Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng và cải tạo, sữa chữa nhà học 2 tầng 8 phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220667517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng và cải tạo, sữa chữa nhà học 2 tầng 8 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220667241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 18:02:00 đến ngày 2022-07-02 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,219,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08297675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1659535E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.053.891.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV) trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng và cải tạo, sữa chữa nhà học 2 tầng 8 phòng Trường mầm non Đức Lĩnh (Cơ sở 1); Hạng mục: Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng và cải tạo, sữa chữa nhà học 2 tầng 8 phòng 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán có thể hiện doanh thu hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đức Lĩnh, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: XÂY MỚI NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,2313 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 15,3544 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 11,3218 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 22,9652 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,5055 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 30,9721 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,59 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,3568 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,0601 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 1,365 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,1682 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 40,4982 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,5902 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 69,6479 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 54,1618 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,4617 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,6455 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,1555 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,8256 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,9197 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 72,9693 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 32,508 | m2 |
| 23 | Cắt rảnh chống trơn, chống trượt mặt bậc cấp | Mô tả KT theo chương V | 32,508 | m2 |
| 24 | Lát gạch TEZARO, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,7183 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 72,9693 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 72,9693 | m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,0718 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,4263 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,2345 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 2,1434 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,4091 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,5117 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,7505 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,2613 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 4,5362 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,1027 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,8353 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,7275 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 38,2078 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 7,3184 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 7,3117 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 81,422 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,9691 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,6722 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,1177 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao | Mô tả KT theo chương V | 0,6217 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,4034 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,4927 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao | Mô tả KT theo chương V | 0,3068 | tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,9952 | m3 |
| 51 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 217,4 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 77,0078 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 50,8024 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,0167 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,3042 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,8935 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn - gạch Granit nhân tạo, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 630,7466 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 46,332 | m2 |
| 59 | Màng khò nóng kết hợp với dung dịch chống thấm chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 31,87 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - KT 250*400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 207,246 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - KT 300*600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 637,7558 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả KT theo chương V | 13,5456 | m2 |
| 63 | Làm vách ngăn compact Hpl khu WC | Mô tả KT theo chương V | 27,76 | m2 |
| 64 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả KT theo chương V | 48,048 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,92 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 350,0355 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 172,4045 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 227,4245 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 325,3868 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 498,5572 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 683,792 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 151,3 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 118,04 | m |
| 74 | Vẽ tranh cổ động, tranh trang trí | Mô tả KT theo chương V | 7,6076 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng trắng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 2.016,6304 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 350,0355 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.666,5949 | m2 |
| 78 | Màng khò nóng kết hợp với dung dịch chống thấm chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 17,8436 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,7136 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,6248 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,6248 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 4,0507 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc rộng 600mm, tôn dày 0.45mm | Mô tả KT theo chương V | 40,088 | m |
| 84 | Ke chống bão dọc theo xà gồ 3 cái/md | Mô tả KT theo chương V | 1.455 | cái |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,643 | m3 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,162 | m2 |
| 87 | Cắt rảnh chống trơn, chống trượt mặt bậc cấp | Mô tả KT theo chương V | 27,162 | m2 |
| 88 | Tay vịn cầu thang cho trẻ em | Mô tả KT theo chương V | 16,78 | m |
| 89 | Lan can cầu thang thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 10,224 | m |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 62,832 | m2 |
| 91 | Lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 62,832 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ, vách kính bằng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm, phụ kiện đầy đủ | Mô tả KT theo chương V | 68,04 | m2 |
| 93 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6,38mm bằng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 50,256 | m2 |
| 94 | Cửa sổ 2 cánh mở hất kính 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 8,928 | m2 |
| 95 | Vách kính cố định kinh kính 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 26,28 | m2 |
| 96 | Hoa sắt cửa sắt hộp 16*16*1,2 sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 116,16 | m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 116,16 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả KT theo chương V | 6,6799 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 40 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 109 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 8 | hộp |
| 111 | Tủ điện tôn | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 65 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 193 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 590 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 875 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 900 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả KT theo chương V | 65 | m |
| 123 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 124 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 126 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 19,3 | 1m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 19,3 | m3 |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 34 | m |
| 130 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 7 | cọc |
| 131 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Hồ lô thu sét bằng sứ | Mô tả KT theo chương V | 4 | Cái |
| 133 | Bật đỡ dây thép 15x3 | Mô tả KT theo chương V | 100 | cái |
| 134 | Bật đỡ dây thếp trên tường D=8 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 135 | Kẹp nối dây | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 136 | Bu lông M10 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lá chì 60x40 | Mô tả KT theo chương V | 3 | miếng |
| 138 | Hộp sơn | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 139 | Que hàn | Mô tả KT theo chương V | 4 | kg |
| 140 | Silicol | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 141 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | m3 |
| 142 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 145 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 155 | Lắp đặt hộp giấy chống nước trẻ em | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 156 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa sàn Vòi Rumine | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 158 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| 161 | Máy bơm nước hỏa tiễn: Công suất 0.55Kw; Lưu lượng max 18 m³/h; Cột áp max 9.5 m; Đường kính họng xả 40mm; Vật liệu cấu tạo: Thân bơm: Inox SS304, Buồng bơm: Inox SS304, Quận dây quấn 100% đồng chất lượng cao; Phớt cơ khí: Carbon-Ceramic chịu áp suất cao; Tiêu chuẩn: Lớp cách điện F, Bảo vệ IP68 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt bộ điều khiển bơm + van phao bể mái D20 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 163 | Van phao cơ D20 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt van điện - Đường kính 200mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả KT theo chương V | 0,52 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 1,3 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 168 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 170 | Khóa nhựa 32 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 63 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 82 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,75 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,68 | 100m |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 35 | cái |
| 195 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 196 | SIPHONG D48 | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 197 | Nắp lưới chống côn trùng | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Ống bê tông bao gồm cả lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| B | HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Di chuyển và sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị trong phòng trước và sau khi thi công | Mô tả KT theo chương V | 8 | Công |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả KT theo chương V | 6,589 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ mái cũ | Mô tả KT theo chương V | 717,5 | md |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 106,6759 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 151,44 | m2 |
| 6 | Cắt bàn lề cửa đi, cửa sổ để tạo mặt phẳng trước khi lắp cửa khung nhôm hệ định hình | Mô tả KT theo chương V | 128 | 1 mạch |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 657,5 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 50,1 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 707,6 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ, lớp vữa trát cũ để ốp mới gạch tường | Mô tả KT theo chương V | 405,325 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 42 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 852,9839 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 587,108 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.130,2322 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả KT theo chương V | 74,57 | m2 |
| 16 | Vệ sinh mặt tường đã ốp, tẩy xóa các tranh vẽ giấy dán tường | Mô tả KT theo chương V | 15 | công |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Mô tả KT theo chương V | 5 | công |
| 18 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 2,6356 | tấn |
| 19 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 141,6898 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 141,6898 | m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 4,3388 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 5,0814 | 100m2 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 9,8564 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,7218 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,3882 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0611 | 100m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,5824 | m3 |
| 28 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả KT theo chương V | 144 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0911 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3753 | tấn |
| 32 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,5869 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,747 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,2041 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1571 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0469 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,7069 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,008 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 63,6169 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,0565 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,6757 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0723 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,5403 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 3,716 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 3,716 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,1653 | 100m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 7,4075 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 97,98 | m |
| 49 | Ke chống bão md xà gồ 3 cái | Mô tả KT theo chương V | 2.670 | cái |
| 50 | Chụp khói bằng khung thép hộp tráng kẽm và tấm ốp bằng Inox 304 | Mô tả KT theo chương V | 6,3 | m2 |
| 51 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả KT theo chương V | 49,4832 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 98,97 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 52,688 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 578,3355 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 951,9539 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.770,0282 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 74,57 | 1m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch CERAMIC 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 668,6 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 50,1 | m2 |
| 60 | Chống thấm sàn bằng khò nóng dung dịch chống thấm chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 25,4684 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300*600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 670,9716 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch CERAMIC - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,04 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,5 | m2 |
| 64 | Ke đỡ bàn đá | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Vách ngăn COMPACT và các phụ kiện đi kèm | Mô tả KT theo chương V | 63,64 | m2 |
| 66 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Mô tả KT theo chương V | 19,6504 | m2 |
| 67 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 39,3008 | m2 |
| 68 | Thảm nỉ trải nền | Mô tả KT theo chương V | 22,4804 | m2 |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 114,52 | m2 |
| 70 | Lan can thép hộp+ thép ống sơn tĩnh đện | Mô tả KT theo chương V | 114,52 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm định hình kính an toàn 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 77,21 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm định hình kính an toàn 6.38mm mở quay | Mô tả KT theo chương V | 55,35 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựngcửa sổ bằng khung nhôm định hình kính an toàn 6.38mm mở hất | Mô tả KT theo chương V | 10,2 | m2 |
| 74 | Sản xuất, hoa sắt cửa 16*16*1.2 sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 4,2 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 4,2 | m2 |
| 76 | Ốp tường bằng tấm nhựa phẳng; khổ rộng 400 dày 8mm | Mô tả KT theo chương V | 37,2 | m2 |
| 77 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 66 | m |
| 79 | Bật đỡ dây thép 15x3 | Mô tả KT theo chương V | 66 | cái |
| 80 | Hồ lô thu sét bằng sứ | Mô tả KT theo chương V | 5 | Cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 115 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 305 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | 420 | m |
| 84 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 45 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 12 | hộp |
| 92 | Lắp đặt tủ điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 7 | hộp |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa INOC 2 vòi: Chậu rửa bát âm bàn 2 hố SUS304: chậu dày dặn, nét, bao quanh có lớp chống ồn; Kích thước 82*45cm; | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa sàn Vòi Rumine INOC | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,55 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 117 | Van khóa nhựa 32 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,52 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,55 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 124 | Hút hầm, vệ sinh sạch bể tự hoại | Mô tả KT theo chương V | 27,648 | m3 |
| C | HM: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Rải bạt lớp cách ly | Mô tả KT theo chương V | 2,636 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 26,36 | m3 |
| 3 | Lát gạch TEZARO, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 263,6 | m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,6965 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,8988 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,8841 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,8524 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,366 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 19,366 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 35,5752 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1186 | 100m3 |
| 12 | Rải bạt lớp cách ly | Mô tả KT theo chương V | 0,648 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 6,48 | m3 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,93 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 3,744 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,2239 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,2189 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 90 | 1cấu kiện |
| 19 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 63 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 27 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,6863 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,125 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,75 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 26 | Gia công thép ống | Mô tả KT theo chương V | 0,0925 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả KT theo chương V | 0,4844 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,4706 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,4706 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 0,4844 | tấn |
| 31 | Lắp thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,0925 | tấn |
| 32 | Bu lông nở M16 | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 23,3301 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,2393 | 100m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mô tả KT theo chương V | 0,1644 | 100m2 |
| 36 | Ke chống bão 3 cái/md xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 432 | cái |
| 37 | Bắn tôn khổ 400mm chắn nước | Mô tả KT theo chương V | 19,55 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 39 | Bịt đầu ống D90 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 0,092 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ khung thép hàng rào | Mô tả KT theo chương V | 9,452 | m2 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,092 | m3 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,672 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1,672 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả KT theo chương V | 9,452 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả KT theo chương V | 0,2277 | 100m2 |
| 47 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,2277 | 100m2 |
| 50 | Ke chống bão 3 cái /m2 | Mô tả KT theo chương V | 68,31 | cái |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 0,3465 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,7118 | 100m3 |
| 53 | Đất đắp | Mô tả KT theo chương V | 0,8926 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 7,8298 | 10m³/1km |
| 55 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,3225 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 116,064 | m3 |
| D | HM: PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả KT theo chương V | 4,1104 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ mái cũ | Mô tả KT theo chương V | 406 | md |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 111,9587 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 55,5805 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,0627 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 1,6442 | tấn |
| 7 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 167,5392 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 273,8092 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08297675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1659535E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.053.891.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV) trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | - Là kỹ sư trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đào ≥0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy hàn điện ≥23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi