Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220655473-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao Công nghệ Việt Nam
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220655390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã Tân Tiến và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 17:25:00 đến ngày 2022-07-02 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,180,666,939 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 137,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.377E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất: Cải tạo, sửa chữa;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Búa căn nén khí
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí diezen
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezen
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
14-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao Công nghệ Việt Nam
E-CDNT 1.2 Toàn bộ chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Tân Tiến, đoạn từ cầu máng Kênh Tây đi xã Liên Nghĩa
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã Tân Tiến và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao Công nghệ Việt Nam , địa chỉ: Số 06 phố Đặng Xuân Bảng, Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến (Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên); + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn – Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam (Địa chỉ: Số 6 phố Đặng Xuân Bảng, Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Kinh Bắc (Địa chỉ: Cụm 7, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng AVN (Địa chỉ: Thôn Hạ, Xã Cửu Cao, Huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Hiệp Thanh (Địa chỉ: Số 3, Ngõ 199 đường Hồ Tùng Mậu, phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng đầu tư và phát triển Phúc Long (Địa chỉ: Số 30, ngõ 124/49, Tổ Dân Phố 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội);


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao Công nghệ Việt Nam , địa chỉ: Số 06 phố Đặng Xuân Bảng, Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến (Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên); + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn – Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam (Địa chỉ: Số 6 phố Đặng Xuân Bảng, Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 137.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến (Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên); + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn – Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam (Địa chỉ: Số 6 phố Đặng Xuân Bảng, Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến (Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V. Yêu cầu về kỹ thuật117,08m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,37m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi =1000m, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2945100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2945100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2945100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (TC 10%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,201m3
7Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II (Máy 90%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8881100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,818m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7936100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi =1000m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2019100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2019100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2019100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1623100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6187100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4839100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3093100m3
17Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130,93m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,1669100m2
19Rải lưới thủy tinh gia cường mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,1669100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,1669100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,1669100m2
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật321,16m2
B VỈA HÈ
C a. Vỉa hè
1Trải bạt dứa chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9175100m2
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,18m3
3Lát vỉa hè bằng gạch tezzaro 400x400x30, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật216,73m2
D b. Bó vỉa
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,371100m2
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,676m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật137,4m
E c. Đanh rãnh
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,104100m2
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,975m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39m2
F d. Di chuyển cây
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5gốc cây
2Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cây/lần
3Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng máy bơm xăng (Duy trì trong vòng 3 tháng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật510 cây/tháng
G GỜ CHẮN BÁNH
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2468100m2
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,06m3
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,28m2
H ĐÀO MÓNG, ĐÀO CỐNG, PHÁ DỠ RÃNH HIỆN TRẠNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100,308m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,0277100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3473100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi =1000m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,0308100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,0308100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,0308100m3
7Cắt khe đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,0568100m
8Tháo dỡ tâm đan bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật472cấu kiện
9Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (TC 5%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8295m3
10Đào bùn bằng máy đào, đất cấp I (Máy 95)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5376100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5659100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5659100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5659100m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V. Yêu cầu về kỹ thuật83m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V. Yêu cầu về kỹ thuật137,86m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,75m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi =1000m, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8409100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8409100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8409100m3
20Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,29m3
I RÃNH
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,0556100m2
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,17m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật157,4m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật291,93m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.529,42m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật598,492m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,1182100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,8078tấn
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,91m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,4706tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,0424100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,68m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.015cấu kiện
J CỐNG HỘP 1x1 ĐỔ TẠI CHỖ
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m2
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,3m3
3Ván khuôn cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,0048100m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,3497tấn
5Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,54m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,56m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,51m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1901tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m2
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,56m3
K HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,86m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9674100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9501100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi =1000m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,186100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,186100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,186100m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,942100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,48m3
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,72m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,02m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật175,35m2
13Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,71m2
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0872100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1328tấn
16Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,37m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3319tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5071100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,32m3
20Bộ nắp ghi ga gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64BỘ
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật58cấu kiện
L ĐẮP BỜ VÂY
1Bơm nước thi công kè vâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5ca
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5603100m
3Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,0427100m
4Phên nứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật312,06m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5603100m3
6Phá dỡ bờ vây bằng thủ công, đất cấp III (TC 10%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,603m3
7Phá dỡ bờ vây bằng máy đào, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4043100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi =1000m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5603100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5603100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5603100m3
M KÈ ĐÁ HỘC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,897m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6907100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3509100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi =1000m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9897100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9897100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9897100m3
7Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,9275100m
8Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,3475100m
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,61m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2292100m2
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,86m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,97m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,65m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5187tấn
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4482100m2
16Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,87m3
17Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật166,26m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,8m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6m2
N LAN CAN INOX
1Gia công lan can bằng inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4631tấn
2Lắp dựng lan can inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật165m2
3Bịt cầu inox fi 89.1x1.5 và nắp bịt inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56cái
4Bu Lông M14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật224bộ
O PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4
1Phá dỡ nhà cấp 4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật141,33M2
P PHẦN VẬN CHUYỂN GẠCH KHÔNG NUNG, CỰ LY VẬN CHUYỂN 20KM
1Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật194,6941000v
2Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 1kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,779610 tấn/1km
3Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 9kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,779610 tấn/1km
4Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 10kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,779610 tấn/1km
5Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật194,6941000v
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.377E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất: Cải tạo, sửa chữa;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;52
2 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
3 Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
4 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
5 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
2 Máy đào Máy đào1
3 Máy lu bánh thép Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn1
4 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa1
5 Cần cẩu Cần cẩu1
6 Búa căn nén khí Búa căn nén khí2
7 Máy nén khí diezen Máy nén khí diezen1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
9 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay1
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
11 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
12 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
13 Máy hàn điện Máy hàn điện2
14 Lò nấu sơn Lò nấu sơn1
15 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
16 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
17 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
18 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->