x2 M200nt1,26m3
27Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, M75nt3,36m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75nt13,44m2
29Sỏi lọcnt0,0078100m3
30Ván khuôn khuôn đáy, khuôn móngnt0,144100m2
31Bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố van xả cặn đá 1x2 M200nt0,48m3
32Ván khuôn tấm đan hố ga xả cặnnt0,0192100m2
33Lắp đặt tấm đan hố ga xả cặnnt6cái
34Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan nắp ga xả cặnnt0,0609tấn
35Sản xuất lắp dựng thép V50x50x5nt0,1773tấn
36Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mớint0,165100m3
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2nt0,44100m2
38Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cmnt0,44100m2
39Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2nt0,44100m2
40Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cmnt0,44100m2
41Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnnt0,1265100tấn
42Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 19km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnnt0,1265100tấn
43Bê tông đá 1x2 M200, dày 20cm (hoàn trả sân nhà dân)nt219,68m3
44Ống HDPE D110 dày 5,3mmnt34,13100m
45Ống HDPE D90 dày 4,3mmnt66,65100m
46Ống HDPE D63 dày 3,0mmnt65,88100m
47Van gang 2 chiều BB DN100nt3cái
48Van gang 2 chiều BB DN50nt17cái
49Van gang 2 chiều BB DN80nt13cái
50Tê HDPE D110x110 PN8nt3cái
51Tê HDPE D110x63 PN8nt26cái
52Tê HDPE D110x90 PN8nt3cái
53Tê HDPE D160x90 PN8nt1cái
54Tê HDPE D63x63 PN8nt11cái
55Tê HDPE D90x63 PN8nt18cái
56Tê HDPE D90x90 PN8nt9cái
57Cút HDPE 45 độ D110 dày 5,3mmnt4cái
58Cút HDPE 45 độ D63 dày 3,0mmnt1cái
59Cút HDPE 45 độ D90 dày 4,3mmnt11cái
60Cút HDPE 90 độ D110 dày 5,3mmnt3cái
61Cút HDPE 90 độ D63 dày 3,0mmnt3cái
62Cút HDPE 90 độ D90 dày 4,3mmnt6cái
63Côn HDPE D110x90 PN8nt2cái
64Măng sông HDPE D63nt8cái
65Măng sông HDPE D90nt11cái
66Măng sông lồng DN100 (Đai ngàm + ống nong)nt24cái
67Măng sông lồng DN150 (Đai ngàm + ống nong)nt1cái
68Bích thép rỗng DN100nt3cặp bích
69Bích thép rỗng DN50nt17cặp bích
70Bích thép rỗng DN80nt14cặp bích
71Stub-end HDPE D110nt6cái
72Stub-end HDPE D63nt32cái
73Stub-end HDPE D90nt28cái
74Nút bịt HDPE D63nt16cái
75Nút bịt HDPE D90nt5cái
76Đoạn nối HDPE OD110 dày 5,3mmnt0,11100m
77Đoạn nối HDPE OD160 dày 7,7mmnt0,005100m
78Đoạn nối HDPE OD63 dày 3mmnt0,03100m
79Đoạn nối HDPE D90 dày 4,3mmnt0,065100m
80Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN150nt33cái
81Nắp ổ khóa có bản lềnt33cái
82Tê HDPE D90x90 PN8nt4cái
83Van gang 2 chiều BB DN100nt1cái
84Van gang 2 chiều BB DN80nt5cái
85Bích uPVC DN100nt2cái
86Bích uPVC DN80nt10cái
87Bích thép rỗng DN100nt0,5cặp bích
88Bích thép rỗng DN80nt2,5cặp bích
89Stub-end HDPE D110nt1cái
90Stub-end HDPE D90nt5cái
91Nút bịt HDPE D90nt4cái
92Đoạn nối uPVC DN100, L=0.5mnt0,005cái
93Đoạn nối uPVC DN80, L=0.5mnt0,025cái
94Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN150nt6cái
95Nắp ổ khóa có bản lềnt6cái
96Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 63mmnt65,88100m
97Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 90mmnt66,65100m
98Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 110mmnt34,13100m
99Khử trùng ống nước đường kính 63mmnt65,88100m
100Khử trùng ống nước đường kính 90mmnt66,65100m
101Khử trùng ống nước đường kính 110mmnt34,13100m
102Nước súc rửa ốngnt1.493,574m3
103Nước thử áp tuyến ốngnt142,986m3
C TUYẾN ỐNG XÃ PHÚ LỘC, HUYỆN TÂN PHÚ
1Cắt bê tông đá 1x2 M200 dày 20cm (Ống qua sân nhà dân, đường bê tông)nt16,56100m
2Đào bóc bê tông đá 1x2 M200 dày 20cm (Ống qua sân nhà dân, đường bê tông)nt69,94m3
3Đào tiếp mương đặt đường ống bằng thủ công đất cấp IIInt174,85m3
4Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III bằng máynt10,3709100m3
