Gói thầu: Quản lý, vận hành trụ sở 176 Thái Hà, Đống Đa, Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220668385-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| Tên gói thầu | Quản lý, vận hành trụ sở 176 Thái Hà, Đống Đa, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220601383 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 17:34:00 đến ngày 2022-07-02 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,449,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.449.748.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2021trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vận hành toà nhà( bao gồm cả phần vận hành kỹ thuật toà nhà, dịch vụ vệ sinh và dịch vụ bảo vệ ) cho tòa nhà cao tầng có tầng hầm (tối thiểu 14 tầng nổi và 2 tầng hầm) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.145.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng ban quản lý toà nhà |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học. Có chứng chỉ quản lý vận hành tòa nhà, chứng chỉ PCCC, Chứng chỉ (thẻ ATLĐ) bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh LĐ (theo Nghị dịnh số 44/2016/NÐ-CP ngày 15/5/2016 (hoặc Thông tư số 31/2018/TT-BLÐTBXH ngày 26/12/2018)Có kỹ năng đàm phán, thương lượng với khách hàng, chăm sóc khách hàngCó kỹ năng quản lý, lãnh đạo, điều hànhKỹ năng giao tiếp, có khả năng giám sát, phân tích, đánh giá, xử lý tình huống tốtNhiệt tình, sáng tạo, chấp nhận thử thách, chịu được áp lực cao.(Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên CSKH, giám sát dịch vụ kiêm kế toán thu chi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Cao Đẳng/Đại học chuyên ngành Kế toán, Tài chính-Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chăm sóc khách hàng tại TTTM/VP hoặc các vị trí tương đương.-Sử dụng thành thạo Word, Excel,…-Kỹ năng giao tiếp, có khả năng giám sát, phân tích, đánh giá, xử lý tình huống tốt-Nhiệt tình, chịu được áp lực cao trong công việc-Cẩn thận, tỉ mỉ, chi tiếtCó khả năng giao tiếp lưu loát bằng tiếng Anh và tiếng Việt được ưu tiên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lễ tân phụ trách sảnh kiêm Hành chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Trung cấp hoặc Cao đẳng.-Tối thiểu 01 năm ở vị trí tương đương tại các Tòa nhà văn phòng, Chung cư, Khách sạn, TTTM.-Sức khỏe tốt, ngoại hình cân đối, hình thức ưa nhìn, có duyên, cao trên 158cm, giọng nói rõ ràng, ứng xử tốt, giao tiếp tốt (Chứng minh bằng giấy khám sức khoẻ trong vòng 6 tháng gần nhất kể từ ngày đóng thầu)-Biết kỹ năng và nghiệp vụ, đã học qua lớp đào tạo về nghiệp vụ lễ tân; (Cung cấp chứng chỉ để chứng minh)-Tiếng Anh trình độ A2 theo khung tham chiếu năng lực ngoại ngữ (6 bậc) hoặc tương đương;Giao tiếp lịch sự, chân thành, cởi mở và có thể tạo thiện cảm cho khách; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật điện, cấp thoát nước, cơ khí, vận hành máy, điều hoà thông gió,…( có liên quan tới hệ thống kỹ thuật toà nhà)-Hoặc 03 năm kinh nghiệm tại vị trí tương đương tại tại các tòa nhà hoặc khách sạn-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC do Cảnh sát PCCC cấp; Chứng chỉ (thẻ ATLĐ) bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh LĐ (theo Nghị dịnh số 44/2016/NÐ-CP ngày 15/5/2016 (hoặc Thông tư số 31/2018/TT-BLÐTBXH ngày 26/12/2018)Có khả năng đọc hiểu bản vẽ kỹ thuật/Giám sát thi công-Sử dụng thành thạo Word, Excel, AutoCad |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật vận hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp tối thiểu Trung cấp chuyên ngành ngành điện, cấp thoát nước, cơ khí, vận hành máy-01 năm kinh nghiệm làm kỹ thuật tòa nhà hoặc khách sạn.-Có chứng chỉ ANLĐ, PCCC đang có hiệu lực-Có khả năng đọc hiểu bản vẽ kỹ thuật/Giám sát thi công-Giao tiếp tốt, tôn trọng mọi người.- Có khả năng sử dụng Word, Excel, AutoCad |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên an ninh ( Vị trí) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kiến thức về nghiệp vụ bảo vệ, phòng cháy chữa cháy, sơ cứu thương-Nam/nữ, ngoại hình cao trên 1m65, độ tuổi dưới 55 tuổi, cân đối, dễ nhìn. ( Chứng minh bằng giấy khám sức khoẻ trong vòng 6 tháng gần nhất kể từ ngày đóng thầu)-Cần cù chịu khó, ham học hỏi-Kỹ năng giao tiếp, tôn trọng.-Kỹ năng xử lý tình huống-Kỹ năng giải quyết vấn đề-Năng động, phản xạ nhanhLàm việc trách nhiệm, cẩn thận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -6 tháng kinh nghiệm làm việc tại các Tòa nhà Chung cư, Văn phòng, TTTM.-Cần cù chịu khó, ham học hỏi-Năng động, phản xạ nhanhLàm việc trách nhiệm, cẩn thận, tự giác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, vận hành trụ sở 176 Thái Hà, Đống Đa, Hà Nội Quản lý, vận hành trụ sở 176 Thái Hà, Đống Đa, Hà Nội 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam, địa chỉ Số 1 Liễu Giai, Quận Ba đình,TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam, địa chỉ Số 1 Liễu Giai, Quận Ba đình,TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam, địa chỉ Số 1 Liễu Giai, Quận Ba đình,TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam, địa chỉ Số 1 Liễu Giai, Quận Ba đình,TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí nhân sự : Trưởng ban QLTN | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1 | |
| 2 | Chi phí nhân sự : Chuyên viên CSKH, giám sát dịch vụ kiêm kế toán thu chi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1 | |
| 3 | Chi phí nhân sự : Lễ tân phụ trách sảnh kiêm Hành chính | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1 | |
| 4 | Chi phí nhân sự : Tổ trưởng kỹ thuật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1 | |
| 5 | Chi phí nhân sự : Kỹ thuật viên | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 2 | |
| 6 | Chi phí nhân sự : Bảo vệ tại cabin vào & ra | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 2 | |
| 7 | Chi phí nhân sự : Bảo vệ trực camera & tuần tra | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | |
| 8 | Chi phí nhân sự : Vệ sinh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 4 | |
| 9 | Chi phí vận hành Ban quản lý toà nhà: Chi phí cước điện thoại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 10 | Chi phí vận hành Ban quản lý toà nhà: Chi phí cước internet | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 11 | Chi phí vận hành Ban quản lý toà nhà: Chi phí nước uống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Bình | 8 | |
| 12 | Chi phí vận hành Ban quản lý toà nhà: Chi phí thuê máy photo | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 13 | Chi phí vận hành Ban quản lý toà nhà: Chi phí văn phòng phẩm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 14 | Chi phí vận hành Ban quản lý toà nhà: Chi phí in ấn khác | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 15 | Chi phí CCDC kỹ thuật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 16 | Chi phí CCDC BQL | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 17 | Chi phí quản lý, lợi nhuận danh nghiệp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.449748E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2021trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.449.748.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2021trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vận hành toà nhà( bao gồm cả phần vận hành kỹ thuật toà nhà, dịch vụ vệ sinh và dịch vụ bảo vệ ) cho tòa nhà cao tầng có tầng hầm (tối thiểu 14 tầng nổi và 2 tầng hầm) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.145.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng ban quản lý toà nhà | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học. Có chứng chỉ quản lý vận hành tòa nhà, chứng chỉ PCCC, Chứng chỉ (thẻ ATLĐ) bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh LĐ (theo Nghị dịnh số 44/2016/NÐ-CP ngày 15/5/2016 (hoặc Thông tư số 31/2018/TT-BLÐTBXH ngày 26/12/2018)Có kỹ năng đàm phán, thương lượng với khách hàng, chăm sóc khách hàngCó kỹ năng quản lý, lãnh đạo, điều hànhKỹ năng giao tiếp, có khả năng giám sát, phân tích, đánh giá, xử lý tình huống tốtNhiệt tình, sáng tạo, chấp nhận thử thách, chịu được áp lực cao.(Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT) | 4 | 2 |
| 2 | Nhân viên CSKH, giám sát dịch vụ kiêm kế toán thu chi | 1 | -Tốt nghiệp Cao Đẳng/Đại học chuyên ngành Kế toán, Tài chính-Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chăm sóc khách hàng tại TTTM/VP hoặc các vị trí tương đương.-Sử dụng thành thạo Word, Excel,…-Kỹ năng giao tiếp, có khả năng giám sát, phân tích, đánh giá, xử lý tình huống tốt-Nhiệt tình, chịu được áp lực cao trong công việc-Cẩn thận, tỉ mỉ, chi tiếtCó khả năng giao tiếp lưu loát bằng tiếng Anh và tiếng Việt được ưu tiên | 2 | 2 |
| 3 | Lễ tân phụ trách sảnh kiêm Hành chính | 1 | -Tốt nghiệp Trung cấp hoặc Cao đẳng.-Tối thiểu 01 năm ở vị trí tương đương tại các Tòa nhà văn phòng, Chung cư, Khách sạn, TTTM.-Sức khỏe tốt, ngoại hình cân đối, hình thức ưa nhìn, có duyên, cao trên 158cm, giọng nói rõ ràng, ứng xử tốt, giao tiếp tốt (Chứng minh bằng giấy khám sức khoẻ trong vòng 6 tháng gần nhất kể từ ngày đóng thầu)-Biết kỹ năng và nghiệp vụ, đã học qua lớp đào tạo về nghiệp vụ lễ tân; (Cung cấp chứng chỉ để chứng minh)-Tiếng Anh trình độ A2 theo khung tham chiếu năng lực ngoại ngữ (6 bậc) hoặc tương đương;Giao tiếp lịch sự, chân thành, cởi mở và có thể tạo thiện cảm cho khách; | 1 | 1 |
| 4 | Tổ trưởng kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật điện, cấp thoát nước, cơ khí, vận hành máy, điều hoà thông gió,…( có liên quan tới hệ thống kỹ thuật toà nhà)-Hoặc 03 năm kinh nghiệm tại vị trí tương đương tại tại các tòa nhà hoặc khách sạn-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC do Cảnh sát PCCC cấp; Chứng chỉ (thẻ ATLĐ) bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh LĐ (theo Nghị dịnh số 44/2016/NÐ-CP ngày 15/5/2016 (hoặc Thông tư số 31/2018/TT-BLÐTBXH ngày 26/12/2018)Có khả năng đọc hiểu bản vẽ kỹ thuật/Giám sát thi công-Sử dụng thành thạo Word, Excel, AutoCad | 3 | 3 |
| 5 | Nhân viên kỹ thuật vận hành | 2 | -Tốt nghiệp tối thiểu Trung cấp chuyên ngành ngành điện, cấp thoát nước, cơ khí, vận hành máy-01 năm kinh nghiệm làm kỹ thuật tòa nhà hoặc khách sạn.-Có chứng chỉ ANLĐ, PCCC đang có hiệu lực-Có khả năng đọc hiểu bản vẽ kỹ thuật/Giám sát thi công-Giao tiếp tốt, tôn trọng mọi người.- Có khả năng sử dụng Word, Excel, AutoCad | 1 | 1 |
| 6 | Nhân viên an ninh ( Vị trí) | 3 | -Kiến thức về nghiệp vụ bảo vệ, phòng cháy chữa cháy, sơ cứu thương-Nam/nữ, ngoại hình cao trên 1m65, độ tuổi dưới 55 tuổi, cân đối, dễ nhìn. ( Chứng minh bằng giấy khám sức khoẻ trong vòng 6 tháng gần nhất kể từ ngày đóng thầu)-Cần cù chịu khó, ham học hỏi-Kỹ năng giao tiếp, tôn trọng.-Kỹ năng xử lý tình huống-Kỹ năng giải quyết vấn đề-Năng động, phản xạ nhanhLàm việc trách nhiệm, cẩn thận | 1 | 1 |
| 7 | Nhân viên vệ sinh | 4 | -6 tháng kinh nghiệm làm việc tại các Tòa nhà Chung cư, Văn phòng, TTTM.-Cần cù chịu khó, ham học hỏi-Năng động, phản xạ nhanhLàm việc trách nhiệm, cẩn thận, tự giác | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi