Gói thầu: Sửa chữa Trung tâm Văn hóa Thông tin và Truyền thanh, Ban tiếp công dân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220668396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Trung tâm Văn hóa Thông tin và Truyền thanh, Ban tiếp công dân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220627535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 17:30:00 đến ngày 2022-06-29 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,146,180,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1/Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công cải tạo, sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng, cấp IV trở lên.2/Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 800.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Trung tâm Văn hóa Thông tin và Truyền thanh, Ban tiếp công dân Sửa chữa Trung tâm Văn hóa Thông tin và Truyền thanh, Ban tiếp công dân 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Đức Hòa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA TRUNG TÂM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 982,315 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên xà dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 777,553 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,772 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,772 | m2 |
| 5 | Vật tư cửa đi khung nhôm , kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,772 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 982,315 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 777,553 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.759,868 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,212 | 100m2 |
| 10 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 11 | Thay mới bóng đèn mũ chụp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bóng |
| 12 | Thay mới bóng đèn âm trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bóng |
| 13 | Thay mới bóng đèn 3U Compact | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bóng |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO TRUNG TÂM VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,907 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,601 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,377 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,57 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,555 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,427 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,233 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 19 | Gia công hàng rào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 20 | Chông thép vuông đặc 14x14 L = 150, gia công nhọn đầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 445 | cây |
| 21 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,233 | m2 |
| 22 | Gia công cổng sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,231 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, chốt khóa, …) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 227,705 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,242 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 256 | m |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 227,705 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,682 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320,387 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,642 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: BAN TIẾP CÔNG DÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 189,32 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên trụ, cột ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,71 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173,839 | m2 |
| 4 | Chà nhám lớp sơn cũ lớp sơn tường, trụ cột trong nhà (Tạm tính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,54 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,391 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,66 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,68 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,57 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch men | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,48 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,48 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,15 | m2 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,92 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,15 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Vệ sinh toàn bộ công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,112 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,8 | m2 |
| 26 | Cửa đi khung nhôm, kính cường lựcdày 5mm, ổ khóa, phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 27 | Cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 28 | Lắp đặt Vách ngăn trong nhà (Tận dụng vách cũ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,57 | m2 |
| 29 | Làm trần tấm thạch cao khung chìm (VL+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,66 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,65 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,564 | m2 |
| 34 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,865 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 189,32 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 232,549 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,66 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 421,869 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,36 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,54 | m2 |
| 44 | Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN BAN TIẾP CÔNG DÂN | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đèn LED Âm trần 600x600 M15 36W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED âm trần Ø110/9W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt Hút âm trần FV-20CUT1 23W KT 27x27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P 16A dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P 20A dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P 25A dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt RCCB 2P 100A dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 185 | m |
| 17 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đầu nối ven răng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trần 3HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 23 | Lắp đặt ống đồng Ø9,5/15,9 bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mm dày 19mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa Ø27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co, tê, nối Ø27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 27 | Ty treo ống Ø8 + cùm + tắc kê đận nở + đệm + bulong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 28 | Ty treo ống Ø10 + cùm + tắc kê đận nở + đệm + bulong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ghế ngồi dàn nóng 3HP (bộ 2 cái) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THANH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,745 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch men | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,635 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,635 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Cạo, sơn dầu lại lan can cầu thang, lan can mặt trước, sau | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 9 | Tấm cách âm 3 lớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,92 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,745 | m2 |
| 11 | Cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 5mm, ổ khóa, phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,265 | m2 |
| 12 | Cửa sổ khung nhôm, kính cường lực, dày 5mm, phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,635 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,36 | m2 |
| 15 | Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, vòi đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1/Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công cải tạo, sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng, cấp IV trở lên.2/Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 800.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi