Gói thầu: Sửa chữa Trung tâm Văn hóa Thông tin và Truyền thanh, Ban tiếp công dân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220668396-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
Tên gói thầu Sửa chữa Trung tâm Văn hóa Thông tin và Truyền thanh, Ban tiếp công dân
Số hiệu KHLCNT 20220627535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 17:30:00 đến ngày 2022-06-29 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,146,180,275 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1/Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công cải tạo, sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng, cấp IV trở lên.2/Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 800.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
E-CDNT 1.2 Sửa chữa Trung tâm Văn hóa Thông tin và Truyền thanh, Ban tiếp công dân
Sửa chữa Trung tâm Văn hóa Thông tin và Truyền thanh, Ban tiếp công dân
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoài Nghĩa; Địa chỉ: Số 68/48, hẻm 68, đường Hùng Vương, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín; Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Đức Hòa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA TRUNG TÂM
1Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế982,315m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên xà dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế777,553m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,772m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,772m2
5Vật tư cửa đi khung nhôm , kính cường lực dày 8mm, phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,772m2
6Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế982,315m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế777,553m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.759,868m2
9Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,212100m2
10Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo chương V và hồ sơ thiết kế1m2
11Thay mới bóng đèn mũ chụpTheo chương V và hồ sơ thiết kế24bóng
12Thay mới bóng đèn âm trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bóng
13Thay mới bóng đèn 3U CompactTheo chương V và hồ sơ thiết kế24bóng
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO TRUNG TÂM VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,138100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế5,907m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,152100m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,601m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,377m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,57m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,504m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,728m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,555m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,101100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,427100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,53100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,106tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,042tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,23tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,075tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,233tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07tấn
19Gia công hàng ràoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,097tấn
20Chông thép vuông đặc 14x14 L = 150, gia công nhọn đầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế445cây
21Lắp dựng hàng rào sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,233m2
22Gia công cổng sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,052tấn
23Lắp dựng cửa khung sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,231m2
24Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, chốt khóa, …)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế227,705m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,2m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát )Theo chương V và hồ sơ thiết kế57,242m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế256m
29Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế227,705m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế92,682m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế320,387m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,642m2
C HẠNG MỤC: BAN TIẾP CÔNG DÂN
1Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế189,32m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên trụ, cột ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế58,71m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên xà, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế173,839m2
4Chà nhám lớp sơn cũ lớp sơn tường, trụ cột trong nhà (Tạm tínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế62,54m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế151,391m2
6Tháo dỡ trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế83,66m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,68m2
8Tháo dỡ vách ngănTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,57m2
9Phá dỡ nền gạch menTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,48m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,48m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,15m2
12Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,92m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,15m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
17Vệ sinh toàn bộ công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế10công
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,34m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,077m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,112m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,059m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,012100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,007tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,006tấn
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,8m2
26Cửa đi khung nhôm, kính cường lựcdày 5mm, ổ khóa, phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,8m2
27Cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 5mm, phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế9m2
28Lắp đặt Vách ngăn trong nhà (Tận dụng vách cũ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,57m2
29Làm trần tấm thạch cao khung chìm (VL+NC)Theo chương V và hồ sơ thiết kế83,66m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,84m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,65m2
33Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,564m2
34Lát đá Granite bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,865m2
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế151m2
36Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế151m2
37Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế189,32m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế232,549m2
39Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,7m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế83,66m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế421,869m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế86,36m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế62,54m2
44Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
45Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
46Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN BAN TIẾP CÔNG DÂN
1Lắp đặt Bộ đèn LED Âm trần 600x600 M15 36WTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
2Lắp đặt đèn LED âm trần Ø110/9WTheo chương V và hồ sơ thiết kế19bộ
3Lắp đặt quạt Hút âm trần FV-20CUT1 23W KT 27x27Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
5Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt MCB 1P 16A dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt MCB 1P 20A dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt MCB 1P 25A dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt RCCB 2P 100A dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế420m
13Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
14Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế160m
15Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế5m
16Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế185m
17Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế60cái
18Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế9hộp
19Lắp đặt đầu nối ven răngTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
20Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế39hộp
21Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
22Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trần 3HPTheo chương V và hồ sơ thiết kế2máy
23Lắp đặt ống đồng Ø9,5/15,9 bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
24Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mm dày 19mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
25Lắp đặt ống nhựa Ø27Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
26Lắp đặt co, tê, nối Ø27Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
27Ty treo ống Ø8 + cùm + tắc kê đận nở + đệm + bulongTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
28Ty treo ống Ø10 + cùm + tắc kê đận nở + đệm + bulongTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp đặt ghế ngồi dàn nóng 3HP (bộ 2 cái)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
E HẠNG MỤC: PHÒNG THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THANH
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế51,36m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế32,745m2
3Phá dỡ nền gạch menTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,635m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,635m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen,Theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
8Cạo, sơn dầu lại lan can cầu thang, lan can mặt trước, sauTheo chương V và hồ sơ thiết kế10công
9Tấm cách âm 3 lớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế53,92m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế32,745m2
11Cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 5mm, ổ khóa, phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế26,265m2
12Cửa sổ khung nhôm, kính cường lực, dày 5mm, phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,48m2
13Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,635m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế51,36m2
15Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
16Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, vòi đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1/Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công cải tạo, sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng, cấp IV trở lên.2/Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 800.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)1
2 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu2
3 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu1
4 Máy hàn Không yêu cầu2
5 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
6 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
7 Máy khoan bê tông Không yêu cầu2
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->