Gói thầu: Xây lắp Nhà văn hóa thôn Sơn Phước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220647974-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Nhà văn hóa thôn Sơn Phước
Số hiệu KHLCNT 20220647822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 17:32:00 đến ngày 2022-07-02 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,961,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.372.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô + Bảng kê khai quá trình công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực đảm nhận+ Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô+ Bảng kê khai quá trình công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Tốt nghiệp đại học ngành điện và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực đảm nhận+ Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô+ Bảng kê khai quá trình công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 70kg; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,8m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 lít; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang
E-CDNT 1.2 Xây lắp Nhà văn hóa thôn Sơn Phước
Nhà văn hóa thôn Sơn Phước
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Hòa Vang, Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Minh Quế + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087. Báo đấu thầu: 0243.768.6611. Ông Nguyễn Bá Tâm, Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang 0905625112
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa thôn Sơn Phước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rMô tả kỹ thuật theo chương V3,119100m3
2Bê tông lót rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V45,596m3
3Xây móng đá hộc dày Mô tả kỹ thuật theo chương V127,411m3
4Xây móng gạch bê tông 55x90x190, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,331m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,596tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
7Cốt thép trụ, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
8Cốt thép trụ, đkMô tả kỹ thuật theo chương V1,258tấn
9Cốt thép cột đk > 18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,373tấn
10Cốt thép dầm, giằng, đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,627tấn
11Cốt thép dầm, giằng, đkMô tả kỹ thuật theo chương V2,689tấn
12Cốt thép dầm, giằng, đk> 18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,509tấn
13Cốt thép sàn mái, đkMô tả kỹ thuật theo chương V2,13tấn
14Cốt thép lanh tô, mái hắt, đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
15Cốt thép lanh tô, mái hắt, đk > 10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
16Bê tông móng, rộngMô tả kỹ thuật theo chương V25,32m3
17Bê tông cột, tdMô tả kỹ thuật theo chương V12,972m3
18Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,573m3
19Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,642m3
20Bê tông lanh tô, ô văng, lam đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,018m3
21Lấp đất móng bằng đầm cóc, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,079100m3
22Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,95(kể cả đất đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,459100m3
23Đắp cát công trình bằng đầm cóc K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m3
24Cốt thép BTĐS tấm đan, cửa sổ, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
25BTĐS tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,394m3
26Lắp đặt cấu kiện BTĐS > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7ck
27Xây tường gạch95x135x190, d>100, cMô tả kỹ thuật theo chương V52,096m3
28Xây gạch bê tông rỗng 95x135x190, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,108m3
29Gia công SX xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,153tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,153tấn
31Lợp mái tôn kẽm màu dày 0,45mm dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,101100m2
32Trát tường ngoài, dày 15, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V284,364m2
33Trát tường trong, dày 15, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V435,74m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V207,84m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V208,62m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,97m2
37Láng sênô, mái hắt, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V231,012m2
38Quét chất chống thấm O-SEAL vào sàn mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V222,012m2
39Lắp đặt ống nhựa d60mm thoát n­ớc máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
40Lắp đặt cút nhựa dán keo, d60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
41Láng bể n­ớc, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,44m2
42Xây trụ gạch 55x90x190, caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,292m3
43ốp đá granit tự nhiên vào chân trụ có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
44Trát trụ, cột, dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,76m2
45Trát má cửa dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,33m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V290,4m
47ốp gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V43,02m2
48Lát nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V160,71m2
49ốp gạch vào chân tường, gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V7,836m2
50Lát nền gạch chống trơn 300x300 vữa mac 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,27m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,84m2
52SX-Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo chương V27,73m2
53SX-Lắp dựng cửa sổ khung nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V22,92m2
54Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,538100m2
55Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,284100m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,892100m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,086100m2
58Ván khuôn gỗ lam, lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
59Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V720,104m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V521,52m2
61Sơn trong nhà đã bả 1 n­ớc lót, 2 n­ớc phủMô tả kỹ thuật theo chương V871,53m2
62Sơn ngoài nhà đã bả 1 n­ớc lót, 2 n­ớc phủMô tả kỹ thuật theo chương V370,094m2
63Quét lớp sơn PT-W chống thấm và phủ bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1.069,3m2
64Sơn tường ngoài ch­a bả 3 n­ớcMô tả kỹ thuật theo chương V76,14m2
65Sơn sắt thép 1 n­ớc lót, 2 n­ớc phủMô tả kỹ thuật theo chương V107,712m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,797100m2
67SXLD chữ inox, khẩu hiệu trang trí khán đàiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68SXLD tay vịn inox d40 phòng wc và ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m
69SXLD vách + cửa bằng tấm nhựa compositeMô tả kỹ thuật theo chương V24,79m2
70Lắp đặt đèn ống 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
71Lắp đặt ống nhựa chìm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
76Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
77Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
79Lắp đặt aptomat loại 1 pha, Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt hộp nối dây, hộp công tắc, hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
81Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
82Lắp đặt các loại đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
83Lắp đặt ống nhựa dán keo đk 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
84Lắp đặt ống nhựa nối keo ống d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
85Lắp đặt ống nhựa nối keo ống d60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
86Lắp đặt ống nhựa nối keo ống d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
87Lắp đặt co nhựa dán keo, co d21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
88Lắp đặt tê nhựa dán keo, d21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
89Lắp đặt cút nhựa dán keo, cút d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt cút nhựa dán keo, cút d60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
91Lắp đặt tê nhựa dán keo, d60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
92Lắp đặt cút nhựa dán keo, cút d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
93Lắp đặt tê nhựa miệng bát dán keo, đk tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
95Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
96Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt bể n­ớc inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
100Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V35,36m3
102Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,42100m2
103Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,118100m2
104Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,619tấn
105Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V149,26m2
106Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41,68m2
107Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V69,32m3
108Phá dỡ cột, trụ btctMô tả kỹ thuật theo chương V0,992m3
109Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,23m3
110Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,216m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.372.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô + Bảng kê khai quá trình công tác55
2 Giám sát kỹ thuật dân dụng 1 +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực đảm nhận+ Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô+ Bảng kê khai quá trình công tác33
3 Giám sát kỹ thuật điện 1 +Tốt nghiệp đại học ngành điện và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực đảm nhận+ Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô+ Bảng kê khai quá trình công tác33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất 1kW; còn hoạt động tốt2
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5kW; còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay Công suất 70kg; còn hoạt động tốt2
4 Máy đào một gầu bánh xích Công suất 0,8m3; còn hoạt động tốt1
5 Máy hàn xoay chiều Công suất 23 kW; còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông Công suất 250 lít; còn hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ Công suất 5T; còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW; còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5kW; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->