Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220664327-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Shenlong
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220606978
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 19:14:00 đến ngày 2022-06-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,689,281,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 0năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp,từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc và Kho bảo quản tang vật Đội Quản lý thị trường số 2
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 17 Trường Chinh, P.Tân Lợi, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3854347
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - Tư vấn thẩm định E-HSMT , thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 17 Trường Chinh, P.Tân Lợi, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3854347


E-CDNT 10.7
Thư bảo lãnh dự thầu
E-CDNT 15.2
Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 17 Trường Chinh, P.Tân Lợi, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3854347
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục quản lý thị trường tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 17 Trường Chinh, P.Tân Lợi, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3854347; Fax 0262.3853 521, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục quản lý thị trường tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 17 Trường Chinh, P.Tân Lợi, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3854347; Fax 0262.3853 521, Email: [email protected]
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương 5, E-HSMT m3 7,0149
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III Chương 5, E-HSMT m3 0,4216
3 Tháo dỡ cửa sắt kính, vách kính bằng thủ công Chương 5, E-HSMT m2 108,3642
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương 5, E-HSMT m2 4,5772
5 Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước toàn nhà Chương 5, E-HSMT công 6
6 Đục tường lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh Chương 5, E-HSMT m 180
7 Tháo mái lợp tôn sóng vuông Chương 5, E-HSMT 100m2 1,2979
8 Tháo dỡ trần tôn lạnh Chương 5, E-HSMT m2 88,06
9 Phá dỡ vữa xi măng láng sê nô Chương 5, E-HSMT m2 64,58
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương 5, E-HSMT bộ 2
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương 5, E-HSMT bộ 2
12 Tháo dỡ vòi rửa Chương 5, E-HSMT bộ 2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương 5, E-HSMT m3 0,5805
14 Tháo dỡ gạch ceramic ốp tường Chương 5, E-HSMT m2 12,95
15 Phá dỡ nền gạch ceramic Chương 5, E-HSMT m2 35,325
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương 5, E-HSMT m2 2,14
17 Cạo bỏ sơn cũ tường ngoài nhà Chương 5, E-HSMT m2 229,9128
18 Cạo bỏ sơn cũ tường trong nhà Chương 5, E-HSMT m2 410,8271
19 Cạo bỏ sơn cũ trụ, dầm, trần Chương 5, E-HSMT m2 121,3612
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương 5, E-HSMT m2 17,4
21 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương 5, E-HSMT m3 2,9354
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T Chương 5, E-HSMT m3 18,8855
23 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T Chương 5, E-HSMT m3 18,8855
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT m3 0,274
25 Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT m3 0,274
26 Xây gạch thẻ không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 40x80x180mm), chiều dày Chương 5, E-HSMT m3 3,9263
27 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Chương 5, E-HSMT m3 3,4993
28 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Chương 5, E-HSMT m3 1,8351
29 Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Chương 5, E-HSMT m2 72,9114
30 Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Chương 5, E-HSMT m2 46,1569
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 19,4468
32 Đắp phào gờ chỉ vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m 13,59
33 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m 48,9737
34 Láng nền vữa xi măng chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 50 Chương 5, E-HSMT m2 43,151
35 Lát đá granit bậc tam cấp Chương 5, E-HSMT m2 13,7556
36 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương 5, E-HSMT m2 6,08
37 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương 5, E-HSMT 1m2 9,011
38 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương 5, E-HSMT 1m2 23,75
39 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương 5, E-HSMT 1m2 45,327
40 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (lớp 1) Chương 5, E-HSMT 1m2 755,6482
41 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (lớp 2) Chương 5, E-HSMT 1m2 755,6482
42 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (lớp 1) Chương 5, E-HSMT 1m2 277,2095
43 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (lớp 2) Chương 5, E-HSMT 1m2 277,2095
44 Sơn trụ, trần tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 1m2 424,9138
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 1m2 607,944
46 Quét dung dịch sika chống sê nô (02 lớp) Chương 5, E-HSMT 1m2 137,48
47 Láng sê nô tạo dốc thoát nước dày 2,0cm, vữa XM mác 75 (dày 3cm tạo thoát nước mái) Chương 5, E-HSMT m2 68,74
48 Láng sê nô dày 1,0cm, vữa XM mác 75 (dày 3cm tạo thoát nước mái) Chương 5, E-HSMT m2 68,74
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,4mm Chương 5, E-HSMT 100m2 1,2979
50 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương 5, E-HSMT m2 150,96
51 Thi công trần thạch cao tấm 600x600, khung nổi Chương 5, E-HSMT m2 9,011
52 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 1m2 17,4
53 Sản xuât lắp dựng cửa đi 4+2 cánh mở đẩy khung, pano nhôm xingfa, kính cường lực (phụ kiện cửa, kính cường lực dày 8mm) Chương 5, E-HSMT m2 15,675
54 Sản xuât lắp dựng cửa đi 1 cánh mở đẩy khung, pano nhôm xingfa, kính cường lực (phụ kiện cửa, kính cường lực dày 8mm) Chương 5, E-HSMT m2 12,7875
55 Sản xuât lắp dựng cửa đi 1 cánh mở đẩy khung, pano nhôm xingfa, kính cường lực (phụ kiện cửa, kính trà mờ dày 5mm) Chương 5, E-HSMT m2 3,15
56 Sản xuât lắp dựng cửa sổ 2+4 cánh mở trượt khung nhôm xingfa, kính cường lực (phụ kiện cửa, kính cường lực dày 8mm) Chương 5, E-HSMT m2 47,676
57 Sản xuât lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở đẩy khung nhôm xingfa, kính cường lực (phụ kiện cửa, kính cường lực dày 8mm) Chương 5, E-HSMT m2 2,535
58 Sản xuất lắp dựng khung hoa Inox bảo vệ gồm phụ kiện Chương 5, E-HSMT m2 47,208
59 SXLD rem màn che chửa sổ Chương 5, E-HSMT m2 47,208
60 SXLD chữ nika tên công trình Chương 5, E-HSMT bộ 1
61 SXLD logo huy hiệu ngành Mica Chương 5, E-HSMT cái 1
62 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT 100m2 3,7547
63 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng gắn trần Chương 5, E-HSMT bộ 13
64 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng gắn tường Chương 5, E-HSMT bộ 6
65 Lắp đặt đèn led sát trần D300 Chương 5, E-HSMT bộ 4
66 Lắp đặt quạt trần 3 cánh Chương 5, E-HSMT cái 9
67 Lắp đặt tủ điện âm tường Chương 5, E-HSMT hộp 2
68 Lắp đặt aptomat 2 pha 50A Chương 5, E-HSMT cái 1
69 Lắp đặt aptomat 2 pha 32A Chương 5, E-HSMT cái 2
70 Lắp đặt aptomat 2 pha 20A Chương 5, E-HSMT cái 2
71 Lắp đặt aptomat 2 pha 16A Chương 5, E-HSMT cái 6
72 Lắp đặt ổ cắm ba Chương 5, E-HSMT cái 35
73 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương 5, E-HSMT cái 1
74 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương 5, E-HSMT cái 7
75 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương 5, E-HSMT cái 3
76 Lắp đặt hộp nối âm tường, Chương 5, E-HSMT hộp 32
77 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2, Chương 5, E-HSMT m 30
78 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2, Chương 5, E-HSMT m 20
79 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6,0mm2 , Chương 5, E-HSMT m 115
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2, Chương 5, E-HSMT m 160
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, Chương 5, E-HSMT m 210
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, Chương 5, E-HSMT m 160
83 Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16, Chương 5, E-HSMT m 180
84 Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20, Chương 5, E-HSMT m 100
85 Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25, Chương 5, E-HSMT m 30
86 Phụ kiện đường ống Chương 5, E-HSMT bộ 1
87 Lắp đặt bộ chia tín hiệu mạng Chương 5, E-HSMT bộ 2
88 Lắp đặt Modem Wifi Chương 5, E-HSMT bộ 2
89 Lắp đặt tổng đài điện thoại Chương 5, E-HSMT bộ 1
90 Lắp đặt ổ cắm mạng 1 cổng + phụ kiện Chương 5, E-HSMT cái 14
91 Lắp đặt dây cáp truyền tín hiệu mạng Chương 5, E-HSMT m 140
92 Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 , Chương 5, E-HSMT m 80
93 Đào hào tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 100m3 0,044
94 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5, E-HSMT 100m3 0,044
95 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=32m Chương 5, E-HSMT cái 1
96 SXLD cọc ống đồng D20, L=2,4m Chương 5, E-HSMT cọc 6
97 Cáp tiếp địa M35 Chương 5, E-HSMT m 35
98 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 luồn dây Chương 5, E-HSMT 100m 0,2
99 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D42 đỡ kim Chương 5, E-HSMT 100m 0,012
100 Kẹp U liên kết cáp với cọc tiếp địa Chương 5, E-HSMT cái 6
101 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Chương 5, E-HSMT cái 1
102 Cáp D6 bọc nhựa giằng kim Chương 5, E-HSMT m 8
103 Tăng đơ cáp Chương 5, E-HSMT cái 4
104 Đai cố định Chương 5, E-HSMT cái 10
105 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 2,0m3 Chương 5, E-HSMT bể 1
106 Lắp đặt dàn năng lượng mặt trời 220 lít Chương 5, E-HSMT bộ 1
107 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Chương 5, E-HSMT bộ 2
108 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương 5, E-HSMT cái 2
109 Lắp đặt lavabo + phụ kiện + vòi nóng lạnh Chương 5, E-HSMT bộ 2
110 Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh Chương 5, E-HSMT bộ 2
111 Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 Chương 5, E-HSMT cái 3
112 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Chương 5, E-HSMT 100m 0,08
113 Lắp đặt co 90 độ PVC D114 Chương 5, E-HSMT cái 3
114 Lắp đặt 45 90 độ PVC D114 Chương 5, E-HSMT cái 3
115 Lắp đặt Y PVC D11 Chương 5, E-HSMT cái 1
116 Lắp đặt thỏ chống hôi PVC D114 Chương 5, E-HSMT cái 2
117 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương 5, E-HSMT 100m 0,65
118 Lắp đặt co 90 độ PVC D90 Chương 5, E-HSMT cái 25
119 Lắp đặt tê PVC D90 Chương 5, E-HSMT cái 6
120 Lắp đặt giảm PVC D90-60 Chương 5, E-HSMT cái 2
121 Lắp đặt giảm PVC D90-42 Chương 5, E-HSMT cái 1
122 Lắp đặt thỏ chống hôi PVC D90 Chương 5, E-HSMT cái 3
123 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Chương 5, E-HSMT 100m 0,04
124 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Chương 5, E-HSMT 100m 0,02
125 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương 5, E-HSMT 100m 0,95
126 Lắp đặt co nhựa PPR D32 Chương 5, E-HSMT cái 25
127 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Chương 5, E-HSMT cái 5
128 Lắp đặt giảm nhựa PPR D32-20 Chương 5, E-HSMT cái 12
129 Lắp đặt van khóa D32 Chương 5, E-HSMT cái 2
130 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Chương 5, E-HSMT 100m 0,16
131 Lắp đặt co ren trong ngoài nhựa PPR D20 Chương 5, E-HSMT cái 12
132 Lắp đặt cầu chắn rắc Inox Chương 5, E-HSMT cái 8
133 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT 100m3 0,3703
134 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương 5, E-HSMT m3 5,29
135 Đào kênh mương, chiều rộng Chương 5, E-HSMT 100m3 0,0366
136 Chèn gạch thẻ không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 40x80x180mm) vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m3 0,2196
137 Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT m3 1,6504
138 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương 5, E-HSMT 100m2 0,096
139 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương 5, E-HSMT m3 2,7845
140 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5, E-HSMT 100m3 0,4068
141 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT tấn 0,0203
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT tấn 0,2523
143 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 100m2 0,0437
144 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT m3 0,566
145 Gia công lắp dựng bu lông D18, L=700 Chương 5, E-HSMT cái 16
146 Gia công hệ khung dàn đài nước Chương 5, E-HSMT tấn 1,2829
147 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sắt đài nước Chương 5, E-HSMT tấn 1,2829
148 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 54,0012
149 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng toàn nhà Chương 5, E-HSMT công 2
150 Đục tường để tạo rãnh chôn ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh Chương 5, E-HSMT m 120
151 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương 5, E-HSMT m2 29,4
152 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương 5, E-HSMT m2 31,74
153 Phá dỡ nền nhà bằng máy khoan cầm tay Chương 5, E-HSMT m3 2,677
154 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT m3 3,234
155 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT m3 2,56
156 Lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT m3 1,39
157 Xây móng bằng đá hộc chiều dày Chương 5, E-HSMT m3 1,232
158 Sản xuât lắp dựng cốt thép D6-D8 Chương 5, E-HSMT 100kg 0,6985
159 Sản xuât lắp dựng cốt thép D10-D18 Chương 5, E-HSMT 100kg 2,3946
160 Công tác đổ bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT m3 0,944
161 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 1m2 9,44
162 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương 5, E-HSMT m3 0,63
163 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 100m2 0,048
164 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5, E-HSMT m3 3,8627
165 Bu lông D16, L=400 Chương 5, E-HSMT cái 20
166 Bu lông D14, L=50 Chương 5, E-HSMT cái 20
167 Tắc kê săt D14 Chương 5, E-HSMT cái 10
168 Gia công cột bằng thép hình Chương 5, E-HSMT tấn 0,1125
169 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương 5, E-HSMT tấn 0,193
170 Gia công xà gồ thép Chương 5, E-HSMT tấn 0,1583
171 Lắp dựng cột thép các loại Chương 5, E-HSMT tấn 0,1125
172 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5, E-HSMT tấn 0,193
173 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5, E-HSMT tấn 0,1583
174 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 38,8787
175 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Chương 5, E-HSMT 100m2 0,448
176 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Chương 5, E-HSMT m3 9,3378
177 Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT m3 1,0287
178 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương 5, E-HSMT 1m2 16,103
179 Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Chương 5, E-HSMT m2 41,483
180 Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Chương 5, E-HSMT m2 86,16
181 Cạo bỏ sơn cũ trụ, dầm, tường ngoài nhà Chương 5, E-HSMT m2 180,465
182 Cạo bỏ sơn cũ tường trong nhà Chương 5, E-HSMT m2 124,336
183 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (lớp 1) Chương 5, E-HSMT 1m2 432,444
184 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (lơp 2) Chương 5, E-HSMT 1m2 432,444
185 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 1m2 221,948
186 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 1m2 210,496
187 Láng nền vữa xi măng chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 50 Chương 5, E-HSMT m2 10,41
188 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương 5, E-HSMT 1m2 3,08
189 Lát đá granit bậc tam cấp Chương 5, E-HSMT m2 7,33
190 Sản xuât lắp dựng cửa đi 4 cánh mở đẩy khung nhôm xingfa, kính cường lực (phụ kiện cửa, kính cường lực dày 8mm) Chương 5, E-HSMT m2 13,5
191 Sản xuât lắp dựng cửa sổ 2-4 cánh mở trượt khung nhôm xingfa, kính cường lực (phụ kiện cửa, kính cường lực dày 8mm) Chương 5, E-HSMT m2 26,524
192 Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ Inox bảo vệ gồm phụ kiện Chương 5, E-HSMT m2 26,524
193 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương 5, E-HSMT bộ 15
194 Lắp đặt quạt trần 3 cánh Chương 5, E-HSMT cái 8
195 Lắp đặt tủ điện âm tường , Chương 5, E-HSMT hộp 1
196 Lắp đặt aptomat 2 pha 32A Chương 5, E-HSMT cái 1
197 Lắp đặt aptomat 2 pha 20A Chương 5, E-HSMT cái 2
198 Lắp đặt ổ cắm ba Chương 5, E-HSMT cái 13
199 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương 5, E-HSMT cái 5
200 Lắp đặt hộp nối âm tường , Chương 5, E-HSMT hộp 11
201 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 , Chương 5, E-HSMT m 38
202 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2, Chương 5, E-HSMT m 70
203 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, Chương 5, E-HSMT m 120
204 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, Chương 5, E-HSMT m 135
205 Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20, Chương 5, E-HSMT m 120
206 Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25, Chương 5, E-HSMT m 20
207 Phụ kiện đường ống Chương 5, E-HSMT bộ 1
208 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT 100m2 2,0678
209 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương 5, E-HSMT 100m2 0,9856
210 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T Chương 5, E-HSMT m3 10,9563
211 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T Chương 5, E-HSMT m3 10,9563
212 Tháo dỡ cổng sắt bằng thủ công Chương 5, E-HSMT m2 10,02
213 Tháo dỡ đá granit ốp tường Chương 5, E-HSMT m2 2,616
214 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương 5, E-HSMT m2 14,2895
215 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT m3 0,0436
216 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Chương 5, E-HSMT m3 0,1152
217 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương 5, E-HSMT m2 18,012
218 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương 5, E-HSMT m2 12,762
219 Thi công khắc mài chữ trên đá granit, sơm chữ màu đồng Chương 5, E-HSMT ck 1
220 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m 6,4
221 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m 5,98
222 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương 5, E-HSMT m2 6,216
223 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (lớp 1) Chương 5, E-HSMT 1m2 8,779
224 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (lớp 2) Chương 5, E-HSMT 1m2 8,779
225 Sơn trụ tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 1m2 8,779
226 Lắp dựng cổng sắt (gồm phụ kiện đầy đủ) Chương 5, E-HSMT m2 10,62
227 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương 5, E-HSMT m2 93,744
228 Tháo dỡ chông sắt tường rào Chương 5, E-HSMT m2 12,4635
229 Gia công lắp dựng chông sắt tường rào Chương 5, E-HSMT m2 12,4635
230 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 106,2075
231 Cạo bỏ vôi, sơn cũ trên bề mặt tường rào Chương 5, E-HSMT m2 289,2722
232 Cạo bỏ vôi, sơn cũ trên bề mặt giằng, trụ cột Chương 5, E-HSMT m2 243,9136
233 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (lơp 1) Chương 5, E-HSMT 1m2 289,2722
234 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (lơp 2) Chương 5, E-HSMT 1m2 289,2722
235 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, giằng (lớp 1) Chương 5, E-HSMT 1m2 243,9136
236 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, giằng (lớp 2) Chương 5, E-HSMT 1m2 243,9136
237 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 1m2 533,1858
238 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương 5, E-HSMT m3 5,6712
239 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T Chương 5, E-HSMT m3 5,6712
240 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T Chương 5, E-HSMT m3 5,6712
241 Lót đá 4x6 vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT m3 3,336
242 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT m3 2,3352
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 0năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp,từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->