Gói thầu: Xây lắp Nhà văn hóa thôn Sơn Phước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220647974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Nhà văn hóa thôn Sơn Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220647822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 17:32:00 đến ngày 2022-07-02 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,961,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.372.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô + Bảng kê khai quá trình công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực đảm nhận+ Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô+ Bảng kê khai quá trình công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Tốt nghiệp đại học ngành điện và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực đảm nhận+ Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô+ Bảng kê khai quá trình công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 70kg; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào một gầu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,8m3; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 lít; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà văn hóa thôn Sơn Phước Nhà văn hóa thôn Sơn Phước 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087. Báo đấu thầu: 0243.768.6611. Ông Nguyễn Bá Tâm, Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang 0905625112 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà văn hóa thôn Sơn Phước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, r | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,119 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,596 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,411 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch bê tông 55x90x190, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,331 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 7 | Cốt thép trụ, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 8 | Cốt thép trụ, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột đk > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,689 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đk> 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 13 | Cốt thép sàn mái, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | tấn |
| 14 | Cốt thép lanh tô, mái hắt, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô, mái hắt, đk > 10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,32 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, td | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,972 | m3 |
| 18 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,573 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,642 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,018 | m3 |
| 21 | Lấp đất móng bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,95(kể cả đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,459 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m3 |
| 24 | Cốt thép BTĐS tấm đan, cửa sổ, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 25 | BTĐS tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ck |
| 27 | Xây tường gạch95x135x190, d>100, c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,096 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông rỗng 95x135x190, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,108 | m3 |
| 29 | Gia công SX xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn kẽm màu dày 0,45mm dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,101 | 100m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 15, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,364 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 15, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,74 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,84 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,62 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,012 | m2 |
| 38 | Quét chất chống thấm O-SEAL vào sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,012 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa d60mm thoát nớc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa dán keo, d60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 41 | Láng bể nớc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m2 |
| 42 | Xây trụ gạch 55x90x190, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | m3 |
| 43 | ốp đá granit tự nhiên vào chân trụ có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,76 | m2 |
| 45 | Trát má cửa dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,33 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,4 | m |
| 47 | ốp gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,02 | m2 |
| 48 | Lát nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,71 | m2 |
| 49 | ốp gạch vào chân tường, gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,836 | m2 |
| 50 | Lát nền gạch chống trơn 300x300 vữa mac 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,27 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,84 | m2 |
| 52 | SX-Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,73 | m2 |
| 53 | SX-Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,92 | m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,284 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,892 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,086 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lam, lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,104 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,52 | m2 |
| 61 | Sơn trong nhà đã bả 1 nớc lót, 2 nớc phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,53 | m2 |
| 62 | Sơn ngoài nhà đã bả 1 nớc lót, 2 nớc phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,094 | m2 |
| 63 | Quét lớp sơn PT-W chống thấm và phủ bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.069,3 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài cha bả 3 nớc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,14 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép 1 nớc lót, 2 nớc phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,712 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,797 | 100m2 |
| 67 | SXLD chữ inox, khẩu hiệu trang trí khán đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | SXLD tay vịn inox d40 phòng wc và ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m |
| 69 | SXLD vách + cửa bằng tấm nhựa composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,79 | m2 |
| 70 | Lắp đặt đèn ống 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối dây, hộp công tắc, hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa dán keo đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa nối keo ống d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa nối keo ống d60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa nối keo ống d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 87 | Lắp đặt co nhựa dán keo, co d21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa dán keo, d21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa dán keo, cút d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa dán keo, cút d60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa dán keo, d60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa dán keo, cút d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát dán keo, đk tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể nớc inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,36 | m3 |
| 102 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | 100m2 |
| 103 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,118 | 100m2 |
| 104 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,619 | tấn |
| 105 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,26 | m2 |
| 106 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,68 | m2 |
| 107 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,32 | m3 |
| 108 | Phá dỡ cột, trụ btct | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 109 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m3 |
| 110 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,216 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.372.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô + Bảng kê khai quá trình công tác | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật dân dụng | 1 | +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực đảm nhận+ Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô+ Bảng kê khai quá trình công tác | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật điện | 1 | +Tốt nghiệp đại học ngành điện và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực đảm nhận+ Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô+ Bảng kê khai quá trình công tác | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất 1kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất 70kg; còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đào một gầu bánh xích | Công suất 0,8m3; còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | Công suất 23 kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công suất 250 lít; còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Công suất 5T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5kW; còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi