Gói thầu: Bảo trì, sửa chữa điện lạnh tại Bệnh viện Bình Dân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220667170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bình Dân |
| Tên gói thầu | Bảo trì, sửa chữa điện lạnh tại Bệnh viện Bình Dân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220526783 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 15:38:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,122,501,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa điện lạnh cho các bệnh viện hoặc cơ sở y tế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành sau: Quản trị kinh doanh, Kỹ sư điện, điện tử.Có chứng nhận (chứng chỉ) an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu kèm theo Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành sau: kỹ thuật nhiệt lạnh, thợ điện, thợ điện lạnh hoặc chứng chỉ tương đương.Có chứng nhận (chứng chỉ) an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu kèm theo Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ liên quan, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán hoặc có chứng chỉ đào tạo về kế toánTài liệu kèm theo Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ liên quan, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Bình Dân |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, sửa chữa điện lạnh tại Bệnh viện Bình Dân Bảo trì, sửa chữa điện lạnh tại Bệnh viện Bình Dân 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề được cấp phép kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét. - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa; - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc cung cấp hàng hóa để đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn; - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính theo Mẫu số 03 Chương IV. - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nhân sự chủ chốt kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của E- HSMT; - Đối với năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán (kèm theo báo cáo kiểm toán chi tiết. Trường hợp nhà thầu không thuộc đối tượng kiểm toán phải kèm tài liệu chứng minh). Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021 (Tài liệu bắt buộc nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bản Cam kết của nhà thầu khi thực hiện gói thầu (trong trường hợp trúng thầu) với những nội dung như sau: + Thực hiện các biện pháp bảo trì, bảo dưỡng phù hợp nhất để thực hiện công trình đảm bảo an toàn, đảm bảo vệ sinh môi trường. Trường hợp để xảy ra các hư hỏng mà do lỗi của nhà thầu gây ra trong quá trình bảo trì, bảo dưỡng đối với các công trình, hạng mục công trình hiện hữu trên công trường, công trình lân cận công trường và đối với các công việc của nhà thầu khác, nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm bồi thường và sửa chữa các hư hỏng do nhà thầu gây ra. + Thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng, kỹ thuật theo các quy định của pháp luật hiện hành đồng thời chịu trách nhiệm làm việc, xin giấy phép/giấy chứng nhận/ giấy xác nhận nghiệm thu/ văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu/giấy kiểm định của Cơ quan chức năng có thẩm quyền về việc gói thầu đã được thực hiện thi công đảm bảo phù hợp với các yêu cầu theo các quy định hiện hành. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Bình Dân, địa chỉ: số 371 Điện Biên Phủ, Phường 4, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028.39309912. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028.38293179 – 028.38227495 – 028.38293174. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh, bảo trì, bảo dưỡng máy lạnh 1.0 HP-2.0HP, kiểm tra máy (02 tháng 01 lần) | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Bộ | 5.448 | |
| 2 | Vệ sinh, bảo trì, bảo dưỡng máy lạnh 1.0 HP-2.0HP (định kỳ 1 tháng 1/lần cho các khoa KSNK, mổ, xét nghiệm, GMHS, CĐHA, cấp cứu/kiểm tra máy) | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Bộ | 426 | |
| 3 | Vệ sinh, bảo trì, bảo dưỡng máy lạnh áp trần, âm trần 6.0 HP-10HP kiểm tra máy (02 tháng/01 lần) | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Bộ | 264 | |
| 4 | Vệ sinh, bảo trì, bảo dưỡng tháo, rã, súc rửa hóa chất máy lạnh 1.0 HP-2.0HP, kiểm tra máy (01 tháng/01 lần) | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Bộ | 60 | |
| 5 | Vệ sinh, bảo trì, bảo dưỡng tháo, rã, súc rửa hóa chất máy lạnh 6.0 HP-10HP, kiểm tra máy (01 tháng/01 lần) | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Bộ | 20 | |
| 6 | Rã ráp vệ sinh quạt chắn gió CN + quạt hơi nước CN (02 tháng/ 01 lần) | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 30 | |
| 7 | Block máy lạnh 1.0 HP | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 5 | |
| 8 | Block máy lạnh 1.5 HP | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 25 | |
| 9 | Block máy lạnh 2.0 HP | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 45 | |
| 10 | Block máy lạnh 6.0 HP-10HP | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 10 | |
| 11 | Block tủ lạnh, tủ mát | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 5 | |
| 12 | Block tủ lạnh, tủ mát ≥ 500 Lít | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 5 | |
| 13 | Bạc đạn quạt 1HP-2.0HP | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 60 | |
| 14 | Bạc đạn quạt 6.0HP-10HP. | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 12 | |
| 15 | CB điện loại 1 phas 30A, 50Hz | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 80 | |
| 16 | CB điện loại 3 phas 30A, 50Hz | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 10 | |
| 17 | CB điện loại 3 phas 50A, 50Hz | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 10 | |
| 18 | CB điện loại 3 pha 100A, 50Hz | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 5 | |
| 19 | Cánh quạt lồng sóc máy lạnh 1.0HP-2.0HP | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 30 | |
| 20 | Cánh quạt lồng sóc máy lạnh 6.0HP-10HP | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 10 | |
| 21 | Thermic máy lạnh 1.0HP-2.0HP | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 10 | |
| 22 | Tán máy lạnh 1.0HP-2.0HP | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 50 | |
| 23 | Tán máy lạnh 6.0HP-10HP | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 10 | |
| 24 | Motor quạt dàn nóng /lạnh Invertter 1.0HP-2.0HP | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 10 | |
| 25 | Motor quạt dàn nóng /lạnh Mono 1.0HP-2.0HP | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 50 | |
| 26 | Motor quạt dàn nóng /lạnh Mono 6.0HP-10HP | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 20 | |
| 27 | Thay giắc cắm block máy lạnh | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Bộ | 20 | |
| 28 | Tụ (gồm kiểm tra, tháo lắp tụ dàn nóng/dàn lạnh) | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 200 | |
| 29 | Bơm nước máy lạnh (Gồm lắp bơm, đi dây thoát nước). | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 30 | |
| 30 | Công tháo máy lạnh treo tường 1.0 HP-2.0HP | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Bộ | 50 | |
| 31 | Công tháo máy áp trần, âm trần 6.0HP-10HP | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Bộ | 10 | |
| 32 | Công lắp máy lạnh treo tường 1.0 HP-2.0HP | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Bộ | 60 | |
| 33 | Công lắp dàn nóng , lạnh máy lạnh 1.0 HP-2.0HP | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 40 | |
| 34 | Công lắp máy áp trần, âm trần 6.0HP -10HP | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Bộ | 10 | |
| 35 | Dây cấp nước máy bơm nước lạnh | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Mét | 300 | |
| 36 | Dây cấp nước nóng lạnh | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 35 | |
| 37 | Eke gắn dàn nóng máy lạnh. (Bao gồm tắc kê, bulon, ốc vít). | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cặp | 50 | |
| 38 | Eke gắn máy lạnh áp trần, âm trần 6.0 HP-10HP | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cặp | 10 | |
| 39 | Cảm biến máy lạnh 1.0HP-2.0HP (Bao gồm Kiểm tra thay mới). | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 45 | |
| 40 | Cảm biến máy lạnh 6.0HP-10HP (Bao gồm Kiểm tra thay mới). | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 10 | |
| 41 | Ống đồng dẫn gas máy lạnh D6.35mm, (Phụ kiện).. | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Mét | 900 | |
| 42 | Ống đồng dẫn gas máy lạnh D12.7mm,(Phụ kiện).. | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Mét | 1.000 | |
| 43 | Ống đồng dẫn gas máy lạnh D19.1mm, (Phụ kiện).. | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Mét | 200 | |
| 44 | Cách nhiệt Superlon 7.1, dày 10mm, (Phụ kiện).. | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Mét | 900 | |
| 45 | Cách nhiệt Superlon 13, dày 10mm, (Phụ kiện).. | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Mét | 1.000 | |
| 46 | Cách nhiệt Superlon 19,1, dày 10mm, (Phụ kiện).. | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Mét | 200 | |
| 47 | Van tiết lưu máy 1.0HP-2.0HP (Bao gồm kiểm tra thay mới). | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 20 | |
| 48 | Van tiết lưu máy 6.0HP-10HP (Bao gồm kiểm tra thay mới). | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 10 | |
| 49 | Dây cáp điện cadivi 2.5 mm | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Mét | 6.000 | |
| 50 | Dây cáp điện Cadivi 4.0 mm | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Mét | 2.000 | |
| 51 | Dây cáp điện cadivi 8.0mm | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Mét | 1.000 | |
| 52 | Khởi động từ máy lạnh 1.0HP-2.0HP (Bao gồm kiểm tra thay mới). | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 50 | |
| 53 | Khởi động từ máy lạnh 6.0HP-10HP (Bao gồm kiểm tra thay mới). | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 10 | |
| 54 | Cánh quạt dàn nóng máy lạnh 1.0HP-2.0HP (Bao gồm kiểm tra tháo lắp thay mới). | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 20 | |
| 55 | Cánh quạt dàn nóng máy lạnh 6.0HP-10HP (Bao gồm kiểm tra tháo lắp thay mới). | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 8 | |
| 56 | Van gas máy lạnh 1.0 HP-2.0HP | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 15 | |
| 57 | Van gas máy lạnh 6.0 HP-10HP | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 6 | |
| 58 | Ống thoát nước ruột gà | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Mét | 200 | |
| 59 | Châm gas máy lạnh 1.0 HP-2.0HP | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Bộ | 350 | |
| 60 | Châm gas máy lạnh 6.0 HP-10HP | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Bộ | 20 | |
| 61 | Sạc gas toàn bộ máy lạnh 1.0 HP-2.0HP | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Bộ | 150 | |
| 62 | Sạc gas toàn bộ máy lạnh áp trần, âm trần 6.0 HP-10HP | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Bộ | 20 | |
| 63 | Phin lọc gas máy lạnh 1.0HP-2.0HP | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 25 | |
| 64 | Si cách nhiệt đường ống máy lạnh | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Kg | 400 | |
| 65 | Ống nước Upvc Ø 21- Ø 27 (Bao gồm phụ kiện) | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Mét | 400 | |
| 66 | Ống nước Upvc Ø 34- Ø 42 (Bao gồm phụ kiện) | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Mét | 300 | |
| 67 | Gen cách nhiệt ống nước Upvc, (Bao gồm phụ kiện) | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Mét | 700 | |
| 68 | Board mạch điều khiển máy lạnh Inverter 1.0 HP-2.0HP | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 20 | |
| 69 | Board mạch điều khiển máy lạnh Mono 1.0HP-2.0HP | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 80 | |
| 70 | Board mạch điều khiển máy lạnh áp trần, âm trần 6.0HP-10HP | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 10 | |
| 71 | Board máy nóng lạnh | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 40 | |
| 72 | Sò lạnh + sò nóng tủ lạnh, tủ mát | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 20 | |
| 73 | Remote máy lạnh Daikin | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 30 | |
| 74 | Nẹp trungking 100*60 | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Mét | 50 | |
| 75 | Nẹp trungking 80*50 | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Mét | 50 | |
| 76 | Nẹp trungking 60*40 | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Mét | 50 | |
| 77 | Nẹp điện 2P,3P | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Mét | 200 | |
| 78 | Hàn xì, nạp gas tủ lạnh | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 5 | |
| 79 | Thesmosta tủ lạnh | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 5 | |
| 80 | Bộ xả đá tủ lạnh | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Bộ | 7 | |
| 81 | Motor quạt tủ lạnh | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 4 | |
| 82 | Ron tủ lạnh | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Mét | 10 | |
| 83 | Rơle điện tử tủ lạnh | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 5 | |
| 84 | Nhân công kiểm tra, hàn xì, thay Block 1.0HP -2.0HP( Bạc hàn, gió đá, phin lọc, cáp, nhớt, ni tơ, hút chân không)… | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 75 | |
| 85 | Nhân công kiểm tra, hàn xì, thay Block 6.0HP -10HP( Bạc hàn, gió đá, phin lọc, cáp, nhớt, ni tơ, hút chân không)… | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 10 | |
| 86 | Nhân công kiểm tra, hàn xì, thay Block tủ lạnh/ tủ mát,( Bạc hàn, gió đá, phin lọc, cáp, nhớt, ni tơ, hút chân không)… | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 10 | |
| 87 | Nhân công kiểm tra thay bạc đạn, ( Ron, bạc, phốt, sin, mở bò)… | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 72 | |
| 88 | Nhân công kiểm tra thay CB điện 30A-100A, 50Hz | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 105 | |
| 89 | Nhân công kiểm tra.( Tháo dàn lạnh để thay quạt lồng sóc)… | Chi tiết tại mục 2 Chương V | Cái | 40 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa điện lạnh cho các bệnh viện hoặc cơ sở y tế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành sau: Quản trị kinh doanh, Kỹ sư điện, điện tử.Có chứng nhận (chứng chỉ) an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu kèm theo Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành sau: kỹ thuật nhiệt lạnh, thợ điện, thợ điện lạnh hoặc chứng chỉ tương đương.Có chứng nhận (chứng chỉ) an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu kèm theo Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ liên quan, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên kế toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán hoặc có chứng chỉ đào tạo về kế toánTài liệu kèm theo Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ liên quan, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi