Gói thầu: Gói thầu số 04: Quản lý, bảo dưỡng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220668200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Quản lý, bảo dưỡng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629668 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 17:01:00 đến ngày 2022-07-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,467,352,096 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.787.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 946.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 đồng.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng quản lý bảo dưỡng công trình giao thông đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: 05 năm trở lên- Kinh nghiệm trong công việc tương tự gói thầu đang xét 02 năm trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.- Đã làm hạt trưởng công tác BDTX hoặc chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- (Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn: Từ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: 03 năm trở lên ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự (công trình duy tu hoặc sửa chữa, hoặc bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông): 02 năm trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc tài chính- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: 03 năm trở lên ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự (Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình xây dựng): 02 năm trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến chuyên nghành xây dựng hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: 02 năm trở lên ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự (Đã từng nhân viên tuần đường): 01 năm trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Quốc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Quản lý, bảo dưỡng. Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ các tuyến đường huyện và đường trên 02 phường Dương Đông và phường An Thới giai đoạn 2022 - 2025. 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - E-HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia; - Các tài liệu khác: theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Phú Quốc, địa chỉ: Số 03, Mạc Cửu, khu Phố 4 - phường Dương Đông - thành phố Phú Quốc – tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phú Quốc, Địa chỉ: Đường 30/4 - Khu Phố 2 - Phường Dương Đông - Thành phố Phú Quốc - Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phú Quốc, Địa chỉ: Số 3 Mạc Cửu, khu Phố 4 - phường Dương Đông - thành phố Phú Quốc – tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QUẢNG LÝ ĐƯỜNG 6 THÁNG CUỐI NĂM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0.0 | 0 | |
| 2 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du (tính 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | km/ năm | 12,118 | |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du (tính 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | km/ lần | 169,624 | |
| 4 | Trực bão lũ (tính 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 40km/ năm | 0,3557 | |
| 5 | BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG NĂM 2022 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0.0 | 0 | |
| 6 | Đắp phụn nền, lề đường (tính 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m3 | 315,48 | |
| 7 | Hót sụt nhỏ bằng máy (tính 50% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5 m3 | 363,48 | |
| 8 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng (tính 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | km/ lần | 148,806 | |
| 9 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du (tính 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | km/ lần | 33,642 | |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (tính 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10m | 2.518,2 | |
| 11 | Vét rãnh đất dọc 2 bên đường (tính 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10m | 2,034 | |
| 12 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm (tính 50% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m | 352,1 | |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m2 | 2.386,8 | |
| 14 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m2 | 256,3747 | |
| 15 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cột | 20,16 | |
| 16 | Thay thế, bổ sung cột biển báo tam giác C=70cm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | biển báo | 5,29 | |
| 17 | Thay thế, bổ sung cột biển báo tròn C=70cm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | biển báo | 4,84 | |
| 18 | Thay thế, bổ sung cột biển báo vuông, chữ nhật (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | biển báo | 4,89 | |
| 19 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m2 | 111,1163 | |
| 20 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cọc | 29,05 | |
| 21 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cọc | 17,43 | |
| 22 | Sơn lan can cầu, cống bản (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m2 | 116,162 | |
| 23 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV (tính 10% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | lần/km | 12,118 | |
| 24 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (tính 70% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10m2 | 103,809 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m3 | 9,85 | |
| 26 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 100m3/1km | 0,0985 | |
| 27 | QUẢN LÝ ĐƯỜNG NĂM 2023 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0.0 | 0 | |
| 28 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du (tính 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | km/ năm | 24,236 | |
| 29 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du (tính 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | km/ lần | 339,248 | |
| 30 | Trực bão lũ (tính 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 40km/ năm | 0,7113 | |
| 31 | BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG NĂM 2023 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0.0 | 0 | |
| 32 | Đắp phụn nền, lề đường (tính 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m3 | 315,48 | |
| 33 | Hót sụt nhỏ bằng máy (tính 50% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5 m3 | 363,48 | |
| 34 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng (tính 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | km/ lần | 148,806 | |
| 35 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du (tính 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | km/ lần | 33,642 | |
| 36 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (tính 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10m | 2.518,2 | |
| 37 | Vét rãnh đất dọc 2 bên đường (tính 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10m | 2,034 | |
| 38 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm (tính 50% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m | 352,1 | |
| 39 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m2 | 2.386,8 | |
| 40 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m2 | 256,3747 | |
| 41 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cột | 20,16 | |
| 42 | Thay thế, bổ sung cột biển báo tam giác C=70cm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | biển báo | 5,29 | |
| 43 | Thay thế, bổ sung cột biển báo tròn C=70cm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | biển báo | 4,84 | |
| 44 | Thay thế, bổ sung cột biển báo vuông, chữ nhật (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | biển báo | 4,89 | |
| 45 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m2 | 111,1163 | |
| 46 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cọc | 29,05 | |
| 47 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cọc | 17,43 | |
| 48 | Sơn lan can cầu, cống bản (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m2 | 116,162 | |
| 49 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV (tính 10% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | lần/km | 12,118 | |
| 50 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (tính 70% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10m2 | 103,809 | |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m3 | 9,85 | |
| 52 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 100m3/1km | 0,0985 | |
| 53 | QUẢN LÝ ĐƯỜNG NĂM 2024 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0.0 | 0 | |
| 54 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du (tính 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | km/ năm | 24,236 | |
| 55 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du (tính 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | km/ lần | 339,248 | |
| 56 | Trực bão lũ (tính 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 40km/ năm | 0,7113 | |
| 57 | BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG NĂM 2024 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0.0 | 0 | |
| 58 | Đắp phụn nền, lề đường (tính 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m3 | 315,48 | |
| 59 | Hót sụt nhỏ bằng máy (tính 50% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5 m3 | 363,48 | |
| 60 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng (tính 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | km/ lần | 148,806 | |
| 61 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du (tính 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | km/ lần | 33,642 | |
| 62 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (tính 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10m | 2.518,2 | |
| 63 | Vét rãnh đất dọc 2 bên đường (tính 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10m | 2,034 | |
| 64 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm (tính 50% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m | 352,1 | |
| 65 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m2 | 2.386,8 | |
| 66 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m2 | 256,3747 | |
| 67 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cột | 20,16 | |
| 68 | Thay thế, bổ sung cột biển báo tam giác C=70cm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | biển báo | 5,29 | |
| 69 | Thay thế, bổ sung cột biển báo tròn C=70cm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | biển báo | 4,84 | |
| 70 | Thay thế, bổ sung cột biển báo vuông, chữ nhật (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | biển báo | 4,89 | |
| 71 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m2 | 111,1163 | |
| 72 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cọc | 29,05 | |
| 73 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cọc | 17,43 | |
| 74 | Sơn lan can cầu, cống bản (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m2 | 116,162 | |
| 75 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV (tính 10% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | lần/km | 12,118 | |
| 76 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (tính 70% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10m2 | 103,809 | |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m3 | 9,85 | |
| 78 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 100m3/1km | 0,0985 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.787E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 946.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.787.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 946.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 đồng.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng quản lý bảo dưỡng công trình giao thông đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng cấp chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: 05 năm trở lên- Kinh nghiệm trong công việc tương tự gói thầu đang xét 02 năm trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.- Đã làm hạt trưởng công tác BDTX hoặc chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- (Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình. | 2 | - Bằng cấp chuyên môn: Từ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: 03 năm trở lên ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự (công trình duy tu hoặc sửa chữa, hoặc bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông): 02 năm trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình. | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc tài chính- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: 03 năm trở lên ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự (Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình xây dựng): 02 năm trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 4 | Nhân viên tuần đường. | 3 | - Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến chuyên nghành xây dựng hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: 02 năm trở lên ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự (Đã từng nhân viên tuần đường): 01 năm trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi