Gói thầu: Gói thầu: Thuê 05 tàu thuyền giả định tàu bị nạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220666169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ Hàng hải Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thuê 05 tàu thuyền giả định tàu bị nạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220660053 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên được cấp từ nguồn NSNN của Văn phòng Cục Hàng hải Việt Nam năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 16:23:00 đến ngày 2022-07-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 728,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,287,000 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 365.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng tàu cá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thuyền trưởng tàu cá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng tàu hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thuyền trưởng tàu hàng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng tàu lai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Thuyền trưởng tàu lai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng tàu khách/dịch vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thuyền trưởng tàu khách/dịch vụ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng vụ Hàng hải Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thuê 05 tàu thuyền giả định tàu bị nạn Diễn tập tìm kiếm cứu nạn trong vùng nước cảng biển Quảng Nam năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thường xuyên được cấp từ nguồn NSNN của Văn phòng Cục Hàng hải Việt Nam năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật phương tiện thủy còn hiệu lực. - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc Bảo lãnh thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.287.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Quảng Nam,
Địa chỉ: xã Tam Quang, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3551333 - Fax: 0235.3872816 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cảng vụ Hàng hải Quảng Nam, Địa chỉ: xã Tam Quang, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3551333 - Fax: 0235.3872816 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Phòng Hành chính - Tổng hợp Cảng vụ Hàng hải Quảng Nam Địa chỉ: xã Tam Quang, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3550555 - Fax: 0235.3872816 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cảng vụ Hàng hải Quảng Nam, Địa chỉ: xã Tam Quang, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3551333 - Fax: 0235.3872816 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê 01 Tàu cá bao gồm thuyền viên | - Tàu có công suất khoảng 400 - 450 CV;- Thời gian hoạt động: 08 giờ/ ngày;- Chi phí nhiên liệu và nhân công thuyền viên và chi phí khác do bên cho thuê phương tiện chi trả;- Tàu được sử dụng là tàu của ngư dân tham gia phối hợp tìm kiếm cứu nạn, phục vụ công tác Diễn tập tìm kiếm cứu nạn trong vùng nước cảng biển Quảng Nam. | Ngày | 3 | |
| 2 | Thuê 01 Tàu hàng giả định | Tàu có công suất khoảng 550 – 1.000 HP;- Thời gian hoạt động: 08 giờ/ ngày;- Chi phí nhiên liệu và nhân công thuyền viên và chi phí khác do bên cho thuê phương tiện chi trả;- Tàu được sử dụng là giả định tàu hàng bị nạn, phục vụ công tác Diễn tập tìm kiếm cứu nạn trong vùng nước cảng biển Quảng Nam | Ngày | 3 | |
| 3 | Thuê 02 Tàu lai, kéo bao gồm thuyền viên | - Tàu lai, kéo có công suất khoảng 1.100HP-1.700HP;- Thời gian hoạt động mỗi tàu: 08 giờ/ ngày x 03 ngày;- Chi phí nhiên liệu và nhân công thuyền viên và chi phí khác do bên cho thuê phương tiện chi trả;- Tàu được sử dụng lai, kéo tàu bị nạn phục vụ công tác Diễn tập tìm kiếm cứu nạn trong vùng nước cảng biển Quảng Nam. | Giờ | 24 | |
| 4 | Thuê 01 tàu giả định tàu khách (bao gồm 11 thuyền viên) | - Tàu có công suất khoảng 250 - 300HP, bao gồm 11 thuyền viên và hành khách;- Thời gian hoạt động: 08 giờ/ ngày;- Chi phí nhiên liệu và nhân công thuyền viên, hành khách và chi phí khác do bên cho thuê phương tiện chi trả;- Tàu được sử dụng giả định là tàu khách bị nạn, phục vụ công tác Diễn tập tìm kiếm cứu nạn trong vùng nước cảng biển Quảng Nam. | Ngày | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 365.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuyền trưởng tàu cá | 1 | Thuyền trưởng tàu cá | 1 | 1 |
| 2 | Thuyền trưởng tàu hàng | 1 | Thuyền trưởng tàu hàng | 1 | 1 |
| 3 | Thuyền trưởng tàu lai | 2 | Thuyền trưởng tàu lai | 1 | 1 |
| 4 | Thuyền trưởng tàu khách/dịch vụ | 1 | Thuyền trưởng tàu khách/dịch vụ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi