Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Shenlong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615110 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 19:07:00 đến ngày 2022-06-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 997,015,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trụ sở làm việc và Kho bảo quản tang vật Đội quản lý thị trường số 4 thuộc Cục Quản lý thị trường tỉnh Đăk Lăk 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước hiện trạng toàn nhà | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | công | 5 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 138,695 | |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn lạnh hiện trạng | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 104,53 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 1,5074 | |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng sê nô | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 60,8874 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 56,735 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 75,62 | |
| 8 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 36,725 | |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m | 38,8 | |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m | 13,6 | |
| 11 | Tháo dỡ lan can sắt hiện trạng | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 5,7 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 0,7274 | |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 0,5202 | |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 3,856 | |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 1,1108 | |
| 16 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 0,2529 | |
| 17 | Đục tường chôn ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m | 80 | |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | bộ | 1 | |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | bộ | 2 | |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 28,46 | |
| 21 | Phá dỡ nền gạch ceramic hiện trạng | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 16,2974 | |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 15,4643 | |
| 23 | Phá dỡ nền bằng máy khoan cầm tay | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 0,18 | |
| 24 | Cạo bỏ sơn cũ tường ngoài nhà | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 98,6998 | |
| 25 | Cạo bỏ sơn cũ tường trong nhà | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 253,5745 | |
| 26 | Cạo bỏ sơn cũ trụ cột | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 20,3798 | |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 1,094 | |
| 28 | Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 0,8635 | |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 0,264 | |
| 30 | Công tác đổ bê tông đà kiềng, giằng, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 2,018 | |
| 31 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 0,3056 | |
| 32 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 1m2 | 20,38 | |
| 33 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 1m2 | 5,136 | |
| 34 | Gia công lắp dựng Cốt thép D6-D8 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 100kg | 0,3491 | |
| 35 | Gia công lắp dựng Cốt thép D10-D18 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 100kg | 1,9008 | |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 0,3647 | |
| 37 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 3,0292 | |
| 38 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 5,3327 | |
| 39 | Xây tường gạch thẻ không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 40x80x180mm), chiều dày | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 1,7314 | |
| 40 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 2,0cm | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 75,62 | |
| 41 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 66,5684 | |
| 42 | Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 71,3198 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 91,275 | |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m | 55,65 | |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m | 49,628 | |
| 46 | Gia công xà gồ, đà trần sắt trang kẽm | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | tấn | 1,1584 | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ, đà trần sắt tráng kẽm | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | tấn | 1,1584 | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 100m2 | 1,3869 | |
| 49 | Quét dung dịch sika chống thấm mái | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 1m2 | 76,6674 | |
| 50 | Láng sê nô dày 2,0cm, vữa XM mác 75 (tạo dốc thoát nước dày 3cm) | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 38,3337 | |
| 51 | Láng sê nô dày 1,0cm, vữa XM mác 75 (tạo dốc thoát nước dày 3cm) | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 38,3337 | |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 119,23 | |
| 53 | Thi công trần thạch cao khung nổi | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 9,38 | |
| 54 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 1m2 | 51,546 | |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 4,032 | |
| 56 | Lót vữa xi măng, chiều dày 4,0cm, vữa XM mác 50 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 38,977 | |
| 57 | Lát đá bậc granit tam cấp | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 16,438 | |
| 58 | Lát đá granit mặt bệ các loại | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 2,7023 | |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 1m2 | 14 | |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 1m2 | 9,38 | |
| 61 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (lớp 1) | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 1m2 | 510,2045 | |
| 62 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (lớp 2) | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 1m2 | 510,2045 | |
| 63 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (lớp 1) | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 1m2 | 219,023 | |
| 64 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (lớp 2) | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 1m2 | 219,023 | |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 1m2 | 336,6492 | |
| 66 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 1m2 | 392,5783 | |
| 67 | SXLD cửa đi 2-4 cánh mở khung pano nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện cửa | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 14,95 | |
| 68 | SXLD cửa đi 1 cánh mở khung pano nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện cửa | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 12,09 | |
| 69 | SXLD cửa đi 1 cánh mở khung pano nhôm xingfa, kính trà mờ dày 5mm + phụ kiện cửa | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 4,818 | |
| 70 | SXLD cửa sổ 2-4 cánh mở trượt khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện cửa | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 17,9787 | |
| 71 | Lắp dựng khung bảo vệ sắt cửa - khung Inox | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 16,38 | |
| 72 | SXLD chữ nika tên công trình | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | bộ | 1 | |
| 73 | SXLD logo huy hiệu ngành Mica | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | cái | 1 | |
| 74 | Lắp đặt đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng gắn tường | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | bộ | 2 | |
| 75 | Lắp đặt đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng gắn trần | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | bộ | 19 | |
| 76 | Lắp đặt đèn led sát trần D300 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | bộ | 7 | |
| 77 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | cái | 8 | |
| 78 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | hộp | 1 | |
| 79 | Lắp đặt aptomat 2 pha 32A | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | cái | 1 | |
| 80 | Lắp đặt aptomat 2 pha 20A | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | cái | 1 | |
| 81 | Lắp đặt aptomat 2 pha 16A | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | cái | 6 | |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm ba | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | cái | 26 | |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | cái | 1 | |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | cái | 6 | |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | cái | 1 | |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | cái | 1 | |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | cái | 1 | |
| 88 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | hộp | 21 | |
| 89 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m | 10 | |
| 90 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m | 150 | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m | 140 | |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m | 105 | |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m | 160 | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20, | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m | 80 | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 , | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m | 50 | |
| 96 | Phụ kiện đường ống | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | bộ | 1 | |
| 97 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu mạng | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | bộ | 1 | |
| 98 | Lắp đặt Modem Wifi | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | bộ | 1 | |
| 99 | Lắp đặt tổng đài điện thoại | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | bộ | 1 | |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 cổng + phụ kiện | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | cái | 5 | |
| 101 | Lắp đặt dây cáp truyền tín hiệu mạng | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m | 60 | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25, | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m | 40 | |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 2,0m3 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | bể | 1 | |
| 104 | Lắp đặt dàn năng lượng mặt trời 220 lít | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | bộ | 1 | |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | bộ | 3 | |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | cái | 3 | |
| 107 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện + vòi nóng lạnh | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | bộ | 3 | |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa Inox + phụ kiện + vòi nóng lạnh | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | bộ | 1 | |
| 109 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | bộ | 3 | |
| 110 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | cái | 3 | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 100m | 0,08 | |
| 112 | Lắp đặt co 90 độ PVC D114 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | cái | 3 | |
| 113 | Lắp đặt co 45 độ PVC D114 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | cái | 4 | |
| 114 | Lắp đặt Y PVC D114 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | cái | 2 | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 100m | 0,2 | |
| 116 | Lắp đặt co PVC D90 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | cái | 8 | |
| 117 | Lắp đặt tê PVC D90 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | cái | 2 | |
| 118 | Lắp đặt giảm PVC D90-60 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | cái | 1 | |
| 119 | Lắp đặt giảm PVC D90-42 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | cái | 3 | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 100m | 0,04 | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 100m | 0,5 | |
| 122 | Lắp đặt co nhựa PPR D32 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | cái | 20 | |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | cái | 10 | |
| 124 | Lắp đặt giảm nhựa PPR D32-20 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | cái | 9 | |
| 125 | Lắp đặt van khóa D32 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | cái | 3 | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 100m | 0,3 | |
| 127 | Lắp đặt co nhựa PPR D25 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | cái | 12 | |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | cái | 5 | |
| 129 | Lắp đặt giảm nhựa PPR D25-20 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | cái | 7 | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 100m | 0,12 | |
| 131 | Lắp đặt co ren trong ngoài nhựa PPR D20 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | cái | 15 | |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 8,0678 | |
| 133 | Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 0,8021 | |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | tấn | 0,0273 | |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | tấn | 0,2253 | |
| 136 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 100m2 | 0,0818 | |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 1,3539 | |
| 138 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiếng | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 100m2 | 0,0289 | |
| 139 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 0,3139 | |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 100m3 | 0,0621 | |
| 141 | Gia công lắp dựng bu lông D18, L=700 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | cái | 16 | |
| 142 | Gia công hệ khung sắt đài nước | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | tấn | 1,1015 | |
| 143 | Lắp dựng hệ khung đài nước | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | tấn | 1,1015 | |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 62,496 | |
| 145 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 11,7967 | |
| 146 | Vận chuyển phế thải tiếp 4m bằng ô tô - 7,0T | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 11,7967 | |
| 147 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 10 tấn | 0,2257 | |
| 148 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 10 tấn | 0,2257 | |
| 149 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 10 tấn | 0,2257 | |
| 150 | Tháo dỡ cổng sắt bằng thủ công | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 7,095 | |
| 151 | Tháo dỡ khung sắt tường rào | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 5,59 | |
| 152 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 0,3225 | |
| 153 | Phá dỡ đắp chỉ đầu trụ cột | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m | 6 | |
| 154 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 12,165 | |
| 155 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 0,4068 | |
| 156 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 0,1376 | |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 0,058 | |
| 158 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 100m2 | 0,0116 | |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép D6-D12 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | tấn | 0,0138 | |
| 160 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 9,89 | |
| 161 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 12,525 | |
| 162 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m | 6 | |
| 163 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m | 5,2 | |
| 164 | Công tác ốp đá trang trí 100x200 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 1,72 | |
| 165 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 13,2525 | |
| 166 | Thi công mài khắc chữ, sơn chữ trên đá granit | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | bảng | 1 | |
| 167 | Bả bằng bột bả vào tường (lớp 1) | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 7,4425 | |
| 168 | Bả bằng bột bả vào tường (lớp 2) | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 7,4425 | |
| 169 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 7,4425 | |
| 170 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 1,148 | |
| 171 | SXLD cống pano khung sắt + phụ kiện | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 7,175 | |
| 172 | Gia công, lắp dựng ray cổng | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | tấn | 0,1107 | |
| 173 | Sản xuất lắp dựng khung hoa sắt tường rào | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 2,925 | |
| 174 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 10,1 | |
| 175 | SXLD chông sắt tường rào, sơn hoàn thiện | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 0,3225 | |
| 176 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 26,64 | |
| 177 | Cạo bỏ sơn cũ chông sắt tường rào | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 0,834 | |
| 178 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường lớp 1 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 1m2 | 26,64 | |
| 179 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường lớp 2 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 1m2 | 26,64 | |
| 180 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 1m2 | 26,64 | |
| 181 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 1m2 | 0,834 | |
| 182 | Phá dỡ nền sân bê tông bằng máy khoan cầm tay | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 0,86 | |
| 183 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 5,59 | |
| 184 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 1,302 | |
| 185 | Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 2,0655 | |
| 186 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 2,21 | |
| 187 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn kè bê tông, chiều dày | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 100m2 | 0,1105 | |
| 188 | Lấp đất nền móng công trình, nền đường | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 0,4185 | |
| 189 | Lót vữa xi măng nền dày 3cm, vữa XM mác 50 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 17,4 | |
| 190 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 17,4 | |
| 191 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 28,71 | |
| 192 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | tấn | 0,1216 | |
| 193 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | tấn | 0,0485 | |
| 194 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 4,374 | |
| 195 | Lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 0,18 | |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | tấn | 0,0638 | |
| 197 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 100m2 | 0,12 | |
| 198 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 0,48 | |
| 199 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 3,714 | |
| 200 | Bu lông D16, L=400mm | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | cái | 20 | |
| 201 | Bu lông D14, L=50mm | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | cái | 20 | |
| 202 | Tắc kê sắt D12 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | cái | 12 | |
| 203 | Gia công cột bằng thép hình | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | tấn | 0,0964 | |
| 204 | Gia công xà gồ thép | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | tấn | 0,1051 | |
| 205 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | tấn | 0,1053 | |
| 206 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m2 | 27,703 | |
| 207 | Lắp dựng cột thép các loại | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | tấn | 0,0964 | |
| 208 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | tấn | 0,1053 | |
| 209 | Lắp dựng xà gồ thép | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | tấn | 0,1051 | |
| 210 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 100m2 | 0,1051 | |
| 211 | SXLD máng thu nước Inox | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m | 9,3 | |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 100m | 0,03 | |
| 213 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 8,316 | |
| 214 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | m3 | 8,316 | |
| 215 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 10 tấn | 0,0429 | |
| 216 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 10 tấn | 0,0429 | |
| 217 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công theo phụ lục 01 đính kèm | 10 tấn | 0,0429 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi