Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng và cải tạo, sữa chữa nhà học 2 tầng 8 phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220667517-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng và cải tạo, sữa chữa nhà học 2 tầng 8 phòng
Số hiệu KHLCNT 20220667241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 18:02:00 đến ngày 2022-07-02 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,219,845,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08297675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1659535E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.053.891.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV) trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng và cải tạo, sữa chữa nhà học 2 tầng 8 phòng
Trường mầm non Đức Lĩnh (Cơ sở 1); Hạng mục: Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng và cải tạo, sữa chữa nhà học 2 tầng 8 phòng
160 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Lĩnh, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đông Dương 38. Địa chỉ: Xóm Minh Tiến, xã Thạch Hạ, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02, đường Lê Quảng Chí, phường Trần Phú, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Lĩnh, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán có thể hiện doanh thu hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Lĩnh, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: XÂY MỚI NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,2313100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V15,35441m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V11,32181m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V22,9652m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,5055m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V30,9721m3
7Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,59100m2
8Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,3568100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả KT theo chương V0,0601tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả KT theo chương V1,365tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V1,1682tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V40,4982m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,5902m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V69,6479m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V54,1618m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V8,4617m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,6455100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả KT theo chương V0,1555tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả KT theo chương V0,8256tấn
20Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,9197m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V72,9693m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V32,508m2
23Cắt rảnh chống trơn, chống trượt mặt bậc cấpMô tả KT theo chương V32,508m2
24Lát gạch TEZARO, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,7183m2
25Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V72,9693m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V72,9693m2
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,0718100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,4263100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V2,2345100m3
30Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V2,1434100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,4091tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,5117tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,7505tấn
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V14,2613m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V4,5362100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,1027tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,8353tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,7275tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V38,2078m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V7,3184100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả KT theo chương V7,3117tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V81,422m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,9691100m2
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,6722m3
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả KT theo chương V0,1177tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Mô tả KT theo chương V0,6217tấn
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,4034100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả KT theo chương V0,4927tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Mô tả KT theo chương V0,3068tấn
50Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,9952m3
51Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V217,4m2
52Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V77,0078m3
53Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V50,8024m3
54Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V25,0167m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V11,3042m3
56Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,8935m3
57Lát nền, sàn - gạch Granit nhân tạo, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V630,7466m2
58Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V46,332m2
59Màng khò nóng kết hợp với dung dịch chống thấm chuyên dụngMô tả KT theo chương V31,87m2
60Ốp tường trụ, cột - KT 250*400, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V207,246m2
61Ốp tường trụ, cột - KT 300*600, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V637,7558m2
62Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả KT theo chương V13,5456m2
63Làm vách ngăn compact Hpl khu WCMô tả KT theo chương V27,76m2
64Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả KT theo chương V48,048m2
65Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,92m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V350,0355m2
67Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V172,4045m2
68Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V227,4245m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V325,3868m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V498,5572m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V683,792m2
72Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V151,3m
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V118,04m
74Vẽ tranh cổ động, tranh trang tríMô tả KT theo chương V7,6076m2
75Quét nước xi măng trắng 2 nướcMô tả KT theo chương V2.016,6304m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V350,0355m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.666,5949m2
78Màng khò nóng kết hợp với dung dịch chống thấm chuyên dụngMô tả KT theo chương V17,8436m2
79Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10,7136m2
80Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,6248tấn
81Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,6248tấn
82Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả KT theo chương V4,0507100m2
83Tôn úp nóc rộng 600mm, tôn dày 0.45mmMô tả KT theo chương V40,088m
84Ke chống bão dọc theo xà gồ 3 cái/mdMô tả KT theo chương V1.455cái
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,643m3
86Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V27,162m2
87Cắt rảnh chống trơn, chống trượt mặt bậc cấpMô tả KT theo chương V27,162m2
88Tay vịn cầu thang cho trẻ emMô tả KT theo chương V16,78m
89Lan can cầu thang thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V10,224m
90Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V62,832m2
91Lan can thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V62,832m2
92Sản xuất cửa đi, cửa sổ, vách kính bằng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm, phụ kiện đầy đủMô tả KT theo chương V68,04m2
93Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6,38mm bằng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V50,256m2
94Cửa sổ 2 cánh mở hất kính 6,38mmMô tả KT theo chương V8,928m2
95Vách kính cố định kinh kính 6,38mmMô tả KT theo chương V26,28m2
96Hoa sắt cửa sắt hộp 16*16*1,2 sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V116,16m2
97Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V116,16m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả KT theo chương V6,6799100m2
99Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V40bộ
100Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V20bộ
101Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V11bộ
102Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả KT theo chương V8cái
103Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V14cái
104Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V16cái
105Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V4cái
106Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V2cái
107Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả KT theo chương V28cái
108Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V36cái
109Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả KT theo chương V4bộ
110Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V8hộp
111Tủ điện tônMô tả KT theo chương V3cái
112Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả KT theo chương V1cái
113Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả KT theo chương V2cái
114Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V8cái
115Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả KT theo chương V8cái
116Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả KT theo chương V20cái
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả KT theo chương V65m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Mô tả KT theo chương V193m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V590m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V875m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả KT theo chương V900m
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả KT theo chương V65m
123Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V3cọc
124Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả KT theo chương V10m
125Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V5m
126Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V19,31m3
127Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V19,3m3
128Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả KT theo chương V80m
129Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V34m
130Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V7cọc
131Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V4cái
132Hồ lô thu sét bằng sứMô tả KT theo chương V4Cái
133Bật đỡ dây thép 15x3Mô tả KT theo chương V100cái
134Bật đỡ dây thếp trên tường D=8Mô tả KT theo chương V24cái
135Kẹp nối dâyMô tả KT theo chương V3bộ
136Bu lông M10Mô tả KT theo chương V3cái
137Lá chì 60x40Mô tả KT theo chương V3miếng
138Hộp sơnMô tả KT theo chương V3hộp
139Que hànMô tả KT theo chương V4kg
140SilicolMô tả KT theo chương V5hộp
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,2m3
142Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V6bộ
143Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả KT theo chương V6bộ
144Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V6hộp
145Bảng tiêu lệnh và nội quyMô tả KT theo chương V6cái
146Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emMô tả KT theo chương V20bộ
147Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V20bộ
148Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V8cái
149Lắp đặt kệ kínhMô tả KT theo chương V8cái
150Lắp đặt giá treoMô tả KT theo chương V8cái
151Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V8cái
152Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả KT theo chương V16bộ
153Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V16cái
154Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả KT theo chương V8bộ
155Lắp đặt hộp giấy chống nước trẻ emMô tả KT theo chương V16cái
156Lắp đặt giá treoMô tả KT theo chương V4cái
157Lắp đặt vòi rửa sàn Vòi RumineMô tả KT theo chương V12bộ
158Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả KT theo chương V4bộ
159Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V12cái
160Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả KT theo chương V2bể
161Máy bơm nước hỏa tiễn: Công suất 0.55Kw; Lưu lượng max 18 m³/h; Cột áp max 9.5 m; Đường kính họng xả 40mm; Vật liệu cấu tạo: Thân bơm: Inox SS304, Buồng bơm: Inox SS304, Quận dây quấn 100% đồng chất lượng cao; Phớt cơ khí: Carbon-Ceramic chịu áp suất cao; Tiêu chuẩn: Lớp cách điện F, Bảo vệ IP68Mô tả KT theo chương V1bộ
162Lắp đặt bộ điều khiển bơm + van phao bể mái D20Mô tả KT theo chương V2bộ
163Van phao cơ D20Mô tả KT theo chương V2bộ
164Lắp đặt van điện - Đường kính 200mmMô tả KT theo chương V2cái
165Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả KT theo chương V0,52100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả KT theo chương V1,3100m
167Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả KT theo chương V0,04100m
168Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả KT theo chương V4cái
169Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmMô tả KT theo chương V12cái
170Khóa nhựa 32Mô tả KT theo chương V4cái
171Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V63cái
172Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V82cái
173Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V0,7100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V0,75100m
175Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V0,2100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,68100m
177Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả KT theo chương V10cái
178Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V6cái
179Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V25cái
180Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V6cái
181Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V12cái
182Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V12cái
183Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả KT theo chương V6cái
184Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V6cái
185Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V3cái
186Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả KT theo chương V8cái
187Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V16cái
188Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V6cái
189Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V3cái
190Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V40cái
191Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V18cái
192Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V6cái
193Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V16cái
194Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V35cái
195Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V10cái
196SIPHONG D48Mô tả KT theo chương V14cái
197Nắp lưới chống côn trùngMô tả KT theo chương V2cái
198Ống bê tông bao gồm cả lắp đặtMô tả KT theo chương V2bộ
B HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Di chuyển và sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị trong phòng trước và sau khi thi côngMô tả KT theo chương V8Công
2Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả KT theo chương V6,589100m2
3Tháo dỡ xà gồ mái cũMô tả KT theo chương V717,5md
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V106,6759m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V151,44m2
6Cắt bàn lề cửa đi, cửa sổ để tạo mặt phẳng trước khi lắp cửa khung nhôm hệ định hìnhMô tả KT theo chương V1281 mạch
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V657,5m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V50,1m2
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V707,6m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường cũ, lớp vữa trát cũ để ốp mới gạch tườngMô tả KT theo chương V405,325m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V42m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V852,9839m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V587,108m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V1.130,2322m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả KT theo chương V74,57m2
16Vệ sinh mặt tường đã ốp, tẩy xóa các tranh vẽ giấy dán tườngMô tả KT theo chương V15công
17Tháo dỡ thiết bị điện cũMô tả KT theo chương V5công
18Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả KT theo chương V2,6356tấn
19Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả KT theo chương V141,6898m3
20Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V141,6898m3
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V4,3388100m2
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả KT theo chương V5,0814100m2
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V9,85641m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,7218m3
25Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,3882m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0611100m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,5824m3
28Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả KT theo chương V1441 lỗ khoan
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,296100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0911tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,3753tấn
32Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,5869m3
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,747m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,2041100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1571tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0469tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V14,7069m3
38Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,008m3
39Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V63,6169m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,0565m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,6757100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,0723tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,5403tấn
44Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V3,716tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V3,716tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả KT theo chương V0,1653100m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả KT theo chương V7,4075100m2
48Tôn úp nócMô tả KT theo chương V97,98m
49Ke chống bão md xà gồ 3 cáiMô tả KT theo chương V2.670cái
50Chụp khói bằng khung thép hộp tráng kẽm và tấm ốp bằng Inox 304Mô tả KT theo chương V6,3m2
51Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả KT theo chương V49,4832m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V98,97m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V52,688m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V578,3355m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V951,9539m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.770,0282m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V74,571m2
58Lát nền, sàn gạch CERAMIC 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V668,6m2
59Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V50,1m2
60Chống thấm sàn bằng khò nóng dung dịch chống thấm chuyên dụngMô tả KT theo chương V25,4684m2
61Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300*600, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V670,9716m2
62Lát nền, sàn gạch CERAMIC - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V11,04m2
63Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,5m2
64Ke đỡ bàn đáMô tả KT theo chương V10cái
65Vách ngăn COMPACT và các phụ kiện đi kèmMô tả KT theo chương V63,64m2
66Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cmMô tả KT theo chương V19,6504m2
67Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V39,3008m2
68Thảm nỉ trải nềnMô tả KT theo chương V22,4804m2
69Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V114,52m2
70Lan can thép hộp+ thép ống sơn tĩnh đệnMô tả KT theo chương V114,52m2
71Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm định hình kính an toàn 6.38mmMô tả KT theo chương V77,21m2
72Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm định hình kính an toàn 6.38mm mở quayMô tả KT theo chương V55,35m2
73Sản xuất, lắp dựngcửa sổ bằng khung nhôm định hình kính an toàn 6.38mm mở hấtMô tả KT theo chương V10,2m2
74Sản xuất, hoa sắt cửa 16*16*1.2 sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V4,2m2
75Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V4,2m2
76Ốp tường bằng tấm nhựa phẳng; khổ rộng 400 dày 8mmMô tả KT theo chương V37,2m2
77Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V5cái
78Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V66m
79Bật đỡ dây thép 15x3Mô tả KT theo chương V66cái
80Hồ lô thu sét bằng sứMô tả KT theo chương V5Cái
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V115m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V305m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả KT theo chương V420m
84Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả KT theo chương V3cái
85Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V25cái
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V45bộ
87Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V24bộ
88Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V4cái
89Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V8cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V30cái
91Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V12hộp
92Lắp đặt tủ điện phòngMô tả KT theo chương V7hộp
93Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V7cái
94Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V7bộ
95Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V7cái
96Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V4bộ
97Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V5bộ
98Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V5bộ
99Lắp đặt chậu rửa INOC 2 vòi: Chậu rửa bát âm bàn 2 hố SUS304: chậu dày dặn, nét, bao quanh có lớp chống ồn; Kích thước 82*45cm;Mô tả KT theo chương V1bộ
100Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả KT theo chương V1bộ
101Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V4cái
102Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V5cái
103Lắp đặt kệ kínhMô tả KT theo chương V5cái
104Lắp đặt giá treoMô tả KT theo chương V5cái
105Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V5cái
106Lắp đặt vòi rửa sàn Vòi Rumine INOCMô tả KT theo chương V8bộ
107Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả KT theo chương V1bể
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,3100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V0,55100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V0,1100m
111Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V8cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V6cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V26cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V4cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V10cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V26cái
117Van khóa nhựa 32Mô tả KT theo chương V2cái
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,52100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,55100m
120Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V14cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V18cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V12cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V14cái
124Hút hầm, vệ sinh sạch bể tự hoạiMô tả KT theo chương V27,648m3
C HM: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Rải bạt lớp cách lyMô tả KT theo chương V2,636100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V26,36m3
3Lát gạch TEZARO, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V263,6m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,69651m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V0,8988m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,8841m3
7Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,8524m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V19,366m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V19,366m2
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V35,57521m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,1186100m3
12Rải bạt lớp cách lyMô tả KT theo chương V0,648100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V6,48m3
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,93m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V3,744m3
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,2239tấn
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,2189100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V901cấu kiện
19Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V63m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V27m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,68631m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,125m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,75m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,06100m2
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0023100m3
26Gia công thép ốngMô tả KT theo chương V0,0925tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả KT theo chương V0,4844tấn
28Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,4706tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,4706tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V0,4844tấn
31Lắp thép các loạiMô tả KT theo chương V0,0925tấn
32Bu lông nở M16Mô tả KT theo chương V36cái
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V23,33011m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V1,2393100m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMô tả KT theo chương V0,1644100m2
36Ke chống bão 3 cái/md xà gồMô tả KT theo chương V432cái
37Bắn tôn khổ 400mm chắn nướcMô tả KT theo chương V19,55m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,06100m
39Bịt đầu ống D90Mô tả KT theo chương V2cái
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V0,092m3
41Tháo dỡ khung thép hàng ràoMô tả KT theo chương V9,452m2
42Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,092m3
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,672m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1,672m2
45Lắp dựng hàng rào sắtMô tả KT theo chương V9,452m2
46Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả KT theo chương V0,2277100m2
47Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả KT theo chương V0,5tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,5tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,2277100m2
50Ke chống bão 3 cái /m2Mô tả KT theo chương V68,31cái
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V0,3465100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,7118100m3
53Đất đắpMô tả KT theo chương V0,8926100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V7,829810m³/1km
55Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V0,3225100m2
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V116,064m3
D HM: PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả KT theo chương V4,1104100m2
2Tháo dỡ xà gồ mái cũMô tả KT theo chương V406md
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V111,9587m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V55,5805m3
5Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,0627100m3
6Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả KT theo chương V1,6442tấn
7Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả KT theo chương V167,5392m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V273,8092m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08297675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1659535E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.053.891.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV) trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng43
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT 1 - Là kỹ sư trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đào ≥0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
7 Ô tô tự đổ ≥7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->