5Đào sửa mương đặt đường ống bằng thủ công đất cấp IIInt1.187,375m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90nt23,5213100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi nt1,1712100m3
8Vận chuyển tiếp cự ly nt1,1712100m3
9Bê tông đúc sẵn cọc mốc, tấm đan đá 1x2 M200nt11,712m3
10Cốt thép bê tông đúc sẵn cọc mốc, tấm đan Đk nt1,4894tấn
11Ván khuôn cọc mốc, tấm đannt0,7647100m2
12Lắp đặt tấm đan, cọc mốc bảo vệ ốngnt329cái
13Bê tông móng gối đỡ tê, cút đá 4x6 M100nt1,73m3
14Bê tông gối đỡ van, tê, cút đá 1x2 M200nt2,088m3
15Bê tông chèn, đá 1x2 M200nt1,344m3
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ van, tê, cútnt0,3405100m2
17Sản xuất đai thép 50x50x5nt0,0979tấn
18Bu lông bắt bích và neo đai thépnt192bộ
19Đào hố ga xả cặn, đất cấp IIInt25,9m3
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90nt0,101100m3
21Bê tông lót móng, đá 4x6 M100nt1,32m3
22Bê tông khuôn đáy, khuôn miệng đá 1x2 M200nt2,1m3
23Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, M75nt5,6m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75nt22,4m2
25Sỏi lọcnt0,013100m3
26Ván khuôn khuôn đáy, khuôn móngnt0,24100m2
27Bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố van xả cặn đá 1x2 M200nt0,8m3
28Ván khuôn tấm đan hố ga xả cặnnt0,032100m2
29Lắp đặt tấm đan hố ga xả cặnnt6cái
30Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan nắp ga xả cặnnt0,1016tấn
31Sản xuất lắp dựng thép V50x50x5nt0,2956tấn
32Bê tông đá 1x2 M200, dày 10cm (hoàn trả sân nhà dân)nt69,94m3
33Ống HDPE D110 dày 5,3mmnt15,87100m
34Ống HDPE D90 dày 4,3mmnt33,35100m
35Ống HDPE D63 dày 3,0mmnt35100m
36Van gang 2 chiều BB DN100nt4cái
37Van gang 2 chiều BB DN50nt2cái
38Van gang 2 chiều BB DN80nt6cái
39Tê HDPE D110x110 PN8nt2cái
40Tê HDPE D160x90 PN8nt2cái
41Tê HDPE D200x110 PN8nt2cái
42Tê HDPE D63x63 PN8nt2cái
43Tê HDPE D90x90 PN8nt4cái
44Cút HDPE 45 độ D110 dày 5,3mmnt4cái
45Cút HDPE 45 độ D63 dày 3,0mmnt2cái
46Cút HDPE 45 độ D90 dày 4,3mmnt2cái
47Măng sông HDPE D63nt2cái
48Măng sông HDPE D90nt4cái
49Măng sông lồng DN100 (Đai ngàm + ống nong)nt2cái
50Măng sông lồng DN150 (Đai ngàm + ống nong)nt2cái
51Măng sông lồng DN200 (Đai ngàm + ống nong)nt2cái
52Bích thép rỗng DN100nt5cặp bích
53Bích thép rỗng DN50nt4cặp bích
54Bích thép rỗng DN80nt7cặp bích
55Stub-end HDPE D110nt10cái
56Stub-end HDPE D63nt8cái
57Stub-end HDPE D90nt14cái
58Nút bịt HDPE D63nt4cái
59Nút bịt HDPE D90nt2cái
60Đoạn nối HDPE OD110 dày 5,3mmnt0,02100m
61Đoạn nối HDPE OD160 dày 7,7mmnt0,01100m
62Đoạn nối HDPE OD200 dày 9,6mmnt0,01100m
63Đoạn nối HDPE OD63 dày 3mmnt0,01100m
64Đoạn nối HDPE D90 dày 4,3mmnt0,02100m
65Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN150nt12cái
66Nắp ổ khóa có bản lềnt12cái
67Tê HDPE D110x110 PN8nt1cái
68Tê HDPE D90x90 PN8nt5cái
69Tê HDPE D63x63 PN8nt4cái
70Van gang 2 chiều BB DN100nt1cái
71Van gang 2 chiều BB DN80nt5cái
72Van gang 2 chiều BB DN50nt4cái
73Bích uPVC DN100nt1cái
74Bích uPVC DN80nt5cái
75Bích uPVC DN50nt4cái
76Bích thép rỗng DN100nt1cặp bích
77Bích thép rỗng DN80nt2,5cặp bích
78Bích thép rỗng DN50nt2cặp bích
79Stub-end HDPE D110nt2cái
80Stub-end HDPE D90nt5cái
81Stub-end HDPE D63nt4cái
82Nút bịt HDPE D90nt5cái
83Nút bịt HDPE D63nt4cái
84Bửng chận gang DN100nt1cái
85Đoạn nối uPVC DN100, L=0.5mnt0,005100m
86Đoạn nối uPVC DN80, L=0.5mnt0,025100m
87Đoạn nối uPVC DN50, L=0.5mnt0,02100m
88Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN150nt10cái
89Nắp ổ khóa có bản lềnt10cái
90Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 63mmnt35100m
91Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 90mmnt33,35100m
92Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 110mmnt15,87100m
93Khử trùng ống nước đường kính 63mmnt35100m
94Khử trùng ống nước đường kính 90mmnt33,35100m
95Khử trùng ống nước đường kính 110mmnt15,87100m
96Nước súc rửa ốngnt735,791m3
97Nước thử áp tuyến ốngnt70,777m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.757326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.951465E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (trong đó có Hạng mục thi công đường ống cấp nước theo tuyến). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và tính tương tự có Hạng mục thi công đường ống cấp nước theo tuyến.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị phần “Hạng mục thi công đường ống cấp nước theo tuyến” tối thiểu là 4.553.418.000 đồng.-Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Yêu cầu nhà thầu phải có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.-Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu nộp bảng giá trị khối lượng >=80% giá trị hợp đồng và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.553.418.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.106.836.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật Hạ tầng Đô thị (cấp thoát nước hoặc cấp nước). Trường hợp Bằng tốt nghiệp không phân rõ chuyên ngành thì Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khác như Bảng điểm,… để xem xét tính phù hợp với chuyên ngành yêu cầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (được quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 E-HSMT). Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và tính tương tự có Hạng mục thi công đường ống cấp nước theo tuyến.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ kê khai của nhân sự để đánh giá. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm của nhân sự.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật Hạ tầng Đô thị hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (được quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 E-HSMT). Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và tính tương tự có Hạng mục thi công đường ống cấp nước theo tuyến.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ kê khai của nhân sự để đánh giá. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm của nhân sự.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.53
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có).- Đã từng phụ trách ATLĐ, PCCC, cứu hộ, cứu nạn tối thiểu 01 công trình tương tự (được quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 E-HSMT). Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và tính tương tự có Hạng mục thi công đường ống cấp nước theo tuyến.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ kê khai của nhân sự để đánh giá. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm của nhân sự.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.33
4 Cán bộ trắc đạc 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự (được quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 E-HSMT). Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và tính tương tự có Hạng mục thi công đường ống cấp nước theo tuyến.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ kê khai của nhân sự để đánh giá. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm của nhân sự.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m32
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa được phép tham gia giao thông ≥ 5 tấn2
3 Máy lu Trọng lượng khi hoạt động ≥ 10 tấn1
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kw3
5 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg3
6 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW3
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
8 Máy phát điện dự phòng ≥ 25KVA1
9 Máy hàn ống HDPE Còn sử dụng tốt2
10 Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vĩ) Còn sử dụng tốt1
11 Máy nén khí Năng suất 360m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->