Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác phân cấp đăng ký phương tiện tại Công an cấp huyện, cấp xã năm 2022.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220667176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác phân cấp đăng ký phương tiện tại Công an cấp huyện, cấp xã năm 2022. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220667032 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí mua sắm thường xuyên Bộ Công an cấp và nguồn kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 15:28:00 đến ngày 2022-06-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,308,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4629E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6172E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.016.020.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.048.060.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có địa chỉ rõ ràng (có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành cung cấp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu theo điểm 4 Mục 3 chương III. (Bên mời thầu sẽ kiểm tra thực tế) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp ĐH trở lên ngành công nghệ thông tin, tin học; Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. Có bằng cấp, CMND/ CCCD, hợp đồng còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; - Tổng số năm kinh nghiệm theo bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lăp đặt, bảo hành, bảo trì. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp KTV trở lên ngành CNTT, tin học; Có bằng cấp, CMND/ CCCD, hợp đồng còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm theo bằng tốt nghiệp.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác phân cấp đăng ký phương tiện tại Công an cấp huyện, cấp xã năm 2022. Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác phân cấp đăng ký phương tiện tại Công an cấp huyện, cấp xã năm 2022. 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí mua sắm thường xuyên Bộ Công an cấp và nguồn kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Bản sao được chứng thực các báo cáo tài chính hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021, kèm theo một trong các tài liệu sau: ‒ Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; ‒ Xác nhận của cơ quan thuế về việc doanh nghiệp không nợ tiền thuế đến hết năm 2021; ‒ Báo cáo kiểm toán (nếu có). c) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT; d) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT; e) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. 2. Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Máy tính để bàn: Thiết bị đạt tiêu chuẩn chất lượng: (ISO 9001 : 2015; ISO 14001: 2015; ISO 17025: 2017; QCVN 118: 2018; ISO/IEC 27001: 2013) tương đương hoặc cao hơn. - Bộ tích điện, máy in: Thiết bị đạt tiêu chuẩn chất lượng: (ISO 9001 : 2015; ISO 14001: 2015) tương đương hoặc cao hơn. 3. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; 4. Kiểm tra và thử nghiệm hàng hóa: Được quy định tại Mục 5. kiểm tra và thử nghiệm, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật (trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra và thử nghiệm thời gian thông báo tối thiểu 03 ngày, kể từ ngày bên mời thầu thông báo cho nhà thầu bằng Văn bản, Email, điện thoại); |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: – Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Điểm 4 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Công an tỉnh Lâm Đồng
04 Trần Bình Trọng, Phường 5, TP.Đà Lạt. Điện thoại 0693.449057 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công An tỉnh Lâm Đồng, 04 Trần Bình Trọng, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. Điện thoại: 06933449190 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 0693.449057 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, Công An tỉnh Lâm Đồng, 4 Trần Bình Trọng, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. Đt: 0693.449057 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn nguyên bộ | 72 | Bộ | Hàng hóa mới 100% chính hãng chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021 trở về sau. Thiết bị đạt tiêu chuẩn chất lượng: (ISO 9001 : 2015; ISO 14001: 2015; ISO 17025: 2017; QCVN 118: 2018; ISO/IEC 27001: 2013) tương đương hoặc cao hơn.•Cấu hình cung cấp bao gồm:‒ Máy tính bàn đồng bộ thương hiệu (CPU + Màn hình): 01 bộ‒ Dây nguồn: 01 sợi.‒ Dây màn hình: 01 sợi.‒ Chuột: 01 chiếc.‒ Bàn phím: 01 chiếc.•Chi tiết đặc tính kỹ thuật:− Bộ vi xử lý (CPU) Intel® Core™ tương đương hoặc cao hơn Core i5 10400 Processor (2.90Ghz Max Turbo 4.30GHz /12MB Intel® SmartCache/6C/12T) tương đương hoặc cao hơn.− Bo mạch chủ (Mainboard): Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound 08 Channel & Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard (đồng bộ thương hiệu).− Bộ nhớ (RAM) ≥ 8GB DDR4 bus 2666 − Ổ cứng SSD ≥ 512GB SATA3 − Màn hình (Monitor) ≥ 21.5" LED (Kích thước: ≥ 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD)− Thùng máy và nguồn (Case & PSU): mATX with PSU ≥ 550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính).−Chuột (Mouse) Optical (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) −Phần mềm cài đặt: trình duyệt Chrome, Unikey, TayNguyenKey. Hệ điều hành bản quyền vĩnh viễn ≥ Win10 Pro 64bit−Dịch vụ giữ lại ổ cứng khi bảo hành hoặc khi hỏng.− Loại bỏ hoặc vô hiệu hóa tính năng thu, phát wifi. | ||
| 2 | Thiết bị Access Switch | 72 | Bộ | ‒Hàng hóa mới 100% chính hãng chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021 trở về sau.•Cấu hình cung cấp bao gồm:−Access Switch: 01 Bộ.•Chi tiết đặc tính kỹ thuật:Phần cứng: Hỗ trợ 8 cổng 10/ 100/ 1000T (RJ-45), 2 cổng uplink 100/ 1000X SFP.Hiệu năng thiết bị:Băng thông chuyển mạch 20GbpsThông lượng chuyển tiếp 14.9MppsHỗ trợ 16K địa chỉ MAC512MB DDR SDRAM+bộ nhớ Flash: 64 MBBộ nhớ đệm: 1.5MBKhả năng dự phòng và mở rộng: Hỗ trợ các giao thức chống loop 802.1D, 802.1s, 802.1wTính năng bảo mật:Hỗ trợ giao thức 802.1x Port-based. MAC-based. Web-based authenticationHỗ trợ SSLv2 và SSLv3, TLSv1.2Hỗ trợ Radius/ TACASC+ - AAA (Authentication, Authorization, Accounting)Hỗ trợ SSHv2Hỗ trợ các tính năng như DHCP snooping, IP source, guard và Dynamic ARP Inspection (DAI)Tính năng quản lý:Hỗ trợ quản lý thiết bị qua các giao thức như SNMPv1, v2c, v3, SNMP trap, GUI, CLI, (Qua các giao thức như SSH, Telnet)01 port Console RJ45, 01 x SD/ SDHCNguồn hoạt động: 100 – 240VACNhiệt độ hoạt động: 0 độ C – 50 độ C | ||
| 3 | Máy in đen trắng 02 mặt | 72 | Cái | ‒Hàng hóa mới 100% chính hãng chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021 trở về sau.Thiết bị đạt tiêu chuẩn chất lượng: (ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015) tương đương hoặc cao hơn.•Cấu hình cung cấp bao gồm:−Máy in đồng bộ: 01 chiếc.−Dây nguồn: 01 chiếc.−Dây cáp USB: 01 chiếc.−Cartridge mực: 01 hộp.•Chi tiết đặc tính kỹ thuật:− Kiểu in: Laser đen trắng.− Khổ giấy tối đa: ≥ A4− Có chức năng in: 2 mặt tự động.−Tốc độ in A4: ≥ 28 trang/phút.− Độ phân giải in: 600 x 600dpi.− Ngôn ngữ in: UFR II LT.− Khay tiêu chuẩn: ≥ 250 tờ.− Bộ nhớ: ≥ 256 MB− Giao diện kết nối: High-Speed USB 2.0, 10Base-T / 100Base-TX.− Màn hình hiển thị LCD 5 dòng.−Tương thích hệ điều hành Windows−Công suất: 30.000 trang/tháng.− Không lựa chọn thiết bị có tính năng thu phát wifi. | ||
| 4 | Máy ép nhựa | 60 | Cái | ‒Hàng hóa mới 100% chính hãng chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021 trở về sau.•Cấu hình cung cấp bao gồm:−Máy ép nhựa: 01 Cái•Chi tiết đặc tính kỹ thuật:−Ép nóng, ép nguội−Thời gian nóng: 4-5 phút−Chức năng ép ảnh tuyệt đẹp−Chức năng trả ngược chống kẹt giấy−Chức năng điều chỉnh nhiệt độ−4 trục rulô ép−Ép khổ giấy A4 = 220mm−Định lượng film ép: 75-250 micron−Nhiệt độ 170oC, 500W−Trọng lượng: 3.4kg đến 5kg hoặc tương đương.−Kích thước: 360 x 160 x 100 mm hoặc tương đương. | ||
| 5 | Máy cắt giấy (Bàn cắt giấy xách tay) | 60 | Cái | ‒Hàng hóa mới 100% chính hãng chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021 trở về sau.•Cấu hình cung cấp bao gồm:−Máy cắt giấy: 01 Cái•Chi tiết đặc tính kỹ thuật:−Khổ giấy cắt tối đa A4: 320mm−2 mặt cắt giấy:Mặt 1: cắt thẳng 8-10 tờ/lần A4/70gmsMặt 2 với 3 kiểu cắt: −Cắt thẳng: 5 tờ−Cắt gợn sóng: 3 tờ−Cắt răng cưa: 3 tờ−Chức năng cắt bo góc giấy−Lưỡi dao sắc bén, an toàn−Độ cắt chính xác cao−Trọng lượng: 2kg hoặc tương đương.−Kích thước: 460 x 220 x 90mm hoặc tương đương. | ||
| 6 | Tích điện 1KVA | 72 | Cái | Hàng hóa mới 100% chính hãng chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021 trở về sau. Thiết bị đạt tiêu chuẩn chất lượng: (ISO 9001 : 2015; ISO 14001: 2015) tương đương hoặc cao hơn.•Cấu hình cung cấp bao gồm:‒ Tích điện: 01 cái•Chi tiết đặc tính kỹ thuật:−Công suất ≥ 600W/1000VA− Nguồn điện đầu ra: 220±10% ( chế độ ắc quy)− Kết nôi ra 02 ổ cắm ra− Nguồn điện đầu vào: 220V AC 50Hz (46~54Hz)− Dải điện áp vào 165~265VAC− Lưu điện tại nửa tải 6 phút− Cảnh báo âm thanh khi pin quá yếu hay quá tải− Kích thước (rộng x dài x cao): 91 x 280 x 238mm hoặc tương đương. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4629E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6172E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.016.020.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.048.060.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có địa chỉ rõ ràng (có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành cung cấp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu theo điểm 4 Mục 3 chương III. (Bên mời thầu sẽ kiểm tra thực tế) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý | 1 | - Tốt nghiệp ĐH trở lên ngành công nghệ thông tin, tin học; Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. Có bằng cấp, CMND/ CCCD, hợp đồng còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; - Tổng số năm kinh nghiệm theo bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai trên webform. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lăp đặt, bảo hành, bảo trì. | 5 | Tốt nghiệp KTV trở lên ngành CNTT, tin học; Có bằng cấp, CMND/ CCCD, hợp đồng còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm theo bằng tốt nghiệp.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai trên webform. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi